Cập nhật bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 10/2026, gồm giá niêm yết từng phiên bản Grand i10, Accent, Creta, Tucson, Santa Fe và các dòng xe khác.
Bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 10/2026
| Dòng xe | Phiên bản | Cấu hình | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Grand i10 Hatchback | 1.2 MT Tiêu chuẩn | 1.2L, số sàn | 360.000.000 đồng |
| Grand i10 Hatchback | 1.2 AT Tiêu chuẩn | 1.2L, số tự động | 405.000.000 đồng |
| Grand i10 Hatchback | 1.2 AT | 1.2L, số tự động | 435.000.000 đồng |
| Grand i10 Sedan | 1.2 MT Tiêu chuẩn | 1.2L, số sàn | 380.000.000 đồng |
| Grand i10 Sedan | 1.2 AT Tiêu chuẩn | 1.2L, số tự động | 425.000.000 đồng |
| Grand i10 Sedan | 1.2 AT | 1.2L, số tự động | 455.000.000 đồng |
| Accent | 1.5 MT | 1.5L, số sàn | 439.000.000 đồng |
| Accent | 1.5 AT | 1.5L, số tự động | 489.000.000 đồng |
| Accent | 1.5 AT Đặc biệt | 1.5L, số tự động | 529.000.000 đồng |
| Accent | 1.5 AT Cao cấp | 1.5L, số tự động | 569.000.000 đồng |
| Elantra | 1.6 AT Tiêu chuẩn | 1.6L, số tự động | 579.000.000 đồng |
| Elantra | 1.6 AT Đặc biệt | 1.6L, số tự động | 639.000.000 đồng |
| Elantra | 2.0 AT Cao cấp | 2.0L, số tự động | 699.000.000 đồng |
| Elantra | N Line | 1.6L tăng áp | 769.000.000 đồng |
Bảng giá Hyundai Venue, Creta, Tucson, Santa Fe và Palisade
| Dòng xe | Phiên bản | Cấu hình | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Venue | 1.0 T-GDi | 1.0L tăng áp | 499.000.000 đồng |
| Venue | 1.0 T-GDi Đặc biệt | 1.0L tăng áp | 539.000.000 đồng |
| Creta | 1.5L Tiêu chuẩn | 1.5L, iVT | 599.000.000 đồng |
| Creta | 1.5L Đặc biệt | 1.5L, iVT | 659.000.000 đồng |
| Creta | 1.5L Cao cấp | 1.5L, iVT | 705.000.000 đồng |
| Creta | N Line | 1.5L, iVT | 715.000.000 đồng |
| Tucson | 2.0 Xăng Tiêu chuẩn | 2.0L, số tự động | 769.000.000 đồng |
| Tucson | 2.0 Xăng Đặc biệt | 2.0L, số tự động | 859.000.000 đồng |
| Tucson | 1.6 Turbo HTRAC | 1.6L tăng áp | 979.000.000 đồng |
| Tucson | 2.0 Dầu Đặc biệt | 2.0L dầu | 989.000.000 đồng |
| Tucson | N Line | 1.6L tăng áp | 989.000.000 đồng |
| Santa Fe | 2.5 Exclusive | 2.5L xăng, 7 chỗ | 1.069.000.000 đồng |
| Santa Fe | 2.5 Prestige | 2.5L xăng, 7 chỗ | 1.265.000.000 đồng |
| Santa Fe | 2.5 Calligraphy | 2.5L xăng, 7 chỗ | 1.315.000.000 đồng |
| Santa Fe | 2.5 Turbo Calligraphy | 2.5L tăng áp, 6 chỗ | 1.365.000.000 đồng |
| Santa Fe | Hybrid | 1.6L Turbo Hybrid, 7 chỗ | 1.369.000.000 đồng |
| Palisade | Exclusive | 2.2L dầu, 7 chỗ | 1.299.000.000 đồng |
| Palisade | Exclusive | 2.2L dầu, 6 chỗ | 1.309.000.000 đồng |
| Palisade | Prestige | 2.2L dầu, 7 chỗ | 1.399.000.000 đồng |
| Palisade | Prestige | 2.2L dầu, 6 chỗ | 1.429.000.000 đồng |
Bảng giá Hyundai Stargazer, Custin và IONIQ 5
| Dòng xe | Phiên bản | Cấu hình | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Stargazer 2026 | Đặc biệt | 1.5L, 7 chỗ | 569.000.000 đồng |
| Stargazer 2026 | Cao cấp | 1.5L, 7 chỗ | 615.000.000 đồng |
| Custin | 1.5T-GDi Tiêu chuẩn | 1.5L tăng áp, 7 chỗ | 820.000.000 đồng |
| Custin | 1.5T-GDi Đặc biệt | 1.5L tăng áp, 7 chỗ | 915.000.000 đồng |
| Custin | 1.5T-GDi Cao cấp | 1.5L tăng áp, 7 chỗ | 950.000.000 đồng |
| Custin | 2.0T-GDi Cao cấp | 2.0L tăng áp, 7 chỗ | 974.000.000 đồng |
| IONIQ 5 | Exclusive | Thuần điện, 5 chỗ | 1.300.000.000 đồng |
| IONIQ 5 | Prestige | Thuần điện, 5 chỗ | 1.450.000.000 đồng |
Giá trong các bảng là mức giá bán lẻ khuyến nghị hoặc niêm yết của mẫu xe, phiên bản đã được đối chiếu với công bố hãng và hệ thống đại lý ủy quyền. Giá chưa trừ ưu đãi bán hàng. Một số biến thể hybrid mới chỉ được giới thiệu hoặc trưng bày, chưa có đủ xác nhận giá chính thức và tình trạng nhận đơn, nên không đưa giá dự kiến vào bảng. Nhóm xe thương mại chưa có bộ giá theo cấu hình đủ tin cậy để niêm yết.
Giá lăn bánh ô tô Hyundai tháng 10/2026
Bảng giá lăn bánh Hyundai Grand i10, Accent và Elantra
| Phiên bản / Cấu hình | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh |
|---|---|---|---|---|
| Grand i10 Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn – 1.2L, số sàn | 360.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Grand i10 Hatchback 1.2 AT Tiêu chuẩn – 1.2L, số tự động | 405.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Grand i10 Hatchback 1.2 AT – 1.2L, số tự động | 435.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn – 1.2L, số sàn | 380.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Grand i10 Sedan 1.2 AT Tiêu chuẩn – 1.2L, số tự động | 425.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Grand i10 Sedan 1.2 AT – 1.2L, số tự động | 455.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Accent 1.5 MT – 1.5L, số sàn | 439.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Accent 1.5 AT – 1.5L, số tự động | 489.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Accent 1.5 AT Đặc biệt – 1.5L, số tự động | 529.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Accent 1.5 AT Cao cấp – 1.5L, số tự động | 569.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Elantra 1.6 AT Tiêu chuẩn – 1.6L, số tự động | 579.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Elantra 1.6 AT Đặc biệt – 1.6L, số tự động | 639.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Elantra 2.0 AT Cao cấp – 2.0L, số tự động | 699.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Elantra N Line – 1.6L tăng áp | 769.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
Bảng giá lăn bánh Hyundai Venue, Creta, Tucson, Santa Fe và Palisade
| Phiên bản / Cấu hình | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh |
|---|---|---|---|---|
| Venue 1.0 T-GDi – 1.0L tăng áp | 499.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Venue 1.0 T-GDi Đặc biệt – 1.0L tăng áp | 539.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Creta 1.5L Tiêu chuẩn – 1.5L, iVT | 599.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Creta 1.5L Đặc biệt – 1.5L, iVT | 659.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Creta 1.5L Cao cấp – 1.5L, iVT | 705.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Creta N Line – 1.5L, iVT | 715.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn – 2.0L, số tự động | 769.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Tucson 2.0 Xăng Đặc biệt – 2.0L, số tự động | 859.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Tucson 1.6 Turbo HTRAC – 1.6L tăng áp | 979.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt – 2.0L dầu | 989.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Tucson N Line – 1.6L tăng áp | 989.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Santa Fe 2.5 Exclusive – 2.5L xăng, 7 chỗ | 1.069.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Santa Fe 2.5 Prestige – 2.5L xăng, 7 chỗ | 1.265.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Santa Fe 2.5 Calligraphy – 2.5L xăng, 7 chỗ | 1.315.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Santa Fe 2.5 Turbo Calligraphy – 2.5L tăng áp, 6 chỗ | 1.365.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Santa Fe Hybrid – 1.6L Turbo Hybrid, 7 chỗ | 1.369.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Palisade Exclusive – 2.2L dầu, 7 chỗ | 1.299.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Palisade Exclusive – 2.2L dầu, 6 chỗ | 1.309.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Palisade Prestige – 2.2L dầu, 7 chỗ | 1.399.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Palisade Prestige – 2.2L dầu, 6 chỗ | 1.429.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
Bảng giá lăn bánh Hyundai Stargazer, Custin và IONIQ 5
| Phiên bản / Cấu hình | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh |
|---|---|---|---|---|
| Stargazer 2026 Đặc biệt – 1.5L, 7 chỗ | 569.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Stargazer 2026 Cao cấp – 1.5L, 7 chỗ | 615.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Custin 1.5T-GDi Tiêu chuẩn – 1.5L tăng áp, 7 chỗ | 820.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Custin 1.5T-GDi Đặc biệt – 1.5L tăng áp, 7 chỗ | 915.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Custin 1.5T-GDi Cao cấp – 1.5L tăng áp, 7 chỗ | 950.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| Custin 2.0T-GDi Cao cấp – 2.0L tăng áp, 7 chỗ | 974.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| IONIQ 5 Exclusive – Thuần điện, 5 chỗ | 1.300.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
| IONIQ 5 Prestige – Thuần điện, 5 chỗ | 1.450.000.000 đồng | Chờ xác minh | Chờ xác minh | Chờ xác minh |
Cách tính giá lăn bánh ô tô Hyundai tháng 10/2026
Giá lăn bánh được xác định bằng giá mua xe cộng lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký và cấp biển số, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc và các khoản phí, lệ phí kiểm định hoặc cấp giấy tờ nếu phát sinh. Giá tính trước bạ không mặc nhiên bằng giá niêm yết của hãng: từ quy định tại Nghị định 175/2025/NĐ-CP, cơ quan quản lý địa phương ban hành bảng giá theo từng kiểu loại xe. Tỷ lệ lệ phí trước bạ với ô tô chở người không quá 9 chỗ có mức cơ bản 10%; Hà Nội có mức riêng và cần đối chiếu theo địa bàn, thời điểm đăng ký. Xe điện chạy pin được áp dụng mức thu trước bạ lần đầu 0% đến hết ngày 28/2/2027 theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP. Xe hybrid không tự động được coi là xe điện chạy pin để miễn trước bạ.
| Khoản chi phí | Mức phí hoặc cách tính |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ Hà Nội | Theo tỷ lệ hiện hành và bảng giá tính trước bạ địa phương; xác định theo kiểu loại |
| Lệ phí trước bạ TP.HCM | Theo tỷ lệ hiện hành và bảng giá tính trước bạ địa phương; xác định theo kiểu loại |
| Lệ phí trước bạ tỉnh đại diện | Theo bảng giá tính trước bạ của tỉnh và tỷ lệ áp dụng cho phương tiện |
| Ô tô điện chạy pin đăng ký lần đầu | 0% lệ phí trước bạ đến hết 28/02/2027 |
| Lệ phí cấp biển số ô tô chở người đến 9 chỗ tại Hà Nội, TP.HCM | 14.000.000 đồng |
| Lệ phí cấp biển số ô tô chở người đến 9 chỗ tại khu vực II | 140.000 đồng |
| Phí sử dụng đường bộ xe chở người dưới 10 chỗ đứng tên cá nhân, 12 tháng | 1.560.000 đồng |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc | Theo số chỗ ngồi, mục đích sử dụng và mức thuế áp dụng |
| Phí hồ sơ, chứng nhận, kiểm định | Theo trường hợp kiểm định và đăng ký cụ thể |
Đối với ô tô mới được miễn kiểm định lần đầu, vẫn phải xem xét chi phí cấp giấy tờ hoặc tem theo quy định. Bảo hiểm vật chất, phụ kiện, phí dịch vụ đại lý, khoản vay ngân hàng và những lựa chọn cá nhân không được tự động cộng vào dự toán. Phần chênh lệch giữa Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh chỉ được xác định khi biết đúng địa bàn, bảng giá tính trước bạ, loại xe và chủ sở hữu.
Bảng màu xe ô tô Hyundai tháng 10/2026
| Dòng xe | Phiên bản | Màu ngoại thất | Phụ phí màu |
|---|---|---|---|
| Grand i10 | Các phiên bản | Đang cập nhật danh mục màu đang nhận đặt hàng | Chưa công bố |
| Accent | Các phiên bản | Đang cập nhật danh mục màu theo cấu hình | Chưa công bố |
| Elantra | Các phiên bản | Đang cập nhật danh mục màu theo cấu hình | Chưa công bố |
| Venue | Các phiên bản | Đang cập nhật danh mục màu theo cấu hình | Chưa công bố |
| Creta | Các phiên bản | Trắng, đỏ, đen, bạc, xám kim loại, xanh dương | Chưa công bố |
| Tucson | Các phiên bản | Đen, trắng, xám, xanh trời, đỏ, trắng kem, nâu (cần đối chiếu từng cấu hình) | Chưa công bố |
| Santa Fe | Các phiên bản | Đang cập nhật danh mục màu theo cấu hình | Chưa công bố |
| Palisade | Exclusive, Prestige | Trắng, đen, đỏ đô, xanh lục bảo, xanh bóng đêm, xanh dương, xám kim loại | Chưa công bố |
| Stargazer 2026 | Đặc biệt, Cao cấp | Trắng, bạc, xám, đen, đỏ đô | Chưa công bố |
| Custin | Các phiên bản | Trắng, đen, bạc, xanh lục bảo, xanh bóng đêm, xám kim loại | Chưa công bố |
| IONIQ 5 | Exclusive, Prestige | Đang cập nhật danh mục màu theo cấu hình | Chưa công bố |
Ưu đãi mua xe ô tô Hyundai tháng 10/2026
Hyundai Thành Công triển khai chương trình “Ưu đãi ngập tràn – Dễ dàng sở hữu” đối với giao dịch hoàn tất trong tháng 10/2026. Các mức trong bảng là giá trị tối đa, không mặc nhiên là khoản giảm giá tiền mặt được hưởng trên tất cả phiên bản. Một số gói kết hợp quyền lợi từ đại lý, gia hạn bảo hành, tư cách hội viên hoặc hỗ trợ tài chính.
| Dòng xe | Ưu đãi tháng 10/2026 | Giá trị ưu đãi tối đa | Điều kiện |
|---|---|---|---|
| Grand i10 | Hỗ trợ từ HTV, đại lý và quyền lợi hậu mãi | 50.000.000 đồng | Hoàn tất giao dịch trong tháng 10; tùy phiên bản |
| Accent | Chương trình Ưu đãi ngập tràn | 89.000.000 đồng | Tùy phiên bản và hợp đồng |
| Stargazer | Chương trình Ưu đãi ngập tràn | 117.000.000 đồng | Tùy phiên bản và hợp đồng |
| Santa Fe | Chương trình Ưu đãi ngập tràn | 220.000.000 đồng | Tùy phiên bản và hợp đồng |
| Creta | Ưu đãi tiền mặt hoặc tiền mặt kết hợp cốp điện | 84.000.000 đồng | Khách hàng lựa chọn phương án theo chính sách |
| Tucson | Giảm giá từ hãng, đại lý và quyền lợi hội viên | 79.000.000 đồng | Tùy phiên bản và điều kiện |
| Venue | Giảm giá từ hãng và đại lý | 28.000.000 đồng | Tùy phiên bản và điều kiện |
| Palisade | Chương trình Ưu đãi ngập tràn | 68.000.000 đồng | Tùy phiên bản và hợp đồng |
Khách hàng cần phân biệt tiền giảm trực tiếp và giá trị quy đổi của quyền lợi hậu mãi. Riêng Creta cho phép chọn phương án ưu đãi tiền mặt hoặc phương án tiền mặt đi kèm gói cốp điện, tùy điều kiện áp dụng. Chương trình khuyến mại của Hyundai và đại lý chỉ được xác định theo hợp đồng, phiên bản và thời gian hoàn tất giao dịch; không mặc nhiên được cộng dồn mọi quyền lợi cùng lúc.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe Hyundai
Xe ô tô Hyundai rẻ nhất hiện nay có giá bao nhiêu?
Trong các xe du lịch có mức giá niêm yết đã được đối chiếu, Grand i10 Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn có giá 360.000.000 đồng. Đây là giá xe trước các khoản thuế, phí đăng ký và chưa trừ ưu đãi bán hàng.
Giá xe Hyundai đã bao gồm thuế VAT chưa?
Giá bán lẻ khuyến nghị tại những công bố sản phẩm của Hyundai Thành Công đã bao gồm VAT. Người mua cần xem đúng giá và số thuế trên báo giá hoặc hợp đồng của phiên bản đang đặt mua, đặc biệt khi có tùy chọn trang bị riêng.
Mua xe Hyundai có được hỗ trợ lệ phí trước bạ không?
Chương trình ưu đãi bán hàng và nghĩa vụ lệ phí trước bạ do Nhà nước quy định là hai khoản khác nhau. Mức hỗ trợ mua xe nếu có phụ thuộc chương trình, phiên bản và điều kiện hợp đồng; không đồng nghĩa được miễn khoản lệ phí phải nộp khi đăng ký.
Giá lăn bánh Hyundai tại Hà Nội và TP.HCM khác nhau như thế nào?
Hai địa phương đều có mức phí biển số 14.000.000 đồng đối với ô tô chở người tối đa 9 chỗ. Tuy vậy, tổng giá lăn bánh còn phụ thuộc tỷ lệ và giá tính trước bạ do từng địa phương áp dụng. Vì thế, không thể dùng một con số chung cho hai nơi khi thiếu thông tin xe và hồ sơ.


















