tin tuc the thao, tin nhanh the thao , bao bong da, the thao 247

Bảng giá xe VinFast tháng 12/2019 cập nhật mới nhất!

1.014.006 Viết bởi: Thoa Trịnh | Cập nhật:

Cập nhật thông tin bảng giá xe VinFast Lux A2.0, Lux SA2.0, Fadil, Lux V8, Klara mới nhất tại đại lý và lộ trình tăng giá xe trong năm 2019.

Chi tiết Bảng giá xe VinFast tháng 12/2019:

LỘ TRÌNH ĐIỀU CHỈNH GIÁ XE Ô TÔ VINFAST (Đơn vị: VNĐ)
Giá đã gồm VAT và chưa bao gồm các khoản chi phí khác
Thời gian điều chỉnh
01/01-30/4/2019
Từ 1/5/2019
Từ 1/12/2019
FADIL
394.900.000
394.900.000
394.900.000
LUX A2.0
990.000.000
990.000.000
1.099.000.000
LUX SA2.0
1.414.600.000
1.414.600.000
1.530.000.000

GIÁ XE VINFAST LUX A2.0 (Sedan 5 chỗ)

Theo đó, VinFast LUX A2.0 với thiết kế sang trọng đã chinh phục tất cả những khách hàng khó tính nhất. Mẫu sedan của thương hiệu Việt được xây dựng trên nền tảng của BMW 5-Series nên có ngoại hình cực thể thao và bắt mắt.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Phía bên trong khoang nội thất của mẫu sedan LUX A2.0 sẽ được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da, chỉnh cơ 4 hướng tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình. Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ dạng analog đôi kết hợp với màn hình màu hiển thị thông tin lái kích thước 7 inch.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Màn hình giải trí cảm ứng trung tâm trên mẫu xe này là loại có kích thước 10,4 inch có thể tùy chỉnh hình ảnh hiển thị. Các trang bị khác trong nội thất gồm có: hệ thống điều hòa tự động, hai vùng độc lập, lọc không khí bằng ion,... và rất nhiều tiện ích hiện đại khác.

  • Thông số kĩ thuật xe sedan VinFast LUX A2.0:

Thông tin chi tiết
Bản tiêu chuẩn
Bản cao cấp
Kích thước
Dài x Rộng x Cao
4.973 x 1.900 x 1.464 mm
Chiều dài cơ sở
2.968 mm
Động cơ & vận hành
Động cơ
2,0L động cơ tăng áp, I4, phun xăng trực tiếp
Công suất tối đa
174 mã lực @ 4.500 – 6.000 vòng/phút
228 mã lực @ 5.000 – 6.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
300 Nm @ 1.750 – 4.000 vòng/phút
350 Nm @ 1.750 – 4.500 vòng/phút
Hộp số
Tự động 8 cấp FZ
Dẫn Động
Cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết, có thanh cân bằng
Trợ lực lái
Trợ lực thủy lực
Ngoại thất
Đèn chiếu xa & chiếu gần
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Đèn sương mù trước
LED
Đèn hậu
LED
Tự động bật/tắt đèn
Gương chiếu hậu
Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương, tự điều chỉnh khi lùi
Mâm xe (la-zăng)
Hợp kim nhôm
Kích thước mâm
18″
19″
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Da cao cấp
Điều chỉnh hàng ghế trước
Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng
Chỉnh điện 8 hướng + đện lưng 4 hướng
Đồng hồ tốc độ
Kỹ thuật số
Vô lăng
Chỉnh cơ 4 hướng, bọc da, tích hợp chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
Nút bấm khởi động
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Không
Giải trí
Hệ thống điều hoà
Tự động 2 vùng
Hệ thống giải trí
Màn hình cảm ứng 10,4″
Hệ thống âm thanh
8 loa
13 loa cao cấp
Wifi hotspot và sạc không dây
Không
Định vị dẫn đường
Không
Kết nối điện thoại, điều khiển bằng giọng nói
Trang bị an toàn
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa tản nhiệt / Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh gấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Hỗ trợ xuống dốc HDC
Không
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Phía sau
Trước và sau
Camera lùi
360 độ
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí
6 túi khí
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Không
An ninh
Tự động khóa cửa, chống trộm, mã hóa chìa khóa

VinFast Lux A2.0 có giá bán khởi điểm là 1,366 tỷ đồng. Tuy nhiên, trong thời gian đầu để khuyến khích đồng bào cùng chung tay xây dựng thương hiệu Việt – niềm tự hào Việt Nam, VinFast đã chia ra thành nhiều đợt ưu đãi với lộ trình tăng giá từ 1/1/2019 – 1/9/2019.

Giá xe VinFast Lux A2.0 niêm yết: 1,366 tỷ đồng (chưa bao gồm VAT)

Giá xe VinFast Lux A2.0 từ 1/5/2019: 900 triệu đồng (chưa bao gồm VAT)

  • Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0:

Giá lăn bánh VinFast Lux A2.0 tại Việt Nam
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá tháng 5/2019
900.000.000 đồng
900.000.000 đồng
VAT 10%
90.000.000 đồng
90.000.000 đồng
Phí trước bạ
118.800.000 đồng
99.000.000 đồng
Phí đăng kiểm
340.000 đồng
340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm
1.560.000 đồng
1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400 đồng
873.400 đồng
Phí ra biển
20.000.000 đồng
11.000.000 đồng
Giá lăn bánh
1.131.573.400 đồng
1.102.773.400 đồng

GIÁ XE VINFAST LUX SA2.0 (SUV 5 chỗ)

VinFast chính thức giới thiệu mẫu SUV LUX SA2.0 đầu tiên của hãng tại thị trường Việt Nam. Theo đó, VinFast Lux SA2.0 có 2 phiên bản, Tiêu chuẩn và Cao cấp. Tuy nhiên, hãng xe Việt chỉ công bố một mức giá cho Lux SA2.0 là 1,136 tỷ đồng với chính sách giá "3 Không". Sau khi hết khuyến mại, giá bán trở lại mức 1,818 tỷ đồng.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

VinFast LUX SA2.0 có thiết kế sang trọng, cá tính và công nghệ cũng khác biệt so với những mẫu xe phổ thông ở Việt Nam. Nổi bật nhất ở phần đầu xe VinFast LUX SA2.0 là cụm lưới tản nhiệt với những thanh ngang sơn đen được uốn lượn tạo hình chữ "V" giống logo của thương hiệu Việt được bọc crom. Theo công bố chính thức của VinFast, mâm xe LUX SA2.0 sẽ có 2 phiên bản với kích thước 19 inch tiêu chuẩn và bản cao cấp 20 inch.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Vô lăng của VinFast LUX SA2.0 được thiết kế khá giống xe BMW, bọc da và có đầy đủ phím bấm chức năng. Màn hình hiển thị đa thông tin phía sau là điện tử và 2 bảng vòng tua máy và tốc độ quen thuộc. Trung tâm bảng táp-lô xe VinFast LUX SA2.0 2019 là màn hình cảm ứng cỡ lớn đặt dọc giống thiết kế xe Volvo. Đặc biệt, VinFast LUX SA2.0 cũng được trang bị đến 6 cảm biến lùi với 4 ở giữa và nhích sang phần thân là 2 cảm biến chia đều.

  • Thông số kĩ thuật xe SUV VinFast LUX SA2.0:

Thông tin chi tiết
Bản tiêu chuẩn
Bản cao cấp
Kích thước
Dài x Rộng x Cao
4.940 x 1.960 x 1.773 mm
Chiều dài cơ sở
2.933 mm
Động cơ & vận hành
Động cơ
2,0L động cơ tăng áp, I4, phun xăng trực tiếp
Công suất tối đa
228 mã lực @ 5.000 - 6.000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
350 Nm @ 1.750 - 4.500 vòng/phút
Hộp số
Tự động 8 cấp FZ
Dẫn Động
Cầu sau (RWD)
Bốn bánh toàn thời gian (AWD)
Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết, có thanh cân bằng
Trợ lực lái
Trợ lực thủy lực
Ngoại thất
Đèn chiếu xa & chiếu gần
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Đèn sương mù trước
LED
Đèn hậu
LED
Tự động bật/tắt đèn
Gương chiếu hậu
Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương, tự điều chỉnh khi lùi
Mâm xe (la-zăng)
Hợp kim nhôm
Kích thước mâm
19″
20″
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Da cao cấp
Điều chỉnh hàng ghế trước
Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng
Chỉnh điện 8 hướng + đện lưng 4 hướng
Đồng hồ tốc độ
Kỹ thuật số
Vô lăng
Chỉnh cơ 4 hướng, bọc da, tích hợp chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
Nút bấm khởi động
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Không
Giải trí
Hệ thống điều hoà
Tự động 2 vùng
Hệ thống giải trí
Màn hình cảm ứng 10,4″
Hệ thống âm thanh
8 loa
13 loa cao cấp
Wifi hotspot và sạc không dây
Không
Định vị dẫn đường
Không
Kết nối điện thoại, điều khiển bằng giọng nói
Trang bị an toàn
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa tản nhiệt / Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh gấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Hỗ trợ xuống dốc HDC
Không
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Phía sau
Trước và sau
Camera lùi
360 độ
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí
6 túi khí
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Không
An ninh
Tự động khóa cửa, chống trộm, mã hóa chìa khóa

Giá xe VinFast LUX SA2.0 niêm yết: 1,818 tỷ đồng (chưa bao gồm VAT)

Giá xe VinFast LUX SA2.0 từ 1/5/2019: 1,286 tỷ đồng (chưa bao gồm VAT)

  • Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0:

Giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 tại Việt Nam
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá công bố
1.286.000.000 đồng
1.286.000.000 đồng
VAT 10%
128.600.000 đồng
128.600.000 đồng
Phí trước bạ
169.752.000 đồng
141.460.000 đồng
Phí đăng kiểm
340.000 đồng
340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm
1.560.000 đồng
1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400 đồng
873.400 đồng
Phí ra biển
20.000.000 đồng
11.000.000 đồng
Giá lăn bánh
1.607.125.400 đồng
1.569.833.400 đồng

GIÁ XE VINFAST FADIL (Hatchback 5 chỗ)

VinFast Fadil là mẫu xe cỡ nhỏ của VinFast được phát triển dựa trên nền tảng của mẫu xe thành thị mang tên Opel Karl Rocks, đây là mẫu xe đô thị rất được ưa chuộng tại các thị trường Châu Âu, với nền tảng được chia sẻ từ Chevrolet Spark thế hệ thứ 4.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

VinFast Fadil có trang bị nội, ngoại thất và an toàn khá hiện đại. Mặc dù là mẫu xe nằm ở phân khúc hạng A, thế nhưng Fadil lại sở hữu hàng loạt các trang bị không thua kém nhiều mẫu xe hạng B như Toyota Yaris, Kia Rio hay Ford Fiesta.

Cụ thể, hệ thống đèn chiếu sáng và đèn hậu LED được trang bị trên bản cao cấp, gương chiếu hậu chỉnh điện và có sấy, vành phay xước kích thước 15 inch thời trang, giá để hàng gắn nóc như trên một mẫu CUV thực thụ. Đặc biệt, VinFast Fadil còn có thêm tùy chọn đóng/mở cốp tự động bằng điện.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Hệ thống thông tin giải trí trên VinFast Fadil bao gồm: màn hình trung tâm kích thước 7 inch, có thể kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, Radio AM/FM... Bản cao cấp có hệ thống điều hòa tự động trong khi bản tiêu chuẩn là chỉnh cơ. Hệ thống âm thanh 6 loa.

  • Thông số kĩ thuật xe hatchback VinFast Fadil:

Thông tin chi tiết
Bản tiêu chuẩn
Bản cao cấp
Kích thước
Dài x Rộng x Cao
3.676 x 1.632 x 1.495 mm
Chiều dài cơ sở
2.385 mm
Động cơ & vận hành
Động cơ
1,4L động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa
98 mã lực - 6.200 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại
128Nm - 4.400 vòng/phút
Hộp số
Vô cấp, CVT
Dẫn Động
Cầu trước
Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
Trợ lực lái
Trợ lực điện
Ngoại thất
Đèn chiếu xa & chiếu gần
Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày
Halogen
LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu
Halogen
LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu
Chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương
Mâm xe (la-zăng)
Hợp kim nhôm
Hợp kim nhôm 2 màu
Kích thước lốp
185/55R15
Nội thất
Màu nội thất
Đen/Xám
Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Điều chỉnh hàng ghế trước
Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái + 4 hướng ghế hành khách
Hàng ghế sau
Gập 60/40
Vô lăng
Chỉnh cơ 2 hướng
Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, điều chỉnh âm thanh
Gương trên tấm chắn nắng
Bên lái
Bên lái & hành khách
Giải trí
Hệ thống điều hoà
Chỉnh cơ
Tự động
Hệ thống giải trí
Màn hình Đài AM/FM, MP3
Màn hình cảm ứng 7", kết nối điện thoại thông minh, đài AM/FM, MP3
Hệ thống âm thanh
6 loa
Cổng USB
1 cổng
2 cổng
Kết nối Bluetooth
Có, nút chọn trên vô lăng
Trang bị an toàn
Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa/tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau
Không
Camera lùi
Không
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí
2 túi khí
6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển
Không
An ninh
Chống trộm, mã hóa chìa khóa

Giá xe Vinfast Fadil niêm yết: 423 triệu đồng (chưa bao gồm VAT)

Giá VinFast Fadil từ 1/5/2019: 394 triệu đồng (chưa bao gồm VAT)

  • Giá lăn bánh VinFast Fadil:

Giá lăn bánh VinFast Fadil tại Việt Nam
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá tháng 5/2019
394.000.000 đồng
394.000.000 đồng
VAT 10%
39.400.000 đồng
39.400.000 đồng
Phí trước bạ
52.008.000 đồng
43.340.000 đồng
Phí đăng kiểm
340.000 đồng
340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm
1.560.000 đồng
1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400 đồng
873.400 đồng
Phí ra biển
20.000.000 đồng
11.000.000 đồng
Giá lăn bánh
508.181.400 đồng
490.513.400 đồng

>>Chi tiết thông số & giá lăn bánh VinFast Fadil<<

GIÁ XE VINFAST LUX V8

(Đang cập nhật)

GIÁ XE MÁY ĐIỆN VINFAST KLARA

Ngày 3/11/2018, VinFast vừa tổ chức lễ khánh thành Nhà máy Sản xuất xe máy điện thông minh và ra mắt dòng sản phẩm đầu tiên – VinFast Klara. Xe máy điện VinFast được phát triển với hàng loạt những công nghệ và tiện ích hiện đại, hứa hẹn sẽ đáp ứng kỳ vọng của hầu hết người tiêu dùng, không chỉ phù hợp với thói quen sử dụng mà còn đáp ứng tốt những điều kiện đặc thù của giao thông đô thị và khí hậu Việt Nam.

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Xe máy điện VinFast Klara có khả năng chống ngập nước cao, di chuyển không gây tiếng ồn, không xả khí thải và tiết kiệm chi phí đáng kể cho người sử dụng so với xe xăng truyền thống. Không những thế, Klara còn được được trang bị nhiều tính năng hiện đại như kết nối internet 3G, định vị GPS, khóa và mở khóa xe từ xa, đồng bộ thông tin quãng đường, thông số lái xe qua smartphone, tìm trạm sạc, trạm thuê pin, trạm dịch vụ, báo tình huống khẩn cấp qua các số điện thoại đặt trước...

  • Thông số kĩ thuật xe máy điện VinFast Klara:

Thông số kỹ thuật Xe máy điện Vinfast Klara
Phiên bản
Vinfast klara pin lithium-ion & axit chì
Khối lượng
95kg
Dung tích cốp xe
21l (Lithium) / 22l (Acquy chì)
Kích thước (D x R x C)
1910 x 685 x 1130 mm
Độ cao yên
760mm
Kích thước bánh
Vành trước 14” / vành sau 12”
Lốp
không săm
Tốc độ tối đa
50km/h
Vinfast klara chạy được bao nhiêu Km?
80km/ lần sạc đầy
Động cơ
1200w (Lithium) / 800w (Acquy chì)
Dung lượng pin
22,8 ah (Lithium) / 20 Ah (Acquy chì)
Phanh
Phanh đĩa trước và sau
Tiện ích
kết nối 3G, Bluetooth, GPS
Hệ thống đèn
Full Led/ Đèn pha halogen + Led
Đồng hồ lái
LCD Led Backlit 4.5”

Xe máy điện thông minh VinFast Klara sẽ có 3 đợt điều chỉnh giá vào các thời điểm: 1/1/2019; 1/3/2019 và 1/5/2019. Từ ngày 1/5/2019, giá bán xe máy điện thông minh Klara sẽ dừng ở mức 51,8 triệu đồng/xe đối với phiên bản pin Lithium - ion và 30,9 triệu đồng/xe đối với phiên bản ắc quy axit – chì (giá chưa bao gồm VAT).

Giá xe VinFast Klara phiên bản ắc quy axit – chì từ 1/5/2019: 30,09 triệu đồng (chưa bao gồm VAT)

Giá xe VinFast Klara phiên bản pin Lithium – ion từ 1/5/2019: 51,8 triệu đồng (chưa bao gồm VAT)

Bảng giá xe VinFast,giá xe VinFast LUX A2.0,giá xe VinFast LUX SA2.0,giá xe VinFast Fadil,giá xe VinFast LUX V8,giá xe VinFast 2019,xe VinFast 2019,xe VinFast giá bao nhiêu,giá xe VinFast Klara,giá bán xe VinFast,đánh giá xe VinFast,ô tô VinFast

Tuy nhiên, VinFast lại vừa công bố chương trình ưu đãi nhân ngày Môi trường Thế giới 5/6 với thông điệp “15.000 người chung tay cùng VinFast giảm ô nhiễm môi trường”, có tổng giá trị lên tới 100 tỷ đồng. Cụ thể, VinFast sẽ tặng ngay 5-10 triệu đồng cho 15.000 khách hàng đầu tiên mua xe máy điện Klara từ ngày 12/4/2019. Như vậy, khách hàng mua VinFast Klara trong thời gian ưu đãi sẽ được giảm từ 5 – 10 triệu đồng.


Giá lăn bánh VinFast Lux SA 2.0 tại Việt Nam
Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá công bố
1.286.000.000 đồng
1.286.000.000 đồng
VAT 10%
128.600.000 đồng
128.600.000 đồng
Phí trước bạ
169.752.000 đồng
141.460.000 đồng
Phí đăng kiểm
340.000 đồng
340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm
1.560.000 đồng
1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400 đồng
873.400 đồng
Phí ra biển
20.000.000 đồng
11.000.000 đồng
Giá lăn bánh
1.607.125.400 đồng
1.569.833.400 đồng
Theo Tinnhanhonline.vn
Đăng ký MIỄN PHÍ kênh Youtube chính thức của Thể Thao 247

HLV Park doạ đánh Văn Hậu, bắt nạt Quang Hải

Bảng giá xe