Trải nghiệm giao diện mới nhiều thông tin và nhanh hơn! tại đây

tin tuc the thao, tin nhanh the thao , bao bong da, the thao 247

Thứ ba, 26/05/2020 07:31 AM GMT +7
Honda Civic: Giá xe, thông số, đánh giá mới nhất (05/2020)

Honda Civic: Giá xe, thông số, đánh giá mới nhất (05/2020)

Viết bởi: Phương Phương | Cập nhật:

Honda Civic cải tiến mạnh mẽ ở nội lẫn ngoại thất cũng như khả năng vận hành và an toàn, các chuyên gia đánh giá xe Honda Civic 2020 hứa hẹn sẽ tiếp tục là cái tên không thể bỏ qua đối với những người yêu xe.

HONDA CIVIC: CHIẾC COMPACT CAR "QUỐC DÂN"

Honda Civic (tiếng Nhật: Honda Shibikku) là dòng xe hạng C (compact car) được sản xuất bởi hãng xe Honda đến từ Nhật Bản. Kể từ lần ra mắt đầu tiên năm 1972, đến nay Honda Civic đang ở thế hệ thứ 10.

Trong đại gia đình Honda thì Civic xếp dưới đàn anh Honda Accord (hạng D) và xếp trên Honda City/Jazz/Fit (hạng B). Honda Civic thế hệ 10 ra đời từ tháng 9/2015 (model Honda Civic 2016) và mới đây hãng xe Nhật vừa cho ra đời phiên bản nâng cấp giữa vòng đời tại Malaysia vào tháng 2/2020.

Honda Civic 2020

Ở Việt Nam, Honda Civic hẳn không còn xa lạ gì với những tín đồ xe hơi. Phiên bản Honda Civic 2020 đã chính thức ra mắt Việt Nam trong tháng 4/2020 với giá bán từ 729 triệu VNĐ.

Ngoài ra, hãng đã đưa thêm cá tính vào trải nghiệm lái, trang bị vượt trội so với những gì chúng ta từng cảm nhận ở hầu hết các mẫu xe compact. Theo đó, mẫu xe sedan hạng C của Honda sẽ có 3 phiên bản E,G và RS. Riêng mẫu Civic RS lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam được trang bị động cơ Turbo 1.5L.

Honda Civic facelift 2020

GIÁ XE HONDA CIVIC

Hiện tại, Honda Civic là mẫu xe duy nhất trong phân khúc được nhập khẩu, có 3 phiên bản chính gồm: Honda Civic 1.8E, Honda Civic 1.8G, Honda Civic 1.5RS.

BẢNG GIÁ XE HONDA CIVIC 2020 TẠI VIỆT NAM
(đơn vị tính: VNĐ)
Honda Civic 1.8E CVT
Honda Civic 1.8G CVT
Honda Civic 1.5RS CVT
Giá niêm yết
729.000.000 đ
789.000.000 đ
929.000.000 đ

>>Tham khảo bảng giá các dòng xe Honda mới nhất tại: BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA<<

GIÁ LĂN BÁNH HONDA CIVIC 2020 TẠI HÀ NỘI

Chi phí
Civic 1.8E CVT
Civic 1.8G CVT
Civic 1.5RS CVT
Giá niêm yết
729.000.000
789.000.000
929.000.000
Lệ phí trước bạ (12%)
87.480.000
94.680.000
68.400.000
Phí đăng ký biển số
20.000.000
20.000.000
20.000.000
Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm TNDS (01 năm)
794.000
794.000
794.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5%(không bắt buộc)
10.935.000
11.835.000
13.935.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội
850.109.000 VNĐ
918.209.000 VNĐ
1.077.109.000 VNĐ

GIÁ LĂN BÁNH HONDA CIVIC 2020 TẠI TP.HCM

Chi phí
Civic 1.8E
Civic 1.8G
Civic 1.5RS
Giá niêm yết
729.000.000
789.000.000
929.000.000
Lệ phí trước bạ (10%)
72.900.000
78.900.000
92.900.000
Phí đăng ký biển số
11.000.000
11.000.000
11.000.000
Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm TNDS (01 năm)
794.000
794.000
794.000
Phí kiểm định
340.000
340.000
340.000
Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5%(không bắt buộc)
10.935.000
11.835.000
13.935.000
Giá lăn bánh tại TP.HCM
826.529.000 VNĐ
893.429.000 VNĐ
1.049.529.000 VNĐ

GIÁ LĂN BÁNH HONDA CIVIC 2020 TẠI TỈNH THÀNH KHÁC

Chi phí
Civic 1.8E
Civic 1.8G
Civic 1.5RS
Giá niêm yết
729.000.000
789.000.000
929.000.000
Lệ phí trước bạ (10%)
72.900.000
78.900.000
92.900.000
Phí đăng ký biển số
1.000.000 (tại thành phố, thị xã)
200.000 (tại huyện, xã)
1.000.000 (tại thành phố, thị xã)
200.000 (tại huyện, xã)
1.000.000 (tại thành phố, thị xã)
200.000 (tại huyện, xã)
Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm TNDS (01 năm)
794.000
794.000
794.000
Phí kiểm định
340.000
340.000
340.000
Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5%(không bắt buộc)
10.935.000
11.835.000
13.935.000
Giá lăn bánh tại tỉnh thành khác
816.529.000 VNĐ (tại thành phố, thị xã)
815.729.000 VNĐ (tại huyện, xã)
883.429.000 VNĐ (tại thành phố, thị xã)
882.629.000 VNĐ (tại huyện, xã)
1.039.529.000 VNĐ (tại thành phố, thị xã)
1.038.729.000 VNĐ (tại huyện, xã)


SO SÁNH GIÁ XE HONDA CIVIC & CÁC MẪU XE NỔI BẬT CÙNG PHÂN KHÚC

Khi so với phiên bản có cấu hình tương đương của các dòng xe lắp ráp trong nước nổi bật như Mazda 3, KIA Cerato, hay Hyundai Elantra, thì giá bán của Honda Civic cao hơn từ 10 - 50 triệu đồng. Cụ thể trong bảng so sánh giá dưới đây: 

Mẫu xe
Giá xe (triệu đồng)
Honda Civic 1.8E CVT (triệu đồng) Chênh lệch
Chevrolet Cruze 1.8LTZ 6AT
699
729
-30
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT
733
4
Hyundai Elantra 2.0AT
699
-30
Mazda 3 1.5L Deluxe 6AT (Sedan)
719
-10
Kia Cerato 2.0 Premium 6AT
675
-54
Focus 1.5L EcoBoost Trend 4 cửa (sedan)
626
-103


THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA CIVIC 2020

Thông số xe
Honda Civic 1.8E
Honda Civic 1.8G
Honda Civic 1.5RS
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Kích thước Dài x Rộng x Cao
4.648 x 1.799 x 1.416 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
Khoảng sáng gầm xe
133 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,3 m
Trọng lượng không tải
1226 kg
1238 kg
1310 kg
Trọng lượng toàn tải
1601 kg
1613 kg
1685 kg
Cỡ lốp
215/55R16
215/55R16
235/40ZR18
La zăng
Hợp kim, 16 inch
Hợp kim, 16 inch
Hợp kim, 18 inch
Động cơ - Hộp số
Loại động cơ
1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp số
Số tự động vô cấp CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dẫn động
Cầu trước FWD
Dung tích động cơ
1.799 cc
1.799 cc
1.498 cc
Công xuất cực đại (Hp/rpm)
139 mã lực tại 6.500 vòng/phút
139 mã lực tại 6.500 vòng/phút
170 mã lực tại 5.500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)
174 Nm tại 4.300 vòng/phút
174 Nm tại 4.300 vòng/phút
220 Nm tại 1.700-5.500 vòng/phút
Tốc độ tối đa (km/h)
200 km/h
Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)
9,8 s
10 s
8,3 s
Hệ thống nhiên liệu
Hệ thống nhiên liệu
PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít)
47 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường kếthợp (lít/100km)
6,2 L/100km
6,2 L/100km
6,1 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu đườngđô thị cơ bản (lít/100km)
8,5 L/100km
8,5 L/100km
6,1 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km)
4,9 L/100km
4,9 L/100km
5 L/100km
Hệ thống vận hành
Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Phanh đĩa
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Không
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Không
Khởi động bằng nút bấm
Không
Ngoại thất
Đèn chiếu xa/ Đèn chiếu gần
Halogen
LED
LED
Đèn chạy ban ngày
LED
Cụm đèn trước tự động bật & tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Không
Cụm đèn trước tự động tắt theo thời gian
Đèn sương mù
Halogen
Halogen
LED
Đèn vị trí hông xe
Không
Đèn hậu
LED
Đèn báo phanh treo cao
Tích hợp trên cánh gió
Tự động gạt mưa
Không
Không
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện
Gập tích hợp đèn báo rẽ LED
Gập tích hợp đèn báo rẽ LED
Mặt ca-lăng
Mạ Crom
Mạ Crom
Sơn đen thể thao/ Gắn logo RS
Tay nắm cửa mạ crom
Không
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt
Ghế hàng trước
Cánh lướt gió đuôi xe
Không
Không
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm
Analog
Digital
Digital
Chất liệu ghế
Nỉ (Màu đen)
Da (Màu đen)
Da (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện
Không
8 hướng
8 hướng
Điều chỉnh hàng ghế 2
Không gập
Gập 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gập 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Không
Không
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Chất liệu tay lái
Urethane
Da
Da
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh trên tay lái
Hệ thống tiện nghi - Giải trí
Hệ thống điều hoà
1 vùng
1 vùng
2 vùng
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau
Không
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Màn hình
Cảm ứng 7 inch
Cảm ứng 7 inch, Công nghệ IPS
Cảm ứng 7 inch, Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói
Không
Kết nối wifi và lướt web
Không
Kết nối HDMI
Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB
2 cổng kết nối
Đài AM/FM
Hệ thống loa
4 loa
8 loa
8 loa
Nguồn sạc
Trang bị cao cấp
Khởi động từ xa
Không
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tay tự động
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp
Không
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
Không
Hệ thống anh ninh
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Không
Hệ thống an toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Khóa cửa tự động
Camera lùi
1 góc quay
3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)
Hệ thống an toàn bị động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Không
Không
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế
Không
Không
Nhắc nhở cài dây an toàn
Ghế lái
Hàng ghế trước
Hàng ghế trước
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE

MÀU XE HONDA CIVIC

Honda Civic 2020 Việt Nam có 5 màu sắc riêng biệt gồm: Trắng Ngọc, Ghi Bạc, Đỏ, Đen Ánh, Xanh Đậm. Giá bán xe theo từng màu xe là như nhau.

Màu xe Honda Civic

ĐÁNH GIÁ XE HONDA CIVIC 2020

Honda Civic 2020 đã có những thay đổi mạnh mẽ về thiết kế, trang bị. Những thay đổi này hướng đến 1 chiếc sedan C sang trọng, hiện đại theo xu hướng thể thao, năng động hơn. Đặc biệt, Honda Civic vẫn cố "bám trụ" với chủ trương nhập khẩu. Điều này giúp phiên bản Civic 2020 có thể tạo ra sự khác biệt với các đối thủ cùng phân khúc.


Honda Civic 2020 bản nâng cấp với thiết kế mới mẻ và trang bị hiện đại (VIDEO: Supercar TV).

1. Đánh giá ngoại thất xe Honda Civic 2020

Kích thước tổng thể của Honda Civic (Dài x Rộng x Cao) lần lượt 4.648 x 1.799 x 1.416 (mm), chiều dài cơ sở 2.700 mm và bán kính vòng quay tối thiểu 5,3 (m), tương đồng với Mazda 3 hay Altis. Khoảng sáng gầm xe được hạ thấp ở mức 133 mm nhằm tối ưu hóa tính khí động học, giúp xe vận hành ổn định hơn.

Đánh giá xe Honda Civic 2020

Mẫu Sedan của Honda Civic 2020 là kiểu dáng được yêu thích nhất, mặc dù khá dễ nhầm với Hatchback nếu nhìn thoáng qua. Kiểu dáng thân xe mang hơi hướng Audi A7, thanh mảnh và sang trọng. Honda đã cải tiến một số chi tiết, mang lại hơi thở mới khiến người hâm mộ không khỏi thích thú.

Honda Civic 2020 sedan

- Thiết kế đầu xe:

Một trong những đặc điểm nổi bật của đầu xe Civic 2020 chính là sự cải tiến đáng kể khi hãng đã thay đường viền chrome bằng màu đen bóng hết sức trang nhã và sang trọng. Cản trước của xe cũng đã được làm mới lại với thiết kế kéo dài xuyên suốt giúp phần đầu xe được mở rộng ra thay vì chia ra 3 khoang như trước.

Lưới tản nhiệt như ẩn đi thay vào đó là thanh ngang cỡ lớn. Hệ thống chiếu sáng trên Honda Civic 2020 sử dụng cụm đèn pha LED/Projector (riêng bản 1.8E sử dụng bóng Halogen) kết hợp cùng đèn định vị ban ngày dạng LED. Không chỉ vậy, cụm đèn trước của Honda Civic còn có khả năng cảm biến tự động tắt, tự động điều chỉnh góc chiếu.

Thấp xuống phía dưới, Honda Civic 2020 được trang bị 2 đèn sương mù Halogen đối với bản Civic 1.8E và Civic 1.8G, phiên bản Civic 1.5RS được trang bị đèn LED, đặt trong hốc khoét rộng và sâu.

Phần đầu xe Honda Civic 2020

- Thiết kế thân xe:

Phần thân xe Honda Civic 2020 nổi bật với lối thiết kế đường gân nổi chạy dọc thân. Ngoài ra, Civic 2020 còn được trang bị đèn vị trí hông xe. Đây là thiết kế mới nhằm mang lại sự tiện lợi cho người dùng khi tìm kiếm xe ở bãi đỗ.

Ở đời 2020, Honda Civic được trang bị gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, có chức năng điều chỉnh điện. Lùi về phía sau là loạt tay nắm cửa mạ crom sáng bóng. Đặc biệt, 2 vị trí tay nắm cửa trước sở hữu tính năng mở cửa bằng cảm biến.

Thân xe Honda Civic 2020

Honda Civic sử dụng bộ la-zăng hợp kim 16 inch và 18 inch cho 3 phiên bản của mình. Bộ la-zăng này được thiết kế chấu góc cạnh, đúng chất thể thao mạnh mẽ.

La zăng Honda Civic 2020

- Thiết kế đuôi xe:

Nhìn từ phía sau, Honda Civic 2020 nổi bật với cụm đèn hậu góc cạnh cách điệu kiểu chữ C cực kỳ cá tính. Cụm đèn này được trang bị bóng LED giúp tăng thêm độ sắc sảo cho đuôi xe. Phía sau xe còn được trang bị đèn báo phanh trên cao và ăng ten vây cá mập.

Khác với thiết kế thuần sedan trên các đối thủ, Honda Civic 2020 mang phong cách fastback hoàn toàn khác biệt. Phần đầu xe được hạ thấp, trần xe vuốt dốc xuống đuôi, thân xe với nhiều đường gân dập nổi gãy gọn và dứt khoát. Có thể nói, diện mạo là một điểm "ăn tiền" của Civic thế hệ mới, đặc biệt là trước những khách hàng nam tính.

Đuôi xe Honda Civic 2020

Tổng quan các chi tiết bên ngoài xe Honda Civic 2020: Cụm đèn trước sau, gương chiếu hậu, mâm lốp xe.

2. Đánh giá nội thất xe Honda Civic 2020

Bé nhỏ là thế nhưng Honda Civic 2020 lại sở hữu khoang cabin rộng rãi ấn tượng, tất nhiên đi kèm với một số đánh đổi, tùy vào biến thể và phiên bản mà bạn chọn lựa. Tựu chung, những mẫu Civic đều mang lại cảm giác khoang nội thất chất lượng với lượng vừa đủ chất liệu mềm mại kết hợp chất liệu nhựa bình dân.

Nội thất xe Honda Civic 2020

- Thiết kế bảng taplo:

Bảng taplo trên Honda Civic thế hệ mới sử dụng chất liệu da và nhựa cao cấp, tạo hình gọn gàng, dồn sự tập trung về hướng người lái. Cụm điều khiển trung tâm gồm một màn hình giải trí, hệ thống điều hòa nối liền với cụm cần số và phần bệ tỳ tay trung tâm.

Khoang lái xe Honda Civic

- Thiết kế ghế ngồi:

5 vị trí ngồi trên Honda Civic 2020 đều được bọc da tone màu đen, riêng ghế lái chỉnh điện 8 hướng thay vì chỉ chỉnh tay như ở Civic 2015. Hai ghế trước có tựa lưng lớn ôm sát người ngồi, phần đệm ngồi vừa vặn với khổ người châu Á trung bình.

Riêng hàng ghế sau có khoảng để chân rộng rãi cùng khoảng cách với trần khá thoải mái cho cả vóc người cao tầm 1m75 dù trần xe được vuốt thấp. Người ngồi giữa cũng không quá bất tiện khi có được tựa đầu và không bị phần hốc gió choáng chân quá nhiều.

Ghế ngồi Honda Civic

- Thiết kế vô lăng - đồng hồ lái:

Honda Civic 2020 gây ấn tượng ở vị trí ghế lái khi có vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, lấy chuyển số. Không chỉ vậy, tay lái này còn có khả năng điều chỉnh 4 hướng và trợ lực lái điện giúp người lái dễ dàng thao tác khi chuyển hướng. Cùng với đó, cụm thiết bị hỗ trợ lái của Civic 2020 được thiết kế với 3 vùng riêng biệt.

Vùng trung tâm là vòng đồng hồ kiểu bán nguyệt thể hiện vận tốc xe, vùng bên phải thể hiện thông số mức nhiên liệu, và cuối cùng là vùng bên trái thể hiện thông số mực nước làm mát động cơ.

Thiết kế vô lăng - Đồng hồ của Honda Civic

- Hệ thống giải trí - tiện nghi:

Honda Civic 2020 trang bị hệ thống điều hòa tự động 1 vùng độc lập với cửa gió ở hàng ghế sau. Riêng bản Civic 1.5RS sử dụng hệ thống điều hoà 2 vùng có thêm chức năng điều chỉnh bằng cảm ứng hiện đại.

Hệ thống âm thanh của Honda Civic gồm màn hình cảm ứng 7 inch, công nghệ IPS. Cùng với đó là cổng kết nối USB, bluetooth, đài FM/AM và 3 loa. Đặc biệt, bản cao cấp 1.5RS còn có cổng kết nối HDMI, quay số nhanh bằng giọng nói, công nghệ IPS, kết nối điện thoại thông minh, kết nối wifi và 8 loa.

Ngoài ra, Honda Civic còn có các chức năng khởi động bằng nút bấm, chìa khóa thông minh tích hợp mở cốp, đèn cốp, gương trang điểm cho hàng ghế trước, cửa sổ trời, cổng sạc pin điện thoại,…

Hệ thống tiện ích và giải trí trên xe Honda Civic 2020

- Khoang hành lý:

Civic sedan sở hữu dung tích khoang hành lý là 427 lít trong phân khúc sedan cỡ vừa. Hatchback thấp hơn nhưng rộng hơn với 727 lít tiêu chuẩn và 1.308 lít khi gập ghế sau lại.

Khoang hành lý xe Honda Civic

ĐỘNG CƠ VÀ KHẢ NĂNG VẬN HÀNH XE HONDA CIVIC

Honda Civic 2020 có 3 phiên bản với 2 loại động cơ:

- Động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van biến thiên. Động cơ đạt công suất tối đa 139 mã lực tại 6500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại tại 174Nm tại 4300 vòng/phút.

- Động cơ 1.5L DOHC VTEC turbo, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van biến thiên. Động cơ đạt công suất tối đa 170 mã lực tại 5500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 220Nm tại 1700-5500 vòng/phút.

Honda Civic sử dụng công nghệ phun xăng trực tiếp PGM-FI. Đi kèm với khốii động cơ là hộp số tự động vô cấp CVT, ứng dụng công nghệ EARTH DREAMS. Theo đó, Honda Civic có thể đạt tốc độ tối đa là 200km/h, và thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h là 9,8 giây (Civic 1.8E), 10 giây (Civic 1.8G), 8,3 giây (Civic 1.5RS).

Động cơ xe Honda Civic 2020

Các công nghệ đi kèm giúp Civic 2020 có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời. Honda Civic 1.8E và Honda Civic 1.8G cùng có mức tiêu thụ nhiên liệu 6.2 L/100km đường hỗn hợp, còn bản Honda Civic 1.5RS chỉ tiêu thụ 6.1 L/100km cho cùng quãng đường.

Chi tiết động cơ xe Honda Civic 2020

Hộp số và chế độ lái đa dạng của xe Honda Civic 2020

Honda Civic có khả năng cân bằng gần như hoàn hảo giữa sự thoải mái và thú vị. Trải nghiệm lái mượt mà, vô lăng phản hồi nhạy bén và sắt-xi thể thao mang lại sự thú vị cho người lái trong bất kỳ điều kiện lái xe nào. Động cơ 4 xi lanh của Civic tuy đắt hơn nhưng mạnh mẽ hơn, thật sự là một lựa chọn đáng giá.

Vận hành xe Honda Civic 2020

TRANG BỊ AN TOÀN TRÊN XE HONDA CIVIC

Trang bị an toàn trên Honda Civic nhận được đánh giá tổng thể 5 sao/5 sao từ NHTSA (2019).

Còn trong bài kiểm nghiệm của IIHS (2018), Honda Civic nhận được đánh giá Good cho khả năng chịu va chạm và Superior cho bài kiểm thử va chạm trước (Superior là mức điểm cao nhất cho bài kiểm thử va chạm trước).

Honda Civic được xếp hạng 5* cao nhất về mức độ an toàn từ ASEAN NCAP

Tính năng an toàn trên cả 3 phiên bản đều có:

- Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động AHA

- Hệ thống cân bằng điện tử VSA

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

- Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

- Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

- Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

Nhiều tính năng an toàn được tích hợp trên Honda Civic 2020Tính năng an toàn trên Honda Civic 2020

- Camera lùi

- Túi khí cho người lái và ngồi kế bên

- Khoá cửa tự động

Ngoài ra, bản Civic 1.5RS còn có thêm túi khí bên cho hàng ghế trước và túi khí rèm cho tất cả hàng ghế.

Túi khí trang bị trên xe Honda Civic 2020

Nhìn chung, Honda Civic 2020 được Honda chủ yếu tập trung trau chuốt về vẻ ngoài nhiều hơn, độ thể thao được cải thiện rõ rệt thông qua mặt ca lăng được sơn đen bóng.

Phiên bản 1.5RS với động cơ VTEC Turbo 170 mã lực là lựa chọn thích hợp nếu người dùng chú trọng khả năng vận hành, cần nhiều tính năng giải trí. Biến thể thấp hơn 1.8E và 1.8G có trang bị và động cơ ở mức "vừa đủ", là 1 lựa chọn đáng cân nhắc khi cần một phương tiện để phục vụ công việc hoặc gia đình.

Đặc biệt, cảm biến Honda Sensing đã trở thành tính năng an toàn tiêu chuẩn giúp khả năng đảm bảo an toàn của Civic 2020 được nâng cao đáng kể. Có thể thấy, Honda Civic 2020 đích thực là dòng sản phẩm hướng đến các khách hàng nam tính, muốn tạo sự khác biệt giữa số đông.

Khả năng vận hành an toàn của Honda Civic


Trải nghiệm phiên bản Honda Civic 1.5RS (Video: XE HAY)

Theo Tạp chí Người Đưa Tin
Bảng giá xe