Bảng giá xe ô tô Hyundai & giá lăn bánh tháng 11/2026

Thu Hằng Thu Hằng
09:56 02/11/2026
A A+

Cập nhật bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 11/2026 với Grand i10, Accent, Creta, Tucson, Santa Fe, Palisade, Palisade Hybrid và IONIQ 5; kèm giá niêm yết từng phiên bản và chi phí lăn bánh ước tính tại Hà Nội, TP.HCM, khu vực II.

Bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 11/2026

Dòng xePhiên bản/cấu hìnhĐộng cơ/số chỗGiá niêm yết
Hyundai Grand i10 Hatchback1.2 MT Tiêu chuẩnXăng, 5 chỗ360.000.000 đồng
Hyundai Grand i10 Hatchback1.2 AT Tiêu chuẩnXăng, 5 chỗ405.000.000 đồng
Hyundai Grand i10 Hatchback1.2 ATXăng, 5 chỗ435.000.000 đồng
Hyundai Grand i10 Sedan1.2 MT Tiêu chuẩnXăng, 5 chỗ380.000.000 đồng
Hyundai Grand i10 Sedan1.2 AT Tiêu chuẩnXăng, 5 chỗ425.000.000 đồng
Hyundai Grand i10 Sedan1.2 ATXăng, 5 chỗ455.000.000 đồng
Hyundai Venue1.0 T-GDiXăng, 5 chỗ499.000.000 đồng
Hyundai Venue1.0 T-GDi Đặc biệtXăng, 5 chỗ539.000.000 đồng
Hyundai Accent1.5 MTXăng, 5 chỗ439.000.000 đồng
Hyundai Accent1.5 ATXăng, 5 chỗ489.000.000 đồng
Hyundai Accent1.5 AT Đặc biệtXăng, 5 chỗ529.000.000 đồng
Hyundai Accent1.5 AT Cao cấpXăng, 5 chỗ569.000.000 đồng
Hyundai CretaTiêu chuẩnXăng, 5 chỗ599.000.000 đồng
Hyundai CretaĐặc biệtXăng, 5 chỗ659.000.000 đồng
Hyundai CretaCao cấpXăng, 5 chỗ705.000.000 đồng
Hyundai CretaN LineXăng, 5 chỗ715.000.000 đồng
Hyundai Stargazer XTiêu chuẩnXăng, 7 chỗ569.000.000 đồng
Hyundai Stargazer XCao cấpXăng, 7 chỗ615.000.000 đồng
Hyundai Elantra1.6 AT Tiêu chuẩnXăng, 5 chỗ579.000.000 đồng
Hyundai Elantra1.6 AT Đặc biệtXăng, 5 chỗ639.000.000 đồng
Hyundai Elantra2.0 AT Cao cấpXăng, 5 chỗ699.000.000 đồng
Hyundai ElantraN LineXăng, 5 chỗ769.000.000 đồng
Hyundai Tucson2.0 Xăng Tiêu chuẩnXăng, 5 chỗ769.000.000 đồng
Hyundai Tucson2.0 Xăng Đặc biệtXăng, 5 chỗ859.000.000 đồng
Hyundai Tucson1.6 TurboXăng, 5 chỗ979.000.000 đồng
Hyundai Tucson2.0 Dầu Đặc biệtDầu, 5 chỗ989.000.000 đồng
Hyundai TucsonN LineXăng, 5 chỗ989.000.000 đồng
Hyundai Custin1.5T Tiêu chuẩnXăng, 7 chỗ820.000.000 đồng
Hyundai Custin1.5T Đặc biệtXăng, 7 chỗ915.000.000 đồng
Hyundai Custin2.0T Cao cấpXăng, 7 chỗ974.000.000 đồng
Hyundai Santa FeExclusiveXăng, 7 chỗ1.069.000.000 đồng
Hyundai Santa FePrestigeXăng, 7 chỗ1.265.000.000 đồng
Hyundai Santa FeCalligraphy 2.5Xăng, 7 chỗ1.315.000.000 đồng
Hyundai Santa FeCalligraphy 2.5 TurboXăng, 7 chỗ1.365.000.000 đồng
Hyundai Santa FeHybridHEV, 7 chỗ1.369.000.000 đồng
Hyundai PalisadeExclusive 7 chỗDầu, 7 chỗ1.469.000.000 đồng
Hyundai PalisadeExclusive 6 chỗDầu, 6 chỗ1.479.000.000 đồng
Hyundai PalisadePrestige 7 chỗDầu, 7 chỗ1.559.000.000 đồng
Hyundai PalisadePrestige 6 chỗDầu, 6 chỗ1.589.000.000 đồng
Hyundai Palisade HybridPrestigeHEV, 8 chỗ1.499.000.000 đồng
Hyundai Palisade HybridCalligraphy 8 chỗHEV, 8 chỗ1.689.000.000 đồng
Hyundai Palisade HybridCalligraphy 7 chỗHEV, 7 chỗ1.699.000.000 đồng
Hyundai IONIQ 5ExclusiveBEV, 5 chỗ1.300.000.000 đồng
Hyundai IONIQ 5PrestigeBEV, 5 chỗ1.450.000.000 đồng

Giá lăn bánh ô tô Hyundai tháng 11/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá xeHà Nội (ước tính)TP.HCM (ước tính)Tỉnh khu vực II (ước tính)
Hyundai Grand i10 Hatchback - 1.2 MT Tiêu chuẩn360.000.000 đồng419.391.000 đồng412.191.000 đồng398.331.000 đồng
Hyundai Grand i10 Hatchback - 1.2 AT Tiêu chuẩn405.000.000 đồng469.791.000 đồng461.691.000 đồng447.831.000 đồng
Hyundai Grand i10 Hatchback - 1.2 AT435.000.000 đồng503.391.000 đồng494.691.000 đồng480.831.000 đồng
Hyundai Grand i10 Sedan - 1.2 MT Tiêu chuẩn380.000.000 đồng441.791.000 đồng434.191.000 đồng420.331.000 đồng
Hyundai Grand i10 Sedan - 1.2 AT Tiêu chuẩn425.000.000 đồng492.191.000 đồng483.691.000 đồng469.831.000 đồng
Hyundai Grand i10 Sedan - 1.2 AT455.000.000 đồng525.791.000 đồng516.691.000 đồng502.831.000 đồng
Hyundai Venue - 1.0 T-GDi499.000.000 đồng575.071.000 đồng565.091.000 đồng551.231.000 đồng
Hyundai Venue - 1.0 T-GDi Đặc biệt539.000.000 đồng619.871.000 đồng609.091.000 đồng595.231.000 đồng
Hyundai Accent - 1.5 MT439.000.000 đồng507.871.000 đồng499.091.000 đồng485.231.000 đồng
Hyundai Accent - 1.5 AT489.000.000 đồng563.871.000 đồng554.091.000 đồng540.231.000 đồng
Hyundai Accent - 1.5 AT Đặc biệt529.000.000 đồng608.671.000 đồng598.091.000 đồng584.231.000 đồng
Hyundai Accent - 1.5 AT Cao cấp569.000.000 đồng653.471.000 đồng642.091.000 đồng628.231.000 đồng
Hyundai Creta - Tiêu chuẩn599.000.000 đồng687.071.000 đồng675.091.000 đồng661.231.000 đồng
Hyundai Creta - Đặc biệt659.000.000 đồng754.271.000 đồng741.091.000 đồng727.231.000 đồng
Hyundai Creta - Cao cấp705.000.000 đồng805.791.000 đồng791.691.000 đồng777.831.000 đồng
Hyundai Creta - N Line715.000.000 đồng816.991.000 đồng802.691.000 đồng788.831.000 đồng
Hyundai Stargazer X - Tiêu chuẩn569.000.000 đồng653.863.000 đồng642.483.000 đồng628.623.000 đồng
Hyundai Stargazer X - Cao cấp615.000.000 đồng705.383.000 đồng693.083.000 đồng679.223.000 đồng
Hyundai Elantra - 1.6 AT Tiêu chuẩn579.000.000 đồng664.671.000 đồng653.091.000 đồng639.231.000 đồng
Hyundai Elantra - 1.6 AT Đặc biệt639.000.000 đồng731.871.000 đồng719.091.000 đồng705.231.000 đồng
Hyundai Elantra - 2.0 AT Cao cấp699.000.000 đồng799.071.000 đồng785.091.000 đồng771.231.000 đồng
Hyundai Elantra - N Line769.000.000 đồng877.471.000 đồng862.091.000 đồng848.231.000 đồng
Hyundai Tucson - 2.0 Xăng Tiêu chuẩn769.000.000 đồng877.471.000 đồng862.091.000 đồng848.231.000 đồng
Hyundai Tucson - 2.0 Xăng Đặc biệt859.000.000 đồng978.271.000 đồng961.091.000 đồng947.231.000 đồng
Hyundai Tucson - 1.6 Turbo979.000.000 đồng1.112.671.000 đồng1.093.091.000 đồng1.079.231.000 đồng
Hyundai Tucson - 2.0 Dầu Đặc biệt989.000.000 đồng1.123.871.000 đồng1.104.091.000 đồng1.090.231.000 đồng
Hyundai Tucson - N Line989.000.000 đồng1.123.871.000 đồng1.104.091.000 đồng1.090.231.000 đồng
Hyundai Custin - 1.5T Tiêu chuẩn820.000.000 đồng934.983.000 đồng918.583.000 đồng904.723.000 đồng
Hyundai Custin - 1.5T Đặc biệt915.000.000 đồng1.041.383.000 đồng1.023.083.000 đồng1.009.223.000 đồng
Hyundai Custin - 2.0T Cao cấp974.000.000 đồng1.107.463.000 đồng1.087.983.000 đồng1.074.123.000 đồng
Hyundai Santa Fe - Exclusive1.069.000.000 đồng1.213.863.000 đồng1.192.483.000 đồng1.178.623.000 đồng
Hyundai Santa Fe - Prestige1.265.000.000 đồng1.433.383.000 đồng1.408.083.000 đồng1.394.223.000 đồng
Hyundai Santa Fe - Calligraphy 2.51.315.000.000 đồng1.489.383.000 đồng1.463.083.000 đồng1.449.223.000 đồng
Hyundai Santa Fe - Calligraphy 2.5 Turbo1.365.000.000 đồng1.545.383.000 đồng1.518.083.000 đồng1.504.223.000 đồng
Hyundai Santa Fe - Hybrid1.369.000.000 đồng1.549.863.000 đồng1.522.483.000 đồng1.508.623.000 đồng
Hyundai Palisade - Exclusive 7 chỗ1.469.000.000 đồng1.661.863.000 đồng1.632.483.000 đồng1.618.623.000 đồng
Hyundai Palisade - Exclusive 6 chỗ1.479.000.000 đồng1.673.063.000 đồng1.643.483.000 đồng1.629.623.000 đồng
Hyundai Palisade - Prestige 7 chỗ1.559.000.000 đồng1.762.663.000 đồng1.731.483.000 đồng1.717.623.000 đồng
Hyundai Palisade - Prestige 6 chỗ1.589.000.000 đồng1.796.263.000 đồng1.764.483.000 đồng1.750.623.000 đồng
Hyundai Palisade Hybrid - Prestige1.499.000.000 đồng1.695.463.000 đồng1.665.483.000 đồng1.651.623.000 đồng
Hyundai Palisade Hybrid - Calligraphy 8 chỗ1.689.000.000 đồng1.908.263.000 đồng1.874.483.000 đồng1.860.623.000 đồng
Hyundai Palisade Hybrid - Calligraphy 7 chỗ1.699.000.000 đồng1.919.463.000 đồng1.885.483.000 đồng1.871.623.000 đồng
Hyundai IONIQ 5 - Exclusive1.300.000.000 đồng1.316.191.000 đồng1.316.191.000 đồng1.302.331.000 đồng
Hyundai IONIQ 5 - Prestige1.450.000.000 đồng1.466.191.000 đồng1.466.191.000 đồng1.452.331.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh ô tô Hyundai tháng 11/2026

Giá lăn bánh trong bài được tính từ giá xe của từng phiên bản, chưa trừ ưu đãi thương mại. Với xe xăng, dầu, mild-hybrid, HEV và PHEV, mức lệ phí trước bạ dùng để ước tính là 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM, khu vực II. Giá xe được dùng làm cơ sở giả định khi chưa có giá tính lệ phí trước bạ theo đúng mã kiểu loại tại từng địa phương.

Xe điện chạy pin đăng ký lần đầu trong tháng 11/2026 được áp dụng mức lệ phí trước bạ 0% theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP đến hết ngày 28/2/2027. Lệ phí đăng ký và biển số xe con đến 9 chỗ được tạm tính 14.000.000 đồng tại Hà Nội, TP.HCM và 140.000 đồng tại khu vực II. Phí sử dụng đường bộ cho xe cá nhân không kinh doanh vận tải là 1.560.000 đồng/12 tháng; bảo hiểm TNDS bắt buộc được tính theo số chỗ và giả định VAT 10%.

Riêng IONIQ 5 là xe điện chạy pin nên bảng áp dụng lệ phí trước bạ 0%; các mẫu Hybrid vẫn dùng mức trước bạ như xe con thông thường. Palisade và các mẫu 6–8 chỗ sử dụng mức bảo hiểm TNDS của nhóm 6–11 chỗ. Chi phí thực tế có thể chênh lệch theo hồ sơ đăng ký, bảng giá tính lệ phí trước bạ và quy định áp dụng tại địa phương ở thời điểm làm thủ tục.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe Hyundai

Hyundai rẻ nhất hiện nay là mẫu nào?

Grand i10 Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn có giá niêm yết 360.000.000 đồng, thấp nhất trong danh mục Hyundai đang được phân phối.

Hyundai Palisade Hybrid có giá bao nhiêu?

Palisade Hybrid có ba cấu hình, từ 1.499.000.000 đồng đến 1.699.000.000 đồng tùy phiên bản và số chỗ.

IONIQ 5 có được miễn lệ phí trước bạ không?

Có. IONIQ 5 là xe điện chạy pin và trong tháng 11/2026 vẫn áp dụng mức lệ phí trước bạ lần đầu 0%.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Hyundai bảng giá xe Hyundai giá xe Hyundai giá lăn bánh Hyundai bảng giá ô tô tháng 11/2026
Xem thêm