tin tuc the thao, tin nhanh the thao , bao bong da, the thao 247

Thứ tư, 01/04/2020 06:06 AM GMT +7
Bảng giá xe ô tô Toyota cập nhật mới nhất

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 4/2020 cập nhật mới nhất!

Viết bởi: Hoàng Hiệp | Cập nhật:

Bảng giá xe ô tô Toyota cập nhật tháng 04/2020 tại Việt Nam. Giá bán tại đại lý và giá lăn bánh mới nhất xe ô tô Toyota Vios, Wigo, Innova, Camry, Avanza, Yaris, Fortuner…

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 04/2020 mới nhất

Dòng xe
Động cơ & hộp số
Giá niêm yết tại đại lý
(ĐVT: triệu đồng)
Giá lăn bánh tại Hà Nội
(ĐVT: triệu đồng)
Giá lăn bánh tại TP.HCM
(ĐVT: triệu đồng)
Toyota Vios 1.5E MT
Xăng, 1.5L - Số sàn 5 cấp
490
571
552
Toyota Vios 1.5E CVT
Xăng, 1.5L - Hộp số vô cấp
540
627
607
Toyota Vios 1.5G CVT
Xăng, 1.5L - Hộp số vô cấp
570
661
640
Toyota Wigo 5MT
Xăng, 1.2L - Số sàn 5 cấp
345
409
393
Toyota Wigo 4AT
Xăng, 1.2L - Số tự động 4 cấp
405
476
459
Toyota Corolla Altis 1.8E MT
Xăng, 1.8L - Số sàn 6 cấp
697
803
780
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT
Xăng, 1.8L - Hộp số vô cấp
733
843
820
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT
Xăng, 1.8L - Hộp số vô cấp
791
908
883
Toyota Corolla Altis 2.0V
Xăng, 2.0L - Hộp số vô cấp
889
1018
991
Toyota Corolla Altis 2.0V Sport
Xăng, 2.0L - Hộp số vô cấp
932
1066
1038
Toyota Yaris 1.5G CVT
Xăng, 1.5L - Hộp số vô cấp
650
750
728
Toyota Yaris 1.5E CVT
Xăng, 1.5L - Hộp số vô cấp
592
685
664
Toyota Camry 2.5Q
Xăng, 2.5L - Số tự động 6 cấp
1235
1405
1372
Toyota Camry 2.0G
Xăng, 2.0L - Số tự động 6 cấp
1029
1175
1145
Toyota Avanza MT
Xăng, 1.3L - Số sàn 5 cấp
544
632
612
Toyota Avanza AT
Xăng, 1.5L - Số tự động 4 cấp
612
708
686
Toyota Rush S 1.5AT
Xăng, 1.5L - Số tự động 4 cấp
668
770
748
Toyota Innova E 2.0MT
Xăng, 2.0L - Số sàn 5 cấp
771
886
868
Toyota Innova G 2.0AT
Xăng, 2.0L - Số tự động 6 cấp
847
971
945
Toyota Innova V 2.0AT
Xăng, 2.0L - Số tự động 6 cấp
971
1110
1081
Toyota Innova Venturer
Xăng, 2.0L - Số tự động 6 cấp
879
1007
980
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT
Dầu, 2.4L - Số sàn 6 cấp
1033
1179
1150
Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT
Dầu, 2.4L - Số tự động 6 cấp
1096
1250
1219
Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT
Xăng, 2.7L - Số tự động 6 cấp
1150
1310
1278
Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT TRD
Xăng, 2.7L - Số tự động 6 cấp
1199
1365
1332
Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT
Xăng, 2.7L - Số tự động 6 cấp
1236
1407
1373
Toyota Fortuner 2.8V 4x4 AT
Dầu, 2.8L - Số tự động 6 cấp
1354
1539
1503
Toyota Hilux 2.4 4x2 MT
Dầu, 2.4L - Số sàn 6 cấp
622
719
697
Toyota Hilux 2.4 4x2 AT
Dầu, 2.4L - Số tự động 6 cấp
662
764
741
Toyota Hilux 2.4 4x4 MT
Dầu, 2.4L - Số sàn 6 cấp
772
887
862
Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT MLM
Dầu, 2.8L - Số tự động 6 cấp
878
1006
979
Toyota Hiace diesel
Dầu, 3.0L - Số sàn 5 cấp
999
1141
1112
Toyota Alphard Luxury
Xăng, 3.5L - Số tự động 8 cấp
4038
4545
4455
Toyota Land Cruiser
Xăng, 4.7L - Số tự động 6 cấp
4030
4536
4446
Toyota Land Cruiser Prado VX
Xăng, 2.8L - Số tự động 6 cấp
2340
2643
2587

Bảng giá xe Toyota trên đã bao gồm thuế VAT, phí trước bạ, lệ phí biển số, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, và bảo hiểm dân sự (bắt buộc) và chưa bao gồm khuyến mãi từ đại lý.

1. TOYOTA VIOS

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5G CVT: 570 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5E CVT: 540 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Vios 1.5E MT (số sàn): 490 triệu VNĐ

(Giá trên đối với Toyota Vios 1.5E CVT và 1.5E MT là loại trang bị 7 túi khí, loại 3 túi khí giá giảm 20 triệu đồng).

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Toyota Vios mang dáng vẻ có phần “già dặn” hơn các đối thủ trong phân khúc. Ở phiên bản mới nhất, phần lưới tản nhiệt đã được mở rộng ra so với trước đó, hốc hút gió hình thang được thiết kế mới theo dạng thẳng đứng, đuôi xe cũng được thiết kế mới với đèn hậu dạng bầu tròn nằm ngang, cánh hướng gió thể thao và mâm đúc hợp kim nhôm kích thước 15 inch. Vios được trang bị cụm đèn pha halogen dạng bóng chiếu, đèn sương mù, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện và tích hợp báo rẽ.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota vios

- Nội thất:

Xét về nội thất, Toyota Vios có thiết kế vô lăng 3 chấu, tích hợp các nút bấm điều khiển, cụm điều khiển trung tâm với màn hình giải trí cảm ứng 7 inch hỗ trợ đa kết nối cùng âm thanh 6 loa. Ghế lái chỉnh cơ, hàng ghế thứ hai gập 60:40 và toàn bộ nội thất đều được bọc da.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota vios

- Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuật
Toyota Vios 1.5G CVT
Toyota Vios 1.5E CVT
Toyota Vios 1.5E MT
Dài x rộng x cao (mm)
4410 x 1700 x 1475
Kích thước tổng thể bên trong (mm)
1895 x 1420 x 1205
Chiều rộng cơ sở trước/ sau (mm)
1475/1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Trọng lượng không tải/ Toàn tải (kg)
1103/1500
1088/1500
1068/1500
Đèn pha
Halogen kiểu đèn chiếu
Halogen phản xạ đa hướng
Halogen, kiểu đèn chiếu
Đèn hậu
LED
Đèn sương mù
Halogen
Halogen
Không
Đèn LED chạy ban ngày
Loại động cơ
Xăng, 2NR-FE (1.5L), 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, Dual VVT-i
Dung tích
1496
Công suất cực đại(hp/rpm)
79(107) mã lực trên 6.000 vòng phút
Mô men xoắn cực đại (Nm@rpm)
140/4.200
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước FWD
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp/ CVT
Số sàn 5 cấp/ 5MT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng/ 100km)
5.9 (kết hợp)
7.78 (trong đô thị)
4.84 (ngoài đô thị)
5.74/5.8 (kết hợp)
7.57/7.1 (trong đô thị)
4.73/4.9 (ngoài đô thị)
5.92/5.8 (kết hợp)
7.74/7.3 (trong đô thị)
4.85/5.0 (ngoài đô thị)
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 4
Mâm, lốp
Mâm đúc 15 inch, 185/60R15
Gương chiếu hậu
Gập/chỉnh điện, tích hợp báo rẽ
Gạt mưa
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Phanh trước/ Sau
Đĩa thông gió 15 inch/Đĩa đặc 14 inch


2. TOYOTA WIGO

Giá xe ô tô Toyota Wigo 4AT 2020: 405 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Wigo 5MT 2020: 345 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Toyota Wigo là dòng xe hướng đến nhóm khách hàng đô thị sử dụng hàng ngày trong phố đông đúc, Toyota Wigo 2020 có kích thước nhỏ gọn với các thông số dài x rộng x cao tương ứng 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm), chiều dài cơ sở 2.450 mm. Phong cách thiết kế của Wigo tạo nên từ nhiều đường nét sắc cạnh với lưới tản nhiệt cỡ lớn hình thang ngược, hốc gió tạo hình giọt nước tích hợp đèn sương mù hay la-zang hợp kim dạng xoáy…

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota wigo

- Nội thất:

Hàng ghế phía trước xe có điều chỉnh cơ nhưng sẽ mang đến cho người dùng cảm giác rộng rãi. Hàng ghế phía sau được đánh giá cao hơn bởi không gian thoải mái với khoảng để chân phù hợp với tầm vóc người Việt, không gian đầu của xe khá thoáng đãng và được coi là tốt bậc nhất trong phân khúc. Vô-lăng 3 chấu bọc urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, cảm giác cầm lái khá chắc tay. Đồng hồ trung tâm phía trước dạng analog, hiển thị thông số rõ ràng và dễ nhìn.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota wigo

- Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuật xe
Toyota Wigo 1.2G AT
Toyota Wigo 1.2G MT
Kính thước (dài rộng x cao)
3660 x 1600 x 1520 mm
Chiều dài cơ sở
2455 mm
Chiều rộng cơ sở trước/ sau
1420/1415 mm
Động cơ
Xăng, 1.2 lít, 4 xy lanh thẳng hàng, 3NR VE, dual VVT-i
Dung tích
1197 cc
Số lượng van
12
Hộp số
Số tự động 4 cấp, 4AT
Số sàn 5 cấp, 5MT
Dẫn động chính
Dẫn động cầu trước FWD
Công suất tối đa (HP)
65(86) mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút
Số vòng quay (nm)
108 Nm / 4.200 rpm
Lốp
14 inch, 175/65R14
Vánh bánh xe
Hợp kim
Tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng)
5.1 (kết hợp)
6.3 (trong đô thị)
4.4 (ngoài đô thị)
5.2 (kết hợp)
6.4 (trong đô thị)
4.4 (ngoài đô thị)
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 4
Hệ thống điều hòa không khí
Điều hòa bằng tay
Hệ thống giải trí
1-DIN AM / FM / CD / MP3
Kết nối
Cổng USB và Aux-in


3.TOYOTA COROLLA ALTIS

Giá xe ô tô Toyota Altis 1.8E MT 2020: 697 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 1.8E CVT 2020: 733 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 1.8G CVT 2020: 791 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 2.0V Luxury 2020: 889 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Altis 2.0V Sport 2020: 932 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Thiết kế trên Altis mới được trau chuốt gọn gàng và thể thao hơn, khác hẳn với nét rườm rà của bản tiền nhiệm. Nhờ vậy, mẫu sedan nay dễ dàng tiếp cận đến nhóm khách hàng trẻ hơn thay vì kiểu trung niên truyền thống. Cụm đèn pha vuốt sắc qua hai bên, nối liền với lưới tản nhiệt một thanh chrome, hốc gió và cản trước nhìn khỏe khoắn hơn nhờ các đường gân tối màu. Phía sau, cụm đèn hậu được tinh chỉnh nhẹ, bản Sport có thêm đuôi lướt gió và bộ khuếch tán dưới gầm xe.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota corolla altis

- Nội thất:

Khoang cabin Altis có kích thước Dài x Rộng x Cao đạt 1.930 x 1.485 x 1.205. Xét về chiều rộng - chiều cao cửa khung trước và sau đều nhỉnh hơn Mazda 3, giúp việc ra vào dễ dàng hơn. Bên cạnh đó, tuy có cùng trục cơ sở nhưng khoảng để chân ở hàng ghế thứ hai trên Altis lên đến 1021 (mm), xấp xỉ một vài cái tên trên phân khúc D.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota corolla altis

- Thông số kỹ thuật Toyota Altic 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuật
Toyota Altis 2.0V CVT-i
Toyota Altis 1.8G CVT
Toyota Altis 1.8G MT
Kích thước (dài x rộng x cao)
4620 x 1775 x 1460 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
Khoảng sáng gầm xe
130 mm
Trọng lượng không tải / Toàn tải
1255-1300kg / 1675kg
1200-1260kg / 1635kg
1180-1240kg / 1615kg
Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS
Dung tích công tác (cc)
1987
1798
Công suất cực đại (Ps)
107(143)/6200
103(138)/6400
103(138)/6400
Momen xoắn cực đại (Kgm)
187/3600
173/4000
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp
Hộp số tự động vô cấp
Hộp số tay 6 cấp
Hệ thống truyền động
Cầu trước FWD
Hệ thống đèn chiếu gần / xa
Halogen phản xạ đa chiều
Cụm đèn sau / đèn báo phanh trên cao
LED
Vành và lốp xe
Vành đúc 215/45R17
Vành đúc 205/55R16
Hệ thống phanh trước / sau
Đĩa thông gió / Đĩa
Hệ thống điều hoà
Tự động
Chỉnh tay
Mức tiêu thụ nhiên liệu(lít xăng / 100km)
9 (trong đô thị)
5.6 (ngoài đô thị)
6.8 (kết hợp)
8.6 (trong đô thị)
5.2 (ngoài đô thị)
6.5 (kết hợp)
9.2 (trong đô thị)
5.6 (ngoài đô thị)
6.9 (kết hợp)


4. TOYOTA YARIS

Giá xe ô tô Toyota Yaris 1.5G CVT: 650 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Yaris 1.5E CVT: 592 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Với kích thước tổng thể 4145 x 1730 x 1475 mm, mẫu Yaris 2020 mới bề thế và cuốn hút hơn phiên bản hiện tại với chiều dài và chiều rộng tăng thêm 30mm, các đường nét cũng được tạo tác tinh xảo và trẻ trung. Những đường thẳng đã biến mất, thay bằng những góc nhọn và đường cong mềm mại đầy cá tính. Nổi bật nhất có lẽ là lưới tản nhiệt mạ crom được thu gọn lại liền mạch hẳn với cụm đèn trước tạo thành một dải kéo sát từ mũi sang hai bên hông.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota yaris

- Nội thất:

Mặc dù tổng thể có thay đổi song chiều dài cơ sở của Yaris 2020 vẫn giữ nguyên ở con số 2550 mm, với không gian không thay đổi nhiều, vừa đủ chỗ cho 4 người lớn. Tương tự như bên ngoài, tay nắm cửa trong cũng được mạ bạc với các cánh cửa sổ chỉnh điện, hỗ trợ 1 chạm và chống kẹt ở vị trí người lái. Tay lái 3 chấu thiết kế đôi chút khác biệt, được bọc da, tích hợp nút bấm điều chỉnh âm thanh và hỗ trợ chỉnh tay 2 hướng nên người lái sẽ luôn có được tư thế điều khiển phù hợp nhất.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota yaris

- Thông số kỹ thuật Toyota Yaris 2020:

Thông số kỹ thuật
Toyota Yaris G CVT 2020
Toyota Yaris E CVT 2020
Kích thước D x R x C
4145 x 1730 x 1475 mm
Chiều dài cơ sở
2550 mm
Chiều rộng cơ sở (trước/sau)
1475/1460 mm
Khoảng sáng gầm xe
135 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
5.1 m
Trọng lượng không tải/ toàn tải
1080/ 1500 kg
1070/ 1500 kg
Động cơ
2 NR-FE 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VTT-I kép
Dung tích công tác
1496 cc
Công suất cực đại (Ps)
106 mã lực tại 6000vòng/phút
Momen xoắn cực đại (Kgm)
140/4000 vòng/phút
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước FWD
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp CVT
Hệ thống treo trước/ sau
MarPherson / Dầm xoắn với thanh cân bằng
Vành và lốp xe
Mâm đúc Alloy, 185/60R16
Phanh trước / sau
Đĩa thông gió / Đĩa đặc
Đèn chiếu gần / chiếu xa
Halogen kiểu đèn chiếu
Halogen phản xạ đa hướng
Dung tích thùng nhiên liệu
42 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km)
7 (trong đô thị)
4.9 (ngoài đô thị)
5.7 (kết hợp)

5. TOYOTA CAMRY

Giá xe ô tô Toyota Camry 2.5Q 2020: 1235 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Camry 2.0G 2020: 1029 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Toyota Camry 2020 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao là 4.885 x1.840 x 1.445 mm và chiều dài cơ sở 2.825 mm, dài hơn 35 mm, rộng hơn 15mm và thấp hơn 25 mm so với phiên bản cũ, riêng trục cơ sở dài hơn tới 50 mm. Kết cấu của Toyota Camry 2020 được phát triển dựa trên nền tảng kiến trúc toàn cầu mới Toyota New Global Architecture (TNGA) nhằm cải thiện không gian và tăng kích thước.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota camry

- Nội thất:

Nội thất Toyota Camry 2020 nổi bật với điều hòa tự động hai vùng tiêu chuẩn, bản cao cấp nhất 3 vùng độc lập. với bản 2.5Q, hãng xe Nhật cung cấp đến 3 màn hình bên trong cabin, gồm màn hình 10 inch hiển thị trên kính lái HUD, màn hình 7 inch ở cụm đồng hồ và màn hình trung tâm dạng cảm ứng 8 inch. Xe được trang bị nội thất da cao cấp hơn, màn hình trung tâm 8 inch có điều khiển giọng nói. Phiên bản mới trang bị chìa khóa thông tin cửa sổ trời, kính lái HUD và ghế lái chỉnh điện có ghi nhớ vị trí lái.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota camry

- Thông số kỹ thuật Toyota Camry 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuật
Camry 2.5Q
Camry 2.5G
Camry 2.5E
Kích thước D x R x C (mm)
4850 x 1825 x 1470
4858 x 1825 x 1470
4850 x 1825 x 1470
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
5.5
Trọng lượng không tải / toàn tải (kg)
1490-1505 / 2000
1480 / 2000
Động cơ
4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, VVT-I kép ACIS
4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DHOC, VVT-iW (van nạp) và VVT-I (van xả), phun xăng trực tiếp D-4S
Dung tích công tác
2494
2490
1998
Công suất cực đại (Ps)
133(178)/6000
123 (165)/6000
Momen xoắn cực đại (Kgm)
231/4100
199/4600
Hệ thống truyền động
Cầu trước FWD
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo trước / treo sau
Độc lập McPherson / Độc lập 2 kiểu liên kết (với thanh cân bằng)
Vành và lốp xe
Vành đúc 215/55R17
Phanh trước / Phanh sau
Đĩa thống gió / Đĩa
Đèn chiếu gần / Đèn chiếu xa
HID dạng bóng chiếu / Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày / Cụm đèn sau / Đèn báo phanh trên cao
LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có, chế độ tự ngắt
Chỉ tự động tắt
Tay lái
3 chấu
4 chấu
Tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km)
10.7 (trong đô thị)
6.1 (ngoài đô thị)
7.8 (kết hợp)
10.2 (trong đô thị)
5.7 (ngoài đô thị)
7.3 (kết hợp)
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 4


6. TOYOTA AVANZA

Giá xe ô tô Toyota Avanza 1.3 MT: 544 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Avanza 1.5 AT: 612 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Sở hữu một thiết kế đơn giản, không quá cầu kỳ nhưng vẫn toát lên nét cơ bản không thể nhầm lẫn của một chiếc xe đa dụng cỡ nhỏ với kích thước tổng thể 4190 x 1660 x 1695 mm. Nét trẻ trung hiện rõ trong cách tạo hình lưới tản nhiệt gồm một dải liền mạch với cụm đèn trước sắc sảo, kéo sát về sườn xe như một mũi tên, trong khi phần dưới là hình thang ngược sơn tối màu tươi trẻ.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota avanza

- Nội thất:

Cả hai phiên bản Toyota Avanza 2020 1.5AT và 1.3MT đều trang bị ghế ngồi bọc nỉ, với hàng ghế trước chỉnh tay 4 hướng, hàng ghế thứ 2 gập 60:40 và hàng ghế thứ 3 gập 50:50, lối bố trí khá quen thuộc trên các mẫu xe đa dụng nói chung. Táp lô đối xứng với chất liệu nhựa và nỉ chủ đạo phần nào phản ánh tính “bình dân” của Avanza. Tay lái chế tạo bằng nhựa urethane, hỗ trợ chỉnh tay 2 hướng, bản số tự động có thêm nút bấm chỉnh âm thanh tiện lợi.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota avanza

- Thông số kỹ thuật Toyota Avanza 2020:

Thông số kỹ thuật
Avanza 1.5 AT
Avanza 1.3 MT
Kích thước (mm)
4190 x 1690 x 1695
Chiều dài cơ sở (mm)
2655
Khoảng sáng gầm (mm)
200
Số chỗ
7 chỗ
Động cơ
Xăng, 1.5L 4 xy-lanh thẳng hàng 2NR-VE , dual VVT-I
Xăng, 1.3L 1NR-VE, dual VVT-i,
Dung tích
1496cc
1329cc
Công suất cực đại
103hp/6000rom
95hp/6000rpm
Mô men xoắn cực đại
136Nm/4200rpm
121Nm/4200rpm
Hộp số
Tự động 4 cấp AT
Số sàn 5 cấp MT
Hệ thống treo trước/sau
MacPherson / Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa tản nhiệt/ tang trống
Mâm và lốp xe
185/65 R15
185/70 R14
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít xăng/ 100km)
6,5
5,9


7. TOYOTA RUSH

Giá xe ô tô Toyota Rush S 1.5 AT 2020: 668 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Toyota Rush 2020 sở hữu kích thước tổng thể với các chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.435 x 1.695 x 1.705 mm, chiều dài cơ sở 2.685 mm và khoảng sáng gầm xe lên tới 220 mm, cao hơn cả Mazda CX-5 và Honda CR-V. Rush cũng được trang bị cả hệ thống cân bằng điện tử, để có thể vận hành ổn định với khung gầm cao như vậy. Nhìn qua ngoại hình của Rush, người ta thường dễ liên tưởng đến một chiếc Fortuner thu nhỏ với vóc dáng thể thao, khỏe khoắn. Mẫu xe này có thiết kế lai giữa crossover và MPV, và được bố trí số chỗ ngồi là 5+2.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota rush

- Nội thất:

Về nội thất, Toyota Rush có thiết kế khá đơn giản với vô lăng 3 chấu đa chức năng, nút bấm khởi động Start/Stop, cùng màn hình giải trí cảm ứng kích thước lớn đặt ở trung tâm. Cụm đồng hồ có nét giống với mẫu Fortuner với 2 đồng hồ analog và đồng hồ TFT ở chính giữa. Hệ thống thông tin-giải trí bao gồm đầu DVD, các kết nối thông dụng như USB, Bluetooth, dàn âm thanh 8 loa.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota rush

- Thông số kỹ thuật Toyota Rush 2020:

Thông số kỹ thuật
Toyota Rush S 1.5 AT
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)
4435 x 1695 x 1705
Chiều dài cơ sở (mm)
2695
Chiều rộng cơ sở trước /sau (mm)
1445/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
Góc thoát trước/sau (độ)
31/26.5
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
Trọng lượng không tải / toàn tải (kg)
1290 / 1870
Góc thoát trước/sau (độ)
31/26.5
Động cơ
Xăng, 2NR-VE(1.5L) 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh
1496 cc
Công suất tối đa (Kw) hp@rmp
(76)/103 mã lực tại 6300 vòng/phút
Mô men xoắn tối đa Nm@rmp
134@4200
Hộp số
Số tự động 4 cấp (4AT)
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước / sau
Macpherson / Liên kết đa điểm
Vành và lốp xe
Mâm đúc 215/60R17
Cụm đèn trước / sau
LED
Dung tích bình nhiên liệu (L)
45
Mức tiêu hao nhiên liệu
6,7L/100km


8. TOYOTA INNOVA

Giá xe ô tô Toyota Innova 2.0V cao cấp (07 chỗ): 971 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova 2.0 Venturer (08 chỗ): 897 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova G số tự động 08 chỗ: 847 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Innova 2.0E (số sàn): 771 triệu VNĐ

 

Đánh giá chung

 

- Ngoại thất:

Toyota Innova 2020 sở hữu ngoại hình khỏe khoắn, cứng cáp, vẻ ngoài nổi bật, khác biệt so với các đối thủ trong cùng phân khúc. Sở hữu kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) lần lượt là 4735 x 1830 x 1795 (mm) đem lại cho Innova vẻ ngoài to lớn, vững chắc khi xuất hiện trên đường phố.

Phần đầu xe Toyota Innova 2020 mạnh mẽ với hai đường dập nổi ở nắp capo, cụm lưới tản nhiệt đa giác cỡ lớn cá tính, được thiết kế liền mạch với cụm đèn trước. Cụm đèn trước của Innoca tạo sự chú ý vơí 1 đèn chiếu xa, 1 đèn chiếu gần, được thiết kế vuốt ngược về hai bên thân xe tạo sự mạnh mẽ, cá tính.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota innova

- Nội thất:

Sở hữu chiều dài cơ sở lên đến 2.750 (mm), không gian nội thất của Toyota Innova 2020 rộng rãi, mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng. Bảng Tablo được thiết kế hài hòa cho cảm giác dễ dàng sử dụng và quan sát các thông số. Ở phiên bản Innova 2.0V nổi bật khi trang bị màn hình hiện thị đa thông tin hiện đại TFT 4.2-inch, ở hai phiên bản còn lại chỉ sử dụng màn hình đơn sắc.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota innova

- Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuật
Innova 2.0 E
Innova 2.0 G
Innova 2.0 V
Innova Venturter
Số chỗ ngồi
08
07
Kích thước (dài x rộng x cao)
4735 x 1830 x 1795 mm
Chiều dài cơ sở
2750 mm
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau)
1540 x 1540 mm
Dung tích khoang hành lý
264
Trọng lượng không tải (kg)
1755
1725
1695-1700
1720-1725
Trọng lượng toàn tải (kg)
2330
2360
2330
2370
Khoảng sáng gầm xe
178 mm
Góc thoát (trước/ sau)
21/ 25
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,4
Động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác
1998 cc
Công suất cực đại (Ps)
137/5600
Momen xoắn cực đại (Kgm)
183/4000
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau RWD
Hộp số
Số sàn 5 cấp
Tự động 6 cấp
Vành và lốp xe
Mâm đúc 205/65R16
Phanh trước/sau
Đĩa/tang trống
Số túi khí
03
07
Điều hoà
Chỉnh tay
Tự động
Đèn chiếu gần/xa
Halogen
LED / Halogen
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km)
14.8 (trong đô thị)
9.2 (ngoài đô thị)
11.2 (kết hợp)
11.4 (trong đô thị)
7.8 (ngoài đô thị)
9.1 (kết hợp)
-

9. TOYOTA FORTUNER

Giá xe ô tô Toyota Fortuner 2.7V 4x2 (1 cầu, máy xăng, tự động): 1150 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT(máy dầu số tự động 1 cầu): 1096 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Fortuner máy dầu số sàn: 1033 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Về ngoại hình, Toyota Fortuner 2020 trông khá bề thế với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4,795 x 1,855 x 1,835 (mm), cùng với khoảng sáng gầm xe 219 mm và chiều dài cơ sở 2,750 mm. Xe được thiết kế với phần đầu hầm hố với cụm đèn được vuốt ngược vuốt ngược sang hai bên hông sắc nét. Lưới tản nhiệt là dạng hình thang ngược với những đường viền mạ chrome sáng bóng, liên kết với nhau bằng những thanh ngang mạnh mẽ, kết nối liền mạch với cụm đèn pha rất tinh tế.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota fortuner

- Nội thất:

Nội thất của Toyota Fortuner 2020 được bố trí 3 hàng ghế với 7 ghế ngồi bọc da. Xe có ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ chỉnh cơ 6 hướng trên hai phiên bản V. Hàng ghế thứ 2 và thứ 3 khá thoải mái với khoảng duỗi chân lên tới 115mm. Hàng ghế thứ 3 có trần xe thoáng đãng, thậm chí hơn hẳn các đối thủ như Hyundai Santafe hay Kia Sorento.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota fortuner

- Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2020 mới nhất:

Thông số kỹ thuật
Toyota Fortuner 2.7V 4x4
Toyota Fortuner 2.7V 4x2
Toyota Fortuner 2.4G 4x2
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Dài x rộng x cao (mm)
4795 x 1855 x 1835
Khoảng sáng gầm (mm)
219
Góc thoát (trước/sau) (độ)
29/25
Trọng lượng không tải / toàn tải (kg)
2030 / 2620
1865 / 2500
1990 / 2605
Cân bằng góc chiếu
Chỉnh tay
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
5.8
Động cơ
Xăng, 2TR-FE, 4 xy-lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i
Dầu, 2GD-FTV, 4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail
Công suất cực đại (Ps)
122(164)/5200
110(148)/3400
Momen xoắn cực đại (Kgm)
245/4000
400/1600-2000
Dung tích công tác
2694 cc
2393 cc
Hệ thống truyền động
Dẫn động hai cầu bán thời gian 4WD
Dẫn động cầu sau RWD
Hệ thống treo trước / sau
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hộp số
Số tự động 6 cấp
Số tay 6 cấp
Vành và lốp xe
Mâm đúc 265/06R18
Mâm đúc 265/65R17
Phanh trước / sau
Đĩa / Tang trống
Cụm đèn trước / sau
LED
Halogen dạng thấu kính / LED
Ăng ten
Vây cá mập
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
80
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít xăng / 100km)
13.8 (trong đô thị)
9.5 (ngoài đô thị)
11.1 (kết hợp)
13.3 (trong đô thị)
9.1 (ngoài đô thị)
10.7 (kết hợp)
8.6 (trong đô thị)
6.2 (ngoài đô thị)
7.1 (kết hợp)


10. TOYOTA HILUX

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4x2 MT: 622 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4x2 AT: 662 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.4 4x4 MT: 772 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT MLM: 878 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Ngoại thất của Toyota Hilux 2020 được thừa hưởng những thiết kế mạnh mẽ của người anh em Tacoma như lưới tản nhiệt lục giác cỡ lớn mạ crôm, hệ thống đèn chiếu gần LED, đèn định vị ban ngày LED cùng hốc đèn sương mù cách điệu với đường mạ crôm sáng bóng. Nếu phần đầu xe vuông vắn và khá mạnh mẽ thì phần đuôi xe lại xuất hiện những đường nét mềm mại cùng cụm đèn hậu ôm trọn phần hông. Riêng đối với phiên bản cao cấp nhất Toyota Hilux 2.8G AT 4x4 còn được bổ sung thêm bộ vành hợp kim đa chấu cách điệu kích thước 18 inch tạo điểm nhất cho thiết kế ngoại thất đầy phong cách của Toyota Hilux.

bảng giá xe toyota 2020 mới nhất tại Việt Nam, giá xe toyota hilux

- Nội thất:

Trái ngược với vẻ ngoài đầy cá tính, bên trong Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT là không gian nội thất được bọc da tạo cảm giác lịch sự và sạch sẽ. Một số tiện nghi có thể nhắc đến của Toyota Hilux mới chính là màn hình điều khiển trung tâm kích thước 7 inch cho phép kết nối đa phương tiện bao gồm USB, Bluetooth, AUX, vô-lăng bọc da được tích hợp đầy đủ các nút bấm điều khiển hệ thống thông tin của xe, hộc để đồ kiêm chức năng tủ làm mát ở ghế phụ và cửa gió điều hòa ở hàng ghế thứ hai.

bảng giá xe toyota 2020 mới nhất tại Việt Nam, giá xe toyota hilux

- Thông số kỹ thuật Toyotta Hilux 2020:

Thông số kỹ thuật xe
Hilux 2.4E 4x2 AT (MLM)
Hilux 2.4G 4x4 MT
Hilux 2.8G 4x4 AT (MLM)
Chiều dài cơ sở (mm)
3085
Dài x rộng x cao (mm)
5330 x 1855 x 1815
Khoảng sáng gầm (mm)
293
310
Kích thước khoang chở hàng (mm)
1525 x 1540 x 480
Trọng lượng không tải (kg)
1870-1930
2055-2090
2095-2100
Trọng lượng toàn tải (kg)
2810
2910
Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
LED & Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không
LED
Động cơ
dầu, 2GD-FTV (2.4L) 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
dầu, 1GD-FTV (2.8L) 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh
2393 cc
2755 cc
Công suất tối đa
147 mã lực tại 3400 vòng/phút
Hộp số
Số tự động 6 cấp
Số sàn 6 cấp
Số tự động 6 cấp
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau RWD
2 cầu bán thời gian 4WD
Hệ thống treo
Trước/Sau
Tay đòn kép/Nhíp Lá
Phanh Trước/Sau
Đĩa thông gió/Tang trống
La zăng (inch)
18
17
18
Hệ thống điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Hệ thống âm thanh
DVD, 6 loa , BL , AUX, USB
Loại tay lái
3 chấu/Urethane
3 chấu/Bọc Da
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Tiêu thụ nhiên liệu (lít dầu/ 100km)
6,7 - 7 lít

11. TOYOTA ALPHARD

Giá xe ô tô Toyota Alphard 2020: 4038 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Phiên bản Toyota Alphard 2020 vẫn giữ được vẻ hầm hố và sang trọng với kích thước tổng thể lần lượt là 4945 x 1850 x 1890 mm, khá bề thế song vẫn chưa là gì so với đại diện Mercedes V250 Aventgarde với các con số tương ứng là 5140 x 1928 x 1880 mm. Ấn tượng nhất ở phần đầu xe có lẽ là bộ lưới tản nhiệt mạ crom cực lớn giúp Alphard 2020 “ngầu” và khá dữ tợn.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota alphard

- Nội thất:

Với chiều dài cơ sở lên đến 3000 mm, có thể nói rằng Toyota Alphard 2020 Luxury là chiếc xe rộng rãi nhất phân khúc MPV. Bên cạnh đó, xe còn có cửa sổ trời Panoramic giúp hành khách cảm thấy gần gũi với không gian bên ngoài. Đèn trần với 16 màu sắc, do đó người dùng có thể thỏa thích điều chỉnh theo ý thích của mình.

bang gia xe o to toyota 2020 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota alphard

- Thông số kỹ thuật Toyota Alphard 2020:

Thông số kỹ thuật
Alphard 3.5 Luxury
Alphard 2.5
Động cơ
V6 24-Valve DOHC Dual VVT-i
16-Valve DOHC Dual VVT-i
Dung tích (cc)
3456
2494
Tỷ số nén
10.8:1
10.4:1
Hộp số
6AT
CVT
Công suất cực đại (Hp/rpm)
271 / 6,200
180 / 6,000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)
340/ 4,700
235/ 4,100
Dung tích bình xăng (lít)
75
75
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 5
EURO 5
Kích thước DRC (mm)
4,915 x 1,850 x 1,895
4,915 x 1,850 x 1,895
Chiều dài cơ sở
3000 mm
3000 mm
Khoảng sáng gầm
160 mm
160 mm
Bán kính vòng quay
5,8 m
5,8 m

12. TOYOTA LAND CRUISER

Giá xe ô tô Toyota Land Cruiser 2020: 4030 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Toyota Land Cruiser Prado VX 2020: 2340 triệu VNĐ

Đánh giá chung

- Ngoại thất:

Toyota Land Cruiser Prado 2020 sở hữu cụm đèn pha LED bắt mắt với dải đèn chạy ban ngày mới, một lưới tản nhiệt lục giác rộng với 5 thanh dọc và đèn sương mù góc cạnh làm nổi bật chiếc xe hơn. Xe chỉ được thiết kế lại phần đầu để trở nên hiện đại và dễ nhìn hơn, còn phần đuôi thì vẫn như cũ. Ít nhất, Toyota Land Cruiser Prado cũng cập nhật bộ mâm mới với kích thước 19 inch to lớn hơn.

bang gia xe o to toyota 2019 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota land cruiser prado

- Nội thất:

Bên trong nội thất Toyota Prado 2020 cũng không có quá nhiều khác biệt. Nét mới đáng chú ý nhất là vô-lăng 4 chấu lấy từ "đàn anh" Toyota Land Cruiser 2017. Bên cạnh đó là việc dùng các chi tiết giả kim loại thay vì ốp gỗ như trước. Gói trang bị an toàn Toyota Safety Sense P cũng được ứng dụng gồm hệ thống chống va chạm trước, cảnh báo chuyển làn, phát hiện người đi bộ, hỗ trợ khởi hành và hệ thống điều khiển hành trình chủ động dựa vào radar.

bang gia xe o to toyota 2019 moi nhat tai dai ly, gia xe toyota land cruiser prado

- Thông số kỹ thuật Toyota Land Cruiser 2020:

Thông số kỹ thuật
Toyota Land Cruiser
Số chỗ ngồi
07
Dài x rộng x cao mm
4950 x 1980 x 1945 mm
Chiều dài cơ sở mm
2850 mm
Trọng lượng không tải/toàn tải (kg)
2625/3350
Khoảng sáng gầm xe mm
230 mm
Góc thoát trước/sau (độ)
32/24
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5.9
Động cơ
Xăng, V8, DOHC, VVT-i kép
Dung tích công tác
4.608 cc
Dung tích bình nhiên liệu
93+45L
Công suất cực đại
304 mã lực tại 5500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
439 Nm tại 3400 vòng/phút
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động
4 bánh toàn thời gian với vi sai trung tâm hạn chế trượt TORSEN
Hệ thống treo trước/sau
Độc lập tay đòn kép/liên kết 4 điểm
Vành và lốp
Mâm đúc 285/60R18
Đèn trước / sau
LED
Mức tiêu hao nhiên liệu
11,2L


Thông số kỹ thuật
Alphard 3.5 Luxury
Alphard 2.5
Động cơ
V6 24-Valve DOHC Dual VVT-i
16-Valve DOHC Dual VVT-i
Dung tích (cc)
3456
2494
Tỷ số nén
10.8:1
10.4:1
Hộp số
6AT
CVT
Công suất cực đại (Hp/rpm)
271 / 6,200
180 / 6,000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)
340/ 4,700
235/ 4,100
Dung tích bình xăng (lít)
75
75
Tiêu chuẩn khí thải
EURO 5
EURO 5
Kích thước DRC (mm)
4,915 x 1,850 x 1,895
4,915 x 1,850 x 1,895
Chiều dài cơ sở
3000 mm
3000 mm
Khoảng sáng gầm
160 mm
160 mm
Bán kính vòng quay
5,8 m
5,8 m
Theo Tinnhanhonline.vn
Bảng giá xe