Bảng giá xe Mazda 2021: Ưu đãi mới nhất tại Việt Nam 02/2021

01/02/2021 11:30:00 (GMT+7)

Thông tin mới nhất về bảng giá xe ô tô Mazda tại Việt Nam tháng 02/2021. Giá lăn bánh và khuyến mại Mazda 2, Mazda 3, Mazda 6, Mazda CX-5, Mazda CX-8 và Mazda BT-50.

Bước sang tháng 02/2021, giá xe Mazda đang có sự biến động đáng chú ý. Cùng với đó là những chương trình khuyến mại, ưu đãi hấp dẫn được mang đến từ các đại lý Mazda trên thị trường hiện nay. Cụ thể, khách hàng có thể tham khảo bảng giá xe ô tô Mazda tháng 12 như sau: 

Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 02/2021

Dòng xe
Phiên bản (Động cơ và hộp số)
Giá xe
(ĐVT: triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại Hà Nội
(ĐVT: triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại TP.HCM
(ĐVT: triệu VNĐ)
Mazda 2 (Sedan)
1.5 AT (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
479
558
549
1.5 Deluxe (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
509
592
582
1.5 Luxury (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
559
648
637
1.5 Premium (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
599
693
681
Mazda 2 Sport (Hatchback)
1.5 Deluxe (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
519
603
593
1.5 Luxury (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
574
665 653
1.5 Premium (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
619
715 703
Mazda 3 (Sedan)
1.5 Deluxe (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
669
771 758
1.5 Luxury (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
729
838 824
1.5 Premium (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
799
917 901
2.0 Luxury (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)
799
917 901
2.0 Premium (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)
849
973 956
Mazda 3 Sport (Hatchback)
1.5 Sport Deluxe (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
699
805 791
1.5 Sport Luxury (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
744
855 840
1.5 Sport Premium (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)
799
917 901
2.0 Sport Luxury (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)
799
917 901
2.0 Sport Premium (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)
849
973 956
Mazda 6 (Sedan)
2.0 Luxury (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)
889
1.018 1.000
2.0 Premium (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)
949
1.085 1.066
2.5 Premium (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp)
1.049
1.197 1.176
Mazda 6 bản cũ (Sedan)
2.0 Luxury (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)
829
950 934
2.5 Premium (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp)
909
1.040 1.022
Mazda CX-5 (Crossover)
2.0 Deluxe (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)
839
962 945
2.0 Luxury (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)
879
1.006 989
2.0 Premium (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)
919
1.051 1.033
2.5 Luxury (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)
889
1.018 1.000
2.5 Signature Premium 2WD (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)
999
1.141 1.121
2.5 Signature Premium AWD (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)
1.059
1.208 1.187
Mazda CX-8 (SUV)
Deluxe (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)
999
1.141 1.121
Luxury (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)
1.059
1.208 1.187
Premium (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)
1.169
1.331 1.308
Premium AWD (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)
1.259
1.432 1.407
Mazda BT-50 (Bán tải)
Standard MT (Động cơ dầu 2.2L, Số sàn 6 cấp)
569
613 607
Deluxe AT (Động cơ dầu 2.2L, Số tự động 6 cấp)
604
651 644
Luxury AT (Động cơ dầu 2.2L, Số tự động 6 cấp)
634
683 676
Premium AT (Động cơ dầu 3.2L, Số tự động 6 cấp)
749
806 797

*Ghi chú: Bảng giá xe Mazda lăn bánh 02/2021 ở trên đã bao gồm các chi phí bắt buộc tại Hà Nội và TP.HCM, cụ thể:

- Lệ phí trước bạ: Hà Nội 12% giá niêm yết (7,2% với xe bán tải), TP.HCM 10% giá niêm yết (6% với xe bán tải).

- Phí biển số: 20.000.000 đồng.

- Lệ phí sử dụng đường bộ 1 năm (cá nhân): 1.560.000 đồng.

- Phí đăng kiểm: 340.000 đồng.

- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: từ 480.700-1.026.300 đồng (tùy từng loại xe).

Ngoài ra, giá trên chưa gồm tiền bảo hiểm vật chất xe (không bắt buộc) thường là 1,5% giá xe.

1. MAZDA 2

Mazda 2 (tên gọi khác: Mazda Demio, Mazda 121, Mazda Metro) là mẫu xe hạng B của thương hiệu Mazda, Nhật bản ra đời từ năm 1996 với 2 kiểu dáng: hatchback 5 cửa, và sedan 4 cửa. Mẫu xe Mazda 2 2020 được ra mắt với nhiều ưu điểm nổi trội đến từ kiểu dáng xe thời trang, khả năng vận hành bền bỉ.

Giá xe Mazda 2 (Sedan): Từ 479 - 599 triệu VNĐ
Giá xe Mazda 2 Sport (Hatchback): 519 - 619 triệu VNĐ

Màu xe: Mazda 2 có 4 màu xe gồm: Đỏ, Xanh dương, Nâu, Trắng.

Thông số kỹ thuật Mazda 2

Thông số
Mazda 2 1.5 AT (Sedan)
Mazda 2 1.5 Deluxe (Sedan)
Mazda 2 1.5 Luxury (Sedan)
Mazda 2 1.5 Premium (Sedan)
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4340 x 1695 x 1470 mm
Chiều dài cơ sở
2570 mm
Khoảng sáng gầm
140 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1495/1485 mm
Trọng lượng không tải
1074 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không
Không
LED
LED
Cụm đèn sau
Halogen
Gương chiếu hậu ngoài
Chỉnh, gập điện
Chỉnh, gập điện
Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động
Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động
Động cơ
Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
Hộp số
Số tự động 6 cấp (6AT)
Chế độ lái thể thao
Dung tích xy lanh
1496 cc
Công suất cực đại
110 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
144 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson / Thanh xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/ Đĩa đặc
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 185/60R16
Dung tích thùng nhiên liệu
44 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
5,4 lít/100km
5,4 lít/100km
5,4 lít/100km
5,3 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
6,7 lít/100km
6,7 lít/100km
6,7 lít/100km
6,5 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
4,7 lít/100km
4,7 lít/100km
4,7 lít/100km
4,6 lít/100km

Đánh giá xe Mazda 2

- Ưu điểm: Kiểu dáng thời trang từ ngôn ngữ thiết kế Kodo, khả năng vận hành bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

- Nhược điểm: Không gian cabin và khoang hành lý tương đối chật hẹp so với đối thủ.

- Đối thủ Mazda 2 Sedan: Kia Soluto, Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent...

- Đối thủ Mazda 2 Hatchback: Toyota Yaris, Suzuki Swift, Honda Jazz...

Mazda 2 Mazda 2 có kiểu dáng thời trang và khả năng vận hành bền bỉ

Chi tiết xe: MAZDA 2

2. MAZDA 3

Mazda 3 thế hệ mới được Thaco Trường Hải lắp ráp và phân phối với 5 phiên bản xe Hatchback Mazda 3 Sport và 5 phiên bản xe sedan. Mazda 3 2020 được nâng cấp toàn diện về thiết kế, trang bị công nghệ, kích thước xe và cải thiện khả năng vận hành cũng như nhiều lựa chọn phiên bản ở tầm giá bán trải rộng.

Giá xe Mazda 3 (Sedan): Từ 669 - 849 triệu VNĐ
Giá xe Mazda 3 Sport (Hatchback): Từ 699 - 849 triệu VNĐ

Màu xe: Mazda 3 có 5 màu xe gồm: Đỏ, Xám, Trắng, Đen, Xanh Đen.

Khuyến mãi của Mazda Việt Nam cho Mazda 3:

  • Bản sedan: Tặng phiếu ưu đãi dịch vụ cho Mazda 3 bản 1.5 Premium; ưu đãi 30 triệu đồng cho bản 2.0 Luxury và 50 triệu đồng cho 2.0 Premium trong tháng 02/2021.
  • Bản Sport/hatchback: Ưu đãi 50 triệu đồng cho bản 2.0 Luxury và 2.0 Premium trong tháng 02/2021.

Thông số kỹ thuật Mazda 3

Thông số
Mazda 3 1.5 Deluxe
Mazda 3 1.5 Luxury
Mazda 3 1.5 Premium
Mazda 3 2.0 Luxury
Mazda 3 2.0 Premium
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4660 x 1795 x 1440 mm
Chiều dài cơ sở
2725 mm
Khoảng sáng gầm
145 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1495/1485 mm
Trọng lượng không tải
1316 kg
1317 kg
1316 kg
1316 kg
1350 kg
Đèn chiếu xa/chiếu gần
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Halogen
LED
LED
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Chỉnh, gập điện
Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí
Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí
Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí
Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí
Động cơ
Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp
Hộp số
Số tự động 6 cấp (6AT)
Chế độ lái thể thao
Dung tích xy lanh
1496 cc
1496 cc
1496 cc
1998 cc
1998 cc
Công suất cực đại
110 mã lực tại 6000 vòng/phút
110 mã lực tại 6000 vòng/phút
110 mã lực tại 6000 vòng/phút
153 mã lực tại 6000 vòng/phút
153 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
146 Nm tại 3500 vòng/phút
146 Nm tại 3500 vòng/phút
146 Nm tại 3500 vòng/phút
200 Nm tại 3500 vòng/phút
200 Nm tại 3500 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson / Thanh xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/ Đĩa đặc
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 205/60R16
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18
Dung tích thùng nhiên liệu
51 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
6,3 lít/100km
6,4 lít/100km
6,3 lít/100km
6,3 lít/100km
6,2 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
8,1 lít/100km
8,2 lít/100km
8,1 lít/100km
8,1 lít/100km
8,2 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
5,3 lít/100km
5,4 lít/100km
5,3 lít/100km
5,3 lít/100km
5 lít/100km

Đánh giá xe Mazda 3

- Ưu điểm: Nhiều lựa chọn phiên bản ở tầm giá bán trải rộng, thiết kế bắt mắt, trang bị công nghệ an toàn và hiện đại.

- Nhược điểm: Giá khá cao so với các đối thủ cùng phân khúc, không gian khoang chở đồ chỉ ở mức trung bình.

- Đối thủ: Honda Civic, Toyota Altis, Kia Cerato, Hyundai Elantra...

Mazda 3 2020 Mazda 3 là dòng xe đa dạng về phiên bản với tầm giá trải rộng

Chi tiết xe: MAZDA 3

3. MAZDA 6

Mazda 6 còn có tên gọi là Mazda Atenza tại Nhật Bản và Trung Quốc, là dòng xe nổi tiếng trong phân khúc D. Mazda 6 đã trở thành lựa chọn sáng giá trong phân khúc sedan cỡ trung dành cho đối tượng khách gia đình. Thao tác lái có hơi hướng của xe thể thao và dàn nội thất cao cấp chính là lý do khách hàng vô cùng ưu ái Mazda 6.

Giá xe Mazda 6: Từ 889 triệu - 1,049 tỷ VNĐ

Giá xe Mazda 6 bản cũ: Từ 829 triệu - 909 triệu VNĐ

Màu xe: Mazda 6 có 5 màu xe gồm: Đỏ, Trắng, Xanh dương, Đen, Xám.

Khuyến mãi xe Mazda 6:

  • Đối với Mazda 6 mới: Khách hàng được ưu đãi từ 10 triệu đồng khi mua Mazda 6 phiên bản 2.0 Premium, và 30 triệu đồng cho phiên bản 2.5 Premium trong tháng 02/2021.
  • Đối với Mazda 6 bản cũ: Ưu đãi 20 triệu đồng khi mua Mazda 6 2.0 Luxury và 20 triệu đồng khi mua Mazda 6 2.5 Premium trong tháng 02/2021.

Thông số kỹ thuật Mazda 6

Thông số
Mazda 6 2.0 Luxury
Mazda 6 2.0 Premium
Mazda 6 2.5 Premium
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4865 x 1840 x 1450 mm
4865 x 1840 x 1450 mm
Chiều dài cơ sở
2830 mm
Khoảng sáng gầm
165 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1585/1575 mm
Trọng lượng không tải
1536 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Cụm đèn trước thích ứng thông minh ALH
Không
Có (Gói tùy chọn cao cấp)
Cụm đèn sau
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động
Động cơ
Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 2.5L, phun xăng trực tiếp
Hộp số
Số tự động 6 cấp (6AT)
Chế độ lái thể thao
Dung tích xy lanh
1998 cc
1998 cc
2488 cc
Công suất cực đại
154 mã lực tại 6000 vòng/phút
154 mã lực tại 6000 vòng/phút
188 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
200 Nm tại 4000 vòng/phút
200 Nm tại 4000 vòng/phút
252 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson / Liên kết đa điểm
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/ Đĩa đặc
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 225/55R17
Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 225/55R17 (tùy chọn 19 inch, 225/45R19)
Mâm đúc hợp kim 19 inch, lốp 225/45R19
Dung tích thùng nhiên liệu
62 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
7 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
8,9 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
5,9 lít/100km

Đánh giá xe Mazda 6

- Ưu điểm: Thiết kế cá tính, trang bị tiện nghi, động cơ đa tương thích, trải nghiệm lái tốt, không gian thoải mái.

- Nhược điểm: Không có hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian, khiến xe di chuyển khó trong thời tiết tuyết rơi; tiêu tốn nhiều nhiên liệu.

- Đối thủ: Toyota Camry, Honda Accord...

Mazda 6 2020 Mazda 6 là dòng xe nổi bật trong phân khúc sedan cỡ trung

Chi tiết xe: MAZDA 6

4. MAZDA CX-5

Mazda CX-5 là dòng xe trung hoà tất cả các yếu tố về tính thương hiệu, giá bán, kiểu dáng thiết kế, trang bị tính năng và khả năng vận hành.

Giá xe Mazda CX-5: Từ 839 triệu - 1,059 tỷ VNĐ

Màu xe: Đỏ, Trắng, Xám, Đen, Xanh đen, Nâu.

Khuyến mãi xe Mazda CX-5: CX-5 đang được ưu đãi từ 10 triệu đồng cho phiên bản Mazda CX-5 2.5 Signature Premium 2WD trong tháng 02/2021.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5

Thông số
Mazda CX-5 2.0 Deluxe
Mazda CX-5 2.0 Luxury
Mazda CX-5 2.0 Premium
Mazda CX-5 Signature Premium
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4550 x 1695 x 1495 mm
4065 x 1695 x 1495 mm
4340 x 1695 x 1495 mm
4340 x 1695 x 1495 mm
Chiều dài cơ sở
2570 mm
Khoảng sáng gầm
152 m
152 m
150 m
150 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1495/1485 mm
Trọng lượng không tải
1050 kg
1050 kg
1060 kg
1060 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không
Không
LED
LED
Cụm đèn sau
Halogen
Gương chiếu hậu ngoài
Chỉnh, gập điện
Chỉnh, gập điện
Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động
Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động
Động cơ
Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
Hộp số
Số tự động 6 cấp (6AT)
Chế độ lái thể thao
Dung tích xy lanh
1496 cc
Công suất cực đại
110 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
144 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson / Thanh xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/ Đĩa đặc
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 185/60R16
Dung tích thùng nhiên liệu
44 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
5,4 lít/100km
5,4 lít/100km
5,4 lít/100km
5,3 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
6,7 lít/100km
6,7 lít/100km
6,7 lít/100km
6,5 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
4,7 lít/100km
4,7 lít/100km
4,7 lít/100km
4,6 lít/100km

Đánh giá xe Mazda CX-5

- Ưu điểm: Công nghệ an toàn cải tiến, tiện nghi cao cấp, vận hành êm ái ổn định.

- Nhược điểm: Động cơ 2.0 không quá mạnh, tiếng ồn từ lốp xe vào cabin.

- Đối thủ: Honda CR-V, Nissan X-Trail, Mitsubishi Outlander…

Mazda CX-5 2020 Mazda CX-5 2020 ra mắt với công nghệ cải tiến mới, rất đáng để sở hữu

Chi tiết xe: MAZDA CX-5

5. MAZDA CX-8

Mazda Việt Nam đã chính thức đặt chân vào đấu trường SUV 7 chỗ với “đứa con tinh thần” Mazda CX-8 với 3 phiên bản, bao gồm: Deluxe, Luxury và Premium. Ở mức giá bán công bố từ 1,149-1,399 tỷ đồng, Mazda CX-8 2020 là dòng xe có giá cao trong phân khúc xe CUV 7 chỗ ( 5+2 chỗ ngồi).

Giá xe Mazda CX-8: Từ 999 - 1,259 tỷ VNĐ

Màu xe: Đỏ, Xám, Trắng, Nâu, Xanh, Đen.

Khuyến mãi của xe Mazda CX-8: CX-8 hiện đang được Mazda Việt Nam ưu đãi 50 triệu đồng đối với phiên bản Mazda CX-8 2.5 Deluxe.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-8

Thông số
Mazda CX-8 Deluxe
Mazda CX-8 Luxury
Mazda CX-8 Premium
Mazda CX-8 Premium 4WD
Số chỗ
07
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4900 x 1840 x 1730 mm
Chiều dài cơ sở
2930 mm
Khoảng sáng gầm
195 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1596/1599 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,8 m
Trọng lượng không tải
1782 kg
Đèn chiếu xa/chiếu gần
LED
Đèn sương mù trước
Không
LED
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Chỉnh, gập điện
Động cơ
Skyactiv-G 2.5L, phun xăng trực tiếp
Hộp số
Số tự động 6 cấp (6AT)
Dung tích xy lanh
2488 cc
Công suất cực đại
188 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
252 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
2 Cầu - 2WD
4 Cầu - 4WD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson / Đa liên kết
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/ Đĩa đặc
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 225/65R17
Dung tích thùng nhiên liệu
72 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
8,1 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
9,7 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
7,2 lít/100km

Đánh giá xe Mazda CX-8

- Ưu điểm: Kích thước xe lớn, trang bị tính năng cao cấp, công nghệ an toàn và hiện đại.

- Nhược điểm: Giá bán cao, màn hình trung tâm khá nhỏ.

- Đối thủ: Hyundai SantaFe, Peugoet 5008, Nissan X-Trail, Honda CR-V, Mitsubishi Outlander...

Mazda CX-8 2020 Mazda CX-8 2020 mang một thiết kế đậm chất thể thao, hiện đại

Chi tiết xe: MAZDA CX-8

6. MAZDA BT-50

Mazda BT-50 được người dùng đánh giá là mẫu xe có kích thước vượt trội trong phân khúc, động cơ mạnh mẽ cùng nhiều trang bị an toàn. Tuy là mẫu xe bán tải nhưng Mazda BT-50 lại có thiết kế bắt mắt và mềm mại chẳng kém gì các mẫu sedan, SUV.

Giá xe Mazda BT-50: Từ 569 - 749 triệu VNĐ

Màu xe: Đỏ, Bạc, Trắng, Xám xanh, Xanh đậm, Đen.

Khuyến mãi xe Mazda BT-50: BT-50 đang được một số đại lý giảm giá từ 20 triệu đồng và tặng kèm quà tặng trong tháng 02/2021. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp tới đại lý để biết thêm thông tin chi tiết.

Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2020

Thông số
Mazda BT-50 Standard 4x4
Mazda BT-50 Luxury 4x2
Mazda BT-50 Deluxe 4x2
Mazda BT-50 Premium 4x4
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
5124 x 1850 x 1815 mm
5365 x 1850 x 1821 mm
5365 x 1850 x 1821 mm
5365 x 1850 x 1821 mm
Kích thước thùng xe (DxRxC)
1490 x 1560 x 513 mm
Chiều dài cơ sở
3220 mm
Khoảng sáng gầm
232 m
237 m
237 m
237 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1560/1560 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
6,2 m
Trọng lượng không tải
1932 kg
1988 kg
1922 kg
1932 kg
Đèn pha
Halogen
Halogen, tự động bật/tắt
Halogen, tự động bật/tắt
Halogen, tự động bật/tắt
Cảm biến gạt mưa tự động
Không
Đèn sương mù sau/Đèn báo phanh trên cao
Đèn chạy ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Mạ crom, chống chói, gập điện
Tấm lót thùng hàng
Động cơ
2.2L, Diesel tăng áp
2.2L, Diesel tăng áp
2.2L, Diesel tăng áp
3.2L, Diesel tăng áp
Hộp số
Số sàn 6 cấp (6MT)
Số tự động 6 cấp (6AT)
Số tự động 6 cấp (6AT)
Số tự động 6 cấp (6AT)
Dung tích xy lanh
2198 cc
2198 cc
2198 cc
3198 cc
Công suất cực đại
148 mã lực tại 3700 vòng/phút
148 mã lực tại 3700 vòng/phút
148 mã lực tại 3700 vòng/phút
197 mã lực tại 3000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
375 Nm tại 1500-2500 vòng/phút
375 Nm tại 1500-2500 vòng/phút
375 Nm tại 1500-2500 vòng/phút
470 Nm tại 1750-2500 vòng/phút
Dẫn động
2 Cầu - 4WD
1 Cầu - 2WD
1 Cầu - 2WD
2 Cầu - 4WD
Gài cầu điện tử
Không
Không
Hệ thống treo trước/sau
Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn/ Nhíp lá
Phanh trước/sau
Đĩa/ Tang trống
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim nhôm 16 inch, lốp 255/70R16
Mâm đúc hợp kim nhôm 17 inch, lốp 265/65R17
Mâm đúc hợp kim nhôm 17 inch, lốp 265/65R17
Mâm đúc hợp kim nhôm 17 inch, lốp 265/65R17
Dung tích thùng nhiên liệu
80 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
9,7 lít/100km
8,9 lít/100km 8,9 lít/100km 9,7 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
12 lít/100km
11,5 lít/100km 11,5 lít/100km 12 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
8,4 lít/100km
7,4 lít/100km 7,4 lít/100km 8,4 lít/100km

Đánh giá xe Mazda BT-50

- Ưu điểm: Vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu, kích thước lớn với thiết kế mềm mại.

- Nhược điểm: Hàng ghế sau chỉ có 2 tựa đầu, ghế lái chỉnh cơ.

- Đối thủ: Ford Ranger, Chevrolet Colorado, Toyota Hilux, Mitsubishi Triton…

Mazda BT-50 2020 Mazda BT-50 sở hữu động cơ mạnh mẽ cùng khả năng vận hành bền bỉ

Chi tiết xe: MAZDA BT-50

Giang Ca Giang Ca / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
bảng giá xe mazda giá xe ô tô mazda giá xe mazda 2021

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm

Liên kết hữu ích