Quảng cáo
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Facebook
  • Tiktok Thethao247 Tiktok Thể Thao 247
  • Thethao247 Copy URL

So sánh Nissan Terra 2021 và Ford Everest 2021: SUV 7 chỗ giá từ 1 tỷ đồng

14/05/2021 16:35 (GMT+7)
A A+ A++

So sánh Nissan Terra 2021 và Ford Everest 2021 - hai đối thủ cạnh tranh trong phân khúc SUV 7 chỗ và đều rất được ưa chuộng tại Việt Nam.

ĐĂNG KÝ KÊNH YOUTUBE THỂ THAO 247

Trong phân khúc SUV 7 chỗ tại Việt Nam, Nissan Terra và Ford Everest là hai cái tên được khá nhiều người quan tâm và đưa ra so sánh. Trong đó, Nissan Terra là mẫu xe mới gia nhập thị trường trong vài năm trở lại đây, còn Ford Everest đã xuất hiện từ khá lâu.

Cả hai mẫu xe trên đều được đánh giá cao nhờ những ưu điểm về vận hành, trang bị và công nghệ an toàn. Dưới đây là những so sánh cụ thể về Nissan Terra và Ford Everest.

So sánh Nissan Terra 2021 và Ford Everest 2021: SUV 7 chỗ giá từ 1 tỷ đồng
So sánh Nissan Terra 2021 và Ford Everest 2021

SO SÁNH GIÁ XE NISSAN TERRA 2021 VÀ FORD EVEREST 2021

Giá xe Nissan Terra

Phiên bảnGiá niêm yết (triệu VNĐ)Giá lăn bánh tại Hà Nội (triệu VNĐ)Giá lăn bánh tại TP.HCM (triệu VNĐ)Giá lăn bánh tại tỉnh thành khác (triệu VNĐ)
Terra S8991.0431.0251.006
Terra E9481.0981.0791.060
Terra V1.0981.2691.2471.228

>>Chi tiết xe: NISSAN TERRA<<

Giá xe Ford Everest

Phiên bảnGiá niêm yết (triệu VNĐ)Giá lăn bánh tại Hà Nội (triệu VNĐ)Giá lăn bánh tại TP.HCM (triệu VNĐ)Giá lăn bánh tại tỉnh thành khác (triệu VNĐ)
Everest Sport1.1121.2681.2451.226
Everest Titanium 4x21.1811.3451.3211.302
Everest Titanium 4WD1.3991.5891.5611.542

>>Chi tiết xe: FORD EVEREST<<

SO SÁNH NGOẠI THẤT NISSAN TERRA VÀ FORD EVEREST

Kích thước tổng thể của Nissan Terra và Ford Everest gần như tương đương nhau. Terra có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4895 x 1865 x 1835 mm, trong khi đó Everest có kích thước tổng thể 4892 x 1860 x 1837 mm. Cả hai có cùng chiều dài cơ sở là 2850 m.

So sánh Nissan Terra và Ford Everest

Mẫu xe Nissan Terra chỉ nhỉnh hơn một chút với khoảng sáng gầm lớn hơn và bán kính vòng quay nhỏ hơn Everest, lần lượt là 225 mm và 4,8 m (trong khi Ford Everest có khoảng sáng gầm 210 mm và bán kính quay vòng 5,5 m).

Về thiết kế, cả hai mẫu xe đều được kế thừa phong cách riêng biệt của hãng. Ford Everest kế thừa thiết kế tổng thể cơ bắp và mạnh mẽ của phiên bản trước và được bổ sung những điểm nhấn hiện đại. Còn Nissan Terra được thiết kế theo ngôn ngữ V-Motion với lưới tản nhiệt chữ V mạ crom quen thuộc, đồng thời thừa hưởng khung gầm body-on-frame từ dòng bán tải Nissan Navara nên xe luôn tạo ra cảm giác khỏe khoắn, mạnh mẽ.

So sánh Nissan Terra 2021 và Ford Everest 2021

Nổi bật ở phần đầu xe Nissan Terra phiên bản V là cụm đèn trước dạng LED, có khả năng tự động bật tắt. Cụm đèn sương mù với viền mạ crom. Gạt mưa trước gián đoạn với cảm biến tốc độ. Trong khi đó, Ford Everest Titanium 4WD nhỉnh hơn nhờ cụm đèn chiếu xa/ gần dạng Bi-LED, tự động chuyển sang chế độ “đèn cốt” khi phát hiện có xe đi ngược chiều. Cùng với đó xe được trang bị gạt mưa tự động.

Thân xe Ford Everest Titanium 4WD cũng có một số trang bị hiện đại hơn gồm gương chiếu hậu ngoài gập chỉnh điện và tích hợp báo rẽ (giống Nissan Terra V) còn có thêm chức năng sấy kính. Lazang kích thước 20 inch lớn hơn lazang của Terra là 18 inch.

Các trang bị còn lại cả hai mẫu xe đều có như tay nắm cửa mạ crom, cốp chỉnh điện, giá nóc và cụm đèn hậu dạng LED...

Thông số ngoại thất của hai mẫu xe:

Thông số kỹ thuậtNissan Terra VFord Everest Titanium 4WD
Kích thước Dài x Rộng x Cao4895 x 1865 x 1835 mm4892 x 1860 x 1837 mm
Chiều dài cơ sở2850 mm2850 mm
Khoảng sáng gầm xe225 mm210 mm
Bán kính quay vòng4,8 m5,5 m
Trọng lượng không tải2012 kg2388 kg
La-zăng18 inch20 inch
Đèn chiếu xa, chiếu gầnLEDBi-LED
Đèn chiếu sáng ban ngàyLEDLED
Hệ thống điều khiển đèn tự độngTự động bật-tắt cụm đèn pha
Đèn sương mùCó, với viền mạ crom
Đèn hậuLEDLED
Đèn phanh thứ 3 trên caoLEDLED
Gương chiếu hậu ngoàiCùng màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽ, gập và chỉnh điệnChỉnh điện, gập điện, sấy kính, tích hợp đèn báo rẽ
Gạt mưaGạt mưa trước gián đoạn, cảm biến tốc độTự động
Tay nắm cửaMạ Crôm, tích hợp khóa thông minhMạ Crom
Cửa cốp sauĐóng mở rảnh tay thông minh
Giá nóc

SO SÁNH NỘI THẤT NISSAN TERRA VÀ FORD EVEREST

Cùng sở hữu chiều dài cơ sở lên tới 2850 mm, cả Nissan Terra và Ford Everest đều sở hữu không gian nội thất rộng rãi hàng đầu phân khúc. Ngoài ra, hai mẫu xe này còn sở hữu nhiều trang bị hiện đại và tiện nghi sang trọng và hiện đại.

Cụ thể, cả hai mẫu xe đều được trang bị ghế ngồi và vô lăng bọc Da cao cấp, cụm đồng hồ có tích hợp màn hình đa thông tin, gương chiếu hậu chống chói tự động, điều hòa tự động 2 vùng độc lập có cửa gió phía sau, kết nối AM/FM/MP3/USB/Bluetooth, hệ thống kiểm soát hành trình và chìa khoá thông minh khởi động bằng nút bấm...

Nội thất Nissan Terra 2021 và Ford Everest 2021

Về tổng thể, hệ thống tiện ích của Ford Everest Titanium 4WD nổi bật hơn khi có thêm cửa sổ trời toàn cảnh Panorama, hệ thống âm thanh 10 loa, hệ thống điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3, hệ thống dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS và kết nối wifi.

Thông số nội thất của hai mẫu xe:

Thông số kỹ thuậtNissan Terra VFord Everest Titanium 4WD
Chất liệu ghếDaDa
Ghế lái & ghế hành khách trướcChỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sốngChỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2Gập 60:40Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3Gập 50:50Gập điện 50:50
Vô lăngBọc daBọc da
Tích hợp trên tay láiNút bấm điều khiểnNút bấm điều khiển
Cụm đồng hồĐo tốc độ, số công-tơ-mét với màn hình hỗ trợ lái tiên tiếnTích hợp 2 màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch
Gương chiếu hậu trongChống chói tự độngChống chói tự động
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama-Chỉnh điện
Hệ thống điều hòaTự động, 2 vùng độc lập, có cửa gió phía sauTự động, 2 vùng độc lập, có cửa gió phía sau
Hệ thống giải tríMàn hình cảm ứng 9 inchMàn hình cảm ứng 8 inch
Hệ thống âm thanh6 loa10 loa
Kết nốiFM/AM/MP3/Bluetooth/USB/Mirror Link/WifiAM/FM, MP3, iPod, USB, Bluetooth
Điều khiển giọng nói-SYNC thế hệ 3
Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS-
Kiểm soát hành trình Cruise Control
Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm

SO SÁNH VẬN HÀNH XE NISSAN TERRA VÀ FORD EVEREST

Về động cơ và khả năng vận hành, Ford Everest cũng cho thấy sự nhỉnh hơn Nissan Terra. Phiên bản Ford Everest Titanium 4WD được trang bị động cơ dầu 2.0L Bi-Turbo, i4, TDCi, cam kép, có làm mát khí nạp, có công suất lên tới 210 mã lực và mô-men xoắn 500 Nm, kết hợp cùng hộp số tự động 10 cấp.

Trong khi đó, Nissan Terra V xăng cao cấp sử dụng khối động cơ xăng QR25 2.5L, 4 xi-lanh thẳng hàng, công suất nhỏ hơn là 169 mã lực và mô-men xoắn 241 Nm, kết hợp hộp số tự động 7 cấp với chế độ chỉnh tay.

Nissan Terra 2021

Ngay cả khi so sánh với bản động cơ dầu thì Nissan Terra cũng kém hơn Ford Everest. Bản Terra S (động cơ dầu) có công suất 188 mã lực, và mô-men xoắn 450 Nm.

Về khung gầm, cả hai đều sử dụng hệ dẫn động 2 cầu 4WD. Hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng. Hệ thống phanh trước là phanh đĩa. Terra kém hơn một chút do phanh sau tang trống.

Ford Everest

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Ford Everest cũng thấp hơn Nissan Terra (cả hai bản máy xăng và dầu của Terra). Theo đó, bản máy dầu Ford Everest Titanium 4WD có mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp khoảng 8 L/100km. Con số này đối với Nissan Terra bản máy xăng là 9,42 L/100km và bản máy dầu là 8,95 L/100km.

Thông số động cơ hai mẫu xe:

Thông sốNissan Terra VFord Everest Titanium 4WD
Động cơXăng, QR25 (2.5L), 4 xi-lanh thẳng hàngDầu 2.0L Bi-Turbo, i4, TDCi, cam kép, có làm mát khí nạp
Công suất cực đại169 mã lực tại 6000 vòng/phút210 mã lực tại 3750 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại241 Nm tại 4000 vòng/phút500 Nm tại 1750-2000 vòng/phút
Hộp sốSố tự động 7 cấp với chế độ chỉnh tayTự động 10 cấp
Dẫn động2 cầu bán thời gian, công tắc chuyển chế độ2 cầu toàn thời gian với hệ thống kiểm soát đường địa hình 4 chế độ 4WD
Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn kép với thanh cân bằngĐộc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau5 liên kết với thanh cân bằngLò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Hệ thống phanh trước/sauĐĩa/Tang trốngĐĩa
Dung tích bình nhiên liệu78 lít80 lít
Tiêu thụ nhiên liệu
Kết hợp (L/100km)9,428
Trong đô thị (L/100km)11,969,3
Ngoài đô thị (L/100km)7,886,3

SO SÁNH TRANG BỊ AN TOÀN NISSAN TERRA VÀ FORD EVEREST

Về trang bị an toàn, Ford Everest Titanium 4WD và Nissan Terra V đều được trang bị những tính năng an toàn hiện đại nhất hiện nay. Dưới đây là bảng so sánh về tính năng an toàn của hai mẫu xe này:

Tính năng an toànNissan Terra VFord Everest Titanium 4WD
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)-
Cân bằng điện tử-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Tính năng kiểm soát đổ đèo
Hệ thống cảnh báo làn đường
Hỗ trợ duy trì làn đường-
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Hệ thống cảnh báo va chạm
Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS
Hỗ trợ đỗ xe chủ động-
Hệ thống kiểm soát cân bằng động-
Hệ thống kiểm soát hành trình
Camera lùi
Camera 360-
Camera hành trình-
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa
Hệ thống túi khí6 túi khí6 túi khí

KẾT LUẬN

Đánh giá một cách tổng quan, Ford Everest nổi trội hơn Nissan Terra từ trang bị ngoại thất, động cơ vận hành mạnh mẽ và đặc biệt là công nghệ tiện ích với hệ thống giải trí tiện ích SYNC 3.

Tuy nhiên, giá lăn bánh Everest cao hơn Terra  khoảng 300 triệu đồng (với phiên bản Full Option). Đây chắc chắn sẽ là sự lựa chọn cần phải cân nhắc lại nếu khách hàng muốn một lựa chọn ổn và tiết kiệm hơn. Vấn đề chi phí bảo dưỡng, sửa chữa cũng sẽ khiến khách hàng phải đắn đo hơn khi lựa chọn mẫu xe này.

So sánh xe Nissan X-Trail 2021 và Honda CR-V 2021

So sánh 3 phiên bản VinFast Lux SA2.0: Nên mua phiên bản nào?

Author Thethao247.vn Kai / Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
Nissan Terra Ford Everest
Quảng cáo
Xem thêm
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo
Quảng cáo