Bảng giá xe

Bảng giá xe Nissan X-Trail tháng 04/2018 - Giá ô tô Nissan

Viết bởi: Anh Mỹ | Cập nhật:

Thể Thao 247 - Xin gửi đến độc giả bảng giá mới nhất của dòng xe Nissan X-Trail được cập nhật hàng tháng.

Đăng ký MIỄN PHÍ kênh Youtube chính thức của Thể Thao 247

Được giới thiệu lần đầu tiên trên thế giới vào những năm 2001, cho đến nay, mẫu Crossover Nissan X-Trail đã trải qua 3 thế hệ, phục vụ hơn 2 triệu khách hàng tại trên 190 quốc gia và gặt hái được rất nhiều thành công.

gia xe xtrail, bang gia xe xtrail nissan

Dưới đây là bảng giá của các dòng xe Nissan X-Trail (cập nhật tháng 04/2018):

Model Thông số cơ bản Giá (VNĐ)

X-TRAIL 2.0 2WD / 2.0 2WD PREMIUM

Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)
Chỗ ngồi: 5+2
Hệ thống truyền động: 2WD
Trang bị trên phiên bản X-Trail 2.0 2WD Premium: Cản trước, cản sau, ốp sườn xe, Cảm biến đóng-mở cửa sau tự động, Camera lùi, Đèn sương mù
852,000,000

X-TRAIL 2.0 SL 2WD / 2.0 SL 2WD PREMIUM

Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)
Chỗ ngồi: 5+2
Hệ thống truyền động: 2WD
Trang bị trên phiên bản X-Trail 2.0 SL 2WD Premium: Cản trước, cản sau, ốp sườn xe
918,000,000

X-TRAIL 2.5 SV 4WD / 2.5SV 4WD PREMIUM

Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)
Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,000 (Nm/rpm)
Chỗ ngồi: 5 +2
Hệ thống truyền động: 4WD
Trang bị trên phiên bản X-Trail 2.5 SV 4WD Premium: Cản trước, cản sau, ốp sườn xe
986,000,000
X-TRAIL 2.0 2WD LE
Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)
Chỗ ngồi: 5+2
Hệ thống truyền động: 2WD
Cảm biến đóng mở cửa sau xe tự động, Camera lùi, Đèn sương mù, Viền đỏ chi tiết nội thất, Giá nóc
852,000,000

Lưu ý: Đây là mức giá niêm yết của Nissan Việt Nam, giá xe trong thực tế có thể có khác biệt tùy vào từng trường hợp cụ thể.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỤ THỂ CỦA NISSAN X-TRAIL 2017

Phiên bản / Model
2.5 SV 4WD
2.0 SL 2WD
2.0 2WD
Đèn pha / Head lamp
LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer
LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer
Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer
Dải đèn Led chạy ban ngày / Daytime running light
Có / With
Có / With
Có / With
Đèn sương mù / Fog lamp
Có / With
Có / With
Gạt mưa phía trước / Front wiper
Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
Gương chiếu hậu ngoài xe / Outer Door mirrors
Màu/ Color
Cùng màu thân xe/  Body colored
Cùng màu thân xe/  Body colored
Cùng màu thân xe/  Body colored
Điều chỉnh / Adjustment
Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater
Có / With
Có / With
Có / With
Tay nắm ngoài cửa xe / outdoor door handle
Mạ crôm/ Chrome color
Mạ crôm/ Chrome color
Mạ crôm/ Chrome color
Giá nóc / Roof rail
Có / With
Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof
Có / With
Có / With
Chế độ sấy kính sau / Heated rear screen
Có / With
Có / With
Có / With
Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) / Rear combination lamp (LED High Mounted Stop lamp, Side turn)
Có / With
Có / With
Có / With
Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Power open – close tail gate with handfree sensor
Có / With
Có / With

Nội thất của Nissan X-Trail

Phiên bản / Model
2.5 SV 4WD
2.0 SL 2WD
2.0 2WD
Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine
Có / With
Có / With
Có / With
Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến/ Advanced Drive Assist Display (ADAD)
Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT
Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT
Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT
Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD / Intellegent 4WD switch
Có/ With
Vô lăng / Steering wheel
Loại/ Type
3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black
3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black
3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black
Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel
Có / With
Có / With
Có / With
Tay lái gật gù/ Tilt & telescopic
Có – 4 hướng/ With – 4 ways
Có – 4 hướng/ With – 4 ways
Có – 4 hướng/ With – 4 ways
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth/ Bluetooth hands-free system
Có / With
Có / With
Có / With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói / Voice Recognition system switch
Có / With
Có / With
Có / With
Ghế chỉnh điện / Power Seat
Ghế lái / Driver
Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration
Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration
Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration
Ghế hành khách trước / Front Passenger
Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways
Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways
Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways
Chất liệu ghế / Seat  Material
Da / Leather
Da / Leather
Da / Leather
Tấm chắn nắng phía trước/ Front Sun visors
Phía người lái/ Driver
Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder
Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder
Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder
Phía người ngồi bên/ Assistant
Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror
Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror
Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror
Hệ thống âm thanh / Home Theatre in car
Loa / Speakers
6 loa / 6 speakers
6 loa / 6 speakers
4 loa / 4 speaker
Màn hình / Display
Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB
Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB
Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB
Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system
Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.
Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.
Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats
Có / With
Có / With
Có / With
Gương chiếu hậu trong xe/ Interior Rearview Mirror
Tự động chống lóa / Auto anti dazzle
Tự động chống lóa / Auto anti dazzle
Tự động chống lóa / Auto anti dazzle
Tay nắm cửa trong xe/ Indoor door handle
Mạ crôm / Chrome color
Mạ crôm / Chrome color
Mạ crôm / Chrome color
Hộc đựng đồ trên trần/ Roof console
Có / With
Có / With
Có / With
Hộc đựng găng tay/ Glove box
Có / With
Có / With
Có / With
Đèn trên trần tại ghế sau/ Personal lamps for rear seats
Có / With
Có / With
Có / With
Số lượng nguồn cắm điện trong xe/ Number of Power outlet
2
2
2
Hàng ghế thứ 2 /  2nd row seat
Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest
Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest
Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest
Hàng ghế thứ 3/ 3rd row seat
Gập 50:50 / 50:50 folding
Gập 50:50 / 50:50 folding
Gập 50:50 / 50:50 folding

Động cơ của Nissan X-Trail

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kiểu động cơ / Engine Model QR25 MR20 MR20
Động cơ / Engine Type Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC

Hộp số của Nissan X-Trail

Phiên bản
2.5 SV 4WD
2.0 SL 2WD
2.0 2WD
Hộp số / Transmission
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode

Phanh của Nissan X-Trail

Phiên bản

2.5 SV 4WD

2.0 SL 2WD

2.0 2WD

Phanh / Brake

Trước / Front

Phanh đĩa / Disc

Phanh đĩa / Disc

Phanh đĩa / Disc

Sau / Rear

Hệ thống treo & Hệ thống lái

Phiên bản
2.5 SV 4WD
2.0 SL 2WD
2.0 2WD
Hệ thống lái / Steering System
Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke
Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke
Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke

Mâm & Lốp xe

Phiên bản / Model
2.5 SV 4WD
2.0 SL 2WD
2.0 2WD
Kích thước lốp / Wheel size
225/60R18
225/60R18
225/65R17
Kích thước mâm xe / Tire size
18”
18”
17”
Chất liệu mâm xe / Wheel material
Hợp kim nhôm
Hợp kim nhôm
Hợp kim nhôm

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm) 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705 2,705 2,705
Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) / Tread (Front / Rear) (mm) 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210 210 210
Trọng lượng không tải / Curb weight (kg) 1,636 1,603 1,581
Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg) 2,200 2,130 2,130
Số chỗ ngồi / Seating capacity 5+2 5+2 5+2

An toàn & An ninh

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With Có / With Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With Có / With Có / With
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control Hệ thống kiểm soát lái chủ động / Active Ride Control (ARC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC) Có / With Có / With Có / With
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With Có / With Có / With
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With Có / With Có / With
Hệ thống định vị / Navigation System Có / With Có / With Có / With
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có/ With
Camera lùi / Rear view monitor Có / With Có / With
Túi khí / Airbags 6 túi khí / 6 airbags 4 túi khí / 4 airbags 4 túi khí / 4 airbags
Dây đai an toàn / Seat belts Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters
Thiết bị báo chống trộm / Anti- theft Immobilizer Có / With Có / With Có / With
Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau / Child safety rear door lock system Có / With Có / With Có / With


Thethao247.vn - Người Đưa Tin
  • Bảng giá ô tô, xe hơi của Nissan mới nhất tháng 1/2018

    Bảng giá ô tô, xe hơi của Nissan mới nhất tháng 1/2018

    (Thethao247.vn) – Bảng giá xe ô tô Nissan mới nhất: Nissan Teana, Nissan Navara,... Giá ô tô của Nissan được cập nhật liên tục và mới nhất năm 2017 theo giá đề xuất chính hãng từ nhà sản xuất đã bao gồm thuế GTGT, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB cập nhật vào tháng 1/2018.
  • Bảng giá xe ô tô BMW mới nhất tháng 04/2018

    Bảng giá xe ô tô BMW mới nhất tháng 04/2018

    - Dưới đây là bảng giá mới nhất của các dòng xe BMW cập nhật tháng 04/2018.
  • Bảng giá xe hơi, ô tô của Hyundai mới nhất tháng 03/2018

    Bảng giá xe hơi, ô tô của Hyundai mới nhất tháng 03/2018

    (Thethao247.vn) – Bảng giá xe con của Hyundai mới nhất: Hyundai Sonata, SantaFe, Tucson, Avante,... Giá ô tô của Hyundai được cập nhật liên tục và mới nhất năm 2018 theo giá đề xuất chính hãng từ nhà sản xuất đã bao gồm thuế GTGT, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB cập nhật vào tháng 04/2018.
  • Bảng giá ô tô, xe hơi KIA mới nhất tháng 3/2018

    Bảng giá ô tô, xe hơi KIA mới nhất tháng 3/2018

    (Thethao247.vn) – Bảng giá xe con của KIA mới nhất: KIA K3, KIA Morning, KIA Sorento,... Giá ô tô của KIA được cập nhật liên tục và mới nhất năm 2018 theo giá đề xuất chính hãng từ nhà sản xuất. Giá bán xe Kia này đã bao gồm thuế GTGT, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB cập nhật vào tháng 1/2018.
  • Bảng giá xe ô tô Mazda: 2 3, CX 5 mới nhất tháng 04/2018

    Bảng giá xe ô tô Mazda: 2 3, CX 5 mới nhất tháng 04/2018

    (Thethao247.vn) – Bảng giá xe con của Mazda mới nhất: Mazda 3, Mazda 2, Mazda Cx5, Mazda 3s... Giá ô tô của Mazda được cập nhật liên tục và mới nhất năm 2018 theo giá đề xuất chính hãng từ nhà sản xuất đã bao gồm thuế GTGT, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB cập nhật vào tháng 04/2018.
Bảng giá xe