Bảng giá xe ô tô Hyundai & giá lăn bánh tháng 10/2026

Bùi Thu Hằng Bùi Thu Hằng
Thứ năm, 15/10/2026 17:10 PM (GMT+7)
A A+

Cập nhật bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 10/2026, gồm giá niêm yết từng phiên bản Grand i10, Accent, Creta, Tucson, Santa Fe và các dòng xe khác.

Bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 10/2026

Dòng xePhiên bảnCấu hìnhGiá niêm yết
Grand i10 Hatchback1.2 MT Tiêu chuẩn1.2L, số sàn360.000.000 đồng
Grand i10 Hatchback1.2 AT Tiêu chuẩn1.2L, số tự động405.000.000 đồng
Grand i10 Hatchback1.2 AT1.2L, số tự động435.000.000 đồng
Grand i10 Sedan1.2 MT Tiêu chuẩn1.2L, số sàn380.000.000 đồng
Grand i10 Sedan1.2 AT Tiêu chuẩn1.2L, số tự động425.000.000 đồng
Grand i10 Sedan1.2 AT1.2L, số tự động455.000.000 đồng
Accent1.5 MT1.5L, số sàn439.000.000 đồng
Accent1.5 AT1.5L, số tự động489.000.000 đồng
Accent1.5 AT Đặc biệt1.5L, số tự động529.000.000 đồng
Accent1.5 AT Cao cấp1.5L, số tự động569.000.000 đồng
Elantra1.6 AT Tiêu chuẩn1.6L, số tự động579.000.000 đồng
Elantra1.6 AT Đặc biệt1.6L, số tự động639.000.000 đồng
Elantra2.0 AT Cao cấp2.0L, số tự động699.000.000 đồng
ElantraN Line1.6L tăng áp769.000.000 đồng

Bảng giá Hyundai Venue, Creta, Tucson, Santa Fe và Palisade

Dòng xePhiên bảnCấu hìnhGiá niêm yết
Venue1.0 T-GDi1.0L tăng áp499.000.000 đồng
Venue1.0 T-GDi Đặc biệt1.0L tăng áp539.000.000 đồng
Creta1.5L Tiêu chuẩn1.5L, iVT599.000.000 đồng
Creta1.5L Đặc biệt1.5L, iVT659.000.000 đồng
Creta1.5L Cao cấp1.5L, iVT705.000.000 đồng
CretaN Line1.5L, iVT715.000.000 đồng
Tucson2.0 Xăng Tiêu chuẩn2.0L, số tự động769.000.000 đồng
Tucson2.0 Xăng Đặc biệt2.0L, số tự động859.000.000 đồng
Tucson1.6 Turbo HTRAC1.6L tăng áp979.000.000 đồng
Tucson2.0 Dầu Đặc biệt2.0L dầu989.000.000 đồng
TucsonN Line1.6L tăng áp989.000.000 đồng
Santa Fe2.5 Exclusive2.5L xăng, 7 chỗ1.069.000.000 đồng
Santa Fe2.5 Prestige2.5L xăng, 7 chỗ1.265.000.000 đồng
Santa Fe2.5 Calligraphy2.5L xăng, 7 chỗ1.315.000.000 đồng
Santa Fe2.5 Turbo Calligraphy2.5L tăng áp, 6 chỗ1.365.000.000 đồng
Santa FeHybrid1.6L Turbo Hybrid, 7 chỗ1.369.000.000 đồng
PalisadeExclusive2.2L dầu, 7 chỗ1.299.000.000 đồng
PalisadeExclusive2.2L dầu, 6 chỗ1.309.000.000 đồng
PalisadePrestige2.2L dầu, 7 chỗ1.399.000.000 đồng
PalisadePrestige2.2L dầu, 6 chỗ1.429.000.000 đồng

Bảng giá Hyundai Stargazer, Custin và IONIQ 5

Dòng xePhiên bảnCấu hìnhGiá niêm yết
Stargazer 2026Đặc biệt1.5L, 7 chỗ569.000.000 đồng
Stargazer 2026Cao cấp1.5L, 7 chỗ615.000.000 đồng
Custin1.5T-GDi Tiêu chuẩn1.5L tăng áp, 7 chỗ820.000.000 đồng
Custin1.5T-GDi Đặc biệt1.5L tăng áp, 7 chỗ915.000.000 đồng
Custin1.5T-GDi Cao cấp1.5L tăng áp, 7 chỗ950.000.000 đồng
Custin2.0T-GDi Cao cấp2.0L tăng áp, 7 chỗ974.000.000 đồng
IONIQ 5ExclusiveThuần điện, 5 chỗ1.300.000.000 đồng
IONIQ 5PrestigeThuần điện, 5 chỗ1.450.000.000 đồng

Giá trong các bảng là mức giá bán lẻ khuyến nghị hoặc niêm yết của mẫu xe, phiên bản đã được đối chiếu với công bố hãng và hệ thống đại lý ủy quyền. Giá chưa trừ ưu đãi bán hàng. Một số biến thể hybrid mới chỉ được giới thiệu hoặc trưng bày, chưa có đủ xác nhận giá chính thức và tình trạng nhận đơn, nên không đưa giá dự kiến vào bảng. Nhóm xe thương mại chưa có bộ giá theo cấu hình đủ tin cậy để niêm yết.

Giá lăn bánh ô tô Hyundai tháng 10/2026

Bảng giá lăn bánh Hyundai Grand i10, Accent và Elantra

Phiên bản / Cấu hìnhGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh
Grand i10 Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn – 1.2L, số sàn360.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Grand i10 Hatchback 1.2 AT Tiêu chuẩn – 1.2L, số tự động405.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Grand i10 Hatchback 1.2 AT – 1.2L, số tự động435.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn – 1.2L, số sàn380.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Grand i10 Sedan 1.2 AT Tiêu chuẩn – 1.2L, số tự động425.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Grand i10 Sedan 1.2 AT – 1.2L, số tự động455.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Accent 1.5 MT – 1.5L, số sàn439.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Accent 1.5 AT – 1.5L, số tự động489.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Accent 1.5 AT Đặc biệt – 1.5L, số tự động529.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Accent 1.5 AT Cao cấp – 1.5L, số tự động569.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Elantra 1.6 AT Tiêu chuẩn – 1.6L, số tự động579.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Elantra 1.6 AT Đặc biệt – 1.6L, số tự động639.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Elantra 2.0 AT Cao cấp – 2.0L, số tự động699.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Elantra N Line – 1.6L tăng áp769.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh

Bảng giá lăn bánh Hyundai Venue, Creta, Tucson, Santa Fe và Palisade

Phiên bản / Cấu hìnhGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh
Venue 1.0 T-GDi – 1.0L tăng áp499.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Venue 1.0 T-GDi Đặc biệt – 1.0L tăng áp539.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Creta 1.5L Tiêu chuẩn – 1.5L, iVT599.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Creta 1.5L Đặc biệt – 1.5L, iVT659.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Creta 1.5L Cao cấp – 1.5L, iVT705.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Creta N Line – 1.5L, iVT715.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Tucson 2.0 Xăng Tiêu chuẩn – 2.0L, số tự động769.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Tucson 2.0 Xăng Đặc biệt – 2.0L, số tự động859.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Tucson 1.6 Turbo HTRAC – 1.6L tăng áp979.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Tucson 2.0 Dầu Đặc biệt – 2.0L dầu989.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Tucson N Line – 1.6L tăng áp989.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Santa Fe 2.5 Exclusive – 2.5L xăng, 7 chỗ1.069.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Santa Fe 2.5 Prestige – 2.5L xăng, 7 chỗ1.265.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Santa Fe 2.5 Calligraphy – 2.5L xăng, 7 chỗ1.315.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Santa Fe 2.5 Turbo Calligraphy – 2.5L tăng áp, 6 chỗ1.365.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Santa Fe Hybrid – 1.6L Turbo Hybrid, 7 chỗ1.369.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Palisade Exclusive – 2.2L dầu, 7 chỗ1.299.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Palisade Exclusive – 2.2L dầu, 6 chỗ1.309.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Palisade Prestige – 2.2L dầu, 7 chỗ1.399.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Palisade Prestige – 2.2L dầu, 6 chỗ1.429.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh

Bảng giá lăn bánh Hyundai Stargazer, Custin và IONIQ 5

Phiên bản / Cấu hìnhGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh
Stargazer 2026 Đặc biệt – 1.5L, 7 chỗ569.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Stargazer 2026 Cao cấp – 1.5L, 7 chỗ615.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Custin 1.5T-GDi Tiêu chuẩn – 1.5L tăng áp, 7 chỗ820.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Custin 1.5T-GDi Đặc biệt – 1.5L tăng áp, 7 chỗ915.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Custin 1.5T-GDi Cao cấp – 1.5L tăng áp, 7 chỗ950.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
Custin 2.0T-GDi Cao cấp – 2.0L tăng áp, 7 chỗ974.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
IONIQ 5 Exclusive – Thuần điện, 5 chỗ1.300.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh
IONIQ 5 Prestige – Thuần điện, 5 chỗ1.450.000.000 đồngChờ xác minhChờ xác minhChờ xác minh

Cách tính giá lăn bánh ô tô Hyundai tháng 10/2026

Giá lăn bánh được xác định bằng giá mua xe cộng lệ phí trước bạ, lệ phí đăng ký và cấp biển số, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc và các khoản phí, lệ phí kiểm định hoặc cấp giấy tờ nếu phát sinh. Giá tính trước bạ không mặc nhiên bằng giá niêm yết của hãng: từ quy định tại Nghị định 175/2025/NĐ-CP, cơ quan quản lý địa phương ban hành bảng giá theo từng kiểu loại xe. Tỷ lệ lệ phí trước bạ với ô tô chở người không quá 9 chỗ có mức cơ bản 10%; Hà Nội có mức riêng và cần đối chiếu theo địa bàn, thời điểm đăng ký. Xe điện chạy pin được áp dụng mức thu trước bạ lần đầu 0% đến hết ngày 28/2/2027 theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP. Xe hybrid không tự động được coi là xe điện chạy pin để miễn trước bạ.

Khoản chi phíMức phí hoặc cách tính
Lệ phí trước bạ Hà NộiTheo tỷ lệ hiện hành và bảng giá tính trước bạ địa phương; xác định theo kiểu loại
Lệ phí trước bạ TP.HCMTheo tỷ lệ hiện hành và bảng giá tính trước bạ địa phương; xác định theo kiểu loại
Lệ phí trước bạ tỉnh đại diệnTheo bảng giá tính trước bạ của tỉnh và tỷ lệ áp dụng cho phương tiện
Ô tô điện chạy pin đăng ký lần đầu0% lệ phí trước bạ đến hết 28/02/2027
Lệ phí cấp biển số ô tô chở người đến 9 chỗ tại Hà Nội, TP.HCM14.000.000 đồng
Lệ phí cấp biển số ô tô chở người đến 9 chỗ tại khu vực II140.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ xe chở người dưới 10 chỗ đứng tên cá nhân, 12 tháng1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộcTheo số chỗ ngồi, mục đích sử dụng và mức thuế áp dụng
Phí hồ sơ, chứng nhận, kiểm địnhTheo trường hợp kiểm định và đăng ký cụ thể

Đối với ô tô mới được miễn kiểm định lần đầu, vẫn phải xem xét chi phí cấp giấy tờ hoặc tem theo quy định. Bảo hiểm vật chất, phụ kiện, phí dịch vụ đại lý, khoản vay ngân hàng và những lựa chọn cá nhân không được tự động cộng vào dự toán. Phần chênh lệch giữa Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh chỉ được xác định khi biết đúng địa bàn, bảng giá tính trước bạ, loại xe và chủ sở hữu.

Bảng màu xe ô tô Hyundai tháng 10/2026

Dòng xePhiên bảnMàu ngoại thấtPhụ phí màu
Grand i10Các phiên bảnĐang cập nhật danh mục màu đang nhận đặt hàngChưa công bố
AccentCác phiên bảnĐang cập nhật danh mục màu theo cấu hìnhChưa công bố
ElantraCác phiên bảnĐang cập nhật danh mục màu theo cấu hìnhChưa công bố
VenueCác phiên bảnĐang cập nhật danh mục màu theo cấu hìnhChưa công bố
CretaCác phiên bảnTrắng, đỏ, đen, bạc, xám kim loại, xanh dươngChưa công bố
TucsonCác phiên bảnĐen, trắng, xám, xanh trời, đỏ, trắng kem, nâu (cần đối chiếu từng cấu hình)Chưa công bố
Santa FeCác phiên bảnĐang cập nhật danh mục màu theo cấu hìnhChưa công bố
PalisadeExclusive, PrestigeTrắng, đen, đỏ đô, xanh lục bảo, xanh bóng đêm, xanh dương, xám kim loạiChưa công bố
Stargazer 2026Đặc biệt, Cao cấpTrắng, bạc, xám, đen, đỏ đôChưa công bố
CustinCác phiên bảnTrắng, đen, bạc, xanh lục bảo, xanh bóng đêm, xám kim loạiChưa công bố
IONIQ 5Exclusive, PrestigeĐang cập nhật danh mục màu theo cấu hìnhChưa công bố

Ưu đãi mua xe ô tô Hyundai tháng 10/2026

Hyundai Thành Công triển khai chương trình “Ưu đãi ngập tràn – Dễ dàng sở hữu” đối với giao dịch hoàn tất trong tháng 10/2026. Các mức trong bảng là giá trị tối đa, không mặc nhiên là khoản giảm giá tiền mặt được hưởng trên tất cả phiên bản. Một số gói kết hợp quyền lợi từ đại lý, gia hạn bảo hành, tư cách hội viên hoặc hỗ trợ tài chính.

Dòng xeƯu đãi tháng 10/2026Giá trị ưu đãi tối đaĐiều kiện
Grand i10Hỗ trợ từ HTV, đại lý và quyền lợi hậu mãi50.000.000 đồngHoàn tất giao dịch trong tháng 10; tùy phiên bản
AccentChương trình Ưu đãi ngập tràn89.000.000 đồngTùy phiên bản và hợp đồng
StargazerChương trình Ưu đãi ngập tràn117.000.000 đồngTùy phiên bản và hợp đồng
Santa FeChương trình Ưu đãi ngập tràn220.000.000 đồngTùy phiên bản và hợp đồng
CretaƯu đãi tiền mặt hoặc tiền mặt kết hợp cốp điện84.000.000 đồngKhách hàng lựa chọn phương án theo chính sách
TucsonGiảm giá từ hãng, đại lý và quyền lợi hội viên79.000.000 đồngTùy phiên bản và điều kiện
VenueGiảm giá từ hãng và đại lý28.000.000 đồngTùy phiên bản và điều kiện
PalisadeChương trình Ưu đãi ngập tràn68.000.000 đồngTùy phiên bản và hợp đồng

Khách hàng cần phân biệt tiền giảm trực tiếp và giá trị quy đổi của quyền lợi hậu mãi. Riêng Creta cho phép chọn phương án ưu đãi tiền mặt hoặc phương án tiền mặt đi kèm gói cốp điện, tùy điều kiện áp dụng. Chương trình khuyến mại của Hyundai và đại lý chỉ được xác định theo hợp đồng, phiên bản và thời gian hoàn tất giao dịch; không mặc nhiên được cộng dồn mọi quyền lợi cùng lúc.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe Hyundai

Xe ô tô Hyundai rẻ nhất hiện nay có giá bao nhiêu?

Trong các xe du lịch có mức giá niêm yết đã được đối chiếu, Grand i10 Hatchback 1.2 MT Tiêu chuẩn có giá 360.000.000 đồng. Đây là giá xe trước các khoản thuế, phí đăng ký và chưa trừ ưu đãi bán hàng.

Giá xe Hyundai đã bao gồm thuế VAT chưa?

Giá bán lẻ khuyến nghị tại những công bố sản phẩm của Hyundai Thành Công đã bao gồm VAT. Người mua cần xem đúng giá và số thuế trên báo giá hoặc hợp đồng của phiên bản đang đặt mua, đặc biệt khi có tùy chọn trang bị riêng.

Mua xe Hyundai có được hỗ trợ lệ phí trước bạ không?

Chương trình ưu đãi bán hàng và nghĩa vụ lệ phí trước bạ do Nhà nước quy định là hai khoản khác nhau. Mức hỗ trợ mua xe nếu có phụ thuộc chương trình, phiên bản và điều kiện hợp đồng; không đồng nghĩa được miễn khoản lệ phí phải nộp khi đăng ký.

Giá lăn bánh Hyundai tại Hà Nội và TP.HCM khác nhau như thế nào?

Hai địa phương đều có mức phí biển số 14.000.000 đồng đối với ô tô chở người tối đa 9 chỗ. Tuy vậy, tổng giá lăn bánh còn phụ thuộc tỷ lệ và giá tính trước bạ do từng địa phương áp dụng. Vì thế, không thể dùng một con số chung cho hai nơi khi thiếu thông tin xe và hồ sơ.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Hyundai bảng giá xe Hyundai giá lăn bánh Hyundai Hyundai Grand i10 Hyundai Accent Hyundai Creta Hyundai Tucson Hyundai Santa Fe
Xem thêm