Bảng giá xe ô tô VinFast & giá lăn bánh tháng 10/2026

Trần Thành Long Trần Thành Long
Thứ năm, 15/10/2026 14:02 PM (GMT+7)
A A+

Cập nhật bảng giá xe ô tô VinFast tháng 10/2026 với mức niêm yết, dự toán giá lăn bánh Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh. Từ VF 2, VF 3, VF 5 đến VF 8, VF 9 và VF Wild, mỗi phiên bản được tách riêng để dễ tra cứu.

Bảng giá xe ô tô VinFast tháng 10/2026

Danh mục dưới đây đối chiếu thông báo chính sách giá bán VinFast được niêm yết tại mục chính sách bán hàng, cùng bảng giá công khai tại các đại lý và thông tin sản phẩm của hãng.

Bảng giá VinFast dành cho khách hàng cá nhân

Dòng xePhiên bảnCấu hìnhGiá niêm yết
VF 2Tiêu chuẩnTiêu chuẩn 3188.000.000 đồng
VF 3EcoTiêu chuẩn 1278.000.000 đồng
VF 3EcoTiêu chuẩn 2285.000.000 đồng
VF 3PlusTiêu chuẩn 2296.000.000 đồng
VF 5PlusTiêu chuẩn 1496.000.000 đồng
VF 6EcoTiêu chuẩn 1646.000.000 đồng
VF 6EcoNâng cấp650.000.000 đồng
VF 6PlusTiêu chuẩn 2699.000.000 đồng
VF 6PlusTiêu chuẩn 1700.000.000 đồng
VF 6PlusNâng cấp710.000.000 đồng
VF MPV 7MPV 7Tiêu chuẩn 2750.000.000 đồng
VF 7EcoTiêu chuẩn 2740.000.000 đồng
VF 7EcoTiêu chuẩn 1750.000.000 đồng
VF 7Plus, trần thépTiêu chuẩn 2830.000.000 đồng
VF 7Plus, trần thépTiêu chuẩn 1840.000.000 đồng
VF 7Plus, trần thépNâng cấp889.000.000 đồng
VF 7Plus, trần kínhTiêu chuẩn 2850.000.000 đồng
VF 7Plus, trần kínhTiêu chuẩn 1860.000.000 đồng
VF 7Plus, trần kínhNâng cấp909.000.000 đồng
VF 8, pin CATLEcoTiêu chuẩn 1898.000.000 đồng
VF 8, pin CATLEcoNâng cấp910.000.000 đồng
VF 8, pin CATLPlusTiêu chuẩn 11.079.000.000 đồng
VF 8 thế hệ mớiMột phiên bảnTiêu chuẩn 3899.000.000 đồng
VF 9, pin CATLEco, điều hòa 3 vùngTiêu chuẩn 11.348.000.000 đồng
VF 9, pin CATLPlus, trần thépTiêu chuẩn 11.529.000.000 đồng

Bảng giá VF Wild và dòng xe đặc biệt

Dòng xePhiên bảnCấu hìnhGiá niêm yết
VF WildComfortMàu đen, đỏ hoặc trắng860.000.000 đồng
VF WildComfortMàu bạc872.000.000 đồng
Lạc Hồng 900 LXTiêu chuẩnĐặt hàng đặc biệt5.000.000.000 đồng
Lạc Hồng 900 LXChống đạnĐặt hàng đặc biệt36.000.000.000 đồng

VF Wild là mẫu bán tải điện mở rộng phạm vi hoạt động (REEV), đang nhận đặt cọc và có cơ chế lệ phí cần xác định theo hồ sơ đăng ký cụ thể. Giá của VF Wild màu bạc cao hơn màu cơ bản do lựa chọn màu sơn. Các mẫu Lạc Hồng thuộc nhóm đặt hàng đặc biệt.

Bảng giá xe VinFast Green và xe vận tải

Dòng xePhiên bảnCấu hìnhGiá niêm yết
Minio GreenTiêu chuẩnTiêu chuẩn 1188.000.000 đồng
Herio GreenTiêu chuẩnTiêu chuẩn 2450.000.000 đồng
Herio GreenTiêu chuẩnTiêu chuẩn 1469.000.000 đồng
Nerio GreenTiêu chuẩnTiêu chuẩn 1628.000.000 đồng
Limo GreenTiêu chuẩnTiêu chuẩn 1699.000.000 đồng
EC VanTiêu chuẩnTiêu chuẩn 1Chưa xác minh
EC VanNâng caoKhông cửa trượt286.000.000 đồng
EC VanNâng caoCó cửa trượt306.000.000 đồng

Giá EC Van bản Tiêu chuẩn hiện xuất hiện khác nhau tại các bản công bố của đại lý; do chưa xác nhận được phụ lục giá gốc hiện hành cho cấu hình này, bài viết chưa gán số tiền. Các mẫu Green có thể phát sinh yêu cầu đăng ký khác nhau khi phục vụ kinh doanh vận tải.

Giá lăn bánh ô tô VinFast tháng 10/2026

Bảng dưới đây là dự toán khi đăng ký lần đầu với chủ xe cá nhân, không kinh doanh vận tải, sử dụng giá niêm yết chưa trừ ưu đãi. Giả định xe thuần điện chạy pin áp dụng mức lệ phí trước bạ lần đầu 0%, ô tô chở người tối đa 9 chỗ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự một năm và phí đường bộ một năm. Phí hồ sơ thực tế, phụ kiện, màu nâng cao và các dịch vụ tùy chọn chưa được cộng vào dự toán.

Bảng giá lăn bánh xe VinFast dành cho khách hàng cá nhân

Phiên bản / Cấu hìnhGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (giả định KV II)
VF 2 Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 3188.000.000 đồng204.131.000 đồng204.131.000 đồng190.271.000 đồng
VF 3 Eco – Tiêu chuẩn 1278.000.000 đồng294.131.000 đồng294.131.000 đồng280.271.000 đồng
VF 3 Eco – Tiêu chuẩn 2285.000.000 đồng301.131.000 đồng301.131.000 đồng287.271.000 đồng
VF 3 Plus – Tiêu chuẩn 2296.000.000 đồng312.131.000 đồng312.131.000 đồng298.271.000 đồng
VF 5 Plus – Tiêu chuẩn 1496.000.000 đồng512.131.000 đồng512.131.000 đồng498.271.000 đồng
VF 6 Eco – Tiêu chuẩn 1646.000.000 đồng662.131.000 đồng662.131.000 đồng648.271.000 đồng
VF 6 Eco – Nâng cấp650.000.000 đồng666.131.000 đồng666.131.000 đồng652.271.000 đồng
VF 6 Plus – Tiêu chuẩn 2699.000.000 đồng715.131.000 đồng715.131.000 đồng701.271.000 đồng
VF 6 Plus – Tiêu chuẩn 1700.000.000 đồng716.131.000 đồng716.131.000 đồng702.271.000 đồng
VF 6 Plus – Nâng cấp710.000.000 đồng726.131.000 đồng726.131.000 đồng712.271.000 đồng
VF MPV 7 MPV 7 – Tiêu chuẩn 2750.000.000 đồng766.523.000 đồng766.523.000 đồng752.663.000 đồng
VF 7 Eco – Tiêu chuẩn 2740.000.000 đồng756.131.000 đồng756.131.000 đồng742.271.000 đồng
VF 7 Eco – Tiêu chuẩn 1750.000.000 đồng766.131.000 đồng766.131.000 đồng752.271.000 đồng
VF 7 Plus, trần thép – Tiêu chuẩn 2830.000.000 đồng846.131.000 đồng846.131.000 đồng832.271.000 đồng
VF 7 Plus, trần thép – Tiêu chuẩn 1840.000.000 đồng856.131.000 đồng856.131.000 đồng842.271.000 đồng
VF 7 Plus, trần thép – Nâng cấp889.000.000 đồng905.131.000 đồng905.131.000 đồng891.271.000 đồng
VF 7 Plus, trần kính – Tiêu chuẩn 2850.000.000 đồng866.131.000 đồng866.131.000 đồng852.271.000 đồng
VF 7 Plus, trần kính – Tiêu chuẩn 1860.000.000 đồng876.131.000 đồng876.131.000 đồng862.271.000 đồng
VF 7 Plus, trần kính – Nâng cấp909.000.000 đồng925.131.000 đồng925.131.000 đồng911.271.000 đồng
VF 8, pin CATL Eco – Tiêu chuẩn 1898.000.000 đồng914.131.000 đồng914.131.000 đồng900.271.000 đồng
VF 8, pin CATL Eco – Nâng cấp910.000.000 đồng926.131.000 đồng926.131.000 đồng912.271.000 đồng
VF 8, pin CATL Plus – Tiêu chuẩn 11.079.000.000 đồng1.095.131.000 đồng1.095.131.000 đồng1.081.271.000 đồng
VF 8 thế hệ mới Một phiên bản – Tiêu chuẩn 3899.000.000 đồng915.131.000 đồng915.131.000 đồng901.271.000 đồng
VF 9, pin CATL Eco, điều hòa 3 vùng – Tiêu chuẩn 11.348.000.000 đồng1.364.523.000 đồng1.364.523.000 đồng1.350.663.000 đồng
VF 9, pin CATL Plus, trần thép – Tiêu chuẩn 11.529.000.000 đồng1.545.523.000 đồng1.545.523.000 đồng1.531.663.000 đồng

Hà Nội và TP.HCM cùng thuộc khu vực I khi đăng ký biển số, nên số dự toán tương đương nếu xe và người đăng ký có điều kiện giống nhau. Cột các tỉnh giả định mức thu khu vực II; một số địa bàn đặc thù hoặc hồ sơ khác loại phải tính lại. Giá lăn bánh thực trả còn phụ thuộc màu ngoại thất, hồ sơ đăng ký, dịch vụ và khuyến mãi có hiệu lực khi mua.

Giá lăn bánh tham khảo xe VinFast Green đăng ký kinh doanh vận tải

Bảng riêng dưới đây chỉ áp dụng giả định các xe Green chở người được đăng ký kinh doanh vận tải, với phí sử dụng đường bộ và bảo hiểm bắt buộc tương ứng. Không áp dụng cho EC Van chở hàng hoặc VF Wild REEV do phải đối chiếu phân loại xe, nhiên liệu và chứng nhận đăng ký cụ thể.

Phiên bản / Cấu hìnhGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (giả định KV II)
Minio Green Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 1188.000.000 đồng205.082.000 đồng205.082.000 đồng191.222.000 đồng
Herio Green Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 2450.000.000 đồng467.082.000 đồng467.082.000 đồng453.222.000 đồng
Herio Green Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 1469.000.000 đồng486.082.000 đồng486.082.000 đồng472.222.000 đồng
Nerio Green Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 1628.000.000 đồng645.082.000 đồng645.082.000 đồng631.222.000 đồng
Limo Green Tiêu chuẩn – Tiêu chuẩn 1699.000.000 đồng716.438.000 đồng716.438.000 đồng702.578.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh ô tô VinFast tháng 10/2026

Giá lăn bánh tham khảo được tính bằng giá xe niêm yết + lệ phí trước bạ + lệ phí đăng ký, cấp biển số + phí sử dụng đường bộ + bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc + khoản chứng nhận kiểm định. Theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP, ô tô điện chạy pin tiếp tục áp dụng mức trước bạ lần đầu 0% đến hết ngày 28/2/2027; mức này không tự động áp dụng cho xe REEV nếu chưa xác định phân loại. Theo Thông tư 155/2025/TT-BTC, ô tô chở người không quá 9 chỗ đăng ký mới có phí biển số tại Hà Nội và TP.HCM là 14.000.000 đồng, khu vực II là 140.000 đồng.

Khoản chi phí trong dự toánMức tính
Lệ phí trước bạ xe thuần điện chạy pin lần đầu0 đồng trong giai đoạn hưởng chính sách
Biển số ô tô chở người tối đa 9 chỗ: Hà Nội và TP.HCM14.000.000 đồng
Biển số ô tô chở người tối đa 9 chỗ: khu vực II140.000 đồng
Phí đường bộ: xe chở người cá nhân tối đa 8 chỗ ngoài lái xe, 12 tháng1.560.000 đồng
Phí đường bộ: xe kinh doanh vận tải thuộc nhóm quy định, 12 tháng2.160.000 đồng
Bảo hiểm TNDS 1 năm, xe không kinh doanh dưới 6 chỗ, gồm VAT giả định 10%480.700 đồng
Bảo hiểm TNDS 1 năm, xe không kinh doanh từ 6 đến 11 chỗ, gồm VAT giả định 10%873.400 đồng
Bảo hiểm TNDS 1 năm, xe kinh doanh dưới 6 chỗ, gồm VAT giả định 10%831.600 đồng
Bảo hiểm TNDS 1 năm, xe kinh doanh 7 chỗ, gồm VAT giả định 10%1.188.000 đồng
Lệ phí cấp chứng nhận, tem kiểm định ô tô dưới 10 chỗ90.000 đồng

Xe mới đủ điều kiện được miễn kiểm định lần đầu nhưng có thể phát sinh chi phí lập hồ sơ phương tiện; khoản này chưa tính vào bảng do thuế và hồ sơ dịch vụ cần đối soát từng trường hợp. Phí đường bộ và bảo hiểm của xe van, xe bán tải, xe đặc thù phải xác định riêng. Giá dự toán được làm tròn đến 1.000 đồng; bảo hiểm vật chất, phí vay và phụ kiện là chi phí lựa chọn, không cộng mặc định.

Bảng màu xe ô tô VinFast tháng 10/2026 mới nhất

Màu xe và các mức phụ phí dưới đây được đối chiếu từ công cụ cấu hình xe trực tuyến cùng thông tin chính thức về VF Wild. Những màu hoặc khoản phí chưa thể xác minh ở cấu hình đang bán được ghi rõ, không mặc định không thu phụ phí.

Dòng xePhiên bảnMàu ngoại thấtPhụ phí màu
VF 2Tiêu chuẩnTrắng Infinity Blanc, đỏ Solar Ruby, bạc Desat Silver0 đồng
VF 2Tiêu chuẩnUrban Mint, vàng Yellow, Sky Blue, Rose Pink, Be Pebble8.000.000 đồng
VF 3Eco/PlusTrắng Infinity Blanc, xám Zenith Grey, đỏ Solar Ruby0 đồng
VF 3Eco/PlusVàng - nóc trắng, xanh dương - nóc trắng, hồng - nóc trắng, xanh lá Urban Mint8.000.000 đồng
VF 5PlusTrắng Infinity Blanc, xám Zenith Grey, đỏ Solar Ruby0 đồng
VF 5PlusVàng - nóc đen, xanh dương - nóc trắng, xanh lá Urban Mint8.000.000 đồng
VF 6Eco/PlusTrắng Infinity Blanc, đen Jet Black, xám Zenith Grey, đỏ Solar Ruby0 đồng
VF 6Eco/PlusXanh lá Urban Mint8.000.000 đồng
VF 7Eco/PlusTrắng Infinity Blanc, đen Jet Black, xám Zenith Grey, đỏ Solar Ruby0 đồng
VF 7Eco/PlusXanh lá Urban Mint12.000.000 đồng
VF 8Eco/PlusTrắng Infinity Blanc, đen Jet Black, đỏ Crimson Red, xanh lá Ivy Green0 đồng
VF 8Eco/PlusĐỏ Velvet - nóc đồng; xám - nóc bạc; trắng - nóc xám; đen - nóc đồng12.000.000 đồng
VF 9Eco/PlusTrắng Infinity Blanc, đen Jet Black, xám Zenith Grey, đỏ Crimson Red, xanh lá Urban Mint0 đồng
VF 9Eco/PlusXanh lá Ivy Green, bạc Desat Silver12.000.000 đồng
VF WildComfortĐen, đỏ, trắng0 đồng
VF WildComfortBạc12.000.000 đồng
Minio GreenTiêu chuẩnJet Black, Desat Silver, Infinity Blanc, Solar Ruby0 đồng

Khách hàng chọn màu phối nóc hoặc màu đặc biệt có thể phải cộng chi phí ngoài giá xe niêm yết. Giá chính thức của màu phụ thuộc mẫu xe và thời điểm chốt đơn, do đó người mua cần yêu cầu hợp đồng thể hiện rõ tên màu, phiên bản và tiền phụ thu.

Ưu đãi mua xe ô tô VinFast tháng 10/2026

Chương trình Vì tương lai xanh lần 2 công bố từ ngày 19/9/2026, được giới thiệu áp dụng tới ngày 19/12/2026 theo các điều kiện tương ứng. Bảng sau là tỷ lệ, giá trị ưu đãi dành cho khách hàng đủ điều kiện; không phải bảng giá niêm yết và không có nghĩa mọi người mua đều được giảm cùng mức.

Dòng xe / nhóm xeChương trình ưu đãiMức ưu đãiĐiều kiện chính
VF 2, VF 3, Minio GreenVì tương lai xanh lần 23% giá niêm yếtKhách hàng thuộc diện chuyển đổi đủ điều kiện
VF 7, VF 9, VF 8 thế hệ mới, VF Wild, EC Van, Lạc Hồng 900 LXVì tương lai xanh lần 25% giá niêm yếtKhách hàng thuộc diện chuyển đổi đủ điều kiện
Các dòng xe còn lại đủ điều kiệnVì tương lai xanh lần 29% giá niêm yếtĐúng đối tượng, mẫu xe và thời hạn xuất hóa đơn
VF Wild đặt cọc 25–30/9/2026Chính sách cọc tiên phong61.000.000 đồngChỉ khách đã đặt cọc đúng hạn, theo điều khoản của VinFast

Ưu đãi cọc tiên phong VF Wild chỉ dành cho đơn đặt cọc trong thời gian quy định, không phải chương trình mở mới trong tháng 10. Tỷ lệ chuyển đổi, ưu đãi theo đối tượng và VinClub có giới hạn cộng dồn: khách hàng cần đối chiếu hợp đồng và chính sách tương ứng, không tự cộng tất cả mức giảm. Xe điện VinFast cũng có chính sách sạc V-Green theo hạn mức và điều kiện công bố của hãng.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe VinFast

Xe ô tô VinFast rẻ nhất hiện nay có giá bao nhiêu?

Trong nhóm xe cá nhân có giá đã đối chiếu, VinFast VF 2 được niêm yết 188.000.000 đồng. Đây là giá xe kèm pin, chưa bao gồm lệ phí biển số, bảo hiểm và các khoản phí đăng ký khác.

Giá xe VinFast đã bao gồm pin chưa?

Giá niêm yết trong các bảng áp dụng phương án xe kèm pin và đã bao gồm VAT. Nếu người mua sử dụng hợp đồng thuê pin hoặc mua xe thuộc chương trình riêng, cần đối chiếu đúng điều khoản áp dụng cho chiếc xe đó.

Ô tô điện VinFast có được miễn lệ phí trước bạ không?

Ô tô điện chạy pin đăng ký lần đầu được áp dụng mức thu 0% đến hết ngày 28/2/2027 theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP. Với xe điện mở rộng phạm vi REEV như VF Wild, không nên mặc định áp dụng chính sách khi chưa kiểm tra phân loại pháp lý.

Giá lăn bánh VinFast ở Hà Nội và TP.HCM có khác nhau không?

Theo biểu phí đăng ký hiện hành, hai thành phố cùng là khu vực I với mức biển số ô tô chở người tới 9 chỗ là 14.000.000 đồng. Với các giả định giống nhau, dự toán bằng nhau; mức tiền thực tế vẫn có thể thay đổi do xe, dịch vụ và hồ sơ.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
VinFast Bảng giá xe ô tô VinFast Giá lăn bánh VinFast VF 3 VF 5 VF 6 VF 7 VF 8 VF 9
Xem thêm