Bảng giá xe ô tô Kia

Bảng giá ô tô Kia tháng 8/2019 cập nhật mới nhất!

Viết bởi: Thoa Trịnh | Cập nhật:

Cập nhật thông tin giá xe Kia Morning, Cerato, Optima, Sorento,... Không có biến động nào đáng kể ngoài việc Kia Cerato 2019 được bổ sung thêm hai phiên bản mới là Deluxe và Premium với mức giá lần lượt là 635 - 675 triệu đồng.

Giá xe Kia tháng 8/2019 không có sự điều chỉnh đối với các mẫu xe. Giá bán các mẫu xe Kia vẫn dao động từ 290 - 1.429 triệu đồng. Trong số đó, mẫu xe giá rẻ và ăn khách nhất vẫn là Kia Morning với 5 phiên bản cùng giá bán từ 290 - 393 triệu đồng.

Dưới đây là Bảng giá xe ô tô Kia tháng 8/2019 được cập nhật mới nhất:

Dòng xe
Động cơ
/Hộp số
Công suất/
Mô-men xoắn
Giá bán 8/2019
(triệu đồng)
Kia Morning MT
1.0L-5MT
86/120
290
Kia Morning EX
1.2L-5MT
86/120
299
Kia Morning Si
1.2L-5MT
86/120
345
Kia Morning AT
1.2-5AT
86/120
355
Kia Morning Si
1.2L-5AT
86/120
379
Kia Morning S
-
-
393
Kia Rio 5 cửa
1.4L-4AT
106/135
592
Kia Cerato MT
1.6L-6MT
128/157
559
Kia Cerato AT
1.6L-6AT
128/157
589
Kia Cerato Deluxe
1.6L-6AT
128/157
635
Kia Cerato Premium
2.0L-6AT
159/194
675
Kia Optima AT
2.0L-6AT
159/194
789
Kia Optima ATH
2.0L-6AT
159/194
879
Kia Optima - GT Line
2.4L-6AT
156/228
949
Kia Quoris
3.8L-8AT
286/192
2708
Kia Soul có sunroof
2.0L-6AT
156/192
750
Kia Rondo GMT
2.0-6MT
158/194
609
Kia Rondo GAT
2.0-6AT
158/194
669
Kia Rondo GATH
2.0-6AT
158/194
799
Kia Rondo DAT
1.7-7AT
139/340
799
Kia Sorento DATH
2.2L-6AT
195/437
949
Kia Sorento GAT
2.4L-6AT
174/225
799
Kia Sorento GATH
2.4L-6AT
174/225
919
Kia Sedona Platinum G
3.3L-6AT
266/318
1.429
Kia Sedona Platinum D
2.2L - 8AT
197/440
1.209
Kia Sedona Luxury
2.2L-8AT
197/440
1.129

* Lưu ý: Do hiện nay giá xe còn nhiều biến động nên bạn cần liên lạc hoạc đến đại lý Kia gần nhất để nắm được giá xe chính xác nhất. Ngoài ra, các đại lý bán xe Kia cũng thường có các chương trình khuyến mại, ưu đãi riêng.

KIA MORNING

  • Ngoại thất:

So với phiên bản tiền nhiệm, Kia Morning 2019 vẫn giữ nguyên thiết kế ở phần đèn sương mù trước và cụm đèn phản quang phía sau kết hợp cùng hai hốc gió giúp chiếc xe trông cá tính và khỏe khoắn hơn. Ngoài ra, đèn pha Halogen kiểu gương cầu Projector, đèn LED chạy ban ngày hay lưới tản nhiệt hình mũi cọp đặc trưng vẫn là những chi tiết quen thuộc tạo dấu ấn nhận diện cho mẫu xe “quốc dân” trong suy nghĩ của nhiều khách hàng Việt.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Nội thất:

Dù sở hữu kích thước nhỏ gọn, Morning 2019 vẫn mang đến độ thoải mái ở mức chấp nhận được cho người dùng với không gian được bố trí khoa học, khoảng để chân và không gian trần xe tương đối vừa vặn với hành khách cao khoảng 1m70. Các ghế ngồi ở cả bản Si MT và AT đều được bọc da tối màu, hàng ghế trước điều chỉnh tay trong khi hàng ghế sau với hai tựa đầu có tỉ lệ gập 60:40 giúp hành khách có thêm không gian để hàng hóa khi cần thiết.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Thông số kỹ thuật:

Kia Morning 1.0 MT
Kia Morning Ex MT
Kia Morning Si MT
Kia Morning Si AT
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ

Kiểu động cơ

Kiểu động cơ

Kiểu động cơ

Dung tích động cơ
1.00L
Dung tích động cơ
1.25L
Dung tích động cơ
1.25L
Dung tích động cơ
1.25L
  • Giá bán:

Giá xe Kia Morning 1.0 MT 2019: 288 triệu VNĐ

Giá ô tô Kia Morning 1.25 EXMT 2019: 297 triệu VNĐ

Giá Kia Morning 1.25 AT 2019: 355 triệu VNĐ

Giá xe Morning Si 1.25 MT 2019: 342 triệu VNĐ

Giá xe Kia Morning Si 1.25 AT 2019: 375 triệu VNĐ

Giá xe Kia Morning S 1.25 AT 2019: 388 triệu VNĐ

>>Thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Kia Morning 2019<<

KIA CERATO

  • Ngoại thất:

Về kích thước, số đo Dài x Rộng x Cao của xe lần lượt là 4.640 x 1.800 x 1.450 (mm), trục cơ sở 2.700mm. Dáng vẻ gọn gàng kết hợp với khoảng sáng gầm 150mm, bán kính quay vòng 5,3m giúp Cerato xoay trở linh hoạt trong đô thị. Ngoài ra những con số này cũng hoàn toàn không thua kém các đối thủ. Riêng về trục cơ sở thì ngang hẳn với Mazda 3, Toyota Corolla Altis và Honda Civic.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Nội thất:

Có cùng trục cơ sở với Altis, Mazda 3, Honda Civic, KIA Cerato đem đến cho khách hàng một không gian thật sự rộng rãi và thoải mái. Đồng thời, danh sách trang bị tiện nghi cũng có thể nói là nhỉnh hơn Toyota Corolla Altis. Cerato 2019 sử dụng ghế ngồi bọc da phối màu đẹp mắt trên các bản số tự động cao cấp, tạo cảm giác khá “mát mắt” khi bước vào. Hàng ghế trước có tựa lưng ôm vừa vặn cơ thể, phần đệm ngồi dày và êm.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số xe Kia Cerato 2019
Thông số kỹ thuật
Cerato MT
Cerato AT
Cerato Deluxe
Cerato Premium
Số chỗ ngồi
05
05
05
05
Kích thước DxRxC (mm)
4640 x 1800 x 1450
4640 x 1800 x 1450
4640 x 1800 x 1450
4640 x 1800 x 1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
2700
2700
Khối lượng không tải (kg)
1210
1210
1210
1210
Động cơ
Xăng Gamma 1.6L
Xăng Gamma 1.6L
Xăng Gamma 1.6L
Xăng Nu 2.0L
  • Giá bán:

Giá xe Kia Cerato 1.6 MT 2019: 559 triệu VNĐ

Giá ô tô Kia Cerato 1.6 AT 2019: 589 triệu VNĐ

Giá Kia Cerato 2.0 AT 2019: 635 triệu VNĐ

Giá xe Kia Cerato 2.0 2019 Premium: 675 triệu VNĐ

>>Thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Kia Cerato<<

KIA OPTIMA

  • Ngoại thất:

So với các đối thủ trong cùng phân khúc xe cỡ D hiện nay, Kia Optima 2019 có ngoại hình to lớn và bề thế hơn hẳn với kích thước tổng thể là 4.855 x 1.860 x 1.465 mm, cùng chiều dài cơ sở 2.805 mm. So với Camry thì hầu như toàn bộ các số đo của Optima đều vượt trội hơn, trừ chiều cao chỉ thua kém 5 mm.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Nội thất:

Khoang hành khách của Kia Optima 2019 phảng phất đường nét của những mẫu Sedan hạng sang tới từ nước Đức, nhất là xe Audi, với nhiều chi tiết hiện đại. Ghế ngồi trên xe được Kia vô cùng chăm chút với những tính năng như một mẫu sedan hạng sang. Ghế ngồi đều được thiết kế thể thao và có độ ôm sát người rất cao. Ghế lái chỉnh điện 12 hướng tích hợp bộ nhớ hai vị trí.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Optima 2.0AT
Optima 2.0ATH
Optima 2.4AT G-line
Số chỗ ngồi
05
05
05
Kích thước DxRxC (mm)
4.855 x 1.860 x 1.465
4.855 x 1.860 x 1.465
4.855 x 1.860 x 1.465
Chiều dài cơ sở
2085 mm
2085 mm
2085 mm
Khoảng sáng gầm
150 mm
150 mm
150 mm
Bán kính vòng quay
5.45 m
5.45 m
5.45 m
Tự trọng
1530 kg
1530 kg
1540 kg
Động cơ
Xăng, Nu 2.0L
Xăng, Nu 2.0L
Xăng, Theta II 2.4L
  • Giá bán:

Giá xe Kia Optima 2.4 GT line: 949 triệu VNĐ

Giá ô tô Kia Optima 2.0 ATH: 862 triệu VNĐ

Giá Kia Optima 2.0 AT: 772 triệu VNĐ

 

KIA SORENTO

  • Ngoại thất:

Nhìn tổng thể, Kia Sorento có kiểu dáng trẻ trung và năng động, điều mà những mẫu xe Hàn làm rất tốt để thu hút khách hàng trẻ. Bộ khung gầm của xe có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4685 x 1885 x 1755 mm. Mặt ca lăng có dạng tổ ong sơn đen cá tính kết hợp cùng đường viền mạ crom bóng bẩy xung quanh.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Nội thất:

Kia Sorento 2019 có chiều dài cơ sở đạt 2700 mm “nhỉnh” hơn 40 mm so với con số 2660 mm của Honda CRV 2019. Với cách bày trí khéo léo, Sorento tự tin cung cấp vị trí ngồi có chỗ để chân khá thoải mái. Không những vậy, Sorento còn có khoảng trần cao tích hợp cửa sổ trời điều khiển điện Panoramic. Do đó khoang cabin trông rất sáng sủa và thoáng đãng.

Bảng giá xe Kia 2019, giá xe ô tô Kia, giá xe Kia, giá xe Kia Morning, giá xe Kia Cerato, giá xe Kia Optima, giá xe Kia Sorento, giá xe Kia Sedona, giá xe Kia Rio, giá xe Kia Quoris, giá xe Kia Soul, giá xe Kia Rondo

  • Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Kia Sorento
Số chỗ ngồi
7 chỗ (5+2)
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Kích thước tổng thể DxRxC (mm)
4685 x 1885 x 1755
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Động cơ
Xăng, Theta II 2.4L và Diesel 2.2L CRDi
Công suất tối đa (mã lực)
174-195
Mô men xoắn cực đại (Nm)
227-437
Hộp số
Tự động 6 cấp
  • Giá bán:

Giá xe Kia Sorento 2WD 2.2L DATH 2019: 939 triệu VNĐ

Giá ô tô Kia Sorento 2WD 2.4L GATH 2019: 909 triệu VNĐ

Giá Kia Sorento 2WD 2.4L GAT 2019: 789 triệu VNĐ

Thông số kỹ thuật
Optima 2.0AT
Optima 2.0ATH
Optima 2.4AT G-line
Số chỗ ngồi
05
05
05
Kích thước DxRxC (mm)
4.855 x 1.860 x 1.465
4.855 x 1.860 x 1.465
4.855 x 1.860 x 1.465
Chiều dài cơ sở
2085 mm
2085 mm
2085 mm
Khoảng sáng gầm
150 mm
150 mm
150 mm
Bán kính vòng quay
5.45 m
5.45 m
5.45 m
Tự trọng
1530 kg
1530 kg
1540 kg
Động cơ
Xăng, Nu 2.0L
Xăng, Nu 2.0L
Xăng, Theta II 2.4L
Thể Thao 247 - Tinnhanhonline.vn
Đăng ký MIỄN PHÍ kênh Youtube chính thức của Thể Thao 247
Bảng giá xe