Bảng giá xe VinFast mới nhất lăn bánh tại Việt Nam 07/2020

02/07/20 08:37:00 (GMT+7)

Cập nhật giá xe VinFast mới nhất tại Việt Nam tháng 07/2020, giá lăn bánh và khuyến mãi: VinFast Fadil, Lux A2.0, Lux SA2.0, Lux V8, xe máy điện VinFast Klara.

Dưới đây là tổng hợp bảng giá xe VinFast và chi tiết giá lăn bánh cùng một số khuyến mãi mới nhất tại Việt Nam tháng 07 năm 2020. Thông tin về thông số kỹ thuật xe, những đánh giá về ngoại thất, nội thất và trải nghiệm cũng sẽ luôn được cập nhật cụ thể nhất.

Bảng giá xe VinFast tháng 07/2020:

Dòng xe
Phiên bản (Động cơ, hộp số)
Giá xe niêm yết - đã gồm VAT
(ĐVT: triệu VNĐ)
VinFast Fadil
Tiêu chuẩn - Base (1.4L, hộp số vô cấp CVT)
414,9
Nâng cao - Plus (1.4L, hộp số vô cấp CVT)
449
Cao cấp - Full (1.4L, hộp số vô cấp CVT)
491,9
VinFast Lux A2.0
Tiêu chuẩn - Base (2.0L I4, hộp số tự động 8 cấp)
1129
Nâng cao - Plus (2.0L I4, hộp số tự động 8 cấp)
1217
Cao cấp - Premium, nội thất da Nappa đen (2.0L I4, hộp số tự động 8 cấp)
1367,7
Cao cấp - Premium, nội thất da Nappa be hoặc nâu (2.0L I4, hộp số tự động 8 cấp)
1378,7
VinFast Lux SA2.0
Tiêu chuẩn - Base (2.0L I4, hộp số tự động 8 cấp)
1580
Nâng cao - Plus (2.0L I4, hộp số tự động 8 cấp)
1664,4
Cao cấp - Premium, nội thất da Nappa đen (2.0L I4, hộp số tự động 8 cấp)
1853,4
Cao cấp - Premium, nội thất da Nappa be hoặc nâu (2.0L I4, hộp số tự động 8 cấp)
1864,4
VinFast Lux V8
SUV 7 chỗ (6.2L V8, hộp số tự động 8 cấp ZF)
Đang cập nhật
Xe máy điện VinFast Klara
Pin Lithium-ion (Động cơ điện 1200w - Lithium)
51,8
Ắc quy axit-chì (Động cơ điện 800w - Acquy chì)
30,9

1. VINFAST FADIL (Hatchback 5 chỗ)

VinFast Fadil 2020 là mẫu xe cỡ nhỏ của VinFast được phát triển dựa trên nền tảng của mẫu xe thành thị mang tên Opel Karl Rocks. Đây là mẫu xe đô thị rất được ưa chuộng tại các thị trường Châu Âu, với nền tảng được chia sẻ từ Chevrolet Spark thế hệ thứ 4.

Giá xe ô tô Vinfast Fadil Tiêu chuẩn (Base): 414,9 triệu đồng

Giá xe ô tô Vinfast Fadil Nâng cao (Plus): 449 triệu đồng

Giá xe ô tô Vinfast Fadil Cao cấp (Full): 491,9 triệu đồng

Màu xe: Trắng, Xanh, Cam, Xám, Đỏ, Bạc.

Khuyến mãi của xe VinFast Fadil: VinFast hiện đang có chương trình khuyến mãi áp dụng với khách hàng trả thẳng cho dòng xe VinFast Fadil 2020.

Cụ thể khách hàng được giảm 41,49 triệu đồng cho bản Fadil Tiêu chuẩn (còn 373,41 triệu đồng), giảm 44,9 triệu đồng cho bản Fadil Nâng cao (còn 404,1 triệu đồng), giảm 49,19 triệu đồng cho bản Fadil Cao cấp (còn 442,71 triệu đồng).

Giá xe VinFast Fadil lăn bánh 2020:

Giá lăn bánh VinFast Fadil Tiêu chuẩn (Base)
(Đơn vị tính: VNĐ)
Chi phí bắt buộc
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá xe niêm yết
414.900.000
414.900.000
Lệ phí trước bạ
49.788.000
41.490.000
Phí biển số
20.000.000
11.000.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480.700
480.700
Giá lăn bánh
487.068.700
469.770.700
Giá lăn bánh VinFast Fadil Nâng cao (Plus)
(Đơn vị tính: VNĐ)
Chi phí bắt buộc
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá xe niêm yết
449.000.000
449.000.000
Lệ phí trước bạ
53.880.000
44.900.000
Phí biển số
20.000.000
11.000.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480.700
480.700
Giá lăn bánh
525.260.700
507.280.700
Giá lăn bánh VinFast Fadil Cao cấp (Full)
(Đơn vị tính: VNĐ)
Chi phí bắt buộc
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá xe niêm yết
491.900.000
491.900.000
Lệ phí trước bạ
59.028.000
49.190.000
Phí biển số
20.000.000
11.000.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
480.700
480.700
Giá lăn bánh
573.308.700
554.470.700

Đánh giá nội ngoại thất VinFast Fadil:

VinFast Fadil có trang bị nội, ngoại thất và an toàn khá hiện đại. Mặc dù là mẫu xe nằm ở phân khúc hạng A, thế nhưng Fadil lại sở hữu hàng loạt các trang bị không thua kém nhiều mẫu xe hạng B như Toyota Yaris, Kia Rio hay Ford Fiesta.

Vinfast Fadil 2020

Cụ thể, hệ thống đèn chiếu sáng và đèn hậu LED được trang bị trên bản cao cấp, gương chiếu hậu chỉnh điện và có sấy, vành phay xước kích thước 15 inch thời trang, giá để hàng gắn nóc như trên một mẫu CUV thực thụ. Đặc biệt, VinFast Fadil còn có thêm tùy chọn đóng/mở cốp tự động bằng điện.

Cụm đèn trước và lưới tản nhiệt xe VinFast Fadil 2020.
Cụm đèn trước và lưới tản nhiệt xe VinFast Fadil 2020.
Vinfast Fadil trang bị đèn chiếu xa và đèn chiếu gần dạng Halogen, điều chỉnh góc chiếu sáng chỉnh cơ.
Vinfast Fadil trang bị đèn chiếu xa và đèn chiếu gần dạng Halogen, điều chỉnh góc chiếu sáng chỉnh cơ.
Cụm đèn hậu trang bị trên VinFast Fadil sử dụng công nghệ LED.
Cụm đèn hậu trang bị trên VinFast Fadil sử dụng công nghệ LED.

Hệ thống thông tin giải trí trên VinFast Fadil bao gồm: màn hình trung tâm kích thước 7 inch, có thể kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, Radio AM/FM,... Bản cao cấp có hệ thống điều hòa tự động trong khi bản tiêu chuẩn là chỉnh cơ. Hệ thống âm thanh 6 loa.

Khoang nội thất xe VinFast Fadil 2020.
Khoang nội thất xe VinFast Fadil 2020.

Thông số kĩ thuật xe VinFast Fadil:

Thông số xe
Chi tiết
VinFast Fadil Tiêu chuẩn (Base)
VinFast Fadil Nâng cao (Plus)
VinFast Fadil Cao cấp (Full)
Kích thước, khối lượng tổng thể
Dài x Rộng x Cao
3.676 x 1.632 x 1.495 mm
3.676 x 1.632 x 1.495 mm
3.676 x 1.632 x 1.530 mm
Chiều dài cơ sở
2.385 mm
Khoảng sáng gầm xe
150 mm
Khối lượng không tải
992 kg
1005 kg
993 kg
Động cơ, khả năng vận hành
Động cơ
1.4L, động cơ xi lanh, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (hp/rmp)
98 mã lực tại 6200 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
128 Nm tại 4400 vòng/phút
Hộp số
Vô cấp CVT
Hệ truyền dẫn
Dẫn động cầu trước FWD
Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Trợ lực lái
Trợ lực điện
Dung tích bình nhiên liệu
60 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
5,85 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
7,11 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
5,11 L/100km
Ngoại thất
Đèn chiếu xa, đèn chiếu gần
Halogen
Điều chỉnh góc chiếu sáng
Chỉnh cơ
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu
LED
Đèn báo phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương.
Kính cửa sổ chỉnh điện
Lên/xuống một chạm cửa lái
Trụ B màu đen sang trọng
Không
Mâm, lốp xe
Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu 15 inch, 185/55R15
Lốp dự phòng
Nội thất
Màu nội thất
Màu đen/xám
Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Điều chỉnh hàng ghế trước
Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng & Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng
Điều chỉnh hàng ghế sau
Hàng ghế sau gập 60/40
Vô lăng
Chỉnh cơ 2 hướng
Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích điều khiển âm thanh.
Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay.
Gương trên tấm chắn nắng
Bên lái
 
Tiện ích và giải trí
Hệ thống điều hoà
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Tự động có cảm biến độ ẩm
Hệ thống giải trí
Màn hình, đài AM/FM, MP3, 6 loa
Màn hình cảm ứng 7", kết nối điện thoại thông minh, đài AM/FM, MP3, 6 loa
Màn hình cảm ứng 7", kết nối điện thoại thông minh, đài AM/FM, MP3
Cổng USB
1 cổng
2 cổng
2 cổng
Kết nối Bluetooth
Có, tích hợp chức năng đàm thoại rảnh tay
Trang bị an toàn
Hệ thống phanh trước/ sau
Đĩa/ tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe sau
Không
Không
Camera lùi tích hợp cùng màn hình
Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí
2 túi khí
2 túi khí
6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển
Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm
Không
Không

Chi tiết xe: VINFAST FADIL 2020

2. VINFAST LUX A2.0 (Sedan 5 chỗ)

VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan của thương hiệu Việt được xây dựng trên nền tảng của BMW 5-Series nên có ngoại hình cực thể thao và bắt mắt. Với thiết kế sang trọng, Lux A2.0 đang từng bước chinh phục tất cả những khách hàng khó tính nhất.

Giá xe ô tô VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn (Base): 1,129 tỷ đồng

Giá xe ô tô VinFast Lux A2.0 Nâng cao (Plus): 1,217 tỷ đồng

Giá xe ô tô VinFast Lux A2.0 Cao cấp (Premium) - nội thất da Nappa đen: 1,367 tỷ đồng

Giá xe ô tô VinFast Lux A2.0 Cao cấp (Premium) - nội thất da Nappa be hoặc nâu: 1,378 tỷ đồng

Màu xe: Trắng, Đen, Xanh, Nâu, Xám, Đỏ, Bạc, Cam.

Khuyến mãi của xe VinFast Lux A2.0: VinFast hiện đang áp dụng mức giá khuyến mãi khá lớn với khách hàng trả thẳng và trả góp cho dòng xe VinFast Lux A2.0 2020. Cụ thể:

- Với khách hàng trả thẳng: Giảm 232,9 triệu đồng cho bản Lux A2.0 Tiêu chuẩn (còn 896,1 triệu đồng), giảm 241,7 triệu đồng cho bản Lux A2.0 Nâng cao (còn 975,3 triệu đồng), giảm 256,77 triệu đồng cho bản Lux A2.0 Cao cấp - nội thất đen (còn 1,111 tỷ đồng) và giảm 257,87 triệu đồng cho bản Lux A2.0 Cao cấp - nội thất be, nâu (còn 1,121 tỷ đồng).

- Với khách hàng trả góp: Giảm 120 triệu đồng cho bản tất cả các phiên bản Lux A2.0 Tiêu chuẩn (còn 1,009 tỷ đồng), Lux A2.0 Nâng cao (còn 1,097 tỷ đồng), Lux A2.0 Cao cấp - nội thất đen (còn 1,248 tỷ đồng) và phiên bản Lux A2.0 Cao cấp - nội thất be, nâu (còn 1,259 tỷ đồng).

Giá xe VinFast Lux A2.0 lăn bánh 2020:

Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn (Base)
(Đơn vị tính: VNĐ)
Chi phí bắt buộc
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá xe niêm yết
1.129.000.000
1.129.000.000
Lệ phí trước bạ
135.480.000
112.900.000
Phí biển số
20.000.000
11.000.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
537.200
537.200
Giá lăn bánh
1.286.917.200
1.255.337.200
Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 Nâng cao (Plus)
(Đơn vị tính: VNĐ)
Chi phí bắt buộc
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá xe niêm yết
1.217.000.000
1.217.000.000
Lệ phí trước bạ
146.040.000
121.700.000
Phí biển số
20.000.000
11.000.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
537.200
537.200
Giá lăn bánh
1.385.477.200
1.352.137.200
Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 Cao cấp (Premium)
(Đơn vị tính: VNĐ)
Chi phí bắt buộc
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá xe niêm yết
1.367.700.000
1.367.700.000
Lệ phí trước bạ
164.124.000
136.770.000
Phí biển số
20.000.000
11.000.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
537.200
537.200
Giá lăn bánh
1.554.261.200
1.517.907.200

Đánh giá nội ngoại thất VinFast Lux A2.0:

VinFast Lux A2.0 2020 được studio thiết kế nổi tiếng tại Ý là Pininfarina tham gia sáng tạo, lên ý tưởng. Mẫu xe gây ấn tượng mạnh ngay từ cái nhìn đầu tiên với ngoại hình sang trọng, nổi bật.

VinFast Lux A2.0 2020

Đầu xe nổi bật VinFast Lux A2.0 2020 với logo hình chữ V kích thước khá lớn, nổi bật với dải LED hình chữ V ôm lấy phần logo và nối liền với cụm đèn LED. Calang xe có dạng hình bậc thang mang hơi thở đậm chất Việt Nam.

Phần đầu xe VinFast Lux A2.0
Đuôi xe VinFast Lux A2.0 2020
Đuôi xe VinFast Lux A2.0 2020 cũng được thiết kế ấn tượng với dải LED liền mạch hình chữ V ôm lấy logo đuôi xe.

Không gian nội thất của xe sedan Vinfast Lux A2.0 2020 khá sang trọng, nhẹ nhàng, toàn bộ nội thất đều được bọc da. Khoang lái của xe được sử dụng các chi tiết kim loại cùng carbon mang đến sự thời thượng, hiện đại và không kém phần sang trọng.

Ghế ngồi bọc da cao cấp trên xe VinFast Lux A2.0.
Ghế ngồi bọc da cao cấp trên xe VinFast Lux A2.0.

Phía bên trong khoang nội thất của mẫu sedan Lux A2.0 sẽ được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da, chỉnh cơ 4 hướng tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình. Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ dạng analog đôi kết hợp với màn hình màu hiển thị thông tin lái kích thước 7 inch.

Nội thất xe VinFast Lux A2.0 2020

Màn hình giải trí cảm ứng trung tâm trên mẫu xe này là loại có kích thước 10,4 inch có thể tùy chỉnh hình ảnh hiển thị. Các trang bị khác trong nội thất gồm có: hệ thống điều hòa tự động, hai vùng độc lập, lọc không khí bằng ion,... và rất nhiều tiện ích hiện đại khác.

Màn hình hiển thị thông tin trên Vinfast Lux A2.0.

Thông số kĩ thuật xe VinFast Lux A2.0:

Thông số xe
Chi tiết
VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn (Base)
VinFast Lux A2.0 Nâng cao (Plus)
VinFast Lux A2.0 Cao cấp (Premium)
Kích thước, khối lượng tổng thể
Dài x Rộng x Cao
4.973 x 1.900 x 1.464 mm
4.973 x 1.900 x 1.500 mm
4.973 x 1.900 x 1.500 mm
Chiều dài cơ sở
2.986 mm
Khoảng sáng gầm xe
150 mm
Khối lượng không tải/Tải trọng
1795/535 kg
Động cơ, khả năng vận hành
Động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Công suất tối đa (hp/rmp)
174 mã lực tại 4500-6000 vòng/phút
228 mã lực tại 5000-6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
300 Nm tại 1750-4000 vòng/phút
350 mã lực tại 1750-4500 vòng/phút
Hộp số
Tự động 8 cấp
Hệ truyền dẫn
Dẫn động cầu sau RWD
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái
Thủy lực, điều khiển điện
Dung tích bình nhiên liệu
70 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
8,32 - 8,39 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
10,83 - 11,11 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
6,82 - 6,9 L/100km
Ngoại thất
Đèn chiếu xa, đèn chiếu gần & đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Chế độ đèn chiếu sáng
Tự động bật/tắt, chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn hậu, và đèn báo phanh thứ 3 trên cao
LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương, tự động điều chỉnh khi vào số lùi.
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt
Tất cả các cửa
Mâm xe
Mâm đúc hợp kim nhôm 18 inch
Mâm đúc hợp kim 18 inch
Mâm đúc hợp kim 19 inch
Lốp trước, sau
245/45R18; 245/45R18
245/40R19; 275/35R19
Ống xả cản sau
Ống xả đơn
Ống xả đôi
Ống xả đôi
Nội thất
Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước
Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng
Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng
12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm)
Điều chỉnh hàng ghế sau
Hàng ghế sau gập 60/40
Màu nội thất
Tùy chọn 1 trong 3 màu
Vô lăng
Bọc da, chỉnh tay 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay.
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Tiện ích và giải trí
Hệ thống điều hoà hàng ghế 1
Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống điều hoà hàng ghế 2
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Hệ thống lọc gió và kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí
Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", 8 loa.
Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", 13 loa có âm-ly và chức năng định vị, bản đồ.
Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", 13 loa có âm-ly và chức năng định vị, bản đồ.
Cổng USB
4 cổng
Kết nối Bluetooth
Hệ thống ánh sáng trang trí
Không
Không
Đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)
Trang bị an toàn
Hệ thống phanh trước/ sau
Đĩa tản nhiệt/ Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
Không
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)
Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển và khi rời xe
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí
6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Chi tiết xe: VINFAST LUX A2.0

3. VINFAST LUX SA2.0 (SUV 5 chỗ)

VinFast chính thức giới thiệu mẫu SUV Lux SA2.0 đầu tiên của hãng tại thị trường Việt Nam năm 2020. Theo đó, VinFast Lux SA2.0 2020 có 3 phiên bản: Tiêu chuẩn (Base), Nâng cao (Plus) và Cao cấp (Premium). Tuy nhiên, hãng xe Việt chỉ công bố một mức giá cho Lux SA2.0 là 1,136 tỷ đồng với chính sách giá "3 Không". Sau khi hết khuyến mại, giá bán trở lại mức bình thường.

Giá xe ô tô VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn (Base): 1,580 tỷ đồng

Giá xe ô tô VinFast Lux SA2.0 Nâng cao (Plus): 1,664 tỷ đồng

Giá xe ô tô VinFast Lux SA2.0 Cao cấp (Premium) - nội thất da Nappa đen: 1,853 tỷ đồng

Giá xe ô tô VinFast Lux SA2.0 Cao cấp (Premium) - nội thất da Nappa be hoặc nâu: 1,864 tỷ đồng

Màu xe: Trắng, Đen, Xanh, Nâu, Xám, Đỏ, Bạc, Cam.

Khuyến mãi của xe VinFast Lux SA2.0: VinFast hiện đang áp dụng mức giá ưu đãi lớn với khách hàng trả thẳng và trả góp cho dòng xe VinFast Lux SA2.0 2020. Cụ thể như sau:

- Với khách hàng trả thẳng: Giảm 258 triệu đồng cho bản Lux SA2.0 Tiêu chuẩn (còn 1,322 tỷ đồng), giảm 266,44 triệu đồng cho bản Lux SA2.0 Nâng cao (còn 1,398 tỷ đồng), giảm 285,34 triệu đồng cho bản Lux SA2.0 Cao cấp - nội thất đen (còn 1,568 tỷ đồng) và giảm 286,44 triệu đồng cho bản Lux SA2.0 Cao cấp - nội thất be, nâu (còn 1,578 tỷ đồng).

- Với khách hàng trả góp: Giảm 100 triệu đồng cho bản tất cả các phiên bản Lux SA2.0 Tiêu chuẩn (còn 1,480 tỷ đồng), Lux SA2.0 Nâng cao (còn 1,564 tỷ đồng), Lux SA2.0 Cao cấp - nội thất đen (còn 1,753 tỷ đồng) và phiên bản Lux SA2.0 Cao cấp - nội thất be, nâu (còn 1,764 tỷ đồng).

Giá xe VinFast Lux SA2.0 lăn bánh 2020:

Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn (Base)
(Đơn vị tính: VNĐ)
Chi phí bắt buộc
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá xe niêm yết
1.580.000.000
1.580.000.000
Lệ phí trước bạ
189.600.000
158.000.000
Phí biển số
20.000.000
11.000.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
873.400
Giá lăn bánh
1.792.373.400
1.751.773.400
Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 Nâng cao (Plus)
(Đơn vị tính: VNĐ)
Chi phí bắt buộc
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá xe niêm yết
1.664.400.000
1.664.400.000
Lệ phí trước bạ
199.728.000
166.440.000
Phí biển số
20.000.000
11.000.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
873.400
Giá lăn bánh
1.886.901.400
1.844.613.400
Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 Cao cấp (Premium)
(Đơn vị tính: VNĐ)
Chi phí bắt buộc
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá xe niêm yết
1.853.400.000
1.853.400.000
Lệ phí trước bạ
164.124.000
136.770.000
Phí biển số
20.000.000
11.000.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
873.400
Giá lăn bánh
2.098.581.400
2.052.513.400

Đánh giá nội ngoại thất VinFast Lux SA2.0:


VinFast Lux SA2.0 có thiết kế sang trọng, cá tính và công nghệ cũng khác biệt so với những mẫu xe phổ thông ở Việt Nam. Nổi bật nhất ở phần đầu xe VinFast Lux SA2.0 là cụm lưới tản nhiệt với những thanh ngang sơn đen được uốn lượn tạo hình chữ "V" giống logo của thương hiệu Việt được bọc crom.

VinFast Lux SA2.0
VinFast Lux SA2.0

Thiết kế thân xe VinFast Lux SA2.0 với điểm nhấn nằm ở các đường nét chạm khắc và bộ mâm hợp kim đa chấu 19-20 inch thiết kế ấn tượng. Bên cạnh đó, việc phân chia tỷ lệ cân đối giữa phần lõm và lồi ở thân xe giúp xe tăng vẻ năng động, thể thao.

Thân xe VinFast Lux SA2.0
Phần thân xe VinFast Lux SA2.0

Đuôi xe VinFast Lux SA2.0  tiếp tục dồn mọi sự chú ý về tạo hình V kép từ logo thương hiệu và dải đèn LED trải dài từ hông hội tụ về trung tâm. Cản sau tích hợp hệ thống ống xả kép hình thang phong cách thể thao.

Đuôi xe VinFast Lux SA2.0
Phần đuôi xe VinFast Lux SA2.0

VinFast Lux SA2.0 2020 sở hữu khoang nội thất trang nhã, sang trọng với các vật liệu cao cấp như nhôm, gỗ hay da. Đặc biệt, hãng còn cam kết toàn bộ cabin sẽ được khâu và bọc thủ công một cách tỉ mỉ nhất.

Khoang ghế ngồi hành khách trên VinFast Lux SA2.0

Vô lăng của VinFast Lux SA2.0 được thiết kế khá giống xe BMW, bọc da và có đầy đủ phím bấm chức năng. Màn hình hiển thị đa thông tin phía sau là điện tử và 2 bảng vòng tua máy và tốc độ quen thuộc. Trung tâm bảng táp-lô xe VinFast LUX SA2.0 là màn hình cảm ứng cỡ lớn đặt dọc giống thiết kế xe Volvo.

Đặc biệt, VinFast Lux SA2.0 cũng được trang bị đến 6 cảm biến lùi với 4 ở giữa và nhích sang phần thân là 2 cảm biến chia đều.

Khoang lái, vô lăng, màn hình hiển thị trên xe VinFast Lux A2.0
Khoang lái xe VinFast Lux A2.0
Vô lăng VinFast Lux SA2.0 bọc da với đầy đủ phím bấm chức năng, cùng màn hình hiển thị đa thông tin phía sau.
Vô lăng VinFast Lux SA2.0 bọc da với đầy đủ phím bấm chức năng, cùng màn hình hiển thị đa thông tin phía sau.

Thông số kĩ thuật xe VinFast Lux SA2.0:

Thông số xe
Chi tiết
VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn (Base)
VinFast Lux SA2.0 Nâng cao (Plus)
VinFast Lux SA2.0 Cao cấp (Premium)
Kích thước, khối lượng tổng thể
Dài x Rộng x Cao
4.940 x 1.960 x 1.773 mm
Chiều dài cơ sở
2.933 mm
Khoảng sáng gầm xe
192 mm
195 mm
195 mm
Tự trọng/tải trọng
2140/710 kg
Động cơ, khả năng vận hành
Động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Chức năng tắt động cơ tạm thời
Công suất tối đa (hp/rmp)
228 mã lực tại 5000-6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
350 Nm tại 1750-4500 vòng/phút
Hộp số
Tự động 8 cấp
Hệ truyền dẫn
Dẫn động cầu sau RWD
Dẫn động cầu sau RWD
Dẫn động 2 cầu AWD
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Trợ lực lái
Thủy lực, điều khiển điện
Dung tích bình nhiên liệu
85 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
8,39 L/100km (kiểu dẫn động 1 cầu 4x2)
10,92 L/100km (kiểu dẫn động 2 cầu 4x4)
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
10,46 L/100km (kiểu dẫn động 1 cầu 4x2)
15,81 L/100km (kiểu dẫn động 2 cầu 4x4)
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
7,18 L/100km (kiểu dẫn động 1 cầu 4x2)
8,01 L/100km (kiểu dẫn động 2 cầu 4x4)
Ngoại thất
Đèn chiếu xa, đèn chiếu gần & đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Chế độ đèn chiếu sáng
Tự động bật/tắt, chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn hậu, và đèn báo phanh thứ 3 trên cao
LED
Đèn chào mừng
Có (với đèn tích hợp tay nắm cửa)
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương, tự động điều chỉnh khi vào số lùi.
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt
Tất cả các cửa
Mâm xe
Mâm đúc hợp kim 19 inch
Mâm đúc hợp kim 19 inch
Mâm đúc hợp kim 20 inch
Lốp trước, sau
255/50R19; 285/45R19
255/50R19; 285/45R19
275/40 R20; 315/35 R20
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Vật liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Nội thất
Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước
Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng
Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng
12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Điều chỉnh hàng ghế thứ 2
Hàng ghế 2 gập cơ 40/20/40, có trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế
Điều chỉnh hàng ghế thứ 3
Hàng ghế 3 gập cơ 50/50
Màu nội thất
Tùy chọn 1 trong 3 màu
Vô lăng
Bọc da, chỉnh tay 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay.
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Tiện ích và giải trí
Hệ thống điều hoà hàng ghế 1
Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống điều hoà hàng ghế 2
Cửa gió điều hòa
Hệ thống điều hoà hàng ghế 3
Cửa gió ở giữa hai ghế
Hệ thống lọc gió và kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí
Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", 8 loa.
Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", 13 loa có âm-ly và chức năng định vị, bản đồ.
Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", 13 loa có âm-ly và chức năng định vị, bản đồ.
Cổng USB
4 cổng
Kết nối Bluetooth
Hệ thống ánh sáng trang trí
Không
Không
Đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)
Trang bị an toàn
Hệ thống phanh trước/ sau
Đĩa tản nhiệt/ Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù
Không
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)
Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển và khi rời xe
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí
6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Chi tiết xe: VINFAST LUX SA2.0

4. VINFAST LUX V8 (SUV 7 chỗ)

VinFast Lux V8 2020 là phiên bản Limited hiệu suất cao mang đến từ hãng xe Việt. Mẫu xe đã chính thức được ra mắt toàn thế giới tại triển lãm Geneva 2019 ở Thụy Sĩ và thu huts được sự quan tâm rất lớn từ cộng đồng.

Chiếc xe này hiện cũng đang được giới thiệu tại các đại lý Việt qua sự kiện tổ chức bởi hãng xe. Đây là cơ hội để nhiều khách hàng chiêm ngưỡng một trong những sản phẩm ô tô độc đáo chính thức của VinFast.

Giá xe ô tô VinFast Lux V8 2020: Chưa công bố chính thức

Màu xe: Trắng, Đen, Đỏ.

Đánh giá nội ngoại thất VinFast Lux V8:

Về thiết kế, VinFast Lux V8 2020 vẫn giữ nguyên kiểu dáng quen thuộc như chiếc LUX SA2.0 đã từng được ra mắt. Tuy nhiên, một số chi tiết được tinh chỉnh để chiếc xe có phần mạnh mẽ và hầm hố hơn.

VinFast Lux V8

Cụ thể, thay vì lưới tản nhiệt dạng thanh ngang, LUX V8 sử dụng bộ lưới tản nhiệt lớn dạng tổ ong, nối liền với dãy đèn LED định vị bố trí riêng và nằm cao hơn cụm đèn chính và logo chữ V cách điệu. Logo V8 gắn trên lưới tản nhiệt cũng là một chi tiết nhằm ám chỉ xe sử dụng động cơ mới khác với bản từng ra mắt trước đó.

Thân xe VinFast Lux V8
Thiết kế thân xe VinFast Lux V8
Đuôi xe VinFast Lux V8
Đuôi xe VinFast Lux V8

Nội thất của VinFast LUX V8 cũng rất ấn tượng khi có chất liệu da lộn Ultrasuede kết hợp sợi carbon. Từng lớp da đều được chế tác thủ công bởi những nghệ nhân mà VinFast cho biết là hàng đầu thế giới. Hàng ghế phía sau được cân chỉnh lại để mang đến sự thoải mái hơn.

Nội thất xe VinFast Lux V8
Nội thất xe VinFast Lux V8

Đặc biệt, LUX V8 bởi được trang bị động cơ V8, máy xăng, dung tích 6.2L, nên cũng không khó hiểu khi công suất cực đại được đẩy lên 455 mã lực và mô-men xoắn 624 Nm, đi cùng hộp số tự động 8 cấp ZF. VinFast công bố tốc độ tối đa của chiếc xe là 300 km/h, thời gian tăng tốc từ 0 lên 100 km/h chưa được tiết lộ.

Chi tiết xe: VINFAST LUX V8

5. XE MÁY ĐIỆN VINFAST KLARA

Xe máy điện VinFast Klara 2020 được phát triển với hàng loạt những công nghệ và tiện ích hiện đại, hứa hẹn sẽ đáp ứng kỳ vọng của hầu hết người tiêu dùng, không chỉ phù hợp với thói quen sử dụng mà còn đáp ứng tốt những điều kiện đặc thù của giao thông đô thị và khí hậu Việt Nam.

Ngoài ra, từ ngày 1/5/2019, giá bán xe máy điện thông minh Klara được công bố dừng ở mức 51,8 triệu đồng/xe đối với phiên bản pin Lithium - ion và 30,9 triệu đồng/xe đối với phiên bản ắc quy axit - chì (giá chưa bao gồm VAT).

Giá xe máy điện VinFast Klara phiên bản ắc quy axit: 30,9 triệu đồng

Giá xe máy điện VinFast Klara phiên bản pin Lithium: 51,8 triệu đồng

Màu xe: Đen, Đỏ, Vàng đồng, Bạc, Xám, Xanh.

Khuyến mãi của xe VinFast Klara 2020: Ngày 11/5/2020 - 31/7/2020, VinFast công bố chương trình ưu đãi miễn phí thuê bao pin 12 tháng cho 2020 khách hàng đầu tiên mua xe máy điện Klara S, Impes và Ludo.

Các khách hàng còn lại sẽ được hưởng mức phí thuê bao đặc biệt trong 3 tháng 5-6-7 để giảm nhẹ gánh nặng tài chính hậu dịch Covid-19. Cụ thể:

- Khuyến mãi gói thuê pin tiêu chuẩn (không giới hạn quãng đường đi) có giá 110.000 đồng/tháng (thuê 1 pin), 175.000 đồng/tháng (thuê 2 pin).

- Khuyến mãi gói thuê siêu tiết kiệm (giới hạn quãng đường không quá 300km/tháng) có giá 74.500 đồng/tháng (thuê 1 pin), 149.500 đồng/tháng (thuê 2 pin).

Đánh giá xe VinFast Klara 2020:

Xe máy điện VinFast Klara có khả năng chống ngập nước cao, di chuyển không gây tiếng ồn, không xả khí thải và tiết kiệm chi phí đáng kể cho người sử dụng so với xe xăng truyền thống.

Không những thế, Klara còn được được trang bị nhiều tính năng hiện đại như kết nối internet 3G, định vị GPS, khóa và mở khóa xe từ xa, đồng bộ thông tin quãng đường, thông số lái xe qua smartphone, tìm trạm sạc, trạm thuê pin, trạm dịch vụ, báo tình huống khẩn cấp qua các số điện thoại đặt trước...

Xe máy điện VinFast Klara
Xe máy điện VinFast Klara

Thông số kĩ thuật xe máy điện VinFast Klara 2020:

Thông số kỹ thuật xe máy điện VinFast Klara
Phiên bản
VinFast Klara pin lithium-ion
VinFast Klara ắc quy axit chì
Kích thước (D x R x C)
1910 x 685 x 1130 mm
Khối lượng
95 kg
Dung tích cốp xe
21 lít
22 lít
Độ cao yên
760mm
Kích thước bánh
Vành trước 14 inch / vành sau 12 inch
Lốp
Không săm
Tốc độ tối đa
50 km/h
Vinfast Klara chạy được bao nhiêu Km?
80km/ 1 lần sạc đầy
Động cơ
1200 W
800 W
Dung lượng pin
22,8 Ah
20 Ah
Phanh
Phanh đĩa trước và sau
Hệ thống đèn
Full LED
Đèn pha Halogen + LED
Đồng hồ lái
LCD Led Backlit 4.5 inch
Tiện ích
Kết nối 3G, Bluetooth, GPS

Chi tiết: VINFAST KLARA 2020


Giá lăn bánh VinFast Lux SA 2.0 tại Việt Nam
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá công bố
1.286.000.000 đồng
1.286.000.000 đồng
VAT 10%
128.600.000 đồng
128.600.000 đồng
Phí trước bạ
169.752.000 đồng
141.460.000 đồng
Phí đăng kiểm
340.000 đồng
340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm
1.560.000 đồng
1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400 đồng
873.400 đồng
Phí ra biển
20.000.000 đồng
11.000.000 đồng
Giá lăn bánh
1.607.125.400 đồng
1.569.833.400 đồng
Hoàng HiệpHoàng Hiệp / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
bảng giá xe vinfast giá xe vinfast 2020 giá xe vinfast lăn bánh

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm