Bảng giá xe ô tô Maserati & giá lăn bánh tháng 10/2026

Phan Quang Khôi Phan Quang Khôi
Thứ ba, 20/10/2026 20:54 PM (GMT+7)
A A+

Bảng giá xe ô tô Maserati tháng 10/2026 tổng hợp mức giá theo phiên bản và dự toán lăn bánh tại Hà Nội, TP.HCM cùng các tỉnh. Bài phân biệt thuế, phí của những mẫu xe đang liệt kê; mức thực tế và tình trạng bán xe cần xác nhận tại showroom.

Bảng giá xe ô tô Maserati tháng 10/2026

Dòng xePhiên bảnĐộng cơ / số chỗGiá xe (VNĐ)
Maserati GrecaleGTSUV MHEV, 5 chỗ3.958.000.000 đồng
Maserati GrecaleModenaSUV MHEV, 5 chỗ4.817.000.000 đồng
Maserati GrecaleTrofeoSUV xăng, 5 chỗ7.479.000.000 đồng
Maserati GrecaleFolgoreSUV thuần điện, 5 chỗ5.495.000.000 đồng
Maserati GhibliGhibliSedan xăng, 5 chỗ3.552.000.000 đồng
Maserati GhibliModenaSedan xăng, 5 chỗ4.147.000.000 đồng
Maserati LevanteHybridSUV MHEV, 5 chỗ4.457.000.000 đồng
Maserati LevanteTrofeoSUV xăng, 5 chỗ8.349.000.000 đồng
Maserati QuattroporteQuattroporteSedan xăng, 5 chỗ5.561.000.000 đồng
Maserati QuattroporteGranLussoSedan xăng, 5 chỗ5.272.000.000 đồng
Maserati QuattroporteGTSedan xăng, 5 chỗ6.502.000.000 đồng
Maserati GranTurismoGranTurismoCoupé xăng, 4 chỗ8.283.000.000 đồng
Maserati GranTurismoNew GranTurismoCoupé xăng, 4 chỗ12.186.000.000 đồng
Maserati GranCabrioFolgoreMui trần điện, 4 chỗ13.772.000.000 đồng

Giá lăn bánh ô tô Maserati tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá xe (VNĐ)Hà Nội (ước tính)TP.HCM (ước tính)Tỉnh KV II (ước tính)
Maserati Grecale GT3.958.000.000 đồng4.449.041.000 đồng4.369.881.000 đồng4.356.021.000 đồng
Maserati Grecale Modena4.817.000.000 đồng5.411.121.000 đồng5.314.781.000 đồng5.300.921.000 đồng
Maserati Grecale Trofeo7.479.000.000 đồng8.392.561.000 đồng8.242.981.000 đồng8.229.121.000 đồng
Maserati Grecale Folgore5.495.000.000 đồng5.511.081.000 đồng5.511.081.000 đồng5.497.221.000 đồng
Maserati Ghibli Ghibli3.552.000.000 đồng3.994.321.000 đồng3.923.281.000 đồng3.909.421.000 đồng
Maserati Ghibli Modena4.147.000.000 đồng4.660.721.000 đồng4.577.781.000 đồng4.563.921.000 đồng
Maserati Levante Hybrid4.457.000.000 đồng5.007.921.000 đồng4.918.781.000 đồng4.904.921.000 đồng
Maserati Levante Trofeo8.349.000.000 đồng9.366.961.000 đồng9.199.981.000 đồng9.186.121.000 đồng
Maserati Quattroporte Quattroporte5.561.000.000 đồng6.244.401.000 đồng6.133.181.000 đồng6.119.321.000 đồng
Maserati Quattroporte GranLusso5.272.000.000 đồng5.920.721.000 đồng5.815.281.000 đồng5.801.421.000 đồng
Maserati Quattroporte GT6.502.000.000 đồng7.298.321.000 đồng7.168.281.000 đồng7.154.421.000 đồng
Maserati GranTurismo GranTurismo8.283.000.000 đồng9.293.041.000 đồng9.127.381.000 đồng9.113.521.000 đồng
Maserati GranTurismo New GranTurismo12.186.000.000 đồng13.664.401.000 đồng13.420.681.000 đồng13.406.821.000 đồng
Maserati GranCabrio Folgore13.772.000.000 đồng13.788.081.000 đồng13.788.081.000 đồng13.774.221.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh ô tô Maserati tháng 10/2026

Giá các bản Maserati được lấy từ những trang sản phẩm theo cấu hình của kênh bán hàng Trident Auto. Một số nguồn báo và showroom khác thể hiện mức khác nhau theo thời điểm, đời xe và tùy chọn. Grecale GT, Modena, Trofeo, Folgore có bốn mức giá riêng; cần xác nhận mức nào đang có thể đặt xe mới. Những mẫu Ghibli, Levante, Quattroporte và GranTurismo đời cũ không được mặc định là xe sản xuất năm 2026.

Maserati Grecale Folgore và GranCabrio Folgore là xe thuần điện chạy pin, được dự toán lệ phí trước bạ lần đầu 0% trong tháng 10/2026. Grecale GT/Modena và Levante Hybrid sử dụng hệ mild-hybrid kết hợp động cơ đốt trong, không được hưởng 0% này. Các bản còn lại có động cơ xăng, phí trước bạ mô phỏng 12% Hà Nội và 10% TP.HCM, một tỉnh KV II.

Cả danh mục Maserati hiện được liệt kê là xe con chở người 4–5 chỗ nên dùng một nhóm bảo hiểm bắt buộc dưới 6 chỗ. Giá lăn bánh được ước tính từ giá xe cùng trước bạ, biển số, đường bộ 12 tháng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và chứng nhận kiểm định; chưa gồm phụ kiện cá nhân hóa, bảo hiểm vật chất hoặc dịch vụ showroom. Cơ quan thuế có thể áp giá tính trước bạ theo mã xe khác giá được công bố trong bảng.

Khoản phí áp dụng cho MaseratiMức thu hoặc giả định
Trước bạ Maserati Grecale Folgore/GranCabrio Folgore thuần điện lần đầu0% trong tháng 10/2026
Trước bạ Maserati xăng/MHEV tại Hà NộiDự toán 12% giá tính trước bạ
Trước bạ Maserati xăng/MHEV tại TP.HCM/tỉnh KV IIDự toán 10% giá tính trước bạ
Biển số xe con tại Hà Nội/TP.HCM14.000.000 đồng
Biển số xe con tại tỉnh KV II140.000 đồng
Phí đường bộ xe con cá nhân không kinh doanh 12 tháng1.560.000 đồng
Bảo hiểm TNDS Maserati xe 4–5 chỗ, có VAT giả định 10%480.700 đồng
Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định40.000 đồng

Ví dụ, Maserati Grecale GT có giá 3.958.000.000 đồng; lăn bánh ước tính tại Hà Nội 4.449.041.000 đồng, tại TP.HCM 4.369.881.000 đồng và tại một tỉnh khu vực II 4.356.021.000 đồng. Đây là mô hình chi phí, không phải báo giá giao xe hoặc số thuế được cơ quan nhà nước xác nhận.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe Maserati

Maserati Grecale Folgore có được trước bạ lần đầu 0% không?

Có. Grecale Folgore thuần điện được tính 0% trước bạ lần đầu trong tháng 10/2026; các bản Grecale MHEV không tự hưởng ưu đãi.

Các mẫu Maserati trong bài thuộc nhóm bảo hiểm mấy chỗ?

Tất cả cấu hình đang liệt kê đều 4–5 chỗ và dùng mức bảo hiểm TNDS nhóm dưới 6 chỗ.

Giá Ghibli, Levante hoặc Quattroporte có phải giá xe mới 2026 không?

Không thể tự khẳng định. Các số tiền được tổng hợp từ những mức từng công bố; cần xác nhận tình trạng sản phẩm và báo giá xe mới từ showroom trước khi mua.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Maserati bảng giá xe Maserati giá lăn bánh Maserati Maserati Grecale Maserati Ghibli Maserati Levante Maserati Quattroporte Maserati GranTurismo Maserati GranCabrio
Xem thêm