Quảng cáo
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Facebook
  • Tiktok Thethao247 Tiktok Thể Thao 247
  • Thethao247 Copy URL

Toyota Fortuner: Giá xe Fortuner & đánh giá mới nhất (6/2021)

10/05/2021 14:10 (GMT+7)
A A+ A++

Toyota Fortuner mới có thiết kế sắc sảo và mạnh mẽ hơn trước. Với giá từ 995 triệu đồng, Fortuner 2021 sẽ cạnh tranh mạnh mẽ với các đối thủ gồm Hyundai SantaFe, Ford Everest.

GIỚI THIỆU VỀ TOYOTA FORTUNER

Toyota Fortuner (còn được gọi là Toyota SW4) là mẫu SUV 7 chỗ, cỡ trung được sản xuất bởi hãng xe Toyota, Nhật Bản. Fortuner ra mắt lần đầu tiên vào năm 2004, sử dụng chung nền tảng khung gầm với Toyota Hilux, có hệ dẫn động cầu sau (RWD) hoặc 4 bánh chủ động (AWD).

Toyota Fortuner bắt đầu được phân phối tại thị trường Việt Nam từ năm 2009. Trong hơn 12 năm qua, Fortuner đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của nhiều khách hàng, và thường xuyên nằm trong top xe ô tô bán chạy nhất tại Việt Nam. Tính đến nay, doanh số bán của Fortuner đã lên tới gần 100.000 xe, con số đáng ao ước của một mẫu SUV 7 chỗ.

Toyota Fortuner

Phiên bản mới Toyota Fortuner 2021 được ra mắt từ rất sớm từ nửa cuối năm 2020. Đây là mẫu SUV đi đầu với thiết kế sang trọng và chất lượng đỉnh cao, được kỳ vọng sẽ cạnh tranh mạnh mẽ hơn với các đối thủ Hyundai Santafe, Ford Everest, Mazda CX-8, Nissan Terra, Mitsubishi Pajero Sport.

Hiện tại, Toyota Fortuner 2021 đang được phân phối với 7 phiên bản gồm 5 phiên bản máy dầu sản xuất trong nước và 2 phiên bản máy xăng nhập khẩu, giá bán từ 995 triệu - 1,426 tỷ đồng.

Toyota Fortuner 2021

GIÁ XE TOYOTA FORTUNER 2021

BẢNG GIÁ XE TOYOTA FORTUNER THÁNG 6/2021

(Đơn vị: triệu VNĐ)

Phiên bảnGiá niêm yết
Fortuner 2.4 MT 4x2995
Fortuner 2.4 AT 4x21.080
Fortuner Legender 2.4 AT 4x2 (mới)1.195
Fortuner 2.7 AT 4x21.130
Fortuner 2.7 AT 4x41.230
Fortuner 2.8 AT 4x41.388
Fortuner Legender 2.8 AT 4x4 (mới)1.426

Màu xe Toyota Fortuner: Bạc, Đồng, Nâu, Đen, Trắng (chỉ có ở phiên bản Fortuner 2.4 MT 4x2), Trắng Ngọc Trai (trừ bản Fortuner 2.4 MT 4x2). Giá bán của Fortuner 2021 màu Trắng Ngọc Trai đắt hơn 8 triệu đồng so với các màu thông thường.

Giá xe Toyota Fortuner bản cũ

BẢNG GIÁ XE TOYOTA FORTUNER CŨ
Phiên bảnGiá xe (ĐV: triệu đồng)
Fortuner 2.4 6MT 4x2 (Máy dầu - Lắp ráp)1.033
Fortuner 2.4 6AT 4x2 (Máy dầu - Lắp ráp)1.096
Fortuner 2.8 6AT 4x4 (Máy dầu - Lắp ráp)1.354
Fortuner 2.7 4x2 (Máy xăng - Nhập khẩu )1.150
Fortuner 2.7 6AT 4x2 TRD (Máy xăng - Lắp ráp)1.199
Fortuner 2.7 6AT 4x4 (Máy xăng - Nhập khẩu)1.236

>>Tham khảo giá các mẫu xe Toyota khác tại: GIÁ XE TOYOTA 2021<<

Khuyến mãi xe Toyota Fortuner tháng 6/2021:

Khách hàng mua xe Toyota Fortuner 2021 tháng 6/2021 sẽ được hưởng các ưu đãi gồm: Ưu đãi bảo hiểm thân vỏ; tặng 10 món quà tặng theo xe (thảm sàn, dù cầm tay, bao tay lái, cặp che nắng, phiếu thay nhớt, sổ da đựng hồ sơ, móc khóa, túi thơm, bình chữa cháy, 10 lít nhiên liệu...); 3 phiếu miễn phí tiền công bảo dưỡng: 1.000km, 50.000km và 100.000km.

Ngoài ra, khách hàng được ưu đãi và hỗ trợ tư vấn phụ kiện đi kèm gồm: Phim cách nhiệt, phủ Nano, camera hành trình, lót sàn simili, phủ gầm cách âm. Khách hàng mua xe dịch vụ được hỗ trợ miễn phí đăng ký kinh doanh các hình thức: Grab/taxi/Vivo, hỗ trợ trả góp,...

GIÁ LĂN BÁNH TOYOTA FORTUNER

Giá lăn bánh Toyota Fortuner 2021 dao động từ 1,1-1,6 tỷ đồng tùy thuộc phiên bản và địa phương đăng ký xe. Cụ thể, phiên bản rẻ nhất là Fortuner 2.4 MT 4x2 có giá lăn bánh từ 1,137 tỷ VNĐ tại Hà Nội; 1,117 tỷ VNĐ tại TP.HCM; 1,098 tỷ VNĐ tại các tỉnh thành khác. Cụ thể như sau:

Phiên bảnGiá niêm yết (triệu đồng)Giá lăn bánh (triệu đồng)
Hà NộiTP.HCMCác tỉnh
Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (máy dầu - lắp ráp)995115211321132
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (máy dầu - lắp ráp)1.080124812261207
Toyota Fortuner Legender 2.4 AT 4x2 (máy dầu - lắp ráp)1195137913551336
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (máy xăng - nhập khẩu)1130130512821263
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4 (máy xăng - nhập khẩu)1230141813941375
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (máy dầu - lắp ráp)1388159815701551
Toyota Fortuner Legender 2.8 AT 4x4 (máy dầu - lắp ráp)1426164116121593

(*) Ghi chú: Giá xe Toyota Fortuner 2021 lăn bánh chưa trừ đi giảm giá, khuyến mãi nhưng đã bao gồm các chi phí sau:

  • Lệ phí trước bạ tại TP.HCM (10%), Hà Nội (12%), các tỉnh thành (10%).
  • Chi phí ra biển số tại TP.HCM và Hà Nội (20 triệu đồng), các tỉnh thành (1 triệu đồng).
  • Phí đăng kiểm xe: 340.000 đồng.
  • Chi phí đường bộ: 1.560.000 đồng (cá nhân đứng tên) / 2.160.000 đồng (công ty đứng tên).
  • Bảo hiểm tránh nhiệm dân sự: 873.400 đồng.
  • Bảo hiểm vật chất xe: Không bắt buộc, thường từ 1,5% giá trị xe.

GIÁ TOYOTA FORTUNER SO VỚI CÁC ĐỐI THỦ CÙNG PHÂN KHÚC

Mẫu xe

Giá xe

(ĐVT: triệu đồng)

Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2

(ĐVT: triệu đồng)

Chênh lệch
Hyundai SantaFe 2.4 xăng tiêu chuẩn9959950
Ford Everest Ambiente 2.0L MT 4×2999+4
Mazda CX-8 2.5L Deluxe999+4
Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 AT1110+115
Nissan Terra 2.5L S 2WD 6MT899-96
Isuzu mu-X 1.9 B7 4X2 MT779-216

Nhìn chung, mẫu xe Toyota Fortuner bản thấp nhất có giá nằm ở mức giữa phân khúc, tương đương giá của Hyundai Santafe, Ford Everest hay Mazda CX-8. Đây cũng là những mẫu xe cạnh tranh mạnh nhất với Fortuner trong cuộc đua doanh số phân khúc SUV 7 chỗ hạng D.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA FORTUNER 2021

Thông sốFortuner 2.4 MT 4x2Fortuner 2.4 AT 4x2Fortuner Legender 2.4 AT 4x2Fortuner 2.8 AT 4x4Fortuner Legender 2.8 AT 4x4Fortuner 2.7 AT 4x2Fortuner 2.7 AT 4x4
Kích thước DxRxC4795 x 1855 x 1835 mm
Chiều dài cơ sở2745 mm
Khoảng sáng gầm279 mm
Bán kính quay vòng5,8 m
Động cơ - vận hành
Loại động cơ2GD-FTV (2.4L)2GD-FTV (2.4L)2GD-FTV (2.4L)1GD-FTV (2.8L)1GD-FTV (2.8L)2TR-FE (2.7L)2TR-FE (2.7L)
Dung tích xi-lanh2393 cc2393 cc2393 cc2755 cc2755 cc2694 cc2694 cc
Số xi-lanh4 xi-lanh thẳng hàng
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiênPhun xăng điện tử
Loại nhiên liệuDầu DieselDầu DieselDầu DieselDầu DieselDầu DieselXăngXăng
Công suất cực đại147 mã lực / 3400 rpm147 mã lực / 3400 rpm147 mã lực / 3400 rpm201 mã lực / 3400 rpm201 mã lực / 3400 rpm164 mã lực / 5200 rpm164 mã lực / 5200 rpm
Mô-men xoắn tối đa400 Nm / 1600 rpm400 Nm / 1600 rpm400 Nm / 1600 rpm500 Nm / 1600 rpm500 Nm / 1600 rpm245 Nm / 4000 rpm245 Nm / 4000 rpm
Hộp số6MT6AT6AT6AT6AT6AT6AT
Dẫn độngCầu sauCầu sauCầu sau 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tửCầu sau
Hệ thống treo trước/sauĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước/sauĐĩa tản nhiệt / Đĩa
Hệ thống láiThủy lực biến thiên theo tốc độ
Vành & lốp xeMâm đúc, 265/65 R17Mâm đúc, 265/65 R17Mâm đúc, 265/60 R18Mâm đúc, 265/60 R18Mâm đúc, 265/60 R18Mâm đúc, 265/60 R18Mâm đúc, 265/65 R17
Dung tích bình nhiên liệu80 lít
Tiêu thụ nhiên liệu
Ngoài đô thị (L/100km)6,096,797,147,077,329,49,2
Kết hợp (L/100km)7,037,638,288,118,6311,111,2
Trong đô thị (L/100km)8,659,0510,219,8610,851414,62
Ngoại thất
Cụm đèn trướcLED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống điều khiển đènTự động
 Cân bằng góc chiếuTự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sauLED
Đèn báo phanhLED
Đèn sương mù trướcLED
Đèn sương mù sauKhôngKhôngLEDKhôngLEDKhôngKhông
Gương chiếu hậu ngoàiChỉnh & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Tay lái 3 chấuBọc UrethaneBọc da, ốp gỗ, mạ bạcBọc da, ốp gỗ, mạ bạcBọc da, ốp gỗ, mạ bạcBọc da, ốp gỗ, mạ bạcBọc da, ốp gỗ, mạ bạcBọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Tay lái tích hợp nút bấmĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tayĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin,đàm thoại rảnh tay, cảnh báo chệch làn đườngĐiều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêmChống chói tự độngChống chói tự độngChống chói tự độngChống chói tự độngChống chói tự độngChống chói tự động
Cụm đồng hồĐèn báo chế độ Eco + Màn hình màu TFT 4.2 inch hiển thị đa thông tin
Chất liệu ghếNỉDaDaDaDaDaDa
Ghế trướcLoại ghế thể thao
Ghế láiChỉnh tay 6 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướng
Ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướngChỉnh điện 8 hướng
Tiện nghi - giải trí
Hệ thống điều hòaChỉnh tay, 2 giàn lạnhTự động, 2 giàn lạnhTự động, 2 giàn lạnhTự động, 2 giàn lạnhTự động, 2 giàn lạnhTự động, 2 giàn lạnhTự động, 2 giàn lạnh
Cửa gió sau
Màn hìnhDVD cảm ứng 7 inchDVD cảm ứng 7 inchMàn hình cảm ứng 8 inch navigationMàn hình cảm ứng 8 inch navigationMàn hình cảm ứng 8 inch navigationMàn hình cảm ứng 8 inch navigationMàn hình cảm ứng 8 inch navigation
Số loa66611 loa JBL11 loa JBL11 loa JBL6
Kết nốiUSBUSBUSB, điện thoại thông minhUSB, điện thoại thông minhUSB, điện thoại thông minhUSB, điện thoại thông minhUSB, điện thoại thông minh
Điều khiển hành trìnhKhông
Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấmKhông
Cốp điều khiển điệnKhôngKhôngMở cốp rảnh tayMở cốp rảnh tayMở cốp rảnh tayMở cốp rảnh tayMở cốp rảnh tay
Khoá cửa điệnCó (chức năng khoá cửa từ xa)
Trang bị an toàn
Chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
 Cân bằng điện tử VSC
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Kiểm soát lực kéo TRCCó (A-TRC)Có (A-TRC)Có (A-TRC)
Hỗ trợ đổ đèo DAC KhôngKhôngKhôngKhông
Cảnh báo lệch làn đường LDAKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Cảnh báo tiền va chạm PCSKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Điều khiển hành trình chủ động DRCCKhôngKhôngKhôngKhôngKhông
CameraCamera lùiCamera lùiCamera 360Camera 360Camera 360Camera 360Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeCảm biến sau, góc trước, góc sau
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước, Túi khí đầu gối người lái, Túi khí rèm, Túi khí bên hông phía trước
Dây đai an toàn3 điểm ELR, 7 vị trí
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

*Lưu ý: Các thông số kỹ thuật trên chỉ mang tính tham khảo, hãng có thể thay đổi mà không cần phải thông báo trước.

ĐÁNH GIÁ XE TOYOTA FORTUNER 2021

Fortuner bắt nguồn từ "Fortune" trong tiếng Anh có nghĩa là "may mắn", "thịnh vượng". Đây cũng chính là thông điệp mà nhà sản xuất Toyota đã gửi gắm vào mẫu xe Toyota Fortuner 2021.

So với phiên bản tiền nhiệm, Toyota Fortuner 2021 sở hữu vẻ ngoài sắc sảo và mạnh mẽ hơn với thiết kế thay đổi nhẹ ở phần mặt trước cùng trang bị đèn full LED thay cho dạng halogen ở cụm đèn trước. Cản sau được thiết kế mới với đường nét góc cạnh góp phần tạo nên vẻ ngoài mạnh mẽ của một mẫu SUV năng động.

1. Ngoại thất Toyota Fortuner

Vẻ ngoài của Fortuner được tái thiết kế mang đến cảm giác lịch lãm, sang trọng với các đường nét sắc sảo, lưới tản nhiệt được chia thành 2 tầng riêng biệt. Đèn ban ngày LED kiểu dáng mới, đèn xi-nhan LED tuần tự, đèn sương mù LED và cụm đèn hậu LED mới.

Toyota Fortuner 2021

Mâm xe hợp kim 18 inch thể thao. Khoảng sáng gầm xe lớn đạt 279 mm thuận lợi cho việc di chuyển trên những cung đường khó khăn. Cản sau thiết kế mới với đường nét góc cạnh góp phần tạo nên vẻ ngoài mạnh mẽ của một mẫu SUV năng động.

Ngoại thất Toyota Fortuner 2021

Khi nhìn từ bên hông, Fortuner thế hệ mới trông thanh thoát hơn với cột A được vuốt nhỏ và kéo dần tới tận phía đuôi sau, ngoài ra đường nẹp chrome chạy dưới chân kính hông được kéo dài ra sau đuôi và bao trọn cả phần còn lại trông bắt mắt và sang trọng.

Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp xi nhan báo rẽ, có đèn chào mừng khi ra vào xe. Một điểm nhấn nữa là bệ bước được lắp thêm tăng phần hiện đại.

Hông xe Toyota Fortuner 2021

Từ phía sau, Toyota Fortuner thực sự hiện đại nhờ dải đèn hậu sắc cạnh, phảng phất đường nét của các mẫu SUV tiền tỷ hiện nay. Đèn LED phanh đặt trên cao tăng tính an toàn. Đồng thời phần cản sau cũng được thiết kế nhô cao giúp toàn bộ cơ thể thêm phần vững vàng.

2. Nội thất Toyota Fortuner

Toyota Fortuner sở hữu không gian nội thất rộng rãi, sang trọng với thiết kế hai tông màu đối lập, bọc da cùng trang trí mạ satin. Các chi tiết như vô lăng bọc da, bảng táp lô thiết kế hiện đại, cụm đồng hồ trung tâm sắc nét, góp phần mang lại không gian sang trọng, tinh tế.

Nội thất Toyota Fortuner 2021

Ghế ngồi của xe Toyota Fortuner 2021 là ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng và hàng ghế sau gập chỉ với 1 chạm. Hàng ghế thứ 2 và thứ 3 hỗ trợ gập theo tỉ lệ lần lượt là 60:40 & 50:50 sang hai bên, mang tới sự thoải mái rất cao, so với thế hệ trước thì khoảng duỗi chân ở hàng ghế thứ 2 được tăng lên khoảng 115mm.

Hàng ghế thứ 3 có trần xe thoáng đãng hơn một vài mẫu xe khác, tuy nhiên khoảng duỗi chân thì còn khá khiêm tốn nếu một người trên 1m7 ngồi vào.

Ghế ngồi Toyota Fortuner 2021

Vô-lăng của xe là loại 3 chấu bọc da thiết kế thể thao, có tích hợp rất nhiều phím chức năng tiện lợi cho người lái. Phía sau tay lái là cụm đồng hồ cao cấp hiển thị chính xác tua máy, tốc độ, nhiên liệu, nhiệt độ động cơ,... hiển thị màu sắc dễ nhìn và dịu mắt. Bên cạnh đó lẫy chuyển số thể thao cũng là một tính năng đáng lưu ý trên mẫu SUV này.

Cụm đồng hồ Toyota Fortuner 2021

Toyota Fortuner phiên bản mới sở hữu hàng loạt các trang bị tiện nghi nổi bật như: Màn hình giải trí 8 inch kết nối Apple Carplay và Android Auto, chế độ đàm thoại rảnh tay, hệ thống định vị Navigation, hệ thống 11 loa JBL hàng đầu phân khúc, mở cốp rảnh tay, hộc để đồ và cổng USB tiện dụng cho mọi vị trí ngồi.

Màn hình giải trí trên Toyota Fortuner 2021
Toyota Fortuner 2021 được trang bị hệ thống tiện nghi và giải trí hiện đại hàng đầu phân khúc

3. Động cơ và vận hành Toyota Fortuner

Khi tìm đến Toyota Fortuner 2021 khách hàng sẽ có nhiều tùy chọn theo sở thích như động cơ xăng hay diesel, phiên bản một cầu hay hai cầu, số sàn hoặc tự động:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 148 mã lực, mô men xoắn 400Nm.
  • Động cơ xăng 2.7L sản sinh 164 mã lực, mô men xoắn 245 Nm.
  • Động cơ diesel 2.8L cho 174 mã lực và mô men xoắn 450Nm.

Hầu hết các loại động cơ đều đi cùng hộp số tự động 6 cấp tích hợp lẫy chuyển số trên tay lái, riêng bản 2.4MT là số sàn 6 cấp.

Hộp số Toyota Fortuner 2021

Mẫu SUV này cũng hỗ trợ đầy đủ các phiên bản có cấu tạo cầu sau hoặc 2 cầu linh động, cũng như 2 chế độ lái POWER & ECO nhằm tối ưu mục đích sử dụng xe.

Fortuner thế hệ mới vẫn sử dụng hệ thống trợ lực thủy lực khá đằm tay, cũng như hệ thống treo trước/sau độc lập, tay đòn kép/phụ thuộc, liên kết 4 điểm. Phối hợp cùng 2 bộ lốp dày 265/60R18 hoặc 265/65R17 giúp xe lướt qua đoạn đường sỏi đá rất nhẹ nhàng.

Toyota Fortuner được đánh giá cao ở khả năng vận hành
Toyota Fortuner 2021 được đánh giá cao ở khả năng vận hành bền bỉ, khung gầm chắc chắn và khả năng cân bằng tốt

Toyota Fortuner 2021 có mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp từ 7,03 - 8,63 L/100km với bản máy dầu, và từ 11,1-11,2 L/100km đối với bản máy xăng. Dưới đây là mức tiêu hao nhiên liệu được Toyota thống kê với các cung đường tại Việt Nam:

Phiên bảnMỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU (Lít/100Km)
Đường kết hợpTrong đô thịNgoài đô thị
Toyota Fortuner 2.4 MT 4x2 (máy dầu) (CKD)7,038,656,09
Toyota Fortuner 2.4 AT 4x2 (máy dầu) (CKD)7,639,056,79
Toyota Fortuner Legender 2.4 AT 4x2 (máy dầu) (CKD)8,2810,217,14
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x2 (máy xăng) (CBU)11,1149,4
Toyota Fortuner 2.7 AT 4x4 (máy xăng) (CBU)11,214,629,2
Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4 (máy dầu) (CKD)8,119,867,07
Toyota Fortuner Legender 2.8 AT 4x4 (máy dầu) (CKD)8,6310,857,32

4. Trang bị an toàn trên Toyota Fortuner

Corolla Cross, Hilux và Fortuner là các mẫu xe Toyota tiếp theo được trang bị Hệ thống an toàn toàn cầu Toyota Safety Sense. Toyota luôn chú trọng đảm bảo an toàn toàn diện và tiên phong trong việc tạo ra “những chiếc xe tốt hơn bao giờ hết” để mang tới niềm hạnh phúc và sự an toàn cho khách hàng.

Hệ thống an toàn TSS được trang bị trên Fortuner bao gồm các tính năng như Cảnh báo tiền va chạm (PCS); Cảnh báo chệch làn đường (LDA), Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) đem lại sự an toàn và hỗ trợ người lái tối đa.

Toyota Fortuner với tính năng an toàn và vận hành êm ái
Tiêu chí an toàn, vận hành êm ái thoải mái luôn được đặt lên đầu ở các dòng xe Nhật Bản nói chung và Toyota Fortuner nói riêng.

Đồng thời, Toyota Fortuner cũng tích hợp nhiều tính năng an toàn bị động và chủ động khác như Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) và Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (DAC), 7 túi khí, cảm biến hỗ trợ đỗ xe…

Mẫu xe cũng đã đạt tiêu chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP.

ĐÁNH GIÁ ƯU NHƯỢC ĐIỂM TOYOTA FORTUNER

Ưu điểm:

  • Thiết kế mới mạnh mẽ, hiện đại hơn
  • Động cơ 2.8L nâng cao hiệu suất vận hành
  • Bền bỉ, đáp ứng tốt mọi tình huống vận hành
  • Khung gầm chắc chắn, hệ thống treo êm, cân bằng tốt
  • Tiết kiệm nhiên liệu và chi phí nuôi xe bình dân
  • Nội thất rộng rãi, các trang bị tiện nghi được nâng cấp
  • Trang bị gói an toàn tiên tiến Toyota Safety Sense
  • Giữ giá tốt

Nhược điểm:

  • Phiên bản động cơ 2.4L có sức ì nhất định, khả năng tăng tốc chưa thực sự ấn tượng
  • Thiếu một số trang bị tiện ích như: phanh tay điện tử, cửa sổ trời, cảm biến gạt mưa, sạc không dây, kết nối wifi...

KẾT LUẬN

Phiên bản mới Toyota Fortuner 2021 có sự đổi mới về thiết kế, với ngoại hình hầm hố, thể thao nhưng cũng không kém phần sang trọng, lịch lãm. Bên cạnh đó, những tinh chỉnh và nâng cấp mới mang đến cho người dùng những trải nghiệm hết sức ngoạn mục.

Có thể thấy, việc Toyota Fortuner liên tiếp đạt doanh số bán "khủng" và điều đặn qua các năm chứng tỏ sức hấp dẫn của mẫu xe này và niềm tin của khách hàng Việt dành cho thương hiệu Toyota nói chung cũng như Fortuner nói riêng. Phiên bản Toyota Fortuner 2021 với mức giá từ 995 triệu đồng, sẽ là một lựa chọn hoàn toàn hợp lý cho những khách hàng muốn sở hữu một chiếc xe dành cho gia đình vừa thoải mái, vừa mang lại giá trị kinh tế cao.

So sánh VinFast Lux SA2.0 và Toyota Fortuner 2021: Nên chọn xe nào?

Author Thethao247.vn Hoàng Hiệp / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247
toyota fortuner fortuner 2021
Xem thêm