Trải nghiệm giao diện mới nhiều thông tin và nhanh hơn! tại đây

tin tuc the thao, tin nhanh the thao , bao bong da, the thao 247

Thứ tư, 27/05/2020 06:53 AM GMT +7

Bảng giá xe KIA tháng 05/2020: KIA Morning giảm sâu

Viết bởi: Thoa Trịnh | Cập nhật:

Cập nhật giá xe ô tô KIA trong tháng 05/2020 của các dòng xe KIA tại Việt Nam. Xếp hạng xe, so sánh, đánh giá và hình ảnh xe Kia giúp người tiêu dùng có được lựa chọn sáng suốt nhất khi mua xe.

Kia - Nhà sản xuất ô tô lớn thứ hai của Hàn Quốc, thành lập năm 1957 và là một trong những thương hiệu xe hơi hàng đầu có trụ sở chính đặt tại Yangjae-dong, Seocho-gu, Seoul.

Bảng giá xe Kia tháng 5/2020 không có sự điều chỉnh đối với các mẫu xe.

*Video: Vẻ đẹp của Kia Optima 2021 vừa được lộ diện

Theo đó, các mẫu xe của Kia vẫn dao động từ 290 - 1.429 triệu đồng. Trong số đó, mẫu xe giá rẻ và ăn khách nhất vẫn là Kia Morning với 5 phiên bản cùng giá bán từ 290 - 393 triệu đồng.

Sau đây là chi tiết bảng giá xe Kia tại thị trường Việt Nam(click vào cột "phiên bản" để xem chi tiết giá bán từng phiên bản của mỗi dòng xe KIA)

Dòng xe Giá bán Bảng giá các phiên bản
KIA Morning 299.000.000 Bảng giá các phiên bản KIA Morning
KIA Soluto 399.000.000 Bảng giá các phiên bản KIA Soluto
KIA Rio 470.000.000 Bảng giá các phiên bản KIA Rio
KIA Cerato 533.000.000 Bảng giá các phiên bản KIA Cerato
KIA Rondo 585.000.000 Bảng giá các phiên bản KIA Rondo
KIA Optima 789.000.000 Bảng giá các phiên bản KIA Optima
KIA Sorento 799.000.000 Bảng giá các phiên bản KIA Sorento
KIA Sedona 1.129.000.000 Bảng giá các phiên bản KIA Sedona
KIA Quoris 2.708.000.000 Bảng giá các phiên bản KIA Quoris

 

1. Giá xe Kia Morning 2020: 296 đến 393 triệu đồng

KIA Morning là mẫu xe đô thị cỡ nhỏ(city car), giá rẻ của hãng xe KIA Motors đến từ Hàn Quốc.

Mẫu xe hatchback 5 cửa cỡ nhỏ ra đời lần đầu tiên tại Triển lãm ô tô Frankfurt 2003, cho đến năm 2011, KIA Morning đã trải qua 2 thế hệ. Xe có kích thước lớn hơn trước và được tạo hình bởi đội ngũ thiết kế của Kia châu Âu.

Dòng xe Dáng xe Thông số Giá bán
Kia Morning 1.25 Si AT Hatchback 1.2L - Số sàn 379.000.000 VNĐ
Kia Morning 1.25 EX MT 1.2L - Số sàn 296.000.000 VNĐ
Kia Morning 1.0 MT 1.2L - Tự động 390.000.000 VNĐ
Kia Morning 1.25 Si MT 1.2L - Số sàn 345.000.000 VNĐ

- Xếp hạng: #2 xe bán chạy tại phân khúc A

Màu xe: Đỏ | Nâu | Trắng | Vàng cát | Bạc | Vàng nhạt

Ưu điểm: Nhỏ gọn, giá rẻ, thích hợp cho các độ thị, thành phố kẹt xe

Nhược điểm: Ồn khi chạy với vận tốc cao. Ít trang bị tiện ích

- Đối thủ: Toyota Wigo, Chevrolet Spark, Honda Brio, Hyundai Grand i10.

>> Xem thêm: Giá xe KIA Morning 05/2020 giảm sâu chưa từng có, chỉ còn 296 triệu đồng

2. Giá xe Kia Soluto

Chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam từ ngày 14/9/2019.

KIA Soluto đã và đang đón nhận nhiều tình cảm và sự quan tâm từ các chuyên gia ô tô, cũng như khách hàng yêu mến KIA.

Dòng xe
Dáng xe
Thông số
Giá bán
Kia Soluto MT
Sedan
1.4L - Số sàn
399.000.000 VNĐ
Kia Soluto MT Deluxe
1.4L - Số sàn
425.000.000 VNĐ
Kia Soluto AT Deluxe
1.4L - Tự động
455.000.000 VNĐ
Kia Soluto AT Luxury
1.4L – Tự động
499.000.000 VNĐ

- Màu xe: Đỏ, Trắng, Đen, Nâu vàng, Bạc, Xám Xanh

- Ưu điểm: Giá rẻ, thiết kế đẹp, khả năng vận hành tốt, nội thất rộng rãi

- Nhược điểm: Không nhiều tính năng hiện đại, động cơ không quá mạnh

- Đối thủ: Toyota Vios, Hyundai Accent, Honda City

>> Xem thêm: Kia Soluto lấy gì để đấu với Toyota Vios?

3. Giá xe KIA Rio: 470 đến 529 triệu đồng

Ra đời năm 1999, cho đến nay Kia Rio đã có 4 thế hệ Rio được giới thiệu.

Kia Rio nổi bật với chất lượng hoàn thiện, thiết kế gọn, trẻ trung, kiểu dáng bắt mắt và trang bị phong phú.

Dòng xe Dáng xe Thông số Giá bán
Rio sedan 1.4 MT Sedan 1.4L -  Số sàn 470.000.000 VNĐ
Rio sedan 1.4 AT 1.4L - Tự động 510.000.000 VND
Rio hatchback Hatchback 1.4L | Tự động 592.000.000 VND

- Màu xe: Xanh | Đen | Xám | Đỏ | Trắng | Bạc

- Ưu điểm: Trả nghiệm thể thao, vật liệu chất lượng cao, nội thất cao cấp, giá cả hợp lý

- Nhược điểm: Ít tính năng hiện đại, không có tính năng điều khiển vật lý

- Đối thủ: Toyota Vios, Honda City, Toyota Yaris, Mazda 2...

4. Giá xe Kia Cerato: 589 đến 675 triệu đồng

KIA Cerato là mẫu xe được đông đảo khách hàng yêu thích và lựa chọn bởi ngoại hình đậm chất thể thao theo phong cách thiết kế Fastback đi cùng hàng loạt trang bị công nghệ hiện đại.

Dòng xe Dáng xe Thông số Giá bán
Cerato Premium 2.0 Sedan 2.0L -  Tự động 675.000.000 VNĐ
Cerato Hatchback 1.6 1.6L  - Tự động 670.000.000 VNĐ
Cerato Deluxe 1.6 1.6L  - Tự động 635.000.000 VND
Cerato Koup 2.0L  - Tự động 775.000.000 VND
Cerato 1.6 MT 1.6L - Số sàn 589.000.000 VND
Cerato 1.6 AT 1.6L -  Tự động 589.000.000 VND

- Màu xe: Xanh da trời | Vàng | Đỏ mận | Bạc | Trắng | Đen | Nâu

- Ưu điểm: Thiết kế đẹp, nhiều tính năng hiện đại, giá bán cạnh tranh

- Nhược điểm: Khả năng xử lý chưa thực sự ấn tượng

- Đối thủ: Hyundai Elantra, Mazda 3, Toyota Corolla Altis, Honda Civic...

5. Giá xe Kia Rondo

Kia Rondo là chiếc xe compact MPV cỡ nhỏ, thay thế cho Carens để tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường.

Xe Kia Rondo có lợi thế về giá bán so với các mẫu xe 7 chỗ đa dụng giá rẻ có cùng mức tranger.

Dòng xe Dáng xe Thông số Giá bán
Kia Rondo 2.0 GATH CUV 2.0L - Tự động 799.000.000 VNĐ
Kia Rondo 2.0 GAT 2.0L - Tự động 669.000.000 VND
Kia Rondo 1.7 DAT 1.7L - Tự động 799.000.000 VND

- Màu xe: Đen, Bạc, Trắng, Vàng cát, Xanh, Nâu, Đỏ

- Ưu điểm: Nội thất rộng rãi, trang bị tiện nghi hiện đại, vận hành hiệu quả

- Nhược điểm: Ngoại thất cổ điển, giá cao

- Đối thủ: Mitsubisi Xpander, Suzuki Ertiga, Toyota Innova...

6. Giá xe Kia Optima

KIA Optima là mẫu xe sedan 4 cửa hạng trung (hạng D) do hãng xe KIA Motor, Hàn Quốc sản xuất từ năm 2000 và được bán trên toàn cầu thông qua một số tên gọi khác nhau như KIA Magentis, KIA K5, KIA Lotze...

Kia Optima hiện đang cạnh tranh với các đối thủ như Toyota Camry, Honda Accord, Mazda 6, Hyundai Sonata.

Dòng xe Dáng xe Thông số Giá bán
Kia Optima 2.4 GT-Line Sedan 2.4L - Tự động 949.000.000 VNĐ
Kia Optima 2.0ATH 2.0L - Tự động 879.000.000 VND
Kia Optima 2.0AT 2.0L - Tự động 789.000.000 VND

- Màu xe: Trắng, Bạc, Xanh, Nâu, Đỏ, Đen, Xám

- Ưu điểm: Động cơ mạnh mẽ, vận hành ổn định, độ an toàn cao, hệ thống giải trí hiện đại

- Nhược điểm: Không có hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian, hao xăng

- Đối thủ: Honda Accord, Toyota Camry, Mazda 6...

7. Giá xe Kia Sorento

KIA Sorento có kiểu dáng trẻ trung và năng động, điều mà những mẫu xe Hàn làm rất tốt để thu hút khách hàng trẻ.

Với cách thiết kế khéo léo, Sorento tự tin cung cấp vị trí ngồi có chỗ để chân khá thoải mái. Không những vậy, Sorento còn có khoảng trần cao tích hợp cửa sổ trời điều khiển điện Panoramic.

Dòng xe Dáng xe Thông số Giá bán
Kia Sorento GATH 2WD SUV 2.4L - Tự động 919.000.000 VNĐ
Kia Sorento GAT 2WD 2.4L - Tự động 799.000.000 VND
Kia Sorento DATH 2WD 2.2L - Tự động 949.000.000 VND

- Màu xe: Trắng, Đen, Đỏ, Xám

- Ưu điểm: Nội thất rộng rãi, cách âm tốt, tiết kiệm nhiên liệu

- Nhược điểm: Tiện nghi chưa cao cấp, hàng ghế sau khó quan sát

- Đối thủ: Mazda CX-5, Toyota Fortuner, Honda CR-V, Nissan X-trail...

8. Giá xe Kia Sedona

Mẫu xe Kia Sedona thuộc phân khúc Minivan, hoặc MPV cỡ lớn, có 7 chỗ ngồi. Ở một vài thị trường nó còn có tên là Kia Carnival, gợi nhớ đến các lễ hội Carnival nổi tiếng trên khắp thế giới.

gia xe kia sedona

Kia Sedona được hãng xe Hàn Quốc giới thiệu lần đầu năm 1998 và đến nay đang là thế hệ thứ 3.

Dòng xe Dáng xe Thông số Giá bán
Kia Sedona 3.3 Platinum G MPV 3.3L - Tự động 1.429.000.000 VNĐ
Kia Sedona 2.2 Platinum D 2.2L - Tự động 1.209.000.000 VNĐ
Kia Sedona 2.2 Luxury 2.2L - Tự động 1.129.000.000 VND

- Màu xe: Trắng, Đen, Bạc, Vàng cát, Nâu, Đỏ, Xanh

- Ưu điểm: Thiết kế thời trang, nhiều trang bị cao cấp, nội thất rộng rãi, khoang hành lý lớn

- Nhược điểm: Kích thước lớn khó di chuyển trong phố, nội thất chưa cao cấp, tốn nhiên liệu

- Đối thủ: Toyota Fortuner, Ford Everest, Nissan Terra...

Trên đây là bảng giá ôtô KIA tháng 05/2020. KIA Morning - mẫu xe bán chạy nhất có giá từ 299 - 393 triệu đồng. Nhiều mẫu xe của hãng như Sorento, Sedona đều đang được ưu đãi trong tháng 5.

Thông số kỹ thuật
Optima 2.0AT
Optima 2.0ATH
Optima 2.4AT G-line
Số chỗ ngồi
05
05
05
Kích thước DxRxC (mm)
4.855 x 1.860 x 1.465
4.855 x 1.860 x 1.465
4.855 x 1.860 x 1.465
Chiều dài cơ sở
2085 mm
2085 mm
2085 mm
Khoảng sáng gầm
150 mm
150 mm
150 mm
Bán kính vòng quay
5.45 m
5.45 m
5.45 m
Tự trọng
1530 kg
1530 kg
1540 kg
Động cơ
Xăng, Nu 2.0L
Xăng, Nu 2.0L
Xăng, Theta II 2.4L
Theo Tạp chí Người Đưa Tin
Bảng giá xe