Quảng cáo
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Facebook
  • Tiktok Thethao247 Tiktok Thể Thao 247
  • Thethao247 Copy URL

Honda Civic 2021: Giá xe, ưu đãi, đánh giá mới nhất 06/2021

08/12/2020 15:15 (GMT+7)
A A+ A++

Cập nhật thông tin Honda Civic 2021: Giá xe và giá lăn bánh tại Việt Nam, các ưu đãi mới nhất từ đại lý trong tháng 06/2021 và đánh giá tổng quan.

Honda Civic (tiếng Nhật: Honda Shibikku) là dòng xe hạng C (Compact car) được sản xuất bởi hãng xe ô tô Honda, Nhật Bản. Xe được giới thiệu lần đầu vào tháng 07/1972, hiện tại Honda Civic đang ở thế hệ thứ 10, tính từ tháng 09/2015 (phiên bản Honda Civic 2016) cho đến nay.

Tháng 02/2020, hãng xe Nhật Bản cho ra đời phiên bản nâng cấp giữa vòng đời Honda Civic facelift tại Malaysia. Với phiên bản mới, hãng xe Honda đã đưa thêm cá tính vào trải nghiệm lái, trang bị vượt trội so với những gì chúng ta từng cảm nhận ở hầu hết các mẫu xe compact.

Honda Civic
Honda Civic được cải tiến mạnh mẽ ở nội ngoại thất cũng như khả năng vận hành và an toàn

Tại Việt Nam, phiên bản Honda Civic 2021 cũng đã chính thức được ra mắt, gồm 3 phiên bản: Honda Civic E, Honda Civic G, và Honda Civic RS. Mẫu xe này cạnh tranh với những đối thủ như Mazda 3, Kia Cerato, Toyota Corolla Altis.

Giá xe Honda Civic 2021 tại Việt Nam tháng 06/2021

BẢNG GIÁ XE HONDA CIVIC 2021 THÁNG 06/2021

(Đơn vị: VNĐ)

Phiên bản

Giá xe tháng 06/2021

Civic E (Ghi bạc/Đen ánh)

729.000.000 VNĐ

Civic E (Trắng ngọc)

734.000.000 VNĐ

Civic G (Ghi bạc/Đen ánh/Xanh đậm)

789.000.000 VNĐ

Civic G (Trắng ngọc)

794.000.000 VNĐ

Civic RS (Ghi bạc/Đen ánh/Xanh đậm)

929.000.000 VNĐ

Civic RS (Đỏ cá tính & Trắng ngọc)

934.000.000 VNĐ

Khuyến mãi của xe Honda Civic

Hiện nay, các phiên bản xe Honda Civic đang được nhiều đại lý giảm giá lên tới 70 triệu đồng tiền mặt, và tặng kèm gói phụ kiện tùy chọn và bảo hiểm thân vỏ cho xe, tùy từng phiên bản.

Ngoài ra, hầu hết các đại lý cũng đều có chính sách hỗ trợ trả trước và giả góp. Theo đó tại một số đại lý, khách hàng chỉ cần trả trước từ 230 triệu đồng là có thể nhận xe.

Xe Honda Civic
Những chương trình ưu đãi và giảm giá xe Honda Civic mới đây cũng sẽ khiến khách hàng khó có thể bỏ qua

Xem bảng giá tất cả các mẫu xe Honda mới nhất: BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA

Giá lăn bánh Honda Civic là bao nhiêu?

Giá xe Honda Civic lăn bánh năm 2021 sẽ tùy thuộc vào địa phương đăng ký xe và gần như chưa thay đổi nhiều. Theo đó, giá lăn bánh phiên bản rẻ nhất Honda Civic E là từ 849 triệu VNĐ tại Hà Nội, 835 triệu VNĐ tại TP.HCM, 825 triệu VNĐ tại tỉnh thành khác.

Dưới đây là bảng tính chi tiết giá xe Honda Civic 2021 lăn bánh tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành khác. Giá xe bao gồm: thuế trước bạ, tền biển số, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm TNDS bắt buộc, phí đăng kiểm. Riêng phí bảo hiểm vật chất xe không bắt buộc có.

Giá xe Honda Civic lăn bánh tại Hà Nội

Chi phí

Honda Civic E

Honda Civic G

Honda Civic RS

Giá niêm yết

729.000.000

789.000.000

929.000.000

Lệ phí trước bạ (12%)

87.480.000

94.680.000

111.480.000

Phí đăng ký biển số

20.000.000

20.000.000

20.000.000

Phí sử dụng đường bộ (01 năm)

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)

480.700

480.700

480.700

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)

10.935.000

11.835.000

13.935.000

Giá lăn bánh Honda Civic tại Hà Nội

849.852.200 VNĐ

917.952.200 VNĐ

1.076.852.200 VNĐ

Giá xe Honda Civic lăn bánh tại TP.HCM

Chi phí

Honda Civic E

Honda Civic G

Honda Civic RS

Giá niêm yết

729.000.000

789.000.000

929.000.000

Lệ phí trước bạ (10%)

72.900.000

78.900.000

92.900.000

Phí đăng ký biển số

20.000.000

20.000.000

20.000.000

Phí sử dụng đường bộ (01 năm)

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)

480.700

480.700

480.700

Phí kiểm định

240.000

240.000

240.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)

10.935.000

11.835.000

13.935.000

Giá lăn bánh Honda Civic tại TP.HCM

844.272.200 VNĐ

911.172.200 VNĐ

1.067.272.200 VNĐ

Giá xe Honda Civic lăn bánh tại tỉnh thành khác

Chi phí

Honda Civic E

Honda Civic G

Honda Civic RS

Giá niêm yết

729.000.000

789.000.000

929.000.000

Lệ phí trước bạ (10%)

72.900.000

78.900.000

92.900.000

Phí đăng ký biển số

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Phí sử dụng đường bộ (01 năm)

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)

480.700

480.700

480.700

Phí kiểm định

240.000

240.000

240.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)

10.935.000

11.835.000

13.935.000

Giá lăn bánh Honda Civic tại tỉnh thành khác

825.272.200 VNĐ

892.172.200 VNĐ

1.048.272.200 VNĐ

Xe ô tô Honda Civic 2021 có màu gì?

Tại thị trường Việt Nam, xe Honda Civic 2021 có 6 màu sắc gồm: Đỏ, Xanh đậm, Đen ánh, Xám, Ghi bạc, Trắng ngọc.

Honda Civic 2020 có 6 màu xe: Đỏ, Xanh đậm, Đen ánh, Xám, Ghi bạc, Trắng ngọc.

So sánh giá xe Honda Civic và các mẫu xe nổi bật trong phân khúc

Dưới đây là bảng so sánh giá xe Honda Civic khi so với các phiên bản xe cấu hình tương đương, các dòng xe nổi bật cùng phân khúc như Mazda 3, Kia Cerato, Hyundai Elantra, Ford Focus, Toyota Corolla Altis.

Phiên bản xe

Giá xe

(ĐVT: triệu VNĐ)

Honda Civic E (1.8L-CVT)

(ĐVT: triệu VNĐ)

Chênh lệch

(ĐVT: triệu VNĐ)

Chevrolet Cruze LTZ (1.8L-6AT)

699

729

-30

Toyota Corolla Altis (1.8E-CVT)

733

4

Hyundai Elantra 2.0 AT

699

-30

Mazda 3 Premium 2.0L (6AT - Sedan)

750

21

Kia Cerato 2.0L Premium (6AT)

675

-54

Ford Focus 1.5L Trend 4 cửa (6AT - Sedan)

626

-103

Thông số kỹ thuật xe Honda Civic

Thông số xe

Honda Civic E

Honda Civic G

Honda Civic RS

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Kiểu dáng

Sedan

Kích thước Dài x Rộng x Cao

4648 x 1799 x 1416 mm

Chiều dài cơ sở

2700 mm

Khoảng sáng gầm xe

133 mm

Bán kính vòng quay tối thiểu

5,3 m

Trọng lượng không tải

1226 kg

1238 kg

1310 kg

Trọng lượng toàn tải

1601 kg

1613 kg

1685 kg

Cỡ lốp

215/55R16

235/40ZR18

La zăng

Hợp kim,16 inch

Hợp kim, 18 inch

Động cơ - Hộp số

Loại động cơ

1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van

1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van

Hộp số

Số tự động vô cấp CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY

Dẫn động

Cầu trước FWD

Dung tích động cơ

1.799 cc

1.498 cc

Công xuất cực đại (Hp/rpm)

139 mã lực tại 6.500 vòng/phút

170 mã lực tại 5.500 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)

174 Nm tại 4.300 vòng/phút

220 Nm tại 1.700-5.500 vòng/phút

Tốc độ tối đa (km/h)

200 km/h

Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)

9,8 s

10 s

8,3 s

Hệ thống nhiên liệu

Nhiên liệu

Xăng

Dung tích thùng nhiêu liệu (lít)

47 lít

Mức tiêu thụ nhiên liệu đường kết hợp (lít/100km)

6,2 L/100km

6,2 L/100km

6,1 L/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị cơ bản (lít/100km)

8,5 L/100km

8,5 L/100km

6,1 L/100km

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km)

4,9 L/100km

4,9 L/100km

5 L/100km

Hệ thống vận hành

Hệ thống treo trước/sau

Độc lập kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Liên kết đa điểm

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt

Phanh sau

Phanh đĩa

Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)

Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)

Ga tự động (Cruise control)

Không

Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)

Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)

Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng

Không

Khởi động bằng nút bấm

Không

Ngoại thất

Đèn chiếu xa/ Đèn chiếu gần

Halogen

LED

LED

Đèn chạy ban ngày

LED

Cụm đèn trước tự động bật & tự động điều chỉnh góc chiếu sáng

Không

Cụm đèn trước tự động tắt theo thời gian

Đèn sương mù

Halogen

Halogen

LED

Đèn vị trí hông xe

Không

Đèn hậu

LED

Đèn báo phanh treo cao

Tích hợp trên cánh gió

Tự động gạt mưa

Không

Không

Gương chiếu hậu

Chỉnh điện

Gập tích hợp đèn báo rẽ LED

Gập tích hợp đèn báo rẽ LED

Mặt ca-lăng

Mạ Crom

Mạ Crom

Sơn đen thể thao/ Gắn logo RS

Tay nắm cửa mạ crom

Không

Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt

Ghế hàng trước

Cánh lướt gió đuôi xe

Không

Không

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm

Analog

Digital

Digital

Chất liệu ghế

Nỉ (Màu đen)

Da (Màu đen)

Da (Màu đen)

Ghế lái

Chỉnh tay

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Điều chỉnh hàng ghế 2

Không gập

Gập 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ

Gập 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ

Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động

Không

Không

Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ

Hộc đồ khu vực khoang lái

Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc

Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau

Chất liệu tay lái

Urethane

Da

Da

Tay lái điều chỉnh 4 hướng

Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh trên tay lái

Hệ thống tiện nghi - Giải trí

Hệ thống điều hoà

1 vùng

1 vùng

2 vùng

Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau

Không

Đèn cốp

Gương trang điểm cho hàng ghế trước

Màn hình

Cảm ứng 7 inch

Cảm ứng 7 inch, Công nghệ IPS

Cảm ứng 7 inch, Công nghệ IPS

Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói

Chế độ đàm thoại rảnh tay

Quay số nhanh bằng giọng nói

Không

Kết nối wifi và lướt web

Không

Kết nối HDMI

Không

Kết nối Bluetooth

Kết nối USB

2 cổng kết nối

Đài AM/FM

Hệ thống loa

4 loa

8 loa

8 loa

Nguồn sạc

Trang bị cao cấp

Khởi động từ xa

Không

Phanh tay điện tử

Chế độ giữ phanh tay tự động

Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp

Không

Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến

Không

Hệ thống an ninh

Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động

Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến

Không

Hệ thống an toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)

Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)

Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)

Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)

Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Khóa cửa tự động

Camera lùi

1 góc quay

3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)

3 góc quay (hướng dẫn linh hoạt)

Hệ thống an toàn bị động

Túi khí cho người lái và ngồi kế bên

Túi khí bên cho hàng ghế trước

Không

Không

Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế

Không

Không

Nhắc nhở cài dây an toàn

Ghế lái

Hàng ghế trước

Hàng ghế trước

Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX

Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE

Đánh giá xe Honda Civic 2021

Honda Civic 2021 đã có những thay đổi mạnh mẽ về thiết kế, trang bị. Những thay đổi này hướng đến một chiếc sedan C sang trọng, hiện đại theo xu hướng thể thao, năng động hơn.

Honda Civic 2020

1. Đánh giá ngoại thất xe Honda Civic

Honda Civic có kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) lần lượt là 4648 x 1799 x 1416 (mm), chiều dài cơ sở 2700 (mm) và bán kính vòng quay tối thiểu 5,3 (m), tương đương với Mazda 3 hay Toyota Altis. Khoảng sáng gầm xe được hạ thấp ở mức 133 mm nhằm tối ưu hóa tính khí động học, giúp xe vận hành ổn định hơn.

Honda Civic 2021 mang phong cách thiết kế fastback hoàn toàn mới lạ. Phần đầu xe được hạ thấp, trần xe vuốt dốc xuống đuôi, thân xe với nhiều đường gân dập nổi mạnh mẽ. Có thể nói, diện mạo là một điểm "ăn tiền" của Civic thế hệ mới, đặc biệt là trước những khách hàng nam tính.

Ngoại thất Honda Civic 2020

Mẫu Sedan của Honda Civic 2021 là kiểu dáng được yêu thích nhất, mặc dù khá dễ nhầm với Hatchback nếu nhìn thoáng qua. Kiểu dáng thân xe mang hơi hướng Audi A7, thanh mảnh và sang trọng. Honda đã cải tiến một số chi tiết, mang lại hơi thở mới khiến người hâm mộ không khỏi thích thú.

- Thiết kế đầu xe:

Điểm nổi bật của Honda Civic đó là sự cải tiến đáng kể ở phần đầu xe, hãng đã thay đường viền mạ Crom bằng màu đen bóng trang nhã và sang trọng. Cản trước của xe cũng được thiết kế kéo dài xuyên suốt, giúp phần đầu xe được mở rộng ra thay vì chia ra 3 khoang như trước.

Lưới tản nhiệt ẩn dưới thanh ngang cỡ lớn. Honda Civic 2021 sử dụng cụm đèn pha LED/Projector (riêng bản 1.8E sử dụng bóng Halogen) kết hợp cùng đèn định vị ban ngày dạng LED. Cụm đèn trước của Honda Civic có khả năng cảm biến tự động tắt, tự động điều chỉnh góc chiếu.

Phần đầu xe Honda Civic 2020

Thấp xuống phía dưới, Honda Civic 2021 được trang bị 2 đèn sương mù Halogen đối với bản Civic 1.8E và Civic 1.8G, phiên bản Civic 1.5RS được trang bị đèn LED, đặt trong hốc khoét rộng và sâu.

- Thiết kế thân xe:

Phần thân xe Honda Civic 2021 nổi bật với thiết kế đường gân nổi chạy dọc thân. Ngoài ra, xe còn được trang bị đèn vị trí hông xe. Đây là thiết kế mới nhằm mang lại sự tiện lợi cho người dùng khi tìm kiếm xe ở bãi đỗ.

Honda Civic trang bị gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, có chức năng điều chỉnh điện. Phần tay nắm cửa được mạ crom sáng bóng. Đặc biệt, 2 vị trí tay nắm cửa trước sở hữu tính năng mở cửa bằng cảm biến.

Các chi tiết trên thân xe Honda Civic 2020

La zăng Honda Civic 2020

- Thiết kế đuôi xe:

Nhìn từ phía sau, Honda Civic 2021 nổi bật với cụm đèn hậu góc cạnh cách điệu kiểu chữ C cực kỳ cá tính. Cụm đèn này được trang bị bóng LED giúp tăng thêm độ sắc sảo cho đuôi xe. Phía sau xe còn được trang bị đèn báo phanh trên cao và ăng ten vây cá mập.

Đánh giá xe Honda Civic 2020

2. Đánh giá nội thất xe Honda Civic 2021

Honda Civic 2021 có một cabin tương đối rộng rãi ấn tượng, tất nhiên đi kèm với một số đánh đổi tùy vào biến thể mà bạn chọn lựa. Nhìn chung, Civic mang lại cảm giác khoang nội thất chất lượng, kết hợp vừa đủ giữa chất liệu da mềm mại với chất liệu nhựa bình dân.

Nội thất xe Honda Civic 2020

- Thiết kế bảng taplo:

Bảng taplo trên Honda Civic sử dụng chất liệu da và nhựa cao cấp, thiết kế gọn gàng, dồn sự tập trung về hướng người lái. Cụm điều khiển trung tâm gồm một màn hình giải trí, hệ thống điều hòa nối liền với cụm cần số và phần bệ tỳ tay trung tâm.

Khoang lái xe Honda Civic

- Thiết kế ghế ngồi:

Toàn bộ ghế ngồi trên Honda Civic 2021 đều được bọc da tone màu đen, ghế lái có chỉnh điện 8 hướng. Hai ghế trước có tựa lưng lớn ôm sát người ngồi, phần đệm ngồi vừa vặn với khổ người châu Á trung bình.

Hàng ghế sau xe có khoảng để chân rộng rãi, độ cao trần tương đối thoải mái với vóc người cao từ 1m75. Ghế ngồi giữa có tựa đầu và không bị phần hốc gió vướng chân quá nhiều.

Ghế ngồi Honda Civic

- Thiết kế vô lăng - đồng hồ lái:

Honda Civic trang bị vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, lẫy chuyển số. Tay lái có khả năng điều chỉnh 4 hướng và trợ lực lái điện giúp người lái dễ dàng thao tác khi chuyển hướng. Cụm thiết bị hỗ trợ lái của Civic được thiết kế với 3 vùng riêng biệt.

Cụm đồng hồ hình bán nguyệt với chức năng hiển thị vận tốc xe, mức nhiên liệu, và nhiệt độ nước làm mát động cơ.

Thiết kế vô lăng - Đồng hồ của Honda Civic

- Hệ thống giải trí - tiện ích:

Honda Civic trang bị hệ thống điều hòa tự động 1 vùng độc lập với cửa gió ở hàng ghế sau. Bản Civic 1.5RS sử dụng hệ thống điều hoà 2 vùng có thêm chức năng điều chỉnh bằng cảm ứng hiện đại.

Hệ thống giải trí trên Honda Civic gồm màn hình cảm ứng 7 inch, công nghệ IPS, cổng kết nối USB, bluetooth, đài FM/AM và 3 loa âm thanh. Bản cao cấp Honda Civic 1.5RS còn có thêm cổng kết nối HDMI, quay số nhanh bằng giọng nói, công nghệ IPS, kết nối điện thoại thông minh, kết nối wifi và 8 loa.

Ngoài ra, Honda Civic còn có các chức năng khởi động bằng nút bấm, chìa khóa thông minh tích hợp mở cốp, đèn cốp, gương trang điểm cho hàng ghế trước, cửa sổ trời, cổng sạc pin điện thoại...

Hệ thống giải trí và tiện ích trên xe Honda Civic 2020

- Khoang hành lý:

Honda Civic bản sedan sở hữu dung tích khoang hành lý là 427 lít trong phân khúc sedan cỡ vừa. Hatchback thấp hơn nhưng rộng hơn với 727 lít tiêu chuẩn và 1.308 lít khi gập ghế sau lại.

Khoang hành lý xe Honda Civic

Động cơ và khả năng vận hành xe Honda Civic

- Động cơ Honda Civic:

Honda Civic 2021 có 3 phiên bản với 2 loại động cơ:

- Động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van biến thiên. Động cơ đạt công suất tối đa 139 mã lực tại 6500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại tại 174Nm tại 4300 vòng/phút.

- Động cơ 1.5L DOHC VTEC turbo, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van biến thiên. Động cơ đạt công suất tối đa 170 mã lực tại 5500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 220Nm tại 1700-5500 vòng/phút.

Động cơ xe Honda Civic 2020

Honda Civic sử dụng công nghệ phun xăng trực tiếp PGM-FI. Đi kèm với hộp số tự động vô cấp CVT, ứng dụng công nghệ EARTH DREAMS.

Theo đó, Honda Civic có thể đạt tốc độ tối đa là 200km/h, thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h là 9,8 giây đối với Honda Civic 1.8E; 10 giây đối với Honda Civic 1.8G; và 8,3 giây đối với Honda Civic 1.5RS.

Các công nghệ đi kèm giúp Civic 2021 có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời. Khi di chuyển trên đường hỗn hợp Honda Civic 1.8E và Honda Civic 1.8G cùng có mức tiêu thụ nhiên liệu 6.2 L/100km, còn bản Honda Civic 1.5RS chỉ tiêu thụ 6.1 L/100km.

Chi tiết động cơ xe Honda Civic 2020

Hộp số và chế độ lái đa dạng của xe Honda Civic 2020

Phiên bản 1.5RS với động cơ VTEC Turbo 170 mã lực là lựa chọn thích hợp nếu người dùng chú trọng khả năng vận hành, cần nhiều tính năng giải trí. Biến thể thấp hơn 1.8E và 1.8G có trang bị và động cơ ở mức "vừa đủ", là 1 lựa chọn đáng cân nhắc khi cần một phương tiện để phục vụ công việc hoặc gia đình.

- Khả năng vận hành Honda Civic:

Trải nghiệm lái mượt mà, vô lăng phản hồi nhạy bén và sắt-xi thể thao là những điều thú vị mà Honda Civic mang lại người lái trong bất kỳ điều kiện lái xe nào. Động cơ 4 xi lanh của Civic tuy đắt hơn nhưng mạnh mẽ hơn, thật sự là một lựa chọn đáng giá.

Honda Civic mang lại cảm giác lái thoải mái và độ chính xác khi xử lý.

Trang bị an toàn trên xe Honda Civic

Trang bị an toàn trên Honda Civic nhận được đánh giá tổng thể 5 sao/5 sao từ NHTSA (2019).

Còn trong bài kiểm nghiệm của IIHS (2018), Honda Civic nhận được đánh giá Good cho khả năng chịu va chạm và Superior cho bài kiểm thử va chạm trước (Superior là mức điểm cao nhất cho bài kiểm thử va chạm trước).

Honda Civic đạt xếp hạng 5* về mức độ an toàn theo đánh giá của ASEAN NCAP.

Tính năng an toàn trên cả 3 phiên bản đều có:

- Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động AHA

- Hệ thống cân bằng điện tử VSA

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

- Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

- Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

- Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

Các tính năng an toàn được tích hợp trên Honda Civic 2020.Tính năng an toàn trên Honda Civic 2020

- Camera lùi

- Túi khí cho người lái và ngồi kế bên

- Khoá cửa tự động

Ngoài ra, bản Civic 1.5RS còn có thêm túi khí bên cho hàng ghế trước và túi khí rèm cho tất cả hàng ghế.

Túi khí trang bị trên xe Honda Civic 2020

Đặc biệt, cảm biến Honda Sensing đã trở thành tính năng an toàn tiêu chuẩn giúp khả năng đảm bảo an toàn của Civic 2021 được nâng cao đáng kể. Có thể thấy, Honda Civic 2021 đích thực là dòng sản phẩm hướng đến các khách hàng nam tính, muốn tạo sự khác biệt giữa số đông.


Honda Civic bản nâng cấp với thiết kế mới mẻ và trang bị hiện đại (VIDEO: Supercar TV)

Honda Accord 2021: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi (06/2021)

Author Thethao247.vn Thanh Thanh / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247
honda civic giá xe honda civic ưu đãi xe honda civic
Xem thêm
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo