Cập nhật bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 11/2026 với Grand i10, Accent, Creta, Tucson, Santa Fe, Palisade, Palisade Hybrid và IONIQ 5; kèm giá niêm yết từng phiên bản và chi phí lăn bánh ước tính tại Hà Nội, TP.HCM, khu vực II.
Bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 11/2026
| Dòng xe | Phiên bản/cấu hình | Động cơ/số chỗ | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Hyundai Grand i10 Hatchback | 1.2 MT Tiêu chuẩn | Xăng, 5 chỗ | 360.000.000 đồng |
| Hyundai Grand i10 Hatchback | 1.2 AT Tiêu chuẩn | Xăng, 5 chỗ | 405.000.000 đồng |
| Hyundai Grand i10 Hatchback | 1.2 AT | Xăng, 5 chỗ | 435.000.000 đồng |
| Hyundai Grand i10 Sedan | 1.2 MT Tiêu chuẩn | Xăng, 5 chỗ | 380.000.000 đồng |
| Hyundai Grand i10 Sedan | 1.2 AT Tiêu chuẩn | Xăng, 5 chỗ | 425.000.000 đồng |
| Hyundai Grand i10 Sedan | 1.2 AT | Xăng, 5 chỗ | 455.000.000 đồng |
| Hyundai Venue | 1.0 T-GDi | Xăng, 5 chỗ | 499.000.000 đồng |
| Hyundai Venue | 1.0 T-GDi Đặc biệt | Xăng, 5 chỗ | 539.000.000 đồng |
| Hyundai Accent | 1.5 MT | Xăng, 5 chỗ | 439.000.000 đồng |
| Hyundai Accent | 1.5 AT | Xăng, 5 chỗ | 489.000.000 đồng |
| Hyundai Accent | 1.5 AT Đặc biệt | Xăng, 5 chỗ | 529.000.000 đồng |
| Hyundai Accent | 1.5 AT Cao cấp | Xăng, 5 chỗ | 569.000.000 đồng |
| Hyundai Creta | Tiêu chuẩn | Xăng, 5 chỗ | 599.000.000 đồng |
| Hyundai Creta | Đặc biệt | Xăng, 5 chỗ | 659.000.000 đồng |
| Hyundai Creta | Cao cấp | Xăng, 5 chỗ | 705.000.000 đồng |
| Hyundai Creta | N Line | Xăng, 5 chỗ | 715.000.000 đồng |
| Hyundai Stargazer X | Tiêu chuẩn | Xăng, 7 chỗ | 569.000.000 đồng |
| Hyundai Stargazer X | Cao cấp | Xăng, 7 chỗ | 615.000.000 đồng |
| Hyundai Elantra | 1.6 AT Tiêu chuẩn | Xăng, 5 chỗ | 579.000.000 đồng |
| Hyundai Elantra | 1.6 AT Đặc biệt | Xăng, 5 chỗ | 639.000.000 đồng |
| Hyundai Elantra | 2.0 AT Cao cấp | Xăng, 5 chỗ | 699.000.000 đồng |
| Hyundai Elantra | N Line | Xăng, 5 chỗ | 769.000.000 đồng |
| Hyundai Tucson | 2.0 Xăng Tiêu chuẩn | Xăng, 5 chỗ | 769.000.000 đồng |
| Hyundai Tucson | 2.0 Xăng Đặc biệt | Xăng, 5 chỗ | 859.000.000 đồng |
| Hyundai Tucson | 1.6 Turbo | Xăng, 5 chỗ | 979.000.000 đồng |
| Hyundai Tucson | 2.0 Dầu Đặc biệt | Dầu, 5 chỗ | 989.000.000 đồng |
| Hyundai Tucson | N Line | Xăng, 5 chỗ | 989.000.000 đồng |
| Hyundai Custin | 1.5T Tiêu chuẩn | Xăng, 7 chỗ | 820.000.000 đồng |
| Hyundai Custin | 1.5T Đặc biệt | Xăng, 7 chỗ | 915.000.000 đồng |
| Hyundai Custin | 2.0T Cao cấp | Xăng, 7 chỗ | 974.000.000 đồng |
| Hyundai Santa Fe | Exclusive | Xăng, 7 chỗ | 1.069.000.000 đồng |
| Hyundai Santa Fe | Prestige | Xăng, 7 chỗ | 1.265.000.000 đồng |
| Hyundai Santa Fe | Calligraphy 2.5 | Xăng, 7 chỗ | 1.315.000.000 đồng |
| Hyundai Santa Fe | Calligraphy 2.5 Turbo | Xăng, 7 chỗ | 1.365.000.000 đồng |
| Hyundai Santa Fe | Hybrid | HEV, 7 chỗ | 1.369.000.000 đồng |
| Hyundai Palisade | Exclusive 7 chỗ | Dầu, 7 chỗ | 1.469.000.000 đồng |
| Hyundai Palisade | Exclusive 6 chỗ | Dầu, 6 chỗ | 1.479.000.000 đồng |
| Hyundai Palisade | Prestige 7 chỗ | Dầu, 7 chỗ | 1.559.000.000 đồng |
| Hyundai Palisade | Prestige 6 chỗ | Dầu, 6 chỗ | 1.589.000.000 đồng |
| Hyundai Palisade Hybrid | Prestige | HEV, 8 chỗ | 1.499.000.000 đồng |
| Hyundai Palisade Hybrid | Calligraphy 8 chỗ | HEV, 8 chỗ | 1.689.000.000 đồng |
| Hyundai Palisade Hybrid | Calligraphy 7 chỗ | HEV, 7 chỗ | 1.699.000.000 đồng |
| Hyundai IONIQ 5 | Exclusive | BEV, 5 chỗ | 1.300.000.000 đồng |
| Hyundai IONIQ 5 | Prestige | BEV, 5 chỗ | 1.450.000.000 đồng |
Giá lăn bánh ô tô Hyundai tháng 11/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội (ước tính) | TP.HCM (ước tính) | Tỉnh khu vực II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Hyundai Grand i10 Hatchback - 1.2 MT Tiêu chuẩn | 360.000.000 đồng | 419.391.000 đồng | 412.191.000 đồng | 398.331.000 đồng |
| Hyundai Grand i10 Hatchback - 1.2 AT Tiêu chuẩn | 405.000.000 đồng | 469.791.000 đồng | 461.691.000 đồng | 447.831.000 đồng |
| Hyundai Grand i10 Hatchback - 1.2 AT | 435.000.000 đồng | 503.391.000 đồng | 494.691.000 đồng | 480.831.000 đồng |
| Hyundai Grand i10 Sedan - 1.2 MT Tiêu chuẩn | 380.000.000 đồng | 441.791.000 đồng | 434.191.000 đồng | 420.331.000 đồng |
| Hyundai Grand i10 Sedan - 1.2 AT Tiêu chuẩn | 425.000.000 đồng | 492.191.000 đồng | 483.691.000 đồng | 469.831.000 đồng |
| Hyundai Grand i10 Sedan - 1.2 AT | 455.000.000 đồng | 525.791.000 đồng | 516.691.000 đồng | 502.831.000 đồng |
| Hyundai Venue - 1.0 T-GDi | 499.000.000 đồng | 575.071.000 đồng | 565.091.000 đồng | 551.231.000 đồng |
| Hyundai Venue - 1.0 T-GDi Đặc biệt | 539.000.000 đồng | 619.871.000 đồng | 609.091.000 đồng | 595.231.000 đồng |
| Hyundai Accent - 1.5 MT | 439.000.000 đồng | 507.871.000 đồng | 499.091.000 đồng | 485.231.000 đồng |
| Hyundai Accent - 1.5 AT | 489.000.000 đồng | 563.871.000 đồng | 554.091.000 đồng | 540.231.000 đồng |
| Hyundai Accent - 1.5 AT Đặc biệt | 529.000.000 đồng | 608.671.000 đồng | 598.091.000 đồng | 584.231.000 đồng |
| Hyundai Accent - 1.5 AT Cao cấp | 569.000.000 đồng | 653.471.000 đồng | 642.091.000 đồng | 628.231.000 đồng |
| Hyundai Creta - Tiêu chuẩn | 599.000.000 đồng | 687.071.000 đồng | 675.091.000 đồng | 661.231.000 đồng |
| Hyundai Creta - Đặc biệt | 659.000.000 đồng | 754.271.000 đồng | 741.091.000 đồng | 727.231.000 đồng |
| Hyundai Creta - Cao cấp | 705.000.000 đồng | 805.791.000 đồng | 791.691.000 đồng | 777.831.000 đồng |
| Hyundai Creta - N Line | 715.000.000 đồng | 816.991.000 đồng | 802.691.000 đồng | 788.831.000 đồng |
| Hyundai Stargazer X - Tiêu chuẩn | 569.000.000 đồng | 653.863.000 đồng | 642.483.000 đồng | 628.623.000 đồng |
| Hyundai Stargazer X - Cao cấp | 615.000.000 đồng | 705.383.000 đồng | 693.083.000 đồng | 679.223.000 đồng |
| Hyundai Elantra - 1.6 AT Tiêu chuẩn | 579.000.000 đồng | 664.671.000 đồng | 653.091.000 đồng | 639.231.000 đồng |
| Hyundai Elantra - 1.6 AT Đặc biệt | 639.000.000 đồng | 731.871.000 đồng | 719.091.000 đồng | 705.231.000 đồng |
| Hyundai Elantra - 2.0 AT Cao cấp | 699.000.000 đồng | 799.071.000 đồng | 785.091.000 đồng | 771.231.000 đồng |
| Hyundai Elantra - N Line | 769.000.000 đồng | 877.471.000 đồng | 862.091.000 đồng | 848.231.000 đồng |
| Hyundai Tucson - 2.0 Xăng Tiêu chuẩn | 769.000.000 đồng | 877.471.000 đồng | 862.091.000 đồng | 848.231.000 đồng |
| Hyundai Tucson - 2.0 Xăng Đặc biệt | 859.000.000 đồng | 978.271.000 đồng | 961.091.000 đồng | 947.231.000 đồng |
| Hyundai Tucson - 1.6 Turbo | 979.000.000 đồng | 1.112.671.000 đồng | 1.093.091.000 đồng | 1.079.231.000 đồng |
| Hyundai Tucson - 2.0 Dầu Đặc biệt | 989.000.000 đồng | 1.123.871.000 đồng | 1.104.091.000 đồng | 1.090.231.000 đồng |
| Hyundai Tucson - N Line | 989.000.000 đồng | 1.123.871.000 đồng | 1.104.091.000 đồng | 1.090.231.000 đồng |
| Hyundai Custin - 1.5T Tiêu chuẩn | 820.000.000 đồng | 934.983.000 đồng | 918.583.000 đồng | 904.723.000 đồng |
| Hyundai Custin - 1.5T Đặc biệt | 915.000.000 đồng | 1.041.383.000 đồng | 1.023.083.000 đồng | 1.009.223.000 đồng |
| Hyundai Custin - 2.0T Cao cấp | 974.000.000 đồng | 1.107.463.000 đồng | 1.087.983.000 đồng | 1.074.123.000 đồng |
| Hyundai Santa Fe - Exclusive | 1.069.000.000 đồng | 1.213.863.000 đồng | 1.192.483.000 đồng | 1.178.623.000 đồng |
| Hyundai Santa Fe - Prestige | 1.265.000.000 đồng | 1.433.383.000 đồng | 1.408.083.000 đồng | 1.394.223.000 đồng |
| Hyundai Santa Fe - Calligraphy 2.5 | 1.315.000.000 đồng | 1.489.383.000 đồng | 1.463.083.000 đồng | 1.449.223.000 đồng |
| Hyundai Santa Fe - Calligraphy 2.5 Turbo | 1.365.000.000 đồng | 1.545.383.000 đồng | 1.518.083.000 đồng | 1.504.223.000 đồng |
| Hyundai Santa Fe - Hybrid | 1.369.000.000 đồng | 1.549.863.000 đồng | 1.522.483.000 đồng | 1.508.623.000 đồng |
| Hyundai Palisade - Exclusive 7 chỗ | 1.469.000.000 đồng | 1.661.863.000 đồng | 1.632.483.000 đồng | 1.618.623.000 đồng |
| Hyundai Palisade - Exclusive 6 chỗ | 1.479.000.000 đồng | 1.673.063.000 đồng | 1.643.483.000 đồng | 1.629.623.000 đồng |
| Hyundai Palisade - Prestige 7 chỗ | 1.559.000.000 đồng | 1.762.663.000 đồng | 1.731.483.000 đồng | 1.717.623.000 đồng |
| Hyundai Palisade - Prestige 6 chỗ | 1.589.000.000 đồng | 1.796.263.000 đồng | 1.764.483.000 đồng | 1.750.623.000 đồng |
| Hyundai Palisade Hybrid - Prestige | 1.499.000.000 đồng | 1.695.463.000 đồng | 1.665.483.000 đồng | 1.651.623.000 đồng |
| Hyundai Palisade Hybrid - Calligraphy 8 chỗ | 1.689.000.000 đồng | 1.908.263.000 đồng | 1.874.483.000 đồng | 1.860.623.000 đồng |
| Hyundai Palisade Hybrid - Calligraphy 7 chỗ | 1.699.000.000 đồng | 1.919.463.000 đồng | 1.885.483.000 đồng | 1.871.623.000 đồng |
| Hyundai IONIQ 5 - Exclusive | 1.300.000.000 đồng | 1.316.191.000 đồng | 1.316.191.000 đồng | 1.302.331.000 đồng |
| Hyundai IONIQ 5 - Prestige | 1.450.000.000 đồng | 1.466.191.000 đồng | 1.466.191.000 đồng | 1.452.331.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh ô tô Hyundai tháng 11/2026
Giá lăn bánh trong bài được tính từ giá xe của từng phiên bản, chưa trừ ưu đãi thương mại. Với xe xăng, dầu, mild-hybrid, HEV và PHEV, mức lệ phí trước bạ dùng để ước tính là 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM, khu vực II. Giá xe được dùng làm cơ sở giả định khi chưa có giá tính lệ phí trước bạ theo đúng mã kiểu loại tại từng địa phương.
Xe điện chạy pin đăng ký lần đầu trong tháng 11/2026 được áp dụng mức lệ phí trước bạ 0% theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP đến hết ngày 28/2/2027. Lệ phí đăng ký và biển số xe con đến 9 chỗ được tạm tính 14.000.000 đồng tại Hà Nội, TP.HCM và 140.000 đồng tại khu vực II. Phí sử dụng đường bộ cho xe cá nhân không kinh doanh vận tải là 1.560.000 đồng/12 tháng; bảo hiểm TNDS bắt buộc được tính theo số chỗ và giả định VAT 10%.
Riêng IONIQ 5 là xe điện chạy pin nên bảng áp dụng lệ phí trước bạ 0%; các mẫu Hybrid vẫn dùng mức trước bạ như xe con thông thường. Palisade và các mẫu 6–8 chỗ sử dụng mức bảo hiểm TNDS của nhóm 6–11 chỗ. Chi phí thực tế có thể chênh lệch theo hồ sơ đăng ký, bảng giá tính lệ phí trước bạ và quy định áp dụng tại địa phương ở thời điểm làm thủ tục.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe Hyundai
Hyundai rẻ nhất hiện nay là mẫu nào?
Grand i10 Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn có giá niêm yết 360.000.000 đồng, thấp nhất trong danh mục Hyundai đang được phân phối.
Hyundai Palisade Hybrid có giá bao nhiêu?
Palisade Hybrid có ba cấu hình, từ 1.499.000.000 đồng đến 1.699.000.000 đồng tùy phiên bản và số chỗ.
IONIQ 5 có được miễn lệ phí trước bạ không?
Có. IONIQ 5 là xe điện chạy pin và trong tháng 11/2026 vẫn áp dụng mức lệ phí trước bạ lần đầu 0%.

















