Nissan Terra 2021: Giá xe lăn bánh, ưu đãi, đánh giá 02/2021

19/01/2021 09:55:00 (GMT+7)

Nissan Terra là mẫu xe đang được ưu đãi trong năm 2021 với mức giá từ 848 triệu đồng. Trước đó, dòng xe Terra cũng đã điều chỉnh giá bán và được giảm từ 50-100 triệu đồng tùy phiên bản.

Giới thiệu về Nissan Terra

Nissan Terra là mẫu SUV cỡ trung được sản xuất bởi hãng xe Nissan, Nhật Bản. Mẫu xe này ra mắt đầu tiên từ tháng 04/2018 tại triển lãm ô tô quốc tế Bắc Kinh. Tại Việt Nam, hãng xe Nhật cũng đã chính thức giới thiệu mẫu SUV Nissan Terra hoàn toàn mới tại Triển lãm Ô tô Việt Nam 2018 (Vietnam Motor Show 2018). Xe được phân phối tới tay người dùng Việt dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Nissan Terra

Gần đây nhất, Nissan Terra đã được Nissan Việt Nam điều chỉnh mức giá niêm yết từ ngày 27/04/2020. Theo đó, dòng xe Terra sản xuất năm 2019 nhận được ưu đãi giảm từ 50 - 100 triệu đồng (tùy phiên bản).

Đối thủ cạnh tranh với Nissan Terra 2021 tại Việt Nam gồm các mẫu xe như: Toyota Fortuner, Ford Everest, Mazda CX-8, Isuzu mu-X, Mitsubishi Outlander.

Giá xe Nissan Terra 2021

BẢNG GIÁ XE NISSAN TERRA THÁNG 02/2021
(Đơn vị: triệu VNĐ)
Phiên bản Giá xe 2021
Giá xe 2019
(ưu đãi từ 27/04/2020)
Terra 2.5L S 2WD 6MT 899 848
Terra 2.5L E 2WD 7AT 948 898
Terra 2.5L V 4WD 7AT 1.098 998

Giá lăn bánh Nissan Terra là bao nhiêu?

Giá xe Nissan Terra 2021 lăn bánh tuỳ thuộc vào địa phương đăng ký xe. Theo đó, giá lăn bánh của Nissan Terra 2.5L S 2WD 6MT từ 1,029 tỷ VNĐ tại Hà Nội, từ 1,011 tỷ VNĐ tại TP.HCM, và từ 992 triệu VNĐ tại tỉnh thành khác.

Dưới đây là bảng tính chi tiết giá lăn bánh Nissan Terra 2021 tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành khác. Giá đã gồm các chi phí bắt buộc: thuế trước bạ, phí biển số, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm TNDS bắt buộc, phí đăng kiểm.

Bảng tính giá lăn bánh Nissan Terra 2021

Giá lăn bánh Nissan Terra S 2021
(ĐVT: đồng)
Phiên bản Hà Nội TP.HCM Các tỉnh thành khác
Giá niêm yết 899.000.000 899.000.000 899.000.000
Lệ phí trước bạ 107.880.000 89.900.000 89.900.000
Phí đăng ký biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm TNDS 1 năm 873.400 873.400 873.400
Bảo hiểm vật chất (không bắt buộc) 13.485.000 13.485.000 13.485.000
Giá lăn bánh 1.029.653.400 1.011.673.400 992.673.400
Giá lăn bánh Nissan Terra E 2021
(ĐVT: đồng)
Phiên bản Hà Nội TP.HCM Các tỉnh thành khác
Giá niêm yết 948.000.000 948.000.000 948.000.000
Lệ phí trước bạ 113.760.000 94.800.000 94.800.000
Phí đăng ký biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm TNDS 1 năm 873.400 873.400 873.400
Bảo hiểm vật chất (không bắt buộc) 14.220.000 14.220.000 14.220.000
Giá lăn bánh 1.084.533.400 1.065.573.400 1.046.573.400
Giá lăn bánh Nissan Terra V 2021
(ĐVT: đồng)
Phiên bản Hà Nội TP.HCM Các tỉnh thành khác
Giá niêm yết 1.098.000.000 1.098.000.000 1.098.000.000
Lệ phí trước bạ 131.760.000 109.800.000 109.800.000
Phí đăng ký biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm TNDS 1 năm 873.400 873.400 873.400
Bảo hiểm vật chất (không bắt buộc) 16.470.000 16.470.000 16.470.000
Giá lăn bánh 1.252.533.400 1.230.573.400 1.211.573.400

Tham khảo giá lăn bánh các dòng xe Nissan mới nhất: BẢNG GIÁ XE NISSAN

Bảng giá lăn bánh Nissan Terra bản 2019

Phiên bản
Giá ưu đãi
(ĐVT: triệu đồng)
Giá lăn bánh tại Hà Nội
(ĐVT: triệu đồng)
Giá lăn bánh tại TP.HCM
(ĐVT: triệu đồng)
Giá lăn bánh tại tỉnh khác
(ĐVT: triệu đồng)
Terra S 2019 848 972 955 936
Terra E 2019 898 1.028 1.010 991
Terra V 2019 998 1.140 1.120 1.101

Nissan Terra có khuyến mãi gì tháng 02/2021?

Theo khảo sát PV, hiện các đại lý Nissan đang có một số chương trình khuyến mãi khá hấp dẫn cho khách hàng mua xe Nissan Terra tháng 02/2021, cụ thể như: Giảm giá trực tiếp vào giá bán Nissan Terra 2019, cao nhất lên tới 70 triệu đồng; tặng tiền mặt trị giá 10 - 20 triệu đồng (tùy phiên bản). Tặng bộ phụ kiện gồm: Camera hành trình, cửa sau tự động, đầu AVN.

Bên cạnh đó, khách hàng khi mua xe Nissan Terra được hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe, thời hạn lên tới 7 năm. Các đại lý cũng có hỗ trợ giao xe tại nhà trên toàn quốc.

Xe Nissan Terra có mấy màu?

Nissan Terra 2021 có 8 tùy chọn màu xe gồm: Đỏ, Trắng sữa, Xanh nước biển, Vàng cát, Nâu, Đen, Xám, Bạc. Giá Nissan Terra theo từng màu xe là như nhau.

So sánh giá Nissan Terra với các mẫu xe cùng phân khúc:

Mẫu xe
Giá xe
(triệu đồng)
Nissan Terra 2.5L S 2WD 6MT
(triệu đồng)
Chênh lệch
(triệu đồng)
Toyota Fortuner 2.4MT 4x2
995
899
+96 
Ford Everest Ambiente 2.0L MT 4x2
999  +100
Mazda CX-8 2.5L Deluxe
999  +100
Isuzu mu-X 1.9 B7 4x2 MT
779 -120
Mitsubishi Outlander CVT 2.0
825  -74

So với các mẫu xe cùng phân khúc, Nissan Terra là có giá bán khá hấp dẫn. Phiên bản Terra S 2021 có giá từ 900 triệu đồng (chưa tính thêm khuyến mãi từ đại lý). Mẫu SUV này sẽ là lựa chọn tốt đối với những khách hàng có nhu cầu mua xe 07 chỗ gia đình với mức giá không quá cao.

Thông số kỹ thuật Nissan Terra 2021

KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG
Thông số
Terra V
Terra E
Terra S
Số chỗ ngồi
07
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4.895 x 1.865 x 1.835 mm
Chiều dài cơ sở
2.850 mm
Khoảng sáng gầm
225 mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau
1.565/ 1.570 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,7 m
Góc thoát trước/sau
32 / 27 (độ)
Trọng lượng không tải
2.001 kg
1.880 kg
2.012 kg
Dung tích bình nhiên liệu
78 lít
ĐỘNG CƠ, HỘP SỐ
Thông số
Terra V
Terra E
Terra S
Động cơ
Xăng, QR25 (2.5L)
Dầu, YD25 (2.5L)
Loại động cơ
4 xi-lanh thẳng hàng
Dung tích xi-lanh
2488 cc
Công suất cực đại
166 mã lực tại 6000 vòng/phút
188 mã lực tại 3600 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
241 Nm tại 4000 vòng/phút
450 Nm tại 2000 vòng/phút
Hộp số
Số tự động 7 cấp với chế độ chỉnh tay
Số sàn 6 cấp
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Tiêu thụ nhiên liệu
Terra V
Terra E
Terra S
Kết hợp
9,42 L/100km
9,28 L/100km
7,15 L/100km
Trong đô thị
11,96 L/100km
12,08 L/100km
8,95 L/100km
Ngoài đô thị
7,88 L/100km
7,61 L/100km
6,10 L/100km
KHUNG GẦM
Trang bị
Terra V
Terra E
Terra S
Hệ thống truyền động
4WD
2WD
2WD
Khoá vi sai cầu sau
Không
Không
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
5 liên kết với thanh cân bằng
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa/Tang trống
Hệ thống lái
Tay lái trợ lực dầu
Mâm xe
Hợp kim nhôm 18 inch
Hợp kim nhôm 17 inch
Kích thước lốp xe
255 / 60 R18
255 / 65 R17
NGOẠI THẤT
Trang bị
Terra V
Terra E
Terra S
Đèn pha
LED, chức năng tự động bật-tắt
Dải đèn LED chạy ban ngày
Không
Đèn sương mù
Có, với viền mạ crom
Đèn báo phanh trên cao
LED
Cụm đèn hậu
LED
Gương chiếu hậu
Cùng màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, gập và chỉnh điện
Cùng màu thân xe, gập tay, chỉnh điện
Tay nắm cửa ngoài
Mạ Crôm, tích hợp khóa thông minh
Mạ Crôm
Gạt mưa trước
Gián đoạn, cảm biến tốc độ
Gạt mưa sau
Cản trước/sau
Cùng màu thân xe
Bậc lên xuống
Giá nóc
NỘI THẤT
Trang bị
Terra V
Terra E
Terra S
Ghế ngồi
Bọc da, màu nâu
Bọc nỉ, màu đen
Bọc nỉ, màu đen
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống
Chỉnh tay 6 hướng
Ghế hành khách trước
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40, trượt và ngả ghế bằng tay và điều khiển ngả ghế từ xa từ ghế lái
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50 với chức năng gập bằng tay dễ dàng thao tác
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
-
-
Đồng hồ hiển thị chế độ lái
Đo tốc độ, số công-tơ-mét với màn hình hỗ trợ lái tiên tiến
Đo tốc độ, số công-tơ-mét
Đo tốc độ, số công-tơ-mét
Gương chiếu hậu trong xe
Tự động chống chói tích hợp màn hình
Chống chói chỉnh tay
Cửa sổ điện trước/sau
Tấm chắn nắng phía người lái
Tấm chắn đơn tích hợp gương soi và ngăn để đồ
Tấm chắn nắng phía người ngồi bên
Tấm chắn đơn tích hợp gương soi
TIỆN NGHI, GIẢI TRÍ
Trang bị
Terra V
Terra E
Terra S
Hệ thống điều hòa
Tự động, 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn và hệ thống quạt gió cho hàng ghế sau
Chỉnh tay, với chức năng lọc bụi bẩn và hệ thống quạt gió cho hàng ghế sau
Hệ thống âm thanh
6 loa
Màn hình
9 inch, sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/AM/MP3/Bluetooth/USB/Mirror Link/Wifi
2 DIN audio, AM/FM, USB, AUX
Đèn nội thất
Có, 2 đèn ở hai bên trần
Đèn khoang chứa hành lý
Đóng - mở cửa sau xe tự động
Không
Nguồn cắm điện trong xe
12V: 1 ổ phía trên bảng điều khiển, 1 ổ phía dưới bảng điều khiển, 1 ổ phía trong hộc đựng đồ, 1 ổ ở khoang chứa hành lý
TRANG BỊ AN TOÀN
Trang bị
Terra V
Terra E
Terra S
Phanh ABS, EBD, BA
Cảm biến áp suất lốp
Không
Hệ thống kiểm soát cân bằng động
Có, với hệ thống phanh hạn chế trơn trượt cho vi sai Không
Hệ thống kiểm soát hành trình
Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Không
Kiểm soát đổ đèo (HDC)
Không
Hệ thống cảnh báo làn đường
Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Không
Hệ thống cảnh báo va chạm
Không
Thiết bị báo chống trộm
Camera lùi
Không
Camera hành trình
Không
Camera quan sát xung quanh xe
Không
Túi khí
6 túi khí 2 túi khí

 

Đánh giá ngoại thất Nissan Terra 2021

Kiểu dáng của Nissan Terra 2021 được thiết kế theo ngôn ngữ chung đang được Nissan áp dụng cho các dòng SUV/crossover của hãng. Ngoài ra, mẫu SUV này sở hữu các thông số về kích thước khá ấn tượng.

Cụ thể Nissan Terra có kích thước tổng thể là 4.895 x 1.865 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.850 mm. So với Toyota Fortuner, Nissan Terra dài hơn 100 mm, rộng hơn 10 mm, chiều dài cơ sở lớn hơn 105 mm. Còn so sánh với Mazda CX-8, Terra rộng hơn 25 mm, cao hơn 105 mm và chiều dài cơ sở nhỏ hơn 80 mm.

Ngoại thất xe Nissan Terra

Khoảng sáng gầm của xe Nissan Terra cũng đã được khẳng định là lớn hàng đầu phân khúc lên tới 225 mm, cùng với góc tới 32 độ và góc thoát 27 độ. Đây là điểm cộng lớn đối với nhiều khách hàng thường phải di chuyển trên những cung đường khó, gồ ghề.

Đầu xe:

Đầu xe Nissan Terra nổi bật với lưới tản nhiệt 3D V-Motion. Phần lưới bên trong xe được thiết kế với hoạ tiết dạng mắt xích, chồng phía bên ngoài là thanh viền mạ Crom sáng bóng hình chữ V to bản. Chính giữa lưới tản nhiệt là logo Nissan ốp nổi mạ Crom.

Lưới tản nhiệt Nissan Terra
Bộ lưới tản nhiệt V-Motion là điểm nhấn đáng chú ý đầu tiên, mang lại cảm giác cứng cáp cho phần đầu xe Nissan Terra

Nissan Terra 2021 được trang bị cụm đèn pha LED Projector trên cả 3 phiên bản. Cụm đèn nối liền mạch với lưới tản nhiệt tạo sự đồng nhất, và tích hợp chức năng tự động bật/tắt. Riêng đối với 2 phiên bản số tự động dải đèn LED chạy ban ngày hình boomerang rất ấn tượng.

Đèn pha Nissan Terra
Đèn pha Nissan Terra với dải đèn LED dạng boomerang ấn tượng

Phía dưới cụm đèn pha và lưới tản nhiệt của Nissan Terra vẫn là những đường nét thiết kế kiểu truyền thống quen thuộc. Hốc gió đặt giữa và hốc đèn sương mù hình thang với viền trên gắn thanh ngang mạ Crom. Phần cản trước dập nổi làm tăng vẻ mạnh mẽ cho chiếc xe.

Đầu xe Nissan Terra
Đầu xe Nissan Terra mang lại cảm giác bề thế, mạnh mẽ

Thân xe:

Là đối thủ trực tiếp của Toyota Fortuner song Nissan Terra có khá nhiều điểm tương đồng về thiết kế với mẫu SUV nhà Toyota, đặc biệt là khi nhìn từ bên hông. Đây là một chiếc SUV thực thụ với khung gầm (platform) dạng rời Body-On-Frame.

Terra 2021 được trang bị gương chiếu hậu ngoài cùng màu thân xe, có chức năng gập, chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ trên 2 phiên bản E và V. Tay nắm cửa ngoài mạ Crom, tích hợp khoá thông minh trên bản cao cấp nhất. Nóc xe được trang trí với cặp baga nóc màu đen. Bậc lên xuống cũng được bọc kim loại chống trầy.

Thân xe Nissan Terra
Thân xe Nissan Terra

Điểm nhấn độc đáo của Nissan Terra đó là bộ lazang 6 chấu kép, kích thước 17-18 inch dạng vát mặt khá đặc biệt so với lazang của Toyota Fortuner hay Ford Everest.

Lazang Nissan Terra
Bộ lazang 6 chấu kép được thiết kế khá đặc biệt, tạo điểm nhấn cho phần thân xe Nissan Terra

Đuôi xe:

Đuôi xe Nissan Terra trông vuông vức và cứng cáp với cánh hướng gió ngắn. Cụm đèn hậu của xe dạng LED được tạo hình góc cạnh, kết nối bằng một tấm nẹp biển số mỏng. Terra vẫn sử dụng kiểu ăng-ten dạng cột truyền thống tương tự trên Ford Everest thay vì ăng-ten dạng vây cá như trên Toyota Fortuner hay Mazda CX-8.

Đuôi xe Nissan Terra
Đuôi xe Nissan Terra với những chi tiết trông khá vuông vức và cứng cáp

Nhìn chung, trang bị ngoại thất của Nissan Terra khá đầy đủ. Dù vậy, thiết kế xe vẫn còn được đánh giá là trung tính và thiếu đi sự trẻ trung, vốn là xu hướng thiết kế được nhiều khách hàng ưa chuộng.

Đánh giá nội thất Nissan Terra 2021

Nissan Terra 2021 sở hữu chiều dài cơ sở lên tới 2850 mm (nhỉnh hơn Fortuner 105 mm), không gian nội thất của Nissan Terra được đánh giá là rộng rãi hơn so với nhiều đối thủ trong phân khúc.

Khoang cabin Nissan Terra
Không gian khoang cabin Nissan Terra

Bên cạnh đó, thiết kế nội thất của Nissan Terra cũng có nhiều điểm tương đồng với Nissan Navara, đặc biệt là lối thiết kế táp-lô đối xứng và tay lái ba chấu bọc da ốp bạc tích hợp nút bấm điều khiển.

Nội thất Nissan Terra

Ghế ngồi:

Ghế ngồi trên xe bọc da màu nâu đối với phiên bản V, 2 phiên bản còn lại bọc nỉ màu đen. Ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế hành khách trước chỉnh tay 4 hướng, riêng bản cao cấp nhất (bản V) ghế lái chỉnh điện 8 hướng có chức năng hỗ trợ xương sống.

Ghế ngồi Nissan Terra
Điều chỉnh ghế lái trên Nissan Terra
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống trên Nissan Terra V

Hàng ghế thứ 2 có khả năng gập 60:40, trượt và ngả ghế bằng tay và điều khiển ngả ghế từ xa từ ghế lái. Ngoài ra, hàng ghế này cũng tích hợp tựa tay trung tâm, có thể gập gọn theo tỉ lệ 60:40 để mở rộng tối đa khoang hành lý.

Hàng ghế thứ 2 trên Nissan Terra
Hàng ghế thứ 2 trên Nissan Terra

Hàng ghế 3 có thể gập phẳng 50:50 với chức năng gập bằng tay dễ dàng thao tác, giúp tối ưu không gian để chứa hành lý. Khi kết hợp 2 hàng ghế thứ 2 và thứ 3, khách hàng có được một mặt phẳng khá tiện dụng, có thể chở hàng hóa dài khi cần thiết.

Hàng ghế thứ 3 trên Nissan Terra
Hàng ghế thứ 3 trên Nissan Terra

Vô lăng và cụm đồng hồ:

Vô lăng Nissan Terra dạng 3 chấu bọc da, được ốp bạc khá tương đồng với Navara. Tuy nhiên chỉ phiên bản cao cấp nhất Terra V được tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và điều khiển hành trình Cruise control.

Cụm đồng hồ hiển thị chế độ lái cũng tương đối đủ dùng với hai đồng hồ analog chức năng đo tốc độ, số công-tơ-mét. Phiên bản Terra V cao cấp nhất được ưu ái với màn hình đa thông tin, cung cấp các thông số vận hành và hỗ trợ lái tiên tiến. 

Vô lăng Nissan Terra
Vô lăng 3 chấu bọc da trên Nissan Terra
Vô lăng, cụm đồng hồ và màn hình hiển thị trên Nissan Terra
Vô lăng, cụm đồng hồ và màn hình hiển thị trên Nissan Terra 2021

Khoang hành lý:

Trên 2 phiên bản Nissan Terra E và Nissan Terra V 2021 được trang bị chức năng đóng - mở cửa sau xe tự động, người dùng chỉ cần gạt chân dưới cản sau với chìa khóa trong túi là có thể mở được cửa này. Phiên bản Nissan Terra S chỉ trang bị tính năng mở cơ thông thường.

Khoang hành lý Nissan Terra
Khoang hành lý Nissan Terra khá rộng rãi và tiện dụng

Tiện nghi và giải trí Nissan Terra 2021

Khoang nội thất của Nissan Terra gây ấn tượng với màn hình giải trí cảm ứng 9 inch sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/AM/MP3/Bluetooth/USB/Mirror Link/Wifi tương tự trên chiếc X-Trail V-Series. Trong khi đó, trên phiên bản tương tự của đối thủ Toyota Fortuner màn hình cảm ứng có kích thước 7 inch.

Nissan Terra được trang bị hệ thống âm thanh 6 loa tương tự trên Toyota Fortuner phiên bản 2.4L.

Màn hình giải trí Nissan Terra

Hệ thống điều hòa chỉnh tay đối với bản S, E và tự động 2 vùng độc lập đối với bản V. Chức năng lọc bụi bẩn và hệ thống quạt gió cho hàng ghế sau hứa hẹn sẽ mang lại cảm giác dễ chịu, thoải mái cho hành khách.

Ngoài ra, Nissan Terra có trang bị đèn nội thất ở hai bên trần và phía khoang chứa hành lý. Xe cũng có nguồn cắm điện 12V gồm 1 ổ phía trên bảng điều khiển, 1 ổ phía dưới bảng điều khiển, 1 ổ phía trong hộc đựng đồ, 1 ổ ở khoang chứa hành lý.

Điều hoà và đèn trần 2 bên Nissan Terra 2021
Hệ thống điều hoà và đèn trần 2 bên Nissan Terra 2021

Các tiện nghi khác của xe Nissan Terra 2021 được cho là vừa đủ, tương đương với đàn em Nissan X-trail. Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút start-stop và hệ thống giữ ga tự động Cruise Control.

Phiên bản cao cấp V được trang bị thêm camera 360 độ do Nissan sản xuất và có chức năng đóng - mở cửa sau xe tự động.

Động cơ, vận hành Nissan Terra 2021

Nissan Terra được phân phối tại Việt Nam với 2 phiên bản động cơ xăng và 1 phiên bản động cơ dầu cùng tuỳ chọn dẫn động 2 bánh và 4 bánh. Theo đó:

  • Phiên bản máy xăng Nissan Terra V và E sử dụng động cơ dung tích 2.5L, gồm 4 xy-lanh thẳng hàng. Khối động cơ có công suất tối đa 166 mã lực tại tốc độ tua máy 6000 vòng/phút và momen xoắn cực đại 241 Nm tại tốc độ tua máy 4000 vòng/phút. Động cơ kết hợp với hộp số tự động 7 cấp cùng hệ truyền động 1 cầu hoặc 2 cầu bán thời gian công tắc chuyển chế độ.
  • Phiên bản Nissan Terra S sử dụng động cơ dầu dung tích 2.5L, 4 xy-lanh thẳng hàng. Công suất cực đại 188 mã lực tại 3600 vòng/phút và momen xoắn cực đại 450 Nm tại 2000 vòng/phút, kết hợp với hộp số sàn 6 cấp cùng hệ truyền động 1 cầu (2WD).
Động cơ Nissan Terra

Xe có hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng. Hệ thống treo sau 5 liên kết cho khả năng off-road tốt. Gầm xe cao đến 225 mm, đảm bảo cho xe vượt địa hình một cách dễ dàng.

Mức tiêu hao nhiên liệu

Nissan Terra 2021 có mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp từ 9,28 - 9,42 L/100km đối với bản máy xăng và 7,15 L/100km đối với phiên bản máy dầu. Mức tiêu hao nhiên liệu này lớn hơn so với Mazda CX-8 (khoảng 6 L/100km) hay Ford Everest bản 4x2 MT (khoảng 7,5 - 8,5 L/100km).

Nhìn chung, đây không phải là một mức tiêu thụ nhiên liệu tiết kiệm nhưng vẫn có thể chấp nhận được khi xét đến trọng lượng tổng thể, dung tích, công suất động cơ của chiếc xe Terra.

Trang bị an toàn Nissan Terra 2021

Các trang bị an toàn cơ bản của Nissan Terra 2021 gồm: 6 túi khí (trên bản V) và 2 túi khí (bản S và E); hệ thống phanh ABS/ EBD/ BA; thiết bị báo chống trộm, Camera lùi & Camera hành trình (trừ bản S). Ngoài ra, trên phiên bản Nissan Terra 2.5L V 4WD 7AT có thêm các trang bị an toàn sau:

  • Cảm biến áp suất lốp
  • Hệ thống kiểm soát cân bằng động với hệ thống phanh hạn chế trơn trượt cho vi sai
  • Hệ thống kiểm soát hành trình
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Kiểm soát đổ đèo (HDC)
  • Hệ thống cảnh báo làn đường
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Hệ thống cảnh báo va chạm
  • Camera quan sát xung quanh xe
Nissan Terra đạt tiêu chuẩn 5 sao của ASEAN NCAP
Nissan Terra từng đạt tiêu chuẩn 5 sao của ASEAN NCAP

Trải nghiệm khả năng vận hành Nissan Terra 2021

Nissan Terra 2021 là mẫu xe khá nổi trội về độ cứng cáp và chắc chắn. Khi so sánh với các đối thủ cùng phân khúc về hệ thống thân vỏ, khung gầm, hệ thống lái, khả năng off-road, các trang bị an toàn... thì Nissan Terra chắc chắn không "ngán" bất cứ đối thủ nào.

Tuy nhiên, nếu khách hàng yêu cầu cao về kiểu dáng, độ tiện nghi, động cơ khỏe khoắn hay chi phí vận hành tiết kiệm thì Terra chưa phải là lựa chọn tốt nhất. Mẫu xe nhà Nissan thua thiệt so với Fortuner về tính kinh tế, về chi phí vận hành, khả năng giữ giá. Sức mạnh động cơ cũng khó bì được với Ford Everest. Thiết kế cũng không quá nổi bật so với các đối thủ. Tuy vậy, độ thực dụng về trang bị cũng như giá thành là điều khách hàng hoàn toàn có thể cân nhắc khi lựa chọn mẫu xe này.

Trải nghiệm tính năng, vận hành của Nissan Terra (Video: XeHay)

Ưu nhược điểm của Nissan Terra là gì?

Ưu điểm:

  • Động cơ khỏe, khả năng off-road tốt
  • Chất lượng thân vỏ tốt, khả năng cách âm khá nổi bật
  • Gầm cao, khung gầm cứng cáp hàng đầu, góc tới và góc thoát lớn
  • Hệ thống treo cân bằng tốt, chạy đầm ở tốc độ cao, vào cua ổn định
  • Hộp số vận hành mượt, phản ứng nhanh
  • Nội thất rộng rãi bậc nhất phân khúc, 7 vị trí ngồi đều rộng
  • Trần xe và chỗ để chân hàng ghế thứ 3 tốt nhất phân khúc
  • Hàng ghế thứ 2 có tính năng gập 1 chạm thông qua nút điều khiển từ ghế lái
  • Trang bị an toàn hiện đại
  • Giá thành cạnh tranh

Nhược điểm:

  • Ít phiên bản
  • Thiết kế chưa bắt mắt từ ngoại thất đến nội thất
  • Kích thước hơi quá cỡ để di chuyển trong điều kiện tắc đường ở đô thị
  • Chất liệu nội thất chưa hấp dẫn
  • Trải nghiệm phía người lái chưa thoải mái
  • Hàng ghế thứ 2 chỉ có 2 tựa đầu, hàng ghế thứ 3 cách mặt sàn hơi ít
  • Hàng ghế thứ 3 hơi chật đối với người lớn
  • Cột A hơi to
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu cao hơn so với một số đối thủ
  • Thiếu một số trang bị nên có trong tầm giá như: ghế phụ chỉnh điện, cửa sổ trời, chế độ lái thể thao, phanh tay điện tử & giữ phanh tự động, Adaptive Cruise Control…

Nên chọn Nissan Terra phiên bản nào?

Nissan Terra 2021 có 3 phiên bản, trong đó phiên bản rẻ nhất Terra S là phiên bản duy nhất trang bị số sàn và động cơ dầu 2.5L. Hai phiên bản E và V trang bị số tự động và động cơ xăng 2.5L. Giá bán của Nissan Terra S chênh so với Nissan Terra E từ 50 triệu đồng và chênh khoảng 150-200 triệu đồng so với Nissan Terra V.

Với mức chênh lệch như trên, Terra S cũng bị cắt giảm khá nhiều trang bị so với bản E và V. Cụ thể, phiên bản Nissan Terra S không được trang bị dải đèn LED chạy ban ngày, gương chiếu hậu ngoài gập tay và không tích hợp đèn báo rẽ, mâm xe 17 inch (2 phiên bản còn lại mâm 18 inch), ghế ngồi bọc nỉ, điều hoà chỉnh tay, màn hình trung tâm loại 7 inch nhỏ, không có cốp tự động và các trang bị an toàn khá sơ sài.

Ngoài ra, việc chỉ sử dụng hộp số sàn 6 cấp cũng là một điểm khiến giá bán của Nissan Terra S rẻ hơn so với 2 phiên bản còn lại.

Nên chọn Nissan Terra phiên bản nào

So sánh 2 phiên bản Terra E và V, phiên bản “full option” V nổi bật nhất ở hệ thống dẫn động 4 bánh bán thời gian với khoá vi sai cầu sau.

Những trang bị nổi bật Terra V so với 2 phiên bản còn lại gồm: Tay nắm cửa tích hợp khóa thông minh, ghế ngồi bọc da (2 phiên bản còn lại bọc Nỉ), ghế lái chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống, vô lăng bọc da tích hợp phím điều khiển, màn hình hỗ trợ lái tiên tiến, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, màn hình 9 inch, 

Một điểm rất quan trọng nữa đó là Nissan Terra V sở hữu rất nhiều trang bị an toàn hiện đại. Trong khi trang bị an toàn trên bản E và S vẫn khá sơ sài (phiên bản E chỉ nhỉnh hơn bản S ở trang bị an toàn camera lùi và camera hành trình).

Có thể thấy ngoại trừ phiên bản Nissan Terra V 2.5L 4WD 7AT được trang bị các tính năng và tiện nghi đầy đủ, có khả năng cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc, thì hai phiên bản còn lại khá kém nếu so với các đối thủ được trang bị đầy đủ hệ thống an toàn. Thường các phiên bản này sẽ được hướng tới nhóm khách hàng chạy kinh doanh, dịch vụ hơn. Tuy vậy, vẫn là rất khó cho Nissan Terra khi đối đầu với những đối thủ khác như Fortuner, Everest hay CX-8.

Do đó nếu khách hàng muốn mua Nissan Terra 2021 phục vụ gia đình hoặc kết hợp chạy dịch vụ, thì phiên bản Terra V đáng mua nhất. Còn nếu đặt nặng về tính kinh tế, chi phí mua xe rẻ thì cũng có thể xem xét phiên bản Terra S và E.

xe Nissan Terra

Ngoài ra, Nissan Terra 2021 cũng là một trong những dòng xe SUV 7 chỗ có ít phiên bản nhất hiện nay. Thông thường, để có đầy đủ lựa chọn cho khách hàng, thì một dòng xe SUV 7 chỗ hiện nay ít nhất phải có từ 6 - 8 phiên bản. Việc chỉ có 3 phiên bản cũng là điểm khiến khách hàng khá lấn cấn khi đưa ra quyết định mua xe Nissan Terra 2021.

Kết luận

Tựu chung lại, Nissan Terra là mẫu xe SUV 7 chỗ mang tính thực dụng cao. Với những người đặt nặng vấn đề thiết kế, tiện nghi, động cơ mạnh mẽ và chi phí vận hành tiết kiệm thì Terra không phải lựa chọn tốt nhất. Nhưng nếu khách hàng quan tâm về cảm giác lái, hệ thống vận hành thì Nissan Terra là mẫu xe có thể cân nhắc.

Vì sao Nissan Terra S giá mềm nhưng kén người mua?

Nam Vu Nam Vu / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
nissan terra nissan terra 2021 giá xe nissan terra đánh giá nissan terra giá lăn bánh nissan terra

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm

Liên kết hữu ích