Quảng cáo
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Facebook
  • Tiktok Thethao247 Tiktok Thể Thao 247
  • Thethao247 Copy URL

Mazda 2: Giá xe lăn bánh, thông số & trải nghiệm 7/2021

03/10/2020 09:42 (GMT+7)
A A+ A++

Mazda 2 vừa tung ra bản nâng cấp mới tại thị trường Việt Nam. Theo đó, Mazda 2 2021 có 7 phiên bản với kiểu dáng Sedan và Hatchback - Sport cùng mức giá từ 479 triệu đồng.

Giới thiệu chung về Mazda 2

Mazda 2 là mẫu xe hạng B đến từ thương hiệu ô tô Mazda, Nhật Bản. Mẫu xe được ra mắt lần đầu năm 1996 với các tên gọi khác nhau như: Mazda Demio, Mazda 121, Mazda Metro.

Mazda 2 ra mắt tại Việt Nam lần đầu vào tháng 11/2011 và cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc gồm: Toyota Vios / Yaris (bản sedan/hatchback), Honda City / Jazz, Hyundai Accent, Kia Soluto và Mitsubishi Attrage.

Mazda 2 2020

Ngày 6/3/2020, THACO chính thức trưng bày, giới thiệu hai mẫu xe New Mazda 2 và New Mazda 2 Sport trên toàn quốc. New Mazda 2 và New Mazda 2 Sport là hai mẫu xe thuộc thế hệ sản phẩm mới của Mazda với thiết kế tạo cảm quan đồng nhất với các sản phẩm thế hệ mới: Chất lượng trải nghiệm được nâng cấp toàn diện; Vận hành mạnh mẽ, linh hoạt, ổn định và tối ưu.

Bên cạnh đó, Mazda 2 mới còn được cập nhật các công nghệ tiện nghi và an toàn hỗ trợ người lái mới, tương đương các dòng cao cấp như Mazda CX-8, điều mà khách hàng khó có thể tìm thấy ở các mẫu xe khác với cùng kích cỡ.

Giá xe Mazda 2 2021

BẢNG GIÁ XE MAZDA 2 TẠI VIỆT NAM

(Đơn vị: VNĐ)

Phiên bản

Giá niêm yết

Mazda 2 1.5AT (Sedan)

479.000.000 đồng

Mazda 2 Deluxe (Sedan)

509.000.000 đồng

Mazda 2 Luxury (Sedan)

559.000.000 đồng

Mazda 2 Premium (Sedan)

599.000.000 đồng

Mazda 2 Sport Deluxe (Hatchback)

519.000.000 đồng

Mazda 2 Sport Luxury (Hatchback)

569.000.000 đồng

Mazda 2 Sport Premium (Hatchback)

619.000.000 đồng

Giá lăn bánh Mazda 2 là bao nhiêu?

Giá xe Mazda 2 lăn bánh sẽ tuỳ thuộc vào địa phương đăng ký xe, hiện mẫu xe Mazda 2 vẫn áp dụng mức phí trước bạ là 12% tại Hà Nội và 10% tại HCM và các tỉnh. Theo đó, giá lăn bánh Mazda 2 1.5AT từ 558 triệu VNĐ tại Hà Nội, 549 triệu VNĐ tại TP.HCM, 530 triệu VNĐ tại tỉnh thành khác.

Dưới đây là bảng tính chi tiết giá lăn bánh của Mazda 2 tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành khác. Giá đã bao gồm: phí trước bạ, phí biển số, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm TNDS, phí đăng kiểm. Riêng phí bảo hiểm vật chất xe không bắt buộc.

Bảng tính giá lăn bánh xe Mazda 2 2021

Giá lăn bánh Mazda 2 1.5AT 2021

(ĐVT: đồng)

Chi phí

Hà Nội (PTB 12%)

TP. Hồ Chí Minh (PTB 10%)

Tỉnh thành khác (PTB 10%)

Giá niêm yết

479.000.000

479.000.000

479.000.000

Phí trước bạ

57.480.000

47.900.000

47.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

480.700

480.700

480.700

Phí ra biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)

7.185.000

7.185.000

7.185.000

Giá lăn bánh

558.860.700

549.280.700

530.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Deluxe 2021

(ĐVT: đồng)

Chi phí

Hà Nội (PTB 12%)

TP. Hồ Chí Minh (PTB 10%)

Tỉnh thành khác (PTB 10%)

Giá niêm yết

509.000.000

509.000.000

509.000.000

Phí trước bạ

61.080.000

50.900.000

50.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

480.700

480.700

480.700

Phí ra biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)

7.635.000

7.635.000

7.635.000

Giá lăn bánh

592.460.700

582.280.700

563.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Luxury 2021

(ĐVT: đồng)

Chi phí

Hà Nội (PTB 12%)

TP. Hồ Chí Minh (PTB 10%)

Tỉnh thành khác (PTB 10%)

Giá niêm yết

559.000.000

559.000.000

559.000.000

Phí trước bạ

67.080.000

55.900.000

55.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

480.700

480.700

480.700

Phí ra biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)

8.385.000

8.385.000

8.385.000

Giá lăn bánh

648.460.700

637.280.700

618.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Premium 2021

(ĐVT: đồng)

Chi phí

Hà Nội (PTB 12%)

TP. Hồ Chí Minh (PTB 10%)

Tỉnh thành khác (PTB 10%)

Giá niêm yết

599.000.000

599.000.000

599.000.000

Phí trước bạ

71.880.000

59.900.000

59.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

480.700

480.700

480.700

Phí ra biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)

8.985.000

8.985.000

8.985.000

Giá lăn bánh

693.260.700

681.280.700

662.280.700

 

Giá lăn bánh Mazda 2 Sport Deluxe 2021

(ĐVT: đồng)

Chi phí

Hà Nội (PTB 12%)

TP. Hồ Chí Minh (PTB 10%)

Tỉnh thành khác (PTB 10%)

Giá niêm yết

519.000.000

519.000.000

519.000.000

Phí trước bạ

62.280.000

51.900.000

51.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

480.700

480.700

480.700

Phí ra biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)

7.785.000

7.785.000

7.785.000

Giá lăn bánh

603.660.700

593.280.700

574.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Sport Luxury 2021

(ĐVT: đồng)

Chi phí

Hà Nội (PTB 12%)

TP. Hồ Chí Minh (PTB 10%)

Tỉnh thành khác (PTB 10%)

Giá niêm yết

569.000.000

569.000.000

569.000.000

Phí trước bạ

68.280.000

56.900.000

56.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

480.700

480.700

480.700

Phí ra biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)

8.535.000

8.535.000

8.535.000

Giá lăn bánh

659.660.700

648.280.700

629.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Sport Premium 2021

(ĐVT: đồng)

Chi phí

Hà Nội (PTB 12%)

TP. Hồ Chí Minh (PTB 10%)

Tỉnh thành khác (PTB 10%)

Giá niêm yết

619.000.000

619.000.000

619.000.000

Phí trước bạ

74.280.000

61.900.000

61.900.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

Phí đường bộ (1 năm)

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm TNDS 1 năm

480.700

480.700

480.700

Phí ra biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)

9.285.000

9.285.000

9.285.000

Giá lăn bánh

715.660.700

703.280.700

684.280.700

Tổng hợp giá các dòng xe Mazda tại: BẢNG GIÁ XE MAZDA

Mazda 2 có ưu đãi gì?

Tháng 04/2021, Mazda 2 có một số ưu đãi như sau:

- Đối với New Mazda 2, khách hàng sẽ được hưởng ưu đãi từ 10-20 triệu đồng khi mua xe tại đại lý.

- Với New Mazda 2 Sport, khách hàng có thể được hưởng ưu đãi từ 36-46 triệu đồng.

Ngoài ra, khách hàng còn đưuocj tặng bộ phụ kiện chính hãng cao cấp, tặng bảo hiểm thân xe và các phụ kiện cao cấp khác.

Xe Mazda 2 có màu gì?

Mazda 2 có 4 màu xe gồm: Đỏ, Xanh dương, Nâu, Trắng. Giá bán Mazda 2 theo từng màu xe là như nhau.

So sánh giá xe Mazda 2 với các mẫu xe cùng phân khúc:

Mẫu xe

Giá xe

(ĐVT: triệu đồng)

Mazda 2 1.5AT 2021

(ĐVT: triệu đồng)

Chênh lệch

Toyota Vios 1.5E CVT

520

479

+41

Hyundai Accent 1.4 AT

501

+22

Honda City E (1.5L CVT)

529

+50

Mitsubishi Attrage CVT (1.2L)

460

-19

Kia Soluto AT Deluxe 1.4L

455

-24

So sánh với các đối thủ trong phân khúc với cùng trang bị động cơ và hộp số thì giá Mazda 2 ở mức rẻ. Chưa kể với những trang bị được nâng cấp mới trong năm 2021 thì Mazda 2 là một sự lựa chọn rất tốt trong tầm giá 500 triệu đồng.

Thông số kỹ thuật Mazda 2

Thông số

Mazda 2 1.5AT

Mazda 2 Deluxe

Mazda 2 Luxury

Mazda 2 Premium

Số chỗ

05

Kích thước tổng thể (DxRxC)

4340 x 1695 x 1470 mm

Chiều dài cơ sở

2570 mm

Khoảng sáng gầm

140 mm

Bán kính vòng quay tối thiểu

4,7 m

Khối lượng không tải

1074 kg

Khối lượng toàn tải

1538 kg

Dung tích khoang hành lý

440 lít

Dung tích thùng nhiên liệu

44 lít

Động cơ - Vận hành

Động cơ

Skyactiv-G 1.5L, phun xăng trực tiếp

Hộp số

Tự động 6 cấp - 6AT

Dung tích xy lanh

1496 cc

Công suất cực đại

110 mã lực tại 6000 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại

144 Nm tại 4000 vòng/phút

Chế độ lái thể thao (Sport Mode)

Khung gầm

Dẫn động

Cầu trước - FWD

Hệ thống treo trước/sau

MacPherson / Thanh xoắn

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/ Đĩa đặc

Trợ lực lái

Trợ lực điện - EPAS

Mâm xe

Hợp kim 15 inch

Hợp kim 16 inch

Hợp kim 16 inch

Hợp kim 16 inch

Lốp xe

185/65R15

185/60R16

185/60R16

185/60R16

Tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu thụ nhiên liệu

4,76 - 5,01 lít/100km (bản sedan)

4,62 - 5,05 lít/100 km (bản Sport)

Ngoại thất

Đèn chiếu gần / xa

LED

Đèn chạy ban ngày

LED

LED

Tự động cân bằng góc chiếu

Tự động Bật/ Tắt đèn

Không

Không

Hệ thống đèn đầu thích ứng ALH

Không

Không

Không

Gương chiếu hậu ngoài

Chỉnh điện

Chỉnh, gập điện

Chỉnh, gập điện

Chỉnh, gập điện

Gạt mưa tự động

Không

Không

Nội thất

Chất liệu ghế

Nỉ

Nỉ

Da

Da

Hàng ghế sau

3 tựa đầu hàng ghế sau, điều chỉnh độ cao

Kính chỉnh điện 1 chạm ghế lái

Tay lái

Tích hợp điều khiển âm thanh

Tay lái bọc da

Không

Không

Lẫy chuyển số

Không

Không

Gương chiếu hậu chống chói ECM

Không

Không

Điều hòa tự động

Không

Không

Hệ thống tiện ích giải trí

Màn hình hiển thị tốc độ HUD

Không

Không

Không

Hệ thống loa

4

4

6

6

Hệ thống Mazda connect

Không

Không

Màn hình cảm ứng 7"

Không

Không

Đầu DVD

Không

Không

Kiểm soát hành trình

Không

Không

Kết nối AUX, USB

Kết nối Bluetooth

Không

Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao GVC Plus

Hệ thống Dừng/Khởi động động cơ thông minh

Không

Nút bấm khởi động - Start/ Stop

Trang bị an toàn

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)

Hệ thống cân bằng điện tử (DSC)

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA)

Hệ thống cảnh báo chống trộm

Mã hóa chống sao chép chìa khóa

Khóa cửa tự động khi vận hành

Hệ thống cảnh bảo điểm mù (BSM)

Không

Không

Không

Hệ thống cảnh báo vật cản cắt ngang khi lùi (RCTA)

Không

Không

Không

Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường (LDWS)

Không

Không

Không

Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau (SCBS F&R)

Không

Không

Không

Hệ thống nhắc nhở người lái nghỉ ngơi (DAA)

Không

Không

Không

Cảm biến lùi

Không

Camera lùi

Không

Không

Khóa cửa tự động khi chia khóa ra khỏi vùng cảm biến

Không

Không

Số túi khí

2

6

6

6

 

Đánh giá ngoại thất Mazda 2

Mazda 2 2021 được thiết kế theo triết lý “Car As Art - Xe là nghệ thuật” lay động cảm xúc và gợi lên sự thích thú ngay từ ánh nhìn đầu tiên.

Đầu xe

Xe có lưới tản nhiệt kích thước lớn, cách điệu với họa tiết kim loại tinh tế. Thiết kế mở rộng theo phương ngang mang đến một diện mạo bề thế hơn. Cản trước, cản sau được mở rộng tạo tư thế đầm chắc, vững chãi.

Phần đầu xe Mazda 2

Cụm đèn LED phía trước chìm vào thân xe và vuốt ngược về phía sau, liền mạch với đường viền chrome được tạo hình đặc trưng “Signature Wing” thể hiện biểu cảm sâu sắc và táo bạo.

Thân xe

Thân xe ô tô Mazda 2 với đường gân dập nổi tạo vẻ khỏe khoắn và dày dặn. Mâm xe 16 inch với 8 chấu kép sống động là điểm nhấn để tăng thêm sự cuốn hút của thiết kế mới.

Phần thân xe Mazda 2

Đuôi xe

Cụm đèn hậu có thiết kế hình tam giác mảnh. Cản sau dạng rãnh nước với thanh nẹp đen làm điểm nhấn. Đuôi xe Mazda 2 hatchback có thêm cánh lướt gió trên nắp khoang hành lý. Cản sau có thêm 2 thanh crom tạo điểm nhấn thể thao.

Đuôi xe Mazda 2

Đánh giá nội thất Mazda 2

Không gian nội thất bên trong xe được làm mới bằng vật liệu cao cấp và sử dụng cách phối màu phù hợp, tinh tế với 3 tùy chọn màu sắc: Xám xanh, Nâu và Đen, giúp thỏa mãn mọi giác quan.

Với triết lý “Human Centric”, giao diện điều khiển trên Mazda 2 2021 đều được thiết kế xoay quanh người dùng, từ cách bố trí chân ga, vị trí lái xe, hệ thống thông tin, giải trí cho đến điều chỉnh tầm nhìn của người lái xe nhằm giảm thiểu điểm mù và phân tâm khi lái xe.

Nội thất Mazda 2 2020

Xe cũng bổ sung hàng loạt tiện ích như màn hình hiển thị thông tin HUD, kết nối Apple CarPlay/Android Auto, gương tự động chống chói giúp người lái dễ dàng kết nối và điều khiển mọi tính năng trong tầm tay.

Hệ thống kiểm soát gia tốc “GVC Plus” giúp người lái kiểm soát tốt nhất sự ổn định và cân bằng của xe ngay trong mọi tình huống chuyển hướng.

Vô lăng Mazda 2

Động cơ Mazda 2

Động cơ phun xăng trực tiếp SkyActiv-G trên 2 mẫu xe mới New Mazda 2 và New Mazda 2 Sport đã được Mazda tối ưu hóa cấu hình bề mặt của đáy piston.

Mazda đã thay đổi thiết kế đầu piston cũng như cấu hình vòng piston để giảm thiểu tối đa lượng nhiên liệu dùng vào quá trình đốt cháy, đồng thời hạn chế được tiếng gõ của động cơ.

Mazda 2 2020

Với động cơ mới này, công suất và mô men xoắn tối đa của New Mazda2 và New Mazda2 Sport được tăng lên đáng kể so với với thế hệ sản phẩm trước dù có cùng dung tích xi-lanh 1.5L. Động cơ mới được tinh chỉnh để đạt được momen xoắn 144 Nm tại 4000 vòng/phút và công suất tối đa 110 Mã lực tại 6000 vòng/phút .

Khả năng vận hành Mazda 2

Mazda 2 2021 sở hữu thiết kế kiến trúc xe dựa trên công nghệ SkyActiv (SkyActiv-Vehicle Architecture) với những cải tiến về hệ thống treo cùng ghế ngồi nhằm giúp người lái duy trì sự cân bằng và tư thế thuận tự nhiên khi lái xe.

Đồng thời hãng đã cải tiến hệ thống truyền động nhằm tăng độ nhạy chân ga và tăng khả năng cách âm, nâng cao cảm giác lái đầy thú vị và mang đến cảm hứng lái xe mỗi ngày.

Mazda 2 2020

Với các thông số vận hành tốt nhất so với các mẫu xe cùng kích cỡ như chiều dài cơ sở lớn nhất (2.570mm) và bán kính quay vòng nhỏ nhất (4,7m).

Khả năng tăng tốc nhanh nhất và mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất (từ 4,76 - 5,01 lít/100km tùy phiên bản với mẫu xe New Mazda 2 và 4,62 - 5,05 lít/100 km với mẫu xe New Mazda 2 Sport trên lộ trình hỗn hợp - Số liệu từ Cục Đăng Kiểm Việt Nam). New Mazda 2 và New Mazda 2 Sport thể hiện “chất lượng vượt trội” về khả năng vận hành linh hoạt, mạnh mẽ và tối ưu.

xe Mazda 2

Trang bị an toàn Mazda 2

Các phiên bản Premium của hai mẫu xe được trang bị hệ thống an toàn chủ động thông minh “i-Activsense” với các tính năng an toàn cao cấp nhất trong phân khúc, đã được trang bị trên các mẫu xe SUV 5 chỗ CX-5 và SUV 7 chỗ CX-8.

Mazda 2 2020

Các tính năng nổi bật bao gồm: (BSM: Blind Spot Monitoring); Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (SCBS: Smart City Brake Support), Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA: Rear Cross Traffic Alert), Cảnh báo chệch làn đường (LDWS: Lane Departure Warning System), Lưu ý người lái nghỉ ngơi (DAA: Driver Attention Alert).

Đặc biệt là hệ thống đèn LED thích ứng thông minh (ALH: Adaptive LED Headlights) hiện đại nhất với tính năng tự động điều chỉnh cường độ và phạm vi chiếu sáng theo tốc độ, được chia nhỏ thành 20 phân vùng chiếu sáng độc lập, tầm chiếu sáng xa nhất lên đến 235 m.

Hệ thống đèn LED thích ứng thông minh Mazda 2

Trải nghiệm thực tế Mazda 2

Trải nghiệm lái tự tin và thú vị của Mazda 2 2021 đến từ sự kết hợp giữa đặc tính vượt trội của chiếc xe với trang bị, tiện nghi cao cấp, tính năng an toàn vượt trội mang đến sự an tâm và thoải mái cho người dùng trong mọi điều kiện, ngay cả khi lái xe vào ban đêm, lái xe khi trời mưa hay di chuyển trên đường cao tốc.

Mazda 6 2021: Giá xe, ưu đãi, đánh giá mới nhất 2021

Author Thethao247.vn Hoàng Hiệp / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247
Mazda 2 giá xe Mazda 2 2020 giá lăn bánh Mazda 2 thông số kỹ thuật Mazda 2
Xem thêm