• Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Facebook
  • Tiktok Thethao247 Tiktok Thể Thao 247
  • Thethao247 Copy URL

Bảng giá xe Mazda 2021: Ưu đãi mới nhất tại Việt Nam 04/2021

01/02/2021 11:30 (GMT+7)
A A+ A++

Thông tin mới nhất về bảng giá xe ô tô Mazda tại Việt Nam tháng 04/2021. Giá lăn bánh và khuyến mại Mazda 2, Mazda 3, Mazda 6, Mazda CX-5, Mazda CX-8 và Mazda BT-50.

Bước sang tháng 04/2021, giá xe Mazda đang có sự biến động đáng chú ý. Cùng với đó là những chương trình khuyến mại, ưu đãi hấp dẫn được mang đến từ các đại lý Mazda trên thị trường hiện nay. Cụ thể, khách hàng có thể tham khảo bảng giá xe ô tô Mazda tháng 04 như sau:

Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 04/2021

Dòng xe

Phiên bản (Động cơ và hộp số)

Giá xe

(ĐVT: triệu VNĐ)

Giá lăn bánh tại Hà Nội

(ĐVT: triệu VNĐ)

Giá lăn bánh tại TP.HCM

(ĐVT: triệu VNĐ)

Mazda 2 (Sedan)

1.5 AT (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

479

558

549

1.5 Deluxe (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

509

592

582

1.5 Luxury (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

559

648

637

1.5 Premium (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

599

693

681

Mazda 2 Sport (Hatchback)

1.5 Deluxe (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

519

603

593

1.5 Luxury (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

574

665 653

1.5 Premium (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

619

715 703

Mazda 3 (Sedan)

1.5 Deluxe (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

669

771 758

1.5 Luxury (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

729

838 824

1.5 Premium (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

799

917 901

2.0 Luxury (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)

799

917 901

2.0 Premium (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)

849

973 956

Mazda 3 Sport (Hatchback)

1.5 Sport Deluxe (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

699

805 791

1.5 Sport Luxury (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

744

855 840

1.5 Sport Premium (Động cơ 1.5L, Số tự động 6 cấp)

799

917 901

2.0 Sport Luxury (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)

799

917 901

2.0 Sport Premium (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)

849

973 956

Mazda 6 (Sedan)

2.0 Luxury (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)

889

1.018 1.000

2.0 Premium (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)

949

1.085 1.066

2.5 Premium (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp)

1.049

1.197 1.176

Mazda 6 bản cũ (Sedan)

2.0 Luxury (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp)

829

950 934

2.5 Premium (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp)

909

1.040 1.022

Mazda CX-5 (Crossover)

2.0 Deluxe (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)

839

962 945

2.0 Luxury (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)

879

1.006 989

2.0 Premium (Động cơ 2.0L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)

919

1.051 1.033

2.5 Luxury (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)

889

1.018 1.000

2.5 Signature Premium 2WD (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)

999

1.141 1.121

2.5 Signature Premium AWD (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)

1.059

1.208 1.187

Mazda CX-8 (SUV)

Deluxe (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)

999

1.141 1.121

Luxury (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)

1.059

1.208 1.187

Premium (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)

1.169

1.331 1.308

Premium AWD (Động cơ 2.5L, Số tự động 6 cấp + chế độ thể thao)

1.259

1.432 1.407

Mazda BT-50 (Bán tải)

Standard MT (Động cơ dầu 2.2L, Số sàn 6 cấp)

569

613 607

Deluxe AT (Động cơ dầu 2.2L, Số tự động 6 cấp)

604

651 644

Luxury AT (Động cơ dầu 2.2L, Số tự động 6 cấp)

634

683 676

Premium AT (Động cơ dầu 3.2L, Số tự động 6 cấp)

749

806 797

*Ghi chú: Bảng giá xe Mazda lăn bánh 04/2021 ở trên đã bao gồm các chi phí bắt buộc tại Hà Nội và TP.HCM, cụ thể:

- Lệ phí trước bạ: Hà Nội 12% giá niêm yết (7,2% với xe bán tải), TP.HCM 10% giá niêm yết (6% với xe bán tải).

- Phí biển số: 20.000.000 đồng.

- Lệ phí sử dụng đường bộ 1 năm (cá nhân): 1.560.000 đồng.

- Phí đăng kiểm: 340.000 đồng.

- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: từ 480.700-1.026.300 đồng (tùy từng loại xe).

Ngoài ra, giá trên chưa gồm tiền bảo hiểm vật chất xe (không bắt buộc) thường là 1,5% giá xe.

1. MAZDA 2

Mazda 2 (tên gọi khác: Mazda Demio, Mazda 121, Mazda Metro) là mẫu xe hạng B của thương hiệu Mazda, Nhật bản ra đời từ năm 1996 với 2 kiểu dáng: hatchback 5 cửa, và sedan 4 cửa. Mẫu xe Mazda 2 2020 được ra mắt với nhiều ưu điểm nổi trội đến từ kiểu dáng xe thời trang, khả năng vận hành bền bỉ.

Giá xe Mazda 2 (Sedan): Từ 479 - 599 triệu VNĐ
Giá xe Mazda 2 Sport (Hatchback): 519 - 619 triệu VNĐ

Màu xe: Mazda 2 có 4 màu xe gồm: Đỏ, Xanh dương, Nâu, Trắng.

Thông số kỹ thuật Mazda 2

Thông số

Mazda 2 1.5 AT (Sedan)

Mazda 2 1.5 Deluxe (Sedan)

Mazda 2 1.5 Luxury (Sedan)

Mazda 2 1.5 Premium (Sedan)

Số chỗ

05

Kích thước tổng thể (DxRxC)

4340 x 1695 x 1470 mm

Chiều dài cơ sở

2570 mm

Khoảng sáng gầm

140 m

Khoảng cách hai bánh xe trước/sau

1495/1485 mm

Trọng lượng không tải

1074 kg

Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không

Không

LED

LED

Cụm đèn sau

Halogen

Gương chiếu hậu ngoài

Chỉnh, gập điện

Chỉnh, gập điện

Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động

Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động

Động cơ

Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp

Hộp số

Số tự động 6 cấp (6AT)

Chế độ lái thể thao

Dung tích xy lanh

1496 cc

Công suất cực đại

110 mã lực tại 6000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

144 Nm tại 4000 vòng/phút

Dẫn động

Cầu trước - FWD

Hệ thống treo trước/sau

Kiểu MacPherson / Thanh xoắn

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/ Đĩa đặc

Mâm xe & Lốp xe

Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15

Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15

Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15

Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 185/60R16

Dung tích thùng nhiên liệu

44 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp

5,4 lít/100km

5,4 lít/100km

5,4 lít/100km

5,3 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị

6,7 lít/100km

6,7 lít/100km

6,7 lít/100km

6,5 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị

4,7 lít/100km

4,7 lít/100km

4,7 lít/100km

4,6 lít/100km

Đánh giá xe Mazda 2

- Ưu điểm: Kiểu dáng thời trang từ ngôn ngữ thiết kế Kodo, khả năng vận hành bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

- Nhược điểm: Không gian cabin và khoang hành lý tương đối chật hẹp so với đối thủ.

- Đối thủ Mazda 2 Sedan: Kia Soluto, Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent...

- Đối thủ Mazda 2 Hatchback: Toyota Yaris, Suzuki Swift, Honda Jazz...

Mazda 2

Chi tiết xe: MAZDA 2

2. MAZDA 3

Mazda 3 thế hệ mới được Thaco Trường Hải lắp ráp và phân phối với 5 phiên bản xe Hatchback Mazda 3 Sport và 5 phiên bản xe sedan. Mazda 3 2020 được nâng cấp toàn diện về thiết kế, trang bị công nghệ, kích thước xe và cải thiện khả năng vận hành cũng như nhiều lựa chọn phiên bản ở tầm giá bán trải rộng.

Giá xe Mazda 3 (Sedan): Từ 669 - 849 triệu VNĐ
Giá xe Mazda 3 Sport (Hatchback): Từ 699 - 849 triệu VNĐ

Màu xe: Mazda 3 có 5 màu xe gồm: Đỏ, Xám, Trắng, Đen, Xanh Đen.

Khuyến mãi của Mazda Việt Nam cho Mazda 3: Ưu đãi 50 triệu đồng cho New Mazda 3 Sport 2.0L Signature Premium trong tháng 04/2021.

Thông số kỹ thuật Mazda 3

Thông số

Mazda 3 1.5 Deluxe

Mazda 3 1.5 Luxury

Mazda 3 1.5 Premium

Mazda 3 2.0 Luxury

Mazda 3 2.0 Premium

Số chỗ

05

Kích thước tổng thể (DxRxC)

4660 x 1795 x 1440 mm

Chiều dài cơ sở

2725 mm

Khoảng sáng gầm

145 m

Khoảng cách hai bánh xe trước/sau

1495/1485 mm

Trọng lượng không tải

1316 kg

1317 kg

1316 kg

1316 kg

1350 kg

Đèn chiếu xa/chiếu gần

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

Halogen

LED

LED

LED

LED

Cụm đèn sau

LED

Gương chiếu hậu ngoài

Chỉnh, gập điện

Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí

Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí

Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí

Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí

Động cơ

Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp

Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp

Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp

Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp

Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp

Hộp số

Số tự động 6 cấp (6AT)

Chế độ lái thể thao

Dung tích xy lanh

1496 cc

1496 cc

1496 cc

1998 cc

1998 cc

Công suất cực đại

110 mã lực tại 6000 vòng/phút

110 mã lực tại 6000 vòng/phút

110 mã lực tại 6000 vòng/phút

153 mã lực tại 6000 vòng/phút

153 mã lực tại 6000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

146 Nm tại 3500 vòng/phút

146 Nm tại 3500 vòng/phút

146 Nm tại 3500 vòng/phút

200 Nm tại 3500 vòng/phút

200 Nm tại 3500 vòng/phút

Dẫn động

Cầu trước - FWD

Hệ thống treo trước/sau

Kiểu MacPherson / Thanh xoắn

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/ Đĩa đặc

Mâm xe & Lốp xe

Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 205/60R16

Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18

Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18

Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18

Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18

Dung tích thùng nhiên liệu

51 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp

6,3 lít/100km

6,4 lít/100km

6,3 lít/100km

6,3 lít/100km

6,2 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị

8,1 lít/100km

8,2 lít/100km

8,1 lít/100km

8,1 lít/100km

8,2 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị

5,3 lít/100km

5,4 lít/100km

5,3 lít/100km

5,3 lít/100km

5 lít/100km

Đánh giá xe Mazda 3

- Ưu điểm: Nhiều lựa chọn phiên bản ở tầm giá bán trải rộng, thiết kế bắt mắt, trang bị công nghệ an toàn và hiện đại.

- Nhược điểm: Giá khá cao so với các đối thủ cùng phân khúc, không gian khoang chở đồ chỉ ở mức trung bình.

- Đối thủ: Honda Civic, Toyota Altis, Kia Cerato, Hyundai Elantra...

Mazda 3 2020

Chi tiết xe: MAZDA 3

3. MAZDA 6

Mazda 6 còn có tên gọi là Mazda Atenza tại Nhật Bản và Trung Quốc, là dòng xe nổi tiếng trong phân khúc D. Mazda 6 đã trở thành lựa chọn sáng giá trong phân khúc sedan cỡ trung dành cho đối tượng khách gia đình. Thao tác lái có hơi hướng của xe thể thao và dàn nội thất cao cấp chính là lý do khách hàng vô cùng ưu ái Mazda 6.

Giá xe Mazda 6: Từ 889 triệu - 1,049 tỷ VNĐ

Giá xe Mazda 6 bản cũ: Từ 829 triệu - 909 triệu VNĐ

Màu xe: Mazda 6 có 5 màu xe gồm: Đỏ, Trắng, Xanh dương, Đen, Xám.

Thông số kỹ thuật Mazda 6

Thông số

Mazda 6 2.0 Luxury

Mazda 6 2.0 Premium

Mazda 6 2.5 Premium

Số chỗ

05

Kích thước tổng thể (DxRxC)

4865 x 1840 x 1450 mm

4865 x 1840 x 1450 mm

Chiều dài cơ sở

2830 mm

Khoảng sáng gầm

165 m

Khoảng cách hai bánh xe trước/sau

1585/1575 mm

Trọng lượng không tải

1536 kg

Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Cụm đèn trước thích ứng thông minh ALH

Không

Có (Gói tùy chọn cao cấp)

Cụm đèn sau

LED

Gương chiếu hậu ngoài

Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động

Động cơ

Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp

Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp

Skyactiv-G 2.5L, phun xăng trực tiếp

Hộp số

Số tự động 6 cấp (6AT)

Chế độ lái thể thao

Dung tích xy lanh

1998 cc

1998 cc

2488 cc

Công suất cực đại

154 mã lực tại 6000 vòng/phút

154 mã lực tại 6000 vòng/phút

188 mã lực tại 6000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

200 Nm tại 4000 vòng/phút

200 Nm tại 4000 vòng/phút

252 Nm tại 4000 vòng/phút

Dẫn động

Cầu trước - FWD

Hệ thống treo trước/sau

Kiểu MacPherson / Liên kết đa điểm

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/ Đĩa đặc

Mâm xe & Lốp xe

Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 225/55R17

Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 225/55R17 (tùy chọn 19 inch, 225/45R19)

Mâm đúc hợp kim 19 inch, lốp 225/45R19

Dung tích thùng nhiên liệu

62 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp

7 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị

8,9 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị

5,9 lít/100km

Đánh giá xe Mazda 6

- Ưu điểm: Thiết kế cá tính, trang bị tiện nghi, động cơ đa tương thích, trải nghiệm lái tốt, không gian thoải mái.

- Nhược điểm: Không có hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian, khiến xe di chuyển khó trong thời tiết tuyết rơi; tiêu tốn nhiều nhiên liệu.

- Đối thủ: Toyota Camry, Honda Accord...

Mazda 6 2020

Chi tiết xe: MAZDA 6

4. MAZDA CX-5

Mazda CX-5 là dòng xe trung hoà tất cả các yếu tố về tính thương hiệu, giá bán, kiểu dáng thiết kế, trang bị tính năng và khả năng vận hành.

Giá xe Mazda CX-5: Từ 839 triệu - 1,059 tỷ VNĐ

Màu xe: Đỏ, Trắng, Xám, Đen, Xanh đen, Nâu.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5

Thông số

Mazda CX-5 2.0 Deluxe

Mazda CX-5 2.0 Luxury

Mazda CX-5 2.0 Premium

Mazda CX-5 Signature Premium

Số chỗ

05

Kích thước tổng thể (DxRxC)

4550 x 1695 x 1495 mm

4065 x 1695 x 1495 mm

4340 x 1695 x 1495 mm

4340 x 1695 x 1495 mm

Chiều dài cơ sở

2570 mm

Khoảng sáng gầm

152 m

152 m

150 m

150 m

Khoảng cách hai bánh xe trước/sau

1495/1485 mm

Trọng lượng không tải

1050 kg

1050 kg

1060 kg

1060 kg

Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không

Không

LED

LED

Cụm đèn sau

Halogen

Gương chiếu hậu ngoài

Chỉnh, gập điện

Chỉnh, gập điện

Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động

Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động

Động cơ

Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp

Hộp số

Số tự động 6 cấp (6AT)

Chế độ lái thể thao

Dung tích xy lanh

1496 cc

Công suất cực đại

110 mã lực tại 6000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

144 Nm tại 4000 vòng/phút

Dẫn động

Cầu trước - FWD

Hệ thống treo trước/sau

Kiểu MacPherson / Thanh xoắn

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/ Đĩa đặc

Mâm xe & Lốp xe

Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15

Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15

Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15

Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 185/60R16

Dung tích thùng nhiên liệu

44 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp

5,4 lít/100km

5,4 lít/100km

5,4 lít/100km

5,3 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị

6,7 lít/100km

6,7 lít/100km

6,7 lít/100km

6,5 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị

4,7 lít/100km

4,7 lít/100km

4,7 lít/100km

4,6 lít/100km

Đánh giá xe Mazda CX-5

- Ưu điểm: Công nghệ an toàn cải tiến, tiện nghi cao cấp, vận hành êm ái ổn định.

- Nhược điểm: Động cơ 2.0 không quá mạnh, tiếng ồn từ lốp xe vào cabin.

- Đối thủ: Honda CR-V, Nissan X-Trail, Mitsubishi Outlander…

Mazda CX-5 2020

Chi tiết xe: MAZDA CX-5

5. MAZDA CX-8

Mazda Việt Nam đã chính thức đặt chân vào đấu trường SUV 7 chỗ với “đứa con tinh thần” Mazda CX-8 với 3 phiên bản, bao gồm: Deluxe, Luxury và Premium. Ở mức giá bán công bố từ 1,149-1,399 tỷ đồng, Mazda CX-8 2020 là dòng xe có giá cao trong phân khúc xe CUV 7 chỗ ( 5+2 chỗ ngồi).

Giá xe Mazda CX-8: Từ 999 - 1,259 tỷ VNĐ

Màu xe: Đỏ, Xám, Trắng, Nâu, Xanh, Đen.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-8

Thông số

Mazda CX-8 Deluxe

Mazda CX-8 Luxury

Mazda CX-8 Premium

Mazda CX-8 Premium 4WD

Số chỗ

07

Kích thước tổng thể (DxRxC)

4900 x 1840 x 1730 mm

Chiều dài cơ sở

2930 mm

Khoảng sáng gầm

195 m

Khoảng cách hai bánh xe trước/sau

1596/1599 mm

Bán kính quay vòng tối thiểu

5,8 m

Trọng lượng không tải

1782 kg

Đèn chiếu xa/chiếu gần

LED

Đèn sương mù trước

Không

LED

LED

LED

Cụm đèn sau

LED

Gương chiếu hậu ngoài

Chỉnh, gập điện

Động cơ

Skyactiv-G 2.5L, phun xăng trực tiếp

Hộp số

Số tự động 6 cấp (6AT)

Dung tích xy lanh

2488 cc

Công suất cực đại

188 mã lực tại 6000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

252 Nm tại 4000 vòng/phút

Dẫn động

Cầu trước - FWD

Cầu trước - FWD

2 Cầu - 2WD

4 Cầu - 4WD

Hệ thống treo trước/sau

Kiểu MacPherson / Đa liên kết

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/ Đĩa đặc

Mâm xe & Lốp xe

Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 225/65R17

Dung tích thùng nhiên liệu

72 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp

8,1 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị

9,7 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị

7,2 lít/100km

Đánh giá xe Mazda CX-8

- Ưu điểm: Kích thước xe lớn, trang bị tính năng cao cấp, công nghệ an toàn và hiện đại.

- Nhược điểm: Giá bán cao, màn hình trung tâm khá nhỏ.

- Đối thủ: Hyundai SantaFe, Peugoet 5008, Nissan X-Trail, Honda CR-V, Mitsubishi Outlander...

Mazda CX-8 2020

Chi tiết xe: MAZDA CX-8

6. MAZDA BT-50

Mazda BT-50 được người dùng đánh giá là mẫu xe có kích thước vượt trội trong phân khúc, động cơ mạnh mẽ cùng nhiều trang bị an toàn. Tuy là mẫu xe bán tải nhưng Mazda BT-50 lại có thiết kế bắt mắt và mềm mại chẳng kém gì các mẫu sedan, SUV.

Giá xe Mazda BT-50: Từ 569 - 749 triệu VNĐ

Màu xe: Đỏ, Bạc, Trắng, Xám xanh, Xanh đậm, Đen.

Khuyến mãi xe Mazda BT-50: BT-50 đang được một số đại lý giảm giá từ 20 triệu đồng và tặng kèm quà tặng trong tháng 04/2021. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp tới đại lý để biết thêm thông tin chi tiết.

Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2020

Thông số

Mazda BT-50 Standard 4x4

Mazda BT-50 Luxury 4x2

Mazda BT-50 Deluxe 4x2

Mazda BT-50 Premium 4x4

Số chỗ

05

Kích thước tổng thể (DxRxC)

5124 x 1850 x 1815 mm

5365 x 1850 x 1821 mm

5365 x 1850 x 1821 mm

5365 x 1850 x 1821 mm

Kích thước thùng xe (DxRxC)

1490 x 1560 x 513 mm

Chiều dài cơ sở

3220 mm

Khoảng sáng gầm

232 m

237 m

237 m

237 m

Khoảng cách hai bánh xe trước/sau

1560/1560 mm

Bán kính quay vòng tối thiểu

6,2 m

Trọng lượng không tải

1932 kg

1988 kg

1922 kg

1932 kg

Đèn pha

Halogen

Halogen, tự động bật/tắt

Halogen, tự động bật/tắt

Halogen, tự động bật/tắt

Cảm biến gạt mưa tự động

Không

Đèn sương mù sau/Đèn báo phanh trên cao

Đèn chạy ban ngày

Gương chiếu hậu ngoài

Mạ crom, chống chói, gập điện

Tấm lót thùng hàng

Động cơ

2.2L, Diesel tăng áp

2.2L, Diesel tăng áp

2.2L, Diesel tăng áp

3.2L, Diesel tăng áp

Hộp số

Số sàn 6 cấp (6MT)

Số tự động 6 cấp (6AT)

Số tự động 6 cấp (6AT)

Số tự động 6 cấp (6AT)

Dung tích xy lanh

2198 cc

2198 cc

2198 cc

3198 cc

Công suất cực đại

148 mã lực tại 3700 vòng/phút

148 mã lực tại 3700 vòng/phút

148 mã lực tại 3700 vòng/phút

197 mã lực tại 3000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

375 Nm tại 1500-2500 vòng/phút

375 Nm tại 1500-2500 vòng/phút

375 Nm tại 1500-2500 vòng/phút

470 Nm tại 1750-2500 vòng/phút

Dẫn động

2 Cầu - 4WD

1 Cầu - 2WD

1 Cầu - 2WD

2 Cầu - 4WD

Gài cầu điện tử

Không

Không

Hệ thống treo trước/sau

Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn/ Nhíp lá

Phanh trước/sau

Đĩa/ Tang trống

Mâm xe & Lốp xe

Mâm đúc hợp kim nhôm 16 inch, lốp 255/70R16

Mâm đúc hợp kim nhôm 17 inch, lốp 265/65R17

Mâm đúc hợp kim nhôm 17 inch, lốp 265/65R17

Mâm đúc hợp kim nhôm 17 inch, lốp 265/65R17

Dung tích thùng nhiên liệu

80 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp

9,7 lít/100km

8,9 lít/100km 8,9 lít/100km 9,7 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị

12 lít/100km

11,5 lít/100km 11,5 lít/100km 12 lít/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị

8,4 lít/100km

7,4 lít/100km 7,4 lít/100km 8,4 lít/100km

Đánh giá xe Mazda BT-50

- Ưu điểm: Vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu, kích thước lớn với thiết kế mềm mại.

- Nhược điểm: Hàng ghế sau chỉ có 2 tựa đầu, ghế lái chỉnh cơ.

- Đối thủ: Ford Ranger, Chevrolet Colorado, Toyota Hilux, Mitsubishi Triton…

Mazda BT-50 2020

Chi tiết xe: MAZDA BT-50

Author Thethao247.vn Giang Ca / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
bảng giá xe mazda giá xe ô tô mazda giá xe mazda 2021
Xem thêm