Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 10/2026 cập nhật giá từng phiên bản Mazda2, Mazda3, CX-5, CX-8, CX-60, CX-90 và MX-5, kèm giá lăn bánh ước tính tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh. Bài cũng tổng hợp cách tính thuế phí và ưu đãi đang áp dụng.
Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 10/2026
| Dòng xe | Phiên bản | Loại động cơ / số chỗ | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Mazda2 Sedan | 1.5 AT | Xăng, 5 chỗ | 418.000.000 đồng |
| Mazda2 Sedan | 1.5 Deluxe | Xăng, 5 chỗ | 459.000.000 đồng |
| Mazda2 Sedan | 1.5 Luxury | Xăng, 5 chỗ | 494.000.000 đồng |
| Mazda2 Sedan | 1.5 Premium | Xăng, 5 chỗ | 508.000.000 đồng |
| Mazda2 Sport | 1.5 Luxury | Xăng, 5 chỗ | 537.000.000 đồng |
| Mazda2 Sport | 1.5 Premium | Xăng, 5 chỗ | 544.000.000 đồng |
| Mazda3 Sedan | 1.5 Deluxe | Xăng, 5 chỗ | 569.000.000 đồng |
| Mazda3 Sedan | 1.5 Deluxe (tùy chọn) | Xăng, 5 chỗ | 599.000.000 đồng |
| Mazda3 Sedan | 1.5 Luxury | Xăng, 5 chỗ | 644.000.000 đồng |
| Mazda3 Sedan | 1.5 Premium | Xăng, 5 chỗ | 719.000.000 đồng |
| Mazda3 Sport | 1.5 Luxury | Xăng, 5 chỗ | 659.000.000 đồng |
| Mazda3 Sport | 1.5 Premium | Xăng, 5 chỗ | 719.000.000 đồng |
| New Mazda CX-3 | 1.5 AT | Xăng, 5 chỗ | 519.000.000 đồng |
| New Mazda CX-3 | 1.5 Deluxe | Xăng, 5 chỗ | 549.000.000 đồng |
| New Mazda CX-3 | 1.5 Luxury | Xăng, 5 chỗ | 596.000.000 đồng |
| New Mazda CX-3 | 1.5 Premium | Xăng, 5 chỗ | 654.000.000 đồng |
| Mazda CX-30 | 2.0 Luxury | Xăng, 5 chỗ | 699.000.000 đồng |
| Mazda CX-30 | 2.0 Premium | Xăng, 5 chỗ | 749.000.000 đồng |
| Mazda CX-5 | 2.0 Deluxe | Xăng, 5 chỗ | 699.000.000 đồng |
| Mazda CX-5 | 2.0 Deluxe (tùy chọn) | Xăng, 5 chỗ | 749.000.000 đồng |
| Mazda CX-5 | 2.0 Luxury | Xăng, 5 chỗ | 789.000.000 đồng |
| Mazda CX-5 | 2.0 Premium | Xăng, 5 chỗ | 829.000.000 đồng |
| Mazda CX-5 | 2.0 Premium Sport | Xăng, 5 chỗ | 849.000.000 đồng |
| Mazda CX-5 | 2.0 Premium Exclusive | Xăng, 5 chỗ | 869.000.000 đồng |
| Mazda CX-5 | 2.5 Signature Sport | Xăng, 5 chỗ | 959.000.000 đồng |
| Mazda CX-5 | 2.5 Signature Exclusive | Xăng, 5 chỗ | 979.000.000 đồng |
| Mazda CX-8 | 2.5 Luxury | Xăng, 7 chỗ | 899.000.000 đồng |
| Mazda CX-8 | 2.5 Luxury (tùy chọn) | Xăng, 7 chỗ | 949.000.000 đồng |
| Mazda CX-8 | 2.5 Premium | Xăng, 7 chỗ | 1.019.000.000 đồng |
| Mazda CX-8 | 2.5 Signature AWD | Xăng, 7 chỗ | 1.149.000.000 đồng |
| Mazda CX-60 | 3.3 Turbo HEV AWD | Hybrid HEV, 5 chỗ | 1.699.000.000 đồng |
| Mazda CX-90 | 3.3 Turbo HEV AWD, 7 chỗ | Hybrid HEV, 7 chỗ | 1.899.000.000 đồng |
| Mazda CX-90 | 3.3 Turbo HEV AWD, 6 chỗ | Hybrid HEV, 6 chỗ | 1.949.000.000 đồng |
| Mazda CX-90 | 2.5 PHEV AWD, 7 chỗ | Plug-in hybrid, 7 chỗ | 2.299.000.000 đồng |
| Mazda MX-5 | 2.0 MT, mui mềm | Xăng, 2 chỗ | 1.339.000.000 đồng |
| Mazda MX-5 | 2.0 AT, mui mềm | Xăng, 2 chỗ | 1.339.000.000 đồng |
| Mazda MX-5 | 2.0 AT, mui cứng RF | Xăng, 2 chỗ | 1.439.000.000 đồng |
Giá lăn bánh ô tô Mazda tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (KV II) |
|---|---|---|---|---|
| Mazda2 Sedan 1.5 AT | 418.000.000 đồng | 484.241.000 đồng | 475.881.000 đồng | 462.021.000 đồng |
| Mazda2 Sedan 1.5 Deluxe | 459.000.000 đồng | 530.161.000 đồng | 520.981.000 đồng | 507.121.000 đồng |
| Mazda2 Sedan 1.5 Luxury | 494.000.000 đồng | 569.361.000 đồng | 559.481.000 đồng | 545.621.000 đồng |
| Mazda2 Sedan 1.5 Premium | 508.000.000 đồng | 585.041.000 đồng | 574.881.000 đồng | 561.021.000 đồng |
| Mazda2 Sport 1.5 Luxury | 537.000.000 đồng | 617.521.000 đồng | 606.781.000 đồng | 592.921.000 đồng |
| Mazda2 Sport 1.5 Premium | 544.000.000 đồng | 625.361.000 đồng | 614.481.000 đồng | 600.621.000 đồng |
| Mazda3 Sedan 1.5 Deluxe | 569.000.000 đồng | 653.361.000 đồng | 641.981.000 đồng | 628.121.000 đồng |
| Mazda3 Sedan 1.5 Deluxe (tùy chọn) | 599.000.000 đồng | 686.961.000 đồng | 674.981.000 đồng | 661.121.000 đồng |
| Mazda3 Sedan 1.5 Luxury | 644.000.000 đồng | 737.361.000 đồng | 724.481.000 đồng | 710.621.000 đồng |
| Mazda3 Sedan 1.5 Premium | 719.000.000 đồng | 821.361.000 đồng | 806.981.000 đồng | 793.121.000 đồng |
| Mazda3 Sport 1.5 Luxury | 659.000.000 đồng | 754.161.000 đồng | 740.981.000 đồng | 727.121.000 đồng |
| Mazda3 Sport 1.5 Premium | 719.000.000 đồng | 821.361.000 đồng | 806.981.000 đồng | 793.121.000 đồng |
| New Mazda CX-3 1.5 AT | 519.000.000 đồng | 597.361.000 đồng | 586.981.000 đồng | 573.121.000 đồng |
| New Mazda CX-3 1.5 Deluxe | 549.000.000 đồng | 630.961.000 đồng | 619.981.000 đồng | 606.121.000 đồng |
| New Mazda CX-3 1.5 Luxury | 596.000.000 đồng | 683.601.000 đồng | 671.681.000 đồng | 657.821.000 đồng |
| New Mazda CX-3 1.5 Premium | 654.000.000 đồng | 748.561.000 đồng | 735.481.000 đồng | 721.621.000 đồng |
| Mazda CX-30 2.0 Luxury | 699.000.000 đồng | 798.961.000 đồng | 784.981.000 đồng | 771.121.000 đồng |
| Mazda CX-30 2.0 Premium | 749.000.000 đồng | 854.961.000 đồng | 839.981.000 đồng | 826.121.000 đồng |
| Mazda CX-5 2.0 Deluxe | 699.000.000 đồng | 798.961.000 đồng | 784.981.000 đồng | 771.121.000 đồng |
| Mazda CX-5 2.0 Deluxe (tùy chọn) | 749.000.000 đồng | 854.961.000 đồng | 839.981.000 đồng | 826.121.000 đồng |
| Mazda CX-5 2.0 Luxury | 789.000.000 đồng | 899.761.000 đồng | 883.981.000 đồng | 870.121.000 đồng |
| Mazda CX-5 2.0 Premium | 829.000.000 đồng | 944.561.000 đồng | 927.981.000 đồng | 914.121.000 đồng |
| Mazda CX-5 2.0 Premium Sport | 849.000.000 đồng | 966.961.000 đồng | 949.981.000 đồng | 936.121.000 đồng |
| Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive | 869.000.000 đồng | 989.361.000 đồng | 971.981.000 đồng | 958.121.000 đồng |
| Mazda CX-5 2.5 Signature Sport | 959.000.000 đồng | 1.090.161.000 đồng | 1.070.981.000 đồng | 1.057.121.000 đồng |
| Mazda CX-5 2.5 Signature Exclusive | 979.000.000 đồng | 1.112.561.000 đồng | 1.092.981.000 đồng | 1.079.121.000 đồng |
| Mazda CX-8 2.5 Luxury | 899.000.000 đồng | 1.023.353.000 đồng | 1.005.373.000 đồng | 991.513.000 đồng |
| Mazda CX-8 2.5 Luxury (tùy chọn) | 949.000.000 đồng | 1.079.353.000 đồng | 1.060.373.000 đồng | 1.046.513.000 đồng |
| Mazda CX-8 2.5 Premium | 1.019.000.000 đồng | 1.157.753.000 đồng | 1.137.373.000 đồng | 1.123.513.000 đồng |
| Mazda CX-8 2.5 Signature AWD | 1.149.000.000 đồng | 1.303.353.000 đồng | 1.280.373.000 đồng | 1.266.513.000 đồng |
| Mazda CX-60 3.3 Turbo HEV AWD | 1.699.000.000 đồng | 1.918.961.000 đồng | 1.884.981.000 đồng | 1.871.121.000 đồng |
| Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV AWD, 7 chỗ | 1.899.000.000 đồng | 2.143.353.000 đồng | 2.105.373.000 đồng | 2.091.513.000 đồng |
| Mazda CX-90 3.3 Turbo HEV AWD, 6 chỗ | 1.949.000.000 đồng | 2.199.353.000 đồng | 2.160.373.000 đồng | 2.146.513.000 đồng |
| Mazda CX-90 2.5 PHEV AWD, 7 chỗ | 2.299.000.000 đồng | 2.591.353.000 đồng | 2.545.373.000 đồng | 2.531.513.000 đồng |
| Mazda MX-5 2.0 MT, mui mềm | 1.339.000.000 đồng | 1.515.761.000 đồng | 1.488.981.000 đồng | 1.475.121.000 đồng |
| Mazda MX-5 2.0 AT, mui mềm | 1.339.000.000 đồng | 1.515.761.000 đồng | 1.488.981.000 đồng | 1.475.121.000 đồng |
| Mazda MX-5 2.0 AT, mui cứng RF | 1.439.000.000 đồng | 1.627.761.000 đồng | 1.598.981.000 đồng | 1.585.121.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh ô tô Mazda tháng 10/2026
Giá lăn bánh ô tô Mazda là dự toán tham khảo dành cho xe mới đăng ký lần đầu đứng tên cá nhân, không kinh doanh vận tải. Chi phí gồm giá niêm yết, lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số, phí sử dụng đường bộ 12 tháng, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc và lệ phí giấy chứng nhận kiểm định. Nếu chưa có giá tính trước bạ do địa phương ban hành theo mã kiểu loại cụ thể, bảng tạm dùng giá niêm yết làm giả định giá tính lệ phí trước bạ; số thực nộp có thể khác. Với xe con, dự toán áp dụng tỷ lệ trước bạ Hà Nội 12%, TP.HCM 10% và một địa phương khu vực II 10%. Phí biển số tại Hà Nội và TP.HCM thuộc khu vực I, cao hơn mức tham chiếu tại khu vực II.
Đối với Mazda CX-60 3.3 HEV và CX-90 3.3 HEV, hệ truyền động hybrid vẫn có động cơ xăng; CX-90 2.5 PHEV cũng dùng động cơ đốt trong kết hợp mô-tơ điện. Vì vậy, các xe này không tự hưởng mức trước bạ 0% dành cho ô tô thuần điện chạy pin. Mazda MX-5 là xe thể thao hai chỗ, trong khi Mazda CX-8 và CX-90 có cấu hình 6–7 chỗ nên bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc dự toán theo nhóm tương ứng. Dự toán không trừ khuyến mãi và không tính bảo hiểm vật chất, phụ kiện hoặc chi phí dịch vụ mua xe tự nguyện. Mức phí, giá tính trước bạ và số chỗ chính thức cần được xác nhận từ hồ sơ xe khi đăng ký.
| Khoản phí / giả định | Mức áp dụng trong dự toán |
|---|---|
| Trước bạ xe con Mazda tại Hà Nội | 12% × giá niêm yết giả định |
| Trước bạ xe con Mazda tại TP.HCM và tỉnh tham chiếu | 10% × giá niêm yết giả định |
| Lệ phí biển số tại Hà Nội và TP.HCM, xe chở người đến 9 chỗ | 14.000.000 đồng |
| Lệ phí biển số tại khu vực II, xe chở người đến 9 chỗ | 140.000 đồng |
| Phí sử dụng đường bộ xe cá nhân không kinh doanh 12 tháng | 1.560.000 đồng |
| Bảo hiểm TNDS xe dưới 6 chỗ không kinh doanh, VAT 10% giả định | 480.700 đồng |
| Bảo hiểm TNDS xe 6–11 chỗ không kinh doanh, VAT 10% giả định | 873.400 đồng |
| Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định | 40.000 đồng |
Ví dụ, Mazda CX-60 3.3 Turbo HEV AWD có giá niêm yết 1.699.000.000 đồng; giá lăn bánh ước tính 1.918.961.000 đồng tại Hà Nội, 1.884.981.000 đồng tại TP.HCM và 1.871.121.000 đồng tại tỉnh tham chiếu. Đây không phải báo giá thuế và phí có tính ràng buộc.
Ưu đãi mua xe ô tô Mazda tháng 10/2026
| Dòng xe | Chương trình | Giá trị ưu đãi | Điều kiện |
|---|---|---|---|
| Mazda CX-5 | Hỗ trợ tương đương lệ phí trước bạ | Tối đa 100% lệ phí trước bạ quy đổi | Tùy phiên bản, địa phương, thời hạn và quà tặng trong tháng 10 |
| Mazda2 Sedan | Hỗ trợ tương đương lệ phí trước bạ | Tối đa 100% lệ phí trước bạ quy đổi | Tùy phiên bản và điều kiện tại showroom |
| Mazda CX-8 | Hỗ trợ lệ phí trước bạ | Tương đương khoảng 50%; giá ưu đãi từ 889.000.000 đồng | Tùy phiên bản và chính sách showroom; không áp giá ưu đãi vào cột niêm yết |
| Mazda CX-3 | Ưu đãi mua xe | Giá ưu đãi tham khảo từ 499.000.000 đồng | Chỉ áp dụng phiên bản, xe đủ điều kiện trong tháng 10 |
| Mazda3 và Mazda CX-30 | Giảm giá và quà tặng | Giảm đến 50.000.000 đồng | Mức tối đa tùy phiên bản và đại lý, có thể kèm quà tặng |
Ưu đãi tương đương lệ phí trước bạ là khoản hỗ trợ thương mại, không có nghĩa Nhà nước miễn thu lệ phí trước bạ cho xe xăng hay hybrid. Giá niêm yết và giá lăn bánh trong các bảng trên được trình bày trước khuyến mãi để người mua đối chiếu giữa các phiên bản. Mức thực hưởng có thể thay đổi theo xe có sẵn, khu vực mua và điều kiện thanh toán.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe Mazda
Xe Mazda có mức giá niêm yết thấp nhất là mẫu nào?
Mazda2 Sedan 1.5 AT có giá 418.000.000 đồng trong danh mục giá. Mức này chưa bao gồm lệ phí trước bạ, biển số và các khoản đăng ký cần thiết.
Mazda CX-60, CX-90 và MX-5 có giá bán chính thức ở Việt Nam chưa?
Cả ba mẫu đã được công bố giá bán tại Việt Nam từ tháng 6/2026. CX-60 3.3 Turbo HEV AWD có giá 1.699.000.000 đồng; CX-90 gồm các bản từ 1.899.000.000 đồng đến 2.299.000.000 đồng; MX-5 có các cấu hình từ 1.339.000.000 đồng đến 1.439.000.000 đồng.
Mazda CX-90 PHEV và CX-60 HEV được miễn trước bạ 0%?
Không. HEV và plug-in hybrid đều có động cơ đốt trong, vì vậy không mặc nhiên được hưởng mức trước bạ 0% dành riêng cho ô tô thuần điện chạy pin.
Giá lăn bánh Mazda tại Hà Nội vì sao thường cao hơn TP.HCM?
Hai thành phố áp dụng cùng mức phí biển số khu vực I cho xe con, nhưng mức trước bạ giả định để tính trong bài là 12% ở Hà Nội và 10% ở TP.HCM. Giá tính trước bạ và nghĩa vụ thực tế phụ thuộc địa phương đăng ký.


















