Cập nhật bảng giá xe ô tô BMW tháng 11/2026 với 3 Series, 5 Series, 7 Series, X1, X3, X5, X7, iX3, i4, i7 và các dòng BMW M; kèm mức giá khởi điểm cùng giá lăn bánh ước tính.
Bảng giá xe ô tô BMW tháng 11/2026
| Dòng xe | Hệ truyền động | Giá từ |
|---|---|---|
| BMW 3 Series | Xăng/Mild Hybrid | 1.699.000.000 đồng |
| BMW 4 Series Gran Coupé | Xăng | 3.029.000.000 đồng |
| BMW 4 Series Convertible | Xăng | 3.399.000.000 đồng |
| BMW 5 Series | Xăng/Mild Hybrid | 1.979.000.000 đồng |
| BMW All-New 5 Series | Xăng/Mild Hybrid | 2.589.000.000 đồng |
| BMW 7 Series | Xăng/Mild Hybrid | 5.099.000.000 đồng |
| BMW X1 | Xăng | 1.689.000.000 đồng |
| BMW X3 | Xăng/Mild Hybrid | 2.299.000.000 đồng |
| BMW X4 | Xăng | 2.999.000.000 đồng |
| BMW X5 | Xăng/Mild Hybrid | 4.160.000.000 đồng |
| BMW X6 | Xăng/Mild Hybrid | 4.459.000.000 đồng |
| BMW X7 | Xăng/Mild Hybrid | 6.199.000.000 đồng |
| BMW Z4 | Xăng | 3.139.000.000 đồng |
| BMW iX3 | BEV | 3.539.000.000 đồng |
| BMW i4 | BEV | 3.799.000.000 đồng |
| BMW i7 | BEV | 6.799.000.000 đồng |
| BMW M2 | Xăng | 4.099.000.000 đồng |
| BMW M3 | Xăng | 4.999.000.000 đồng |
| BMW M3 Touring | Xăng | 5.389.000.000 đồng |
| BMW M4 | Xăng | 5.599.000.000 đồng |
Giá lăn bánh ô tô BMW tháng 11/2026
| Dòng xe | Giá cơ sở | Hà Nội (ước tính) | TP.HCM (ước tính) | Tỉnh khu vực II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| BMW 3 Series | 1.699.000.000 đồng | 1.919.071.000 đồng | 1.885.091.000 đồng | 1.871.231.000 đồng |
| BMW 4 Series Gran Coupé | 3.029.000.000 đồng | 3.408.671.000 đồng | 3.348.091.000 đồng | 3.334.231.000 đồng |
| BMW 4 Series Convertible | 3.399.000.000 đồng | 3.823.071.000 đồng | 3.755.091.000 đồng | 3.741.231.000 đồng |
| BMW 5 Series | 1.979.000.000 đồng | 2.232.671.000 đồng | 2.193.091.000 đồng | 2.179.231.000 đồng |
| BMW All-New 5 Series | 2.589.000.000 đồng | 2.915.871.000 đồng | 2.864.091.000 đồng | 2.850.231.000 đồng |
| BMW 7 Series | 5.099.000.000 đồng | 5.727.071.000 đồng | 5.625.091.000 đồng | 5.611.231.000 đồng |
| BMW X1 | 1.689.000.000 đồng | 1.907.871.000 đồng | 1.874.091.000 đồng | 1.860.231.000 đồng |
| BMW X3 | 2.299.000.000 đồng | 2.591.071.000 đồng | 2.545.091.000 đồng | 2.531.231.000 đồng |
| BMW X4 | 2.999.000.000 đồng | 3.375.071.000 đồng | 3.315.091.000 đồng | 3.301.231.000 đồng |
| BMW X5 | 4.160.000.000 đồng | 4.675.391.000 đồng | 4.592.191.000 đồng | 4.578.331.000 đồng |
| BMW X6 | 4.459.000.000 đồng | 5.010.271.000 đồng | 4.921.091.000 đồng | 4.907.231.000 đồng |
| BMW X7 | 6.199.000.000 đồng | 6.959.463.000 đồng | 6.835.483.000 đồng | 6.821.623.000 đồng |
| BMW Z4 | 3.139.000.000 đồng | 3.531.871.000 đồng | 3.469.091.000 đồng | 3.455.231.000 đồng |
| BMW iX3 | 3.539.000.000 đồng | 3.555.191.000 đồng | 3.555.191.000 đồng | 3.541.331.000 đồng |
| BMW i4 | 3.799.000.000 đồng | 3.815.191.000 đồng | 3.815.191.000 đồng | 3.801.331.000 đồng |
| BMW i7 | 6.799.000.000 đồng | 6.815.191.000 đồng | 6.815.191.000 đồng | 6.801.331.000 đồng |
| BMW M2 | 4.099.000.000 đồng | 4.607.071.000 đồng | 4.525.091.000 đồng | 4.511.231.000 đồng |
| BMW M3 | 4.999.000.000 đồng | 5.615.071.000 đồng | 5.515.091.000 đồng | 5.501.231.000 đồng |
| BMW M3 Touring | 5.389.000.000 đồng | 6.051.871.000 đồng | 5.944.091.000 đồng | 5.930.231.000 đồng |
| BMW M4 | 5.599.000.000 đồng | 6.287.071.000 đồng | 6.175.091.000 đồng | 6.161.231.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh ô tô BMW tháng 11/2026
Nhiều dòng xe BMW hiện được công bố theo mức giá khởi điểm thay vì một bảng giá đầy đủ cho từng cấu hình. Vì vậy bảng sử dụng đúng mức giá từ của từng dòng làm cơ sở ước tính; không tự đặt tên phiên bản hoặc gán mức giá khởi điểm cho một cấu hình chưa được xác nhận. Giá lăn bánh chưa trừ bất kỳ ưu đãi thương mại nào.
Xe xăng, mild-hybrid và plug-in hybrid dùng mức lệ phí trước bạ giả định 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM, khu vực II. Xe điện chạy pin đăng ký lần đầu trong tháng 11/2026 được áp dụng mức lệ phí trước bạ 0% theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP đến hết ngày 28/2/2027. Biển số xe con đến 9 chỗ được tạm tính 14.000.000 đồng tại Hà Nội, TP.HCM và 140.000 đồng tại khu vực II.
Phí đường bộ cho xe cá nhân không kinh doanh vận tải là 1.560.000 đồng/12 tháng; bảo hiểm TNDS bắt buộc được tính theo số chỗ và giả định VAT 10%; thủ tục chứng nhận, tem kiểm định ban đầu tạm tính khoảng 150.000 đồng. iX3, i4 và i7 là xe điện chạy pin nên áp dụng trước bạ 0%. Các dòng còn lại, kể cả mild-hybrid, vẫn dùng mức trước bạ thông thường. BMW XM không được đưa vào bảng tháng này vì chưa xác minh được mức giá hiện hành đủ chắc chắn từ danh mục bán hàng chính thức. Số tiền thực tế có thể thay đổi theo cấu hình mua xe, giá tính lệ phí trước bạ và hồ sơ đăng ký tại địa phương.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe BMW
BMW rẻ nhất hiện nay có giá từ bao nhiêu?
BMW X1 có mức giá từ 1.689.000.000 đồng, thấp nhất trong các dòng BMW có giá khởi điểm được sử dụng trong bài.
BMW iX3, i4 và i7 có được miễn lệ phí trước bạ không?
Có. Đây là các mẫu thuần điện chạy pin và trong tháng 11/2026 được áp dụng mức lệ phí trước bạ lần đầu 0%.
Vì sao BMW XM không xuất hiện trong bảng?
Bài chỉ giữ các dòng có mức giá hiện hành đủ căn cứ. Khi BMW XM có giá bán Việt Nam được xác minh lại, mẫu xe sẽ được bổ sung vào kỳ cập nhật tiếp theo.

















