VinFast Lux SA2.0: Thông số, giá lăn bánh, khuyến mãi 11/2020

10/11/2020 10:13:00 (GMT+7)

VinFast Lux SA2.0 2020 đang được niêm yết với giá từ 1,290,7 tỷ đồng. Trong tháng 11, ngoài việc được hỗ trợ phí trước bạ 0 đồng, xe Lux SA2.0 còn được hưởng ưu đãi lên tới 150 triệu đồng tiền mặt.

Giới thiệu về VinFast Lux SA2.0

VinFast Lux SA2.0 là mẫu xe thể thao đa dụng hạng sang (Luxury SUV) 7 chỗ được sản xuất bởi hãng xe ô tô VinFast, thuộc tập đoàn Vingroup. Lux SA2.0 đã được mang đi tham gia Triển lãm xe hơi Paris 2018.

Tại Việt Nam, VinFast Lux SA2.0 chính thức lắp ráp, sản xuất từ 2019. Mẫu xe này được giới chuyên gia đánh giá cao về sự sang trọng, hiện đại nhưng vẫn giữ được phong cách riêng của thương hiệu Việt.

VinFast Lux SA2.0

Đối thủ của VinFast Lux SA2.0 tại Việt Nam gồm có một số mẫu xe nổi bật như: Toyota Fortuner, Ford Everest, Hyundai SantaFe và Mitsubishi Pajero Sport.

Giá xe VinFast Lux SA2.0

BẢNG GIÁ XE VINFAST LUX SA2.0 NIÊM YẾT & ƯU ĐÃI THÁNG 11/2020
Phiên bản xe
Giá bán (đã bao gồm VAT)
Ưu đãi
VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn (Base)
1.290.700.000 VNĐ
- Giảm 100% phí trước bạ
- Hỗ trợ 10% giá trị xe khi trả thẳng
- Ưu đãi tiền mặt từ 150 triệu đồng (phiên bản Tiêu chuẩn), 100 triệu đồng (phiên bản Nâng cao), 50 triệu đồng (phiên bản Cao cấp màu xám và bạc)
VinFast Lux SA2.0 Nâng cao (Plus)
1.367.200.000 VNĐ
VinFast Lux SA2.0 Cao cấp (Premium)
1.528.000.000 VNĐ

VinFast Lux SA2.0 có khuyến mãi gì?

Với VinFast Lux SA2.0, ngoài hỗ trợ 10% giá trị xe khi trả thẳng + miễn 100% phí trước bạ, khách hàng còn được giảm 150 triệu đồng với phiên bản Tiêu chuẩn, 100 triệu đồng với phiên bản Nâng cao và 50 triệu đồng với phiên bản Cao cấp màu xám và bạc.

Ngoài ra, khách hàng khi mua xe VinFast trả góp còn được ưu đãi lãi suất 0% trong 2 năm đầu và từ 3 - 8 năm cam kết lãi không quá 10,5%.

>>Xem thêm giá ô tô VinFast & ưu đãi tại: Bảng giá xe VinFast 2020<<

Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 là bao nhiêu?

Giá xe VinFast Lux SA2.0 lăn bánh sẽ tuỳ thuộc vào địa phương đăng ký xe. 

Dưới đây là bảng tính chi tiết giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 2020 tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh thành khác. Giá đã bao gồm: phí trước bạ, phí biển số, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm TNDS bắt buộc, phí đăng kiểm. Riêng bảo hiểm vật chất xe không bắt buộc.

* Lưu ý: Giá lăn bánh thực tế của VinFast Lux SA 2.0 sẽ trừ đi phí trước bạ do nhận được ưu đãi trước bạ 0 đồng.

Bảng tính giá lăn bánh xe VinFast Lux SA2.0

Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn (Base)
(ĐVT: đồng)
Chi phí
Hà Nội (PTB 6%)
TP. Hồ Chí Minh (PTB 5%)
Các tỉnh thành khác (PTB 5%)
Giá niêm yết
1.290.700.000
1.290.700.000
1.290.700.000
Phí trước bạ (được ưu đãi 100%)
77.400.000
64.500.000
64.500.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
Phí đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm TNDS 1 năm
873.400
873.400
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
Bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)
24.735.000
24.735.000
24.735.000
Giá lăn bánh
1.671.773.400
1.671.773.400
1.652.773.400

 

Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 Nâng cao (Plus)
(ĐVT: đồng)
Chi phí
Hà Nội (PTB 6%)
TP. Hồ Chí Minh (PTB 5%)
Các tỉnh thành khác (PTB 5%)
Giá niêm yết
1.367.200.000
1.367.200.000
1.367.200.000
Phí trước bạ (được ưu đãi 100%)
82.032.000
68.360.000
68.360.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
Phí đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm TNDS 1 năm
873.400
873.400
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
Bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)
26.085.000
26.085.000
26.085.000
Giá lăn bánh
1.761.773.400
1.761.773.400
1.742.773.400

 

Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 Cao cấp (Premium)
(ĐVT: đồng)
Chi phí
Hà Nội (PTB 6%)
TP. Hồ Chí Minh (PTB 5%)
Các tỉnh thành khác (PTB 5%)
Giá niêm yết
1.528.000.000
1.528.000.000
1.528.000.000
Phí trước bạ (được ưu đãi 100%)
91.680.000
76.400.000
76.400.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
Phí đường bộ (1 năm)
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm TNDS 1 năm
873.400
873.400
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
Bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)
28.935.000
28.935.000
28.935.000
Giá lăn bánh
1.951.773.400
2.048.223.400
1.932.773.400

Xe VinFast Lux SA2.0 có màu gì?

VinFast Lux SA2.0 có tới 8 màu sắc ngoại thất khác nhau để khách hàng chọn lựa gồm Xám, Đỏ, Xanh Dương, Đen, Bạc, Nâu, Trắng, Cam. Giá của Lux SA 2.0 theo từng màu xe là như nhau.

So sánh giá xe VinFast Lux SA2.0 với các mẫu xe nổi bật trong phân khúc:

Mẫu xe
Giá xe
(ĐVT: triệu đồng)
VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn
(ĐVT: triệu đồng)
Chênh lệnh
Toyota Fortuner 2.7AT 4x2 1.138 1.290,7 +152,7
Ford Everest Titanium 2.0L AT 4x2 1.181 +109,7
Hyundai SantaFe 2.4L xăng tiêu chuẩn 6AT 995 +295,7
Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4×2 AT 1.092 +198,7

Dù có mức giá niêm yết cao hơn so với các đối thủ khác, tuy nhiên sau khi áp dụng ưu đãi mới, giá xe Lux SA2.0 so với các đối thủ cùng phân khúc như Fortuner, Everest, SantaFe hay Pajero Sport khá hấp dẫn. Bên cạnh đó, thiết kế riêng "đậm chất" Việt cùng chính sách hậu mãi của VinFast cũng là điểm cộng lớn để khách hàng "xuống tiền".

Thông số kỹ thuật VinFast Lux SA2.0

Thông số
Lux SA 2.0 Tiêu chuẩn
Lux SA 2.0 Cao cấp
Kiểu dáng
SUV
Số chỗ
07
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4.940 x 1.960 x 1.773 mm
Chiều dài cơ sở
2.933 mm
Khoảng sáng gầm
192 mm
Tự trọng/ Tải trọng
2140/710 kg
Lazang
Hợp kim nhôm 19 inch
Hợp kim nhôm 20 inch
Lốp trước
255/50 R19
275/40 R20
Lốp sau
285/45 R19
315/35 R20
Trang bị thêm
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
Động cơ - Vận hành
Động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Hộp số
Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động
Cầu sau (RWD)
2 cầu (AWD)
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Công suất cực đại
228 mã lực tại 5.000-6.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
350 Nm tại 1.750-4.500 vòng/phút
Dẫn động
1 cầu - 2WD
Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Phanh trước/sau
Đĩa tản nhiệt/ Đĩa đặc
Trợ lực lái
Thủy lực, điều khiển điện
Dung tích bình nhiên liệu
85 lít
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
8,39 lít/100km
10,92 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
10,46 lít/100km
15,81 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
7,18 lít/100km
8,01 lít/100km
Ngoại thất
Đèn phía trước
Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày dạng LED, tự động bật/tắt, chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn sương mù trước
Tích hợp chức năng chiếu góc
Đèn phanh thứ 3 trên cao
LED
Đèn hậu
LED
Đèn chào mừng
Có (với đèn tích hợp tay nắm cửa)
Gương chiếu hậu
Chỉnh gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương, tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ
Chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu
Không
2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau & kính sau
Cốp xe đóng/mở điện
Không
Nội thất
Màu nội thất
1 màu
Tùy chọn 1 trong 3 màu
Chất liệu ghế
Da tổng hợp
Da tổng hợp
Ghế lái & ghế hành khách trước
Chỉnh điện 4 hướng, chỉnh cơ 2 hướng
12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Hàng ghế thứ 2
Gập cơ, chia tỷ lệ 40/20/40, trượt & chỉnh độ nghiêng lưng ghế
Hàng ghế thứ 3
Gập cơ, chia tỷ lệ 50/50
Chìa khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Vô lăng
Bọc da, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay, chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa
Tự động, 2 vùng độc lập, kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Gương trong xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động, gương trên tấm chắn nắng đèn tích hợp đèn
Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Hệ thống tiện ích giải trí
Hệ thống giải trí
Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4 inch, màu
Kết nối
Kết nối điện thoại thông minh và điều khiển bằng giọng nói
Hệ thống loa
8 loa
13 loa, có Amplifer
Wifi hotspot và sạc không dây
Không
Hệ thống ánh sáng trang trí
Không
Đèn chiếu bậc cửa, đèn chiếu khoang để chân, đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)
Hệ thống an toàn an ninh
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Chức năng chống trượt (TCS)
Chức năng chống lật (ROM)
Chức năng an ninh
Tự động khóa cửa, cảnh báo chống trộm, mã hóa chìa khóa
Hệ thống túi khí
6 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau
4 cảm biến
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước
Không
2 cảm biến
Chức năng hỗ trợ xuống dốc (HDC)
Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Không
Camera lùi
360 độ

 

Đánh giá ngoại thất VinFast Lux SA2.0

VinFast Lux SA2.0 được định vị ở phân khúc SUV hạng sang, vì vậy tiêu chí thiết kế của xe là sang trọng, đẳng cấp nhưng đồng thời cũng có sự mạnh mẽ thể thao. Mẫu xe có thiết kế ngoại thất vô cùng bắt mắt, mang "chất" riêng của Vin.

Đầu xe

Với phong cách đơn giản nhưng tinh tế, tập trung nhiều vào các đường nét mang tính thể thao. Ngay từ đầu xe, thiết kế đầy táo bạo của biểu tượng chữ “V” và “F” kết hợp cùng các chi tiết mang màu sắc tương phản giữa đen mờ và mạ crom sáng bóng làm giảm bớt sự nặng nề cho phần đầu của chiếc xe 7 chỗ VinFast.

VinFast Lux SA2.0 2020

Ốp cản trước của VinFast Lux SA2.0 cũng mang nhiều chi tiết đậm tính nghệ thuật và thể thao như đèn sương mù, hốc hút gió cho đến đèn pha lê. Ngoài ra, hệ thống chiếu sáng LED tân tiến trên chiếc VinFast Lux SA2.0 cũng có nét độc đáo riêng khi thiết kế của nó không hề tuân theo truyền thống mà sắp xếp theo thứ tự mới: đèn chạy ban ngày trên cao nhất - đèn pha ở giữa - đèn sương mù dưới cùng.

Các điểm nhấn kim loại mạ crome sáng bóng cùng những đường viền đen mờ cũng giúp làm tăng thêm phần sang trọng, thời thượng và chắc chắn cho phần đầu của chiếc VinFast Lux SA2.0.

Phần đầu xe VinFast Lux SA2.0

Thân xe

Nhìn từ thân xe, VinFast Lux SA2.0 trông khá đơn giản. Tuy nhiên, hãng cũng rất biết nắm bắt xu hướng chung trên những dòng xe Châu Âu khi Cột C và D trên chiếc VinFast Lux SA2.0 cũng được thiết kế cao gần ngang nhau mang đến tạo hình vuông vức chuẩn SUV.

Phần thân xe VinFast Lux SA2.0

Những đường gân dập nổi nối dài từ nắp capo đến cửa trước và từ cửa sau kéo dài đến đuôi xe chính là điểm nhấn giúp chiếc xe thêm phần liền lạc khỏe khắn.

Ngoài ra, để tăng thêm tính thể thao và thẩm mỹ, VinFast cũng đã thửa riêng cho dòng xe SUV Lux SA2.0 bộ mâm hợp kim đa chấu với thiết kế đầy ấn tượng.

Mâm xe VinFast Lux SA2.0

Đuôi xe

Đuôi xe của chiếc VinFast Lux SA2.0 có thiết kế tối giản hơn rất nhiều. Vậy nhưng nó vẫn rất tinh tế, và cũng phần nào góp sức giúp cho tổng thể của chiếc VinFast Lux SA2.0 nhìn sang trọng hơn, cao cấp hơn.

Phần đuôi xe VinFast Lux SA2.0

Theo đó, logo chữ V tiếp tục nằm giữa hai đường viền đèn LED kéo dài đến cụm đèn hậu hai bên đuôi xe. Phía bên dưới dòng chữ mạ crome VinFast kích thước lớn đầy nổi bật. Ngoài ra, cản sau tích hợp hệ thống ống xả kép hình thang cũng là điểm nhấn quan trọng làm tăng thêm vẻ thể thao đẳng cấp cho chiếc VinFast Lux SA.

Đánh giá nội thất VinFast Lux SA2.0

Vô lăng 3 chấu bọc da thể thao sang trọng

Cụm vô lăng của chiếc VinFast Lux SA2.0 được thiết kế 3 chấu bọc da tích hợp một số nút bấm điều khiển xe nằm ở hai bên, và logo chữ V mạ crom sáng bóng nằm ở giữa. Chi tiết này giúp làm tăng thêm nét thể thao và hiện đại cho khoang nội thất của xe.

Khoang lái nội thất VinFast Lux SA2.0 Phần khoang lái VinFast Lux SA2.0 với vô lăng thiết kế 3 chấu bọc da, tích hợp một số nút bấm điều khiển và logo chữ V mạ crom nằm ở giữa

Ghế bọc da chỉnh điện cao cấp

Toàn bộ các hàng ghế trong chiếc VinFast Lux SA2.0 đều được bọc da chỉnh điện cao cấp. Ngoài ra, cách bố trí ghế theo kiểu 5+2 giúp hàng ghế thứ nhất và hàng ghế thứ hai có thể thoải mái ngả lưng duỗi chân trên suốt đoạn hành trình.

Trong khi đó hàng ghế thứ ba với 2 chỗ ngồi sẽ phù hợp cho trẻ em, hoặc có thể xếp lại để làm khoang chứa đồ cũng rất tiện nghi.

Ghế ngồi trên VinFast Lux SA2.0 Toàn bộ phần ghế ngồi trên xe VinFast Lux SA2.0 đều được bọc da và chỉnh điện cao cấp

Đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình

Hiểu được thói quen sử dụng điện thoại khi đang lái xe ngày càng tăng của người tiêu dùng, VinFast đã tích hợp nút bấm nhận cuộc gọi sau khi điện thoại được kết nối với hệ thống giải trí trên xe VinFast Lux SA2.0 bằng Bluetooth hoặc hệ điều hành.

Chức năng đàm thoại rảnh tay thông qua nút bấm sẽ giúp cho tài xế hạn chế việc mất tập trung dẫn đến nguy hiểm khi đang lưu thông.

Hệ thống kiểm soát hành trình tích hợp trên cụm đồng hồ của xe VinFast Lux SA2.0.

Bên cạnh đó, VinFast Lux SA2.0 2020 còn trang bị thêm hệ thống kiểm soát hành trình - chức năng có khả năng “đạp ga” giúp bạn thoải mái rảnh chân hơn. Nhất là khi di chuyển trên những đoạn đường quốc lộ hoặc cao tốc, bạn còn có thể thiết lập tốc độ giới hạn tối đa để tối đa hóa sự an toàn khi sử dụng tính năng này.

Màn hình giải trí cảm ứng trung tâm

Xe VinFast Lux A2.0 sở hữu màn hình giải trí cảm ứng có kích thước 10.4 inch với các chức năng cơ bản giúp người dùng dễ dàng lướt chạm sử dụng tương tự như trên các dòng smartphone Android hoặc iOS.

Màn hình giải trí cảm ứng trung tâm trên xe VinFast Lux SA2.0

Hơn nữa, hệ thống giải trí còn được tích hợp MAP dẫn đường, bộ phát Wifi 4G LTE kèm theo dàn loa 13 chiếc Amplifier ở bản cao cấp và 8 chiếc đối với phiên bản tiêu chuẩn, dù là loại nào đi nữa thì dàn âm thanh hiện đại vẫn đủ sức khuấy động không khí trong khoảng thời gian lái xe của bạn.

Cụm cần số xe VinFast Lux SA2.0

Ngoài ra, chức năng điều khiển bằng giọng nói cũng được tích hợp cho cả hai phiên bản. Điều này cho thấy, nội thất xe VinFast Lux A2.0 đã được nhà sản xuất đầu tư vô cùng kỹ lưỡng và quyết tâm vươn xa nhằm cạnh tranh các đàn anh lớn trong công nghiệp sản xuất xe hơi cao cấp.

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập

Với hệ thống điều hòa tự động hai vùng độc lập, người lái và người được chở có thể tùy ý thay đổi nhiệt độ theo nhu cầu của mình ngay tại vị trí ngồi. Nhờ đó giúp toàn bộ không gian của xe được làm mát nhanh và sâu hơn, đồng thời luôn tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi khi di chuyển xa.

Động cơ và vận hành

Động cơ

Cung cấp sức mạnh cho chiếc VinFast Lux SA 2.0 2020 là khối động cơ 2.0L DOHC, i4, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp, sản sinh công suất tối đa 228Hp tại vòng tua 5000-6000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 350Nm ở vòng tua 1750-4500 vòng/phút.

Động cơ xe VinFast Lux SA2.0 2020

Sức mạnh của khối động cơ này sẽ truyền đến bốn bánh thông có hộp số thông minh ZF 8 cấp. Hệ dẫn động cầu sau (RW) hoặc dẫn động toàn thời gian (AW/tùy chọn nâng cao) mang lại cho người lái cảm giác lái mượt mà và phấn khích sau mỗi cú đạp ga.

Khả năng vận hành trong đô thị

Về khả năng vận hành trong đô thị, chiếc VinFast Lux SA2.0 cũng sở hữu những công nghệ và tính năng tiên tiến như tự động tắt động cơ tạm thời của xe. Giúp cho chuyến hành trình thêm thoải mái và cũng tiết kiệm nhiên liệu hơn khi phải đi trên những đoạn đường có nhiều cột đèn giao thông trong phố.

Khả năng vận hành xe VinFast Lux SA2.0

Bên cạnh đó, xe cũng được trang bị dẫn động cầu sau trên phiên bản tiêu chuẩn và dẫn động 4 bánh toàn thời gian trên phiên bản cao cấp.

VinFast Lux SA2.0 sử dụng hệ thống treo độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm ở hệ thống treo trước. Liên kết độc lập, 5 liên kết với đòn hướng dẫn, thanh ngang ổn định, giảm chấn khí nén. Đảm bảo xe vận hành êm ái với địa hình giao thông tại Việt Nam.

Ngoài ra, nội thất rộng rãi và cao cấp với nhiều tiện nghi trong xe cũng góp phần tối ưu khả năng vận hành của chiếc VinFast Lux SA2.0 2020 trong đô thị. Với ghế bọc da tích hợp chỉnh điện cao cấp sẽ giúp cho cả hành khách lẫn tài xế sẽ cảm nhận được sự thoải mái trong khoảng thời gian đang di chuyển của xe.

Ghế ngồi bọc da trên xe VinFast Lux SA2.0 Ghế ngồi bọc da tích hợp chỉnh điện trên xe VinFast Lux SA2.0 giúp cả hành khách và người lái có sự thoải mái nhất.

Trang bị an toàn trên VinFast Lux SA2.0

VinFast Lux SA2.0 được trang bị hàng loạt các tính năng công nghệ an toàn hiện đại hàng đầu hiện nay để đảm bảo sự yên tâm nhất đối với khách hàng bao gồm:

- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

- Phân phối lực phanh điện tử EBD

- Hỗ trợ phanh gấp BA

- Hệ thống cân bằng điện tử ESC

- Kiểm soát lực kéo TCS

- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS

- Chức năng chống lật ROM

- Camera và rada cảnh báo điểm mù

- Hệ thống 6 túi khí an toàn

Hoàng HiệpHoàng Hiệp / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
VinFast Lux SA2.0 giá xe VinFast Lux SA2.0 giá lăn bánh Lux SA2.0 đánh giá VinFast Lux SA2.0

TÂM ĐIỂM CHUYÊN MỤC

Có thể bạn quan tâm

Liên kết hữu ích