Cập nhật bảng giá xe máy Honda tháng 10/2026: giá đề xuất Honda Vision, SH, SH Mode, Air Blade, LEAD, Wave Alpha cùng giá lăn bánh ước tính theo quy định mới.
Bảng giá xe máy Honda Việt Nam 2026 mới nhất
Bảng dưới đây tổng hợp giá bán lẻ đề xuất đang công bố trên trang chính thức của Honda Việt Nam. Mức giá được tách theo mẫu xe, phiên bản; không đồng nghĩa giá đại lý hay giá lăn bánh. Các phiên bản chỉ được liệt kê khi có trong bảng giá hiện hành của hãng.
Xe số Honda
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) |
|---|---|---|
| Wave Alpha 110 | Tiêu chuẩn | 17.957.455 |
| Wave Alpha 110 | Đặc biệt | 18.841.091 |
| Wave Alpha cổ điển | Cổ điển | 19.037.455 |
| Wave RSX | Tiêu chuẩn | 22.130.182 |
| Wave RSX | Đặc biệt | 23.701.091 |
| Wave RSX | Thể thao | 25.664.727 |
| Future 125 FI | Tiêu chuẩn | 30.622.909 |
| Future 125 FI | Cao cấp | 31.801.091 |
| Future 125 FI | Đặc biệt | 32.292.000 |
| Blade | Tiêu chuẩn | 18.900.000 |
| Blade | Đặc biệt | 20.470.909 |
| Blade | Thể thao | 21.943.637 |
| Super Cub C125 | Tiêu chuẩn | 87.372.000 |
| Super Cub C125 | Đặc biệt | 88.353.818 |
| CT125 | CT125 | 85.997.455 |
Xe tay ga Honda
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) |
|---|---|---|
| Vision | Tiêu chuẩn | 31.506.545 |
| Vision | Cao cấp | 33.175.637 |
| Vision | Đặc biệt | 34.550.182 |
| Vision | Thể thao | 36.808.363 |
| LEAD | Tiêu chuẩn | 39.753.818 |
| LEAD | Cao cấp | 41.913.818 |
| LEAD | Đặc biệt (ABS) | 45.841.091 |
| Air Blade 125 | Tiêu chuẩn | 42.404.727 |
| Air Blade 125 | Đặc biệt | 43.582.909 |
| Air Blade 125 | Thể thao | 48.001.091 |
| Air Blade 125 | Marvel Spider-Man | 48.099.273 |
| Air Blade 125 | Marvel Venom | 48.099.273 |
| Air Blade 160 | Tiêu chuẩn | 57.090.000 |
| Air Blade 160 | Đặc biệt | 58.290.000 |
| Air Blade 160 | Thể thao | 58.790.000 |
| SH Mode 125 | Tiêu chuẩn | 59.684.727 |
| SH Mode 125 | Cao cấp | 64.692.000 |
| SH Mode 125 | Đặc biệt | 65.870.182 |
| SH Mode 125 | Thể thao | 66.361.091 |
| SH125i | Tiêu chuẩn | 76.670.182 |
| SH125i | Cao cấp | 84.033.818 |
| SH125i | Đặc biệt | 85.212.000 |
| SH125i | Thể thao | 85.702.909 |
| SH160i | Tiêu chuẩn | 95.290.000 |
| SH160i | Cao cấp | 102.790.000 |
| SH160i | Đặc biệt | 103.990.000 |
| SH160i | Thể thao | 104.490.000 |
| SH350i | Cao cấp | 151.390.000 |
| SH350i | Đặc biệt | 152.390.000 |
| SH350i | Thể thao | 152.890.000 |
| Vario 125 | Đặc biệt | 41.913.818 |
| Vario 125 | Street | 42.895.637 |
| Vario 160 | Thể thao | 56.690.000 |
| ADV350 | ADV350 | 166.190.000 |
Xe côn tay và mô tô phân khối lớn Honda
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) |
|---|---|---|
| WINNER R | Tiêu chuẩn | 46.360.000 |
| WINNER R | Đặc biệt (bảng màu mới) | 50.260.000 |
| WINNER R | Đặc biệt (bảng màu khác) | 50.060.000 |
| WINNER R | Thể thao (bảng màu mới) | 50.760.000 |
| WINNER R | Thể thao (bảng màu khác) | 50.560.000 |
| CBR150R | Tiêu chuẩn | 72.290.000 |
| CBR150R | Đặc biệt | 73.290.000 |
| CBR150R | Thể thao | 73.790.000 |
| CB350 H'ness | Tiêu chuẩn | 129.990.000 |
| GB350S | Tiêu chuẩn | 134.990.000 |
| Rebel 500 2025 | Tiêu chuẩn | 181.300.000 |
| CL500 | Tiêu chuẩn | 180.990.000 |
| CB500 Hornet | Tiêu chuẩn | 184.990.000 |
| CB500 Hornet 2026 | Tiêu chuẩn | 199.990.000 |
| CBR500R 2024 | Tiêu chuẩn | 192.990.000 |
| CBR500R 2026 | Tiêu chuẩn | 209.990.000 |
| NX500 | Tiêu chuẩn | 194.290.000 |
| NX500 2026 | Tiêu chuẩn | 213.290.000 |
| CB650R 2026 | Tiêu chuẩn | 261.990.000 |
| CBR650R 2026 | Tiêu chuẩn | 269.990.000 |
| Transalp 2025 | Tiêu chuẩn | 299.990.000 |
| CB1000 Hornet | SP | 339.900.000 |
| Rebel 1100 2025 | DCT | 399.990.000 |
| Africa Twin 2026 | Tiêu chuẩn | 540.990.000 |
| Africa Twin 2026 | Adventure Sports | 620.990.000 |
| CBR1000RR-R Fireblade SP 2024 | SP | 1.051.000.000 |
| Gold Wing 2025 | Tiêu chuẩn | 1.231.500.000 |
Giá bán thực tế của từng mẫu tại HEAD hoặc đại lý phân phối có thể cao hoặc thấp hơn giá đề xuất. Vì chưa có khảo sát báo giá đồng loạt tại từng cửa hàng ngày 13/10, bài viết không gán chênh lệch đại lý cụ thể cho toàn thị trường.
Cách tính giá lăn bánh xe máy Honda tháng 10/2026
Giá lăn bánh gồm giá mua xe, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp mới chứng nhận đăng ký và biển số, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc và các khoản chi phí hợp lệ khác nếu phát sinh. Từ ngày 1/7/2025, xe máy đăng ký lần đầu áp dụng lệ phí trước bạ 2%; từ 1/1/2026, lệ phí cấp biển áp dụng theo Thông tư 155/2025/TT-BTC với hai khu vực.
| Trị giá xe dùng để xác định lệ phí biển số | Khu vực I (Hà Nội, TP.HCM) | Khu vực II (địa phương còn lại) |
|---|---|---|
| Đến 15.000.000 đồng | 700.000 | 105.000 |
| Trên 15.000.000 đến 40.000.000 đồng | 1.400.000 | 105.000 |
| Trên 40.000.000 đồng | 2.800.000 | 105.000 |
Lưu ý: Bảng lăn bánh phía dưới chỉ là phép tính minh họa, lấy giá đề xuất làm giả định cho cả giá mua xe, trị giá phân nhóm biển số và căn cứ lệ phí trước bạ; cộng 2% giá xe, lệ phí biển số khu vực tương ứng và 66.000 đồng bảo hiểm bắt buộc xe máy từ 50 cc (giả định gồm thuế GTGT 10%), làm tròn 1.000 đồng. Trong thực tế, cơ quan thuế dùng bảng giá tính lệ phí trước bạ do địa phương ban hành và mức thu còn phụ thuộc hồ sơ, trường hợp miễn/giảm và giá mua thực tế. Không nên xem các số ước tính là báo giá chốt tại đại lý. Đối với các bảng chi tiết, khu vực I và II là phạm vi theo Thông tư 155/2025/TT-BTC; một số đặc khu có quy định khu vực khác cần tra cứu trước khi đăng ký.
Giá xe tay ga Honda mới nhất tháng 10/2026
Dưới đây là bảng so sánh giá đề xuất và giá lăn bánh tham khảo của từng phiên bản xe tay ga Honda được nhiều người quan tâm. Các mức giá ước tính không bao gồm phụ kiện tự chọn, dịch vụ tự nguyện và chênh lệch bán xe tại đại lý.
1. Giá xe Honda SH125i, SH160i mới nhất
Dòng SH125i và SH160i hiện có các phiên bản Tiêu chuẩn, Cao cấp, Đặc biệt và Thể thao. SH160i có động cơ dung tích lớn hơn, giá đề xuất cao hơn SH125i. Người mua cần kiểm tra đúng dung tích, trang bị ABS và phiên bản khi nhận báo giá.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| SH125i | Tiêu chuẩn | 76.670.182 | 81.070.000 | 78.375.000 |
| SH125i | Cao cấp | 84.033.818 | 88.580.000 | 85.885.000 |
| SH125i | Đặc biệt | 85.212.000 | 89.782.000 | 87.087.000 |
| SH125i | Thể thao | 85.702.909 | 90.283.000 | 87.588.000 |
| SH160i | Tiêu chuẩn | 95.290.000 | 100.062.000 | 97.367.000 |
| SH160i | Cao cấp | 102.790.000 | 107.712.000 | 105.017.000 |
| SH160i | Đặc biệt | 103.990.000 | 108.936.000 | 106.241.000 |
| SH160i | Thể thao | 104.490.000 | 109.446.000 | 106.751.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: thiết kế bánh lớn, vị trí lái cao và nhiều lựa chọn phiên bản.
- Điểm cần cân nhắc: giá xe và phí biển số tại khu vực I tương đối cao; chênh lệch giá tại đại lý tùy thời điểm.
2. Giá xe Honda SH Mode 125 mới nhất
SH Mode là xe tay ga cao cấp dung tích 125 cc. Giá phiên bản Thể thao hiện được Honda Việt Nam niêm yết ở mức 66.361.091 đồng; giá bản Tiêu chuẩn là 59.684.727 đồng.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| SH Mode 125 | Tiêu chuẩn | 59.684.727 | 63.744.000 | 61.049.000 |
| SH Mode 125 | Cao cấp | 64.692.000 | 68.852.000 | 66.157.000 |
| SH Mode 125 | Đặc biệt | 65.870.182 | 70.054.000 | 67.359.000 |
| SH Mode 125 | Thể thao | 66.361.091 | 70.554.000 | 67.859.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: kích thước phù hợp giao thông đô thị, thiết kế thanh lịch và có lựa chọn phanh ABS tùy phiên bản.
- Điểm cần cân nhắc: nên đối chiếu trang bị phanh và màu xe cụ thể trước khi đặt mua.
3. Giá xe Honda SH350i mới nhất
SH350i thuộc nhóm xe tay ga phân khối lớn, có ba phiên bản Cao cấp, Đặc biệt và Thể thao. Giá lăn bánh ước tính cao hơn đáng kể so với giá xe vì mức phí cấp biển và lệ phí trước bạ.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| SH350i | Cao cấp | 151.390.000 | 157.284.000 | 154.589.000 |
| SH350i | Đặc biệt | 152.390.000 | 158.304.000 | 155.609.000 |
| SH350i | Thể thao | 152.890.000 | 158.814.000 | 156.119.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: động cơ mạnh, phù hợp nhu cầu di chuyển đường trường.
- Điểm cần cân nhắc: trọng lượng, chiều cao yên và yêu cầu giấy phép lái xe phù hợp.
4. Giá xe Honda LEAD mới nhất
Honda LEAD được bán với ba phiên bản, trong đó phiên bản Đặc biệt trang bị ABS. Xe hướng tới nhu cầu đi lại và chở đồ trong đô thị.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| LEAD | Tiêu chuẩn | 39.753.818 | 42.015.000 | 40.720.000 |
| LEAD | Cao cấp | 41.913.818 | 45.618.000 | 42.923.000 |
| LEAD | Đặc biệt (ABS) | 45.841.091 | 49.624.000 | 46.929.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: cốp chứa đồ rộng và tư thế ngồi dễ làm quen.
- Điểm cần cân nhắc: thân xe tương đối lớn trong không gian đỗ chật, trang bị an toàn tùy phiên bản.
5. Giá xe Honda Air Blade mới nhất
Air Blade có hai lựa chọn động cơ 125 cc và 160 cc. Mức giá đề xuất bản 125 Tiêu chuẩn từ 42.404.727 đồng, bản 160 Tiêu chuẩn từ 57.090.000 đồng.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Air Blade 125 | Tiêu chuẩn | 42.404.727 | 46.119.000 | 43.424.000 |
| Air Blade 125 | Đặc biệt | 43.582.909 | 47.321.000 | 44.626.000 |
| Air Blade 125 | Thể thao | 48.001.091 | 51.827.000 | 49.132.000 |
| Air Blade 125 | Marvel Spider-Man | 48.099.273 | 51.927.000 | 49.232.000 |
| Air Blade 125 | Marvel Venom | 48.099.273 | 51.927.000 | 49.232.000 |
| Air Blade 160 | Tiêu chuẩn | 57.090.000 | 61.098.000 | 58.403.000 |
| Air Blade 160 | Đặc biệt | 58.290.000 | 62.322.000 | 59.627.000 |
| Air Blade 160 | Thể thao | 58.790.000 | 62.832.000 | 60.137.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: phong cách thể thao, có nhiều lựa chọn dung tích và trang bị.
- Điểm cần cân nhắc: sự khác nhau về ABS, trang bị và chênh lệch giá giữa các bản 125/160.
6. Giá xe Honda Vision mới nhất
Honda Vision là mẫu xe tay ga phổ thông, được niêm yết từ 31.506.545 đồng đến 36.808.363 đồng theo phiên bản. Bốn phiên bản đang hiển thị trong bảng giá chính thức là Tiêu chuẩn, Cao cấp, Đặc biệt và Thể thao.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Vision | Tiêu chuẩn | 31.506.545 | 33.603.000 | 32.308.000 |
| Vision | Cao cấp | 33.175.637 | 35.305.000 | 34.010.000 |
| Vision | Đặc biệt | 34.550.182 | 36.707.000 | 35.412.000 |
| Vision | Thể thao | 36.808.363 | 39.011.000 | 37.716.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: kích thước gọn, phù hợp đi lại hàng ngày.
- Điểm cần cân nhắc: nên thử tư thế ngồi và không gian chứa đồ nếu thường đi hai người.
7. Giá xe Honda Vario mới nhất
Trong bảng giá Honda Việt Nam đang công bố, Vario 125 có hai lựa chọn Đặc biệt và Street, còn Vario 160 hiển thị bản Thể thao. Không tự suy diễn giá của các phiên bản Vario 160 khác nếu không xuất hiện trên bảng hiện hành.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Vario 125 | Đặc biệt | 41.913.818 | 45.618.000 | 42.923.000 |
| Vario 125 | Street | 42.895.637 | 46.620.000 | 43.925.000 |
| Vario 160 | Thể thao | 56.690.000 | 60.690.000 | 57.995.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: ngoại hình thể thao, phù hợp nhóm khách hàng thích kiểu dáng góc cạnh.
- Điểm cần cân nhắc: cần kiểm tra tình trạng hàng và phiên bản thực tế tại đại lý.
Giá xe số Honda 2026 mới nhất
Nhóm xe số Honda vẫn có nhiều lựa chọn từ xe phổ thông giá thấp đến Future 125 FI. Các bảng tiếp tục tính theo cùng phương pháp lăn bánh tham khảo ở trên.
1. Giá xe Honda Wave Alpha mới nhất
Wave Alpha 110 có bản Tiêu chuẩn và Đặc biệt, bên cạnh lựa chọn Wave Alpha cổ điển. Mức giá đề xuất thấp nhất trong tháng 10/2026 là 17.957.455 đồng.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Wave Alpha 110 | Tiêu chuẩn | 17.957.455 | 19.783.000 | 18.488.000 |
| Wave Alpha 110 | Đặc biệt | 18.841.091 | 20.684.000 | 19.389.000 |
| Wave Alpha cổ điển | Cổ điển | 19.037.455 | 20.884.000 | 19.589.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: kết cấu đơn giản, giá mua dễ tiếp cận.
- Điểm cần cân nhắc: trang bị tiện nghi và hệ thống phanh cơ bản hơn nhiều xe tay ga.
2. Giá xe Honda Wave RSX mới nhất
Wave RSX có ba phiên bản: Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Thể thao. Giá đề xuất từ 22.130.182 đồng đến 25.664.727 đồng.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Wave RSX | Tiêu chuẩn | 22.130.182 | 24.039.000 | 22.744.000 |
| Wave RSX | Đặc biệt | 23.701.091 | 25.641.000 | 24.346.000 |
| Wave RSX | Thể thao | 25.664.727 | 27.644.000 | 26.349.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: động cơ phun xăng điện tử, thiết kế xe số gọn gàng.
- Điểm cần cân nhắc: hộp số bán tự động cần thao tác sang số khi vận hành.
3. Giá xe Honda Blade mới nhất
Honda Blade có giá đề xuất từ 18.900.000 đồng đến 21.943.637 đồng, là lựa chọn xe số thuộc nhóm giá thấp của hãng.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Blade | Tiêu chuẩn | 18.900.000 | 20.744.000 | 19.449.000 |
| Blade | Đặc biệt | 20.470.909 | 22.346.000 | 21.051.000 |
| Blade | Thể thao | 21.943.637 | 23.849.000 | 22.554.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: xe nhẹ, thiết kế đơn giản, phù hợp đi lại cơ bản.
- Điểm cần cân nhắc: tiện ích và sức mạnh động cơ ở mức vừa đủ cho nhu cầu phổ thông.
4. Giá xe Honda Future 125 FI mới nhất
Future 125 FI có ba bản với mức giá đề xuất tương ứng 30.622.909 đồng, 31.801.091 đồng và 32.292.000 đồng.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Future 125 FI | Tiêu chuẩn | 30.622.909 | 32.701.000 | 31.406.000 |
| Future 125 FI | Cao cấp | 31.801.091 | 33.903.000 | 32.608.000 |
| Future 125 FI | Đặc biệt | 32.292.000 | 34.404.000 | 33.109.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: động cơ 125 cc phun xăng điện tử, thiết kế lịch sự và tiết kiệm nhiên liệu.
- Điểm cần cân nhắc: giá cao hơn phần lớn xe số phổ thông và cần sang số khi vận hành.
Giá xe côn tay Honda 2026 mới nhất
Những phiên bản côn tay dưới đây được đối chiếu với bảng giá sản phẩm chính thức và áp dụng phương pháp ước tính phí đăng ký tương tự.
1. Giá xe Honda CBR150R mới nhất
CBR150R có ba phiên bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Thể thao, đều thuộc nhóm xe côn tay thể thao dung tích khoảng 150 cc.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| CBR150R | Tiêu chuẩn | 72.290.000 | 76.602.000 | 73.907.000 |
| CBR150R | Đặc biệt | 73.290.000 | 77.622.000 | 74.927.000 |
| CBR150R | Thể thao | 73.790.000 | 78.132.000 | 75.437.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: thiết kế sportbike, hộp số sáu cấp và trang bị an toàn thể thao.
- Điểm cần cân nhắc: tư thế lái chồm có thể kém thoải mái khi di chuyển chậm trong đô thị.
2. Giá xe Honda WINNER R mới nhất
Mẫu xe côn tay của Honda đang được hãng niêm yết với tên WINNER R, không phải chỉ Winner X như bảng cũ. Giá phụ thuộc từng phiên bản và nhóm màu công bố.
| Dòng xe | Phiên bản | Giá đề xuất (đồng) | Lăn bánh KV I (ước tính) | Lăn bánh KV II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| WINNER R | Tiêu chuẩn | 46.360.000 | 50.153.000 | 47.458.000 |
| WINNER R | Đặc biệt (bảng màu mới) | 50.260.000 | 54.131.000 | 51.436.000 |
| WINNER R | Đặc biệt (bảng màu khác) | 50.060.000 | 53.927.000 | 51.232.000 |
| WINNER R | Thể thao (bảng màu mới) | 50.760.000 | 54.641.000 | 51.946.000 |
| WINNER R | Thể thao (bảng màu khác) | 50.560.000 | 54.437.000 | 51.742.000 |
Ưu điểm và điểm cần cân nhắc:
- Ưu điểm: thiết kế thể thao, động cơ dung tích khoảng 150 cc và hộp số sáu cấp.
- Điểm cần cân nhắc: giá thực tế tại HEAD có thể khác giá công bố, cần chọn đúng đời xe, màu sắc và cấu hình phanh.
Giá xe Honda tại đại lý tháng 10/2026 có khác bảng giá đề xuất?
Giá công bố của Honda Việt Nam là mức đề xuất, không cam kết mức bán thống nhất tại mọi HEAD hoặc đại lý. Giá lăn bánh thực tế có thể thay đổi theo mẫu xe, màu, thời điểm nhận xe, địa bàn đăng ký, bảng giá tính lệ phí trước bạ địa phương và các dịch vụ tự chọn. Người mua nên xin báo giá tách rõ giá xe, lệ phí trước bạ, phí cấp biển, bảo hiểm và phụ kiện trước khi thanh toán.


















