Bảng giá xe Hyundai ưu đãi mới nhất tại Việt Nam 07/2020

08/07/20 07:37:00 (GMT+7)

Cập nhật mới nhất bảng giá xe Hyundai tháng 07/2020, và khuyến mãi các dòng xe ô tô Hyundai Grand i10, Accent, Kona, Elantra, SantaFe, Tucson, Solati tại Việt Nam.

Hiện nay, các đại lý Hyundai có một số chương trình khuyến mãi và ưu đãi cho từng dòng xe ô tô. Thông tin được chúng tôi cập nhật mới nhất về bảng giá tất cả xe Hyundai tháng 07/2020 ngay dưới đây.

Các dòng xe ô tô của Hyundai: Hyundai Santafe, Hyundai Accent, Hyundai Tucson, Hyundai Grand i10, Hyundai Sorati, Hyundai Elantra

Bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 07/2020

Phiên bản xe
Động cơ & hộp số
Giá xe niêm yết tại đại lý
(ĐV: triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại Hà Nội
(ĐV: triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại TP.HCM
(ĐV: triệu VNĐ)
Hyundai Grand i10 1.0 MT Tiêu chuẩn (hatchback)
Kappa 1.0L - Số sàn 5 cấp
315
360
348
Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn (Hatchback)
Kappa 1.2L - Số sàn 5 cấp
340
398
386
Hyundai Grand i10 1.0 MT (Hatchback)
Kappa 1.0L - Số sàn 5 cấp
355
403
391
Hyundai Grand i10 1.0 AT (Hatchback)
Kappa 1.0L - Số tự động 4 cấp
380
430
417
Hyundai Grand i10 1.2 MT (Hatchback)
Kappa 1.2L - Số sàn 5 cấp
390
441
428
Hyundai Grand i10 1.2 AT (Hatchback)
Kappa 1.2L - Số tự động 4 cấp
405
468
455
Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn (Sedan)
Kappa 1.2L - Số sàn 5 cấp
350
398
386
Hyundai Grand i10 1.2 MT (Sedan)
Kappa 1.2L - Số sàn 5 cấp
390
441
428
Hyundai Grand i10 1.2 AT (Sedan)
Kappa 1.2L - Số tự động 4 cấp
415
468
455
Hyundai Accent MT Tiêu chuẩn
Kappa 1.4L - Số sàn 6 cấp
426
473
454
Hyundai Accent MT
Kappa 1.4L - Số sàn 6 cấp
472
527
513
Hyundai Accent AT
Kappa 1.4L - Số tự động 6 cấp
501
558
544
Hyundai Accent AT Đặc biệt
Kappa 1.4L - Số tự động 6 cấp
542
602
588
Hyundai Kona 2.0 AT
Nu 2.0L- Số tự động 6 cấp
636
705
690
Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt
Nu 2.0L- Số tự động 6 cấp
699
773
757
Hyundai Kona 1.6T Turbo
Gamma 1.6L - Hộp số ly hợp kép 7 cấp (7DCT)
750
828
812
Hyundai Elantra 1.6 MT
Gamma 1.6L - Số sàn 6 cấp
580
624
609
Hyundai Elantra 1.6 AT
Gamma 1.6L - Số tự động 6 cấp
655
726
710
Hyundai Elantra 2.0 AT
Nu 2.0L- Số tự động 6 cấp
699
773
757
Hyundai Elantra Sport 1.6 T-GDi
1.6L T-GDi- Hộp số ly hợp kép 7 cấp (7DCT)
769
848
832
Hyundai Tucson 2.0 Tiêu chuẩn
Nu 2.0L- Số tự động 6 cấp
799
881
864
Hyundai Tucson 2.0 Đăc biệt
Nu 2.0L- Số tự động 6 cấp
878
966
948
Hyundai Tucson 1.6T-GDI Đặc biệt
1.6L T-GDi- Hộp số ly hợp kép 7 cấp (7DCT)
932
1024
1005
Hyundai Tucson 2.0 Diesel Đặc biệt (máy dầu)
2.0L R CRDi e-VGT - Số tự động 8 cấp
940
1032
1014
Hyundai SantaFe 2.4 (máy xăng)
Theta II 2.4L - Số tự động 6 cấp
995
1092
1073
Hyundai SantaFe 2.2 (máy dầu)
R 2.2L - Số tự động 8 cấp
1055
1156
1137
Hyundai SantaFe 2.4 Đặc biệt (máy xăng)
Theta II 2.4L - Số tự động 6 cấp
1135
1242
1222
Hyundai SantaFe 2.4 Cao cấp (máy xăng)
Theta II 2.4L - Số tự động 6 cấp
1185
1296
1275
Hyundai SantaFe 2.2 Đặc biệt (máy dầu)
R 2.2L - Số tự động 8 cấp
1195
1307
1286
Hyundai SantaFe 2.2 Cao cấp (máy dầu)
R 2.2L - Số tự động 8 cấp
1245
1361
1339
Hyundai SantaFe 2.4 Đặc biệt 2021 (máy xăng)
Theta II 2.4L - Số tự động 6 cấp
1195
1306
1285
Hyundai Solati 2.5 MT
2.5L - Số sàn 6 cấp
980
1039
1030
Hyundai Sonata Limited 2020
1.6T Turbo-GDI - Số tự động 8 cấp
1200
1384
1351
Hyundai Starex Limousine 2020
Theta II 2.4L - Số tự động 4 cấp
1500
1577
1568

*Giá trên đã bao gồm: Lệ phí trước bạ (đã giảm 50% theo chính sách mới), phí biển số, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm vật chất xe, và đã kèm giảm giá từ đại lý tháng 06. Riêng bảo hiểm vật chất xe không bắt buộc (từ 1,5% giá trị xe).

1. Hyundai Grand i10

Giá xe Hyundai Grand i10 1.0 MT Tiêu chuẩn (Hatchback): 315 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn (Hatchback): 340 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand i10 1.0 MT (Hatchback): 355 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand i10 1.0 AT (Hatchback): 380 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand i10 1.2 MT (Hatchback): 390 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand i10 1.2 AT (Hatchback): 405 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn (Sedan): 350 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand i10 1.2 MT (Sedan): 390 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Grand i10 1.2 AT (Sedan): 415 triệu VNĐ

Màu xe: Hyundai Grand i10 Hatchback có 4 màu gồm: Trắng, Đỏ, Bạc, Xám Titan. Hyundai Grand i10 Sedan có 5 màu gồm: Trắng, Đỏ, Bạc, Xanh Alpha, Xám Titan.

Khuyến mãi của Hyundai Grand i10: Hiện nay đối với dòng xe Hyundai Grand i10 ngoài việc được hưởng chính sách khuyến mãi 50% lệ phí trước bạ, một số đại lý xe còn đưa ra ưu đãi 100% phí trước bạ đối cho mẫu xe này.

Bên cạnh đó, nhằm kích cầu người mua các đại lý cũng đưa ra một số chương trình giảm giá bán như giảm 10-30 triệu đồng, tặng kèm phụ kiện khi mua xe. Đồng thời có hỗ trợ trả góp, trả từ 3-5 triệu đồng hàng tháng.

Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10

Thông số xe
Hyundai Grand i10 1.2 MT (Hatchback)
Hyundai Grand i10 1.2 AT (Hatchback)
Hyundai Grand i10 1.2 MT (Sedan)
Hyundai Grand i10 1.2 AT (Sedan)
Số chỗ
05
Kiểu dáng
Hatchbank
Sedan
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
3765 x 1660 x 1505 mm
3765 x 1660 x 1505 mm
3995 x 1660 x 1505 mm
3995 x 1660 x 1660 mm
Chiều dài cơ sở
2425 mm
Khoảng sáng gầm xe
152 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
4,9 m
Dung tích bình nhiên liệu
43 lít
Động cơ
Xăng, Kappa 1.2L MPI
Hộp số
Số sàn 5 cấp/5MT
Số tự động 4 cấp/4AT
Số sàn 5 cấp/5MT
Số tự động 4 cấp/4AT
Dung tích xy lanh
1193 cc
1248 cc
Công suất cực đại
86 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
120 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau
Macpherson/ Thanh xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa/ Tang trống
Đĩa/ Đĩa
Đĩa/ Tang trống
Đĩa/ Tang trống
Cụm đèn trước/sau
Halogen
Halogen/3D
Halogen
Halogen
Đèn báo phanh thứ ba trên cao
Không
Vành & lốp xe
Vành đúc hợp kim 14 inch, 165/65R14
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
5,7 lít/100km
6,3 lít/100km
5,6 lít/100km
6,6 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
7,43 lít/100km
9,2 lít/100km
7,27 lít/100km
7,88 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
4,73 lít/100km
4,67 lít/100km
4,63 lít/100km
5,91 lít/100km

*Lưu ý: 2 phiên bản Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn (Hatchbank) và Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn (Sedan), có trang bị động cơ và vận hành tương đương bản thường. Tuy nhiên hãng đã lược bỏ tính năng chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD và cảm biến lùi.

Ngoài ra, 2 phiên bản trên cũng không đi kèm trang bị túi khí và dây đai an toàn. Bản Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn (Hatchbank) cũng được thay chất liệu ghế từ da thành Nỉ so với bản đầy đủ.

Các mẫu xe Hyundai Grand i10 1.0 MT và 1.0 AT sử dụng động cơ Kappa 1.0L thay vì 1.2L như các phiên bản phía trên.

Ngoại thất Hyundai Grand i10

Hyundai Grand i10 với kiểu dáng nhỏ gọn được biết đến là mẫu xe mini dành cho gia đình. Với giá bán không quá cao, Grand i10 thích hợp với khả năng của nhiều người Việt.

Hyundai Grand i10 bản sedan có kích thưởng tổng thể D x R x C là 3995 x 1660 x 1505mm, trục cơ sở dài 2454mm và khoảng sáng gầm xe đạt 152mm. Grand i10 Sedan là phiên bản nổi bật của i10, được lấy thiết kế từ mẫu xe cỡ nhỏ Hyundai Xcent tại thị trường Ấn Độ.

Hyundai Grand i10 Sedan
Hyundai Grand i10 phiên bản Sedan.

Nếu Grand i10 sedan mang lối thiết kế hiện đại, thì Hyundai Grand i10 Hatchback là bản facelift được nâng cấp nhẹ nhàng. Nhìn chung, Hyundai Grand i10 có thiết kế khá bắt mắt, góp phần giúp Grand i10 trở thành mẫu xe bán chạy nhất nhì phân khúc.

Hyundai Grand i10 Hatchback
Hyundai Grand i10 phiên bản Hatchback.

Nội thất Hyundai Grand i10

Khoang cabin Grand i10 có thiết kế đơn giản nhưng vẫn đảm bảo hữu dụng. Lối bày trí của nội thất hợp lý, tận dụng tốt khoảng không. Bên cạnh đó, với chiều dài cơ sở thuộc hàng tốt nhất phân khúc, cả Hyundai Grand i10 Sedan và Hatchback đều mang đến không gian thoải mái cho người ngồi.

Nội thất Hyundai Grand i10

Chi tiết xe: HYUNDAI GRAND i10

2. Hyundai Accent

Giá xe Hyundai Accent MT Tiêu chuẩn: 426 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Accent MT: 472 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Accent AT: 501triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Accent AT Đặc biệt: 542 triệu VNĐ

Màu xe: Hyundai Accent 2020 tại Việt Nam có 6 màu gồm: Trắng, Đen, Bạc, Đỏ, Vàng Cát, Vàng Be.

Khuyến mãi của Hyundai Accent: Theo khảo sát, các phiên bản xe Hyundai Accent đang được nhiều đại lý giảm giá xe từ 20-30 triệu đồng, hoặc giảm 10-20 triệu đồng và tặng kèm phụ kiện từ 20-25 triệu đồng. Cá biệt một vài đại lý ở Hà Nội còn giảm nóng ngay 50 triệu đồng khi mua xe Hyundai Accent.

Các đại lý cũng thường hỗ trợ trả góp cho xe Hyundai Accent. Theo đó khách hàng khi mua xe chỉ cần trả trước từ 95-160 triệu đồng tuỳ phiên bản xe là đã có thể nhận xe.

Thông số kỹ thuật Hyundai Accent

Thông số xe
Hyundai Accent 1.4 MT
Hyundai Accent 1.4 AT
Số chỗ
05
Kiểu dáng
Sedan
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
4440 x 1729 x 1460 mm
Chiều dài cơ sở
2600 mm
Khoảng sáng gầm
150 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
4,9 m
Trọng lượng không tải/toàn tải
1.120/1.570 kg
Dung tích nhiên liệu
43 lít
Động cơ
Xăng, Kappa 1.4L MPI
Hộp số
Số sàn 6 cấp/6MT
Số tự động 6 cấp/6AT
Dung tích xy lanh
1368 cc
Công suất cực đại
99 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
132 Nm tại 4000 vòng/phút
Tốc độ tối đa
180 km/h
Khả năng tăng tốc từ 0-100km/h
10 giấy
Dẫn động
Cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu Macpherson với thanh cân bằng/ Thanh cân bằng (CTBA)
Phanh trước/sau
Đĩa/ Đĩa
Cụm đèn trước/sau
Halogen/ LED
Đèn gầm/sương mù
Halogen
Đèn định vị dạng LED ban ngày/ Đèn báo phanh thứ ba trên cao
Gương chỉnh, gập điện & tích hợp đèn báo rẽ
Vành & lốp xe
Vành đúc hợp kim 15 inch, 185/65R15
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
5,85 lít/100km
5,65 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
7,04 lít/100km
6,94 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
4,74 lít/100km
4,87 lít/100km

*Lưu ý: Các thông số kỹ thuật trên bản Hyundai Accent 1.4 MT (Tiêu chuẩn) giống với Hyundai Accent 1.4 MT (bản đủ). Tuy nhiên bị giảm tải một số chi tiết nội, ngoại thất, tiện ích và giải trí, bỏ túi khí, camera lùi và cảm biến.

Thông số kỹ thuật trên bản Hyundai Accent 1.4 AT (Bản đặc biệt) giống với bản Hyundai Accent 1.4 AT. Tuy nhiên mâm lốp xe được nâng lên 16 inch, nội thắt bằng Da thay vì Nỉ như bản thường, có thêm túi khí rèm và điều hoà tự động.

Ngoại thất xe Hyundai Accent

Hyundai Accent gây ấn tượng với ngoại hình cân đối, ngôn ngữ thiết kế điêu khắc dòng chảy đặc trưng. Đầu xe nổi bật với bộ lưới tản nhiệt mạ crom cùng các thanh ngang xếp như thác nước đổ.

Hyundai Accent
Ngoại thất xe Hyundai Accent

Cụm đèn pha và đèn hậu hiện đại với bóng projector cảm biến tự động và hỗ trợ chiếu góc, đèn LED chạy ban ngày, đèn sương mù projector, gương chiếu hậu chỉnh/ gập điện và tích hợp báo rẽ. Đuôi xe được thiết kế mới với cụm đèn hậu công nghệ LED 3D và mâm đúc hợp kim kích thước 16 inch.

Nội thất xe Hyundai Accent

Vô lăng của Accent được thiết kế 3 chấu, tích hợp nhiều nút bấm mang đến sự thuận tiện cho người lái. Màn hình giải trí 7 inch có hỗ trợ đa kết nối cùng dàn âm thanh 6 loa chất lượng.

Ghế lái có tính năng chỉnh cơ, được bọc da, hàng ghế hai có thể gập 60:40.

Nội thất Hyundai Accent

Chi tiết xe: HYUNDAI ACCENT

3. Hyundai Kona

Giá xe Hyundai Kona 2.0 AT: 636 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt: 699 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Kona 1.6 AT Turbo: 750 triệu VNĐ

Màu xe: Hyundai Kona có 6 màu xe gồm: Trắng, Bạc, Đen, Đỏ, Vàng cát, Xanh dương.

Khuyến mãi Hyundai Kona: Cũng giống với Hyundai Grand i10, giá xe Hyundai Kona cũng được nhiều đại lý khuyến mãi 100% lệ phí trước bạ thay vì 50% như giá ban đầu. Mẫu xe này cũng được giảm giá bán cho khách khi mua từ 20-50 triệu đồng, tăng phụ kiện và có hỗ trợ trả góp xe.

Thông số kỹ thuật Hyundai Kona

Thông số kỹ thuật
Hyundai Kona 2.0 AT
Hyundai Kona 2.0 AT Đặc biệt
Hyundai Kona 1.6 AT Turbo
Số chỗ
05
Kiểu dáng
SUV cỡ nhỏ
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
4.165 x 1.800 x 1.565 mm
Chiều dài cơ sở
2.600 mm
Khoảng sáng gầm
170 mm
Dung tích bình nhiên liệu
50 lít
Động cơ
Xăng, Nu 2.0L MPI
Xăng, Nu 2.0L MPI
Xăng, Gamma 1.6L T-GDi
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Số tự động 6 cấp/6AT
Hộp số ly hợp kép 7 cấp (7DCT)
Dung tích xy lanh
1.999 cc
1.999 cc
1.591 cc
Công suất cực đại
147 mã lực tại 6200 vòng/phút
147 mã lực tại 6200 vòng/phút
176 mã lực tại 5500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
180 Nm tại 4500 vòng/phút
180 Nm tại 4500 vòng/phút
265 Nm tại 1500-4500 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau
McPherson/Thanh cân bằng
Phanh trước/sau
Đĩa/ Đĩa
Cụm đèn trước/sau
Halogen/ LED
LED
LED
Đèn gầm/sương mù
Halogen
Halogen
Halogen
Đèn định vị dạng LED ban ngày/ Đèn báo phanh thứ ba trên cao
Gương chỉnh, gập điện & tích hợp đèn báo rẽ
Gương chỉnh/gập điện
Có/Không
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Chất liệu ghế
Nỉ
Da
Da
Điều hoà
Tự động
Tự động
Mâm & lốp xe
Mâm đúc hợp kim 17 inch, 225/45R17
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 205/55R16
Mâm đúc hợp kim 18 inch, 235/45R18
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
6,57 lít/100km
5,72 lít/100km
6,93 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
8,48 lít/100km
8,62 lít/100km
9,27 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
5,41 lít/100km
6,79 lít/100km
5,55 lít/100km

Ngoại thất xe Hyundai Kona

Kích thước tổng thể D x R x C của Kona đạt 4165 x 1800 x 1565 mm, chiều dài cơ sở đạt 2600mm và khoảng sáng gầm xe 170mm. Là mẫu xe nhỏ gọn, Hyundai Kona đảm bảo dễ dàng luồn lách trên các phố nhỏ.

Hyundai Kona
Thiết kế ngoại thất Hyundai Kona.

Nội thất xe Hyundai Kona

Với thiết kế tối giản và linh hoạt, cabin Kona mang đến một cái nhìn mới mẻ cho người tiêu dùng Việt. Hệ thống ghế ngồi được bọc nỉ/da, ghế lái có thể chỉnh điện 10 hướng. Không gian hàng ghế rộng rãi, thoải mái cho cả những người có chiều cao tốt.

Nội thất Hyundai Kona
Nội thất Hyundai Kona

Chi tiết xe: HYUNDAI KONA

4. Hyundai Elantra

Giá xe Hyundai Elantra 1.6 MT: 580 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Elantra 1.6 AT: 655 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Elantra 2.0 AT: 699 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Elantra Sport 1.6 T-GDi: 769 triệu VNĐ

Màu xe: Hyundai Elantra có 6 màu xe gồm: Trắng, Bạc, Đỏ, Vàng cát, Vàng be, Đen.

Khuyến mãi của Hyundai Elantra: Hyundai Elantra được giảm giá khá sâu tại nhiều đại lý ở TP.HCM từ 50-70 triệu đồng, hoặc 40 triệu đồng và tặng kèm phụ kiện. Cá biệt một số đại lý quảng cáo "bán lỗ" với giá xe Hyundai Elantra khá rẻ.

Thông số kỹ thuật Hyundai Elantra

Thông số xe
Hyundai Elantra 1.6 MT
Hyundai Elantra 1.6 AT
Hyundai Elantra 2.0 AT
Hyundai Elantra Sport 1.6 T-GDi
Số chỗ
05
Kiểu dáng
Sedan cỡ lớn
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
4.620 x 1.800 x 1.450 mm
Chiều dài cơ sở
2.700 mm
Khoảng sáng gầm
150 mm
Dung tích bình nhiên liệu
50 lít
Động cơ
Xăng, Gamma 1.6L MPI
Xăng, Gamma 1.6L MPI
Xăng, Nu 2.0L MPI
Xăng, Sport 1.6L T-GDi
Hộp số
Số sàn 6 cấp/6MT
Số tự động 6 cấp/6AT
Số tự động 6 cấp/6AT
Hộp số ly hợp kép 7 cấp/7DCT
Dung tích xy lanh
1.591 cc
1.591 cc
1.999 cc
1.591 cc
Công suất cực đại
126 mã lực tại 6300 vòng/phút
126 mã lực tại 6300 vòng/phút
154 mã lực tại 6200 vòng/phút
201 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
155 Nm tại 4850 vòng/phút
155 Nm tại 4850 vòng/phút
196 Nm tại 4000 vòng/phút
264 Nm tại 1500-4500 vòng/phút
Tốc độ tối đa
-
-
-
240 km/h
Khả năng tăng tốc từ 0-100Km/h
-
-
-
7,7 giấy
Dẫn động
Cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau
McPherson/Thanh xoắn
McPherson/Thanh xoắn
McPherson/Độc lập đa điểm
McPherson/Độc lập đa điểm
Phanh trước/sau
Đĩa/ Đĩa
Cụm đèn trước/sau
Halogen/ LED
Halogen/ LED
HID/ LED
Bi - Xenon/LED
Đèn gầm/sương mù
Halogen
Halogen
Halogen
LED
Đèn định vị dạng LED ban ngày/ Đèn báo phanh thứ ba trên cao
Gương chỉnh, gập điện & tích hợp đèn báo rẽ
Mâm & lốp xe
Mâm đúc hợp kim 15 inch, 185/65R15
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 205/55R16
Mâm đúc hợp kim 17 inch, 225/45R17
Mâm đúc hợp kim 17 inch, 225/45R17
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
7,0 lít/100km
6,9 lít/100km
7,7 lít/100km
7,4 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
8,8 lít/100km
9,3 lít/100km
9,7 lít/100km
9,9 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
6,0 lít/100km
5,4 lít/100km
6,4 lít/100km
6,0 lít/100km

Ngoại thất xe Hyundai Elantra

Hyundai Elantra 2020 sở hữu các thông số Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4570 x 1800 x 1450 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2700 (mm) cùng khoảng sáng gầm xe 150 (mm).

Các thông số kỹ thuật của xe ở mức tốt và rất thích hợp để phục vụ cho nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau của khách hàng, từ đi lại hằng ngày ở đô thị đến đi đường trường với khả năng xoay trở linh hoạt.

Hyundai Elantra
Ngoại thất xe Hyundai Elantra

Nội thất xe Hyundai Elantra

Chiều dài cơ sở 2,7m giúp cabin của Elantra rộng rãi và thoải mái bậc nhất phân khúc. Với thiết kế Human Machine Interface, Elantra mang đến sự thân thiện người dùng khi được phối màu trang nhã cùng chất liệu cao cấp và cách bố trí tỉ mỉ.

Nội thất xe Hyundai Elantra
Khoang lái Hyundai Elantra tuân thủ theo triết lý thiết kế Human Machine Interface của Hyundai mang đến sự thân thiện với người dùng.

5. Hyundai Tucson

Giá xe Hyundai Tucson 2.0 Tiêu chuẩn: 799 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Tucson 2.0 Đăc biệt: 878 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Tucson 1.6T-GDI Đặc biệt: 932 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai Tucson 2.0 Diesel Đặc biệt (máy dầu): 940 triệu VNĐ

Màu xe: Hyundai Tucson có 6 màu xe gồm: Trắng, Đen, Đỏ, Bạc, Vàng Cát, Vàng Ghi.

Khuyến mãi: Hyundai Tucson có khuyến mãi cho các phiên bản máy dầu và máy xăng, với mức ưu đãi từ 25-50 triệu đồng. Đi kèm với đó là các gói phụ kiện giá trị từ 25-40 triệu đồng. Xe cũng có hỗ trợ trả trước, trả góp giá tốt.

Thông số kỹ thuật Hyundai Tucson 2020

Thông số kỹ thuật
Hyundai Tucson 2.0 Tiêu chuẩn (máy xăng)
Hyundai Tucson 2.0 Đặc biệt (máy xăng)
Hyundai Tucson 2.0 Diesel (máy dầu)
Hyundai Tucson 1.6 T-GDI Đặc biệt (máy xăng)
Số chỗ
05
Kiểu dáng
CUV - Crossover
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
4480 x 1850 x 1660 mm
Chiều dài cơ sở
2670 mm
Khoảng sáng gầm xe
172 mm
Trọng lượng không tải/toàn tải
1550/2250
Dung tích bình nhiên liệu
62 lít
Động cơ
Xăng, Nu 2.0L MPI
Xăng, Nu 2.0L MPI
Xăng, 2.0L R CRDI e-VGT
Xăng, 1.6L T-GDi
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Số tự động 6 cấp/6AT
Số tự động 8 cấp/8AT
Tự động 7 cấp/7AT
Dung tích xy lanh
1999 cc
1999 cc
1995 cc
1591 cc
Công suất cực đại
153 mã lực tại 6200 vòng/phút
153 mã lực tại 6200 vòng/phút
182 mã lực tại 4000 vòng/phút
175 mã lực tại 5500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
192 Nm tại 4000 vòng/phút
192 Nm tại 4000 vòng/phút
402 Nm tại 1750-2750 vòng/phút
265 Nm tại 1500-4500 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau
McPherson/Liên kết đa điểm
Phanh trước/sau
Đĩa/ Đĩa
Cụm đèn trước/sau
Halogen/LED
LED
Full-LED/LED
LED Bi/LED
Đèn gầm/Đèn sương mù
LED
Đèn định vị dạng LED ban ngày/ Đèn báo phanh thứ ba trên cao
Gương chỉnh, gập điện & tích hợp đèn báo rẽ
Ghế lái
Chỉnh điện
Chất liệu ghế
Da
Da
Da cao cấp
Da
Điều hoà
Tự động
Mâm & lốp xe
Mâm đúc hợp kim 18 inch, 230/60R18
Mâm đúc hợp kim 18 inch, 230/60R18
Mâm đúc hợp kim 18 inch, 230/60R18
Mâm đúc hợp kim 19 inch, 245/45R19
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
7,8 lít/100km
7,1 lít/100km
6,4 lít/100km
7,2 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
9,7 lít/100km
10,17 lít/100km
7,9 lít/100km
9,3 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
6,6 lít/100km
5,42 lít/100km
5,5 lít/100km
5,9 lít/100km

Ngoại thất xe Hyundai Tucson

Ngoại hình Tucson gây chú ý với đường gân chạy dọc thân xe từ phần gờ nổi của hốc hút gió. Sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.480 x 1.850 x 1.665 (mm), chiều dài cơ sở 2.670 mm, Hyundai Tucson trông có vẻ bề thế, song vẫn toát lên sự thanh lịch.

Hyundai Tucson
Thiết kế ngoại thất của Hyudai Tucson vẫn được thừa hưởng những nét đặc trưng của bản tiền nhiệm với thiết kế lưới tản nhiệt tầng Cascading Grille.

Nội thất xe Hyundai Tucson

Nội thất xe có thiết kế mới và tinh tế hơn, đi kèm với chất liệu cao cấp cùng các đường gân mạnh mẽ. Nguyên lý thiết kế HMI (Human Machine Interface) được áp dụng và nâng lên một tầm cao mới, giúp Tucson sở hữu không gian xe tiện nghi và dễ sử dụng nhất trong phân khúc.

Nội thất Hyundai Tucson
Điểm nhấn trong thiết kế nội thất Hyundai Tucson là màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch được thiết kế mới dạng Fly-Monitor.

Chi tiết xe: HYUNDAI TUCSON

6. Hyundai SantaFe

Giá xe Hyundai SantaFe 2.4 (máy xăng): 995 triệu VNĐ

Giá xe Hyundai SantaFe 2.2 (máy dầu): 1,055 tỷ VNĐ

Giá xe Hyundai SantaFe 2.4 Đặc biệt (máy xăng): 1,135 tỷ VNĐ

Giá xe Hyundai SantaFe 2.4 Cao cấp (máy xăng): 1,185 tỷ VNĐ

Giá xe Hyundai SantaFe 2.2 Đặc biệt (máy dầu): 1,195 tỷ VNĐ

Giá xe Hyundai SantaFe 2.2 Cao cấp (máy dầu): 1,245 tỷ VNĐ

Hyundai SantaFe 2.4 Đặc biệt 2021 (máy xăng): 1,195 tỷ VNĐ

Màu xe: Hyundai SantaFe có 6 màu xe gồm: Đỏ, Vàng Cát, Đen, Xám, Trắng, Xanh.

Khuyến mãi của Hyundai SantaFe: Hiện Hyundai SantaFe có ưu đãi cho các phiên bản, cụ thể bản tiêu chuẩn máy xăng và máy dầu giảm giá từ 5-10 triệu đồng. Một vài đại lý xe ở TP.HCM cũng đưa ra giá khuyến mãi khá hấp dẫn từ 25-35 triệu đồng, bên cạnh chương trình giảm 50% lệ phí trước bạ mới đây.

Thông số kỹ thuật Hyundai SantaFe

Thông số kỹ thuật
Hyundai SantaFe 2.4 Máy xăng
Hyundai SantaFe 2.2 Máy dầu
Số chỗ
07
Kiểu dáng
SUV cỡ lớn
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
4.770 x 1.890 x 1.680 mm
Chiều dài cơ sở
2.765 mm
Khoảng sáng gầm
185 mm
Dung tích bình nhiên liệu
71 lít
Động cơ
Xăng, 2.4L GDi H-TRAC
Dầu, 2.2L CRDi H-TRAC
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Số tự động 8 cấp/8AT
Dung tích xy lanh
2.359 cc
2.199 cc
Công suất cực đại
185 mã lực tại 6000 vòng/phút
197 mã lực tại 3800 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
241 Nm tại 4000 vòng/phút
441 Nm tại 1.750-2.750 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước FWD
2 cầu tự động HTRAC
Hệ thống treo trước/sau
McPherson/Liên kết đa điểm
Phanh trước/sau
Đĩa/ Đĩa
Cụm đèn trước/sau
LED
Đèn gầm/sương mù
LED
Đèn định vị dạng LED ban ngày/ Đèn báo phanh thứ ba trên cao
Gương chỉnh/gập điện
Có/Không
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện 10 hướng
Chất liệu ghế
Da
Điều hoà
Tự động
Mâm & lốp xe
Mâm đúc hợp kim nhôm 18 inch, 230/60R18
Mâm đúc hợp kim 18 inch, 230/60R18
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
8,6 lít/100km
6,66 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
11,47 lít/100km
8,18 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
6,92 lít/100km
5,77 lít/100km

*Lưu ý: Thông số cơ bản trên các phiên bản Hyundai SantaFe tiêu chuẩn, đặc biệt, cao cấp là như nhau.

Điểm khác biệt chủ yếu đến từ sự nâng cấp về nội thất và tiện ích như: Cửa sổ trời Panorama toàn cảnh, Sạc không dây, Cảm biến trước, Hỗ trợ đỗ xe PDW, Cảnh báo điểm mù - BSD, Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau, Phanh tay điện tử EPB...

Ngoại thất xe Hyundai SantaFe

Diện mạo SantaFe gây ấn tượng với bộ lưới tản nhiệt thác nước Cascading Grill cùng các nan tổ ong cỡ lớn. Bộ đèn chiếu sáng nằm thấp phía dưới, có đèn chiếu sáng ban ngày mỏng và dẹt phía trên. Xe sử dụng công nghệ chiếu sáng Full-LED.

Hyundai SantaFe
Thiết kế ngoại thất của Hyundai SantaFe 2020 mang xu hướng mạnh mẽ hơn với lưới tản nhiệt dạng thác nước Cascading Grill với các nan tổ ong cỡ lớn đặc trưng.

Nội thất xe Hyundai SantaFe

SantaFe được trang bị dàn điều hòa tự động 2 vùng, sạc điện thoại không dây, cửa sổ trời... Loa trên cánh cửa có thiết kế độc đáo, như một dãy núi chập chùng.

Theo đánh giá, không gian để chân cho hàng ghế thứ 2 của Santa Fe 2020 là tốt nhất phân khúc, đồng thời khả năng ra vào cho người ngồi hàng ghế thứ ba cũng dễ dàng hơn nhờ khả năng gập hàng ghế thứ hai với một thao tác.

Thiết kế Hyundai SantaFe

Chi tiết xe: HYUNDAI SANTAFE

7. Hyundai Solati

Giá xe Hyundai Solati 2.5 MT: 980 triệu VNĐ

Màu xe: Hyundai Solati có 6 màu xe gồm: Trắng, Đen, Bạc, Vàng Ghi.

Khuyến mãi: Giá xe Hyundai Solati cũng thường được các  đại lý linh động. Giá xe Hyundai Solati thường được các đại lý linh động với mức giá tương đối tốt. Có đại lý tại TP.HCM còn giảm giá xe Solati lên tới 100 triệu đồng cho khách khi mua xe.

Thông số kỹ thuật Hyundai Solati

Thông số kỹ thuật
Hyundai Solati 2.5 MT
Số chỗ
16
Kiểu dáng
Minibus
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)
6195 x 2038 x 2760 mm
Chiều dài cơ sở
3670 mm
Khoảng sáng gầm xe
185 mm
Trọng lượng không tải/toàn tải
2720/4000
Dung tích bình nhiên liệu
75 lít
Động cơ
Diesel, D4CB tăng áp khi nạp Turbo
Hộp số
Dymos, Số sàn 6 cấp vỏ nhôm (6MT)
Dung tích xy lanh
2497 cc
Công suất cực đại
168 mã lực tại 3600 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
422 Nm tại 1500-2500 vòng/phút
Tốc độ tối đa
170 km/h
Dẫn động
4x2/Cầu sau RWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MCPherson / Lá Nhíp
Hê thống phanh
Đĩa (Hỗ trợ phanh ABS)
Cụm đèn trước
Có projector kèm bóng halogen cho cốt và phản xạ cho pha.
Đèn gầm/Đèn sương mù
LED
Đèn định vị dạng LED ban ngày/ Đèn báo phanh thứ ba trên cao
Gương chỉnh điện
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chất liệu ghế
Nỉ
Điều hoà
Chỉnh cơ
Mâm & lốp xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 235/65 R16 - 8PR
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
11 lít dầu/100km

Ngoại thất xe Hyundai Solati

So với Ford Transit thì Hyundai Solati 2020 có kích thước to lớn hơn hẳn với thông số D x R x C 6195 x 2038 x 2665mm, kích thước khoang chở khách 3780 x 1795 x 1955 mm, chiều dài cơ sở 3.670mm. Đây là một ưu thế vượt trội của mẫu xe này.

Hyundai Solati
Các đường nét thiết kế vuông vắn, sắc nét trên thân và hông xe Hyundai Solati được đánh giá là khá đẹp.

Nội thất xe Hyundai Solati

Không gian xe 16 chỗ Solati rộng rãi và thoải mái, đặc biệt khi chở đủ khách. Ghế ngồi có thiết kế giản đơn, kết hợp da nỉ và có tone màu pha trộn đẹp mắt.

Táp lô của Solati được thiết kế ấn tượng, giống với phong cách mẫu SUV/ Pickup. Nội thất xe nhìn chung vẫn toát lên sự cá tính và sang trọng mặc dù chất liệu nhựa vẫn được sử dụng khá nhiều.

Nội thất xe Hyundai Solati
Nội thất của xe Hyundai Solati mang đến một cảm giác thoải mái, từ không gian rộng rãi và cách bố trí trang nhã.

8. Hyundai Starex

Giá xe Hyundai Starex Limousine 2020: 1,5 tỷ VNĐ

Màu xe: Hyundai Starex có 10 màu xe gồm: Trắng kem, Trắng, Xám kim loại, Đen, Đen bóng, Tím đen, Nâu, Vàng ghi, Xanh da trời, Xanh nước biển.

Thông số kỹ thuật Hyundai Starex Limousine

Thông số kỹ thuật
Hyundai Starex Limousine 2020
Số chỗ
9
Kiểu dáng
Van
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao
5150 x 1920 x 1925 mm
Chiều dài cơ sở
3200 mm
Khoảng sáng gầm xe
190 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
6,2 m
Trọng lượng không tải/toàn tải
2150/2780
Dung tích bình nhiên liệu
75 lít
Động cơ
Xăng, Theta 2.4L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Hộp số
Số tự động 4 cấp (4AT)
Dung tích xy lanh
2359 cc
Công suất cực đại
167 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 225 Nm tại 4200 vòng/phút
Dẫn động
2 Cầu - 2WD
Hệ thống treo trước/sau
McPherson / Liên kết đa điểm
Phanh trước/ sau
Đĩa / Tang trống
Đèn chiếu sáng
Halogen
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chất liệu ghế
Nỉ
Gương chiếu hậu trong
Ngày / Đêm
Mâm & lốp xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 215/70 R16
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
9 L/100km

Ngoại thất xe Hyundai Starex

Ngoại thất của Hyundai Starex được giới chuyên gia đánh giá là có nhiều điểm mới tích cực. Kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng là 5150 x 1920 x 1925 mm, đem đến cảm giác bề thế và mạnh mẽ cho xe.

Cản trước của xe với bộ lưới tản nhiệt đa tầng được thiết kế mạnh mẽ, trẻ trung và đầy sang trọng. Phía trên nắp capo là những đường gân dập nổi mạnh mẽ, làm tăng độ mạnh mẽ và khỏe khoắn cho mẫu xe này. Hệ thống chiếu sáng là cụm đèn led projector rất đẹp với các bóng halogen sắc nét, đèn sương mù cũng được thiết kế mới mẻ hơn.

Hyundai Starex
So với các phiên bản trước thì Hyundai Starex được cải tiến rất nhiều với phần đầu bắt mắt và cảm giác chắc chắn hơn. Đây được cho là một trong những điểm cộng mà giới chuyên gia đánh giá cao về mẫu xe này.

Nội thất xe Hyundai Starex

Các chi tiết nội thất của Hyundai Starex không có quá nhiều sự thay đổi. Điểm đáng chú ý là phần taplo được trang bị màn hình giải trí với màn hình cảm ứng sắc nét và to bản hơn. Vô lăng được hãng trang bị cho một số nút điều chỉnh, có chỉnh hướng lên xuống dễ dàng điều chỉnh trong quá trình vận hành xe.

Ghế ngồi của Starex vẫn chủ yếu sử dụng chất liệu bọc là vải, tuy nhiên tùy theo nhu cầu của khách hàng chất liệu vải này có thể được thay đổi để phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Nội thất Hyundai Starex
Nội thất Hyundai Starex

Đặc biệt hơn, nếu bạn là người yêu thích sự trẻ trung năng động, sẽ rất ưng ý với tính năng giải trí trên khoang nội thất của mẫu xe này. Bởi hãng đã chú trọng thiết kế màn hình giải trí cỡ lớn tới 8 inch, tích hợp thêm nhiều tính năng như radio, CD, MP3 cho hàng ghế phía sau.

Thanh ThanhThanh Thanh / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
bảng giá xe hyundai hyundai

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm