Bảng giá xe VinFast Fadil tháng 7/2019 cập nhật mới nhất!

Viết bởi: Hoàng Hiệp | Cập nhật:

Cập nhật bảng giá VinFast Fadil mới nhất tại Việt Nam: Giá VinFast Fadil hiện nay không có biến động nào nổi bật, xe vẫn được niêm yết ở mức 394 triệu đồng.

VinFast Fadil giá bao nhiêu?

Hiện tại, VinFast Fadil đang được bán với mức giá ưu đãi 394.900.000 đồng (đã bao gồm thuế VAT). Theo lộ trình đã được công bố, kể từ ngày 1/9/2019, giá xe Fadil sẽ quay trở về mức giá “ba không”, tương đương 465.000.000 đồng. Đây là mức giá không tính chi phí khấu hao, không chi phí tài chính và không tính lãi, được VinFast áp dụng cho tất cả các dòng ô tô, xe máy điện của mình, nhằm hỗ trợ mạnh mẽ cho người tiêu dùng.

Giá xe VinFast Fadil niêm yết: 423 triệu đồng (bao gồm VAT)

Giá VinFast Fadil từ 1/5/2019: 394,9 triệu đồng  (bao gồm VAT)

Giá lăn bánh VinFast Fadil

Hà Nội (PTB 12%)
TP HCM (PTB 10%)
Giá tháng 6/2019
394.900.000 đồng
394.900.000 đồng
VAT 10%
39.490.000 đồng
39.490.000 đồng
Phí trước bạ
52.008.000 đồng
43.340.000 đồng
Phí đăng kiểm
340.000 đồng
340.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ 1 năm
1.560.000 đồng
1.560.000 đồng
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400 đồng
873.400 đồng
Phí ra biển
20.000.000 đồng
11.000.000 đồng
Giá lăn bánh
508.190.400 đồng
490.522.400 đồng

VinFast Fadil ra mắt

Chiều ngày 20/11/2018, VinFast đã giới thiệu mẫu xe cỡ nhỏ VinFast Fadil tới người tiêu dùng tại Công viên Thống Nhất – Hà Nội. Trong giai đoạn đầu bán sản phẩm, VinFast hỗ trợ khách hàng bằng mức giá ưu đãi.

Bảng giá xe VinFast Fadil, giá xe VinFast Fadil, VinFast Fadil giá bao nhiêu, VinFast Fadil,

Sáng ngày 17/6/2019 tại 2 địa điểm Sân vận động Mỹ Đình, TP. Hà Nội và Dinh Thống Nhất, TP. Hồ Chí Minh - Lễ bàn giao xe VinFast Fadil đã chính thức khai mạc với sự góp mặt của đại diện VinFast, lãnh đạo các cơ quan ban ngành và hàng trăm khách hàng đến tham dự.

Bảng giá xe VinFast Fadil, giá xe VinFast Fadil, VinFast Fadil giá bao nhiêu, VinFast Fadil,

“Sự kiện bàn giao Fadil ngày hôm nay đã đánh dấu một cột mốc mới của VinFast khi chỉ trong 21 tháng, những chiếc xe đầu tiên của hãng đã chính thức lưu thông trên đường. Với tiêu chí luôn mang đến cho khách hàng những dịch vụ đẳng cấp, chúng tôi cam kết sẽ xây dựng và cung cấp những chính sách hậu mãi vượt trội trên thị trường, cũng như hợp tác với các đối tác uy tín để mang tới khách hàng những quyền lợi tối ưu”, ông James DeLuca – Tổng giám đốc VinFast cho biết.

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil

Thông số kỹ thuật
Fadil 1.4L tiêu chuẩn
Fadil 1.4L cao cấp
Số chỗ ngồi
05
05
Kích thước DxRxC
3676 x 1632 x 1495 mm
3676 x 1632 x 1495 mm
Chiều dài cơ sở
2385mm
2385mm
Khối lượng không tải
992kg
1005kg
Động cơ
Xăng, 1.4L- i4
Xăng, 1.4L- i
Công suất cực đại
98Hp / 6200rpm
98Hp / 6200rpm
Mô-men xoắn cực đại
128Nm / 4400 rpm
128Nm / 4400 rpm
Hộp số
tự động, CVT
tự động, CVT
Lốp xe
185/55 R15
185/55 R15

Ngoại thất VinFast Fadil

VinFast Fadil là mẫu xe cỡ nhỏ của VinFast được phát triển dựa trên nền tảng của mẫu xe thành thị mang tên Opel Karl Rocks, đây là mẫu xe đô thị rất được ưa chuộng tại các thị trường Châu Âu, với nền tảng được chia sẻ từ Chevrolet Spark thế hệ thứ 4.

Bảng giá xe VinFast Fadil, giá xe VinFast Fadil, VinFast Fadil giá bao nhiêu, VinFast Fadil,

VinFast Fadil sở hữu kích thước tổng thể với các chiều dài x rộng x cao lần lượt là 3.676 x 1.632 x 1.532 mm, chiều dài cơ sở 2.385 mm và bán kính vòng quay 10,4 m. VinFast Fadil có bộ cản trước và sau khá hầm hố, mang đậm phong cách như một chiếc xe thể thao đa dụng thực thụ.

Bảng giá xe VinFast Fadil, giá xe VinFast Fadil, VinFast Fadil giá bao nhiêu, VinFast Fadil,

Xe được trang bị hệ thống đèn chiếu sáng và đèn hậu LED được trang bị trên bản cao cấp, gương chiếu hậu chỉnh điện và có sấy, vành phay xước kích thước 15 inch thời trang, giá để hàng gắn nóc như trên một mẫu CUV thực thụ. Đặc biệt, VinFast Fadil còn có thêm tùy chọn đóng/mở cốp tự động bằng điện.

Bảng giá xe VinFast Fadil, giá xe VinFast Fadil, VinFast Fadil giá bao nhiêu, VinFast Fadil,

Nội thất VinFast Fadil

Không gian nội thất của VinFast Fadil có hai tone màu chủ đạo gồm đen hoặc xám. Xe có chiều dài cơ sở 2385 mm đủ sức cung cấp vị trí ngồi với chỗ để chân khá thoải mái.

Bảng giá xe VinFast Fadil, giá xe VinFast Fadil, VinFast Fadil giá bao nhiêu, VinFast Fadil,

Táp lô Fadil có kiểu dáng uốn lượn thành hình chữ “V” xếp tầng đẹp mắt. ấn tượng nhất là màn hình cảm ứng có kích thước khá lớn. Đối diện ghế lái là vô lăng bọc da có thể chỉnh cơ 2 hướng giúp đem lại tư thế cầm nắm phù hợp.

Bảng giá xe VinFast Fadil, giá xe VinFast Fadil, VinFast Fadil giá bao nhiêu, VinFast Fadil,

Toàn bộ ghế ngồi trên xe đều được bọc da tổng hợp tạo cái nhìn khá sang trọng. Bên cạnh đó, ghế lái có khả năng chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế sau gập 60:40 giúp chủ nhân có thêm không gian chứa hàng khi cần thiết.

Bảng giá xe VinFast Fadil, giá xe VinFast Fadil, VinFast Fadil giá bao nhiêu, VinFast Fadil,

Hệ thống thông tin giải trí trên VinFast Fadil bao gồm: màn hình trung tâm kích thước 7 inch, có thể kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, Radio AM/FM... Bản cao cấp có hệ thống điều hòa tự động trong khi bản tiêu chuẩn là chỉnh cơ. Hệ thống âm thanh 6 loa.

Bảng giá xe VinFast Fadil, giá xe VinFast Fadil, VinFast Fadil giá bao nhiêu, VinFast Fadil,

Trang bị an toàn trên VinFast Fadil

VinFast Fadil được trang bị nhiều tính năng an toàn cần có của dòng xe đô thị đa dụng cỡ nhỏ như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống cân bằng điện tử (ESC), kiểm soát lực kéo (TCS), chức năng chống lật (ROM), camera lùi có điều hướng.

Động cơ VinFast Fadil

Dưới nắp capo là khối động cơ Xăng 1.4L, 4 xy lanh thẳng hàng có thể tạo ra công suất tối đa 98 mã lực, mô men xoắn cực đại 128 Nm. Đi kèm là hộp số vô cấp CVT hiện đại giúp quá trình chuyển số nhanh và mượt mà.

Bảng giá xe VinFast Fadil, giá xe VinFast Fadil, VinFast Fadil giá bao nhiêu, VinFast Fadil,

So sánh VinFast Fadil với các đối thủ trong phân khúc

Tại thị trường Việt Nam, VinFast Fadil sẽ phải cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc như Honda Brio, KIA Morning, Hyundai Grand i10, Toyota Wigo...

Kích thước
VinFast Fadil
Toyota Wigo AT
Kia Morning S
Hyundai Grand i10 1.2 AT
Honda Brio RS
Dài x Rộng x Cao (mm)
3.676 x 1.632 x 1.495
3.660 x 1.600 x 1.520
3.595 x 1.595 x 1.490
3.765 x 1.597 x 1.552
3.815 x 1.680 x 1.485
Chiều dài cơ sở (mm)
2.385
2.455
2.385
2.425
2.405
Khoảng sáng gầm cao (mm)
N/A
160
152
152
 
Bánh xe
15 inch
14 inch
15 inch
14 inch
15 inch
Ngoại thất
VinFast Fadil cao cấp
Toyota Wigo AT
KIA Morning S
Hyundai Grand i10 1.2 AT
Honda Brio RS
Đèn trước
Halogen
Halogen, projector
Halogen, projector, tự động
Halogen
Halogen
Đèn sáng ban ngày
LED
LED
LED
LED
 
Đèn hậu
LED
LED
LED
 
LED
Gương chiếu hậu
Chỉnh điện, gập điện, có sấy
Chỉnh điện
Chỉnh điện, gập điện
Chỉnh điện, gập điện
Chỉnh điện,gập điện, tích hợp báo rẽ
Màu sắc
5
6
7
5
7
Tiện nghi
VinFast Fadil cao cấp
Toyota Wigo AT
KIA Morning S
Hyundai Grand i10 1.2 AT
Honda Brio RS
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh
Bọc urethane, tích hợp phím âm thanh
Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh
Bọc da, chỉnh 2 hướng, tích hợp phím âm thanh
Vô lăng 3 chấu trợ lực điện, tích hợp các nút chỉnh âm thanh và micro đàm thoại rảnh tay
Ghế
Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40
Nỉ, ghế lái chỉnh tay 4 hướng, ghế sau gập nguyên băng
Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40
Da, ghế lái chỉnh tay 6 hướng, ghế sau gập 60/40
Da, dây đai 5 ghế, khung xe G-con
Hệ thống giải trí
Màn hình cảm ứng, bluetooth, 6 loa, USB
DVD, AUX, USB, HDMI, Wifi, 4 loa
DVD, AUX, USB, bluetooth
Màn hình cảm ứng, 4 loa, AUX, USB, bluetooth
Màn hình cảm ứng 6.1 inch,6 loa, AUX, USB, bluetooth
Hệ thống dẫn đường
Không
Không
 
Chìa khóa thông minh
Không
Không
Không
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Tự động
 
Tự động
Khoang hành lý
206L
N/A
200L
252L
 
Trang bị an toàn
VinFast Fadil cao cấp
Toyota Wigo AT
KIA Morning S
Hyundai Grand i10 1.2 AT
Honda Brio RS
Hỗ trợ đỗ xe
Cảm biến sau, camera lùi
Cảm biến sau
Cảm biến sau
Cảm biến sau
 
Hệ thống phanh
ABS, EBD
ABS
ABS, EBD
ABS, EBD
ABS/EBD, 2 túi khí,
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Không
Không
Không
 
Túi khí
6
2
2
2
2
Chống trộm
Báo động, mã hóa động cơ
Báo động, mã hóa động cơ
Báo động, mã hóa động cơ
Mã hóa động cơ
 
Vận hành
VinFast Fadil cao cấp
Toyota Wigo AT
KIA Morning S
Hyundai Grand i10 1.2 AT
Honda Brio RS
Động cơ
1.4L, 4 xy-lanh
1.2L, 4 xy-lanh
1.4L, 4 xy-lanh
1.4L, 4 xy-lanh
1.2 L, 4 xy-lanh
Công suất tối đa
98 hp @ 6.200 rpm
86 hp @ 6.000 rpm
86 hp @ 6.000 rpm
87 hp @ 6.000 rpm
90Ps / 6000rpm
Mô-men xoắn cực đại
128 Nm @ 4.400 rpm
107 Nm @ 4.200 rpm
120 Nm @ 4.000 rpm
120 Nm @ 4.000 rpm
110Nm / 4800 rpm
Hộp số
Vô cấp CVT
Tự động 4 cấp
Số sàn 5 cấp
Tự động 4 cấp
Vô cấp CVT
Phanh trước/sau
Đĩa/Tang trống
Đĩa/Tang trống
Đĩa/Tang trống
Đĩa/Tang trống
Đĩa/Tang trống
Dung tích bình xăng
N/A
33L
35L
43L
35L
Giá bán
VinFast Fadil
Toyota Wigo AT
KIA Morning S
Hyundai Grand i10 1.2 AT
Honda Brio RS
Giá niêm yết
395
405
390
402
454
Nguồn gốc
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Thể Thao 247 - Tinnhanhonline.vn
Đăng ký MIỄN PHÍ kênh Youtube chính thức của Thể Thao 247
Bảng giá xe