Toyota Fortuner 2021: Giá lăn bánh, khuyến mãi mới nhất (10/2020)

18/09/2020 11:22:00 (GMT+7)

Nếu khách hàng muốn sở hữu một chiếc xe vừa thoải mái dành cho cả gia đình, vừa mang lại giá trị kinh tế cao thì Toyota Fortuner 2021 là một lựa chọn hoàn toàn hợp lý.

TOYOTA FORTUNER 2021 - KIẾN TẠO HÀNH TRÌNH

Toyota Fortuner (tên khác Toyota SW4) là dòng xe SUV cỡ trung (mid-size SUV) của hãng xe Toyota, Nhật Bản. Fortuner sử dụng chung nền tảng khung gầm (platform) của Toyota Hilux. Fortuner được sản xuất với 3 hàng ghế, 7 chỗ và hệ dẫn động cầu sau (RWD) hoặc 4 bánh chủ động (AWD). Nơi sản xuất hiện nay là Thái Lan, Indonesia, Ai Cập, Ấn Độ, Argentina và Pakistan.

Toyota Fortuner 2021 ra mắt tại VN, giá từ 995 triệu VNĐ rẻ hơn bản cũ Ảnh 2

Fortuner bắt nguồn từ “Fortune” trong tiếng Anh có nghĩa là “may mắn”, “thịnh vượng”. Đây cũng chính là điều mà nhà sản xuất Toyota muốn gửi gắm vào mẫu xe Toyota Fortuner với ngoại hình hầm hố, thể thao nhưng cũng không kém phần sang trọng, lịch lãm mang đến cho người dùng những trải nghiệm hết sức ngoạn mục.

Là mẫu SUV đi đầu với thiết kế sang trọng bề thế và chất lượng đỉnh cao, ngay từ khi ra mắt năm 2009, Fortuner đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của các doanh nhân, các chủ doanh nghiệp, lãnh đạo cấp cao. Gần 100.000 xe đã được trao đến tay khách hàng hơn 10 năm qua, cùng việc thường xuyên đứng trong danh sách những mẫu xe bán chạy nhất thị trường đã chứng tỏ sức hấp dẫn của mẫu xe này và niềm tin của khách hàng Việt dành cho thương hiệu Toyota nói chung cũng như Fortuner nói riêng.

GIÁ XE TOYOTA FORTUNER 2021 TẠI VIỆT NAM

Giá niêm yết Toyota Fortuner 2021 mới nhất tại Việt Nam 
Phiên bản Giá niêm yết cũ Giá niêm yết mới Chênh lệch mới so với cũ
Fortuner 2.4 4x2 MT 1,033 tỷ VNĐ 995 triệu VNĐ giảm 38 triệu VNĐ
Fortuner 2.4 4x2 AT 1,096 tỷ VNĐ 1,080 tỷ VNĐ giảm 16 triệu VNĐ
Fortuner 2.4 4x2 AT Legender   1,195 tỷ VNĐ  
Fortuner 2.7 4x2 AT 1,150 tỷ VNĐ 1,130 tỷ VNĐ giảm 20 triệu VNĐ
Fortuner 2.7 4x4 AT 1,236 tỷ VNĐ 1,230 tỷ VNĐ giảm 6 triệu VNĐ
Fortuner 2.8 4x4 AT 1,354 tỷ VNĐ 1,388 tỷ VNĐ tăng 34 triệu VNĐ
Fortuner 2.8 4x4 AT Legender   1,426 tỷ VNĐ  

Khuyến mãi: Những phiên bản lắp ráp của Toyota Fortuner 2021 sẽ nhận được ưu đãi giảm 50% phí trước bạ từ Chính phủ.

>>Tham khảo: Giá lăn bánh xe Toyota 2020 mới nhất<<

GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA FORTUNER 2021 TẠI VIỆT NAM

Giá lăn bánh Toyota Fortuner 2021 tại Việt Nam
(ĐVT: đồng)
Phiên bản
Giá niêm yết
Giá lăn bánh
Hà Nội
Giá lăn bánh
TP.HCM
2.4MT 4X2
995.000.000
1.077.473.400
1.067.523.400
2.4AT 4X2
1.080.000.000
1.167.573.400
1.156.773.400
2.8AT 4X4
1.388.000.000
1.494.053.400
1.480.173.400
Legender 2.4MT 4X2
1.195.000.000
1.289.473.400
1.277.523.400
Legender 2.8AT 4X4
1.426.000.000
1.534.333.400
1.520.073.400
2.7AT 4X2
1.130.000.000
1.288.373.400
1.265.773.400
2.7AT 4X4
1.230.000.000
1.400.373.400
1.375.773.400

(**) Ghi chú: Giá xe Toyota Fortuner 2021 lăn bánh chưa trừ đi giảm giá, khuyến mãi nhưng đã bao gồm các chi phí sau:

- Trước bạ tại TP.HCM (5%), Hà Nội (6%),

- Chi phí ra biển số tại TP.HCM (20 triệu), Hà Nội (20 triệu), các tỉnh thành (1 triệu)

- Chi phí đăng kiểm: 340 nghìn

- Chi phí đường bộ: 1,560 nghìn (cá nhân đứng tên) / 2,160 nghìn (công ty đứng tên)

- Bảo hiểm dân sự: 873 nghìn

- Giá xe Toyota Fortuner 2021 lăn bánh cũng chưa bao gồm bảo hiểm thân xe (không bắt buộc mua, trừ trường hợp vay mua xe trả góp) và các phí dịch vụ đăng ký (thông thường từ 1 – 3 triệu đồng).

So sánh giá xe Toyota Fortuner với phiên bản cơ sở của một số xe nổi bật trong phân khúc:

Mẫu xe
Giá xe
(triệu đồng)
Toyota Fortuner 2.4AT 4x2
(triệu đồng)
Chênh lệch
Ford Everest Ambiente 2.0L MT 4×2
1.052
1.080
28
Mitsubishi Pajero Sport D 2.4L AT 4×2 (Máy dầu)
1.062
18
Hyundai Santa Fe 2.2L 8AT (Dầu tiêu chuẩn)
1.050
30
Nissan Terra 2.5L E 2WD 7AT (Máy xăng)
948
132
Isuzu Mu-X Prestige 1.9L 4x2 AT
960
120
Chevrolet Trailblazer 2.5L 4×2 AT LT
925
155
Kia Sorento Premium 2.4L GAT 2WD
899
181

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TOYOTA FORTUNER 2021

Thông số cơ bản
Toyota Fortuner 2.4MT 4x2
Toyota Fortuner 2.4AT 4x2
Toyota Fortuner 2.7AT 4x2
Toyota Fortuner 2.7AT 4x4
Toyota Fortuner 2.8AT 4x4
Kích thước DxRxC
4795 x 1855 x 1835 mm
Chiều dài cơ sở
2745 mm
Khoảng sáng gầm xe
219 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.8 m
Trọng lượng không tải/toàn tải
1980/2605 kg
1995/2605 kg
1875/2500 kg
2025/2620 kg
2105/2750 kg
Động cơ
Dầu, 2GD-FTV (2.4L), 4 xy-lanh thẳng hàng
Dầu, 2GD-FTV (2.4L), 4 xy-lanh thẳng hàng
Xăng, 2TR-FE (2.7L), 4 xy-lanh thẳng hàng
Xăng, 2TR-FE (2.7L), 4 xy-lanh thẳng hàng
Dầu, 1GD-FTV (2.8L), 4 xy-lanh thẳng hàng
Dung tích xy-lanh
2393 cc
2393 cc
2694 cc
2694 cc
2755 cc
Công suất cực đại (hp)
148 mã lực tại 3400 vòng/phút
148 mã lực tại 3400 vòng/phút
164 mã lực tại 5200 vòng/phút
164 mã lực tại 5200 vòng/phút
174 mã lực tại 3400 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400 Nm tại 1600-2000 vòng/phút
400 Nm tại 1600-2000 vòng/phút
245 Nm tại 4000 vòng/phút
245 Nm tại 4000 vòng/phút
450 Nm tại 2400 vòng/phút
Tốc độ tối đa
160 km/h
170 km/h
175 km/h
175 km/h
180 km/h
Hộp số
Số sàn 6 cấp (6MT)
Số tự động 6 cấp (6AT)
Số tự động 6 cấp (6AT)
Số tự động 6 cấp (6AT)
Số tự động 6 cấp (6AT)
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau RWD
Dẫn động cầu sau RWD
Dẫn động cầu sau RWD
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử 4WD
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử 4WD
Hệ thống treo trước/sau
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa tản nhiệt/Đĩa
Vành & lốp xe
Mâm đúc, 265/65R17
Mâm đúc, 265/65R17
Mâm đúc, 265/65R17
Mâm đúc, 265/60R18
Mâm đúc, 265/60R18
Dung tích bình nhiện liệu
80 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu
7,2 L/100km (đường kết hợp)
8,7 L/100km (trong đô thị)
6,2 L/100km (ngoài đô thị)
7,49 L/100km (đường kết hợp)
9,05 L/100km (trong đô thị)
6,57 L/100km (ngoài đô thị)
10,7 L/100km (đường kết hợp)
13,6 L/100km (trong đô thị)
9,1 L/100km (ngoài đô thị)
11,1 L/100km (đường kết hợp)
13,8 L/100km (trong đô thị)
9,5 L/100km (ngoài đô thị)
8,7 L/100km (đường kết hợp)
11,4 L/100km (trong đô thị)
7,2 L/100km (ngoài đô thị)

Màu xe: Trắng ngọc trai (070), Đen (218), Nâu cafe (4W9), Bạc (1D6), Xám (1G3).

- Giá các bản màu trắng ngọc trai tương ứng giá thêm 8 triệu VNĐ/xe.

ĐÁNH GIÁ XE TOYOTA FORTUNER 2021

So với phiên bản tiền nhiệm, Toyota Fortuner 2021 sở hữu vẻ ngoài sắc sảo và mạnh mẽ hơn với thiết kế thay đổi nhẹ ở phần mặt trước cùng trang bị đèn full LED thay cho dạng halogen ở cụm đèn trước. Cản sau được thiết kế mới với đường nét góc cạnh góp phần tạo nên vẻ ngoài mạnh mẽ của một mẫu SUV năng động.

1. Ngoại thất xe Toyota Fortuner 2021

Vẻ ngoài của Fortuner được tái thiết kế mang đến cảm giác lịch lãm, sang trọng với các đường nét sắc sảo, lưới tản nhiệt được chia thành 2 tầng riêng biệt. Đèn ban ngày LED kiểu dáng mới, đèn xi-nhan LED tuần tự, đèn sương mù LED và cụm đèn hậu LED mới.

Toyota Fortuner 2021 ra mắt tại VN, giá từ 995 triệu VNĐ rẻ hơn bản cũ Ảnh 1

Cản sau thiết kế mới với đường nét góc cạnh góp phần tạo nên vẻ ngoài mạnh mẽ của một mẫu SUV năng động.

Mâm xe hợp kim 18-inch thể thao. Khoảng sáng gầm xe lớn đạt 279mm thuận lợi cho việc di chuyển trên những cung đường khó khăn.

Toyota Fortuner 2021 ra mắt tại VN, giá từ 995 triệu VNĐ rẻ hơn bản cũ Ảnh 4

Khi nhìn từ bên hông, Fortuner thế hệ mới trông thanh thoát hơn với cột A được vuốt nhỏ và kéo dần tới tận phía đuôi sau, ngoài ra đường nẹp chrome chạy dưới chân kính hông được kéo dài ra sau đuôi và bao trọn cả phần còn lại trông bắt mắt và sang trọng.

Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp xi nhan báo rẽ, có đèn chào mừng khi ra vào xe. Một điểm nhấn nữa là bệ bước được lắp thêm tăng phần hiện đại.

Toyota Fortuner 2021 ra mắt tại VN, giá từ 995 triệu VNĐ rẻ hơn bản cũ Ảnh 3

Từ phía sau, Toyota Fortuner thực sự hiện đại nhờ dải đèn hậu sắc cạnh, phảng phất đường nét của các mẫu SUV tiền tỷ hiện nay. Đèn LED phanh đặt trên cao tăng tính an toàn. Đồng thời phần cản sau cũng được thiết kế nhô cao giúp toàn bộ cơ thể thêm phần vững vàng.

2. Nội thất xe Toyota Fortuner

Fortuner phiên bản mới sở hữu hàng loạt các trang bị tiện nghi nổi bật như Màn hình giải trí 8 inch kết nối Apple Carplay và Android Auto, chế độ đàm thoại rảnh tay, hệ thống định vị Navigation, hệ thống 11 loa JBL hàng đầu phân khúc, mở cốp rảnh tay, hộc để đồ và cổng USB tiện dụng cho mọi vị trí ngồi.

Toyota Fortuner 2021 ra mắt tại VN, giá từ 995 triệu VNĐ rẻ hơn bản cũ Ảnh 6

Ghế ngồi của xe Toyota Fortuner 2021 là ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng và hàng ghế sau gập chỉ với 1 chạm. Hàng ghế thứ 2 và thứ 3 hỗ trợ gập theo tỉ lệ lần lượt là 60:40 & 50:50 sang hai bên, mang tới sự thoải mái rất cao, so với thế hệ trước thì khoảng duỗi chân ở hàng ghế thứ 2 được tăng lên khoảng 115mm. Hàng ghế thứ 3 có trần xe thoáng đãng hơn một vài mẫu xe khác, tuy nhiên khoảng duỗi chân thì còn khá khiêm tốn nếu một người trên 1m7 ngồi vào.

Toyota Fortuner 2021 ra mắt tại VN, giá từ 995 triệu VNĐ rẻ hơn bản cũ Ảnh 7

Vô-lăng của xe là loại 3 chấu bọc da thiết kế thể thao, có tích hợp rất nhiều phím chức năng tiện lợi cho người lái. Phía sau tay lái là cụm đồng hồ cao cấp hiển thị chính xác tua máy, tốc độ, nhiên liệu, nhiệt độ động cơ,... hiển thị màu sắc dễ nhìn và dịu mắt. Bên cạnh đó lẫy chuyển số thể thao cũng là một tính năng đáng lưu ý trên mẫu SUV này.

Toyota Fortuner 2021 ra mắt tại VN, giá từ 995 triệu VNĐ rẻ hơn bản cũ Ảnh 11

Fortuner phiên bản mới sở hữu hàng loạt các trang bị tiện nghi nổi bật như Màn hình giải trí 8 inch kết nối Apple Carplay và Android Auto, chế độ đàm thoại rảnh tay, hệ thống định vị Navigation, hệ thống 11 loa JBL hàng đầu phân khúc, mở cốp rảnh tay, hộc để đồ và cổng USB tiện dụng cho mọi vị trí ngồi.

Toyota Fortuner 2021 ra mắt tại VN, giá từ 995 triệu VNĐ rẻ hơn bản cũ Ảnh 8

Không gian nội thất rộng rãi, sang trọng với thiết kế hai tông màu đối lập, bọc da cùng trang trí mạ satin. Cụm đồng hồ trung tâm sắc nét, mang lại không gian sang trọng, tinh tế.

HỆ THỐNG AN TOÀN & VẬN HÀNH XE TOYOTA FORTUNER 2021

Tiêu chí an toàn, vận hành êm ái thoải mái luôn được đặt lên đầu ở các dòng xe Nhật Bản.

1. Khả năng vận hành xe Toyota Fortuner

Khi tìm đến Toyota Fortuner 2021 khách hàng sẽ có nhiều tùy chọn theo sở thích như động cơ xăng hay diesel, phiên bản một cầu hay hai cầu, số sàn hoặc tự động:

- Động cơ diesel 2.4L cho công suất 148 mã lực, mô men xoắn 400Nm;

- Động cơ xăng 2.7L sản sinh 164 mã lực, mô men xoắn 245 Nm;

- Động cơ diesel 2.8L cho 174 mã lực và mô men xoắn 450Nm.

Hầu hết các loại động cơ đều đi cùng hộp số tự động 6 cấp tích hợp lẫy chuyển số trên tay lái, riêng bản 2.4MT là số sàn 6 cấp.

Toyota Fortuner 2021 ra mắt tại VN, giá từ 995 triệu VNĐ rẻ hơn bản cũ Ảnh 9

Mẫu SUV này cũng hỗ trợ đầy đủ các phiên bản có cấu tạo cầu sau hoặc 2 cầu linh động, cũng như 2 chế độ lái POWER & ECO nhằm tối ưu mục đích sử dụng xe. Fortuner thế hệ mới vẫn sử dụng hệ thống trợ lực thủy lực khá đằm tay, cũng như hệ thống treo trước/sau độc lập, tay đòn kép/phụ thuộc, liên kết 4 điểm. Phối hợp cùng 2 bộ lốp dày 265/60R18 hoặc 265/65R17 giúp xe lướt qua đoạn đường sỏi đá rất nhẹ nhàng.

Mức tiêu hao nhiên liệu được Toyota thống kê với các cung đường tại Việt Nam:

Phiên bản
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (Lít/100Km)
Đường kết hợp
Trong đô thị
Ngoài đô thị
Toyota Fortuner 2.4MT 4x2 (máy dầu)(CKD)
7,2
8,7
6,2
Toyota Fortuner 2.4AT 4x2 (máy dầu)(CKD)
7,49
9,05
6,57
Toyota Fortuner 2.7AT 4x2 (máy xăng) (CBU)
10,7
13,6
9,1
Toyota Fortuner TRD 2.7AT 4x2 (máy xăng) (CKD)
12,4
16,1
10,2
Toyota Fortuner 2.7AT 4x4 (máy xăng) (CBU)
11,1
13,8
9,5
Toyota Fortuner 2.8AT 4x4 (máy dầu) (CKD)
8,7
9,5
11,1

2. An toàn xe Toyota Fortuner

Corolla Cross và Hilux, Fortuner là mẫu xe tiếp theo được trang bị Hệ thống an toàn toàn cầu Toyota Safety Sense. Toyota luôn chú trọng đảm bảo an toàn toàn diện và tiên phong trong việc tạo ra “những chiếc xe tốt hơn bao giờ hết” để mang tới niềm hạnh phúc và sự an toàn cho khách hàng.

Hệ thống an toàn TSS được trang bị trên Fortuner bao gồm các tính năng như Cảnh báo tiền va chạm (PCS); Cảnh báo chệch làn đường (LDA), Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) đem lại sự an toàn và hỗ trợ người lái tối đa.

Đồng thời, Fortuner cũng tích hợp nhiều tính năng an toàn bị động và chủ động khác như Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) và Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (DAC), 7 túi khí, cảm biến hỗ trợ đỗ xe… Mẫu xe đã đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP.

>>Xem thêm: Ford Everest & Toyota Fortuner 2020: Kỳ phùng địch thủ

Hoàng HiệpHoàng Hiệp / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
chi tiết Toyota Fortuner 2021 giá xe Toyota Fortuner 2021 đánh giá xe Fortuner 2021

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm

Liên kết hữu ích