tin tuc the thao, tin nhanh the thao , bao bong da, the thao 247

Bảng giá xe ô tô Honda

Bảng giá ô tô Honda tháng 11/2019 cập nhật mới nhất!

Viết bởi: Thoa Trịnh | Cập nhật:

Cập nhật bảng giá xe ô tô Honda Brio, City, Civic, Accord, CR-V, Jazz, HR-V,... tại đại lý. Giá ô tô Honda tháng 11 không có biến động nào đáng kể ngoài việc Honda CR-V tăng giá từ đầu năm 2019.

Bảng giá ô tô Honda trong tháng 11 vẫn giữ nguyên mức ổn định cho hầu hết các mẫu xe. Hai phiên bản của Honda City có mức giá từ 559-599 triệu đồng, Honda Civic với 3 phiên bản có giá bán lần lượt là 763-831-903 triệu đồng, giá xe Honda Jazz từ 544-624 triệu đồng và Honda HR-V từ 786-871 triệu đồng.

Riêng Honda CR-V vẫn giữ nguyên mức tăng giá 10 triệu đồng từ tháng trước đó cho tất cả các phiên bản. Giá xe Honda CR-V hiện đang dao động từ 983-1.093 triệu đồng.

Dưới đây là chi tiết Bảng giá xe ô tô Honda tháng 11/2019 cập nhật mới nhất:

Dòng xe
Động cơ/hộp số
Công suất/Mô-men xoắn
Giá niêm yết
(ĐVT: triệu đồng)
Honda Brio
1.2L-CVT
90-110
-
Honda City
1.5L-CVT
118/145
559
Honda City TOP
1.5L-CVT
118/145
599
Honda Civic VTEC Turbo
1.5L-CVT
170/220
903
Honda Civic G
-
-
831
Honda Civic E
1.8L-CVT
-
763
Honda Accord
2.4L-5AT
175/225
1203
Honda New CR-V L
1.5L-CVT
188/240
1093
Honda New CR-V E
-
-
983
Honda New CR-V G
-
-
1023
Honda Jazz V
1.5LCVT
118/145
544
Honda Jazz VX
-
-
594
Honda Jazz RS
-
-
624
Honda HR-V G
1.8L SOHC i-VTEC
141/172
786
Honda HR-V L
-
-
866
Honda HR-V L
-
-
871

* Lưu ý: Do hiện nay giá xe còn nhiều biến động nên bạn cần liên lạc hoặc đến đại lý Honda gần nhất để nắm được giá xe chính xác nhất.

GIÁ XE HONDA BRIO

Giá xe Honda Brio G: 418 triệu đồng

Giá xe Honda Brio RS: 448 triệu đồng

Giá xe Honda Brio Two-Tone: 452 triệu đồng

- Ngoại thất:

Honda Việt Nam ra mắt mẫu Honda Brio hoàn toàn mới lần đầu tiên tại thị trường Việt Nam trong tháng 6/2019 với 3 phiên bản: G, RS, RS 2 Màu. Xe có thiết kế thể thao năng động nhưng không kém phần cao cấp với không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi và hài hòa.

Mặc dù các thông số vẫn đang được Honda giữ kín, nhưng theo giới thạo tin, Honda Brio 2019 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3.815 x 1.680 x 1.485 mm. Trục cơ sở 2.405 mm. Phía trước dùng phanh đĩa, phía sau dùng phanh tang trống.

bang gia xe o to honda 2019 tai dai ly

- Nội thất:

Không gian nội thất của Brio thoải mái. Nhờ tăng chiều dài trục cơ sở thêm 60mm, hành khách phía sau sẽ cảm thấy rộng rãi. Cửa khoang hành lý được hạ thấp xuống 60mm giúp tăng thêm 90mm chiều rộng và nâng dung tích tổng thể lên 258 lít. Honda Brio được trang bị màn hình giải trí hỗ trợ kết nối đa phương tiện và điện thoại thông minh.

- Thông số kỹ thuật:

Thông số cơ bản
Honda Brio 2019
3 phiên bản
G, RS, RS 2 màu (Two-Tone)
Xuất xứ
Nhập khẩu
Kích thước tổng thể DxRxC (mm)
3817 x 1682 x 1487
Chiều dài cơ sở (mm)
2405
Động cơ
SOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van biến thiên i-VTEC
Dung tích động cơ
1.2L
Loại nhiên liệu
Xăng
Công suất tối đa (mã lực)
88 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại (Nm)
110 Nm tại 4800 vòng/phút
Hộp số
Vô cấp CVT ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Treo trước
Độc lập hoặc McPherson
Treo sau
Trục xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa/tang trống
Cỡ lốp
175/65R14 hoặc 185/55R15
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình
4.9L/100km

GIÁ XE HONDA CITY

Giá xe Honda City 1.5 2019 số tự động: 559 triệu VNĐ

Giá ô tô Honda City 1.5 TOP 2019 số tự động: 599 triệu VNĐ

- Ngoại thất:

Honda City 2019 là thế hệ nâng cấp giữa dòng đời hay còn gọi là bản facelift, vậy nên tổng quan thiết kế của xe không có nhiều khác biệt so với tiền nhiệm. Hãng xe Nhật chỉ thay đổi một số chi tiết nhỏ giúp diện mạo xe hấp dẫn, nam tính hơn. Phía trước, mặt ca-lăng mới tạo hình đôi cánh "Solid Wing" với một thanh nẹp chrome gọn gàng, kéo dài về hai bên và nối liền với cụm đèn pha. Trên bản City 1.5 trang bị tiêu chuẩn đèn pha Halogen, tích hợp đèn LED chạy ban ngày. Bản cao hơn City 1.5 TOP dùng đèn full-LED.

bang gia xe o to honda tai dai ly

- Nội thất:

Bên trong, không gian ngồi ở hai hàng ghế đều rộng rãi, dư dả khoảng để chân và khoảng cách từ đầu lên trần xe cho những người cao tầm 1m7. Phiên bản 1.5 TOP dùng ghế da và bản 1.5 dùng ghế nỉ. Các đường chỉ may được gia công cẩn thận, chắc chắn.

Ở hàng đầu, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế phụ 4 hướng. Hàng ghế thứ hai đầy đủ 3 tựa đầu có thể điều chỉnh độ cao, bệ tỳ tay ở giữa tích hợp hộc để cốc (bản 1.5 TOP).

bang gia xe o to honda tai dai ly

- Thông số kỹ thuật:

Thông số
Honda City 1.5 tiêu chuẩn
Honda City 1.5 TOP
Động cơ
SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Dung tích xi lanh
1.497 cc
Công suất (mã lực @ vòng/phút)
118 @ 6.600
Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút)
145 @ 4.600
Hộp số
Vô cấp/CVT. Ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/PGM-FI
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)
40
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Dài x Rộng x Cao (mm)
4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm)
2.600
Chiều rộng cơ sở (mm)
1.474
1.465
Trọng lượng không tải (kg)
1112
1124
Khoảng sáng gầm xe (mm)
135

>>Thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Honda City 2019<<

GIÁ XE HONDA JAZZ

Giá xe Honda Jazz 1.5V 2019: 544 triệu VNĐ

Giá ô tô Honda Jazz 1.5VX 2019: 594 triệu VNĐ

Giá Honda Jazz 1.5RS 2019: 624 triệu VNĐ

- Ngoại thất:

Honda Jazz được đánh giá cao về thiết kế ngoại thất. Phong cách khỏe khoắn hiện đại mang nhiều nét giống với mẫu Honda HR-V và Honda Civic. Xe vẫn giữ bộ dạng quen thuộc của gia đình Honda Jazz với hàng cửa sổ cao và nếp gấp thân sắc nét. So với phiên bản cũ, kiểu dáng thiết kế của mẫu xe mới nhiều nét thể thao hơn.

Ngoại hình của Jazz 2018 có 2 biến thể, tiêu chuẩn và cao cấp. Tuy nhiên, sự khác biệt là không lớn. Cụ thể, ở bản tiêu chuẩn, chiều dài tổng thể của xe là 3989mm, còn ở bản cao cấp là 4034mm. Các thông số còn lại được dùng chung cho 3 phiên bản là chiều rộng, cao tổng thể: 1694, 1524mm, chiều dài cơ sở 2530mm, khoảng sáng gầm 137mm.

bang gia xe o to honda tai dai ly

- Nội thất:

Honda Jazz được thiết kế vô lăng 3 chấu, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh tiện lợi. Cùng với đó, vô lăng này còn được trợ lực điện và điều chỉnh 4 hướng. Riêng vô lăng bản cao cấp được bọc da cao cấp. Ngoài ra, bản VX và bản RS vô lăng còn có lẫy chuyển số thể thao. Cụm đồng hồ hỗ trợ lái của chiếc hactchback nhập khẩu này sử dụng kiểu analog khá cổ điển. Tuy nhiên, cụm thiết bị vẫn cung cấp đủ cho người lái những thông tin cần thiết: vận tốc xe, vòng tua động cơ, mức nhiên liệu, các cảnh báo và các thông tin hữu ích khác.

bang gia xe o to honda tai dai ly

- Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Honda Jazz V
Honda Jazz VX
Honda Jazz RS
Kích thước DxRxC (mm)
3989 x 1694 x 1524
3989 x 1695 x 1525
4034 x 1694 x 1524
Chiều dài cơ sở
2530mm
2530mm
2530mm
Bán kính vòng quay
5.4m
5.4m
5.4m
Khoảng sáng gầm
137mm
137mm
137mm
Động cơ
xăng,1.5L, I4, 16val, SOHC
xăng,1.5L, I4, 16val, SOHC
xăng,1.5L, I4, 16val, SOHC
Dung tích động cơ
1497cm3
1497cm3
1497cm3
Công suất cực đại
117Hp / 6600rpm
117Hp / 6600rpm
117Hp / 6600rpm
Mô-men xoắn cực đại
145Nm / 4600 rpm
145Nm / 4600 rpm
145Nm / 4600 rpm
Hộp số
Tự động CVT
Tự động CVT
Tự động CVT
Mức tiêu hao nhiên liệu
5.6L /100km
5.6L /100km
5.6L /100km
Trọng lượng không tải
1062kg
1076kg
1090kg
Lốp xe
175 /65 R15
185 /55 R16
185 /55 R16
Bình xăng
40L
40L
40L

GIÁ XE HONDA CIVIC

Giá xe Civic 1.5 RS: 929 triệu VNĐ

Giá ô tô Civic 1.5G: 789 triệu VNĐ

Giá Honda Civic 1.8E: 729 triệu VNĐ

- Ngoại thất:

Honda Civic 2019 được thay đổi mạnh mẽ về thiết kế ngoại thất cũng như nội thất, đem đến một diện mạo mới nhấn mạnh cá tính trẻ trung, năng động. Xe có 3 phiên bản RS, G, E cùng 5 lựa chọn đa dạng về màu sắc. Đặc biệt, RS là phiên bản hoàn toàn mới ra mắt khách hàng Việt Nam. Honda Civic 2019 bản RS sở hữu những tiện nghi hàng đầu phân phúc: La-zăng 18 inch cứng cáp, khỏe khoắn, cánh lướt gió thể thao tích hợp đèn phanh, mặt ca-lăng sơn đen thể thao với logo RS dập nổi đầy cá tính, hệ thống điều hòa 2 vùng tự động, gương chiếu hậu chống chói tự động...

bang gia xe o to honda tai dai ly

- Nội thất:

Bước vào trong, năm vị trí ngồi dều được bọc da tone màu đen, riêng ghế lái chỉnh điện 8 hướng thay vì chỉ chỉnh tay. Hai ghế trước có tựa lưng lớn ôm sát người ngồi, phần đệm ngồi vừa vặn với khổ người châu Á trung bình. Hàng ghế sau có khoảng để chân rộng rãi cùng khoảng không trên đầu thoải mái cho cả vóc người cao tầm 1m75 dù trần xe được vuốt thấp, người ngồi giữa cũng không quá bất tiện khi có được tựa đầu và không bị phần hốc gió choáng chân quá nhiều.

bang gia xe o to honda tai dai ly

- Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Honda Civic 2019
Kích thước DxRxC (mm)
4648 x 1799 x 1416
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Động cơ
SOHC 4 xy lanh và DOHC 4 xy lanh
Dung tích công tác
1.8L và 1.5L
Công suất cực đại (mã lực)
139-171
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
174-220
Cỡ lốp
Vô cấp CVT
Tăng tốc (0-100km/h)
215/55R16 và 215/50R17
Treo trước/sau
Độc lập MacPherson/liên kết đa điểm
Phanh trước/sau
Đĩa tản nhiệt/đĩa
Khoảng sáng gầm xe (mm)
125

GIÁ XE HONDA CR-V

Giá xe Honda CR-V1.5 L: 1,093 tỷ VNĐ

Giá ô tô Honda CRV 1.5G: 1,023 tỷ VNĐ

Giá Honda CRV 1.5E: 983 triệu VNĐ

- Ngoại thất:

Về tổng quan ngoại hình, CR-V mới sở hữu thiết kế góc cạnh, mạnh mẽ hơn rất nhiều so với tiền nhiệm. Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) của xe lần lượt là 4.584 x 1.855 x 1.679 (mm), trục cơ sở 2.660mm. So với bản cũ, chiều rộng tăng 30mm và trục cơ sở dài hơn 40mm. Hệ thống đèn trên xe mang đường nét mới gọn gàng hơn cùng phần đồ họa bên trong đẹp hơn. Cả 3 phiên bản đều có đèn LED ban ngày và đèn hậu dạng LED. Tuy nhiên, bản E bản thấp nhất dùng đèn pha halogen, 2 bản G và L là loại LED tự động bật/tắt và điều chỉnh góc chiếu.

bang gia xe o to honda tai dai ly

- Nội thất:

Bước vào trong, khoang cabin không có quá nhiều điểm khác biệt. Tuy nhiên, Honda đã “tinh chỉnh” lại từng chi tiết để mang đến hơi thở mới hiện đại hơn. Điểm thay đổi đầu tiên chính là kết cấu 5+2 . Ở thế hệ mới, Honda CR-V có thêm 1 hàng ghế thứ 3 gồm 2 chỗ. Đây là một điểm cộng lớn của xe trước những gia đình 3 thế hệ.

Trong phân khúc crossover cỡ trung hiện nay, bên cạnh CR-V thì còn có X-Trail và Outlander cũng áp dụng kết cấu này.

bang gia xe o to honda tai dai ly

- Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Honda CRV 1.5L
Honda CRV 1.5G
Honda CRV 1.5E
Số chỗ ngồi
07
Kích thước DxRxC
4.584 x 1.855 x 1.679 mm
Chiều dài cơ sở
2660mm
Khoảng sáng gầm
198mm
Bán kính vòng quay
5,9m
Động cơ
I4, 1.5L, Turbo, DOHC phun xăng trực tiếp
Dung tích động cơ
1498cc
Công suất cực đại
188Hp / 5600rpm
Mô-men xoắn cực đại
240Nm / 2000-5000 rpm
Hộp số
Tự động vô cấp CVT
Mức tiêu hao nhiên liệu
6.9L/100km
Tự trọng
1633kg
1601kg
1599kg
Lốp xe
235/60 R18
Bình xăng
57L

>>Thông số kỹ thuật chi tiết & giá lăn bánh Honda CR-V<<

Theo Tinnhanhonline.vn
Đăng ký MIỄN PHÍ kênh Youtube chính thức của Thể Thao 247

Đội hình mạnh nhất Việt Nam vs Thái Lan: Bất ngờ của HLV Park

Bảng giá xe