Bảng giá xe ô tô Mazda & giá lăn bánh tháng 10/2026

Vũ Thanh Anh Vũ Thanh Anh
Thứ hai, 19/10/2026 11:33 AM (GMT+7)
A A+

Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 10/2026 cập nhật giá từng phiên bản Mazda2, Mazda3, CX-5, CX-8, CX-60, CX-90 và MX-5, kèm giá lăn bánh ước tính tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh. Bài cũng tổng hợp cách tính thuế phí và ưu đãi đang áp dụng.

Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 10/2026

Dòng xePhiên bảnLoại động cơ / số chỗGiá niêm yết
Mazda2 Sedan1.5 ATXăng, 5 chỗ418.000.000 đồng
Mazda2 Sedan1.5 DeluxeXăng, 5 chỗ459.000.000 đồng
Mazda2 Sedan1.5 LuxuryXăng, 5 chỗ494.000.000 đồng
Mazda2 Sedan1.5 PremiumXăng, 5 chỗ508.000.000 đồng
Mazda2 Sport1.5 LuxuryXăng, 5 chỗ537.000.000 đồng
Mazda2 Sport1.5 PremiumXăng, 5 chỗ544.000.000 đồng
Mazda3 Sedan1.5 DeluxeXăng, 5 chỗ569.000.000 đồng
Mazda3 Sedan1.5 Deluxe (tùy chọn)Xăng, 5 chỗ599.000.000 đồng
Mazda3 Sedan1.5 LuxuryXăng, 5 chỗ644.000.000 đồng
Mazda3 Sedan1.5 PremiumXăng, 5 chỗ719.000.000 đồng
Mazda3 Sport1.5 LuxuryXăng, 5 chỗ659.000.000 đồng
Mazda3 Sport1.5 PremiumXăng, 5 chỗ719.000.000 đồng
New Mazda CX-31.5 ATXăng, 5 chỗ519.000.000 đồng
New Mazda CX-31.5 DeluxeXăng, 5 chỗ549.000.000 đồng
New Mazda CX-31.5 LuxuryXăng, 5 chỗ596.000.000 đồng
New Mazda CX-31.5 PremiumXăng, 5 chỗ654.000.000 đồng
Mazda CX-302.0 LuxuryXăng, 5 chỗ699.000.000 đồng
Mazda CX-302.0 PremiumXăng, 5 chỗ749.000.000 đồng
Mazda CX-52.0 DeluxeXăng, 5 chỗ699.000.000 đồng
Mazda CX-52.0 Deluxe (tùy chọn)Xăng, 5 chỗ749.000.000 đồng
Mazda CX-52.0 LuxuryXăng, 5 chỗ789.000.000 đồng
Mazda CX-52.0 PremiumXăng, 5 chỗ829.000.000 đồng
Mazda CX-52.0 Premium SportXăng, 5 chỗ849.000.000 đồng
Mazda CX-52.0 Premium ExclusiveXăng, 5 chỗ869.000.000 đồng
Mazda CX-52.5 Signature SportXăng, 5 chỗ959.000.000 đồng
Mazda CX-52.5 Signature ExclusiveXăng, 5 chỗ979.000.000 đồng
Mazda CX-82.5 LuxuryXăng, 7 chỗ899.000.000 đồng
Mazda CX-82.5 Luxury (tùy chọn)Xăng, 7 chỗ949.000.000 đồng
Mazda CX-82.5 PremiumXăng, 7 chỗ1.019.000.000 đồng
Mazda CX-82.5 Signature AWDXăng, 7 chỗ1.149.000.000 đồng
Mazda CX-603.3 Turbo HEV AWDHybrid HEV, 5 chỗ1.699.000.000 đồng
Mazda CX-903.3 Turbo HEV AWD, 7 chỗHybrid HEV, 7 chỗ1.899.000.000 đồng
Mazda CX-903.3 Turbo HEV AWD, 6 chỗHybrid HEV, 6 chỗ1.949.000.000 đồng
Mazda CX-902.5 PHEV AWD, 7 chỗPlug-in hybrid, 7 chỗ2.299.000.000 đồng
Mazda MX-52.0 MT, mui mềmXăng, 2 chỗ1.339.000.000 đồng
Mazda MX-52.0 AT, mui mềmXăng, 2 chỗ1.339.000.000 đồng
Mazda MX-52.0 AT, mui cứng RFXăng, 2 chỗ1.439.000.000 đồng

Giá lăn bánh ô tô Mazda tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Mazda2 Sedan 1.5 AT418.000.000 đồng484.241.000 đồng475.881.000 đồng462.021.000 đồng
Mazda2 Sedan 1.5 Deluxe459.000.000 đồng530.161.000 đồng520.981.000 đồng507.121.000 đồng
Mazda2 Sedan 1.5 Luxury494.000.000 đồng569.361.000 đồng559.481.000 đồng545.621.000 đồng
Mazda2 Sedan 1.5 Premium508.000.000 đồng585.041.000 đồng574.881.000 đồng561.021.000 đồng
Mazda2 Sport 1.5 Luxury537.000.000 đồng617.521.000 đồng606.781.000 đồng592.921.000 đồng
Mazda2 Sport 1.5 Premium544.000.000 đồng625.361.000 đồng614.481.000 đồng600.621.000 đồng
Mazda3 Sedan 1.5 Deluxe569.000.000 đồng653.361.000 đồng641.981.000 đồng628.121.000 đồng
Mazda3 Sedan 1.5 Deluxe (tùy chọn)599.000.000 đồng686.961.000 đồng674.981.000 đồng661.121.000 đồng
Mazda3 Sedan 1.5 Luxury644.000.000 đồng737.361.000 đồng724.481.000 đồng710.621.000 đồng
Mazda3 Sedan 1.5 Premium719.000.000 đồng821.361.000 đồng806.981.000 đồng793.121.000 đồng
Mazda3 Sport 1.5 Luxury659.000.000 đồng754.161.000 đồng740.981.000 đồng727.121.000 đồng
Mazda3 Sport 1.5 Premium719.000.000 đồng821.361.000 đồng806.981.000 đồng793.121.000 đồng
New Mazda CX-3 1.5 AT519.000.000 đồng597.361.000 đồng586.981.000 đồng573.121.000 đồng
New Mazda CX-3 1.5 Deluxe549.000.000 đồng630.961.000 đồng619.981.000 đồng606.121.000 đồng
New Mazda CX-3 1.5 Luxury596.000.000 đồng683.601.000 đồng671.681.000 đồng657.821.000 đồng
New Mazda CX-3 1.5 Premium654.000.000 đồng748.561.000 đồng735.481.000 đồng721.621.000 đồng
Mazda CX-30 2.0 Luxury699.000.000 đồng798.961.000 đồng784.981.000 đồng771.121.000 đồng
Mazda CX-30 2.0 Premium749.000.000 đồng854.961.000 đồng839.981.000 đồng826.121.000 đồng
Mazda CX-5 2.0 Deluxe699.000.000 đồng798.961.000 đồng784.981.000 đồng771.121.000 đồng
Mazda CX-5 2.0 Deluxe (tùy chọn)749.000.000 đồng854.961.000 đồng839.981.000 đồng826.121.000 đồng
Mazda CX-5 2.0 Luxury789.000.000 đồng899.761.000 đồng883.981.000 đồng870.121.000 đồng
Mazda CX-5 2.0 Premium829.000.000 đồng944.561.000 đồng927.981.000 đồng914.121.000 đồng
Mazda CX-5 2.0 Premium Sport849.000.000 đồng966.961.000 đồng949.981.000 đồng936.121.000 đồng
Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive869.000.000 đồng989.361.000 đồng971.981.000 đồng958.121.000 đồng
Mazda CX-5 2.5 Signature Sport959.000.000 đồng1.090.161.000 đồng1.070.981.000 đồng1.057.121.000 đồng
Mazda CX-5 2.5 Signature Exclusive979.000.000 đồng1.112.561.000 đồng1.092.981.000 đồng1.079.121.000 đồng
Mazda CX-8 2.5 Luxury899.000.000 đồng1.023.353.000 đồng1.005.373.000 đồng991.513.000 đồng
Mazda CX-8 2.5 Luxury (tùy chọn)949.000.000 đồng1.079.353.000 đồng1.060.373.000 đồng1.046.513.000 đồng
Mazda CX-8 2.5 Premium1.019.000.000 đồng1.157.753.000 đồng1.137.373.000 đồng1.123.513.000 đồng
Mazda CX-8 2.5 Signature AWD1.149.000.000 đồng1.303.353.000 đồng1.280.373.000 đồng1.266.513.000 đồng
Mazda CX-60 3.3 Turbo HEV AWD1.699.000.000 đồng1.918.961.000 đồng1.884.981.000 đồng1.871.121.000 đồng
Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV AWD, 7 chỗ1.899.000.000 đồng2.143.353.000 đồng2.105.373.000 đồng2.091.513.000 đồng
Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV AWD, 6 chỗ1.949.000.000 đồng2.199.353.000 đồng2.160.373.000 đồng2.146.513.000 đồng
Mazda CX-90 2.5 PHEV AWD, 7 chỗ2.299.000.000 đồng2.591.353.000 đồng2.545.373.000 đồng2.531.513.000 đồng
Mazda MX-5 2.0 MT, mui mềm1.339.000.000 đồng1.515.761.000 đồng1.488.981.000 đồng1.475.121.000 đồng
Mazda MX-5 2.0 AT, mui mềm1.339.000.000 đồng1.515.761.000 đồng1.488.981.000 đồng1.475.121.000 đồng
Mazda MX-5 2.0 AT, mui cứng RF1.439.000.000 đồng1.627.761.000 đồng1.598.981.000 đồng1.585.121.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh ô tô Mazda tháng 10/2026

Giá lăn bánh ô tô Mazda là dự toán tham khảo dành cho xe mới đăng ký lần đầu đứng tên cá nhân, không kinh doanh vận tải. Chi phí gồm giá niêm yết, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, phí sử dụng đường bộ 12 tháng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc và lệ phí giấy chứng nhận kiểm định. Nếu chưa có giá tính trước bạ do địa phương ban hành theo mã kiểu loại cụ thể, bảng tạm dùng giá niêm yết làm giả định giá tính lệ phí trước bạ; số thực nộp có thể khác. Với xe con, dự toán áp dụng tỷ lệ trước bạ Hà Nội 12%, TP.HCM 10% và một địa phương khu vực II 10%. Phí biển số tại Hà Nội và TP.HCM thuộc khu vực I, cao hơn mức tham chiếu tại khu vực II.

Đối với Mazda CX-60 3.3 HEV và CX-90 3.3 HEV, hệ truyền động hybrid vẫn có động cơ xăng; CX-90 2.5 PHEV cũng dùng động cơ đốt trong kết hợp mô-tơ điện. Vì vậy, các xe này không tự hưởng mức trước bạ 0% dành cho ô tô thuần điện chạy pin. Mazda MX-5 là xe thể thao hai chỗ, trong khi Mazda CX-8 và CX-90 có cấu hình 6–7 chỗ nên bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc dự toán theo nhóm tương ứng. Dự toán không trừ khuyến mãi và không tính bảo hiểm vật chất, phụ kiện hoặc chi phí dịch vụ mua xe tự nguyện. Mức phí, giá tính trước bạ và số chỗ chính thức cần được xác nhận từ hồ sơ xe khi đăng ký.

Khoản phí / giả địnhMức áp dụng trong dự toán
Trước bạ xe con Mazda tại Hà Nội12% × giá niêm yết giả định
Trước bạ xe con Mazda tại TP.HCM và tỉnh tham chiếu10% × giá niêm yết giả định
Lệ phí biển số tại Hà Nội và TP.HCM, xe chở người đến 9 chỗ14.000.000 đồng
Lệ phí biển số tại khu vực II, xe chở người đến 9 chỗ140.000 đồng
Phí sử dụng đường bộ xe cá nhân không kinh doanh 12 tháng1.560.000 đồng
Bảo hiểm TNDS xe dưới 6 chỗ không kinh doanh, VAT 10% giả định480.700 đồng
Bảo hiểm TNDS xe 6–11 chỗ không kinh doanh, VAT 10% giả định873.400 đồng
Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định40.000 đồng

Ví dụ, Mazda CX-60 3.3 Turbo HEV AWD có giá niêm yết 1.699.000.000 đồng; giá lăn bánh ước tính 1.918.961.000 đồng tại Hà Nội, 1.884.981.000 đồng tại TP.HCM và 1.871.121.000 đồng tại tỉnh tham chiếu. Đây không phải báo giá thuế và phí có tính ràng buộc.

Ưu đãi mua xe ô tô Mazda tháng 10/2026

Dòng xeChương trìnhGiá trị ưu đãiĐiều kiện
Mazda CX-5Hỗ trợ tương đương lệ phí trước bạTối đa 100% lệ phí trước bạ quy đổiTùy phiên bản, địa phương, thời hạn và quà tặng trong tháng 10
Mazda2 SedanHỗ trợ tương đương lệ phí trước bạTối đa 100% lệ phí trước bạ quy đổiTùy phiên bản và điều kiện tại showroom
Mazda CX-8Hỗ trợ lệ phí trước bạTương đương khoảng 50%; giá ưu đãi từ 889.000.000 đồngTùy phiên bản và chính sách showroom; không áp giá ưu đãi vào cột niêm yết
Mazda CX-3Ưu đãi mua xeGiá ưu đãi tham khảo từ 499.000.000 đồngChỉ áp dụng phiên bản, xe đủ điều kiện trong tháng 10
Mazda3 và Mazda CX-30Giảm giá và quà tặngGiảm đến 50.000.000 đồngMức tối đa tùy phiên bản và đại lý, có thể kèm quà tặng

Ưu đãi tương đương lệ phí trước bạ là khoản hỗ trợ thương mại, không có nghĩa Nhà nước miễn thu lệ phí trước bạ cho xe xăng hay hybrid. Giá niêm yết và giá lăn bánh trong các bảng trên được trình bày trước khuyến mãi để người mua đối chiếu giữa các phiên bản. Mức thực hưởng có thể thay đổi theo xe có sẵn, khu vực mua và điều kiện thanh toán.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe Mazda

Xe Mazda có mức giá niêm yết thấp nhất là mẫu nào?

Mazda2 Sedan 1.5 AT có giá 418.000.000 đồng trong danh mục giá. Mức này chưa bao gồm lệ phí trước bạ, biển số và các khoản đăng ký cần thiết.

Mazda CX-60, CX-90 và MX-5 có giá bán chính thức ở Việt Nam chưa?

Cả ba mẫu đã được công bố giá bán tại Việt Nam từ tháng 6/2026. CX-60 3.3 Turbo HEV AWD có giá 1.699.000.000 đồng; CX-90 gồm các bản từ 1.899.000.000 đồng đến 2.299.000.000 đồng; MX-5 có các cấu hình từ 1.339.000.000 đồng đến 1.439.000.000 đồng.

Mazda CX-90 PHEV và CX-60 HEV được miễn trước bạ 0%?

Không. HEV và plug-in hybrid đều có động cơ đốt trong, vì vậy không mặc nhiên được hưởng mức trước bạ 0% dành riêng cho ô tô thuần điện chạy pin.

Giá lăn bánh Mazda tại Hà Nội vì sao thường cao hơn TP.HCM?

Hai thành phố áp dụng cùng mức phí biển số khu vực I cho xe con, nhưng mức trước bạ giả định để tính trong bài là 12% ở Hà Nội và 10% ở TP.HCM. Giá tính trước bạ và nghĩa vụ thực tế phụ thuộc địa phương đăng ký.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Mazda bảng giá xe Mazda giá lăn bánh Mazda Mazda2 Mazda3 Mazda CX-3 Mazda CX-5 Mazda CX-8 Mazda CX-60 Mazda CX-90
Xem thêm