Bảng giá xe ô tô Honda 2020: Khuyến mãi mới nhất (07/2020)

02/07/20 17:20:00 (GMT+7)

Cập nhật giá xe ô tô Honda 2020 mới nhất tại Việt Nam tháng 07/2020. Giá lăn bánh và khuyến mãi từng mẫu xe: Honda City, Brio, CR-V, HR-V, Civic, Accord, Jazz.

Dưới đây là tổng hợp bảng giá xe ô tô Honda cùng với giá lăn bánh ở Việt Nam tháng 06 năm 2020. Chi tiết khuyến mãi từng dòng xe sẽ luôn được cập nhật mới nhất.

Giá đã bao gồm các lệ phí bắt buộc: phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ, bảo hiểm dân sự. Riêng bảo hiểm vật chất xe (khoảng 1,5% giá xe) không bắt buộc có.

Bảng giá xe ô tô Honda tháng 07/2020

Dòng xe
Phiên bản (Động cơ và hộp số)
Giá xe
(ĐVT: triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại Hà Nội
(ĐVT: triệu VNĐ)
Giá lăn bánh tại TP.HCM
(ĐVT: triệu VNĐ)
Honda Brio
G (Động cơ 1.2L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
418
496
479
RS (Động cơ 1.2L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
452
535
517
Honda City
G (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
559
623
608
L (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
599
666
651
Honda Jazz
V (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
544
639
619
VX (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
594
696
675
RS (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
619
724
703
Honda Civic
(Động cơ 1.8L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
729
849
826
(Động cơ 1.8L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
789
917
893
RS (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
929
1076
1049
Type R (Động cơ dầu 2.0L, hộp số sàn 6 cấp)
1800
2065
2020
Honda Accord
1.5L (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
1319
1519
1483
Honda CR-V
E (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
983
1138
1109
G (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
1023
1183
1154
L (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
1093
1263
1232
Honda HR-V
G (Động cơ 1.8L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
786
914
889
L (Động cơ 1.8L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
866
1005
978
Honda BR-V
E (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
635
743
721
L (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
700
817
794
Honda Mobilio
(Nhập khẩu tư nhân)
S (Động cơ 1.5L, hộp số sàn 5 cấp)
500
542
533
V (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
580
625
616
RS (Động cơ 1.5L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
620
666
657
Honda Odyssey
(Nhập khẩu tư nhân)
E (Động cơ 2.4L, hộp số biến thiên vô cấp CVT)
1990
2084
2075

1. HONDA BRIO

Giá xe ô tô Honda Brio G: 418 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda Brio RS: 452 triệu VNĐ

Màu xe: Trắng, Đen Ngọc Trai, Bạc, Xám Bạc, Đỏ Đậm, Đỏ Cam, Vàng Chanh

Khuyến mãi của xe Honda Brio: Hiện nhiều đại lý đang có khuyến mãi cho khách hàng khi mua xe Honda Brio. Theo đó, khách hàng sẽ được tặng ngay 01 phiếu mua hàng trị giá 7.000.000 VNĐ/xe, có thể quy đổi thành mua bảo hiểm thân vỏ, mua phụ kiện, sử dụng dịch vụ bảo dưỡng định kỳ hoặc làm dịch vụ.

Các đại lý bán xe Honda Brio cũng đều có hỗ trợ trả góp từ tới 80% lãi suất ưu đãi, hoặc trả trước từ 100-138 triệu đồng.

Thông số kỹ thuật Honda Brio:

Thông số kỹ thuật
Honda Brio G
Honda Brio RS
Kiểu dáng
Hatchback
Xuất xứ
Nhập khẩu
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)
3801 x 1682 x 1487 mm
3817 x 1682 x 1487 mm
Chiều dài cơ sở
2405 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
4,6 m
Trọng lượng không tải/toàn tải
972/1347 kg
991/1366 kg
Động cơ
Xăng, 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
Vô cấp CVT ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Dẫn động
Cầu trước FWD
Công suất cực đại
89 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
110 Nm tại 4800 vòng/phút
Hệ thống treo trước/treo sau
Kiểu MacPherson/Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa/Tang trống
Mâm & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 14 inch, 175/65R14
Mâm đúc hợp kim 15 inch, 185/55R15
Dung tích bình nhiên liệu
35 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp
5,4 L/100km
5,9 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị
6,6 L/100km
7 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị
4,7 L/100km
5,2 L/100km

Ngoại thất xe Honda Brio:

Honda Brio là mẫu xe mới xuất hiện lần đầu tiên tại thị trường Việt Nam từ tháng 6/2019 với 2 phiên bản: G, RS. Xe có kiểu dáng Hatchback, thiết kế thể thao năng động nhưng không kém phần cao cấp với không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi và hài hòa.

Honda Brio có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3801 x 1682 x 1487 mm, trục cơ sở 2.405 mm. Với trọng lượng toàn tải từ 1347 kg và bán kính vòng quay tối thiều là 4,6m. Đây đều là những thông số khá lý tưởng để di chuyển linh hoạt trong đô thị.

Honda Brio

Nội thất xe Honda Brio:

Không gian nội thất của Brio khá thoải mái nhờ tăng chiều dài trục cơ sở thêm 60mm, khoang hành khách phía sau cho cảm giá tương đối rộng rãi. Cửa khoang hành lý được hạ thấp xuống 60mm giúp tăng thêm 90mm chiều rộng và nâng dung tích tổng thể lên 258 lít.

Bên cạnh đó, Honda Brio còn được trang bị màn hình giải trí hỗ trợ kết nối đa phương tiện, điện thoại thông minh và nhiều tiện ích khác.

Nội thất Honda Brio 2020

Chi tiết xe: HONDA BRIO 2020

2. HONDA CITY

Giá xe ô tô Honda City G: 559 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda City L: 599 triệu VNĐ

Màu xe: Đỏ, Xanh, Xám đen, Xám, Trắng

Khuyến mãi của xe Honda City: Hiện có một số đại lý ở Hà Nội có khuyến mãi khá lớn cho xe Honda City từ 40-100 triệu đồng. Bên cạnh đó, phía đại lý cũng hỗ trợ trả góp từ 185 triệu đồng và hỗ trợ lãi suất 80%.

Thông số kỹ thuật Honda City:

Thông số kỹ thuật
Honda City G
Honda City L
Kiểu dáng
Sedan
Xuất xứ
Lắp ráp
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)
4440 x 1694 x 1477 mm
Chiều dài cơ sở
2600 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,61 m
Trọng lượng không tải/toàn tải
1112/1530 kg
1124/1530 kg
Động cơ
Xăng, 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dẫn động
Cầu trước FWD
Công suất cực đại
118 mã lực tại 6600 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
145 Nm tại 4600 vòng/phút
Hệ thống treo trước/treo sau
Độc lập MacPherson/Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa/Tang trống
Mâm & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 185/55R16
Dung tích bình nhiên liệu
40 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp
6,1 L/100km
5,8 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị
7,97 L/100km
7,59 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị
5,01 L/100km
4,86 L/100km

Ngoại thất xe Honda City:

Honda City 2020 là thế hệ nâng cấp giữa dòng đời hay còn gọi là bản facelift của dòng xe Honda City, vậy nên tổng quan thiết kế của xe không có nhiều khác biệt so với tiền nhiệm. Hãng xe Nhật chỉ thay đổi một số chi tiết nhỏ giúp diện mạo xe hấp dẫn, nam tính hơn.

Phía trước, mặt ca-lăng mới tạo hình đôi cánh "Solid Wing" với một thanh nẹp chrome gọn gàng, kéo dài về hai bên và nối liền với cụm đèn pha. Trên bản Honda City G trang bị tiêu chuẩn đèn pha Halogen, tích hợp đèn LED chạy ban ngày, còn bản cao hơn Honda City L dùng đèn full-LED.

Honda City 2020
Với nhiều nâng cấp mới, Honda City 2020 là mẫu sedan hạng B đáng cân nhắc nhất hiện nay.

Nội thất xe Honda City:

Bên trong nội thất xe, không gian ngồi ở hai hàng ghế đều rộng rãi, dư dả. Khoảng để chân và khoảng cách từ đầu lên trần xe đủ thoải mái cho người cao tầm 1m7. Phiên bản L dùng ghế da và bản G dùng ghế nỉ, phần đường chỉ may được gia công cẩn thận và chắc chắn.

Ở hàng đầu, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế phụ 4 hướng. Hàng ghế thứ hai đầy đủ 3 tựa đầu có thể điều chỉnh độ cao, bệ tỳ tay ở giữa tích hợp hộc để cốc (bản L).

Nội thất Honda City 2020

Chi tiết: HONDA CITY 2020

3. HONDA JAZZ

Giá xe ô tô Honda Jazz V: 544 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda Jazz VX: 594 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda Jazz RS: 619 triệu VNĐ

Màu xe: Đỏ, Cam, Đen, Xám, Ghi, Trắng

Khuyến mãi của xe Honda Jazz: Honda Jazz có một sô chương trình được khuyến mãi tại đại lý như giảm tiền mặt, tặng bảo hiểm vật chất xe, tặng phụ kiện chính hãng khi mua xe.

Thông số kỹ thuật Honda Jazz:

Thông số kỹ thuật
Honda Jazz V
Honda Jazz VX
Honda Jazz RS
Kiểu dáng
Hatchback
Xuất xứ
Nhập khẩu
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)
3989 x 1694 x 1524 mm
3989 x 1694 x 1524 mm
4034 x 1694 x 1524 mm
Chiều dài cơ sở
2530 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,4 m
Trọng lượng không tải/toàn tải
1062/1347 kg
1076/1451 kg
1090/1465 kg
Động cơ
Xăng, 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dẫn động
Cầu trước FWD
Công suất cực đại
118 mã lực tại 6600 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
145 Nm tại 4600 vòng/phút
Hệ thống treo trước/treo sau
Độc lập MacPherson/Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa/Tang trống
Mâm & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 15 inch, 175/65R15
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 185/55R16
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 185/55R16
Dung tích bình nhiên liệu
40 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp
5,6 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị
7,2 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị
4,7 L/100km

Ngoại thất xe Honda Jazz:

Honda Jazz được giới chuyên môn đánh giá cao về thiết kế ngoại thất. So với phiên bản cũ, kiểu dáng thiết kế của mẫu xe mới nhiều nét thể thao hơn. Mẫu xe có phong cách khỏe khoắn hiện đại, mang nhiều nét giống với mẫu Honda HR-V và Honda Civic.

Ngoại hình của Honda Jazz có 2 biến thể: tiêu chuẩn (V, VX) và cao cấp (RS). Sự khác biệt giữa các biến thể này là không lớn. Cụ thể, ở bản tiêu chuẩn V và VX, chiều dài tổng thể của xe là 3989 mm. Trong khi đó, ở bản cao cấp RS là 4034mm.

Các thông số còn lại được dùng chung cho 3 phiên bản là chiều rộng x cao tổng thể: 1694 x 1524 mm, chiều dài cơ sở 2530 mm, khoảng sáng gầm 137 mm.

Honda Jazz 2020
Honda Jazz 2020 vẫn mang thiết kế ngoại thất quen thuộc với hàng cửa sổ cao và nếp gấp thân sắc nét.

Nội thất xe Honda Jazz:

Honda Jazz được thiết kế vô lăng 3 chấu, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh tiện lợi. Cùng với đó, vô lăng này còn được trợ lực điện và điều chỉnh 4 hướng. Riêng vô lăng bản cao cấp được bọc da cao cấp.

Ngoài ra, bản VX và bản RS vô lăng còn có lẫy chuyển số thể thao. Cụm đồng hồ hỗ trợ lái của chiếc hactchback nhập khẩu này sử dụng kiểu analog khá cổ điển. Tuy nhiên, cụm thiết bị vẫn cung cấp đủ cho người lái những thông tin cần thiết: vận tốc xe, vòng tua động cơ, mức nhiên liệu, các cảnh báo...

Thiết kế nội thất xe Honda Jazz 2020

Chi tiết: HONDA JAZZ 2020

4. HONDA CIVIC

Giá xe ô tô Honda Civic E: 729 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda Civic G: 789 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda Civic RS: 929 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda Civic Type R: 1,8 tỷ VNĐ

Màu xe: Xám bạc, Trắng, Đen, Xanh dương, Bạc ánh kim, Đỏ

Khuyến mãi của xe Honda Civic: Giá xe Honda Civic đang được nhiều đại lý ưu đãi, giảm giá từ 40-50 triệu đồng tiền mặt. Bên cạnh đó, khách hàng khi mua xe cũng sẽ được tặng kèm gói phụ kiện giá trị lên tới 30 triệu đồng.

Hầu hết các đại lý cũng đều có chính sách hỗ trợ trả trước và giả góp. Theo đó tại một số đại lý, khách khàng chỉ cần trả trước từ 250-300 triệu đồng là có thể nhận xe.

Thông số kỹ thuật Honda Civic:

Thông số kỹ thuật
Honda Civic E
Honda Civic G
Honda Civic RS
Honda Civic Type R
Kiểu dáng
Sedan
Xuất xứ
Nhập khẩu
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)
4648 x 1799 x 1416 mm
4557 x 1877 x 1435 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,3 m
5,3 m
5,3 m
6 m
Trọng lượng không tải/toàn tải
1226/1601 kg
1238/1613 kg
1310/1685 kg
1414/(NA) kg
Động cơ
Xăng, 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Xăng, 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Xăng, 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dầu, 2.0L 4-Cylinder VTEC Turbocharged Engine
Hộp số
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Số sàn 6 cấp / 6MT
Dẫn động
Cầu sau RWD
Cầu trước FWD
Công suất cực đại
139 mã lực tại 6500 vòng/phút
139 mã lực tại 6500 vòng/phút 170 mã lực tại 5500 vòng/phút 306 mã lực tại 6.500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
174 Nm tại 4300 vòng/phút
174 Nm tại 4300 vòng/phút 220 Nm tại 1700-5500 vòng/phút 400 Nm tại 2500 vòng/phút
Hệ thống treo trước/treo sau
Độc lập MacPherson/Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa tản nhiệt/Đĩa
Mâm & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 215/55R16
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 215/55R16
Mâm đúc hợp kim 18 inch, 235/40ZR18
Mâm đúc hợp kim 20 inch, 245/30ZR20
Dung tích bình nhiên liệu
47 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp
6,2 L/100km
6,2 L/100km
6,1 L/100km
9,4 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị
8,5 L/100km
8,5 L/100km
6,1 L/100km
10,6 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị
4,9 L/100km
4,9 L/100km
5 L/100km
8,4 L/100km

Ngoại thất xe Honda Civic:

Honda Civic 2020 được thay đổi mạnh mẽ về thiết kế ngoại thất cũng như nội thất, đem đến một diện mạo mới nhấn mạnh cá tính trẻ trung, năng động. Xe có 4 phiên bản RS, G, E, type R cùng 6 lựa chọn đa dạng về màu sắc.

Đặc biệt, Honda Civic RS là phiên bản hoàn toàn mới ra mắt khách hàng Việt Nam. Honda Civic bản RS sở hữu những tiện nghi hàng đầu phân phúc: La-zăng 18 inch cứng cáp, khỏe khoắn, cánh lướt gió thể thao tích hợp đèn phanh, mặt ca-lăng sơn đen thể thao với logo RS dập nổi đầy cá tính, hệ thống điều hòa 2 vùng tự động, gương chiếu hậu chống chói tự động...

Honda Civic RS 2020

Nội thất xe Honda Civic:

Bên trong nội thất Honda Civic, cả 5 vị trí ghế ngồi đều được bọc da tone màu đen, riêng ghế lái chỉnh điện 8 hướng thay vì chỉ chỉnh tay. Hai ghế trước có tựa lưng lớn ôm sát người ngồi, phần đệm ngồi vừa vặn với khổ người châu Á trung bình.

Hàng ghế sau có khoảng để chân rộng rãi cùng khoảng không trên đầu thoải mái cho cả vóc người cao tầm 1m75 dù trần xe được vuốt thấp, người ngồi giữa cũng không quá bất tiện khi có được tựa đầu và không bị phần hốc gió choáng chân quá nhiều.

Nội thất xe Honda Civic 2020

Chi tiết xe: HONDA CIVIC 2020

5. HONDA ACCORD

Giá xe ô tô Honda Accord: 1,319 tỷ VNĐ

Màu xe: Đen ánh, Ghi bạc, Trắng ngọc trai

Khuyến mãi của xe Honda Accord: Honda Accord hiện được một số đại lý giảm giá tới 30 triệu đồng và tặng kèm phụ kiện khi mua xe trị giá lên tới 30 triệu đồng.

Các đại lý Honda Accord cũng có chính sách hỗ trợ trả trước và trả góp cho xe. Theo đó tại nhiều đại lý, khách hàng chỉ cần trả từ 300-390 triệu đồng là có thể nhận xe. Đồng thời được hỗ trợ vay từ 80-85%.

Thông số kỹ thuật Honda Accord:

Thông số kỹ thuật
Honda Accord
Kiểu dáng
Sedan
Xuất xứ
Nhập khẩu
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)
4901 x 1862 x 1450 mm
Chiều dài cơ sở
2830 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,7 m
Trọng lượng không tải/toàn tải
1550/1940 kg
Động cơ
Xăng, 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dẫn động
Cầu trước FWD
Công suất cực đại
175 mã lực tại 6200 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
260 Nm tại 1600-5000 vòng/phút
Hệ thống treo trước/treo sau
Độc lập kiểu MacPherson/Đa liên kết
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa tản nhiệt/Đĩa
Mâm & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 18 inch, 235/45R18 94V
Dung tích bình nhiên liệu
56 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp
6,2 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị
8,1 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị
5,1 L/100km

Ngoại thất xe Honda Accord:

Honda Accord 2020 là phiên bản thế hệ thứ 10 của dòng xe Accord. Chiếc xe vẫn tiếp tục truyền thống của Honda khi sở hữu mức giá cao nhất phân khúc, cùng 1 phiên bản duy nhất nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và 3 tuỳ chọn màu sắc (Đen, Ghi, Trắng).

Honda Accord phiên bản mới này đã giảm thông số kích thước tổng thể nhưng gia tăng trục dài cơ sở giúp mẫu xe này có không gian nội thất rộng rãi hơn phiên bản cũ. Cụ thể, Honda Accord 2020 có số đo "3 vòng" chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt ở mức 4.901 x 1.862 x 1.450 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.830 mm, khoảng sáng gầm xe 131 mm.

Phần ngoại thất của Honda Accord 2020 còn gây được ấn tượng mạnh với thiết kế đèn pha mắt ngọc được viền đen bóng. Nắp capô được thiết kế mạnh mẽ, khỏe khoắn, các cụm đèn LED, cùng với thanh mạ crôm to, dày chạy hai bên.

Honda Accord 2020

Thân xe Accord 2020 cũng được thiết kế hết sức ấn tượng với mâm xe có 7 chấu 17 inch được làm từ chất liệu hợp kim, tạo cảm giác sang trọng, đẳng cấp hơn. Bên cạnh đó xe cũng được trang bị nhiều cảm biến an toàn. Phần cốp xe của Accord là loại chỉnh điện, mang lại sự tiện nghi, dễ dàng sử dụng.

Nội thất xe Honda Accord:

Không gian nội thất của Accord 2020 được thiết kế tiện nghi và sang trọng. Các trang bị nổi bật gồm: Vô lăng 3 chấu được bọc da cao cấp tích hợp nút điều khiến và lẫy chuyển số, màn hình kỹ thuật số rộng 7 inch, màn hiển thị đa thông tin với chất lượng hình ảnh sắc nét.

Các chi tiết bảng điều khiển trung tâm được mạ crôm, kết hợp các vật liệu cao cấp. Ghế ngồi của xe được làm bằng da sang trọng, thiết kế tinh tế đến từng đường kim, mũi chỉ. Đặc biệt, ghế còn có thể chỉnh điện, làm mát. Bệ để tay được thiết kế cao hơn, có tựa tay và hộc để đồ mang đến sự thoải mái, tiện nghi cao nhất.

Nội thất xe Honda Accord 2020

6. HONDA CR-V

Giá xe ô tô Honda CR-V 1.5E: 983 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda CR-V 1.5G: 1,023 tỷ VNĐ

Giá xe ô tô Honda CR-V 1.5L: 1,093 tỷ VNĐ

Màu xe: Trắng ngọc, Đen ánh, Ghi bạc, Xanh da trời, Đỏ

Khuyến mãi của xe Honda CR-V: Honda CR-V đang được một số đại lý khuyến mãi cực lớn lên tới 90-160 triệu đồng, tặng kèm bảo hiểm, thuế trước bạ hoặc gói phụ kiện khi mua xe. Đây là con số ưu đãi rất lớn cho khách hàng hiện tại.

Thông số kỹ thuật Honda CR-V:

Thông số kỹ thuật
Honda CR-V 1.5E
Honda CR-V 1.5G
Honda CR-V 1.5L
Kiểu dáng
SUV
Xuất xứ
Nhập khẩu
Số chỗ
07
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)
4584 x 1855 x 1679 mm
Chiều dài cơ sở
2660 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,9 m
Trọng lượng không tải/toàn tải
1599/2124 kg
1601/2126 kg
1633/2158 kg
Động cơ
Xăng, 1.5L DOHC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dẫn động
Cầu sau RWD
Công suất cực đại
188 mã lực tại 5600 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
240 Nm tại 2000-5000 vòng/phút
Hệ thống treo trước/treo sau
Kiểu MacPherson/Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa/Đĩa
Mâm & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 18 inch, 235/60R18
Dung tích bình nhiên liệu
57 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp
6,9 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị
8,9 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị
5,7 L/100km

Ngoại thất xe Honda CR-V:

Về tổng quan ngoại hình, Honda CR-V mới sở hữu thiết kế góc cạnh, mạnh mẽ hơn rất nhiều so với tiền nhiệm. Kích thước tổng thể dài x rộng x cao của xe lần lượt là 4584 x 1855 x 1679 mm, trục cơ sở 2660 mm. So với bản cũ, chiều rộng tăng 30mm và trục cơ sở dài hơn 40mm.

Hệ thống đèn trên xe mang đường nét mới gọn gàng hơn cùng phần đồ họa bên trong đẹp hơn. Cả 3 phiên bản đều có đèn LED ban ngày và đèn hậu dạng LED. Tuy nhiên, bản E bản thấp nhất dùng đèn pha halogen, 2 bản G và L là loại LED tự động bật/tắt và điều chỉnh góc chiếu.

Honda CR-V 2020
Honda CR-V 2020 là đối thủ đáng gờm ở phân khúc Crossver cỡ trung hiện nay.

Nội thất xe Honda CR-V:

Bước vào trong nội thất xe Honda CR-V, khoang cabin không có quá nhiều điểm khác biệt. Tuy nhiên, Honda đã tinh chỉnh lại từng chi tiết để mang đến hơi thở mới hiện đại hơn.

Điểm thay đổi đầu tiên chính là kết cấu 5+2. Trong phân khúc crossover cỡ trung hiện nay, bên cạnh CR-V thì còn có X-Trail và Outlander cũng áp dụng kết cấu này.

Ở thế hệ mới, Honda CR-V có thêm 1 hàng ghế thứ 3 gồm 2 chỗ. Đây là một điểm cộng lớn của xe trước những gia đình 3 thế hệ.

Nội thất Honda CR-V 2020

Chi tiết xe: HONDA CR-V 2020

7. HONDA HR-V

Giá xe ô tô Honda HR-V bản G: 786 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda HR-V bản L: 866 triệu VNĐ

Màu xe: Bạc, Xanh dương, Tím đậm, Đen, Đỏ, Xám kim loại, Đỏ cam, Trắng

Khuyến mãi của xe Honda HR-V: Giá xe Honda HR-V được các đại lý giảm giá và ưu đãi khá sâu. Nhiều đại lý hiện đang có chương trình giảm giá Honda HR-V từ 150-160 triệu đồng tiền mặt, hoặc giảm 100 triệu đồng tiền mặt và tặng kèm phụ kiện trị giá từ 50 triệu đồng.

Ngoài ra, khách khi mua xe cũng được nhiều đại lý hỗ trợ trả trước từ 250-270 triệu đồng là có thể nhận xe, hỗ trợ vay 70-75% giá xe.

Thông số kỹ thuật Honda HR-V:

Thông số kỹ thuật
Honda HR-V G
Honda HR-V L
Kiểu dáng
SUV
Xuất xứ
Nhập khẩu
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao)
4334 x 1772 x 1605 mm
Chiều dài cơ sở
2610 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,7 m
Trọng lượng không tải/toàn tải
1262/1795 kg
1312/1795 kg
Động cơ
Xăng, 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dẫn động
Cầu trước FWD
Công suất cực đại
141 mã lực tại 6500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
172 Nm tại 4300 vòng/phút
Hệ thống treo trước/treo sau
Kiểu MacPherson/Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa/Đĩa
Mâm & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 17 inch, 215/55R17 94V
Dung tích bình nhiên liệu
50 lít
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp
6,7 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị
8,8 L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị
5,4 L/100km

Ngoại thất xe Honda HR-V:

Honda HR-V là chiếc SUV 5 chỗ có ngoại thất cá tính, không gian nội thất rộng rãi nhất phân khúc, đi kèm tiện nghi giải trí, hệ thống an toàn và động cơ mạnh mẽ. HR-V có chiều dài cơ sở 2.610 mm, vượt xa các đối thủ cũng như những người anh em trước đó của mình.


Phần đầu xe pha trộn nét đẹp hầm hố và thời thượng nhờ cụm đèn trước hiện đại dạng Full LED, mặt la-zăng với lưới tản nhiệt to, thanh ngang mạ crom dày bóng bẩy đính kèm logo hình chữ H quen thuộc. Hai vòm bánh xe được dập nổi đậm nét, bộ mâm 17 inch 5 chấu với thiết kế ấn tượng, tạo hiệu ứng cánh hoa đẹp mắt.

Honda HR-V 2020

Một chi tiết rất thú vị là tay nắm cửa sau được đặt liền cột C và sơn đen. Cánh lướt gió phía sau cùng màu thân xe. Bộ body kit màu đen piano chạy xung quanh các cạnh dưới của xe rất tinh tế và hài hoà.

Nội thất xe Honda HR-V:

Không gian thiết kế nội thất Honda HR-V khá sang trọng, trang nhã và rộng rãi nhờ sở hữu chiều dài cơ sở 2.610 mm. Toàn bộ ghế trên xe đều được bọc da, hàng ghế thứ 2 rộng rãi nhất trong phân khúc Crossover, giúp hành khách thoải mái khi di chuyển trên mọi hành trình.

Một điểm nhất của nội thất Honda HR-V đó là cụm đồng hồ được trang bị 1 vòng LED màu bao quanh đồng hồ tốc độ. Vòng LED này sẽ hiển thị các màu xanh lá, xanh dương, tím, đỏ tùy theo tốc độ khi nhấn ga.

Nội thất Honda HR-V 2020

Chi tiết xe: HONDA HR-V 2020

Thanh ThanhThanh Thanh / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
bảng giá xe ô tô honda giá xe ô tô honda 2020 bảng giá xe ô tô honda mới nhất

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm