• Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Facebook
  • Tiktok Thethao247 Tiktok Thể Thao 247
  • Thethao247 Copy URL

Toyota Rush: Giá lăn bánh, thông số xe, đánh giá (10/2021)

05/10/2020 14:33 (GMT+7)
A A+ A++

Được xem là “tiểu Fortuner” trong phân khúc xe SUV 7 chỗ cỡ nhỏ, Toyota Rush 2021 hứa hẹn là đối thủ cạnh tranh của Mitsubishi Xpander và Suzuki XL7 trên thị trường xe Việt.

TOYOTA RUSH: XE THỂ THAO "ĐA DỤNG" VÀ "AN TOÀN"

Toyota Rush chính là "phiên bản Toyota" của mẫu xe Daihatsu Terios vốn được ra mắt lần đầu từ năm 1997. Tại một số thị trường khác xe còn có những cái tên khác nhau, như Perodua Aruz (Malaysia), Premier RiO, Zotye Nomad (Ấn Độ), Daihatsu Taruna (Indonesia)... Cái tên Toyota Rush được sử dụng từ năm 2006 đến nay.

Toyota Rush được hãng xe Nhật Bản định hình ở phân khúc xe SUV cỡ nhỏ (mini/compact SUV). Điểm đặc biệt ở Rush 2021 so với các dòng xe khác là một chiếc xe SUV gầm cao hơn, kiểu dáng thể thao, chắc chắn và lịch sự, và một mức giá khá "dễ chịu".

Toyota Rush 2020

Sau Mitsubishi Xpander thì Toyota Rush là gương mặt thứ hai đại diện của phân khúc xe hoàn toàn mới ở Việt Nam. Dòng xe kết hợp được ưu điểm gầm cao thể phù hợp cho nhiều loại đường sá phức tạp như tại Việt Nam, khả năng chở 7 người rất cần thiết và tiện dụng của xe MPV thay vì chỉ 5 người như các mẫu xe Crossover thông thường.

GIÁ XE TOYOTA RUSH

Toyota Rush tại Indonesia có 4 phiên bản với 2 bản thường G (MT/AT) và 2 bản thể thao TRD. Giá bán của Toyota Rush tại thị trường Indonesia từ 240-262 triệu IDR (tương đương 397-434 triệu VNĐ). Tại Việt Nam thì tạm thời chỉ nhập về bản Rush 1.5S AT số tự động.

Từ khi ra mắt, mẫu xe này luôn tạo ra cơn sốt trên thị trường. Hình thức nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia với mức thuế 0%, giúp cho Toyota Rush 2021 có được những lợi thế để cạnh tranh cùng những đối thủ tên tuổi khác như Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga.

Hiện tại, Toyota Việt Nam công bố giá bán chính thức Toyota Rush là 633 triệu VNĐ.

GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA RUSH 2021 TẠI HÀ NỘI

Chi phí

Rush S 1.5AT

Giá niêm yết

633.000.000

Lệ phí trước bạ (12%)

75.960.000

Phí đăng ký biển số

20.000.000

Phí sử dụng đường bộ (01 năm)

1.560.000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)

873.400

Phí đăng kiểm

340.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)

9.495.000

Giá lăn bánh tại Hà Nội

731.733.400 VNĐ

GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA RUSH 2021 TẠI TP.HCM

Chi phí

Rush S 1.5AT

Giá niêm yết

633.000.000

Lệ phí trước bạ (10%)

63.300.000

Phí đăng ký biển số

20.000.000

Phí sử dụng đường bộ (01 năm)

1.560.000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)

873.400

Phí đăng kiểm

340.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5%(không bắt buộc)

9.495.000

Giá lăn bánh tại TP.HCM

719.073.400 VNĐ

GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA RUSH 2021 TẠI TỈNH THÀNH KHÁC

Chi phí

Rush S 1.5AT

Giá niêm yết

633.000.000

Lệ phí trước bạ (10%)

63.300.000

Phí đăng ký biển số

1.000.000

Phí sử dụng đường bộ (01 năm)

1.560.000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)

873.400

Phí đăng kiểm

340.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5%(không bắt buộc)

9.495.000

Giá lăn bánh tại tỉnh thành khác

700.073.400 VNĐ

>>Xem thêm bảng giá các dòng xe Toyota khác: Bảng giá xe Toyota lăn bánh<<

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA RUSH 2021

Về mặt kỹ thuật, Toyota Rush được xem là "tiểu Fortuner" nhờ đặc tính vận hành khỏe khoắn cùng khoang nội thất rộng rãi. Bên cạnh đó xe cũng được sở hữu nhiều trang bị khá ấn tượng.

BẢNG THÔNG SÔ XE TOYOTA RUSH S 1.5AT

Số chỗ ngồi

07

Kích thước tổng thể bên ngoài (Dài x Rộng x Cao)

4435 x 1695 x 1705 mm

Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C)

2490 x 1415 x 1195 mm

Chiều dài cơ sở

2685 mm

Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau)

1445/1460 mm

Khoảng sáng gầm xe

220 mm

Bán kính vòng quay tối thiểu

5,2 m

Trọng lượng không tải/toàn tải

1290/1870 kg

Cỡ lốp

215/60R17

La-zăng

Hợp kim 17 inch

Động cơ - Vận hành

Động cơ

2NR-VE (1.5L), 4 Xylanh thẳng hàng, 16 Valves, DOHC, Dual VVT-i

Hộp số

Tự động 4 cấp (4AT)

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu sau RWD

Dung tích xy-lanh

1496 cc

Tỉ số nén

11,5

Công suất cực đại (hp/rpm)

102 mã lực tại 6000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

134 Nm tại 4200 vòng/phút

Tốc độ tối đa

160 km/h

Hệ thống nhiên liệu

Phu xăng điện tử

Dung tích bình nhiên liệu

45 lít

Hệ thống lái

Trợ lực tay lái điện

Hệ thống treo trước

Macpherson

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc đa liên kết

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt 16 inch

Phanh sau

Tang trống

Ngoại thất

Đèn chiếu gần & đèn chiếu xa

LED

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Hệ thống nhắc nhở đèn sáng

LED

Cụm đèn sau (Đèn vị trí, đèn phanh, đèn báo rẽ, đèn lùi)

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

Đèn sương mù trước

Gương chiếu hậu ngoài

Gập chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ

Gạt mưa trước/sau

Gián đoạn INT

Cản trước/Cản sau

Cùng màu thân xe/Đen

Lưới tản nhiệt

Mạ Cờ-rôm

Chức năng sấy kính sau

Tay nắm cửa ngoài

Cùng màu thân xe, có nút bấm

Ăng ten

Dạng vây cá

Nội thất

Chất liệu ghế

Nỉ (Fabric)

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Hàng ghế thứ hai

Gập thẳng 60:40 1 chạm

Hàng ghế thứ ba

50:50 gập thẳng

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái

Lay lái

3 chấu

Chất liệu tay lái

Bọc da

Nút bấm điều khiển tích hợp trên tay lái

Âm thanh và điện thoại rảnh tay

Điều chỉnh tay lái

Chỉnh tay 2 hướng

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày và đêm

Cụm đồng hồ

Analog, màn hình hiển thị đa thông tin LCD

Tích hợp chức năng

Đèn báo chế độ Eco, báo lượng tiêu thụ nhiên liệu, báo vị trí cần số

Hệ thống điều hoà

Tự động

Hệ thống loa

8 loa

Đầu đĩa

DVD 7 inch

Kết nối

Kết nối AUX, USB, HDMI, Bluetooth, Wifi, kết nối điện thoại thông minh

Hệ thống đàm thoại rảnh tay

Trang bị an ninh - An toàn xe

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hoá khoá động cơ

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống ổn định thân xe điện tử (ESP)

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Đèn báo phanh khẩn cấp

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

2

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước

Túi khí rèm

Khung xe

GOA

Dây đai an toàn

3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7


MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU TOYOTA RUSH 2021

Tiêu thụ nhiên liệu Rush 2021

(Theo Toyota Việt Nam)

Rush S 1.5AT

(lít/100km)

Đường kết hợp

6,7

Trong đô thị

8,2

Ngoài đô thị

5,8

MÀU XE TOYOTA RUSH 2021

Màu xe Toyota Rush gồm 6 màu: Đỏ mận, Đỏ Mica, Bạc, Đồng, Trắng, Đen, và giá của từng màu xe không đổi.

Bảng màu xe Toyota Rush 2020

ĐÁNH GIÁ NGOẠI THẤT XE TOYOTA RUSH 2021

Sở hữu một thiết kế ngoại thất trẻ trung, mạnh mẽ, đầy cuốn hút cùng với tiện nghi nội thất hiện đại, mang đến những trải nghiệm sang trọng cho hành khách là những điểm đầy hứa hẹn của Toyota Rush 2021.

Ở thế hệ mới này, Toyota Rush được hãng trau chuốt lại thiết kế bên ngoài. Có thể thấy diện mạo mới mang đậm hai phong cách MPV và SUV, chứ không đơn thuần là một chiếc MPV như Avanza.

Ngoại thất xe Toyota Rush 2020

Rush có nhiều nét giống với “người anh” Toyota Fortuner. Như vậy, Toyota Rush hứa hẹn sẽ cạnh tranh với các đối thủ mang xu hướng thiết kế tương tự như Mitsubishi Xpander và Honda HR-V cũng vừa về Việt nam.

Phần đầu xe

Đầu xe Toyota Rush 2021 nổi bật với "bộ mặt" đầy ấn tượng theo ngôn ngữ Keen Look hiện tại của Toyota. Thiết kế cụm đèn pha sắc sảo và lưới tản nhiệt lớn với các thanh ngang mạ bóng. Cụm đèn sương mù tam giác đen khá ngầu.

Toyota Rush: Giá lăn bánh, thông số xe, đánh giá (09/2020) Ảnh 1

Phần thân xe

Thân xe Toyota Rush 7 chỗ hoàn toàn mới với bộ mâm hợp kim 2 tông màu kích thước 17 inch tạo dáng lốc xoáy ấn tượng. Cạnh tranh với các đối thủ thuộc phân khúc B, Rush có kích thước khá nhỏ nhắn với chiều dài chỉ 4.435mm, rộng 1.695mm, cao 1.705mm và trục cơ sở dài 2.695mm.

Lazang xe Toyota Rush 2020

Gương chiếu hậu ngoài của Toyota Rush có chức năng chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ. Cùng với phía trước là biểu tượng công nghệ Dual VVT-i quen thuộc của Toyota.

Gương chiếu hậu ngoài của xe Toyota Rush 2020

Hông xe Toyota Rush 2020

Phần đuôi xe

Đuôi xe được thiết kế đơn giản nhưng mạnh mẽ với nhiều đường gân nổi và các đèn hậu LED chạy ngang. Bên cạnh đó, Toyota Rush 2021 có trang bị sẵn đuôi cá thể thao phía trên tích hợp đèn báo phanh cho các phương tiện di chuyển phía sau để ý.

Phần đuôi xe Toyota Rush 2020

ĐÁNH GIÁ NỘI THẤT XE TOYOTA RUSH 2021

Sở hữu chiều dài cơ sở 2695 mm, Toyota Rush 2021 ngắn hơn so với một chiếc SUV tiêu chuẩn. Nhưng với lối bố trí khoa học, tối giản giúp cho mẫu xe này vẫn duy trì được một trải nghiệm rộng rãi cho hành khách.

Khoang lái

Táp lô đối xứng với lối phối màu đen trắng hài hòa, trẻ trung cùng cụm điều khiển trung tâm dạng thác đổ mang đến cảm giác bề thế. Một số chi tiết sang trọng đáng chú ý là tay nắm cửa trong được mạ crom, giúp nâng tầm trải nghiệm cho xe.

Bảng điều khiển trung tâm xe Toyota Rush 1.5S AT 2021. Hệ thống thông tin giải trí trên những phiên bản cao là loại màn hình cảm ứng 7", có khả năng đọc đĩa DVD, hỗ trợ kết nối Bluetooth, hệ thống âm thanh 8 loa. Điều hòa tự động, tay lái 3 chấu chi chít nút chỉnh rảnh tay là những tiện nghi cơ bản.

Khoang lái xe Toyota Rush 2020

Toyota Rush sở hữu tay lái 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh với chế độ rảnh tay nhận cuộc gọi đến và chỉnh tay 2 hướng quen thuộc. Ngoài ra còn có gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày/ đêm cùng cụm đồng hồ dạng high color, có màn hình hiển thị đa thông tin hiện đại, cung cấp thông số một cách trực quan, hữu ích cho người lái.

Vô lăng Toyota Rush 2020

Khoang hành khách

Toàn bộ ghế ngồi của Toyota Rush sử dụng chất liệu Nỉ (Fabric). Ghế lái của xe Rush 2021 có điều chỉnh tay 6 hướng và ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng: trượt, ngả. Bên cạnh đó, Toyota Rush 1.5S AT sở hữu hệ thống điều hòa tự động 2 giàn. Cửa sổ xe có điều chỉnh điện 1 chạm chóng kẹt ghế lái.

Khoang cabin xe Toyota Rush 2020Ghế lái xe Toyota Rush

Hàng ghế hành khách Toyota Rush

Khoang hành lý

Cốp chở đổ phía sau xe có không gian tương đối lớn. Hàng ghế thứ 3 có thể gập thẳng 50:50 và hàng ghế thứ 2 có thể gập 60:40 giúp khoang chứa hành lý lớn hơn khi cần. Nhìn chung, khoang hành lý của Rush rộng rãi, phù hợp với gia đình.

Hàng ghế thứ 3 của Toyota Rush

Hàng ghế thứ 2 và thứ 3 Toyota Rush 2020 có khả năng gập chỉnh điện.Cốp để đồ Toyota Rush 2020

Đánh giá về nội thất Toyota Rush 2021 ở tiện nghi vừa đủ. Có đề nổ thông minh, điều hòa tự động 2 dàn và màn hình DVD nguyên bản đã là điều "khác lạ" của một mẫu xe Toyota giá rẻ. Những tiện nghi còn thiếu khi so với Honda HR-V, Xpander là cửa sổ trời, ghế da, ghế lái chỉnh điện...

ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH CỦA TOYOTA RUSH 2021

Toyota Rush S 1.5AT 2021 tự tin vượt mọi địa hình với khoảng sáng gầm xe lên đến 220mm, nổi bật nhất trong phân khúc và mang đến sự tự tin cho chủ nhân khi cầm lái trong những điều kiện mặt đường khác nhau. Bán kính quay vòng tối thiểu 5.2 m cũng là một lợi thế giúp cho Toyota Rush di chuyển linh hoạt trong nội đô.

Động cơ xe Toyota Rush 2020

Chiếc SUV cỡ nhỏ của Toyota ra mắt một phiên bản duy nhất trang bị động cơ 2NR-VE dung tích 1.5L, sử dụng công nghệ phun xăng điện tử, sản sinh công suất tối đa 102 mã lực và momen xoắn cực đại 134Nm, có thể đạt tốc độ tối đa lên đến 160 km/h

Rush 2021 được trang bị hộp số tự động 4 cấp và trợ lực tay lái điện tương tự như xe Toyota Avanza, mang đến cảm giác lái khỏe khoắn và mượt mà trong mỗi lần chuyển số.

Hộp số xe Toyota Rush 2020

Với mục đích chủ yếu di chuyển trong đô thị nên hệ thống treo trước dạng Macpherson còn treo sau dạng liên kết đa điểm là một lựa chọn hợp lý, duy trì sự êm ái cho cabin và cảm giác cân bằng khi vận hành.

Đáng chú ý, Rush sử dụng bộ mâm đúc 17 inch với cỡ lốp 215/60R17 dày dạn với bề mặt bám đường rất tốt. Ngoài ra, bộ phanh trước/ sau là dạng đĩa/ tang trống quen thuộc, giúp người lái tự tin làm chủ tốc độ.

HỆ THỐNG AN TOÀN CỦA XE TOYOTA RUSH 2021

Là một chiếc SUV cỡ nhỏ, Rush cũng được trang bị đầy đủ các hệ thống an toàn tương tự như các đối thủ cùng phân khúc, bao gồm hệ thống chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, phân phối lực phanh điện tử, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi động ngang dốc, đèn báo phanh khẩn cấp cũng như camera lùi và cảm biến đỗ xe phía sau giúp việc lùi, ra vào bãi đỗ dễ dàng.

Ngoài ra, mẫu xe này cũng đảm bảo mức an toàn cao nhất với 6 túi khí, dây đai an toàn 3 điểm và khung xe GOA, hạn chế mức thấp nhất các chấn thương do va chạm.

Toyota Rush đã đạt được chứng chỉ an toàn từ Tổ chức đánh giá xe mới của khu vực Đông Nam Á (ASEAN NCAP)

Rush cũng được Toyota trang bị đầy đủ các hệ thống an ninh đang rất phổ biến hiện nay, bao gồm hệ thống báo động và mã hoá khoá động cơ, giúp người lái an tâm hơn khi rời xe.

Một số tính hiện đại khác phải kể đến là chìa khoá thông minh và khởi động bằng nút bấm, khoá cửa điện và khoá cửa từ xa, mang đến sự tiện dụng đáng kể cho người dùng trong quá trình sử dụng.

SO SÁNH TOYOTA RUSH VÀ MITSUBISHI XPANDER

Về giá xe Toyota Rush 2021 so với Mitsubishi Xpander 2021:

SO SÁNH GIÁ XE TOYOTA RUSH & MITSUBISHI XPANDER

 

Toyota Rush S 1.5AT

Mitsubishi Xpander 1.5 AT

Chênh lệch

Giá xe

(triệu VNĐ)

668

630

38

Về khả năng vận hành của Toyota Rush và Mitsubishi Xpander

Nhiều người tỏ ra hoài nghi, rằng động cơ 1.5L và hộp số 4 cấp liệu có đủ sức cõng một chiếc xe 7 chỗ ngồi? Cả 2 mẫu xe cạnh tranh nhau là Mitsubishi Xpander và Toyota Rush đều gặp phải câu hỏi tương tự như vậy. Và qua đánh giá thực tế khi chạy thử của các phóng viên nhiều tờ báo uy tín thì câu trả lời đều là: "KHÔNG"

So sánh Toyota Rush và Mitsubishi Xpander

Về vận hành, động cơ xe Toyota Rush 2021 mang mã hiệu 2NR-VE (khác của Vios là 2NR-FE) với 4 xi-lanh thẳng hàng dung tích 1.5l, trang bị công nghệ van biến thiên kép Dual VVT-i, cho công suất tối đa 104 PS và mô-men xoắn tối đa 134Nm.

Công nghệ Dual VVT-i quen thuộc của Toyota cho thấy đây là máy Toyota chứ không phải máy của Daihatsu như nhiều người tưởng. Các thông số sức mạnh tương tự Xpander.

Khi tiến hành chạy thử, với đủ 7 người và vận hành ở điều kiện đường xá thông thường thì cả 2 mẫu xe Rush và Xpander đều không tỏ ra đuối. Đạp thử 80 km/h, 100 km/h, rồi 120 km/h, cả Rush và Xpander đều có thể đáp ứng.

Dĩ nhiên, một chiếc xe 7 chỗ, dùng động cơ 1.5L và có khối lượng xe 1.290kg (Rush), 1.240kg (Xpander), thời gian để đạt được những mốc tốc độ trên là không ngắn. Nếu so sánh thì Xpander có tự trọng nhẹ hơn Rush 50kg nhưng Rush lại có động cơ có công nghệ van biến thiên kép tiên tiến nhất của hãng là Dual VVT-i, giúp tăng tốc tốt khi thốc ga.

KẾT LUẬN

Với Toyota Rush, người mua sẽ có một chiếc xe Crossover - MPV đa dụng hơn cho đường sá phức tạp như ở Việt Nam và khả năng chở 7 người. Bên cạnh đó, Toyota Rush đi kèm các ưu điểm đặc trưng của các dòng xe Toyota như phí sử dụng, bảo dưỡng thấp, giữ giá khi bán lại.

Tuy nhiên, mức chênh lệch lên đến 48 triệu đồng và có phần chật hơn đối thủ Mitsubishi Xpander cũng là những tiêu chí nên cân nhắc khi mua xe.

Author Thethao247.vn Hoàng Hiệp / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247
Toyota Rush chi tiết Toyota Rush 2021 giá xe Toyota Rush 2021 đánh giá Toyota Rush 2021
Xem thêm
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo