Bảng giá xe ô tô Dongfeng tháng 10/2026 tổng hợp giá xe điện Box, E70 và SUV Mage, Huge, cùng dự toán giá lăn bánh tại Hà Nội, TP.HCM và tỉnh khu vực II theo loại động cơ.
Bảng giá xe ô tô Dongfeng tháng 10/2026
| Dòng xe | Phiên bản/cấu hình | Loại động cơ / số chỗ | Giá niêm yết hoặc giá từ |
|---|---|---|---|
| Dongfeng Box | E1 330 km | Hatchback thuần điện, 5 chỗ | 499.000.000 đồng |
| Dongfeng Box | E2 330 km | Hatchback thuần điện, 5 chỗ | 549.000.000 đồng |
| Dongfeng Box | E2 430 km | Hatchback thuần điện, 5 chỗ | 589.000.000 đồng |
| Dongfeng Box | E3 430 km | Hatchback thuần điện, 5 chỗ | 629.000.000 đồng |
| Dongfeng E70 | Giá công bố trước đây, cần đối chiếu 2026 | Sedan thuần điện, 5 chỗ | 689.000.000 đồng |
| Dongfeng Mage | ICE E2 – giá tham khảo V-Car 08/2026 | SUV xăng tăng áp, 5 chỗ | 699.000.000 đồng |
| Dongfeng Mage | HEV E3 – giá tham khảo V-Car 08/2026 | SUV hybrid, 5 chỗ | 969.000.000 đồng |
| Dongfeng Huge | HEV – giá tham khảo năm 2026 | SUV hybrid, 5 chỗ | 1.029.000.000 đồng |
Giá lăn bánh ô tô Dongfeng tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá niêm yết/giá từ | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (KV II) |
|---|---|---|---|---|
| Dongfeng Box E1 330 km | 499.000.000 đồng | 515.081.000 đồng | 515.081.000 đồng | 501.221.000 đồng |
| Dongfeng Box E2 330 km | 549.000.000 đồng | 565.081.000 đồng | 565.081.000 đồng | 551.221.000 đồng |
| Dongfeng Box E2 430 km | 589.000.000 đồng | 605.081.000 đồng | 605.081.000 đồng | 591.221.000 đồng |
| Dongfeng Box E3 430 km | 629.000.000 đồng | 645.081.000 đồng | 645.081.000 đồng | 631.221.000 đồng |
| Dongfeng E70 Giá công bố trước đây, cần đối chiếu 2026 | 689.000.000 đồng | 705.081.000 đồng | 705.081.000 đồng | 691.221.000 đồng |
| Dongfeng Mage ICE E2 – giá tham khảo V-Car 08/2026 | 699.000.000 đồng | 798.961.000 đồng | 784.981.000 đồng | 771.121.000 đồng |
| Dongfeng Mage HEV E3 – giá tham khảo V-Car 08/2026 | 969.000.000 đồng | 1.101.361.000 đồng | 1.081.981.000 đồng | 1.068.121.000 đồng |
| Dongfeng Huge HEV – giá tham khảo năm 2026 | 1.029.000.000 đồng | 1.168.561.000 đồng | 1.147.981.000 đồng | 1.134.121.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh ô tô Dongfeng tháng 10/2026
Giá lăn bánh tham khảo bằng giá xe cộng lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, phí đường bộ một năm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc và lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định. Bảng giá này dùng giá niêm yết làm giả định giá tính trước bạ; mức thu thực tế căn cứ bảng giá của địa phương và giấy tờ của đúng phiên bản. Xe hybrid có động cơ đốt trong không tự được hưởng mức trước bạ 0% dành riêng cho ô tô thuần điện chạy pin. Trong tháng 10/2026, xe điện chạy pin áp dụng trước bạ lần đầu 0% theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP; Nghị định 202/2026/NĐ-CP chỉ có hiệu lực từ 1/3/2027 để gia hạn chính sách tới năm 2030. Lệ phí cấp biển áp dụng Thông tư 155/2025/TT-BTC, phí đường bộ theo Nghị định 364/2025/NĐ-CP, bảo hiểm TNDS theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP và chứng nhận kiểm định theo Thông tư 156/2025/TT-BTC. Bảng chưa cộng bảo hiểm vật chất, phí vay và dịch vụ ngoài; chủ xe cần xác nhận số chỗ và loại xe.
| Khoản phí/cơ sở | Mức tính tham khảo |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ xe xăng, hybrid tại Hà Nội | 12% × giá niêm yết giả định |
| Lệ phí trước bạ xe xăng, hybrid tại TP.HCM và tỉnh khu vực II tham chiếu | 10% × giá niêm yết giả định |
| Lệ phí trước bạ xe thuần điện chạy pin, lần đầu | 0 đồng theo NĐ 51/2025 |
| Lệ phí cấp biển xe con tới 9 chỗ khu vực I | 14.000.000 đồng |
| Lệ phí cấp biển xe con tới 9 chỗ khu vực II | 140.000 đồng |
| Phí đường bộ xe con cá nhân 12 tháng | 1.560.000 đồng |
| Bảo hiểm TNDS xe dưới 6 chỗ không kinh doanh, gồm VAT giả định 10% | 480.700 đồng |
| Bảo hiểm TNDS xe 6–11 chỗ không kinh doanh, gồm VAT giả định 10% | 873.400 đồng |
| Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định | 40.000 đồng |
Ví dụ, Dongfeng Box E1 330 km có giá niêm yết/giá từ 499.000.000 đồng, dự toán giá lăn bánh tại Hà Nội 515.081.000 đồng, tại TP.HCM 515.081.000 đồng và tỉnh thuộc khu vực II 501.221.000 đồng.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe Dongfeng
Dongfeng Box có bao nhiêu phiên bản bán tại Việt Nam?
Dongfeng Box được tổng hợp bốn cấu hình E1 330 km, E2 330 km, E2 430 km và E3 430 km, có giá niêm yết tham khảo từ 499.000.000 đến 629.000.000 đồng.
Dongfeng Box và E70 có phải nộp trước bạ lần đầu?
Hai xe thuần điện chạy pin được dự toán mức trước bạ lần đầu 0% theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP đang áp dụng trong tháng 10/2026.
Dongfeng Mage HEV có được miễn trước bạ như Box?
Không. Mage HEV sử dụng hệ truyền động hybrid có động cơ đốt trong, nên không tự hưởng chính sách trước bạ 0% dành riêng cho ô tô điện chạy pin.
Vì sao giá Dongfeng Mage giữa các trang có thể khác?
Một số nguồn dùng giá theo đời hoặc phiên bản khác nhau, ngoài ra giá đại lý còn phụ thuộc chính sách bán hàng. Cần so sánh đúng tên phiên bản và báo giá hiện hành của Carvivu.
















