Quảng cáo
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Facebook
  • Tiktok Thethao247 Tiktok Thể Thao 247
  • Thethao247 Copy URL

Mazda CX-5: Giá xe lăn bánh, thông số, khuyến mãi (9/2021)

09/12/2020 08:05 (GMT+7)
A A+ A++

Mazda CX-5 là mẫu xe Mazda đang được rất nhiều khách hàng tin tưởng và lựa chọn. Trong tháng 9/2021, giá xe Mazda CX5 từ 839 triệu đồng.

Mazda CX-5 là mẫu xe Crossover được sản xuất bởi hãng ô tô Mazda, Nhật Bản. Xe được mở bán kể từ năm 2012, là chiếc Mazda đầu tiên kết hợp ngôn ngữ thiết kế Kodo - nền tảng thiết kế mới nhất của hãng và công nghệ SkyActiv hiện đại.

Tại Việt Nam, Mazda CX5 cùng với Mazda 3 là hai mẫu xe Mazda bán chạy hàng đầu phân khúc. Mazda CX-5 được đánh giá là cân bằng rất tốt nhiều yếu tố từ thiết kế, động cơ, trang bị an toàn cho đến giá bán.

Mazda CX-5

Đối thủ của Mazda CX-5 tại Việt Nam gồm có một số mẫu xe nổi bật như: Honda CR-V, Hyundai Tucson, Mitsubishi Outlander Kia Sorento và Toyota Corolla Cross.

Giá xe Mazda CX-5

BẢNG GIÁ XE NEW MAZDA CX-5 MỚI NHẤT

(ĐVT: triệu đồng)

Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tại Hà NộiGiá lăn bánh tại TP.HCMGiá lăn bánh tại tỉnh khác
2.0L Deluxe839911903884
2.0L Luxury879954945926
2.0L Premium919996987968
2.5L Luxury889964955936
2.5L Signature Premium 2WD9991.0811.0711.052
2.5L Signature Premium AWD (trang bị i-Activsense)1.0591.1441.1341.115

Giá lăn bánh Mazda CX-5 trên đã bao gồm: phí trước bạ, phí biển số, phí đường bộ, bảo hiểm TNDS bắt buộc, phí đăng kiểm, chưa kèm bảo hiểm vật chất (không bắt buộc khoảng 1,5% giá xe). Cụ thể giá xe Mazda CX-5 lăn bánh được tính dưới đây:

1. Giá lăn bánh Mazda CX-5 tại Hà Nội:

Phiên bản động cơ 2.0L

2.0L Deluxe

2.0L Luxury

2.0L Premium

Giá niêm yết

839.000.000

879.000.000

919.000.000

Phí trước bạ 12%

100.680.000

105.480.000

110.280.000

Phí biển số

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

530.700

Giá lăn bánh

911.770.700 VNĐ

954.170.700 VNĐ

996.570.700 VNĐ

Phiên bản động cơ 2.5L

2.5L Luxury

2.5L Signature Premium 2WD

2.5L Signature Premium AWD (trang bị i-Activsense)

Giá niêm yết

889.000.000

999.000.000

1.059.000.000

Phí trước bạ 12%

106.680.000

119.880.000

127.080.000

Phí biển số

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

530.700

Giá lăn bánh

964.770.700 VNĐ

1.081.370.700 VNĐ

1.144.970.700 VNĐ

Tham khảo thêm giá các dòng ô tô Mazda khác: BẢNG GIÁ XE MAZDA

2. Giá lăn bánh Mazda CX-5 tại TP.HCM:

Phiên bản động cơ 2.0L

2.0L Deluxe

2.0L Luxury

2.0L Premium

Giá niêm yết

839.000.000

879.000.000

919.000.000

Phí trước bạ 10%

83.900.000

87.900.000

91.900.000

Phí biển số

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

530.700

Giá lăn bánh

903.380.700 VNĐ

945.380.700 VNĐ

987.380.700 VNĐ

Phiên bản động cơ 2.5L

2.5L Luxury

2.5L Signature Premium 2WD

2.5L Signature Premium AWD (trang bị i-Activsense)

Giá niêm yết

889.000.000

999.000.000

1.059.000.000

Phí trước bạ 10%

88.900.000

99.900.000

105.900.000

Phí biển số

20.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

530.700

Giá lăn bánh

955.880.700 VNĐ

1.071.380.700 VNĐ

1.134.380.700 VNĐ

3. Giá lăn bánh Mazda CX-5 tại tỉnh thành khác:

Phiên bản động cơ 2.0L

2.0L Deluxe

2.0L Luxury

2.0L Premium

Giá niêm yết

839.000.000

879.000.000

919.000.000

Phí trước bạ 10%

83.900.000

87.900.000

91.900.000

Phí biển số

1.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

530.700

Giá lăn bánh

884.380.700 VNĐ

926.380.700 VNĐ

968.380.700 VNĐ

Phiên bản động cơ 2.5L

2.5L Luxury

2.5L Signature Premium 2WD

2.5L Signature Premium AWD (trang bị i-Activsense)

Giá niêm yết

889.000.000

999.000.000

1.059.000.000

Phí trước bạ 10%

88.900.000

99.900.000

105.900.000

Phí biển số

1.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

530.700

Giá lăn bánh

936.880.700 VNĐ

1.052.380.700 VNĐ

1.115.380.700 VNĐ

Mazda CX-5 có ưu đãi gì?

khách hàng được ưu đãi 10 triệu đồng khi mua Mazda CX5 phiên bản 2.5L Signature Premium 2WD. Tặng kèm phụ kiện chính hãng hấp dẫn như: Dán phim cách nhiệt, thảm trải sàn, túi cứu hộ, thẻ định vị (tùy phiên bản), giá nóc, bọc vô lăng, ốp bô đôi thể thao (tùy phiên bản)...

Xe Mazda CX-5 có màu gì?

Mazda CX-5 có 6 màu xe gồm: Đỏ, Xám, Trắng, Nâu, Xanh Dương, Đen. Giá bán của từng màu xe là như nhau.

So sánh giá xe Mazda CX-5 với các mẫu xe cùng phân khúc:

Mẫu xe

Giá xe

(ĐVT: triệu đồng)

Mazda CX-5 2.0L Deluxe (6AT + Sport mode)

(ĐVT: triệu đồng)

Chênh lệch

Hyundai Tucson 2.0 Tiêu chuẩn (6AT)

799

839

-40

Honda CR-V 1.5E (CVT)

998

+159

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT

825

-14

Toyota Corolla Cross 1.8V CVT

720

-119

So sánh với các đối thủ cùng phân khúc thì giá Mazda CX-5 cao hơn Hyundai Tucson, Kia Sorento và Toyota Coralla Cross. Tuy nhiên, Mazda CX-5 2020 là một sự lựa chọn tốt trong tầm giá trên dưới 1 tỷ đồng nhờ lợi thế về các trang bị hiện đại và option đa dạng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MAZDA CX-5

Thông số

2.0L Deluxe

2.0L Luxury

2.0L Premium

2.5L Luxury

2.5L Signature Premium

Số chỗ

05

Dài x Rộng x Cao

4550 x 1840 x 1680 mm

Chiều dài cơ sở

2700 mm

Khoảng sáng gầm

200 mm

Bán kính quay vòng tối thiểu

5,46 m

Trọng lượng không tải

1550 kg

1570 kg

1570 kg (bản AMG là 1630 kg)

Trọng lượng toàn tải

2000 kg

2020 kg

2020 kg (bản AMG là 2080 kg)

Dung tích thùng nhiên liệu

56 lít

58 lít

Thể tích khoang hành lý

442 lít

Động cơ & Hộp số

 

2.0L Deluxe

2.0L Luxury

2.0L Premium

2.5L Luxury

2.5L Signature Premium

Động cơ

2.0L Skyactiv-G engine

2.5L Skyactiv-G engine

Dung tích xy lanh

1998 cc

2488 cc

Công suất cực đại

154 mã lực tại 6000 vòng/phút

188 mã lực tại 6000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

200 Nm tại 4000 vòng/phút

252 Nm tại 4000 vòng/phút

Công nghệ động cơ

Công nghệ phun xăng trực tiếp, điều khiển van biến thiên

Hộp số

Số tự động 6 cấp, tích hợp chế độ thể thao (Sport Mode)

Khung gầm

Dẫn động

Cầu trước FWD

Gói AWD (tùy chọn)

Hệ thống treo trước/sau

MacPherson / Liên kết đa điểm

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/ Đĩa đặc

Hệ thống lái

Tay lái trợ lực điện

Mâm xe & Lốp xe

Mâm đúc hợp kim 19 inch, lốp 225/55R19

Ngoại thất

 

2.0L Deluxe

2.0L Luxury

2.0L Premium

2.5L Luxury

2.5L Signature Premium

Cụm đèn trước

Công nghệ LED

Đèn LED chạy ban ngày

Đèn sương mù dạng LED

Đèn pha tự động, gạt mưa tự động

Chức năng đèn tương thích thông minh ALH

Không

Không

Không

Chức năng đèn mở rộng góc chiếu AFS

Không

Không

Chức năng cân bằng góc chiếu

Viền chân kính mạ Crôm

Cốp sau chỉnh điện

Không

Ốp cản thể thao

Không

Ăng-ten vây cá mập

Nội thất

 

2.0L Deluxe

2.0L Luxury

2.0L Premium

2.5L Luxury

2.5L Signature Premium

Chất liệu nội thất

Bọc da cao cấp

Ghế lái

Chỉnh điện

Chức năng nhớ vị trí ghế lái

Không

Không

Ghế hành khách trước chỉnh điện

Không

Không

Không

Chức năng làm mát hàng ghế trước

Không

Không

Không

Không

Gói AWD

Hàng ghế sau

3 tựa đầu, gập phẳng, tỉ lệ 4:2:4

Tựa tay trung tâm

Hàng ghế trước, hàng ghế sau

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động

Đèn trang trí trên tấm che nắng

Cửa sổ

Chỉnh điện 1 chạm tất cả vị trí

Hệ thống điều hòa

Tự động 2 vùng độc lập

Cửa gió hàng ghế sau

Cửa sổ trời

Tiện ích giải trí

Màn hình hiển thị HUD

Không

Không

Không

Hệ thống loa

6 loa

10 Bose

10 Bose

10 Bose

10 Bose

Hệ thống giải trí

Đầu DVD, màn hình cảm ứng 7 inch

Hệ thống Mazda connect

Kết nối

AUX, USB, bluetooth

Giắc cắm USB hàng ghế sau

Trang bị an toàn

 

2.0L Deluxe

2.0L Luxury

2.0L Premium

2.5L Luxury

2.5L Signature Premium

Số túi khí

6

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống cân bằng điện tử DSC

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA

Phanh tay điện tử

Có tích hợp Auto Hold

Cảnh báo điểm mù BSM

Không

Không

Không

Cảnh báo lệch làn đường LDWS

Không

Không

Không

Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường LAS

Không

Không

Không

Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA

Không

Không

Định vị vệ tinh, dẫn đường GPS

Không

Cảm biến

Trước, sau hỗ trợ đỗ xe

Điều khiển hành trình

Camera lùi

Camera 360 độ

Không

Không

Không

Không

Gói AWD

ĐÁNH GIÁ NGOẠI THẤT MAZDA CX-5 2020

Mazda CX-5 gây ấn tượng mạnh mẽ bởi ngoại hình thiết kế theo phong cách Kodo với nhiều cải tiến. Xe có kích thước tổng thể là 4.550 x 1.840 x 1.680 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.700 mm và khoảng sáng gầm xe 200 mm, những thông số thể hiện một mẫu crossover điển hình.

Đầu xe Mazda CX-5

Phần đầu xe trẻ trung với cụm lưới tản nhiệt tổ ong, đèn pha liền mạch với lưới tản nhiệt bởi thanh Crom mạ sáng bóng. Phần thân mượt mà và đồng bộ khi tay nắm cửa được thiết kế cùng màu thân xe đi kèm đường dập nổi hài hòa. Bên dưới là bộ mâm hợp kim 5 chấu kép có kích thước 19 inch cá tính.

Đuôi xe Mazda CX-5

Đuôi xe không có quá nhiều cải tiến so với phiên bản trước với các chi tiết được cách điệu đẹp mắt. Cản sau được chế tạo từ chất liệu nhựa cứng đi kèm ống xả đôi kết hợp với nhau hài hòa mang lại cảm giác năng động.

ĐÁNH GIÁ NỘI THẤT MAZDA CX-5 2020

Khoang nội thất có phong cách thiết kế, sắp đặt mang hơi hướng người đàn anh Mazda CX9. Mọi chi tiết nhỏ như bảng táp-lô, cần số, hốc gió, bệ tỳ tay đều được chăm chút tỉ mỉ.

Nội thất Mazda CX-5

Ghế ngồi trên cả 3 phiên bản đều được bọc da mang đến cảm giác dễ chịu và cao cấp. Ở hai phiên bản 2.5L ghế lái và ghế phụ được tích hợp tính năng chỉnh điện, các phiên bản còn lại thì chỉ ghế lái được trang bị tính năng này.

Nội thất Mazda CX-5 2020
Mazda CX-5 hoàn toàn là cái tên mang đến sự hài lòng cho khách hàng với công nghệ an toàn cải tiến và tiện nghi cao cấp

Điểm nhấn thực sự ở khoang nội thất xe Mazda CX5 2020 không thể không kể tới đó là vô lăng, được bọc da cao cấp, thiết kế 3 chấu đẹp mắt tích hợp nhiều nút điều khiển và viền mạ crom sang trọng.

Vô lăng Mazda CX5 2020

TIỆN ÍCH VÀ GIẢI TRÍ

Hệ thống âm thanh Mazda CX-5 2020 không làm người dùng thất vọng khi có đến 10 loa Bose cho âm thanh trầm ấm (riêng bản bản Deluxe vẫn dùng 6 loa thường). Xe có đầu đọc DVD, hệ thống Mazda Connect mới, kết nối AUX, USB, bluetooth, tính năng định vị - dẫn đường GPS (trừ bản Deluxe).

Mazda CX-5 2020 trang bị điều hòa tự động 2 vùng độc lập, có cửa gió cho hàng ghế sau. Tất cả phiên bản đều có cửa sổ chỉnh điện 1 chạm chống kẹt, cửa sổ trời.

Một điểm trừ nho nhỏ đó là nếu Mazda 6 hay Mazda 3 đều đã lần lượt được nâng cấp màn hình 8 inch hay 8.8 inch, thì Mazda CX5 vẫn sử dụng màn hình cảm ứng 7 inch có vẻ như hơi nhỏ so với không gian xe. Hi vọng ở lần nâng cấp mới xe sẽ có một màn hình tương xứng hơn.

Màn hình cảm ứng và điều hòa trên Mazda CX5 2020
Màn hình cảm ứng và điều hòa trên Mazda CX5 2020

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH MAZDA CX-5

3 phiên bản của xe Mazda CX-5 2020 được trang bị các khối động cơ lần lượt như sau:

- Động cơ SkyActiv-G 2.0L dung tích 1.998 cc: Công suất tối đa 153 mã lực tại 6.000 vòng/phút; mô-men xoắn cực đại 200 Nm tại 4.000 vòng/phút.

- Động cơ SkyActiv-G 2.5L (FWD) dung tích 2.488 cc: Công suất tối đa 188 mã lực tại 5.700 vòng/phút; mô-men xoắn cực đại 251 Nm tại 3.250 vòng/phút.

- Động cơ SkyActiv-G 2.5L (AWD) dung tích 2.488 cc: Công suất tối đa 188 mã lực tại 5.700 vòng/phút; mô-men xoắn cực đại 251 Nm tại 4.400 vòng/phút.

Động cơ SkyActiv, khung gầm, thân xe và hộp số Mazda CX-5

Tất cả sẽ đi cùng hộp số tự động 6 cấp tích hợp chế độ lái Sport. Tương tự Mazda 6, CX-5 2020 đã được bổ sung thêm hệ thống kiểm soát điều hướng mô-men xoắn G-Vectoring Control.

GVC sẽ thay đổi mô-men xoắn động cơ để thích ứng với từng điều khiển lái, từ đó tối ưu cả lực gia tốc ngang/dọc, lực kéo trên từng bánh xe, giúp xe tăng tốc mượt mà và vận hành êm ái hơn, ổn định khi vào cua.

Mazda CX-5 mang lại cảm giác lái thể thao
Mazda CX-5 mang lại cảm giác lái thể thao

Về vận hành, CX-5 hứa mang đến cảm giác lái rất thể thao khi là mẫu xe duy nhất sử dụng hộp tự động 6 cấp. Trong khi Outlander, CR-V hay X-Trail lại sử dụng hộp số CVT vô cấp nhằm mang đến sự êm ái cho cả gia đình.

TRANG BỊ AN TOÀN

Mazda CX-5 được khách hàng tin dùng không chỉ bởi tiện nghi cao cấp mà còn trang bị những công nghệ an toàn tiên tiến. Ngoài trang bị 6 túi khí, cảm biến trước sau, gương chiếu hậu chống chói, màn hình hiển thị thông tin ngay trên kính chắn gió HUD, hệ thống kiểm soát gia tốc GVC...

Mazda CX-5 phiên bản 2.5 2WD còn là mẫu xe duy nhất trong phân khúc trang bị gói an toàn cao cấp thông minh i-Activsense với hàng loạt tính năng hỗ trợ tối đa người lái, giúp việc lái xe trở nên dễ dàng và giảm căng thẳng khi di chuyển.

Mazda CX-5 2020

Các tính năng nổi bật có thể kể đến như sau:

  • Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH (Adaptive LED Headlight)
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM (Blind Spot Monitoring)
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
  • Hệ thống cảnh báo chệch làn đường LDWS
  • Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường LAS
Trang bị an toàn trên Mazda CX-5 2020

Ngoài ra, các hệ thống an toàn tiêu chuẩn khác đều được trang bị đầy đủ trên Mazda CX-5 2.5 2WD như hệ thống cân bằng điện tử VSA, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, hệ thống kiểm soát lực kéo TCS, đèn cảnh báo phanh khẩn cấp ESS, phanh tay điện tử và chế độ giữ phanh tự động.

Với mức giá xe Mazda CX-5 cạnh tranh cùng nhiều ưu đãi mới từ đại lý, có thể nói đây chính là một lựa chọn sáng giá trong phân khúc Crossover hạng C.

Nên mua Mazda CX-5 phiên bản nào?

Mazda CX5 2020 gồm có 4 phiên bản: Deluxe, Luxury, Premium và Signature Premium. Trong đó, Mazda CX5 2.0L Deluxe là phiên bản thấp nhất với giá bán chênh lệch tuef 40 triệu đồng so với bản Luxury và từ 80 triệu đồng so với bản Premium và Signature Premium.

So với bản Luxury, CX-5 Deluxe bị cắt giảm các trang bị như: cốp sau không có chỉnh điện, không có cản sau thể thao, không có định vị vệ tinh/dẫn đường GPS, dàn âm thanh chỉ 6 loa thay vì 10 loa Bose.

Dù vậy, nếu khách hàng có yêu cầu không cao thì Mazda CX-5 2.0L Deluxe đã đáp ứng đầy đủ các nhu cầu sử dụng xe thông thường ở phân khúc này. CX-5 2.0L Luxury chỉ hơn ở một vài trang bị tiện ích nâng cao. Đối với bản Luxury khách hàng có thể thêm 10 triệu đồng để nâng cấp lên từ bản động cơ 2.0L lên động cơ 2.5L..

Tuy nhiên, nếu muốn có trải nghiệm cao cấp phải nhắc đến 2 phiên bản Mazda CX-5 2.0L Premium và CX-5 2.5L Signature Premium.

Đánh giá xe Mazda CX5 2.5L (Video: Autodaily)

Mazda CX-5 2.0L Premium dù chỉ dùng động cơ 2.0L nhưng trang bị lại đầy đủ với đèn tương thích thông minh ALH, màn hình HUD, ghế hành khách trước chỉnh điện, bổ sung hệ thống cảnh báo điểm mù BSM, cảnh báo lệch làn đường LDWS và hỗ trợ giữ làn đường LAS.

So với Mazda CX-5 2.0L Premium, phiên bản CX-5 2.5L Signature Premium 2WD và 2.5L Signature Premium AWD được nâng cấp động cơ lên 2.5L. Riêng bản AWD có thêm chức năng làm mát hàng ghế trước, camera 360 và hệ dẫn động 2 cầu.

Tuy nhiên mức chênh lệch 90 triệu đồng (bản 2.5L Signature Premium 2WD giá 999 triệu VNĐ) và 140 triệu đồng (bản 2.5L Signature Premium AWD giá 1,049 tỷ đồng) cũng sẽ khiến người mua phải suy nghĩ.

Tất nhiên, nếu bạn có ngân sách mua xe thoải mái thì hiển nhiên 2.5 Signature Premium AWD thêm gói i-Activsense sẽ không gì lý tưởng bằng.

Mazda CX5 2020

Tóm tắt ưu nhược điểm Mazda CX5 2020

Ưu điểm Mazda CX-5

Thiết kế sang trọng, thời trang đẹp mắt

Nội thất phong cách châu Âu

Vận hành mạnh mẽ, đằm chắc, ổn định

Hệ thống an toàn hàng đầu phân khúc

Khả năng cách âm được cải thiện đáng kể

Nhược điểm Mazda CX-5

Chưa có phiên bản động cơ

Turbo 2.5L ở thị trường Việt Nam

Không có lẫy chuyển số sau vô lăng

KẾT LUẬN

Trong năm 2020, Mazda CX-5 phiên bản mới liên tục lọt top những mẫu xe bán chạy nhất phân khúc SUV 5 chỗ tại Việt Nam nhờ vào 4 giá trị cốt lõi: thiết kế, công nghệ, cảm giác lái và an toàn.

Mazda CX-5 2.5L Signature Premium

Với phong cách SUV thể thao kết hợp thiết kế trẻ trung, hiện đại nhưng không kém phần tinh tế của ngôn ngữ KODO, New Mazda CX-5 2020 mang dáng vẻ đặc trưng, khắc họa rõ triết lý "Linh hồn của sự chuyển động".

Đặc biệt, với khả năng vận hành mạnh mẽ, an toàn cùng nhiều trang bị, tiện nghi cao cấp hàng đầu trong phân khúc, New Mazda CX-5 dễ dàng chiếm được cảm tình của người tiêu dùng Việt, là một lựa chọn hấp dẫn với khách hàng yêu thích dòng xe thể thao đa dụng.

So sánh Mazda CX5 và Hyundai Tucson: Nên chọn xe nào cho gia đình?

BẢNG GIÁ XE MAZDA CX5 THÁNG 05/2020 (triệu VNĐ)

Phiên bản

Giá niêm yết

Giá lăn bánh

Hà Nội

TP HCM

Các tỉnh

CX5 Deluxe 2.0AT

899

1034

1016

998

CX5 Luxury 2.0AT

949

1091

1072

1054

CX5 Premium 2.0AT

989

1136

1116

1098

CX5 Signature Pre 2.5AT FWD

1019

1169

1149

1131

CX5 Signature Pre 2.5AT FWD (có i-Activsense)

1069

1225

1204

1186

CX5 Signature Pre 2.5AT AWD (có i-Activsense)

1149

1315

1292

1274

 

Author Thethao247.vn Hoàng Hiệp / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247
Mazda CX5 giá xe Mazda CX5 2020 giá lăn bánh Mazda CX5 thông số xe CX5
Xem thêm
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo