Quảng cáo
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Facebook
  • Tiktok Thethao247 Tiktok Thể Thao 247
  • Thethao247 Copy URL

Bảng giá xe VinFast mới nhất tại Việt Nam tháng 09/2021

25/03/2021 14:00 (GMT+7)
A A+ A++

Cập nhật giá xe VinFast tại Việt Nam tháng 09/2021, khuyến mãi mới nhất xe VinFast Fadil, Lux A2.0, Lux SA2.0, VinFast President, xe máy điện Klara, Impes, Ludo.

Dưới đây là tổng hợp bảng giá xe VinFast tháng 09/2021, và các khuyến mãi mới nhất tại Việt Nam. Thông tin về thông số kỹ thuật xe, đánh giá về ngoại thất, nội thất và trải nghiệm cũng sẽ được cập nhật cụ thể nhất.

Bảng giá xe VinFast tháng 09/2021

Dòng xe

Phiên bản

Trả thẳng (100% giá trị xe)

(Đơn vị: VNĐ)

Trả góp (bảo lãnh lãi suất)

(Đơn vị: VNĐ)

VinFast Fadil

Tiêu chuẩn (Base)

382.500.000

425.000.000

Nâng cao (Plus)

413.100.000459.000.000

Cao cấp (Full)

449.100.000499.000.000

VinFast Lux A2.0

Tiêu chuẩn (Base)

881.695.000979.640.000

Nâng cao (Plus)

948.575.0001.060.200.000

Cao cấp (Premium)

1.074.450.0001.193.770.000
VinFast Lux SA2.0

Tiêu chuẩn (Base)

1.226.165.000 1.362.490.000

Nâng cao (Plus)

1.298.840.0001.443.240.000

Cao cấp (Premium)

1.451.600.000 1.612.625.000

VinFast President

SUV 7 chỗ

4.600.000.000

-

Xe máy điện VinFast Klara A1

Lithium-ion (1 Pin - Động cơ 1200W)

50.000.000

-

Xe máy điện VinFast Klara A2

Ắc quy Acid-Chì (Động cơ 800W)

30.000.000

-

Xe máy điện VinFast Klara S

Lithium-ion (2 Pin - Động cơ 1200W)

39.900.000

-

Xe máy điện VinFast Impes

Lithium-ion (Động cơ điện 1200w)

14.900.000

-

Xe máy điện VinFast Ludo

Lithium-ion (Động cơ điện 500w)

12.900.000

-

1. VINFAST FADIL (Hatchback 5 chỗ)

VinFast Fadil 2021 là mẫu xe cỡ nhỏ của VinFast được phát triển dựa trên nền tảng của mẫu xe thành thị mang tên Opel Karl Rocks. Đây là mẫu xe đô thị rất được ưa chuộng tại các thị trường Châu Âu, với nền tảng được chia sẻ từ Chevrolet Spark thế hệ thứ 4.

Giá xe ô tô Vinfast Fadil Tiêu chuẩn (Base): 382,5 triệu đồng

Giá xe ô tô Vinfast Fadil Nâng cao (Plus): 413,1 triệu đồng

Giá xe ô tô Vinfast Fadil Cao cấp (Full): 449,1 triệu đồng

Màu xe: Đỏ, Cam, Bạc, Xám, Trắng, Xanh dương

Khuyến mãi của xe VinFast Fadil: VinFast hiện đang áp dụng giá ưu đãi đối với khách hàng trả thẳng khi mua xe VinFast Fadil, và miễn lãi suất 2 năm đầu đối với xe trả góp. Khách hàng có thể sử dụng Voucher Vinhomes để được chiết khấu 70 triệu đồng khi mua.

Xe Fadil được ưu đãi bảo hành lên tới 3 năm hoặc 100.000 km. Cứu hộ miễn phí 24/7 suốt thời gian bảo hành và miễn phí gửi xe 6h/lần tại Vinhomes, Vincom.

Giá lăn bánh VinFast Fadil 2021:

Giá lăn bánh VinFast Fadil Tiêu chuẩn (Base)

(Đơn vị tính: VNĐ)

Chi phí bắt buộc

Hà Nội

TP HCM

Giá xe niêm yết

382.500.000

382.500.000

Lệ phí trước bạ

45.900.000

38.250.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm

480.700

480.700

Giá lăn bánh

450.780.700

443.130.700

Giá lăn bánh VinFast Fadil Nâng cao (Plus)

(Đơn vị tính: VNĐ)

Chi phí bắt buộc

Hà Nội

TP HCM

Giá xe niêm yết

413.100.000

413.100.000

Lệ phí trước bạ

49.572.000

41.310.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm

480.700

480.700

Giá lăn bánh

485.052.700

476.790.700

Giá lăn bánh VinFast Fadil Cao cấp (Full)

(Đơn vị tính: VNĐ)

Chi phí bắt buộc

Hà Nội

TP HCM

Giá xe niêm yết

449.100.000

449.100.000

Lệ phí trước bạ

53.892.000

44.910.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm

480.700

480.700

Giá lăn bánh

525.372.700

516.390.700

Đánh giá nội ngoại thất VinFast Fadil:

VinFast Fadil 2021 có trang bị nội, ngoại thất và an toàn khá hiện đại. Mặc dù là mẫu xe nằm ở phân khúc hạng A, thế nhưng Fadil lại sở hữu hàng loạt các trang bị không thua kém nhiều mẫu xe hạng B như Toyota Yaris, Kia Rio hay Ford Fiesta.

Vinfast Fadil 2021
Vinfast Fadil 2021

Cụ thể, hệ thống đèn chiếu sáng và đèn hậu LED được trang bị trên bản cao cấp, gương chiếu hậu chỉnh điện và có sấy, vành phay xước kích thước 15 inch thời trang, giá để hàng gắn nóc như trên một mẫu CUV thực thụ. Đặc biệt, VinFast Fadil còn có thêm tùy chọn đóng/mở cốp tự động bằng điện.

Lưới tản nhiệt và cụm đèn trước VinFast Fadil 2021
Lưới tản nhiệt và cụm đèn trước VinFast Fadil 2021
Đèn pha Vinfast Fadil
Vinfast Fadil trang bị đèn pha dạng Halogen, điều chỉnh góc chiếu sáng chỉnh cơ
Đuôi xe VinFast Fadil
Đuôi xe VinFast Fadil được trang bị cụm đèn hậu công nghệ LED

Hệ thống thông tin giải trí trên VinFast Fadil bao gồm: màn hình trung tâm kích thước 7 inch, có thể kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, Radio AM/FM,... Bản cao cấp có hệ thống điều hòa tự động trong khi bản tiêu chuẩn là chỉnh cơ. Hệ thống âm thanh 6 loa.

Khoang nội thất xe VinFast Fadil 2021
Khoang nội thất xe VinFast Fadil 2021

Thông số kĩ thuật xe VinFast Fadil:

Thông số xe

Fadil Tiêu chuẩn (Base)

Fadil Nâng cao (Plus)

Fadil Cao cấp (Full)

KÍCH THƯỚC, KHỐI LƯỢNG TỔNG THỂ

Dài x Rộng x Cao

3.676 x 1.632 x 1.495 mm

3.676 x 1.632 x 1.495 mm

3.676 x 1.632 x 1.530 mm

Chiều dài cơ sở

2.385 mm

Khoảng sáng gầm xe

150 mm

Khối lượng không tải

992 kg

1005 kg

993 kg

ĐỘNG CƠ, KHẢ NĂNG VẬN HÀNH

Động cơ

1.4L, động cơ xi lanh, 4 xi lanh thẳng hàng

Công suất tối đa

98 mã lực tại 6200 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

128 Nm tại 4400 vòng/phút

Hộp số

Vô cấp CVT

Hệ truyền dẫn

Dẫn động cầu trước FWD

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn

Trợ lực lái

Trợ lực điện

Dung tích bình nhiên liệu

60 lít

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Đường kết hợp

5,85 L/100km

Trong đô thị

7,11 L/100km

Ngoài đô thị

5,11 L/100km

NGOẠI THẤT

Đèn chiếu xa, đèn chiếu gần

Halogen

Điều chỉnh góc chiếu sáng

Chỉnh cơ

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước

Đèn hậu

LED

Đèn báo phanh thứ 3 trên cao

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương.

Kính cửa sổ chỉnh điện

Lên/xuống một chạm cửa lái

Trụ B màu đen sang trọng

Không

Mâm, lốp xe

Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu 15 inch, 185/55R15

Lốp dự phòng

NỘI THẤT

Màu nội thất

Màu đen/xám

Chất liệu bọc ghế

Da tổng hợp

Điều chỉnh hàng ghế trước

Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng & Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng

Điều chỉnh hàng ghế sau

Hàng ghế sau gập 60/40

Vô lăng

Chỉnh cơ 2 hướng

Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích điều khiển âm thanh.

Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp phím điều khiển âm thanh & đàm thoại rảnh tay

Gương trên tấm chắn nắng

Bên lái

TIỆN ÍCH, GIẢI TRÍ

Hệ thống điều hoà

Chỉnh cơ

Chỉnh cơ

Tự động có cảm biến độ ẩm

Hệ thống giải trí

Màn hình, đài AM/FM, MP3, 6 loa

Màn hình cảm ứng 7", kết nối điện thoại thông minh, đài AM/FM, MP3, 6 loa

Màn hình cảm ứng 7", kết nối điện thoại thông minh, đài AM/FM, MP3

Cổng USB

1 cổng

2 cổng

2 cổng

Kết nối Bluetooth

Có, tích hợp chức năng đàm thoại rảnh tay

TRANG BỊ AN TOÀN

Hệ thống phanh trước/ sau

Đĩa/ tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật ROM

Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe sau

Không

Không

Camera lùi tích hợp cùng màn hình

Không

Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Hệ thống túi khí

2 túi khí

2 túi khí

6 túi khí

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Không

Chìa khóa mã hóa

Cảnh báo chống trộm

Không

Không

Chi tiết xe: VINFAST FADIL 2021

2. VINFAST LUX A2.0 (Sedan 5 chỗ)

VinFast Lux A2.0 là mẫu sedan của thương hiệu Việt được xây dựng trên nền tảng của BMW 5-Series nên có ngoại hình cực thể thao và bắt mắt. Với thiết kế sang trọng, Lux A2.0 2021 đang từng bước chinh phục tất cả những khách hàng khó tính nhất.

Giá xe ô tô VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn (Base): từ 881 triệu đồng

Giá xe ô tô VinFast Lux A2.0 Nâng cao (Plus): từ 948 triệu đồng

Giá xe ô tô VinFast Lux A2.0 Cao cấp (Premium): từ 1,074 tỷ đồng

Màu xe: Đỏ, Xanh dương, Nâu, Cam, Bạc, Đen, Xám, Trắng.

Khuyến mãi của xe VinFast Lux A2.0: Khách hàng mua xe VinFast Lux A2.0 được hỗ trợ 100% phí trước bạ (đã khấu trừ vào giá niêm yết), miễn lãi suất 2 năm đầu đối với xe trả góp. Khách hàng có thể sử dụng Voucher Vinhomes để được chiết khấu 150 triệu đồng khi mua.

Xe Lux A2.0 được bảo hành lên tới 5 năm hoặc 165.000 km. Cứu hộ miễn phí 24/7 suốt thời gian bảo hành và miễn phí gửi xe 6h/lần tại Vinhomes, Vincom.

Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 2021:

Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn (Base)

(Đơn vị tính: VNĐ)

Chi phí bắt buộc

Hà Nội

TP HCM

Giá xe niêm yết

881.695.000

881.695.000

Lệ phí trước bạ

105.803.400

88.169.500

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm

480.700

480.700

Giá lăn bánh

1.009.879.100

992.245.200

Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 Nâng cao (Plus)

(Đơn vị tính: VNĐ)

Chi phí bắt buộc

Hà Nội

TP HCM

Giá xe niêm yết

948.575.000

948.575.000

Lệ phí trước bạ

113.829.000

94.857.500

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm

480.700

480.700

Giá lăn bánh

1.084.784.700

1.065.813.200

Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 Cao cấp (Premium)

(Đơn vị tính: VNĐ)

Chi phí bắt buộc

Hà Nội

TP HCM

Giá xe niêm yết

1.074.450.000

1.074.450.000

Lệ phí trước bạ

128.934.000

107.445.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm

480.700

480.700

Giá lăn bánh

1.225.764.700

1.204.275.700

Đánh giá nội ngoại thất VinFast Lux A2.0:

VinFast Lux A2.0 2021 được studio thiết kế nổi tiếng tại Ý là Pininfarina tham gia sáng tạo, lên ý tưởng. Mẫu xe gây ấn tượng mạnh ngay từ cái nhìn đầu tiên với ngoại hình sang trọng, nổi bật.

VinFast Lux A2.0 2021
VinFast Lux A2.0 2021

Đầu xe nổi bật VinFast Lux A2.0 2021 với logo hình chữ V kích thước khá lớn, nổi bật với dải LED hình chữ V ôm lấy phần logo và nối liền với cụm đèn LED. Calang xe có dạng hình bậc thang mang hơi thở đậm chất Việt Nam.

Phần đầu xe VinFast Lux A2.0
Phần đầu xe VinFast Lux A2.0
Đuôi xe VinFast Lux A2.0 2021
Đuôi xe VinFast Lux A2.0 2021

Không gian nội thất của xe sedan Vinfast Lux A2.0 2021 khá sang trọng, nhẹ nhàng, toàn bộ nội thất đều được bọc da. Khoang lái của xe được sử dụng các chi tiết kim loại cùng carbon mang đến sự thời thượng, hiện đại và không kém phần sang trọng.

Ghế ngồi bọc da VinFast Lux A2.0
Ghế ngồi bọc da cao cấp trên xe VinFast Lux A2.0

Phía bên trong khoang nội thất của mẫu sedan Lux A2.0 2021 được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da, chỉnh cơ 4 hướng tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình. Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ dạng analog đôi kết hợp với màn hình màu hiển thị thông tin lái kích thước 7 inch.

Nội thất xe VinFast Lux A2.0 2021
Nội thất xe VinFast Lux A2.0 2021

Màn hình giải trí cảm ứng trung tâm trên mẫu xe này là loại có kích thước 10,4 inch có thể tùy chỉnh hình ảnh hiển thị. Các trang bị khác trong nội thất gồm có: hệ thống điều hòa tự động, hai vùng độc lập, lọc không khí bằng ion,... và rất nhiều tiện ích hiện đại khác.

Màn hình cảm ứng Vinfast Lux A2.0
Màn hình cảm ứng trung tâm trên Vinfast Lux A2.0

Thông số kĩ thuật xe VinFast Lux A2.0:

Thông số xe

Lux A2.0 Tiêu chuẩn (Base)

Lux A2.0 Nâng cao (Plus)

Lux A2.0 Cao cấp (Premium)

KÍCH THƯỚC, KHỐI LƯỢNG TỔNG THỂ

Dài x Rộng x Cao

4.973 x 1.900 x 1.500 mm

Chiều dài cơ sở

2.986 mm

Khoảng sáng gầm xe

150 mm

Khối lượng không tải/ Tải trọng

1795/ 535 kg

ĐỘNG CƠ, KHẢ NĂNG VẬN HÀNH

Động cơ

Xăng 2.0L, I4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp

Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời

Công suất tối đa

174 mã lực tại 4.500-6.000 vòng/phút

228 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

300 Nm tại 1.750-4.000 vòng/phút

350 mã lực tại 1.750-4.500 vòng/phút

Hộp số

Tự động 8 cấp

Hệ truyền dẫn

Dẫn động cầu sau RWD

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm

Hệ thống treo sau

Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang

Trợ lực lái

Thủy lực, điều khiển điện

Dung tích bình nhiên liệu

70 lít

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU

Đường kết hợp

8,39 L/100km

8,32 L/100km

Trong đô thị

11,11 L/100km

10,83 L/100km

Ngoài đô thị

6,9 L/100km

6,82 L/100km

NGOẠI THẤT

Đèn chiếu xa, đèn chiếu gần & đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Chế độ đèn chiếu sáng

Tự động bật/tắt, chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)

Đèn hậu, và đèn báo phanh thứ 3 trên cao

LED

Đèn chào mừng

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương, tự động điều chỉnh khi vào số lùi.

Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt

Tất cả các cửa

Mâm xe

Mâm đúc hợp kim nhôm 18 inch

Mâm đúc hợp kim 18 inch

Mâm đúc hợp kim 19 inch

Lốp trước, sau

245/45R18; 245/45R18

245/40R19; 275/35R19

Ống xả cản sau

Ống xả đơn

Ống xả đôi

Ống xả đôi

 NỘI THẤT

Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng

12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm)

Điều chỉnh hàng ghế sau

Hàng ghế sau gập 60/40

Màu nội thất

Tùy chọn 1 trong 3 màu

Vô lăng

Bọc da, chỉnh tay 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay.

Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)

TIỆN ÍCH VÀ GIẢI TRÍ

Hệ thống điều hoà hàng ghế 1

Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập

Hệ thống điều hoà hàng ghế 2

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau

Hệ thống lọc gió và kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Hệ thống giải trí

Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", 8 loa

Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", 13 loa có âm-ly và chức năng định vị, bản đồ

Cổng USB

4 cổng

Kết nối Bluetooth

Hệ thống ánh sáng trang trí

Không

Không

Đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)

TRANG BỊ AN TOÀN

Hệ thống phanh trước/ sau

Đĩa tản nhiệt/ Đĩa đặc

Phanh tay điện tử

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Đèn báo phanh khẩn cấp ESS

Chức năng chống lật ROM

Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù

Không

Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)

Không

Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước

Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển và khi rời xe

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Chi tiết xe: VINFAST LUX A2.0 2021

3. VINFAST LUX SA2.0 (SUV 5 chỗ)

VinFast Lux SA2.0 là mẫu SUV đầu tiên của hãng xe VinFast tại thị trường Việt Nam. VinFast Lux SA2.0 2021 có 3 phiên bản: Tiêu chuẩn (Base), Nâng cao (Plus) và Cao cấp (Premium). Đây là mẫu được nhiều chuyên gia đánh giá cao về sự sang trọng, hiện đại, đồng thời nhận được nhiều kỳ vọng từ giới yêu xe nước nhà.

Giá xe ô tô VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn (Base): 1,226 tỷ đồng

Giá xe ô tô VinFast Lux SA2.0 Nâng cao (Plus): 1,298 tỷ đồng

Giá xe ô tô VinFast Lux SA2.0 Cao cấp (Premium): 1,451 tỷ đồng

Màu xe: Đỏ, Xanh dương, Nâu, Cam, Bạc, Đen, Xám, Trắng.

Khuyến mãi xe VinFast Lux SA2.0: VinFast hỗ trợ 100% phí trước bạ cho khách hàng khi mua xe Lux SA2.0 (ưu đãi đã khấu trừ vào giá niêm yết), đồng thời miễn lãi suất 2 năm đầu khi mua trả góp. Khách hàng có thể sử dụng Voucher Vinhomes để được chiết khấu lên tới 200 triệu đồng.

Lux SA2.0 được bảo hành lên tới 5 năm hoặc 165.000 km, được cứu hộ miễn phí 24/7 suốt thời gian bảo hành và miễn phí gửi xe 6h/lần tại Vinhomes, Vincom.

Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 2021:

Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn (Base)

(Đơn vị tính: VNĐ)

Chi phí bắt buộc

Hà Nội

TP HCM

Giá xe niêm yết

1.226.165.000

1.226.165.000

Lệ phí trước bạ

147.139.800

122.616.500

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm

873.400

873.400

Giá lăn bánh

1.396.078.200

1.371.554.900

Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 Nâng cao (Plus)

(Đơn vị tính: VNĐ)

Chi phí bắt buộc

Hà Nội

TP HCM

Giá xe niêm yết

1.298.840.000

1.298.840.000

Lệ phí trước bạ

155.860.800

129.884.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm

873.400

873.400

Giá lăn bánh

1.477.474.200

1.451.497.400

Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 Cao cấp (Premium)

(Đơn vị tính: VNĐ)

Chi phí bắt buộc

Hà Nội

TP HCM

Giá xe niêm yết

1.451.600.000

1.451.600.000

Lệ phí trước bạ

174.192.000

145.160.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm

873.400

873.400

Giá lăn bánh

1.648.565.400

1.619.533.400

Đánh giá nội ngoại thất VinFast Lux SA2.0:

VinFast Lux SA2.0 có thiết kế sang trọng, cá tính và công nghệ cũng khác biệt so với những mẫu xe phổ thông ở Việt Nam. Mẫu xe này có thiết kế vô cùng bắt mắt, mang "chất" riêng của Vin.

Nổi bật nhất ở phần đầu xe VinFast Lux SA2.0 là cụm lưới tản nhiệt với những thanh ngang sơn đen được uốn lượn tạo hình chữ "V" giống logo của thương hiệu Việt được bọc crom.

VinFast Lux SA2.0 2021
VinFast Lux SA2.0 2021

Thiết kế thân xe VinFast Lux SA2.0 với điểm nhấn nằm ở các đường nét chạm khắc và bộ mâm hợp kim đa chấu 19-20 inch thiết kế ấn tượng. Bên cạnh đó, việc phân chia tỷ lệ cân đối giữa phần lõm và lồi ở thân xe giúp xe tăng vẻ năng động, thể thao.

Thân xe VinFast Lux SA2.0
Thân xe VinFast Lux SA2.0

Đuôi xe VinFast Lux SA2.0  tiếp tục dồn mọi sự chú ý về tạo hình V kép từ logo thương hiệu và dải đèn LED trải dài từ hông hội tụ về trung tâm. Cản sau tích hợp hệ thống ống xả kép hình thang phong cách thể thao.

Đuôi xe VinFast Lux SA2.0
Đuôi xe VinFast Lux SA2.0

VinFast Lux SA2.0 2021 sở hữu khoang nội thất trang nhã, sang trọng với các vật liệu cao cấp như nhôm, gỗ hay da. Đặc biệt, hãng còn cam kết toàn bộ cabin sẽ được khâu và bọc thủ công một cách tỉ mỉ nhất.

Ghế hành khách trên VinFast Lux SA2.0
Khoang ghế hành khách trên VinFast Lux SA2.0

Vô lăng của VinFast Lux SA2.0 được thiết kế khá giống xe BMW, bọc da và có đầy đủ phím bấm chức năng. Màn hình hiển thị đa thông tin phía sau là điện tử và 2 bảng vòng tua máy và tốc độ quen thuộc. Trung tâm bảng táp-lô xe VinFast LUX SA2.0 là màn hình cảm ứng cỡ lớn đặt dọc giống thiết kế xe Volvo.

Đặc biệt, VinFast Lux SA2.0 cũng được trang bị đến 6 cảm biến lùi với 4 ở giữa và nhích sang phần thân là 2 cảm biến chia đều.

Nội thất VinFast Lux A2.0
Khoang lái, vô lăng, màn hình hiển thị trên xe VinFast Lux A2.0
Vô lăng bọc da VinFast Lux SA2.0
Vô lăng VinFast Lux SA2.0 bọc da với đầy đủ phím bấm chức năng, và màn hình hiển thị đa thông tin phía sau

Thông số kĩ thuật xe VinFast Lux SA2.0:

Thông số xe

Lux SA2.0 Tiêu chuẩn (Base)

Lux SA2.0 Nâng cao (Plus)

Lux SA2.0 Cao cấp (Premium)

KÍCH THƯỚC, KHỐI LƯỢNG TỔNG THỂ

Dài x Rộng x Cao

4.940 x 1.960 x 1.773 mm

Chiều dài cơ sở

2.933 mm

Khoảng sáng gầm xe

192 mm

195 mm

195 mm

Tự trọng/tải trọng

2140/710 kg

ĐỘNG CƠ, KHẢ NĂNG VẬN HÀNH

Động cơ

Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp

Chức năng tắt động cơ tạm thời

Công suất tối đa (hp/rmp)

228 mã lực tại 5000-6000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

350 Nm tại 1750-4500 vòng/phút

Hộp số

Tự động 8 cấp

Hệ truyền dẫn

Dẫn động cầu sau RWD

Dẫn động 2 cầu AWD

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm

Hệ thống treo sau

Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén

Trợ lực lái

Thủy lực, điều khiển điện

Dung tích bình nhiên liệu

85 lít

MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

Đường kết hợp

8,39 L/100km

10,92 L/100km

Trong đô thị

10,46 L/100km

15,81 L/100km

Ngoài đô thị

7,18 L/100km

8,01 L/100km

NGOẠI THẤT

Đèn chiếu xa, đèn chiếu gần & đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Chế độ đèn chiếu sáng

Tự động bật/tắt, chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)

Đèn hậu, và đèn báo phanh thứ 3 trên cao

LED

Đèn chào mừng

Có (với đèn tích hợp tay nắm cửa)

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương, tự động điều chỉnh khi vào số lùi.

Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt

Tất cả các cửa

Mâm xe

Mâm đúc hợp kim 19 inch

Mâm đúc hợp kim 20 inch

Lốp trước, sau

255/50R19; 285/45R19

275/40 R20; 315/35 R20

Bộ dụng cụ vá lốp nhanh

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp

NỘI THẤT

Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng

12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)

Điều chỉnh hàng ghế thứ 2

Hàng ghế 2 gập cơ 40/20/40, có trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế

Điều chỉnh hàng ghế thứ 3

Hàng ghế 3 gập cơ 50/50

Màu nội thất

Tùy chọn 1 trong 3 màu

Vô lăng

Bọc da, chỉnh tay 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay.

Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)

TIỆN ÍCH, GIẢI TRÍ

Hệ thống điều hoà hàng ghế 1

Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập

Hệ thống điều hoà hàng ghế 2

Cửa gió điều hòa

Hệ thống điều hoà hàng ghế 3

Cửa gió ở giữa hai ghế

Hệ thống lọc gió và kiểm soát chất lượng không khí bằng ion

Hệ thống giải trí

Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", 8 loa.

Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", 13 loa có âm-ly và chức năng định vị, bản đồ

Cổng USB

4 cổng

Kết nối Bluetooth

Hệ thống ánh sáng trang trí

Không

Không

Đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)

TRANG BỊ AN TOÀN

Hệ thống phanh trước/ sau

Đĩa tản nhiệt/ Đĩa đặc

Phanh tay điện tử

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Đèn báo phanh khẩn cấp ESS

Chức năng chống lật ROM

Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù

Không

Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình)

Không

Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước

Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển và khi rời xe

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Hệ thống túi khí

6 túi khí

Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Chi tiết xe: VINFAST LUX SA2.0 2021

4. VINFAST PRESIDENT (SUV 7 chỗ)

VinFast President 2021 phiên bản Limited là một trong những mẫu xe thương mại mạnh mẽ nhất hiện nay đến từ hãng xe Việt. Mẫu xe đã chính thức được giới thiệu ngày 7/9/2020 và thu hút được sự quan tâm rất lớn từ cộng đồng.

VinFast President có giá 4,6 tỷ đồng, là dòng xe đặc biệt được sản xuất với số lượng giới hạn chỉ 500 chiếc, dành riêng cho thị trường Việt Nam. Đặc biệt, 100 khách hàng đầu tiên đặt mua xe sẽ được hưởng mức giá ưu đãi đặc biệt 3,8 tỷ đồng. Đây là cơ hội để nhiều khách hàng sở hữu một trong những sản phẩm ô tô độc đáo, đặc biệt của VinFast.

Giá xe ô tô VinFast President 2021: 4,6 tỷ đồng

Màu xe: 18 màu sơn ngoại thất, bên cạnh các chi tiết tạo điểm nhấn có thể lựa chọn phủ màu vàng (Gold), đồng (Copper), xám (Gun Metal) hay bạc (Metallic Silver) trên logo, giá nóc, nẹp cửa, bậc lên xuống, la-zăng hay cản trước, cản sau.

Khuyến mãi xe VinFast President: Giá ưu đãi cho 100 khách đầu tiên mua xe đặt mua xe VinFast President là 3,8 tỷ đồng.

Giá lăn bánh VinFast President 2021:

Giá lăn bánh VinFast President

(Đơn vị tính: VNĐ)

Chi phí bắt buộc

Hà Nội

TP HCM

Giá xe niêm yết

4.600.000.000

4.600.000.000

Lệ phí trước bạ

552.000.000

460.000.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

Lệ phí sử dụng đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm

873.400

873.400

Giá lăn bánh

5.174.773.400

5.082.773.400

Đánh giá nội ngoại thất VinFast President:

Về thiết kế, VinFast President 2021 vẫn giữ nguyên kiểu dáng quen thuộc như chiếc Lux SA2.0 đã được ra mắt. Tuy nhiên, một số chi tiết thiết kế cùng với khối động cơ đã được tinh chỉnh để chiếc xe có sự mạnh mẽ và hầm hố hơn.

Cụ thể, thay vì lưới tản nhiệt dạng thanh ngang, VinFast President sử dụng bộ lưới tản nhiệt lớn dạng tổ ong, nối liền với dải đèn LED định vị bố trí riêng và nằm cao hơn cụm đèn chính và logo chữ V cách điệu ở chính giữa. Hốc gió cỡ lớn phía trên nắp capo cũng làm tôn lên vẻ mạnh mẽ cho tổng thể chiếc xe.

Phần đầu xe VinFast President
Phần đầu xe VinFast President

Các đường gân dập nổi dọc hai bên thân xe và trên nắp capo mang đến sự khỏe khoắn cũng như làm tăng khí động học cho xe.

Thân xe VinFast President
Thân xe VinFast President

Về phía đuôi xe, VinFast President được trang bị cặp ống xả kép cỡ lớn đậm chất thể thao, hỗ trợ đắc lực cho động cơ V8 vận hành trơn tru và đạt hiệu suất tối ưu.

Đuôi xe VinFast President
Đuôi xe VinFast President

Nội thất của VinFast President cũng rất ấn tượng khi có chất liệu sử dụng da Nappa cao cấp đến từ Eagle Ottawa - nhà cung cấp da độc quyền toàn cầu, ốp gỗ Veneer được sản xuất tại Ý. Với cấu trúc vân xoáy tự nhiên, gỗ ốp trên mỗi chiếc VinFast President sẽ có hoa văn hoàn toàn khác biệt.

Nội thất xe VinFast President
Nội thất xe VinFast President
Hàng ghế sau VinFast President
Hàng ghế phía sau VinFast President được cân chỉnh lại để mang đến sự thoải mái hơn cho hành khách

Đặc biệt, President bởi được trang bị động cơ V8, máy xăng, dung tích 6.2L, nên cũng không khó hiểu khi công suất cực đại được đẩy lên 420 mã lực, mô-men xoắn cực đại 624 Nm, kết hợp cùng hộp số tự động 8 cấp ZF và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD.

Theo công bố của VinFast, mẫu xe VinFast President có thể đạt vận tốc tối đa gần 300 km/h, thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h trong 6,8 giây.

VinFast President

Chi tiết xe: VINFAST PRESIDENT

5. XE MÁY ĐIỆN VINFAST KLARA S

Xe máy điện VinFast Klara S được phát triển với hàng loạt những công nghệ và tiện ích hiện đại, hứa hẹn sẽ đáp ứng kỳ vọng của hầu hết người tiêu dùng, không chỉ phù hợp với thói quen sử dụng mà còn đáp ứng tốt những điều kiện đặc thù của giao thông đô thị và khí hậu Việt Nam.

Giá xe máy điện VinFast Klara A1: 50 triệu đồng

Giá xe máy điện VinFast Klara A2: 30 triệu đồng

Giá xe máy điện VinFast Klara S: 39,9 triệu đồng

Màu xe: Đen, Đỏ, Vàng đồng, Bạc, Xám, Xanh.

Đánh giá xe VinFast Klara S:

Xe máy điện VinFast Klara S có khả năng chống ngập nước cao, di chuyển không gây tiếng ồn, không xả khí thải và tiết kiệm chi phí đáng kể cho người sử dụng so với xe xăng truyền thống.

Không những thế, Klara S còn được được trang bị nhiều tính năng hiện đại như kết nối internet 3G, định vị GPS, khóa và mở khóa xe từ xa, đồng bộ thông tin quãng đường, thông số lái xe qua smartphone, tìm trạm sạc, trạm thuê pin, trạm dịch vụ, báo tình huống khẩn cấp qua các số điện thoại đặt trước...

Xe máy điện VinFast Klara
Xe máy điện VinFast Klara

Thông số kĩ thuật xe máy điện VinFast Klara S:

Thông số kỹ thuật xe máy điện VinFast Klara S

Phiên bản

VinFast Klara pin lithium-ion

VinFast Klara ắc quy axit chì

Kích thước (D x R x C)

1910 x 685 x 1130 mm

Khối lượng

95 kg

Dung tích cốp xe

21 lít

22 lít

Độ cao yên

760mm

Kích thước bánh

Vành trước 14 inch / vành sau 12 inch

Lốp

Không săm

Tốc độ tối đa

50 km/h

 

Vinfast Klara chạy được bao nhiêu Km?

80 km/ 1 lần sạc đầy

Động cơ

1200 W

800 W

Dung lượng pin

22,8 Ah

20 Ah

Phanh

Phanh đĩa trước và sau

Hệ thống đèn

Full LED

Đèn pha Halogen + LED

Đồng hồ lái

LCD Led Backlit 4.5 inch

Tiện ích

Kết nối 3G, Bluetooth, GPS

Chi tiết: VINFAST KLARA 2021

6. XE MÁY ĐIỆN VINFAST IMPES

VinFast Impes là mẫu xe máy điện mới nhất của thương hiệu xe Việt Nam. Impes chính thức được bán ra thị trường từ ngày 15/9/2019 tại hệ thống đại lý của VinFast trên toàn quốc.

Khác với mẫu VinFast Klara trước đó, VinFast Impes được định vị ở phân khúc xe máy điện phổ thông, dành cho học sinh và sinh với mức giá 21,99 triệu đồng.

Giá xe máy điện VinFast Impes: 14,9 triệu đồng

Màu xe: Đỏ, Xanh da trời, Xanh đen, Xám, Trắng.

Khuyến mãi của xe VinFast Impes: Tặng pin xe điện trị giá 8,6 triệu đồng.

Đánh giá xe VinFast Impes:

Giá lăn bánh VinFast Lux SA 2.0 tại Việt Nam

 

Hà Nội (PTB 12%)

TP HCM (PTB 10%)

Giá công bố

1.286.000.000 đồng

1.286.000.000 đồng

VAT 10%

128.600.000 đồng

128.600.000 đồng

Phí trước bạ

169.752.000 đồng

141.460.000 đồng

Phí đăng kiểm

340.000 đồng

340.000 đồng

Phí sử dụng đường bộ 1 năm

1.560.000 đồng

1.560.000 đồng

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 đồng

873.400 đồng

Phí ra biển

20.000.000 đồng

11.000.000 đồng

Giá lăn bánh

1.607.125.400 đồng

1.569.833.400 đồng

Xe máy điện VinFast Impes là một phương tiện di chuyển phổ thông, rất phù hợp với lứa tuổi học sinh, sinh viên, nội trợ. Ưu điểm của mẫu xe này là tiện dụng, chi phí hợp lý, êm, gọn gàng.

Impes sở hữu mô tơ điện của Bosch, pin Ắc quy Lithium-ion LG Chem công suất 1.200 W có thể đi được 70 km cho một lần sạc pin, công nghệ chống nước IP 67 giúp xe có thể đi dưới thời tiết mưa.

VinFast Impes
VinFast Impes

Bên cạnh đó, Impes còn được tích hợp eSim giúp kết nối điện thoại thông minh qua Mobile App với các tính năng bảo mật, định vị như: Cảnh báo chống trộm (khi xe bị dắt đi một khoảng nhất định hoặc ổ khóa điện bị mở khóa trái phép, xe sẽ rung lắc và cảnh báo bằng còi); Định vị xe (GPS); Kiểm tra lịch sử di chuyển của xe (trong khoảng thời gian 01 tháng gần nhất); Kiểm tra tình trạng xe (thông qua App có thể kiểm tra dung lượng còn lại của Pin).

Thông số kĩ thuật xe máy điện VinFast Impes:

Thông sốVinFast Impes
Kích thước (D x R x C)1640 x 640 x 1200 mm
Chiều cao yên xe750 mm
Đường kính bánh xeBánh trước 16 inch x 3 inch; Bánh sau 16 inch x 3 inch
Trọng lượng xe75 kg
Chở vật nặng130 kg
Công suất hữu ích lớn nhất (Công suất lớn nhất)1700 W
Công suất danh định1200 W
Loại acquyPin lithium ion 22 Ampe/h
Tốc độ tối đa49 km/h
Vinfast Impes chạy được bao nhiêu Km?70 km/ 1 lần sạc đầy
PhanhPhanh đĩa trước, phanh cơ sau
Giảm xócThụt dầu trước, Lò xo trụ giảm chấn thủy lực sau
Đèn pha trước, đèn xi nhan, đèn hậuLED
LốpKhông săm
Phụ kiện đi kèmGương, sạc, chống trộm
Tiện íchTích hợp eSim giúp kết nối điện thoại thông minh qua Mobile App

7. XE MÁY ĐIỆN VINFAST LUDO

Thêm một lựa chọn xe máy điện VinFast mẫu mới dành cho khách hàng chính là xe máy điện VinFast Ludo với trang bị động cơ mạnh mẽ có khả năng leo dốc với 7 tốc độ.

VinFast Ludo được ra mắt cùng thời điểm với Impes và cũng được định vị ở phân khúc xe máy điện phổ thông với mức giá từ 12,9 triệu đồng (giá chưa bao gồm VAT).

Giá xe máy điện VinFast Ludo: 12,9 triệu đồng

Màu xe: Đỏ, Xanh da trời, Xanh đen, Xám, Trắng.

Khuyến mãi của xe VinFast Ludo: Tặng pin xe điện trị giá 8,6 triệu đồng.

Đánh giá xe VinFast Ludo 2021:


Giá lăn bánh VinFast Lux SA 2.0 tại Việt Nam

 

Hà Nội (PTB 12%)

TP HCM (PTB 10%)

Giá công bố

1.286.000.000 đồng

1.286.000.000 đồng

VAT 10%

128.600.000 đồng

128.600.000 đồng

Phí trước bạ

169.752.000 đồng

141.460.000 đồng

Phí đăng kiểm

340.000 đồng

340.000 đồng

Phí sử dụng đường bộ 1 năm

1.560.000 đồng

1.560.000 đồng

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 đồng

873.400 đồng

Phí ra biển

20.000.000 đồng

11.000.000 đồng

Giá lăn bánh

1.607.125.400 đồng

1.569.833.400 đồng

Xe máy điện VinFast Impes là mẫu xe điện có thiết kế nhỏ gọn và cá tính, có khả năng chống nước chuẩn IP67, tích hợp hệ thống định vị thông minh có khả năng kết nối với điện thoại.

So với VinFast Impes, VinFast Ludo được trang bị mô-tơ điện công suất nhỏ ở mức 500 W. Xe cũng sử dụng pin Li-ion cung cấp năng lượng để vận hành, cho phép xe đi được 70 km sau mỗi lần sạc.

VinFast Ludo
VinFast Ludo

Bộ pin của VinFast Ludo được bố trí bên dưới yên xe và cũng có thể được tháo rời để thay pin sạc sẵn sau khi xe đã sử dụng hết điện năng trong bộ pin cũ. Các trang bị đáng chú ý khác trên xe bao gồm đèn pha LED, hệ thống định vị thông minh có khả năng kết nối với điện thoại di động.

Thông số kĩ thuật xe máy điện VinFast Ludo:

Thông sốVinFast Ludo
Kích thước (D x R x C)1640 x 640 x 1200 mm
Chiều cao yên xe750 mm
Đường kính bánh xeBánh trước 16 inch x 3 inch; Bánh sau 16 inch x 3 inch
Trọng lượng xe68 kg
Chở vật nặng140 kg
Công suất hữu ích lớn nhất (Công suất lớn nhất)1100 W
Công suất danh định500 W
Loại acquyPin lithium ion 22 Ampe/h
Tốc độ tối đa33,5 ± 5% (km/h)
Vinfast Impes chạy được bao nhiêu Km?70 km/ 1 lần sạc đầy
PhanhPhanh đĩa trước, phanh cơ sau
Giảm xócThụt dầu trước, Lò xo trụ giảm chấn thủy lực sau
Đèn pha trước, đèn xi nhan, đèn hậuLED
Bánh xeThép đúc
LốpKhông săm
Phụ kiện đi kèmGương, sạc, chống trộm
Tiện íchTích hợp eSim giúp kết nối điện thoại thông minh qua Mobile App
Author Thethao247.vn Hoàng Hiệp / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247
bảng giá xe vinfast giá xe vinfast 2021 giá lăn bánh xe vinfast
Xem thêm
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo