Toyota Wigo 2020: Chi tiết giá lăn bánh, thông số & đánh giá

25/06/20 13:20:00 (GMT+7)

Chi tiết xe Toyota Wigo 2020, thông tin về thông số kỹ thuật, giá lăn bánh mới nhất tại Việt Nam. Đánh giá nội ngoại thất và khả năng vận hành xe.

1. Tổng quan về Toyota Wigo 2020

Tại thị trường Việt Nam, phân khúc xe cỡ nhỏ hạng A giá rẻ là sự lựa chọn lý tưởng cho những khách hàng có nguồn ngân sách hạn hẹp, đề cao sự tiện dụng và chi phí sử dụng không quá cao. Nắm “trong tay” thị phần lớn nhất hiện tại chính là Hyundai i10 và Kia Morning vốn đã có mặt rất lâu và tạo dựng được uy tín vững mạnh.

Tuy nhiên, kể từ khi ra mắt tại Việt Nam, Toyota Wigo đã làm nổi sóng thị trường và ngay lập tức trở thành đối thủ đáng gườm của Hyundai Grand I10 và Kia Morning. Ngay từ lần đầu tiên ra mắt, Toyota Wigo đã được khách hàng đón nhận nhiệt liệt. Doanh số xe năm 2019 đã đạt 6891 xe (trung bình 574 xe/tháng), đứng thứ 3 trong phân khúc A (sau i10 và Morning).

đánh giá xe toyota wigo 2020, giá lăn bánh, nội ngoại thất, thông số kỹ thuật

Vậy Toyota Wigo 2020 được nhập khẩu trực tiếp từ Indonesia đang có những lợi thế gì để có thể thu hút khách hàng so với các đối thủ sừng sỏ khác? Hãy cùng đánh giá một số điểm nổi bật của Wigo 2020.

2. Giá xe Toyota Wigo 2020 lăn bánh tại Việt Nam

Toyota Wigo ra đời với vức giá tương đương với Hyundai i10 đã lấy đi khá nhiều khách hàng dự định mua xe Hyundai Grand i10 tại Việt Nam. Dưới đây là bảng giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính của Wigo 2020 tại Việt Nam.

Bảng giá lăn bánh xe Toyota Wigo 2020 tại đại lý
Loại xe
Giá bán tại đại lý
(triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại Hà Nội
(triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại TP.HCM
(triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại tỉnh khác
(triệu VNĐ)
Toyota Wigo 5MT - 1.2L
345
409
393
383
Toyota Wigo 4AT - 1.2L
405
476
459
449

>>Cập nhật mới nhất: Giá xe ô tô Toyota Việt Nam 2020<<

Ghi chú: Bảng giá xe Toyota Wigo 2020 lăn bánh ở trên chưa trừ đi khuyến mại (nếu như có), nhưng đã bao gồm các chi phí:

- Thuế trước bạ: Hà Nội 12%, các tỉnh thành khác 10% giá kể trên.
- Tiền biển số: Tại Hà Nội là 20 triệu, Sài Gòn 11 triệu, các tỉnh 2 triệu.

- Phí đăng kiểm: 340 nghìn đồng.
- Phí thuế đường bộ: Theo tên cá nhân (150 nghìn/tháng), pháp nhân (180 nghìn/tháng)
- Phí bảo hiểm dân sự, phí dịch vụ...

Giá xe Toyota Wigo so với Hyundai Grand i10 tại Việt Nam

SO SÁNH GIÁ XE TOYOTA WIGO & HYUNDAI GRAND I10
Mẫu xe
Giá xe
(triệu VNĐ)
Mẫu xe
Giá xe
(triệu VNĐ
Chênh lệch
Hyundai i10 1.2 MT - hatchback
390
Toyota Wigo 5MT - 1.2L
345
45
Hyundai i10 1.2 AT - hatchback
415
Toyota Wigo 4AT - 1.2L
405
10


3. Bảng thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020
Chi tiết thông số
Wigo 5MT
Wigo 4AT
Xuất xứ
Nhập khẩu từ Indonesia
Nhập khẩu
Số chỗ ngồi
05 chỗ
05 chỗ
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
3660 x 1600 x 1520 mm
3660 x 1600 x 1520 mm
Chiều dài cơ sở
2455 mm
2455 mm
Khoảng sáng gầm
160 mm
160 mm
Trọng lượng không tải / toàn tải
870/1290 kg
890/1290 kg
Động cơ
3NR-VE (1.2L), 4 xy-lanh thẳng hàng, 3NR VE, dual VVT-i
3NR-VE (1.2L), 4 xy-lanh thẳng hàng, 3NR VE, dual VVT-i
Dung tích xylanh
1197 cc
1197 cc
Công suất cực đại
86 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút
86 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
107 Nm tại vòng tua 4200 vòng/phút
107 Nm tại vòng tua 4200 vòng/phút
Hộp số
Số sàn 5 cấp
Số tự động 4 cấp
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước FWD
Dẫn động cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau
Macpherson/ Phụ thuộc, dầm xoắn
Macpherson/ Phụ thuộc, dầm xoắn
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa tản nhiệt 13 inch/ Tang trống
Đĩa tản nhiệt 13 inch/ Tang trống
Vành & lốp xe
175/65R14
175/65R14
Dung tích bình nhiên liệu
33L
33L
Mức tiêu hao nhiên liệu
5,16 L/100km (đường kết hợp)
6,8 L/100km (trong đô thị)
4,21 L/100km (ngoài đô thị)
5,3 lít/100km (đường kết hợp)
6,87 lít/100km (trong đô thị)
4,36 lít/100km (ngoài đô thị)

Màu xe: Xe Toyota Wigo mới nhất có 6 gam màu ngoại thất cho khách lựa chọn bao gồm: Đen, Xám, Bạc, Trắng, Đỏ, Cam.

4. Đánh giá ngoại thất, nội thất & vận hành xe Toyota Wigo 2020

Ngoại thất Toyota Wigo:

Toyota Wigo là dòng xe hướng đến nhóm khách hàng đô thị sử dụng hàng ngày trong phố đông đúc. Kích thước của Toyota Wigo nhỉnh hơn 2 đối thủ hàn Kia Morning và Hyundai Grand i10. Mẫu Hatchback hạng A của Toyota có kích thước tổng thể dài x rộng x cao là 3660 x 1600 x 1520 mm.

Toyota Wigo 2020 cũng sở hữu phong cách trẻ trung, thể thao hơn đối thủ. Phần đầu xe Wigo 2020 toát lên vẻ khoẻ khoắn với mặt ca lăng cỡ lớn dạng hình thang sơn đen toàn bộ, với nhiều đường nét sắc cạnh và lưới tản nhiệt cỡ lớn hình thang ngược. Khác hẳn so với phong cách bo tròn của Kia Morning và Hyundai Grand i10.

Toyota Wigo 2020: Chi tiết giá lăn bánh, thông số & đánh giá

Cụm đèn trước của xe có thiết kế 2 tầng độc đáo đi kèm công nghệ chiếu sáng Halogen, đèn hậu và đèn phanh trên cao dạng LED. Nối liền là thanh ngang mạ crom thanh mảnh góp phần tăng vẻ sang trọng. Hai hốc gió bên dưới có tạo hình giọt nước tích hợp đèn sương mù rất ấn tượng.

Hông xe Wigo 2020 trông khá mềm mại bởi những đường nhấn nhá không quá gân guốc. Nâng đỡ cho bộ khung gầm là bộ la zăng 14 inch đa chấu có thiết kế kiểu dáng xoáy, lốp 175/65R14. Bên trên là cặp gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ. Nhờ đó, không gian bên trong xe có phần rộng rãi hơn. Đây cũng chính là thế mạnh chung của các dòng xe Toyota tại thị trường Việt Nam.

Toyota Wigo 2020: Chi tiết giá lăn bánh, thông số & đánh giá

Đuôi xe 5 chỗ Wigo 2020 thiết kế khá cầu kỳ với nhiều mảng ốp góc cạnh và dứt khoát. Cụm đèn hậu có đồ hoạ gồm 2 chữ “L” dạng LED mang đến vẻ đẹp từ mọi góc nhìn. Cánh lướt gió trên cao có kích thước khá lớn với đường rãnh trung tâm mang phong cách của những mẫu xe thể thao. Đi kèm là dải đèn báo phanh LED.

Ngoài ra, Toyota Wigo 2020 cũng được trang bị cánh gió ở phía sau, kết hợp với cản gầm hầm hố giúp diện mạo xe thêm vẻ thể thao.

Nội thất Toyota Wigo:

Sở hữu chiều dài cơ sở 2.450 mm, có thể thấy những mẫu xe của Toyota luôn chiếm ưu thế về không gian nội thất rộng rãi. Trong khi đó, Kia Morning và xe VinFast Fadil có cùng trục cơ sở đạt 2385 mm

Hàng ghế phía trước xe có điều chỉnh cơ nhưng sẽ mang đến cho người dùng cảm giác rộng rãi. Hàng ghế phía sau được đánh giá cao hơn bởi không gian thoải mái với khoảng để chân phù hợp với tầm vóc người Việt, không gian đầu của xe khá thoáng đãng và được coi là tốt bậc nhất trong phân khúc. Vô-lăng 3 chấu bọc urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, cảm giác cầm lái khá chắc tay. Đồng hồ trung tâm phía trước dạng analog, hiển thị thông số rõ ràng và dễ nhìn.

Toyota Wigo 2020: Chi tiết giá lăn bánh, thông số & đánh giá

Tuy nhiên, phải thừa nhận rằng xét về yếu tố thẩm mỹ, thiết kế nội thất của Toyota Wigo 2020 khá đơn giản. So với mẫu xe “tiền thân” là chiếc Daihatsu Ayla 2012 thì Toyota Wigo chỉ được điều chỉnh lại một số chi tiết nhỏ. Chất liệu được sử dụng chủ yếu là nhựa.

Hàng ghế thứ hai cũng giống như i10 hay Morning, đều có 2 tựa đầu điều chỉnh được, có thể gập lưng ghế để mở rộng khoang hành lý và không tích hợp bề tỳ tay. Điểm trừ tiếp theo cho khoang nội thất chính là không có tuỳ chọn ghế da mà chỉ có ghế bọc nỉ. Xe cũng sử dụng chìa khóa dạng chìa giống KIA Morning

Toyota Wigo 2020: Chi tiết giá lăn bánh, thông số & đánh giá
Ghế ngồi trên Toyota Wigo được bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ đều chỉnh tay 4 hướng.

Vận hành Toyota Wigo 2020:

Toyota Wigo 2020 sử dụng loại động cơ Xăng 1.2L 4 xy lanh thẳng hàng, có thể tạo công suất tối đa 86 mã lực, mô men xoắn cực đại 107 Nm. Xe có hai tuỳ chọn hộp số gồm số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp. Nếu khách hàng mua xe ô tô Wigo 2020 với mục đích chạy dịch vụ, hộp số số sàn 5 cấp sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc bởi khả năng tiết kiệm xăng cao. Còn những khách hàng muốn trải nghiệm sự mượt mà, dễ dàng điều khiển thì hộp số tự động 4 cấp sẽ phù hợp hơn.

Toyota Wigo 2020: Chi tiết giá lăn bánh, thông số & đánh giá
Toyota Wigo 2020 có mức tiêu hao nhiên liệu lần lượt là 5.16-5.3L/100km (kết hợp), 6.8-6.87L/100km (trong đô thị), 4.21-4.36L/100km (ngoài đô thị).

Khả năng giảm xóc của Wigo 2020 không hề thua kém những đối thủ Hàn khi được trang bị hệ thống treo trước/sau Macpherson/phụ thuộc, dầm xoắn. Hỗ trợ cùng là bộ lốp dày có thông số 175/65R14. Cùng với khoảng gầm cao 160 mm, Toyota Wigo 2020 có thể “leo lề” khá dễ dàng. Bên cạnh đó, nhờ sử dụng tay lái trợ lực điện, cảm giác đánh lái trên Wigo 2020 trở nên rất nhẹ nhàng và linh hoạt.

Tiện nghi của Toyota Wigo 2020

Nhìn chung là vừa đủ để phục vụ nhu cầu cơ bản hằng ngày như nghe nhạc, kết nối với điện thoại thông minh. Hệ thống giải trí gồm:

- Màn hình cảm ứng 7-inch

- Kết nối AUX/USB/Bluetooth/HDMI

- 4 loa và điều hòa chỉnh cơ

- Phiên bản số sàn sử dụng đầu CD/DVD

An toàn xe Toyota Wigo 2020

Hệ thống an toàn trên Toyota Wigo 2020 gồm có:

- Chống bó cứng phanh

- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau

- 2 túi khí

- Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí

- Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

- Bàn đạp phanh tự đổ

- Hệ thống báo động và mã hóa khóa động cơ.

5. Kết luận

Đánh giá chung, Toyota Wigo 2020 là mẫu xe Hatchback hạng A có vẻ ngoài trẻ trung, không gian nội thất rộng rãi, động cơ vận hành ổn định và bền bỉ, đủ sức phục vụ nhu cầu đi lại trong đô thị. Đặc biệt Wigo 2020 còn sở hữu nền tảng sức mạnh thương hiệu vững chắc cùng khả năng giữ giá tốt hơn xe Hàn.

Ngoài ra, Toyota Wigo 2020 hoàn toàn có thể đáp ứng tốt cả 2 nhu cầu chạy dịch vụ và phục vụ cho gia đình. Đây là lựa chọn cho những khách hàng muốn "ăn chắc mặc bền", chuộng thương hiệu nhập khẩu. Còn so với các đối thủ như Hyundai i10 hay KIA Morning thì Wigo ít nhiều thua thiệt về thiết kế và trang bị tiện nghi - giải trí.

>>Xem thêm: Vì sao Toyota Wigo hút khách tại thị trường Việt Nam?

Hoàng HiệpHoàng Hiệp / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
toyota wigo 2020 giá xe toyota wigo 2020 giá xe toyota wigo lăn bánh thông số kỹ thuật toyota wigo

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm