Bảng giá xe ô tô Isuzu & giá lăn bánh tháng 10/2026

Bùi Thu Hằng Bùi Thu Hằng
Thứ ba, 20/10/2026 10:22 AM (GMT+7)
A A+

Bảng giá xe ô tô Isuzu tháng 10/2026 cập nhật đủ 6 phiên bản D-Max và 4 phiên bản mu-X 2026, gồm xe bán tải chở hàng và SUV 7 chỗ. Bài tính lăn bánh dự kiến riêng cho từng loại tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh.

Bảng giá xe ô tô Isuzu tháng 10/2026

Dòng xePhiên bản / đời xeHệ động lực / số chỗGiá niêm yết / giá tham khảo
Isuzu D-MaxD-CARGO 1000 4x2 MT – giá FAQ hãngXe chở hàng diesel, cabin đơn 2 chỗ492.000.000 đồng
Isuzu D-MaxUTR 800 4x2 MTBán tải chở hàng diesel, 5 chỗ615.000.000 đồng
Isuzu D-MaxUTZ 800 4x4 MTBán tải chở hàng diesel, 5 chỗ656.000.000 đồng
Isuzu D-MaxPrestige 4x2 ATBán tải diesel, 5 chỗ674.000.000 đồng
Isuzu D-MaxHi-Lander 4x2 ATBán tải diesel, 5 chỗ783.000.000 đồng
Isuzu D-MaxType Z 4x4 ATBán tải diesel, 5 chỗ942.000.000 đồng
Isuzu mu-XB7 Plus 4x2 ATSUV diesel, 7 chỗ1.019.000.000 đồng
Isuzu mu-XSport 4x4 ATSUV diesel, 7 chỗ1.204.000.000 đồng
Isuzu mu-XPrestige 4x2 ATSUV diesel, 7 chỗ1.209.000.000 đồng
Isuzu mu-XPremium 4x4 ATSUV diesel, 7 chỗ1.302.000.000 đồng

Giá lăn bánh ô tô Isuzu tháng 10/2026

Phiên bảnGiá xeHà Nội (ước tính)TP.HCM (ước tính)Tỉnh khu vực II (ước tính)
Isuzu D-Max D-CARGO 1000 4x2 MT – giá FAQ hãng492.000.000 đồng505.328.000 đồng505.328.000 đồng505.078.000 đồng
Isuzu D-Max UTR 800 4x2 MT615.000.000 đồng676.506.000 đồng669.126.000 đồng655.266.000 đồng
Isuzu D-Max UTZ 800 4x4 MT656.000.000 đồng720.458.000 đồng712.586.000 đồng698.726.000 đồng
Isuzu D-Max Prestige 4x2 AT674.000.000 đồng739.754.000 đồng731.666.000 đồng717.806.000 đồng
Isuzu D-Max Hi-Lander 4x2 AT783.000.000 đồng856.602.000 đồng847.206.000 đồng833.346.000 đồng
Isuzu D-Max Type Z 4x4 AT942.000.000 đồng1.027.050.000 đồng1.015.746.000 đồng1.001.886.000 đồng
Isuzu mu-X B7 Plus 4x2 AT1.019.000.000 đồng1.157.753.000 đồng1.137.373.000 đồng1.123.513.000 đồng
Isuzu mu-X Sport 4x4 AT1.204.000.000 đồng1.364.953.000 đồng1.340.873.000 đồng1.327.013.000 đồng
Isuzu mu-X Prestige 4x2 AT1.209.000.000 đồng1.370.553.000 đồng1.346.373.000 đồng1.332.513.000 đồng
Isuzu mu-X Premium 4x4 AT1.302.000.000 đồng1.474.713.000 đồng1.448.673.000 đồng1.434.813.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh ô tô Isuzu tháng 10/2026

Isuzu Việt Nam điều chỉnh bảng sản phẩm và giá bán lẻ khuyến nghị từ đầu tháng 8/2026. Danh mục D-Max mới có sáu lựa chọn gồm D-CARGO 1000 cabin đơn, UTR 800, UTZ 800, Prestige, Hi-Lander và Type Z, trong khi mu-X được thu gọn còn bốn bản gồm B7 Plus, Sport, Prestige, Premium. Bảng giá dùng mức hãng đang công bố cho các đơn hàng mới; với D-CARGO 1000, FAQ của hãng và một số trang sản phẩm đang thể hiện hai mức khác nhau nên dùng mức FAQ 492.000.000 đồng làm giá tham khảo cần xác nhận lại trước giao xe.

Cách tính lăn bánh phải phân loại theo đăng kiểm. Isuzu mu-X là SUV diesel 7 chỗ, dự toán trước bạ 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM hoặc tỉnh khu vực II. D-Max cabin kép, nếu hồ sơ thuộc nhóm bán tải chở hàng có thể tính trước bạ tương đương 60% xe con, tức giả định 7,2% tại Hà Nội và 6% tại TP.HCM hoặc tỉnh tham chiếu. Trong mô hình, phần biển số của D-Max cabin kép tạm áp nhóm xe con pick-up; cách phân loại thực tế do cơ quan đăng ký quyết định. D-CARGO cabin đơn chở hàng được mô phỏng là xe tải, trước bạ lần đầu 2%, biển số theo nhóm ô tô khác.

Mu-X sử dụng phí đường bộ xe con không kinh doanh và bảo hiểm bắt buộc nhóm 6–11 chỗ. Các cấu hình D-Max dùng giả định phí đường bộ nhóm xe tải có khối lượng toàn bộ dưới 4 tấn; cabin kép tính bảo hiểm loại vừa chở người vừa chở hàng, còn D-CARGO cabin đơn dùng phí bảo hiểm xe tải dưới 3 tấn. Những khoản này phụ thuộc tải trọng, mục đích kinh doanh và loại ghi trong giấy đăng kiểm; mô hình chưa phải số thu cơ quan nhà nước xác nhận. Chi phí chưa gồm bảo hiểm vật chất, lựa chọn thùng xe, dịch vụ đại lý hay ưu đãi thương mại. Đối chiếu hồ sơ từng xe trước khi đóng phí.

Khoản phí chỉ áp dụng cho IsuzuMức thu / phương pháp ước tính
Trước bạ Isuzu mu-X SUV 7 chỗ, Hà Nội / TP.HCM và tỉnh tham chiếuDự toán 12% / 10% giá tính LPTB
Trước bạ D-Max cabin kép nếu thuộc nhóm bán tải chở hàng, Hà Nội / TP.HCM và tỉnhGiả định 7,2% / 6% giá tính LPTB; phải đối chiếu đăng kiểm
Trước bạ D-Max D-CARGO 1000 nếu đăng ký xe tảiGiả định 2% giá tính LPTB
Biển số mu-X và D-Max cabin kép theo giả định nhóm xe con pick-up khu vực I / II14.000.000 / 140.000 đồng; phải xác minh phân loại D-Max
Biển số D-CARGO 1000 theo nhóm ô tô khác khu vực I / II350.000 / 100.000 đồng
Đường bộ mu-X cá nhân không kinh doanh, 12 tháng1.560.000 đồng
Đường bộ D-Max giả định nhóm xe tải toàn bộ dưới 4 tấn, 12 tháng2.160.000 đồng
TNDS mu-X 7 chỗ không kinh doanh, VAT giả định 10%873.400 đồng
TNDS D-Max cabin kép, loại vừa người vừa hàng, VAT giả định 10%1.026.300 đồng
TNDS D-CARGO xe tải dưới 3 tấn, VAT giả định 10%938.300 đồng
Lệ phí cấp chứng nhận kiểm định40.000 đồng

Ví dụ, Isuzu D-Max D-CARGO 1000 4x2 MT – giá FAQ hãng giá 492.000.000 đồng; lăn bánh ước tính tại Hà Nội 505.328.000 đồng, TP.HCM 505.328.000 đồng và tỉnh khu vực II tham chiếu 505.078.000 đồng. Đây là phép tính minh họa, phải đối chiếu loại đăng kiểm và giá tính thuế tại địa phương trước khi nộp phí.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe Isuzu

D-Max 2026 có bao nhiêu phiên bản và giá khởi điểm?

Danh mục có sáu bản, trong đó D-CARGO 1000 có mức giá tham khảo 492.000.000 đồng từ FAQ hãng; trang cấu hình khác có con số khác cần đối chiếu.

Mu-X 2026 có những phiên bản nào?

Mu-X 2026 gồm B7 Plus 4x2 AT, Sport 4x4 AT, Prestige 4x2 AT và Premium 4x4 AT.

Vì sao D-Max và mu-X không có cùng mức trước bạ?

D-Max có các cấu hình bán tải chở hàng và D-CARGO xe tải, còn mu-X là SUV chở người. Phân loại trên đăng kiểm quyết định phí thực tế.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Isuzu bảng giá xe Isuzu giá lăn bánh Isuzu Isuzu D-Max Isuzu mu-X
Xem thêm