tin tuc the thao, tin nhanh the thao , bao bong da, the thao 247

Thứ tư, 08/04/2020 18:35 PM GMT +7

Bảng giá xe ô tô Mitsubishi tháng 04/2020

Viết bởi: Thoa Trịnh | Cập nhật:

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 4/2020 tiếp tục nhận được ưu đãi lớn. Dòng Mitsubishi Outlander phiên bản cũ hiện đang được ưu đãi lên đến 125 triệu đồng cùng với cùng nhiều phụ kiện hấp dẫn

Bảng giá xe Mitsubishi tháng 4/2020 tại Việt Nam

DÒNG XE PHIÊN BẢN GIÁ XE
Mitsubishi Xpander 2020 Máy xăng 550 triệu
Máy dầu 620 triệu
Mitsubishi Pajero Sport 2020 4x2 AT máy dầu 1,062 triệu
4x2 AT máy xăng 1,092 triệu
4x4 AT máy xăng 1,182 triệu
4x2 AT Premium máy xăng 1,160 triệu
4x4 AT Premium máy xăng 1,250 triệu
Mitsubishi Outlander 2020 2.0 CVT máy xăng 807,5 triệu
2.0 CVT Premium máy xăng 908,5 triệu
2.4 CVt Premium máy xăng 1.048,5 triệu
Mitsibishi Attrage 2020 MT Eco máy xăng 375,5 triệu
MT máy xăng 405,5 triệu
CVT Eco máy xăng 425,5 triệu
CVT máy xăng 475,5 triệu
Mitsubishi Mirage 2020 MT máy xăng 350,5 triệu
CVT Eco máy xăng 395,5 triệu
CVT máy xăng 450,5 triệu
Mitsubishi Triton 2020 4x2 MT máy dầu 555,5 triệu
4x2 AT máy dầu 586,5 triệu
4x4 MT máy dầu 646,5 triệu
4x2 AT Mivec máy dầu 730,5 triệu
4x4 AT Mivec máy dầu 818,5 triệu

*Lưu ý: Trên đây là bảng giá xe Mitsubishi 2020 được cập nhật mới nhất cho bạn đọc tham khảo. Do hiện nay giá xe còn nhiều biến động nên bạn cần liên lạc hoặc đến đại lý Mitsubishi gần nhất để nắm được giá xe chính xác nhất.

Sau đây là bảng giá Mitsubishi lăn bánh & đánh giá các dòng xe:

1. Mitsubishi Xpander: Giá lăn bánh & đánh giá sơ bộ

Giá xe Mitsubishi Xpander 1.5MT: 550.000.000 VNĐ

Giá ô tô Mitsubishi Xpander 1.5AT: 620.000.000 VNĐ

- Ngoại thất:

Sở hữu kích thước tổng thể lần lượt là 4475 x 1750 x 1700 mm, Mitsubishi Xpander 2020 gây ấn tượng với một vẻ ngoài đậm chất Crossover trong khung sườn MPV, mang đến một cảm giác mới mẻ cho người xem.

Tùy theo phiên bản mà lưới tản nhiệt được mạ crom xám hoặc sơn màu đen bóng với thiết kế phá cách, bộ 3 lá kim loại xếp chồng liền mạch với đèn định vị phía trên mà nhiều người có thể lầm tưởng là đèn trước.

bang gia xe mitsubishi 2020

- Nội thất:

Sở hữu chiều dài cơ sở 2775 mm, chiếc xe MPV 7 chỗ Xpander 2020 này đảm bảo các hành khách ở hàng ghế đầu và thứ 2 thoải mái với thiết kế ôm và khoảng để chân thoáng.

Vô lăng của bản số tự động được trang bị vô cùng hiện đại, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh, chế độ thoại rảnh tay và hệ thống ga tự động, cả 2 phiên bản đều có khả năng chỉnh 4 hướng cho tư thế cầm lái linh hoạt và thoải mái hơn.

bang gia xe o to mitsubishi 2019 tai dai ly, gia xe mitsubishi xpander

- Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Mitsubishi Xpander AT
Mitsubishi Xpander MT
Kích thước tổng thể
4475x 1750x 1695
Khoảng sáng gầm
200
Chiều dài cơ sở
2775
Bán kính vòng quay
5,2
Số chỗ ngồi
7
Đèn pha
Halogen
Đèn pha điều chỉnh được độ cao
Tự động
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Không
Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động
Không
Đèn sương mù trước/sau
Trước
Đèn báo phanh thứ ba
Tay nắm cửa ngoài
Mạ Crom
Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt
Mạ Crom
Cùng màu thân xe
Kính cửa màu sậm

2. Mitsubishi Outlander: Giá lăn bánh & đánh giá sơ bộ

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI OUTLANDER THÁNG 03/2020 (triệu)
Phiên bản
Outlander 2.0 CVT
Outlander 2.0 CVT Premium
Outlander 2.4 CVT Premium
Giá niêm yết
808
909
1049
Giá xe Outlander lăn bánh tham khảo (triệu)
Hà Nội
932
1045
1202
TPHCM
907
1018
1172
Các tỉnh
898
1009
1163

* Ghi chú: Giá xe Mitsubishi Outlander 2019 lăn bánh chưa trừ đi giảm giá, khuyến mãi nhưng đã bao gồm các chi phí sau:

- Trước bạ tại TP.HCM (10%), Hà Nội (12%), các tỉnh thành (10%)

Chi phí ra biển số tại TP.HCM (11 triệu), Hà Nội (20 triệu), các tỉnh thành (1 triệu)

Chi phí đăng kiểm: 340 nghìn

Chi phí đường bộ: 1,560 nghìn (cá nhân đứng tên) / 2,160 nghìn (công ty đứng tên)

Bảo hiểm dân sự: 480 nghìn

Thiết kế ngoại thất chắc chắn là một trong những ưu điểm nổi bật nhất của Mitsubishi Outlander ngay từ những thế hệ đầu tiên và với phiên bản mới này, hãng xe Nhật Bản vẫn giữ ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” - linh hồn trong thiết kế ngoại thất của Outlander cùng kích thước tổng thể 4,695 x 1,810 x 1,710 mm và chiều dài trục cơ sở đạt 2,670 mm.

Bên cạnh đó, ngoại hình của Outlander cũng là điểm ấn tượng với khách hàng khi xe sở hữu ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” khỏe khoắn, thể thao nhưng không có quá nhiều đường nét rối rắm.

Với những trang bị đầy đủ, công nghệ an toàn hàng đầu cùng động cơ đầm, cabin cách âm tốt thì Mitsubishi Outlander 2019 được dự đoán sẽ là đối thủ đáng gờm trong phân khúc xe SUV 7 chỗ.

3. Mitsubishi Pajero Sport: Giá lăn bánh & đánh giá sơ bộ

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 2.4 MT (4x2) máy dầu: 980 triệu VNĐ

Giá ô tô Mitsubishi Pajero Sport 2.4 AT (4x2) máy dầu: 1.062 triệu VNĐ

Giá Mitsubishi Pajero Sport 3.0 AT (4x2) máy xăng: 1.092 triệu VNĐ

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 3.0 AT Premium (4x2) máy xăng: 1.160 triệu VNĐ

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 3.0 AT (4x4) máy xăng: 1.182 triệu VNĐ

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport 3.0 AT Premium (4x4) máy xăng: 1.250 triệu VNĐ

- Ngoại thất:

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao của Pajero Sport 2019 lần lượt là 4.785 x 1.815 x 1.805 (mm), trục cơ sở 2.800 (mm) và khoảng sáng gầm khi không tải là 218 (mm), bán kính quay vòng tối thiểu 5,6 (m).

Nhìn chung Pajero Sport gọn gàng hơn đôi chút nếu đặt cạnh Everest hay mu-X, đồng thời các thông số này cũng đủ để khách hàng dễ dàng đi lại ở các đô thị, đồng thời đảm bảo sự cơ động ở các địa hình phức tạp.

bang gia xe o to mitsubishi 2019 tai dai ly, gia xe mitsubishi pajero sport

- Nội thất:

Bên trong cabin, các chất liệu da, ốp gỗ cao cấp và mạ chrome tinh tế được sử dụng rộng khắp giúp tăng thêm phần sang trọng và lịch lãm. Cả ba phiên bản Mitsubishi đều được trang bị ba hàng ghế, khác với tại Australia khi những khách hàng xứ sở chuột túi còn có thêm một tùy chọn năm chỗ ngồi.

Và Pajero Sport chỉ được phân phối tại Việt Nam với các phiên bản 7 chỗ, cùng tùy chọn ghế lái chỉnh điện, hàng ghế giữa gập 60:40 và hàng ghế sau gập phẳng 50:50.

bang gia xe o to mitsubishi 2019 tai dai ly, gia xe mitsubishi pajero sport

- Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Mitsubishi Pajero Sport Dầu 4x2 AT
Mitsubishi Pajero SportXăng 4x2 AT
Mitsubishi Pajero SportXăng 4x2 AT Premium
Mitsubishi Pajero SportXăng 4x4 AT
Mitsubishi Pajero SportXăng 4x4 AT Premium
Kích thước tổng thể (DxRxC)(mm)
4785 x 1815 x 1805
Khoảng cách 2 cầu xe (mm)
2800
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
5,6
Khoảng sáng gầm xe (mm)
218
Trọng lượng không tải (kg)
1940
1880
1980
Loại động cơ
Dầu, 2.4L Mivec
Xăng, V6 3.9L Mivec
Dung tích xylanh
2442
2998
Công suất cực đại (ps/rpm)
180/3500
220/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)
430/2500
285/4000
Tốc độ cực đại (km/h)
180
182
Hộp số
8AT – Sport mode

4. Mitsubishi Mirage: Giá lăn bánh & đánh giá sơ bộ

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI MIRAGE (ĐVT: Triệu đồng)
Phiên bản xe
Mirage 1.2 MT
Mirage 1.2 AT
Mirage 1.2 AT Eco
Giá niêm yết
350,5
450,5
395,5
Giá xe Mirage lăn bánh tham khảo (*)
Hà Nội
419
531
469
TPHCM
403
513
452
Các tỉnh
394
504
443

- Ngoại thất:

Kích thước tổng thể dài x rộng x cao của Mitsubishi Mirage 2020 lần lượt là 3795 x 1665 x 1510 (mm), khoảng sáng gầm xe đạt 160 mm. Với kích thước nhỏ gọn, Mirage rất phù hợp cho việc di chuyển trong nội thành hoặc các khu vực đông dân cư.

Nếu là một tín đồ của sự trẻ trung, chắc chắn bạn sẽ hài lòng với cả danh sách dài các màu sắc của Mirage để tha hồ tùy chọn như: Màu bạc ánh kim, màu ánh kim, màu xám ánh kim, màu xanh ánh kim, màu trắng ngọc trai, màu đen ánh kim, màu cam anh kim và đỏ ánh kim.

bang gia xe o to mitsubishi 2019 tai dai ly, gia xe mitsubishi mirage

- Nội thất:

Theo các chuyên gia đánh giá xe, nội thất của Mitsubishi Mirage được thiết kế và bố cục khá tốt.

Nếu như bạn quen thuộc với các sản phẩm của Mitsubishi, bạn sẽ nhận ra khá nhiều điểm tương đồng với các biến thể khác. Không gian nội thất rộng rãi hơn so với nhiều người nghĩ. Việc ra và vào xe cũng khá dễ dàng.

Xe có nội thất cơ bản, khá giống với các dòng xe phổ biến hiện hành. Tuy nhiên, thay bằng việc chăm chút vào nội thất, Mitsubishi lại khiến chiếc xe của mình trở nên rẻ tiền hơn bằng các chi tiết bằng thiếc.

Nếu gõ vào mái, bạn sẽ nghe thấy những âm thanh tương tự tiếng kim loại. Các chi tiết bằng vật liệu mềm cũng rất ít xuất hiện trong nội thất xe.

bang gia xe o to mitsubishi 2019 tai dai ly, gia xe mitsubishi mirage

- Thông số kỹ thuật:

Thông số cơ bản
Mitsubishi Mirage MT
Mitsubishi Mirage CVT Eco
Mitsubishi Mirage CVT
Số chỗ ngồi
4
Kích thước D*R*C (mm)
3.795×1.665×1.510
Chiều dài cơ sở (mm)
2,450
Khối lượng không tải (kg)
830
860
860
Động cơ
1.2 MIVEC
Công suất cực đại (HP)
77 tại 6000 vòng/ phút
Mô men xoắn cực đại (Nm)
100 tại 4000 vòng/phút
Hộp số
5 số
Tự động vô cấp
Tự động vô cấp
Cỡ la zăng (inch)
15


5. Mitsubishi Attrage: Giá lăn bánh & đánh giá sơ bộ

Giá xe Mitsubishi Attrage 1.2 CVT: 475.500.000 VNĐ

Giá xe Mitsubishi Attrage 1.2 MT: 405.500.000 VNĐ

Giá xe Mitsubishi Attrage 1.2 AT Eco: 425.500.000 VNĐ

Giá xe Mitsubishi Attrage 1.2 MT Eco: 375.500.000 VNĐ

- Ngoại thất:

Chiếc xe đến từ Nhật Bản không có cầu kỳ trong thiết kế nhưng vẫn có một vẻ lịch lãm riêng. Phần đầu xe nổi bật nhờ thiết kế lưới tản nhiệt mạ crom cùng những đường uốn nhẹ nhàng tạo nên một "gương mặt" dễ nhìn cho Mitsubishi Attrage.

Cụm đèn sương mù cũng được ưu ái mạ viền crom. Thân xe có gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, mâm xe đúc hợp kim với kích thước 15 inch khỏe khoắn với màu titan sang trọng.

bang gia xe o to mitsubishi 2019 tai dai ly, gia xe mitsubishi attrage

- Nội thất:

Dù là sedan cỡ nhỏ nhưng Mitsubishi Attrage có không gian ghế ngồi khá rộng rãi và được bọc da khá sang trọng mà không phải mẫu xe nào trong phân khúc cũng được trang bị.

Không chỉ vậy, vô-lăng của Mitsubishi Attrage cũng có thiết kế bọc da mang đến sự trẻ trung và lịch lãm cho xe. Trung tâm bảng táp-lô là màn hình DVD với kích thước 6,1 inch có thể kết nối Bluetooth/USB/AUX giúp đáp ứng tốt những nhu cầu giải trí của khách hàng.

bang gia xe o to mitsubishi 2019 tai dai ly, gia xe mitsubishi attrage

- Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Mitsubishi Attrage MT
Mitsubishi Attrage MT Eco
Mitsubishi Attrage CVT
Mitsubishi Attrage CVT Eco
Số chỗ ngồi
4
Kích thước D*R*C
4,245 x 1,670 x 1,515
Chiều dài cơ sở (mm)
2,550
Khối lượng không tải (kg)
905
Động cơ
5 MT
MT
CVT – INVECS III
CVT – INVECS III
Công suất cực đại (HP)
78/6000
Mô men xoắn cực đại Nm
100/4000
Hộp số
5 cấp
5 cấp
Vô cấp
Vô cấp
Cỡ la zăng (inch)
16

6. Mitsubishi Triton: Giá lăn bánh & đánh giá sơ bộ

Giá xe Mitsubishi Triton 2.5 MT 4x2: 555.500.000 VNĐ

Giá ô tô Mitsubishi Triton 2.5 MT 4x4 : 646.500.000 VNĐ

Giá Mitsubishi Triton 2.5 AT 4x2: 586.500.000 VNĐ

Giá xe Mitsubishi Triton 2.4Mivec AT 4x2: 730.500.000 VNĐ

Giá xe Mitsubishi Triton 2.4Mivec AT 4x4: 818.500.000 VNĐ

- Ngoại thất:

Bước sang thế hệ thứ 5 vừa được giới thiệu ở Việt Nam, Mitsubishi Triton đã thay đổi gần như hoàn toàn với ngoại hình mới ấn tượng hơn đi cùng nhiều cải tiến ở khung gầm và động cơ.

Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield thay đổi phần đầu của Triton trở nên dữ dằn và hiện đại hơn: Đèn pha được đưa lên cao đời cũ 100 mm, cản dưới và hốc hút gió tương tự Xpander, lưới tản nhiệt hầm hố với thanh ngang bằng nhựa sơn bạc, logo đặt chính giữa.

Thân xe cũng cứng cáp hơn nhiều so với thế hệ trước, vòm bánh xe mở rộng hơn, phần thùng xe nhìn trường hơn. Bộ vành 18 inchs mang đến cái nhìn khoẻ khoắn, hiện đại hơn đời cũ, đèn hậu có thiết kế dải LED stop khá đẹp.

bang gia xe o to mitsubishi 2019 tai dai ly, gia xe mitsubishi triton

- Nội thất:

Nội thất của Triton khá tương đồng với Pajero Sport. Vô-lăng giống với Pajero Sport, tích hợp nhiều phím chức năng, khe cắm USB và HDMI nằm cạnh khay chứa đồ và dàn cửa gió trên trần cho hàng ghế sau.

Cụm đồng hồ ấn tượng khi sử dụng màn hình LCD: đồng hồ vòng tua bên trái và dải tốc độ bên phải. Hệ thống cruiser control đã được tích hợp trên vô-lăng, hệ thống gài cầu super sellect 4WD hoặc easy-select 4WD.

bang gia xe o to mitsubishi 2019 tai dai ly, gia xe mitsubishi triton

- Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật
Mitsubishi Triton 2019 một cầu
Mitsubishi Triton 2019 hai cầu
Số chỗ ngồi
05
Kích thước DxRxC (mm)
5.300 x 1.815 x 1.795
Chiều dài cơ sở (mm)
3000
Khối lượng không tải (kg)
1.810
1925
Động cơ
MIVEC diesel 2.4L
Công suất cực đại (hp)
181
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
430
Hộp số
Tự động 6 cấp
Cỡ la – zăng (inch)
18

Thông tin chi tiết về bảng giá xe Mitsubishi 2020 sẽ được chúng tôi tiếp tục cập nhật khi có thay đổi. Giá bán thực tế và chi phí lăn bánh ra biển còn phụ thuộc vào từng tỉnh thành.

Quý độc giả có nhu cầu tìm hiểu về xe Xpander có thể liên hệ trực tiếp tới đại lý để được tư vấn và giải đáp các vấn đề liên quan:

Trần Anh Tuấn: 0982 497 189

Đại lý xe Mitsubishi tại Việt Nam
Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
Bảng giá xe