Cập nhật bảng giá xe ô tô Dongfeng tháng 11/2026 với Box, E70, Mage và Huge, tách riêng từng cấu hình BEV, xăng và hybrid có mức giá khác nhau; kèm giá lăn bánh ước tính tại Hà Nội, TP.HCM và khu vực II.
Bảng giá xe ô tô Dongfeng tháng 11/2026
| Dòng xe | Phiên bản/cấu hình | Động cơ/số chỗ | Giá bán |
|---|---|---|---|
| Dongfeng Box | E1 - 330 km | BEV, 5 chỗ | 499.000.000 đồng |
| Dongfeng Box | E2 - 330 km | BEV, 5 chỗ | 549.000.000 đồng |
| Dongfeng Box | E2 - 430 km | BEV, 5 chỗ | 589.000.000 đồng |
| Dongfeng Box | E3 - 430 km | BEV, 5 chỗ | 629.000.000 đồng |
| Dongfeng E70 | Base | BEV, 5 chỗ | 689.000.000 đồng |
| Dongfeng Mage | ICE E2 | Xăng, 5 chỗ | 749.000.000 đồng |
| Dongfeng Mage | HEV E2 | HEV, 5 chỗ | 929.000.000 đồng |
| Dongfeng Mage | HEV E3 | HEV, 5 chỗ | 969.000.000 đồng |
| Dongfeng Huge | HEV Premium H2 | HEV, 5 chỗ | 1.029.000.000 đồng |
Giá lăn bánh ô tô Dongfeng tháng 11/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội (ước tính) | TP.HCM (ước tính) | Tỉnh khu vực II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Dongfeng Box - E1 - 330 km | 499.000.000 đồng | 515.191.000 đồng | 515.191.000 đồng | 501.331.000 đồng |
| Dongfeng Box - E2 - 330 km | 549.000.000 đồng | 565.191.000 đồng | 565.191.000 đồng | 551.331.000 đồng |
| Dongfeng Box - E2 - 430 km | 589.000.000 đồng | 605.191.000 đồng | 605.191.000 đồng | 591.331.000 đồng |
| Dongfeng Box - E3 - 430 km | 629.000.000 đồng | 645.191.000 đồng | 645.191.000 đồng | 631.331.000 đồng |
| Dongfeng E70 - Base | 689.000.000 đồng | 705.191.000 đồng | 705.191.000 đồng | 691.331.000 đồng |
| Dongfeng Mage - ICE E2 | 749.000.000 đồng | 855.071.000 đồng | 840.091.000 đồng | 826.231.000 đồng |
| Dongfeng Mage - HEV E2 | 929.000.000 đồng | 1.056.671.000 đồng | 1.038.091.000 đồng | 1.024.231.000 đồng |
| Dongfeng Mage - HEV E3 | 969.000.000 đồng | 1.101.471.000 đồng | 1.082.091.000 đồng | 1.068.231.000 đồng |
| Dongfeng Huge - HEV Premium H2 | 1.029.000.000 đồng | 1.168.671.000 đồng | 1.148.091.000 đồng | 1.134.231.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh ô tô Dongfeng tháng 11/2026
Giá lăn bánh trong bài được ước tính từ mức giá của từng dòng xe hoặc cấu hình, chưa trừ ưu đãi thương mại. Xe xăng, HEV và PHEV dùng mức lệ phí trước bạ giả định 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM, khu vực II. Xe điện chạy pin đăng ký lần đầu trong tháng 11/2026 áp dụng mức lệ phí trước bạ 0% theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP đến hết ngày 28/2/2027.
Lệ phí đăng ký, cấp biển số xe con đến 9 chỗ được tạm tính 14.000.000 đồng tại Hà Nội, TP.HCM và 140.000 đồng tại khu vực II. Phí sử dụng đường bộ cho xe cá nhân không kinh doanh vận tải là 1.560.000 đồng/12 tháng; bảo hiểm TNDS được tính theo số chỗ và giả định VAT 10%; chi phí chứng nhận, tem kiểm định ban đầu tạm tính khoảng 150.000 đồng.
Box và E70 là BEV nên áp dụng trước bạ 0%; Mage HEV và Huge HEV vẫn chịu lệ phí trước bạ như xe con thông thường. Số tiền thực tế có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, cấu hình mua xe và hồ sơ đăng ký tại địa phương.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe Dongfeng
Dongfeng rẻ nhất hiện nay là mẫu nào?
Dongfeng Box E1 330 km có giá 499.000.000 đồng, thấp nhất trong các cấu hình có giá xác minh được.
Dongfeng Box và E70 có được miễn lệ phí trước bạ không?
Có. Đây là các mẫu thuần điện chạy pin nên trong tháng 11/2026 được áp dụng mức lệ phí trước bạ lần đầu 0%.
Dongfeng Mage có những mức giá nào?
Mage ICE E2 có giá 749.000.000 đồng, HEV E2 giá 929.000.000 đồng và HEV E3 giá 969.000.000 đồng.

















