Bảng giá xe ô tô Honda & giá lăn bánh tháng 10/2026

Phan Quang Khôi Phan Quang Khôi
Thứ bảy, 17/10/2026 11:10 AM (GMT+7)
A A+

Bảng giá xe ô tô Honda tháng 10/2026 cập nhật giá bán lẻ đề xuất và giá lăn bánh ước tính tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh cho City, HR-V, BR-V, Civic, CR-V và Civic Type R, kèm cách tính thuế phí.

Bảng giá xe ô tô Honda tháng 10/2026

Dòng xePhiên bảnĐộng cơ / số chỗGiá bán lẻ đề xuất
Honda CityGSedan xăng, 5 chỗ499.000.000 đồng
Honda Cityphiên bản LSedan xăng, 5 chỗ539.000.000 đồng
Honda CityRSSedan xăng, 5 chỗ569.000.000 đồng
Honda BR-VGMPV xăng, 7 chỗ629.000.000 đồng
Honda BR-Vphiên bản LMPV xăng, 7 chỗ705.000.000 đồng
Honda HR-VGSUV xăng, 5 chỗ669.000.000 đồng
Honda HR-Vphiên bản LSUV xăng, 5 chỗ750.000.000 đồng
Honda HR-Ve:HEV RSSUV hybrid, 5 chỗ835.000.000 đồng
Honda CivicGSedan xăng, 5 chỗ789.000.000 đồng
Honda CivicRSSedan xăng, 5 chỗ889.000.000 đồng
Honda Civice:HEV RSSedan hybrid, 5 chỗ999.000.000 đồng
Honda CR-VGSUV xăng, 7 chỗ1.039.000.000 đồng
Honda CR-Vphiên bản LSUV xăng, 7 chỗ1.099.000.000 đồng
Honda CR-Vphiên bản L AWDSUV xăng AWD, 7 chỗ1.250.000.000 đồng
Honda CR-Ve:HEV LSUV hybrid, 5 chỗ1.170.000.000 đồng
Honda CR-Ve:HEV RSSUV hybrid, 5 chỗ1.250.000.000 đồng
Honda Civic Type RType RHatchback thể thao xăng, 4 chỗ theo cấu hình tham khảo2.999.000.000 đồng

Giá lăn bánh ô tô Honda tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Honda City – G499.000.000 đồng574.961.000 đồng564.981.000 đồng551.121.000 đồng
Honda City – phiên bản L539.000.000 đồng619.761.000 đồng608.981.000 đồng595.121.000 đồng
Honda City – RS569.000.000 đồng653.361.000 đồng641.981.000 đồng628.121.000 đồng
Honda BR-V – G629.000.000 đồng720.953.000 đồng708.373.000 đồng694.513.000 đồng
Honda BR-V – phiên bản L705.000.000 đồng806.073.000 đồng791.973.000 đồng778.113.000 đồng
Honda HR-V – G669.000.000 đồng765.361.000 đồng751.981.000 đồng738.121.000 đồng
Honda HR-V – phiên bản L750.000.000 đồng856.081.000 đồng841.081.000 đồng827.221.000 đồng
Honda HR-V – e:HEV RS835.000.000 đồng951.281.000 đồng934.581.000 đồng920.721.000 đồng
Honda Civic – G789.000.000 đồng899.761.000 đồng883.981.000 đồng870.121.000 đồng
Honda Civic – RS889.000.000 đồng1.011.761.000 đồng993.981.000 đồng980.121.000 đồng
Honda Civic – e:HEV RS999.000.000 đồng1.134.961.000 đồng1.114.981.000 đồng1.101.121.000 đồng
Honda CR-V – G1.039.000.000 đồng1.180.153.000 đồng1.159.373.000 đồng1.145.513.000 đồng
Honda CR-V – phiên bản L1.099.000.000 đồng1.247.353.000 đồng1.225.373.000 đồng1.211.513.000 đồng
Honda CR-V – phiên bản L AWD1.250.000.000 đồng1.416.473.000 đồng1.391.473.000 đồng1.377.613.000 đồng
Honda CR-V – e:HEV L1.170.000.000 đồng1.326.481.000 đồng1.303.081.000 đồng1.289.221.000 đồng
Honda CR-V – e:HEV RS1.250.000.000 đồng1.416.081.000 đồng1.391.081.000 đồng1.377.221.000 đồng
Honda Civic Type R – Type R2.999.000.000 đồng3.374.961.000 đồng3.314.981.000 đồng3.301.121.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh ô tô Honda tháng 10/2026

Giá lăn bánh tham khảo = giá niêm yết + trước bạ dự toán + phí cấp biển số + phí sử dụng đường bộ 12 tháng + bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc một năm + lệ phí giấy chứng nhận kiểm định. Theo giả định trong bảng, Hà Nội thu trước bạ xe con 12%, TP.HCM và một tỉnh thuộc khu vực II thu 10%; giá xe niêm yết chỉ là cơ sở ước tính, không thay thế bảng giá tính trước bạ của địa phương. Phí biển theo Thông tư 155/2025/TT-BTC, phí đường bộ theo Nghị định 364/2025/NĐ-CP, bảo hiểm TNDS theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP và lệ phí cấp chứng nhận kiểm định theo Thông tư 156/2025/TT-BTC. Các xe Honda sử dụng hybrid e:HEV kết hợp động cơ xăng, khác loại thuần điện chạy pin hưởng trước bạ lần đầu 0%; không sử dụng mức miễn này cho CR-V, Civic hay HR-V hybrid. Giá dự toán làm tròn tới 1.000 đồng.

Khoản phíMức phí/cách tính
Trước bạ xe Honda tại Hà Nội12% giá niêm yết giả định
Trước bạ xe Honda tại TP.HCM và tỉnh khu vực II tham chiếu10% giá niêm yết giả định
Cấp biển số tại Hà Nội và TP.HCM14.000.000 đồng
Cấp biển số tại khu vực II140.000 đồng
Sử dụng đường bộ xe không kinh doanh, 12 tháng1.560.000 đồng
TNDS xe không kinh doanh dưới 6 chỗ, VAT 10% giả định480.700 đồng
TNDS xe không kinh doanh 6–11 chỗ, VAT 10% giả định873.400 đồng
Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định40.000 đồng

Ví dụ, Honda City G có giá niêm yết 499.000.000 đồng, giá lăn bánh ước tính tại Hà Nội là 574.961.000 đồng, tại TP.HCM là 564.981.000 đồng, tại tỉnh khu vực II tham chiếu là 551.121.000 đồng.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe Honda

Honda nào có giá thấp nhất trong bảng?

Honda City G có giá niêm yết 499.000.000 đồng. Giá bán chưa bao gồm các khoản đăng ký, phí cấp biển số và bảo hiểm bắt buộc.

Honda CR-V e:HEV có được miễn trước bạ 0% không?

Không. Xe hybrid e:HEV vẫn có động cơ đốt trong, không tự áp dụng mức 0% dành cho xe thuần điện chạy pin.

Vì sao chi phí đăng ký Honda tại Hà Nội và TP.HCM khác nhau?

Phí cấp biển số thuộc cùng khu vực I, nhưng thuế trước bạ giả định trong bảng là 12% cho Hà Nội và 10% cho TP.HCM.

Giá dự toán đã trừ khuyến mãi chưa?

Chưa. Bài dùng giá đề xuất của hãng để so sánh các phiên bản. Chương trình hỗ trợ riêng phải được xác nhận trong hợp đồng đại lý chính hãng.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Honda bảng giá xe Honda giá lăn bánh Honda Honda City Honda BR-V Honda HR-V Honda Civic Honda CR-V Honda Civic Type R
Xem thêm