Bảng giá xe ô tô Nissan

Bảng giá ô tô Nissan tháng 9/2019 cập nhật mới nhất!

Viết bởi: Thoa Trịnh | Cập nhật:

Cập nhật bảng giá xe ô tô Nissan X-Trail, Teana, Terra, Navara, Sunny, Juke, VL, EL... tại đại lý. Giá ô tô Nissan tháng 9 tiếp tục nhận được ưu đãi lên tới 30 triệu đồng cùng hàng loạt phụ kiện hấp dẫn.

Bảng giá ô tô Nissan tháng 9/2019 vẫn giữ nguyên mức ưu đãi đầy hấp dẫn từ 20-30 triệu đồng. Ấn tượng hơn, thay vì chỉ áp dụng đối với bộ đôi Nissan X-Trail và Nissan Sunny như tháng trước, sang tháng 8, hầu hết các mẫu xe của Nissan đều được giảm 20-30 triệu đồng cùng tặng kèm phụ kiện.

Dưới đây là chi tiết Bảng giá xe ô tô Nissan tháng 9/2019:

Dòng xe
Động cơ/
Hộp số
Công suất/
mô-men xoắn
Giá xe tháng 9/2019
(ĐVT: triệu đồng)

Nissan Teana SL

2.5L-CVT
180-243
1195

Nissan X-Trail V-Series 2.0 Luxury

-
-
971

Nissan X-Trail V-Series 2.0 SL Premium

-
-
956

Nissan X-Trail V-Series 2.5 Luxury

-
-
1053

Nissan X-Trail V-Series 2.5 SV Premium

-
-
1038

Nissan Sunny Q-XL

1.5L-5MT
73-134
478

Nissan Sunny XT-Q

-4AT
-
518

Nissan Sunny XV-Q

-4AT
-
548

Nissan Sunny XV

1.5L-4AT
73-134
493

Nissan Sunny XV Premium

1.5L-4AT
73-134
493

Nissan Juke

1.6L-CVt
86-158
1060

Nissan Navara E

2.5L-6MT
161-403
625

Nissan Navara EL

2.5L-7AT
161-401
669

Nissan Navara SL

2.5L-6MT
188-450
725

Nissan Navara VL

2.5L-7AT
188-450
815

Navara VL Premium R

-
-
815

Navara EL Premium R

-
-
669

Nissan Terra S 2WD 6MT

-
-
988

Nissan Terra E 2WD 7AT

-
-
1026

Nissan Terra V 4WD 7AT

-
-
1226

*Lưu ý: Bảng giá ô tô Nissan 2019 trên đã bao gồm VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký, đăng kiểm. Do hiện nay giá xe còn nhiều biến động, vì vậy bạn nên tham khảo thêm tại Đại lý để nắm được giá xe chính xác nhất.

GIÁ XE NISSAN X-TRAIL

Giá xe Nissan X-trail 2.0: 839 triệu VNĐ

Giá ô tô Nissan X-Trail V-series 2.0 SL Luxury: 941 triệu VNĐ

Giá Nissan X-trail V-series 2.5 SV Luxury: 1,023 tỷ VNĐ

- Ngoại thất:

Nissan X-Trail sở hữu kích thước Dài x Rộng x Cao tổng thể lần lượt 4.640 x 1.820 x 1.715 (mm), chiều dài cơ sở 2.705 (mm), khoảng sáng gầm xe 210 (mm) cùng bán kính quay vòng tối thiểu khá tốt - 5,60 m. Trong cùng phân khúc, X-Trail có hai yếu tố nhỉnh hơn so với các đối thủ: khoảng cách hay trục lớn nhất để không gian nội thất được “cơi nới rộng rãi tối đa” và khoảng sáng gầm cao nhất để di chuyển cơ động trên mọi địa hình.

Bảng giá xe Nissan, giá xe Nissan 2019, giá xe Nissan Teana, giá xe Nissan X-Trail, giá xe Nissan Sunny, giá xe Nissan Juke, giá xe Nissan Navara, giá xe Nissan Terra, bảng giá xe Nissan 2019, giá xe ô tô Nissan

- Nội thất:

Nissan cung cấp cho X-Trail các danh sách trang bị không chỉ đa dạng mà còn đầy thực tiễn, phù hợp với thị yếu của số đông để tạo được sức hút với người mua xe phục vụ gia đình, ngoài ra giữa các phiên bản có rất ít sự khác biệt về tính năng.

Riêng với các phiên bản Lemited Editon với màu sơn ngoại thất đen-đỏ, nội thất sẽ xuất hiện thêm các điểm nhấn màu đỏ ở khu vực bảng tablo và vô-lăng không kém phần nổi bật và trẻ trung.Bảng giá xe Nissan, giá xe Nissan 2019, giá xe Nissan Teana, giá xe Nissan X-Trail, giá xe Nissan Sunny, giá xe Nissan Juke, giá xe Nissan Navara, giá xe Nissan Terra, bảng giá xe Nissan 2019, giá xe ô tô Nissan

- Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD
Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD
Nissan X-Trail 2.0 2WD
Dáng xe
SUV 7 chỗ
Số chỗ ngồi
7
Số cửa sổ
5
Dung tích động cơ (L)
2.50
2.00
2.00

GIÁ XE NISSAN TERRA

Giá xe Nissan Terra 2.5L V 4WD 7AT: 1,198 tỷ VNĐ

Giá ô tô Nissan Terra 2.5L E 2WD 7AT: 948 triệu VNĐ

Giá Nissan Terra 2.5L S 2WD 6MT: 899 triệu VNĐ

- Ngoại thất:

Nissan Terra sở hữu các kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4,885 x 1,850 x 1,835 mm, chiều dài cơ sở ở mức 2,850mm. Khoảng sáng gầm xe được Nissan khẳng định là tốt nhất phân khúc – 225mm cùng góc tới 32 độ và góc thoát 27 độ là một điểm cộng lớn đối với những khách hàng thường phải di chuyển trên những cung đường khó, gồ ghề.

Ở phần đầu xe, lưới tản nhiệt hình thang với họa tiết dạng mũi hổ kết hợp cùng các thanh chrome to bản được bố trí theo mép trong cụm đèn chiếu sáng chính là đặc trưng của các mẫu xe Nissan.

Bảng giá xe Nissan, giá xe Nissan 2019, giá xe Nissan Teana, giá xe Nissan X-Trail, giá xe Nissan Sunny, giá xe Nissan Juke, giá xe Nissan Navara, giá xe Nissan Terra, bảng giá xe Nissan 2019, giá xe ô tô Nissan

- Nội thất:

Vô lăng với thiết kế đặc trưng nhà Nissan cho cảm giác chắc chắn. Bộ phận này được bọc da và trang bị các nút điều khiển từ âm lượng, chuyển bài hát hay Cruise Control v..v rất tiện dụng. Bảng táp lô được vuốt cong phần trên làm nổi bật hai cửa gió điều hòa và màn hình cảm ứng cùng hệ thống nút điều chỉnh được bố trí tương đối hợp lý.

Phiên bản V được trang bị ghế da trong khi hai phiên bản S và V chỉ được trang bị ghế nỉ. Ghế da được trang bị ở phiên bản cao cấp nhất cùng khả năng chỉnh điện ghế lái tiện dụng. Xe sử dụng màu nâu vừa dịu mắt vừa cho cảm giác sạch sẽ hơn.

Bảng giá xe Nissan, giá xe Nissan 2019, giá xe Nissan Teana, giá xe Nissan X-Trail, giá xe Nissan Sunny, giá xe Nissan Juke, giá xe Nissan Navara, giá xe Nissan Terra, bảng giá xe Nissan 2019, giá xe ô tô Nissan

- Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
TERRA 2.5L V 4WD 7AT
TERRA 2.5L E 2WD 7AT
TERRA 2.5L S 2WD 6MT
Dung tích xy lanh(cc)
2,488
Công suất cực đại(Hp/rpm)
169/6,000
Mô men xoắn cực đại(Nm/rpm)
241/4,000
450/2,000
Chỗ ngồi
7
Hệ thống truyền động
2 cầu bán thời gian công tắc chuyển chế độ
1 cầu

GIÁ XE NISSAN NAVARA

Giá xe Nissan Navara NP300 E: 625.000.000 VNĐ

Giá ô tô Nissan Navara NP300 EL: 669.000.000 VNĐ

Giá Nissan Navara NP300 SL: 725.000.000 VNĐ

Giá xe Nissan Navara NP300 VL: 815.000.000 VNĐ

Giá xe Nissan Navara EL Premium: 669.000.000 VNĐ

Giá xe Nissan Navara VL Premium: 815.000.000 VNĐ

- Ngoại thất:

Nhìn chung thiết kế trên phiên bản EL Premium vẫn giữ được nét nam tính đặc trưng của Navara, cộng thêm gói trang bị nâng cấp thì nay chiếc bán tải Nhật Bản càng trở nên hầm hố và bắt mắt hơn. Phần đầu xe được trang bị cụm đèn pha halogen thấu kính lớn nhằm nâng cao hiệu quả chiếu sáng. Lưới tản nhiệt mạ crôm mang lại cảm giác trẻ trung, sang trọng và cuốn hút. Cản trước được tái thiết kế bằng một tấm nhựa tổng hợp với những đường dập nổi bao trọn từ phần biển số tràn sang 2 bên hông gần với đèn sương mù, giúp xe trông thể thao hơn hẳn.

Bảng giá xe Nissan, giá xe Nissan 2019, giá xe Nissan Teana, giá xe Nissan X-Trail, giá xe Nissan Sunny, giá xe Nissan Juke, giá xe Nissan Navara, giá xe Nissan Terra, bảng giá xe Nissan 2019, giá xe ô tô Nissan

- Nội thất:

Bên trong, ghế ngồi được bọc nỉ với ghế lái chỉnh cơ 6 hướng và ghế phụ điều chỉnh 4 hướng. Chất liệu ghế nỉ có thể xem là một nhược điểm khi trời nắng sẽ cho cảm giác khá nóng khi vừa bước vào xe, hơn nữa tone màu sáng sẽ cần phải giữ vệ sinh thường xuyên vì rất dễ bị bám bẩn.

Trên biến thể cao nhất VL sẽ là ghế da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng và ghế phụ 4 hướng. Hàng ghế phía sau được thiết kế rộng rãi, khoảng để chân thoải mái, khoảng cách với trần xe tương đối dư dả với những người có chiều cao tầm 1m8.

Bảng giá xe Nissan, giá xe Nissan 2019, giá xe Nissan Teana, giá xe Nissan X-Trail, giá xe Nissan Sunny, giá xe Nissan Juke, giá xe Nissan Navara, giá xe Nissan Terra, bảng giá xe Nissan 2019, giá xe ô tô Nissan

- Thông số kỹ thuật:

Nissan Navara VL PREMIUM R
Nissan Navara EL PREMIUM R
Nissan NP300 Navara E
Nissan NP300 Navara SL
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Dáng xe
Bán tải
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
4
Số cửa sổ
4
Số cửa sổ
4
Số cửa sổ
4
Dung tích động cơ
2.50L
Dung tích động cơ
2.50L
Dung tích động cơ
2.50L
Dung tích động cơ
2.50L

GIÁ XE NISSAN SUNNY

Giá xe Nissan Sunny 1.5 XL 2019 (số sàn): 448.000.000 VNĐ

Giá ô tô Nissan Sunny 1.5 XT 2019 (số tự động): 468.000.000 VNĐ

Giá Nissan Sunny 1.5 XT-Q 2019 (số tự động): 488.000.000 VNĐ

Giá xe Nissan Sunny 1.5 XV-L 2019 (số tự động): 498.000.000 VNĐ

Giá xe Nissan Sunny 1.5 XV-Q 2019 (số tự động): 518.000.000 VNĐ

- Ngoại thất:

Nissan Sunny 2019 Q-Series chỉ là phiên bản nâng cấp giữa dòng đời của mẫu sedan Nissan giá rẻ. Do đó về kích thước tổng thể và chiều dài cơ sở vẫn được giữ nguyên như phiên bản trước đây. Kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4425 x 1695 x 1500mm. Chiều dài cơ sở và bán kính quay vòng vẫn lần lượt là 2590mm và 5,3 mét. Trong khi thông số khoảng sáng gầm 150mm giúp Nissan Sunny có thể thoải mái vận hành trong điều kiện đường xá chưa được hoàn thiện tốt của Việt Nam.

Bảng giá xe Nissan, giá xe Nissan 2019, giá xe Nissan Teana, giá xe Nissan X-Trail, giá xe Nissan Sunny, giá xe Nissan Juke, giá xe Nissan Navara, giá xe Nissan Terra, bảng giá xe Nissan 2019, giá xe ô tô Nissan

- Nội thất:

Nissan Sunny 2019 phiên bản Q-Series đã có một số chi tiết được điều chỉnh đáng kể bên trong. Bảng táp-lô đã được thiết kế lại khu vực trung tâm với một lớp panel sơn đen bóng, thay vì nhựa sần như trước đây. Nhờ đó, không gian nội thất trở nên sang trọng hơn, không còn rẻ tiền như trước. Vô-lăng cũng được tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh với thiết kế to bản và chắc chắn hơn, thay thế hoàn toàn những nút bấm tròn trước đây.

Bảng giá xe Nissan, giá xe Nissan 2019, giá xe Nissan Teana, giá xe Nissan X-Trail, giá xe Nissan Sunny, giá xe Nissan Juke, giá xe Nissan Navara, giá xe Nissan Terra, bảng giá xe Nissan 2019, giá xe ô tô Nissan

- Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Nissan Sunny 1.5XL
Nissan Sunny 1.5XT
Nissan Sunny 1.5XV
Số chỗ ngồi
05
Kích thước DxRxC
4425x 1695x 1500mm
4425x 1695x 1505mm
Chiều dài cơ sở
2590mm
Khoảng sáng gầm
150mm
Động cơ
Xăng, I4, cam kép
Dung tích động cơ
1498cc
Công suất cực đại
100Ps / 6000rpm
Mô-men xoắn cực đại
134Nm / 4000 rpm
Hộp số
5MT
4AT
Mức tiêu hao nhiên liệu
6,4L/100km
6,5L/100km
Mâm xe
thép 175/70 R14
đúc 185/65 R15
Bình xăng
41L

>>Chi tiết thông số & giá lăn bánh Nissan Sunny<<

Thể Thao 247 - Tinnhanhonline.vn
Đăng ký MIỄN PHÍ kênh Youtube chính thức của Thể Thao 247
Bảng giá xe