Cập nhật bảng giá xe ô tô VinFast tháng 10/2026 với mức niêm yết, dự toán giá lăn bánh Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh. Từ VF 2, VF 3, VF 5 đến VF 8, VF 9 và VF Wild, mỗi phiên bản được tách riêng để dễ tra cứu.
Bảng giá xe ô tô VinFast tháng 10/2026
Danh mục dưới đây đối chiếu thông báo chính sách giá bán VinFast được niêm yết tại mục chính sách bán hàng, cùng bảng giá công khai tại các đại lý và thông tin sản phẩm của hãng.
Bảng giá VinFast dành cho khách hàng cá nhân
| Dòng xe | Phiên bản | Cấu hình | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| VF 2 | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn 3 | 188.000.000 đồng |
| VF 3 | Eco | Tiêu chuẩn 1 | 278.000.000 đồng |
| VF 3 | Eco | Tiêu chuẩn 2 | 285.000.000 đồng |
| VF 3 | Plus | Tiêu chuẩn 2 | 296.000.000 đồng |
| VF 5 | Plus | Tiêu chuẩn 1 | 496.000.000 đồng |
| VF 6 | Eco | Tiêu chuẩn 1 | 646.000.000 đồng |
| VF 6 | Eco | Nâng cấp | 650.000.000 đồng |
| VF 6 | Plus | Tiêu chuẩn 2 | 699.000.000 đồng |
| VF 6 | Plus | Tiêu chuẩn 1 | 700.000.000 đồng |
| VF 6 | Plus | Nâng cấp | 710.000.000 đồng |
| VF MPV 7 | MPV 7 | Tiêu chuẩn 2 | 750.000.000 đồng |
| VF 7 | Eco | Tiêu chuẩn 2 | 740.000.000 đồng |
| VF 7 | Eco | Tiêu chuẩn 1 | 750.000.000 đồng |
| VF 7 | Plus, trần thép | Tiêu chuẩn 2 | 830.000.000 đồng |
| VF 7 | Plus, trần thép | Tiêu chuẩn 1 | 840.000.000 đồng |
| VF 7 | Plus, trần thép | Nâng cấp | 889.000.000 đồng |
| VF 7 | Plus, trần kính | Tiêu chuẩn 2 | 850.000.000 đồng |
| VF 7 | Plus, trần kính | Tiêu chuẩn 1 | 860.000.000 đồng |
| VF 7 | Plus, trần kính | Nâng cấp | 909.000.000 đồng |
| VF 8, pin CATL | Eco | Tiêu chuẩn 1 | 898.000.000 đồng |
| VF 8, pin CATL | Eco | Nâng cấp | 910.000.000 đồng |
| VF 8, pin CATL | Plus | Tiêu chuẩn 1 | 1.079.000.000 đồng |
| VF 8 thế hệ mới | Một phiên bản | Tiêu chuẩn 3 | 899.000.000 đồng |
| VF 9, pin CATL | Eco, điều hòa 3 vùng | Tiêu chuẩn 1 | 1.348.000.000 đồng |
| VF 9, pin CATL | Plus, trần thép | Tiêu chuẩn 1 | 1.529.000.000 đồng |
Bảng giá VF Wild và dòng xe đặc biệt
| Dòng xe | Phiên bản | Cấu hình | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| VF Wild | Comfort | Màu đen, đỏ hoặc trắng | 860.000.000 đồng |
| VF Wild | Comfort | Màu bạc | 872.000.000 đồng |
| Lạc Hồng 900 LX | Tiêu chuẩn | Đặt hàng đặc biệt | 5.000.000.000 đồng |
| Lạc Hồng 900 LX | Chống đạn | Đặt hàng đặc biệt | 36.000.000.000 đồng |
VF Wild là mẫu bán tải điện mở rộng phạm vi hoạt động (REEV), đang nhận đặt cọc và có cơ chế lệ phí cần xác định theo hồ sơ đăng ký cụ thể. Giá của VF Wild màu bạc cao hơn màu cơ bản do lựa chọn màu sơn. Các mẫu Lạc Hồng thuộc nhóm đặt hàng đặc biệt.
Bảng giá xe VinFast Green và xe vận tải
| Dòng xe | Phiên bản | Cấu hình | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Minio Green | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn 1 | 188.000.000 đồng |
| Herio Green | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn 2 | 450.000.000 đồng |
| Herio Green | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn 1 | 469.000.000 đồng |
| Nerio Green | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn 1 | 628.000.000 đồng |
| Limo Green | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn 1 | 699.000.000 đồng |
| EC Van | Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn 1 | Chưa xác minh |
| EC Van | Nâng cao | Không cửa trượt | 286.000.000 đồng |
| EC Van | Nâng cao | Có cửa trượt | 306.000.000 đồng |
Giá EC Van bản Tiêu chuẩn hiện xuất hiện khác nhau tại các bản công bố của đại lý; do chưa xác nhận được phụ lục giá gốc hiện hành cho cấu hình này, bài viết chưa gán số tiền. Các mẫu Green có thể phát sinh yêu cầu đăng ký khác nhau khi phục vụ kinh doanh vận tải.
Giá lăn bánh ô tô VinFast tháng 10/2026
Bảng dưới đây là dự toán khi đăng ký lần đầu với chủ xe cá nhân, không kinh doanh vận tải, sử dụng giá niêm yết chưa trừ ưu đãi. Giả định xe thuần điện chạy pin áp dụng mức lệ phí trước bạ lần đầu 0%, ô tô chở người tối đa 9 chỗ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự một năm và phí đường bộ một năm. Phí hồ sơ thực tế, phụ kiện, màu nâng cao và các dịch vụ tùy chọn chưa được cộng vào dự toán.
Bảng giá lăn bánh xe VinFast dành cho khách hàng cá nhân
| Phiên bản / Cấu hình | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (giả định KV II) |
|---|---|---|---|---|
| VF 2 Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 3 | 188.000.000 đồng | 204.131.000 đồng | 204.131.000 đồng | 190.271.000 đồng |
| VF 3 Eco – Tiêu chuẩn 1 | 278.000.000 đồng | 294.131.000 đồng | 294.131.000 đồng | 280.271.000 đồng |
| VF 3 Eco – Tiêu chuẩn 2 | 285.000.000 đồng | 301.131.000 đồng | 301.131.000 đồng | 287.271.000 đồng |
| VF 3 Plus – Tiêu chuẩn 2 | 296.000.000 đồng | 312.131.000 đồng | 312.131.000 đồng | 298.271.000 đồng |
| VF 5 Plus – Tiêu chuẩn 1 | 496.000.000 đồng | 512.131.000 đồng | 512.131.000 đồng | 498.271.000 đồng |
| VF 6 Eco – Tiêu chuẩn 1 | 646.000.000 đồng | 662.131.000 đồng | 662.131.000 đồng | 648.271.000 đồng |
| VF 6 Eco – Nâng cấp | 650.000.000 đồng | 666.131.000 đồng | 666.131.000 đồng | 652.271.000 đồng |
| VF 6 Plus – Tiêu chuẩn 2 | 699.000.000 đồng | 715.131.000 đồng | 715.131.000 đồng | 701.271.000 đồng |
| VF 6 Plus – Tiêu chuẩn 1 | 700.000.000 đồng | 716.131.000 đồng | 716.131.000 đồng | 702.271.000 đồng |
| VF 6 Plus – Nâng cấp | 710.000.000 đồng | 726.131.000 đồng | 726.131.000 đồng | 712.271.000 đồng |
| VF MPV 7 MPV 7 – Tiêu chuẩn 2 | 750.000.000 đồng | 766.523.000 đồng | 766.523.000 đồng | 752.663.000 đồng |
| VF 7 Eco – Tiêu chuẩn 2 | 740.000.000 đồng | 756.131.000 đồng | 756.131.000 đồng | 742.271.000 đồng |
| VF 7 Eco – Tiêu chuẩn 1 | 750.000.000 đồng | 766.131.000 đồng | 766.131.000 đồng | 752.271.000 đồng |
| VF 7 Plus, trần thép – Tiêu chuẩn 2 | 830.000.000 đồng | 846.131.000 đồng | 846.131.000 đồng | 832.271.000 đồng |
| VF 7 Plus, trần thép – Tiêu chuẩn 1 | 840.000.000 đồng | 856.131.000 đồng | 856.131.000 đồng | 842.271.000 đồng |
| VF 7 Plus, trần thép – Nâng cấp | 889.000.000 đồng | 905.131.000 đồng | 905.131.000 đồng | 891.271.000 đồng |
| VF 7 Plus, trần kính – Tiêu chuẩn 2 | 850.000.000 đồng | 866.131.000 đồng | 866.131.000 đồng | 852.271.000 đồng |
| VF 7 Plus, trần kính – Tiêu chuẩn 1 | 860.000.000 đồng | 876.131.000 đồng | 876.131.000 đồng | 862.271.000 đồng |
| VF 7 Plus, trần kính – Nâng cấp | 909.000.000 đồng | 925.131.000 đồng | 925.131.000 đồng | 911.271.000 đồng |
| VF 8, pin CATL Eco – Tiêu chuẩn 1 | 898.000.000 đồng | 914.131.000 đồng | 914.131.000 đồng | 900.271.000 đồng |
| VF 8, pin CATL Eco – Nâng cấp | 910.000.000 đồng | 926.131.000 đồng | 926.131.000 đồng | 912.271.000 đồng |
| VF 8, pin CATL Plus – Tiêu chuẩn 1 | 1.079.000.000 đồng | 1.095.131.000 đồng | 1.095.131.000 đồng | 1.081.271.000 đồng |
| VF 8 thế hệ mới Một phiên bản – Tiêu chuẩn 3 | 899.000.000 đồng | 915.131.000 đồng | 915.131.000 đồng | 901.271.000 đồng |
| VF 9, pin CATL Eco, điều hòa 3 vùng – Tiêu chuẩn 1 | 1.348.000.000 đồng | 1.364.523.000 đồng | 1.364.523.000 đồng | 1.350.663.000 đồng |
| VF 9, pin CATL Plus, trần thép – Tiêu chuẩn 1 | 1.529.000.000 đồng | 1.545.523.000 đồng | 1.545.523.000 đồng | 1.531.663.000 đồng |
Hà Nội và TP.HCM cùng thuộc khu vực I khi đăng ký biển số, nên số dự toán tương đương nếu xe và người đăng ký có điều kiện giống nhau. Cột các tỉnh giả định mức thu khu vực II; một số địa bàn đặc thù hoặc hồ sơ khác loại phải tính lại. Giá lăn bánh thực trả còn phụ thuộc màu ngoại thất, hồ sơ đăng ký, dịch vụ và khuyến mãi có hiệu lực khi mua.
Giá lăn bánh tham khảo xe VinFast Green đăng ký kinh doanh vận tải
Bảng riêng dưới đây chỉ áp dụng giả định các xe Green chở người được đăng ký kinh doanh vận tải, với phí sử dụng đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tương ứng. Không áp dụng cho EC Van chở hàng hoặc VF Wild REEV do phải đối chiếu phân loại xe, nhiên liệu và chứng nhận đăng ký cụ thể.
| Phiên bản / Cấu hình | Giá niêm yết | Hà Nội | TP.HCM | Các tỉnh (giả định KV II) |
|---|---|---|---|---|
| Minio Green Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 1 | 188.000.000 đồng | 205.082.000 đồng | 205.082.000 đồng | 191.222.000 đồng |
| Herio Green Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 2 | 450.000.000 đồng | 467.082.000 đồng | 467.082.000 đồng | 453.222.000 đồng |
| Herio Green Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 1 | 469.000.000 đồng | 486.082.000 đồng | 486.082.000 đồng | 472.222.000 đồng |
| Nerio Green Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 1 | 628.000.000 đồng | 645.082.000 đồng | 645.082.000 đồng | 631.222.000 đồng |
| Limo Green Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 1 | 699.000.000 đồng | 716.438.000 đồng | 716.438.000 đồng | 702.578.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh ô tô VinFast tháng 10/2026
Giá lăn bánh tham khảo được tính bằng giá xe niêm yết + lệ phí trước bạ + lệ phí đăng ký, cấp biển số + phí sử dụng đường bộ + bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc + khoản chứng nhận kiểm định. Theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP, ô tô điện chạy pin tiếp tục áp dụng mức trước bạ lần đầu 0% đến hết ngày 28/2/2027; mức này không tự động áp dụng cho xe REEV nếu chưa xác định phân loại. Theo Thông tư 155/2025/TT-BTC, ô tô chở người không quá 9 chỗ đăng ký mới có phí biển số tại Hà Nội và TP.HCM là 14.000.000 đồng, khu vực II là 140.000 đồng.
| Khoản chi phí trong dự toán | Mức tính |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ xe thuần điện chạy pin lần đầu | 0 đồng trong giai đoạn hưởng chính sách |
| Biển số ô tô chở người tối đa 9 chỗ: Hà Nội và TP.HCM | 14.000.000 đồng |
| Biển số ô tô chở người tối đa 9 chỗ: khu vực II | 140.000 đồng |
| Phí đường bộ: xe chở người cá nhân tối đa 8 chỗ ngoài lái xe, 12 tháng | 1.560.000 đồng |
| Phí đường bộ: xe kinh doanh vận tải thuộc nhóm quy định, 12 tháng | 2.160.000 đồng |
| Bảo hiểm TNDS 1 năm, xe không kinh doanh dưới 6 chỗ, gồm VAT giả định 10% | 480.700 đồng |
| Bảo hiểm TNDS 1 năm, xe không kinh doanh từ 6 đến 11 chỗ, gồm VAT giả định 10% | 873.400 đồng |
| Bảo hiểm TNDS 1 năm, xe kinh doanh dưới 6 chỗ, gồm VAT giả định 10% | 831.600 đồng |
| Bảo hiểm TNDS 1 năm, xe kinh doanh 7 chỗ, gồm VAT giả định 10% | 1.188.000 đồng |
| Lệ phí cấp chứng nhận, tem kiểm định ô tô dưới 10 chỗ | 90.000 đồng |
Xe mới đủ điều kiện được miễn kiểm định lần đầu nhưng có thể phát sinh chi phí lập hồ sơ phương tiện; khoản này chưa tính vào bảng do thuế và hồ sơ dịch vụ cần đối soát từng trường hợp. Phí đường bộ và bảo hiểm của xe van, xe bán tải, xe đặc thù phải xác định riêng. Giá dự toán được làm tròn đến 1.000 đồng; bảo hiểm vật chất, phí vay và phụ kiện là chi phí lựa chọn, không cộng mặc định.
Bảng màu xe ô tô VinFast tháng 10/2026 mới nhất
Màu xe và các mức phụ phí dưới đây được đối chiếu từ công cụ cấu hình xe trực tuyến cùng thông tin chính thức về VF Wild. Những màu hoặc khoản phí chưa thể xác minh ở cấu hình đang bán được ghi rõ, không mặc định không thu phụ phí.
| Dòng xe | Phiên bản | Màu ngoại thất | Phụ phí màu |
|---|---|---|---|
| VF 2 | Tiêu chuẩn | Trắng Infinity Blanc, đỏ Solar Ruby, bạc Desat Silver | 0 đồng |
| VF 2 | Tiêu chuẩn | Urban Mint, vàng Yellow, Sky Blue, Rose Pink, Be Pebble | 8.000.000 đồng |
| VF 3 | Eco/Plus | Trắng Infinity Blanc, xám Zenith Grey, đỏ Solar Ruby | 0 đồng |
| VF 3 | Eco/Plus | Vàng - nóc trắng, xanh dương - nóc trắng, hồng - nóc trắng, xanh lá Urban Mint | 8.000.000 đồng |
| VF 5 | Plus | Trắng Infinity Blanc, xám Zenith Grey, đỏ Solar Ruby | 0 đồng |
| VF 5 | Plus | Vàng - nóc đen, xanh dương - nóc trắng, xanh lá Urban Mint | 8.000.000 đồng |
| VF 6 | Eco/Plus | Trắng Infinity Blanc, đen Jet Black, xám Zenith Grey, đỏ Solar Ruby | 0 đồng |
| VF 6 | Eco/Plus | Xanh lá Urban Mint | 8.000.000 đồng |
| VF 7 | Eco/Plus | Trắng Infinity Blanc, đen Jet Black, xám Zenith Grey, đỏ Solar Ruby | 0 đồng |
| VF 7 | Eco/Plus | Xanh lá Urban Mint | 12.000.000 đồng |
| VF 8 | Eco/Plus | Trắng Infinity Blanc, đen Jet Black, đỏ Crimson Red, xanh lá Ivy Green | 0 đồng |
| VF 8 | Eco/Plus | Đỏ Velvet - nóc đồng; xám - nóc bạc; trắng - nóc xám; đen - nóc đồng | 12.000.000 đồng |
| VF 9 | Eco/Plus | Trắng Infinity Blanc, đen Jet Black, xám Zenith Grey, đỏ Crimson Red, xanh lá Urban Mint | 0 đồng |
| VF 9 | Eco/Plus | Xanh lá Ivy Green, bạc Desat Silver | 12.000.000 đồng |
| VF Wild | Comfort | Đen, đỏ, trắng | 0 đồng |
| VF Wild | Comfort | Bạc | 12.000.000 đồng |
| Minio Green | Tiêu chuẩn | Jet Black, Desat Silver, Infinity Blanc, Solar Ruby | 0 đồng |
Khách hàng chọn màu phối nóc hoặc màu đặc biệt có thể phải cộng chi phí ngoài giá xe niêm yết. Giá chính thức của màu phụ thuộc mẫu xe và thời điểm chốt đơn, do đó người mua cần yêu cầu hợp đồng thể hiện rõ tên màu, phiên bản và tiền phụ thu.
Ưu đãi mua xe ô tô VinFast tháng 10/2026
Chương trình Vì tương lai xanh lần 2 công bố từ ngày 19/9/2026, được giới thiệu áp dụng tới ngày 19/12/2026 theo các điều kiện tương ứng. Bảng sau là tỷ lệ, giá trị ưu đãi dành cho khách hàng đủ điều kiện; không phải bảng giá niêm yết và không có nghĩa mọi người mua đều được giảm cùng mức.
| Dòng xe / nhóm xe | Chương trình ưu đãi | Mức ưu đãi | Điều kiện chính |
|---|---|---|---|
| VF 2, VF 3, Minio Green | Vì tương lai xanh lần 2 | 3% giá niêm yết | Khách hàng thuộc diện chuyển đổi đủ điều kiện |
| VF 7, VF 9, VF 8 thế hệ mới, VF Wild, EC Van, Lạc Hồng 900 LX | Vì tương lai xanh lần 2 | 5% giá niêm yết | Khách hàng thuộc diện chuyển đổi đủ điều kiện |
| Các dòng xe còn lại đủ điều kiện | Vì tương lai xanh lần 2 | 9% giá niêm yết | Đúng đối tượng, mẫu xe và thời hạn xuất hóa đơn |
| VF Wild đặt cọc 25–30/9/2026 | Chính sách cọc tiên phong | 61.000.000 đồng | Chỉ khách đã đặt cọc đúng hạn, theo điều khoản của VinFast |
Ưu đãi cọc tiên phong VF Wild chỉ dành cho đơn đặt cọc trong thời gian quy định, không phải chương trình mở mới trong tháng 10. Tỷ lệ chuyển đổi, ưu đãi theo đối tượng và VinClub có giới hạn cộng dồn: khách hàng cần đối chiếu hợp đồng và chính sách tương ứng, không tự cộng tất cả mức giảm. Xe điện VinFast cũng có chính sách sạc V-Green theo hạn mức và điều kiện công bố của hãng.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe VinFast
Xe ô tô VinFast rẻ nhất hiện nay có giá bao nhiêu?
Trong nhóm xe cá nhân có giá đã đối chiếu, VinFast VF 2 được niêm yết 188.000.000 đồng. Đây là giá xe kèm pin, chưa bao gồm lệ phí biển số, bảo hiểm và các khoản phí đăng ký khác.
Giá xe VinFast đã bao gồm pin chưa?
Giá niêm yết trong các bảng áp dụng phương án xe kèm pin và đã bao gồm VAT. Nếu người mua sử dụng hợp đồng thuê pin hoặc mua xe thuộc chương trình riêng, cần đối chiếu đúng điều khoản áp dụng cho chiếc xe đó.
Ô tô điện VinFast có được miễn lệ phí trước bạ không?
Ô tô điện chạy pin đăng ký lần đầu được áp dụng mức thu 0% đến hết ngày 28/2/2027 theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP. Với xe điện mở rộng phạm vi REEV như VF Wild, không nên mặc định áp dụng chính sách khi chưa kiểm tra phân loại pháp lý.
Giá lăn bánh VinFast ở Hà Nội và TP.HCM có khác nhau không?
Theo biểu phí đăng ký hiện hành, hai thành phố cùng là khu vực I với mức biển số ô tô chở người tới 9 chỗ là 14.000.000 đồng. Với các giả định giống nhau, dự toán bằng nhau; mức tiền thực tế vẫn có thể thay đổi do xe, dịch vụ và hồ sơ.


















