Bảng giá xe Mitsubishi 2021: Khuyến mãi mới nhất (01/2021)

22/01/2021 16:30:00 (GMT+7)

Cập nhật giá xe Mitsubishi mới nhất tháng 01/2021 tại Việt Nam và khuyến mại chi tiết từng mẫu xe: Xpander, Xpander Cross, Attrage, Outlander, Pajero Sport, Triton.

Dưới đây là bảng tổng hợp giá xe Mitsubishi cùng với giá lăn bánh ở Việt Nam tháng 01 năm 2021. Chi tiết khuyến mãi của từng dòng xe sẽ luôn được cập nhật mới nhất. Giá đã bao gồm các lệ phí bắt buộc: phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, bảo trì đường bộ, bảo hiểm dân sự...

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 01/2021 tại Việt Nam

Dòng xe
Phiên bản (Động cơ, hộp số)
Giá xe
Giá lăn bánh tại Hà Nội
(ĐVT: triệu đồng)
Giá lăn bánh tại TP.HCM
(ĐVT: triệu đồng)
Mitsubishi Xpander
MT
(động cơ 1.5L, hộp số sàn 5 cấp)
555
644
633
AT - Nhập khẩu/CBU
(động cơ 1.5L, hộp số tự động 4 cấp)
630
728
715
AT - Lắp ráp trong nước/CKD
(động cơ 1.5L, hộp số tự động 4 cấp)
630
690
684
Mitsubishi Xpander Cross
AT
(động cơ 1.5L, hộp số tự động 4 cấp)
670
773
759
Mitsubishi Attrage
MT
(động cơ 1.2L, hộp số sàn 5 cấp)
375
442
434
CVT
(động cơ 1.2L, hộp số tự động vô cấp CVT INVECS-III)
460
537
528
Mitsibishi Outlander
2.0 CVT
(động cơ 2.0L, hộp số tự động vô cấp)
825
897
889
2.0 CVT Premium
(động cơ 2.0L, hộp số tự động vô cấp)
950
1029
1020
2.4 CVT Premium
(động cơ 2.4L, hộp số tự động vô cấp)
1058
1144
1133
Mitsubishi Pajero Sport
Dầu 4X2 AT
(động cơ 2.4L, hộp số tự động 8 cấp)
1110
1282
1260
Dầu 4X4 AT
(động cơ 2.4L, hộp số tự động 8 cấp)
1345
1549
1522
Mitsubishi Triton
4x2 MT
(động cơ 2.4L, hộp số sàn 6 cấp)
600
639
639
4x2 AT MIVEC
(động cơ 2.4L, hộp số tự động 6 cấp)
630
671
671
4x4 MT MIVEC
(động cơ 2.4L, hộp số sàn 6 cấp)
675
719
719
4x2 AT MIVEC Premium
(động cơ 2.4L, hộp số tự động 6 cấp thể thao)
740
788
788
4x4 AT MIVEC Premium
(động cơ 2.4L, hộp số tự động 6 cấp thể thao)
865
920
920

*Lưu ý: Giá xe Mitsubishi lăn bánh tại Hà Nội và TP.HCM ở trên chưa bao gồm phí bảo hiểm vật chất xe (không bắt buộc), giá tuỳ theo gói bảo hiểm đăng ký (thông thường khoảng 1,5% giá trị xe)

Sau đây là giá khuyến mãi từng dòng xe Mitsubishi, thông số cơ bản của xe và đánh giá sơ bộ:

1. MITSUBISHI XPANDER

Giá xe ô tô Mitsubishi Xpander MT: 555 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Xpander AT: 630 triệu VNĐ

Màu xe: Trắng, Bạc, Đen, Nâu.

Khuyến mãi của Mitsubishi Việt Nam với xe Xpander: Trong tháng 01/2021, khách hàng mua Mitsubishi Xpander tại đại lý sẽ được ưu đãi giảm 50% trước bạ trị giá 28 triệu đồng (cho phiên bản Xpander MT), và trị giá 32 triệu đồng (cho bản Xpander AT lắp ráp trong nước).

Ngoài ra, đối với tất cả các phiên bản, khách hàng khi mua xe Xpander cũng sẽ được tặng 1 năm bảo hiểm vật chất (trị giá 8.5 triệu VNĐ cho bản MT và 10 triệu VNĐ cho bản AT)

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2021

Thông số
Mitsubishi Xpander MT
Mitsubishi Xpander AT
Kiểu dáng
MPV compact
Số chỗ
07
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4.475 x 1.750 x 1.730 mm
Chiều dài cơ sở
2.775 mm
Khoảng sáng gầm
205 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1.520/1.510 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,2 m
Trọng lượng không tải
1.235 kg
1.250 kg
Cụm đèn trước
Halogen
Bi-LED
Đèn sương mù trước
Không
LED
Đèn định vị dạng LED ban ngày / Đèn chào mừng và đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe
LED
Gương chiếu hậu
Cùng màu với thân xe, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ crôm, Chỉnh gập điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Động cơ
Xăng, 4A91 1.5L MIVEC
Hộp số
Số sàn 5 cấp (5MT)
Số tự động 4 cấp (4AT)
Dung tích xy lanh
1499 cc
Công suất cực đại
104 ps (102,5 mã lực) tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
141 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau
MacPherson với lò xo cuộn / Thanh xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa/ Tang trống
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 2 tông màu & lốp 205/55R16
Dung tích thùng nhiên liệu
45 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
6,1 lít/100km
6,2 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
7,4 lít/100km
7,6 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
5,3 lít/100km
5,4 lít/100km

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Xpander:

Sở hữu kích thước tổng thể lần lượt là 4475 x 1750 x 1730 mm, Mitsubishi Xpander 2021 gây ấn tượng với một vẻ ngoài đậm chất Crossover trong khung sườn MPV, mang đến một cảm giác mới mẻ cho người xem.


Lái thử & đánh giá xe Mitsubishi Xpander (Video: Xế Cưng)

Tùy theo phiên bản mà lưới tản nhiệt được mạ crom xám hoặc sơn màu đen bóng với thiết kế phá cách, bộ 3 lá kim loại xếp chồng liền mạch với đèn định vị phía trên mà nhiều người có thể lầm tưởng là đèn trước.

Ngoại thất xe Mitsubishi Xpander

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Xpander:

Sở hữu chiều dài cơ sở 2775 mm, chiếc xe MPV 7 chỗ Xpander 2021 đảm bảo các hành khách ở hàng ghế đầu và thứ 2 thoải mái với thiết kế ôm và khoảng để chân thoáng.

Vô lăng của bản số tự động được trang bị vô cùng hiện đại, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh, chế độ thoại rảnh tay và hệ thống ga tự động, cả 2 phiên bản đều có khả năng chỉnh 4 hướng cho tư thế cầm lái linh hoạt và thoải mái hơn.

Nội thất xe Mitsubishi Xpander

Chi tiết & khuyến mãi xe: MITSUBISHI XPANDER 2021

2. MITSUBISHI XPANDER CROSS

Giá xe ô tô Mitsubishi Xpander Cross 2021: 670 triệu đồng

Màu xe: Cam, Bạc, Đen, Trắng

Khuyến mãi của Mitsubishi Việt Nam với xe Xpander Cross 2021: Mua xe Xpander Cross tại các đại lý Mitsubishi chính hãng trong tháng 01/2021, khách hàng sẽ nhận được ưu đãi là 1 năm bảo hiểm vật chất trị giá 10 triệu đồng. 

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander Cross

Thông số kỹ thuật
Mitsubishi Xpander Cross 2021
Kích thước tổng thể
4.500 x 1800 x 1750 mm
Chiều dài cơ sở
2775 mm
Khoảng cách 2 bánh xe trước/sau
1.520/1.510 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
5.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
225 mm
Trọng lượng không tải
1.275kg
Số chỗ ngồi
7
Loại động cơ
1.5L MIVEC
Dung tích xi-lanh
1.499 cc
Công suất cực đại
104/6.000 (ps/rpm)
Mô-men xoắn cực đại
141/4.000 (Nm/rpm)
Dung tích thùng nhiên liệu
45 lít
Hộp số
Số tự động 4 cấp 4AT
Truyền động
Cầu trước - FWD

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Xpander Cross:

Mitsubishi Xpander Cross sở hữu ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield hiện đại, kết hợp với mặt ca-lăng và ốp cản thiết kế mới nổi bật phong cách SUV, đồng thời mang đến sự trẻ trung và cá tính hơn cho chiếc xe.

Ngoại thất xe Mitsubishi Xpander Cross

Bên cạnh đó, xe còn gây ấn tượng với những chi tiết thiết kế mới như đèn chiếu sáng phía trước Full LED, phần thân xe thể hiện sự mạnh mẽ và chắc chắn. Kết hợp với đó là ốp viền bảo vệ không chỉ mang đậm nét SUV mà còn giúp phần thân khỏi bị trầy xước khi đi trên các cung đường gồ ghề.

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Xpander Cross:

Mitsubishi Xpander Cross sở hữu chiều dài cơ sở lý tưởng 2.775 mm mang đến cho người dùng không gian nội thất rộng rãi và thoải mái. Cùng với đó, triết lý “Omotenashi” được ứng dụng trong thiết kế khoang nội thất của mẫu xe Mitsubishi Xpander Cross giúp không gian này trở nên ấn tượng và bắt mắt hơn.

Đặc biệt, các trang bị tiện ích trên xe cũng được thiết kế tinh tế và sang trọng, giúp khách hàng cảm nhận sự cao cấp ngay khi bước vào khoang lái như:

- Ghế da cao cấp hai tông màu cá tính, năng động hơn

- Ốp trang trí họa tiết carbon tinh tế

- Vô lăng và cần số bọc da, chỉ màu nâu hài hòa với nội thất sang trọng

Nội thất xe Mitsubishi Xpander Cross

Chi tiết & khuyến mãi xe: MITSUBISHI XPANDER CROSS

Thông tin chi tiết về giá bán & khuyến mãi vui lòng liên hệ:
Mitsubishi Hà Nội: 0903865589 Ms Minh Luyến

3. MITSUBISHI ATTRAGE

Giá xe ô tô Mitsubishi Attrage MT: 375 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Attrage CVT: 460 triệu VNĐ

Màu xe: Đỏ, Xám, Trắng.

Khuyến mãi của xe Attrage: Trong tháng 01/2021, Mitsubishi Attrage MT được giảm 50% lệ phí trước bạ (trị giá 19 triệu VNĐ). Mitsubishi Attrage CVT giảm 50% phí trước bạ + bộ phụ kiện tặng kèm (trị giá tổng cộng 23 triệu VNĐ).

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Attrage 2021

Thông số
Mitsubishi Attrage MT
Mitsubishi Attrage CVT
Kiểu dáng
Sedan
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4.305 x 1.670 x 1.515 mm
Chiều dài cơ sở
2.550 mm
Khoảng sáng gầm
170 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1.445/1.430 mm
Trọng lượng không tải/ toàn tải
875/1330 kg
905/1350 kg
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước
Halogen phản xạ đa hướng
LED thấu kính & LED chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Không
Lưới tản nhiệt
Viền Crôm
Viền đỏ
Gương chiếu hậu
Cùng màu với thân xe, chỉnh điện
Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ
Cánh lướt gió đuôi xe & Ăng ten vây cá
Không
Động cơ
Xăng, 1.2L MIVEC
Hộp số
Số sàn 5 cấp (5MT)
Số tự động vô cấp CVT (INVECS-III)
Dung tích xy lanh
1193 cc
Công suất cực đại
78 ps (77 mã lực) tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
100 Nm tại 4000 vòng/phút
Tốc độ tối đa
172 km/h
170 km/h
Dẫn động
Cầu trước FWD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng / Dầm xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió / Tang trống
Mâm xe & Lốp xe
Mâm hợp kim, 185/55R15
Dung tích thùng nhiên liệu
42 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
5,09 lít/100km
5,36 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
6,22 lít/100km
6,47 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
4,42 lít/100km
4,71 lít/100km

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Attrage:

Chiếc xe đến từ Nhật Bản không có cầu kỳ trong thiết kế nhưng vẫn có một vẻ lịch lãm riêng. Phần đầu xe nổi bật nhờ thiết kế lưới tản nhiệt mạ crom cùng những đường uốn nhẹ nhàng tạo nên một "gương mặt" dễ nhìn cho Mitsubishi Attrage.

Cụm đèn sương mù cũng được ưu ái mạ viền crom. Thân xe có gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, mâm xe đúc hợp kim với kích thước 15 inch khỏe khoắn với màu titan sang trọng.

Ngoại thất xe Mitsubishi Attrage

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Attrage:

Dù là sedan cỡ nhỏ nhưng Mitsubishi Attrage có không gian ghế ngồi khá rộng rãi và được bọc da khá sang trọng mà không phải mẫu xe nào trong phân khúc cũng được trang bị.

Không chỉ vậy, vô-lăng của Mitsubishi Attrage cũng có thiết kế bọc da mang đến sự trẻ trung và lịch lãm cho xe. Trung tâm bảng táp-lô là màn hình DVD với kích thước 6,1 inch có thể kết nối Bluetooth/USB/AUX giúp đáp ứng tốt những nhu cầu giải trí của khách hàng.

Nội thất xe Mitsubishi Attrage

Chi tiết: MITSUBISHI ATTRAGE 2021

4. MITSUBISHI OUTLANDER

Giá xe ô tô Mitsubishi Outlander CVT 2.0: 825 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Outlander CVT 2.0 Premium: 950 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium: 1058 triệu VNĐ

Màu xe: Trắng, Xám, Nâu, Đen, Đỏ.

Khuyến mãi của xe Mitsubishi Outlander: Trong tháng 01/2021, Mitsubishi ưu đãi cho các phiên bản Mitsubishi Outlander như sau.

  • Outlander CVT 2.0: Ưu đãi 50% thuế trước bạ (trị giá 41 triệu VNĐ) và tặng kèm bộ ghế da cao cấp (trị giá 8,5 triệu VNĐ).
  • Outlander CVT 2.0 Premium: Ưu đãi 50% thuế trước bạ (trị giá 47 triệu VNĐ) và tặng kèm camera toàn cảnh 360 trị giá (20 triệu VNĐ).
  • Outlander CVT 2.4 Premium: Tặng camera toàn cảnh 360 (trị giá 20 triệu VNĐ) và bảo hiểm vật chất (trị giá 16 triệu VNĐ).

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander 2021

Thông số
Mitsubishi Outlander CVT 2.0
Mitsubishi Outlander CVT 2.0 Premium
Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium
Kiểu dáng
SUV
Số chỗ
07
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Chiều dài cơ sở
2.670 mm
Khoảng sáng gầm
190 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1.540/1.540 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,3 m
Trọng lượng không tải
1.500 kg
1.535 kg
1.610 kg
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
Halogen dạng thấu kính
LED dạng thấu kính
LED dạng thấu kính
Đèn pha điều chỉnh được độ cao
Tự động
Tự động
Đèn sương mù trước/sau
Đèn định vị dạng LED ban ngày / Đèn báo phanh thứ ba trên cao
LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Động cơ
Xăng, 4B11 2.0L DOHC MIVEC
Xăng, 4B11 2.0L DOHC MIVEC
Xăng, 4B12 2.4L DOHC MIVEC
Hộp số
Số tự động vô cấp CVT INVECS III
Dung tích xy lanh
1998 cc
1998 cc
2360 cc
Công suất cực đại
145 ps (143 mã lực) tại 6000 vòng/phút
145 ps (143 mã lực) tại 6000 vòng/phút
167 ps (165 mã lực) tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
196 Nm tại 4200 vòng/phút
196 Nm tại 4200 vòng/phút
222 Nm tại 4100 vòng/phút
Dẫn động
Cầu trước FWD
Cầu trước FWD
Dẫn động 4 bánh 4WD
Hệ thống treo trước/sau
Kiểu MacPherson với thanh cân bằng / Đa liên kết với thanh cân bằng
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió/Đĩa
Trợ lực lái
Trợ lực điện
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu
63 lít
63 lít
60 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
7,25 lít/100km
7,25 lít/100km
7,7 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
9,75 lít/100km
9,75 lít/100km
10,3 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
5,8 lít/100km
5,8 lít/100km
6,2 lít/100km

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Outlander:

Thiết kế ngoại thất chắc chắn là một trong những ưu điểm nổi bật nhất của Mitsubishi Outlander. Ngay từ những thế hệ đầu tiên và với phiên bản mới này, hãng xe Nhật Bản vẫn giữ ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” - linh hồn trong thiết kế ngoại thất của Outlander, cùng kích thước tổng thể 4,695 x 1,810 x 1,710 mm và chiều dài trục cơ sở đạt 2,670 mm.

Bên cạnh đó, ngoại hình của Outlander cũng là điểm ấn tượng với khách hàng khi xe sở hữu ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” khỏe khoắn, thể thao nhưng không có quá nhiều đường nét rối rắm.

Ngoại thất xe Mitsubishi Outlander

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Outlander:

Khoang cabin của Mitsubishi Outlander 2021 mang phong cách thiết kế nội thất đơn giản, gọn gàng nhưng không kém phần sang trọng. Chất liệu da xuất hiện xuyên suốt khoang lái, riêng bản tiêu chuẩn 2.0 CVT chỉ được sử dụng vật liệu nỉ.

Nhìn chung, các chi tiết được khá sắp xếp hợp lý giúp tận dụng tối đa không gian, kết hợp cùng các tính năng tiện nghi được trang bị tốt mang đến sự thoải mái và thư giãn cho hành khách.

Nội thất xe Mitsubishi Outlander Với những trang bị đầy đủ, công nghệ an toàn hàng đầu cùng động cơ đầm, cabin cách âm tốt thì Mitsubishi Outlander 2020 được dự đoán sẽ là đối thủ đáng gờm trong phân khúc xe SUV 7 chỗ.

Chi tiết: MITSUBISHI OUTLANDER 2021

5. MITSUBISHI PAJERO SPORT

Giá xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4×2 AT (máy dầu): 1110 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4×4 AT (máy dầu): 1345 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Pajero Sport Gastroline 4×4 AT (máy xăng): 1200 triệu VNĐ (chỉ áp dụng cho khách hàng dự án)

Màu xe: Trắng, Đen, Nâu, Đỏ, Xám Titan.

Khuyến mãi của xe Mitsubishi Pajero Sport: Khi mua xe trong tháng 01/2021, khách hàng được chọn 1 trong 4 gói quà tặng sau.

  • Bộ quà tặng 1: Gói bảo dưỡng (35 triệu đồng) + bộ phụ kiện (19 triệu đồng)
  • Bộ quà tặng 2: Tặng 25 triệu đồng lệ phí trước bạ + bộ phụ kiện (19 triệu đồng)
  • Bộ quà tặng 3: Gói bảo dưỡng (35 triệu đồng) + bảo hiểm vật chất (20 triệu đồng)
  • Bộ quà tặng 4: Tặng 25 triệu đồng lệ phí trước bạ + bảo hiểm vật chất (20 triệu đồng)

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Pajero Sport 2021

Thông số
Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 AT
Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x4 AT
Kiểu dáng
SUV
Số chỗ
07
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4.825 x 1.815 x 1.835 mm
Chiều dài cơ sở
2.800 mm
Khoảng sáng gầm
218 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,6 m
Trọng lượng không tải / toàn tải
1.940 / 2.710 kg
2.115 / 2.775 kg
Cụm đèn trước
Đèn pha Bi - LED dạng thấu kính
Đèn pha điều chỉnh được độ cao
Tự động
Đèn sương mù dạng LED
-
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh/gập điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ
Động cơ
Dầu, 2.4L MIVEC
Hộp số
Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao
Dung tích xy lanh
2442 cc
Công suất cực đại
181 ps (179 mã lực) tại 3500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
430 Nm tại 2500 vòng/phút
Dẫn động
Cầu sau RWD
2 cầu Super Select 4WD (SS4-II)
Hệ thống treo trước/sau
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng / Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió
Trợ lực lái
Thủy lực
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu
68 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
8,4 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
10,4 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
7,3 lít/100km

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Pajero Sport:

Với kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao của Pajero Sport 2021 lần lượt là 4.785 x 1.815 x 1.805 (mm), trục cơ sở 2.800 (mm) và khoảng sáng gầm xe là 218 (mm), bán kính quay vòng tối thiểu 5,6 (m). Nhìn chung Pajero Sport gọn gàng hơn đôi chút nếu đặt cạnh Everest hay mu-X, các thông số này cũng đủ để khách hàng dễ dàng đi lại ở các đô thị.

Ngoài ra, Mitsubishi Pajero Sport cũng đảm bảo sự cơ động ở các địa hình phức tạp với thiết kế gầm cao. Khối động cơ khoẻ 2.4L MIVEC máy dầu hoặc động cơ V6 máy xăng. Dẫn động cầu sau và 2 cầu (bản đặc biệt) cho cảm giác vô-lăng tốt hơn, khả năng tăng tốc và vận hành tốt hơn trong điều kiện đường khô ráo, ở tốc độ cao.

Ngoại thất xe Mitsubishi Pajero Sport

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport:

Bên trong cabin, các chất liệu da, ốp gỗ cao cấp và mạ chrome tinh tế được sử dụng rộng khắp giúp tăng thêm phần sang trọng và lịch lãm. Cả ba phiên bản Mitsubishi đều được trang bị ba hàng ghế, khác với tại Australia khi những khách hàng xứ sở chuột túi còn có thêm một tùy chọn năm chỗ ngồi.

Và Pajero Sport chỉ được phân phối tại Việt Nam với các phiên bản 7 chỗ, cùng tùy chọn ghế lái chỉnh điện, hàng ghế giữa gập 60:40 và hàng ghế sau gập phẳng 50:50.

Nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport
Nội thất xe Mitsubishi Pajero Sport
Thông tin chi tiết về giá bán & khuyến mãi vui lòng liên hệ:
Mitsubishi Hà Nội: 0903865589 Ms Minh Luyến

6. MITSUBISHI TRITON

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4x2 MT: 600 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC: 630 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4x4 MT MIVEC: 675 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC Premium: 740 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium: 865 triệu VNĐ

Màu xe: Trắng, Xám, Cam, Bạc, Nâu, Đen.

Khuyến mãi của xe Mitsubishi Triton: Khuyến mãi phụ kiện Nắp thùng + Camera lùi hoặc Bảo hiểm vật chất + Camera lùi cho 2 phiên bản 4×4 AT MIVEC Premium4×2 AT MIVEC Premium.

Tặng bộ phụ kiện chính hãng Nắp thùng hoặc Bảo hiểm vật chất cho phiên bản 4x2 MT4x2 AT MIVEC.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 2021

Thông số
4x2 MT
4x2 AT MIVEC
4x4 MT MIVEC
4x2 AT MIVEC Premium
4x4 AT MIVEC Premium
Kiểu dáng
Pickup (Bán tải)
Số chỗ
05
Kích thước tổng thể (DxRxC)
5.305 x 1.815 x 1.775 mm
5.305 x 1.815 x 1.780 mm
5.305 x 1.815 x 1.795 mm
Khoảng sáng gầm
200 mm
205 mm
220 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,9 m
Trọng lượng không tải
1.725 kg
1.740 kg
1.915 kg
1.810 kg
1.925 kg
Dung tích thùng nhiên liệu
75 lít
Cụm đèn trước
Halogen
LED + Điều chỉnh độ cao chiếu sáng
Đèn báo phanh trên cao
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, mạ crom
Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, sưởi gương
Động cơ
Máy dầu, 2.5L Diesel DI-D
Máy dầu, 2.5L Diesel DI-D, High Power VGT
Hộp số
Số sàn 6 cấp (6MT)
Số tự động 6 cấp (6AT)
Số sàn 6 cấp (6MT)
Số tự động 6 cấp - Chế độ thể thao (6AT - Sport mode)
Số tự động 6 cấp - Chế độ thể thao (6AT - Sport mode)
Công suất cực đại
136 mã lực tại 4000 vòng/phút
181 mã lực tại 3500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
324 Nm tại 2000 vòng/phút
430 Nm tại 2500 vòng/phút
Dẫn động
Cầu sau
Cầu sau
2 cầu Easy Select 4WD
Cầu sau
2 cầu Super Select 4WD-II
Hệ thống treo trước/sau
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng / Nhíp lá
Phanh trước/sau
Đĩa thông gió / Tang trống
Trợ lực lái
Thủy lực
Mâm xe & Lốp xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, lốp 245/70R16
Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 245/65R17
Mâm đúc hợp kim 17 inch, lốp 245/65R17
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 265/60R18
Mâm đúc hợp kim 18 inch, lốp 265/60R18

Đánh giá ngoại thất xe Mitsubishi Triton:

Bước sang thế hệ thứ 5 vừa được giới thiệu ở Việt Nam, Mitsubishi Triton đã thay đổi gần như hoàn toàn với ngoại hình mới ấn tượng hơn đi cùng nhiều cải tiến ở khung gầm và động cơ.

Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thay đổi phần đầu của Triton trở nên dữ dằn và hiện đại hơn: Đèn pha được đưa lên cao đời cũ 100 mm, cản dưới và hốc hút gió tương tự Xpander, lưới tản nhiệt hầm hố với thanh ngang bằng nhựa sơn bạc, logo đặt chính giữa.

Thân xe cũng cứng cáp hơn nhiều so với thế hệ trước, vòm bánh xe mở rộng hơn, phần thùng xe nhìn trường hơn. Bộ vành 18 inch mang đến cái nhìn khoẻ khoắn, hiện đại hơn đời cũ, đèn hậu có thiết kế dải LED stop khá đẹp.

Ngoại thất xe Mitsubishi Triton
Ngoại thất xe Mitsubishi Triton

Đánh giá nội thất xe Mitsubishi Triton:

Nội thất của Triton khá tương đồng với Pajero Sport. Vô-lăng giống với Pajero Sport, tích hợp nhiều phím chức năng, khe cắm USB và HDMI nằm cạnh khay chứa đồ và dàn cửa gió trên trần cho hàng ghế sau.

Cụm đồng hồ ấn tượng khi sử dụng màn hình LCD: đồng hồ vòng tua bên trái và dải tốc độ bên phải. Hệ thống cruiser control đã được tích hợp trên vô-lăng, hệ thống gài cầu super sellect 4WD hoặc easy-select 4WD.

Nội thất xe Mitsubishi Triton
Nội thất xe Mitsubishi Triton

Chi tiết: MITSUBISHI TRITON 2021

Quý độc giả có nhu cầu tìm hiểu về xe Xpander có thể liên hệ trực tiếp tới đại lý để được tư vấn và giải đáp các vấn đề liên quan:

Trần Anh Tuấn: 0982 497 189

Đại lý xe Mitsubishi tại Việt Nam
Giang Ca Giang Ca / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
giá xe Mitsubishi 2021 bảng giá xe Mitsubishi

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm

Liên kết hữu ích