Cập nhật bảng giá xe ô tô VinFast tháng 11/2026 với đầy đủ VF 2, VF 3, VF 5, VF 6, VF 7, VF 8, VF 9, VF Wild cùng các dòng Green và EC Van; kèm giá niêm yết và chi phí lăn bánh ước tính theo từng khu vực.
Bảng giá xe ô tô VinFast tháng 11/2026
| Dòng xe | Phiên bản/cấu hình | Loại xe | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| VinFast VF 2 | 4 chỗ | BEV, 4 chỗ | 188.000.000 đồng |
| VinFast VF 3 | Eco | BEV, 4 chỗ | 285.000.000 đồng |
| VinFast VF 3 | Plus | BEV, 4 chỗ | 296.000.000 đồng |
| VinFast VF 5 | Plus | BEV, 5 chỗ | 496.000.000 đồng |
| VinFast VF 6 | Eco | BEV, 5 chỗ | 646.000.000 đồng |
| VinFast VF 6 | Plus | BEV, 5 chỗ | 699.000.000 đồng |
| VinFast VF 7 | Eco | BEV, 5 chỗ | 740.000.000 đồng |
| VinFast VF 7 | Plus | BEV, 5 chỗ | 830.000.000 đồng |
| VinFast VF 7 | Plus - trần kính toàn cảnh | BEV, 5 chỗ | 850.000.000 đồng |
| VinFast VF MPV 7 | 7 chỗ | BEV, 7 chỗ | 750.000.000 đồng |
| VinFast VF 8 | Eco | BEV, 5 chỗ | 898.000.000 đồng |
| VinFast VF 8 | Plus | BEV, 5 chỗ | 1.079.000.000 đồng |
| VinFast VF 8 | Thế hệ mới | BEV, 5 chỗ | 899.000.000 đồng |
| VinFast VF 9 | Eco | BEV, 6-7 chỗ | 1.348.000.000 đồng |
| VinFast VF 9 | Plus | BEV, 6-7 chỗ | 1.529.000.000 đồng |
| VinFast VF Wild | Đen/Đỏ/Trắng | REEV, xe con pick-up 5 chỗ | 860.000.000 đồng |
| VinFast VF Wild | Bạc | REEV, xe con pick-up 5 chỗ | 872.000.000 đồng |
Xe dịch vụ và vận tải VinFast
| Dòng xe | Phiên bản/cấu hình | Loại xe | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| VinFast Minio Green | 4 chỗ | BEV, xe dịch vụ | 188.000.000 đồng |
| VinFast Herio Green | 5 chỗ | BEV, xe dịch vụ | 450.000.000 đồng |
| VinFast Nerio Green | 5 chỗ | BEV, xe dịch vụ | 668.000.000 đồng |
| VinFast Limo Green | 7 chỗ | BEV, xe dịch vụ | 699.000.000 đồng |
| VinFast EC Van | 2 chỗ | BEV, xe van chở hàng | 268.000.000 đồng |
Giá lăn bánh ô tô VinFast tháng 11/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội (ước tính) | TP.HCM (ước tính) | Tỉnh khu vực II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| VinFast VF 2 - 4 chỗ | 188.000.000 đồng | 204.191.000 đồng | 204.191.000 đồng | 190.331.000 đồng |
| VinFast VF 3 - Eco | 285.000.000 đồng | 301.191.000 đồng | 301.191.000 đồng | 287.331.000 đồng |
| VinFast VF 3 - Plus | 296.000.000 đồng | 312.191.000 đồng | 312.191.000 đồng | 298.331.000 đồng |
| VinFast VF 5 - Plus | 496.000.000 đồng | 512.191.000 đồng | 512.191.000 đồng | 498.331.000 đồng |
| VinFast VF 6 - Eco | 646.000.000 đồng | 662.191.000 đồng | 662.191.000 đồng | 648.331.000 đồng |
| VinFast VF 6 - Plus | 699.000.000 đồng | 715.191.000 đồng | 715.191.000 đồng | 701.331.000 đồng |
| VinFast VF 7 - Eco | 740.000.000 đồng | 756.191.000 đồng | 756.191.000 đồng | 742.331.000 đồng |
| VinFast VF 7 - Plus | 830.000.000 đồng | 846.191.000 đồng | 846.191.000 đồng | 832.331.000 đồng |
| VinFast VF 7 - Plus - trần kính toàn cảnh | 850.000.000 đồng | 866.191.000 đồng | 866.191.000 đồng | 852.331.000 đồng |
| VinFast VF MPV 7 - 7 chỗ | 750.000.000 đồng | 766.583.000 đồng | 766.583.000 đồng | 752.723.000 đồng |
| VinFast VF 8 - Eco | 898.000.000 đồng | 914.191.000 đồng | 914.191.000 đồng | 900.331.000 đồng |
| VinFast VF 8 - Plus | 1.079.000.000 đồng | 1.095.191.000 đồng | 1.095.191.000 đồng | 1.081.331.000 đồng |
| VinFast VF 8 - Thế hệ mới | 899.000.000 đồng | 915.191.000 đồng | 915.191.000 đồng | 901.331.000 đồng |
| VinFast VF 9 - Eco | 1.348.000.000 đồng | 1.364.583.000 đồng | 1.364.583.000 đồng | 1.350.723.000 đồng |
| VinFast VF 9 - Plus | 1.529.000.000 đồng | 1.545.583.000 đồng | 1.545.583.000 đồng | 1.531.723.000 đồng |
| VinFast VF Wild - Đen/Đỏ/Trắng | 860.000.000 đồng | 876.191.000 đồng | 876.191.000 đồng | 862.331.000 đồng |
| VinFast VF Wild - Bạc | 872.000.000 đồng | 888.191.000 đồng | 888.191.000 đồng | 874.331.000 đồng |
Giá lăn bánh xe dịch vụ và vận tải VinFast
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội (ước tính) | TP.HCM (ước tính) | Tỉnh khu vực II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| VinFast Minio Green - 4 chỗ | 188.000.000 đồng | 205.142.000 đồng | 205.142.000 đồng | 191.282.000 đồng |
| VinFast Herio Green - 5 chỗ | 450.000.000 đồng | 467.142.000 đồng | 467.142.000 đồng | 453.282.000 đồng |
| VinFast Nerio Green - 5 chỗ | 668.000.000 đồng | 685.142.000 đồng | 685.142.000 đồng | 671.282.000 đồng |
| VinFast Limo Green - 7 chỗ | 699.000.000 đồng | 716.498.000 đồng | 716.498.000 đồng | 702.638.000 đồng |
| VinFast EC Van - 2 chỗ | 268.000.000 đồng | 271.548.000 đồng | 271.548.000 đồng | 271.298.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh ô tô VinFast tháng 11/2026
Bảng lăn bánh được tính theo giá niêm yết hiện hành, chưa trừ ưu đãi thương mại. Tại thời điểm cập nhật ngày 2/11/2026, ô tô điện chạy pin đăng ký lần đầu vẫn áp dụng mức lệ phí trước bạ 0% theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP đến hết ngày 28/2/2027. Nghị định 202/2026/NĐ-CP đã được ban hành nhưng chỉ có hiệu lực từ ngày 1/3/2027, vì vậy chưa phải căn cứ trực tiếp cho hồ sơ đăng ký trong tháng 11/2026. VF Wild sử dụng hệ truyền động điện mở rộng phạm vi và đang được áp dụng chính sách lệ phí trước bạ 0% theo phân loại hiện hành.
Đối với xe con không kinh doanh vận tải, mức ước tính sử dụng lệ phí cấp mới đăng ký và biển số 14.000.000 đồng tại Hà Nội, TP.HCM và 140.000 đồng tại khu vực II; phí sử dụng đường bộ 12 tháng 1.560.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc được tính 437.000 đồng trước VAT cho xe dưới 6 chỗ và 794.000 đồng trước VAT cho xe 6-11 chỗ. Chi phí cấp giấy chứng nhận, tem kiểm định lần đầu được tạm tính khoảng 150.000 đồng cho xe con mới thuộc diện miễn kiểm định lần đầu.
Với Minio Green, Herio Green, Nerio Green và Limo Green, bảng sử dụng kịch bản xe hoạt động kinh doanh vận tải: phí đường bộ 2.160.000 đồng/12 tháng và bảo hiểm bắt buộc theo số chỗ dành cho xe kinh doanh. EC Van được tính theo nhóm xe van chở hàng dưới 4 tấn với biển số 350.000 đồng tại khu vực I và 100.000 đồng tại khu vực II, phí đường bộ 2.160.000 đồng/12 tháng và bảo hiểm xe tải dưới 3 tấn. Số tiền thực tế có thể thay đổi theo hồ sơ đăng ký, mục đích sử dụng và cách cơ quan chức năng xác định từng khoản phí.
Ưu đãi mua xe ô tô VinFast tháng 11/2026
| Dòng xe | Chính sách | Mức ưu đãi | Điều kiện |
|---|---|---|---|
| VinFast VF Wild | Vì tương lai xanh 2 | 5% MSRP, tương đương 43.000.000 đồng với giá 860.000.000 đồng | Áp dụng theo điều kiện chương trình, thời hạn xuất hóa đơn đến hết 19/12/2026 |
| VinFast VF Wild | Ưu đãi cọc Tiên phong | 61.000.000 đồng | Chỉ dành cho khách đã đặt cọc hợp lệ trong giai đoạn 25-30/9/2026; thời hạn xuất hóa đơn theo chương trình |
Những câu hỏi thường gặp về giá xe VinFast
Xe ô tô VinFast rẻ nhất hiện nay có giá bao nhiêu?
VF 2 và Minio Green cùng có mức niêm yết 188.000.000 đồng. VF 2 hướng đến khách hàng cá nhân, trong khi Minio Green được tối ưu cho nhu cầu vận hành dịch vụ.
Giá xe VinFast trong bảng đã bao gồm pin chưa?
Các mức giá niêm yết sử dụng trong bài là giá xe kèm pin đang được công bố cho từng mẫu và cấu hình. Những ưu đãi thương mại hiển thị trên kênh bán hàng không được dùng thay giá niêm yết trong bảng chính.
Mua ô tô điện VinFast trong tháng 11/2026 có phải nộp lệ phí trước bạ không?
Ô tô điện chạy pin đăng ký lần đầu đang áp dụng mức lệ phí trước bạ 0% đến hết ngày 28/2/2027. Người mua vẫn phải chi trả lệ phí đăng ký biển số, phí sử dụng đường bộ, bảo hiểm bắt buộc và các khoản thủ tục đăng kiểm theo quy định.
Giá lăn bánh VinFast tại Hà Nội và TP.HCM có khác nhau không?
Trong bảng ước tính hiện tại, Hà Nội và TP.HCM cùng thuộc khu vực I nên mức lệ phí cấp mới đăng ký và biển số đối với xe con dưới 9 chỗ là như nhau. Các tỉnh khu vực II có mức biển số thấp hơn đáng kể.


















