Bảng giá xe Mazda 2020: Ưu đãi mới nhất tại Việt Nam 08/2020

05/08/2020 20:41:00 (GMT+7)

Cập nhật bảng giá xe ô tô Mazda mới nhất tại Việt Nam tháng 8/2020. Giá lăn bánh và ưu đãi xe Mazda 2, Mazda 3, Mazda 6, Mazda CX-5, Mazda CX-8, Mazda BT-50.

Bảng giá xe Mazda tháng 08/2020 không có nhiều biến động tuy nhiên vẫn nhận được sự quan tâm của nhiều khách hàng Việt nhờ giá lăn bánh hấp dẫn và ưu đãi mới sau khi một số dòng xe được giảm 50% phí trước bạ.

Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 08/2020

Dòng xe
Phiên bản (Động cơ và hộp số)
Giá xe
(ĐVT: triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại Hà Nội
(ĐVT: triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại TP.HCM
(ĐVT: triệu VNĐ)
Mazda 2 (Sedan)
Nhập khẩu
1.5 AT (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
509
592
582
1.5 Deluxe (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
545
632
621
1.5 Luxury (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
599
693
681
1.5 Premium (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
649
749
736
Mazda 2 (Hatchback)
Nhập khẩu
1.5 Deluxe (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
555
643
632
1.5 Luxury (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
609
704
692
1.5 Premium (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
665
767
753
Mazda 3 (Sedan)
Nhập khẩu
1.5 Deluxe (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
719
827
813
1.5 Luxury (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
769
883
868
1.5 Premium (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
839
961
945
2.0 Signature Luxury (Động cơ 2.0L, hộp số tự động 6 cấp)
869
995
978
2.0 Signature Premium (Động cơ 2.0L, hộp số tự động 6 cấp)
919
1051
1033
Mazda 3 (Hatchback)
Nhập khẩu
1.5 Sport Deluxe (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
759
872
857
1.5 Sport Luxury (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
799
917
901
1.5 Sport Premium (Động cơ 1.5L, hộp số tự động 6 cấp)
869
995
978
2.0 Sport Signature Luxury (Động cơ 2.0L, hộp số tự động 6 cấp)
899
1029
1011
2.0 Sport Signature Premium (Động cơ 2.0L, hộp số tự động 6 cấp)
939
1073
1055
Mazda 3 2021 New (Sedan)
Lắp ráp
2.0 AT (Động cơ 2.0L, hộp số tự động 6 cấp)
750
817
809
Mazda 6 (Sedan)
Lắp ráp
2.0 Deluxe (Động cơ 2.0L, hộp số tự động 6 cấp)
819
890
882
2.0 Luxury (Động cơ 2.0L, hộp số tự động 6 cấp)
899
975
966
2.5 Premium (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
1019
1102
1092
Mazda 6 2021 New (Sedan)
Lắp ráp
2.5 Premium (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
1019
1102
1092
Mazda CX-5 (Crossover)
Lắp ráp
2.0 Deluxe (Động cơ 2.0L, hộp số tự động 6 cấp)
899
975
966
2.0 Luxury (Động cơ 2.0L, hộp số tự động 6 cấp)
949
1028
1018
2.0 Premium (Động cơ 2.0L, hộp số tự động 6 cấp)
989
1070
1060
2.5 Premium AT 2WD (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
999
1081
1071
2.5 Premium AT 4WD (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
1004
1086
1076
2.5 Signature Premium 2WD (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
1019
1102
1092
2.5 Signature Premium AWD (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
1149
1240
1228
Mazda CX-5 2021 (Crossover)
Lắp ráp
2.0 Deluxe (Động cơ 2.0L, hộp số tự động 6 cấp thể thao)
899
975
966
2.5 Signature Premium 4WD (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
1149
1240
1228
Mazda CX-8 (SUV)
Lắp ráp
2.5 Skyactiv-T Deluxe AT (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
1149
1240
1229
2.5 Skyactiv-T Luxury AT (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
1199
1293
1281
2.5 Skyactiv-T Premium AT (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
1349
1452
1439
2.5 Skyactiv-T Premium AT 4WD (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
1399
1505
1491
Mazda BT-50 (Bán tải)
Nhập khẩu
Standard 4x4 (Động cơ dầu 2.2L, hộp số sàn 6 cấp)
655
690
690
Luxury 4x2 (Động cơ dầu 2.2L, hộp số tự động 6 cấp)
664
700
700
Deluxe 4x2 (Động cơ dầu 2.2L, hộp số tự động 6 cấp)
679
715
715
Premium 4x4 (Động cơ dầu 3.2L, hộp số tự động 6 cấp)
749
786
786
Mazda CX-30 (Sắp bán)
Nhập khẩu
Premium (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
750
862
847
2.5 Deluxe (Động cơ 2.5L, hộp số tự động 6 cấp)
880
1007
990

*Ghi chú: Bảng giá xe Mazda lăn bánh 07/2020 ở trên đã bao gồm các chi phí bắt buộc tại Hà Nội và TP.HCM, cụ thể:

- Lệ phí trước bạ với xe nhập khẩu (Hà Nội 12%, TP.HCM 10%), với xe lắp ráp trong nước (Hà Nội 6%, TP.HCM 5%).

- Phí biển số 20 triệu đồng.

- Lệ phí sử dụng đường bộ 1 năm (cá nhân) 1.560.000 đồng.

- Phí đăng kiểm 340.000 đồng.

- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự từ 480.700-1.026.300 đồng (tùy từng loại xe).

Ngoài ra, giá trên chưa gồm tiền bảo hiểm vật chất xe (không bắt buộc) thường là 1,5% giá xe.

1. MAZDA 2

Mazda 2 (tên gọi khác: Mazda Demio, Mazda 121, Mazda Metro) là mẫu xe hạng B của thương hiệu Mazda, Nhật bản ra đời từ năm 1996 với 2 kiểu dáng: hatchback 5 cửa, và sedan 4 cửa. Mẫu xe Mazda 2 2020 được ra mắt với nhiều ưu điểm nổi trội đến từ kiểu dáng xe thời trang, khả năng vận hành bền bỉ.

  • Giá xe Mazda 2 Sedan 1.5 AT: 509 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 Sedan 1.5 Deluxe: 545 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 Sedan 1.5 Luxury: 599 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 Sedan 1.5 Premium: 649 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 Hatchback 1.5 Deluxe: 555 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 Hatchback 1.5 Luxury: 609 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 2 Hatchback 1.5 Premium: 665 triệu VNĐ

Màu xe: Đỏ, Xanh da trời, Trắng, Xám, Đen, Bạc.

Khuyến mãi của Mazda Việt Nam với xe Mazda 2: Khi mua xe Mazda 2 tại các đại lý, khách hàng có thể được hưởng một số chương trình khuyến mại về giá. Đối với Mazda 2 form mới, khách hàng sẽ được hưởng ưu đãi từ 20 triệu đồng.

Đối với Mazda 2 form cũ, khách hàng có thể được hưởng ưu đãi tổng lên đến 70 triệu đồng (gồm tiền mặt từ 30-40 triệu đồng, cộng phụ kiện và một gói bảo dưỡng xe) trong tháng 7/2020.

Thông số kỹ thuật Mazda 2 2020

Thông số
Mazda 2 1.5AT (Sedan)
Mazda 2 1.5L Deluxe (Sedan)
Mazda 2 1.5L Luxury (Sedan)
Mazda 2 1.5L Premium (Sedan)
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4065 x 1695 x 1495 mm
4065 x 1695 x 1495 mm
4340 x 1695 x 1495 mm
4340 x 1695 x 1495 mm
Chiều dài cơ sở
2570 mm
Khoảng sáng gầm
152 m
152 m
150 m
150 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1495/1485 mm
Trọng lượng không tải
1050 kg
1050 kg
1060 kg
1060 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không
Không
LED
LED
Cụm đèn sau
Halogen
Gương chiếu hậu ngoài
Chỉnh, gập điện
Chỉnh, gập điện
Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động
Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động
Động cơ
Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
Hộp số
Số tự động 6 cấp (6AT)
Chế độ lái thể thao
Dung tích xy lanh
1496 cc
Công suất cực đại
110 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
144 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson / Thanh xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/ Đĩa đặc
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 185/60R16
Dung tích thùng nhiên liệu
44 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
5,4 lít/100km
5,4 lít/100km
5,4 lít/100km
5,3 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
6,7 lít/100km
6,7 lít/100km
6,7 lít/100km
6,5 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
4,7 lít/100km
4,7 lít/100km
4,7 lít/100km
4,6 lít/100km

Đánh giá xe Mazda 2

- Ưu điểm: Kiểu dáng thời trang từ ngôn ngữ thiết kế Kodo, khả năng vận hành bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

- Nhược điểm: Không gian cabin và khoang hành lý tương đối chật hẹp so với đối thủ.

- Đối thủ Mazda 2 Sedan: Kia Soluto, Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent...

- Đối thủ Mazda 2 Hatchback: Toyota Yaris, Suzuki Swift, Honda Jazz...

Mazda 2 2020 Mazda 2 2020 có kiểu dáng thời trang và khả năn vận hành bền bỉ.

Chi tiết xe: MAZDA 2

2. MAZDA 3

Mazda 3 2020 thế hệ mới được Thaco Trường Hải lắp ráp và phân phối với 5 phiên bản xe Hatchback Mazda 3 Sport và 5 phiên bản xe sedan. Mazda 3 được nâng cấp toàn diện về thiết kế, trang bị công nghệ, kích thước xe và cải thiện khả năng vận hành cũng như nhiều lựa chọn phiên bản ở tầm giá bán trải rộng.

  • Giá xe Mazda 3 Sedan 1.5 Deluxe: 719 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 3 Sedan 1.5 Luxury: 769 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 3 Sedan 1.5 Premium: 839 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 3 Sedan 2.0 Signature Luxury: 869 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 3 Sedan 2.0 Signature Premium: 919 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 3 Hatchback 1.5 Sport Deluxe: 759 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 3 Hatchback 1.5 Sport Luxury: 799 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 3 Hatchback 1.5 Sport Premium: 869 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 3 Hatchback 2.0 Sport Signature Luxury: 899 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 3 Hatchback 2.0 Sport Signature Premium: 939 triệu VNĐ
  • Giá xe New Mazda 3 Sedan 2021 (lắp ráp): 750 triệu VNĐ

Màu xe: Phiên bản xe sedan có màu Đỏ, Xám, Đen, Trắng, Xanh đậm, Nâu, Bạc. Phiên bản xe hatchback có màu Đỏ, Bạc, Trắng, Xanh dương, Nâu.

Khuyến mãi của xe Mazda 3: Khuyến mãi từ 55-60 triệu đồng khi mua xe trong tháng 7/2020.

Thông số kỹ thuật Mazda 3 2020

Thông số
Mazda 3 1.5L Deluxe (Sedan)
Mazda 3 1.5L Luxury (Sedan)
Mazda 3 1.5L Premium (Sedan)
Mazda 3 2.0L Signature Luxury (Sedan)
Mazda 3 2.0L Signature Premium (Sedan)
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4660 x 1795 x 1440 mm
4460 x 1795 x 1435 mm
4660 x 1795 x 1440 mm
4660 x 1795 x 1440 mm
4660 x 1795 x 1440 mm
Chiều dài cơ sở
2725 mm
Khoảng sáng gầm
150 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1495/1485 mm
Trọng lượng không tải
1316 kg
1317 kg
1316 kg
1316 kg
1350 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Halogen
LED
LED
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Chỉnh, gập điện
Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí
Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí
Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí
Chỉnh, gập điện, chống chói tự động, nhớ vị trí
Động cơ
Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp
Hộp số
Số tự động 6 cấp (6AT)
Chế độ lái thể thao
Dung tích xy lanh
1496 cc
1496 cc
1496 cc
1998 cc
1998 cc
Công suất cực đại
110 mã lực tại 6000 vòng/phút
110 mã lực tại 6000 vòng/phút
110 mã lực tại 6000 vòng/phút
153 mã lực tại 6000 vòng/phút
153 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
146 Nm tại 3500 vòng/phút
146 Nm tại 3500 vòng/phút
146 Nm tại 3500 vòng/phút
200 Nm tại 3500 vòng/phút
200 Nm tại 3500 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson / Thanh xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/ Đĩa đặc
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 205/60R16
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 215/45R18
Dung tích thùng nhiên liệu
51 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
6,3 lít/100km
6,4 lít/100km
6,3 lít/100km
6,3 lít/100km
6,2 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
8,1 lít/100km
8,2 lít/100km
8,1 lít/100km
8,1 lít/100km
8,2 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
5,3 lít/100km
5,4 lít/100km
5,3 lít/100km
5,3 lít/100km
5 lít/100km

Đánh giá xe Mazda 3

- Ưu điểm: Nhiều lựa chọn phiên bản ở tầm giá bán trải rộng, thiết kế bắt mắt, trang bị công nghệ an toàn và hiện đại.

- Nhược điểm: Giá khá cao so với các đối thủ cùng phân khúc, không gian khoang chở đồ chỉ ở mức trung bình.

- Đối thủ: Honda Civic, Toyota Altis, Kia Cerato, Hyundai Elantra...

Mazda 3 2020 Mazda 3 2020 là dòng xe đa dạng về phiên bản với tầm giá trải rộng.

Chi tiết xe: MAZDA 3

3. MAZDA 6

Mazda 6 còn có tên gọi là Mazda Atenza tại Nhật Bản và Trung Quốc, là dòng xe nổi tiếng trong phân khúc D. Mazda 6 đã trở thành lựa chọn sáng giá trong phân khúc sedan cỡ trung dành cho đối tượng khách gia đình. Thao tác lái có hơi hướng của xe thể thao và dàn nội thất cao cấp chính là lý do khách hàng vô cùng ưu ái Mazda 6.

  • Giá xe Mazda 6 2.0 Deluxe: 819 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 6 2.0 Luxury: 899 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda 6 2.5 Premium: 1019 triệu VNĐ
  • Giá xe New Mazda 6 2.5 Premium 2021: 1019 triệu VNĐ

Màu xe: Đỏ, Bạc, Trắng, Xanh dương, Đen, Xám.

Khuyến mãi của xe Mazda 6: Hiện Mazda 6 đang được các đại lý giảm giá tiền mặt từ 25-35 triệu đồng, đồng thời khách hàng cũng sẽ được tặng kèm phụ kiện chính hãng khi mua xe trong tháng 7/2020.

Thông số kỹ thuật Mazda 6 2020

Thông số
Mazda 6 2.0 Deluxe
Mazda 6 2.0 Luxury
Mazda 6 2.5 Premium
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4865 x 1840 x 1450 mm
Chiều dài cơ sở
2830 mm
Khoảng sáng gầm
165 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1585/1575 mm
Trọng lượng không tải
1536 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Cụm đèn trước thích ứng thông minh ALH
Không
Có (Gói tùy chọn cao cấp)
Cụm đèn sau
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động
Động cơ
Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 2.0L, phun xăng trực tiếp
Skyactiv-G 2.5L, phun xăng trực tiếp
Hộp số
Số tự động 6 cấp (6AT)
Chế độ lái thể thao
Dung tích xy lanh
1998 cc
1998 cc
2488 cc
Công suất cực đại
154 mã lực tại 6000 vòng/phút
154 mã lực tại 6000 vòng/phút
188 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
200 Nm tại 4000 vòng/phút
200 Nm tại 4000 vòng/phút
252 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson / Liên kết đa điểm
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/ Đĩa đặc
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 225/55R17
Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 225/55R17 (tùy chọn 19 inch, 225/45R19)
Mâm đúc hợp kim 19 inch, lốp 225/45R19
Dung tích thùng nhiên liệu
62 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
7 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
8,9 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
5,9 lít/100km

Đánh giá xe Mazda 6

- Ưu điểm: Thiết kế cá tính, trang bị tiện nghi, động cơ đa tương thích, trải nghiệm lái tốt, không gian thoải mái.

- Nhược điểm: Không có hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian, khiến xe di chuyển khó trong thời tiết tuyết rơi; tiêu tốn nhiều nhiên liệu.

- Đối thủ: Toyota Camry, Honda Accord...

Mazda 6 2020 Mazda 6 2020 là dòng xe nổi bật trong phân khúc sedan cỡ trung.

Chi tiết xe: MAZDA 6

4. MAZDA CX-5

Mazda CX-5 là dòng xe trung hoà tất cả các yếu tố về tính thương hiệu, giá bán, kiểu dáng thiết kế, trang bị tính năng và khả năng vận hành.

  • Giá xe Mazda CX-5 2.0 Deluxe: 899 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda CX-5 2.0 Luxury: 949 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda CX-5 2.0 Premium: 989 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda CX-5 2.5 Premium AT 2WD: 999 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda CX-5 2.5 Premium AT 4WD: 1004 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda CX-5 2.5 Signature Premium AT 2WD: 1019 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda CX-5 2.5 Signature Premium AT 4WD: 1149 triệu VNĐ

Màu xe: Đỏ, Trắng, Xám, Đen, Xanh đen, Nâu.

Khuyến mãi của xe Mazda CX-5: Mazda CX-5 đang được đại lý giảm giá tiền mặt tới 85 triệu đồng trong tháng 7/2020. Ngoài ra, mẫu xe còn được hỗ trợ 50% phí trước bạ và tặng kèm một số phụ kiện chính hãng.

Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2020

Thông số
Mazda CX-5 2.0 Deluxe
Mazda CX-5 2.0 Luxury
Mazda CX-5 2.0 Premium
Mazda CX-5 Signature Premium
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4550 x 1695 x 1495 mm
4065 x 1695 x 1495 mm
4340 x 1695 x 1495 mm
4340 x 1695 x 1495 mm
Chiều dài cơ sở
2570 mm
Khoảng sáng gầm
152 m
152 m
150 m
150 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1495/1485 mm
Trọng lượng không tải
1050 kg
1050 kg
1060 kg
1060 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không
Không
LED
LED
Cụm đèn sau
Halogen
Gương chiếu hậu ngoài
Chỉnh, gập điện
Chỉnh, gập điện
Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động
Chỉnh, gập điện, gạt mưa tự động
Động cơ
Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp
Hộp số
Số tự động 6 cấp (6AT)
Chế độ lái thể thao
Dung tích xy lanh
1496 cc
Công suất cực đại
110 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
144 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson / Thanh xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/ Đĩa đặc
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 15 inch, lốp 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 185/60R16
Dung tích thùng nhiên liệu
44 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
5,4 lít/100km
5,4 lít/100km
5,4 lít/100km
5,3 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
6,7 lít/100km
6,7 lít/100km
6,7 lít/100km
6,5 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
4,7 lít/100km
4,7 lít/100km
4,7 lít/100km
4,6 lít/100km

Đánh giá xe Mazda CX-5

- Ưu điểm: Công nghệ an toàn cải tiến, tiện nghi cao cấp, vận hành êm ái ổn định.

- Nhược điểm: Động cơ 2.0 không quá mạnh, tiếng ồn từ lốp xe vào cabin.

- Đối thủ: Honda CR-V, Nissan X-Trail, Mitsubishi Outlander…

Mazda CX-5 2020 Mazda CX-5 2020 ra mắt với công nghệ cải tiến mới, rất đáng để sở hữu.

Chi tiết xe: MAZDA CX-5

5. MAZDA CX-8

Mazda Việt Nam đã chính thức đặt chân vào đấu trường SUV 7 chỗ với “đứa con tinh thần” Mazda CX-8 với 3 phiên bản, bao gồm: Deluxe, Luxury và Premium. Ở mức giá bán công bố từ 1,149-1,399 tỷ đồng, Mazda CX-8 2020 là dòng xe có giá cao trong phân khúc xe CUV 7 chỗ ( 5+2 chỗ ngồi).

  • Giá xe Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Deluxe AT: 1149 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Luxury AT: 1199 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Premium AT: 1349 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda CX-8 2.5 Skyactiv-T Premium AT 4WD: 1399 triệu VNĐ

Màu xe: Đỏ, Xám, Trắng, Nâu, Xanh, Đen.

Khuyến mãi của xe Mazda CX-8: Mazda CX-8 hiện đang được nhiều đại lý khuyến mãi từ 95-110 triệu đồng (cho 2 phiên bản Luxury và Deluxe), và giảm giá bán lên tới 150 triệu đồng (cho 2 bản Premium).

Thông số kỹ thuật Mazda CX-8 2020

Thông số
Mazda CX-8 Skyactiv-T Deluxe AT
Mazda CX-8 Skyactiv-T Luxury AT
Mazda CX-8 Skyactiv-T Premium AT
Mazda CX-8 Skyactiv-T Premium AT 4WD
Số chỗ
07
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4900 x 1840 x 1730 mm
Chiều dài cơ sở
2930 mm
Khoảng sáng gầm
195 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1596/1599 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,8 m
Trọng lượng không tải
1782 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
LED
Đèn sương mù trước
Không
LED
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Chỉnh, gập điện
Động cơ
Skyactiv-G 2.5L, phun xăng trực tiếp
Hộp số
Số tự động 6 cấp (6AT)
Dung tích xy lanh
2488 cc
Công suất cực đại
188 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
252 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
2 Cầu - 2WD
4 Cầu - 4WD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson / Đa liên kết
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/ Đĩa đặc
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 225/65R17
Dung tích thùng nhiên liệu
72 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
8,1 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
9,7 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
7,2 lít/100km

Đánh giá xe Mazda CX-8

- Ưu điểm: Kích thước xe lớn, trang bị tính năng cao cấp, công nghệ an toàn và hiện đại.

- Nhược điểm: Giá bán cao, màn hình trung tâm khá nhỏ.

- Đối thủ: Hyundai SantaFe, Peugoet 5008, Nissan X-Trail, Honda CR-V, Mitsubishi Outlander...

Mazda CX-8 2020 Mazda CX-8 2020 mang một thiết kế đậm chất thể thao, hiện đại.

Chi tiết xe: MAZDA CX-8

6. MAZDA BT-50

Mazda BT-50 được người dùng đánh giá là mẫu xe có kích thước vượt trội trong phân khúc, động cơ mạnh mẽ cùng nhiều trang bị an toàn. Tuy là mẫu xe bán tải nhưng Mazda BT-50 lại có thiết kế bắt mắt và mềm mại chẳng kém gì các mẫu sedan, SUV.

  • Giá xe Mazda BT-50 Standard 4x4: 655 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda BT-50 Luxury 4x2: 664 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda BT-50 Deluxe 4x2: 679 triệu VNĐ
  • Giá xe Mazda BT-50 Premium 4x4: 749 triệu VNĐ

Màu xe: Đỏ, Bạc, Trắng, Xám xanh, Xanh đậm, Đen.

Khuyến mãi của xe Mazda BT-50: Mazda BT-50 được một số đại lý giảm giá bán 30-35 triệu đồng và tặng kèm quà tặng trong tháng 7/2020.

Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2020

Thông số
Mazda BT-50 Standard 4x4
Mazda BT-50 Luxury 4x2
Mazda BT-50 Deluxe 4x2
Mazda BT-50 Premium 4x4
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
5124 x 1850 x 1815 mm
5365 x 1850 x 1821 mm
5365 x 1850 x 1821 mm
5365 x 1850 x 1821 mm
Kích thước thùng xe (DxRxC)
1490 x 1560 x 513 mm
Chiều dài cơ sở
3220 mm
Khoảng sáng gầm
232 m
237 m
237 m
237 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1560/1560 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
6,2 m
Trọng lượng không tải
1932 kg
1988 kg
1922 kg
1932 kg
Đèn pha
Halogen
Halogen, tự động bật/tắt
Halogen, tự động bật/tắt
Halogen, tự động bật/tắt
Cảm biến gạt mưa tự động
Không
Đèn sương mù sau/Đèn báo phanh trên cao
Đèn chạy ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Mạ crom, chống chói, gập điện
Tấm lót thùng hàng
Động cơ
2.2L, Diesel tăng áp
2.2L, Diesel tăng áp
2.2L, Diesel tăng áp
3.2L, Diesel tăng áp
Hộp số
Số sàn 6 cấp (6MT)
Số tự động 6 cấp (6AT)
Số tự động 6 cấp (6AT)
Số tự động 6 cấp (6AT)
Dung tích xy lanh
2198 cc
2198 cc
2198 cc
3198 cc
Công suất cực đại
148 mã lực tại 3700 vòng/phút
148 mã lực tại 3700 vòng/phút
148 mã lực tại 3700 vòng/phút
197 mã lực tại 3000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
375 Nm tại 1500-2500 vòng/phút
375 Nm tại 1500-2500 vòng/phút
375 Nm tại 1500-2500 vòng/phút
470 Nm tại 1750-2500 vòng/phút
Dẫn động
2 Cầu - 4WD
1 Cầu - 2WD
1 Cầu - 2WD
2 Cầu - 4WD
Gài cầu điện tử
Không
Không
Hệ thống treo trước/sau
Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn/ Nhíp lá
Phanh trước/sau
Đĩa/ Tang trống
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim nhôm 16 inch, lốp 255/70R16
Mâm đúc hợp kim nhôm 17 inch, lốp 265/65R17
Mâm đúc hợp kim nhôm 17 inch, lốp 265/65R17
Mâm đúc hợp kim nhôm 17 inch, lốp 265/65R17
Dung tích thùng nhiên liệu
80 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
9,7 lít/100km
8,9 lít/100km 8,9 lít/100km 9,7 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
12 lít/100km
11,5 lít/100km 11,5 lít/100km 12 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
8,4 lít/100km
7,4 lít/100km 7,4 lít/100km 8,4 lít/100km

Đánh giá xe Mazda BT-50

- Ưu điểm: Vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu, kích thước lớn với thiết kế mềm mại.

- Nhược điểm: Hàng ghế sau chỉ có 2 tựa đầu, ghế lái chỉnh cơ.

- Đối thủ: Ford Ranger, Chevrolet Colorado, Toyota Hilux, Mitsubishi Triton…

Mazda BT-50 2020 Mazda BT-50 là mẫu xe sở hữu động cơ mạnh mẽ cùng khả năng vận hành bền bỉ.

Chi tiết xe: MAZDA BT-50

Giang CaGiang Ca / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
bảng giá xe Mazda giá xe Mazda 2020 giá xe Mazda mới nhất giá xe Mazda lăn bánh

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm


Liên kết hữu ích