Bảng giá xe Nissan Việt Nam cập nhật mới nhất (01/2021)

22/01/2021 11:50:00 (GMT+7)

Cập nhật giá xe ô tô Nissan mới nhất Việt Nam tháng 01/2021, và giá lăn bánh các dòng xe: Nissan Sunny, X-Trail, Terra, Navara.

So với tháng trước, bảng giá ô tô Nissan không có nhiều biến động. Cụ thể, khách hàng Việt có thể tham khảo bảng giá chi tiết xe ô tô Nissan được cập nhật mới nhất sau đây:

Bảng giá xe ô tô Nissan tháng 01/2021:

Dòng xe Kiểu dáng Động cơ & Hộp số
Giá xe tháng 01/2021
(ĐV: triệu đồng)
Giá lăn bánh tại Hà Nội
(ĐV: triệu đồng)
Giá lăn bánh tại TP.HCM
(ĐV: triệu đồng)
Nissan Sunny
Sunny XL 1.5L MT Sedan Động cơ 1.5L, hộp số sàn 5 cấp 428 476 471
Sunny XT-Q 1.5L AT Sedan Động cơ 1.5L, hộp số tự động 4 cấp 468 518 513
Sunny XV-Q 1.5L AT Sedan Động cơ 1.5L, hộp số tự động 4 cấp 498 550 545
Nissan X-Trail
X-Trail V-series 2.0 SL Luxury Crossover/SUV (5+2 chỗ) Động cơ 2.0L, hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT 913 1003 994
X-Trail V-series 2.5 SV Luxury Crossover/SUV (5+2 chỗ) Động cơ 2.5L, hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT 993 1089 1079
Nissan Terra
Terra 2.5L S 2WD 6MT SUV (7 chỗ) Động cơ 2.5L, hộp số sàn 6 cấp 848 972 955
Terra 2.5L E 2WD 7AT SUV (7 chỗ) Động cơ 2.5L, hộp số tự động 7 cấp 898 1028 1010
Terra 2.5L V 4WD 7AT SUV (7 chỗ) Động cơ 2.5L, hộp số tự động 7 cấp 998 1140 1120
Nissan Navara
Navara E Bán tải Động cơ 2.5L, hộp số sàn 6 cấp 625 674 666
Navara EL A-IVI Bán tải Động cơ 2.5L, hộp số tự động 7 cấp 659 710 702
Navara SL A-IVI Bán tải Động cơ 2.5L, hộp số sàn 6 cấp 725 781 772
Navara VL A-IVI Bán tải Động cơ 2.5L, hộp số tự động 7 cấp 799 860 850
Navara VL Black Edition A-IVI Bán tải Động cơ 2.5L, hộp số tự động 7 cấp 835 899 889

*Lưu ý: Bảng giá ô tô Nissan 2021 ở trên đã bao gồm thuế VAT, đồng thời giá lăn bánh đã bao gồm các lệ phí bắt buộc như phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ, bảo hiểm dân sự và không bắt buộc bảo hiểm vật chất xe. Khách hàng có thể liên hệ tới đại lý Nissan gần nhất để tư vấn và hỗ trợ thêm về các chương trình ưu đãi, khuyến mãi cụ thể.

1. NISSAN SUNNY

Giá xe ô tô Nissan Sunny XL 1.5L MT (số sàn): 428 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Nissan Sunny XT-Q 1.5L AT (số tự động): 468 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Nissan Sunny XV-Q 1.5L AT (số tự động): 498 triệu VNĐ

Màu xe Nissan Sunny gồm 4 màu: Nâu, Đen, Bạc và Trắng.

Ngoại thất:

Nissan Sunny là mẫu xe có thiết kế ngoại thất tương đối lịch lãm, già dặn, với các chi tiết trên thân xe tròn bầu, không quá cầu kỳ. Về kích thước tổng thể và chiều dài cơ sở vẫn được giữ nguyên như phiên bản trước đây.

Xe có chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4425 x 1695 x 1500mm. Chiều dài cơ sở và bán kính quay vòng lần lượt là 2590mm và 5,3 mét. Khoảng sáng gầm 150mm giúp Nissan Sunny có thể thoải mái vận hành trong điều kiện đường xá ở Việt Nam.

Nissan Sunny

Nội thất:

Nội thất của Nissan Sunny 2021 được đánh giá là đơn giản, các tiện nghi ở mức cơ bản đủ dùng, và với mức giá rẻ thì cũng khó có thể yêu cầu gì hơn. Bù lại không gian nội thất có phần rộng rãi và tương đối thoải mái. Bảng táp-lô có một sự thay đổi nhỏ khi khu vực điều khiển trung tâm bọc nhựa đen bóng thay vì đen mờ như trước đây. Cụm phím điều khiển được bố trí theo hình tròn bắt mắt hơn.

Vô-lăng Nissan Sunny được thiết kế lại dạng chấu bản to, mạ bạc 2 bên. Trên vô lăng vẫn chỉ tích hợp hệ thống điều khiển âm thanh. Cụm đồng hồ của xe không có nhiều thay đổi so với các phiên bản trước.

Nội thất Nissan Sunny

Thông số kỹ thuật Nissan Sunny:

Thông số
Sunny XL
Sunny XT-Q
Nissan Sunny XV-Q
Số chỗ ngồi
05
Kích thước DxRxC
4425x 1695x 1500mm
Chiều dài cơ sở
2590mm
Khoảng sáng gầm
150mm
Động cơ
Xăng 1.5L, I4, cam kép
Dung tích động cơ
1498cc
Công suất cực đại
98 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
134 Nm tại 4000 vòng/phút
Hộp số
Số sàn 5 cấp/ 5MT
Số tự động 4 cấp/ 4AT
Số tự động 4 cấp/ 4AT
Hệ thống treo trước/ sau
Độc lập, lò xo trụ với thanh cân bằng/ Phụ thuộc, lò xo trụ
Hệ thống phanh trước/ sau
Đĩa/ Tang trống
Mâm lốp
Mâm hợp kim nhôm 15 inch, lốp 185/65 R15
Cụm đèn pha
Halogen
Đèn sương mù tích hợp dải LED chạy ban ngày
Không
Bộ phụ kiện Q-series (Cản trước, cản sau, ốp thân xe và cánh lướt gió)
Không
Ghế ngồi
Nỉ Da Da
Tay nắm cửa trong mạ crom
Không Không
Màn hình
Màn hình màu 6,95 inch, kết nối điện thoại thông minh
Hệ thống điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Tự động
Tiêu hao nhiên liệu kết hợp
5,79 L/100km
6,3 L/100km
6,41 L/100km
Tiêu hao nhiên liệu trong đô thị
7,86 L/100km
8,69 L/100km
8,8 L/100km
Tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị
4,6 L/100km
4,89 L/100km
5,01 L/100km
Bình nhiên liệu
41 lít

Chi tiết & khuyến mãi xe: NISSAN SUNNY

2. NISSAN X-TRAIL

Giá xe ô tô Nissan X-Trail V-series 2.0 SL Luxury: 913 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Nissan X-Trail V-series 2.5 SV Luxury: 993 triệu VNĐ

Màu xe: Các phiên bản Nissan X-Trail có 5 tuỳ chọn màu sắc là Bạch kim, Trắng, Đen, Xanh ô liu và Cam.

Ngoại thất:

Nissan X-Trail 2021 sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao tổng thể lần lượt 4.640 x 1.820 x 1.715 mm, chiều dài cơ sở 2.705 mm, khoảng sáng gầm xe 210 mm cùng bán kính quay vòng 5,60 m. Trong phân khúc, X-Trail có hai yếu tố nhỉnh hơn so với các đối thủ: khoảng cách hai trục lớn nhất để không gian nội thất được “cơi nới rộng rãi tối đa” và khoảng sáng gầm cao nhất để di chuyển cơ động trên mọi địa hình.

Nissan X-Trail 2020

Nội thất:

Nissan cung cấp cho X-Trail các danh sách trang bị không chỉ đa dạng mà còn đầy thực tiễn, phù hợp với thị yếu của số đông để tạo được sức hút với người mua xe phục vụ gia đình, ngoài ra giữa các phiên bản có rất ít sự khác biệt về tính năng.

Tất cả các phiên bản Nissan X-Trail cùng có số chỗ là 5+2 (với 2 ghế phụ ở phía sau). Đây cũng là lợi thế để X-Trail ghi điểm trước Mazda CX-5 hay Hyundai Tucson vốn chỉ sở hữu hai hàng ghế.

Nội thất Nissan X-Trail

Thông số kỹ thuật:

Thông số
Nissan X-Trail V-series 2.0 SL Luxury
Nissan X-Trail V-series 2.5 SV Luxury
Kiểu dáng
Crossover/SUV (5+2 chỗ)
Kích thước tổng thể
4.640 x 1.820 x 1.715 mm
Chiều dài cơ sở
2.705 mm
Khoảng sáng gầm
210 mm
Động cơ
Động cơ 2.0L, DOHC, Twin CVTC
Động cơ 2.5L, DOHC, Twin CVTC
Hộp số
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp
Công suất cực đại
142 mã lực tại 6000 vòng/phút
169 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
200 Nm tại 4400 vòng/phút
233 Nm tại 4400 vòng/phút
Hệ thống phanh trước/sau
Phanh đĩa
Đèn pha & dải đèn chạy ban ngày
LED, tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài
Tích hợp dải LED chạy Follow me home
Màn hình
Màn hình màu 8 inch
Màn hình màu 10 inch
Hệ thống điều hoà
 
Tự động 2 vùng độc lập, chức năng lọc bụi bẩn
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
8,2 L/100km
7,7 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
11,24 L/100km
9,99 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
6,38 L/100km
6,36 L/100km
Số túi khí
4
6

 

3. NISSAN TERRA

Giá xe ô tô Nissan Terra 2.5L S 2WD 6MT: 848 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Nissan Terra 2.5L E 2WD 7AT: 898 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Nissan Terra 2.5L V 4WD 7AT: 998 triệu VNĐ

Màu xe Nissan Terra gồm 8 màu: Nâu, Trắng, Đỏ, Xanh đậm, Đen, Bạch kim, Vàng và màu Titan.

Ngoại thất:

Nissan Terra sở hữu các kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.895 x 1.865 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở 2.850mm. Khoảng sáng gầm xe được Nissan khẳng định là vượt trội phân khúc 225mm cùng góc tới 32 độ và góc thoát 27 độ. Đây một điểm cộng lớn đối với những khách hàng thường phải di chuyển trên những cung đường khó, gồ ghề.

Ở phần đầu xe, lưới tản nhiệt hình thang với họa tiết dạng mũi hổ kết hợp cùng các thanh chrome to bản được bố trí theo mép trong cụm đèn chiếu sáng chính là đặc trưng của các mẫu xe Nissan.

Bảng giá xe Nissan, giá xe Nissan 2019, giá xe Nissan Teana, giá xe Nissan X-Trail, giá xe Nissan Sunny, giá xe Nissan Juke, giá xe Nissan Navara, giá xe Nissan Terra, bảng giá xe Nissan 2019, giá xe ô tô Nissan

Nội thất:

Vô lăng với thiết kế đặc trưng nhà Nissan cho cảm giác chắc chắn. Bộ phận này được bọc da và trang bị các nút điều khiển từ âm lượng, chuyển bài hát hay Cruise Control v.v.. rất tiện dụng. Bảng táp lô được vuốt cong phần trên làm nổi bật hai cửa gió điều hòa và màn hình cảm ứng cùng hệ thống nút điều chỉnh được bố trí tương đối hợp lý.

Ghế da được trang bị ở phiên bản cao cấp nhất (bản V) cùng khả năng chỉnh điện ghế lái tiện dụng. Nội thất xe sử dụng tông màu nâu vừa dịu mắt vừa cho cảm giác sạch sẽ hơn.

Nội thất Nissan Terra

Thông số kỹ thuật Nissan Terra:

Thông số kỹ thuật
Terra 2.5L V 4WD 7AT
Terra 2.5L E 2WD 7AT
Terra 2.5L S 2WD 6MT
Kiểu dáng & số chỗ ngồi
SUV 7 chỗ
Kích thước tổng thể
4.895 x 1.865 x 1.835 mm
Chiều dài cơ sở
2.850 mm
Khoảng sáng gầm xe
225 mm
Động cơ
Xăng 2.5L (QR25), 4 xy-lanh thẳng hàng, hệ thống phun nhiên liệu đa điểm Dầu 2.5L (YD25), 4 xy-lanh thẳng hàng, hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp
Dung tích xy lanh
2.488 cc
Công suất cực đại
169 mã lực tại 6000 vòng/phút
188 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
241 Nm tại 4000 vòng/phút
450 Nm tại 2000 vòng/phút
Hệ thống treo trước/sau
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ 5 liên kết với thanh cân bằng
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa/ Tang trống
Đèn pha
LED, chức năng tự động bật-tắt
Dải đèn LED chạy ban ngày
Không
Gương chiếu hậu ngoài
Cùng màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, gập và chỉnh điện
Cùng màu thân xe, gập tay và chỉnh điện
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm, tích hợp khóa thông minh
Mạ crôm
Mạ crôm
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
-
-
Ghế lái
Bọc da màu nâu
Bọc nỉ màu đen
Bọc nỉ màu đen
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Hệ thống điều hòa
Tự động, 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn và hệ thống quạt gió cho hàng ghế sau
Chỉnh tay, với chức năng lọc bụi bẩn và hệ thống quạt gió cho hàng ghế sau
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
11,96 L/100km
12,08 L/100km
8,95 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
7,88 L/100km
7,61 L/100km
6,10 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
9,42 L/100km
9,28 L/100km
7,15 L/100km
Dung tích bình nhiên liệu
78 lít
Số túi khí
6
2
2

Chi tiết và khuyến mãi: NISSAN TERRA

4. NISSAN NAVARA

Giá xe ô tô Nissan Navara E: 625 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Nissan Navara EL A-IVI: 659 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Nissan Navara SL A-IVI: 725 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Nissan Navara VL A-IVI: 799 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Nissan Navara VL Black Edition A-IVI: 835 triệu VNĐ

Màu xe: Nissan Navara có 6 màu là Vàng sa mạc, Nâu đậm, Trắng ngọc trai, Bạc, Xám, Xanh đậm.

Ngoại thất:

Nhìn chung thiết kế trên những phiên bản mới vẫn giữ được nét nam tính đặc trưng của Navara, cộng thêm gói trang bị nâng cấp mới nhất khiến chiếc bán tải đến từ Nhật Bản càng trở nên hầm hố và bắt mắt hơn.

Phần đầu xe được trang bị cụm đèn pha halogen thấu kính lớn nhằm nâng cao hiệu quả chiếu sáng. Lưới tản nhiệt mạ crôm mang lại cảm giác trẻ trung, sang trọng và cuốn hút. Cản trước được tái thiết kế bằng một tấm nhựa tổng hợp với những đường dập nổi bao trọn từ phần biển số tràn sang 2 bên hông gần với đèn sương mù.

Nissan Navara

Nội thất:

Bên trong, ghế ngồi được bọc nỉ với ghế lái chỉnh cơ 6 hướng và ghế phụ điều chỉnh 4 hướng. Chất liệu ghế nỉ có thể xem là một nhược điểm khi trời nắng sẽ cho cảm giác khá nóng khi vừa bước vào xe, hơn nữa tone màu sáng sẽ cần phải giữ vệ sinh thường xuyên vì rất dễ bị bám bẩn.

Trên biến thể cao nhất VL sẽ trang bị ghế da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ 4 hướng. Hàng ghế phía sau được thiết kế rộng rãi, khoảng để chân thoải mái, khoảng cách với trần xe tương đối dư dả với những người có chiều cao tầm 1m8.

Nội thất Nissan Navara

Thông số kỹ thuật Nissan Navara:

Thông số kỹ thuật 2.5 AT 4WD VL A-IVI 2.5 MT 4WD SL A-IVI 2.5 AT 2WD EL A-IVI 2.5 MT 2WD E
Kích thước tổng thể 5.255 x 1.850 x 1.820 mm 5.255 x 1.850 x 1.790 mm 5.255 x 1.850 x 1.815 mm 5.255 x 1.850 x 1.780 mm
Kích thước thùng xe 1.470 x 1.485 x 470 mm 1.470 x 1.480 x 470 mm 1.503 x 1.560 x 474 mm
Chiều dài cơ sở 3150 mm
Động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Hộp số Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp
Dung tích xy-lanh 2,488 cc
Công suất cực đại 188 mã lực tại 3600 vòng/phút 161 mã lực tại 3600 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 450 Nm tại 2000 vòng/phút 403 Nm tại 2000 vòng/phút
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử 1 cầu
Đèn pha LED với chức năng tự động bật tắt Halogen với chức năng tự động bật tắt Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày LED Không Không Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không Không
Giá nóc Không Không
Vô lăng 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane
Tích hợp trên vô lăng Điều chỉnh âm thanh & Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình tiêu chuẩn
Chìa khóa thông minh & Nút khởi động/tắt động cơ Không
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp 10,51 L/100km 9,84 L/100km - 9,61 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị 6,73 L/100km 6,76 L/100km - 6,35 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị 8,12 L/100km 7,9 L/100km - 7,55 L/100km
Số túi khí 7 2 2 2
Giang Ca Giang Ca / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc

LỘ LOẠT BẰNG CHỨNG SƠN TÙNG- THIỀU BẢO TRÂM VẪN HẸN HÒ BÍ MẬT

giá xe nissan ô tô nissan bảng giá xe nissan 2021

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm

Liên kết hữu ích