Bảng giá xe ô tô Honda & giá lăn bánh tháng 11/2026

Mạnh Hiển Mạnh Hiển
09:57 02/11/2026
A A+

Cập nhật bảng giá xe ô tô Honda tháng 11/2026 với City, BR-V, HR-V, Civic, CR-V và Civic Type R, tách riêng các phiên bản, hệ truyền động e:HEV và nhóm màu có mức giá khác nhau; kèm giá lăn bánh ước tính.

Bảng giá xe ô tô Honda tháng 11/2026

Dòng xePhiên bản/cấu hìnhĐộng cơ/số chỗGiá niêm yết
Honda CityG - Trắng Ngà/Xám/ĐenXăng, 5 chỗ499.000.000 đồng
Honda CityL - Xanh/Trắng Ngà/Xám/Titan/ĐenXăng, 5 chỗ539.000.000 đồng
Honda CityL - ĐỏXăng, 5 chỗ547.000.000 đồng
Honda CityRS - Đen/Xám/Titan/Xanh/Trắng NgàXăng, 5 chỗ569.000.000 đồng
Honda CityRS - ĐỏXăng, 5 chỗ577.000.000 đồng
Honda BR-VG - Trắng Ngà/Xám/ĐenXăng, 7 chỗ629.000.000 đồng
Honda BR-VG - Trắng BạcXăng, 7 chỗ637.000.000 đồng
Honda BR-VL - Trắng Ngà/Xám/ĐenXăng, 7 chỗ705.000.000 đồng
Honda BR-VL - Trắng BạcXăng, 7 chỗ713.000.000 đồng
Honda HR-VG - Xám/ĐenXăng, 5 chỗ669.000.000 đồng
Honda HR-VG - Trắng ngọc/ĐỏXăng, 5 chỗ677.000.000 đồng
Honda HR-VL - Xám/ĐenXăng, 5 chỗ750.000.000 đồng
Honda HR-VL - Trắng ngọc/ĐỏXăng, 5 chỗ758.000.000 đồng
Honda HR-Ve:HEV RS - Xám/ĐenHEV, 5 chỗ835.000.000 đồng
Honda HR-Ve:HEV RS - Trắng ngọc/Đỏ/Vàng cátHEV, 5 chỗ843.000.000 đồng
Honda CivicG - Xám/ĐenXăng, 5 chỗ789.000.000 đồng
Honda CivicG - Trắng ngọcXăng, 5 chỗ797.000.000 đồng
Honda CivicRS - Xám/ĐenXăng, 5 chỗ889.000.000 đồng
Honda CivicRS - Đỏ/Trắng ngọcXăng, 5 chỗ897.000.000 đồng
Honda Civice:HEV RS - Xanh/Xám/ĐenHEV, 5 chỗ999.000.000 đồng
Honda Civice:HEV RS - ĐỏHEV, 5 chỗ1.004.000.000 đồng
Honda Civice:HEV RS - Trắng ngọcHEV, 5 chỗ1.007.000.000 đồng
Honda CR-VG - Trắng Ngà/Xám/ĐenXăng, 5 chỗ1.039.000.000 đồng
Honda CR-VL - Xanh/Trắng Ngà/Xám/ĐenXăng, 5 chỗ1.099.000.000 đồng
Honda CR-VL - ĐỏXăng, 5 chỗ1.107.000.000 đồng
Honda CR-Ve:HEV L - Xanh/Trắng Ngà/Xám/ĐenHEV, 5 chỗ1.170.000.000 đồng
Honda CR-Ve:HEV L - ĐỏHEV, 5 chỗ1.178.000.000 đồng
Honda CR-Ve:HEV RS - Xanh/Trắng Ngà/Xám/ĐenHEV, 5 chỗ1.250.000.000 đồng
Honda CR-Ve:HEV RS - Đỏ/Trắng ngọcHEV, 5 chỗ1.258.000.000 đồng
Honda CR-VL AWD - Xanh/Trắng Ngà/Xám/Đen/TitanXăng, 5 chỗ1.250.000.000 đồng
Honda CR-VL AWD - ĐỏXăng, 5 chỗ1.258.000.000 đồng
Honda Civic Type RTiêu chuẩn - tất cả màuXăng, 4 chỗ2.999.000.000 đồng

Giá lăn bánh ô tô Honda tháng 11/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá xeHà Nội (ước tính)TP.HCM (ước tính)Tỉnh khu vực II (ước tính)
Honda City - G - Trắng Ngà/Xám/Đen499.000.000 đồng575.071.000 đồng565.091.000 đồng551.231.000 đồng
Honda City - L - Xanh/Trắng Ngà/Xám/Titan/Đen539.000.000 đồng619.871.000 đồng609.091.000 đồng595.231.000 đồng
Honda City - L - Đỏ547.000.000 đồng628.831.000 đồng617.891.000 đồng604.031.000 đồng
Honda City - RS - Đen/Xám/Titan/Xanh/Trắng Ngà569.000.000 đồng653.471.000 đồng642.091.000 đồng628.231.000 đồng
Honda City - RS - Đỏ577.000.000 đồng662.431.000 đồng650.891.000 đồng637.031.000 đồng
Honda BR-V - G - Trắng Ngà/Xám/Đen629.000.000 đồng721.063.000 đồng708.483.000 đồng694.623.000 đồng
Honda BR-V - G - Trắng Bạc637.000.000 đồng730.023.000 đồng717.283.000 đồng703.423.000 đồng
Honda BR-V - L - Trắng Ngà/Xám/Đen705.000.000 đồng806.183.000 đồng792.083.000 đồng778.223.000 đồng
Honda BR-V - L - Trắng Bạc713.000.000 đồng815.143.000 đồng800.883.000 đồng787.023.000 đồng
Honda HR-V - G - Xám/Đen669.000.000 đồng765.471.000 đồng752.091.000 đồng738.231.000 đồng
Honda HR-V - G - Trắng ngọc/Đỏ677.000.000 đồng774.431.000 đồng760.891.000 đồng747.031.000 đồng
Honda HR-V - L - Xám/Đen750.000.000 đồng856.191.000 đồng841.191.000 đồng827.331.000 đồng
Honda HR-V - L - Trắng ngọc/Đỏ758.000.000 đồng865.151.000 đồng849.991.000 đồng836.131.000 đồng
Honda HR-V - e:HEV RS - Xám/Đen835.000.000 đồng951.391.000 đồng934.691.000 đồng920.831.000 đồng
Honda HR-V - e:HEV RS - Trắng ngọc/Đỏ/Vàng cát843.000.000 đồng960.351.000 đồng943.491.000 đồng929.631.000 đồng
Honda Civic - G - Xám/Đen789.000.000 đồng899.871.000 đồng884.091.000 đồng870.231.000 đồng
Honda Civic - G - Trắng ngọc797.000.000 đồng908.831.000 đồng892.891.000 đồng879.031.000 đồng
Honda Civic - RS - Xám/Đen889.000.000 đồng1.011.871.000 đồng994.091.000 đồng980.231.000 đồng
Honda Civic - RS - Đỏ/Trắng ngọc897.000.000 đồng1.020.831.000 đồng1.002.891.000 đồng989.031.000 đồng
Honda Civic - e:HEV RS - Xanh/Xám/Đen999.000.000 đồng1.135.071.000 đồng1.115.091.000 đồng1.101.231.000 đồng
Honda Civic - e:HEV RS - Đỏ1.004.000.000 đồng1.140.671.000 đồng1.120.591.000 đồng1.106.731.000 đồng
Honda Civic - e:HEV RS - Trắng ngọc1.007.000.000 đồng1.144.031.000 đồng1.123.891.000 đồng1.110.031.000 đồng
Honda CR-V - G - Trắng Ngà/Xám/Đen1.039.000.000 đồng1.179.871.000 đồng1.159.091.000 đồng1.145.231.000 đồng
Honda CR-V - L - Xanh/Trắng Ngà/Xám/Đen1.099.000.000 đồng1.247.071.000 đồng1.225.091.000 đồng1.211.231.000 đồng
Honda CR-V - L - Đỏ1.107.000.000 đồng1.256.031.000 đồng1.233.891.000 đồng1.220.031.000 đồng
Honda CR-V - e:HEV L - Xanh/Trắng Ngà/Xám/Đen1.170.000.000 đồng1.326.591.000 đồng1.303.191.000 đồng1.289.331.000 đồng
Honda CR-V - e:HEV L - Đỏ1.178.000.000 đồng1.335.551.000 đồng1.311.991.000 đồng1.298.131.000 đồng
Honda CR-V - e:HEV RS - Xanh/Trắng Ngà/Xám/Đen1.250.000.000 đồng1.416.191.000 đồng1.391.191.000 đồng1.377.331.000 đồng
Honda CR-V - e:HEV RS - Đỏ/Trắng ngọc1.258.000.000 đồng1.425.151.000 đồng1.399.991.000 đồng1.386.131.000 đồng
Honda CR-V - L AWD - Xanh/Trắng Ngà/Xám/Đen/Titan1.250.000.000 đồng1.416.191.000 đồng1.391.191.000 đồng1.377.331.000 đồng
Honda CR-V - L AWD - Đỏ1.258.000.000 đồng1.425.151.000 đồng1.399.991.000 đồng1.386.131.000 đồng
Honda Civic Type R - Tiêu chuẩn - tất cả màu2.999.000.000 đồng3.375.071.000 đồng3.315.091.000 đồng3.301.231.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh ô tô Honda tháng 11/2026

Giá lăn bánh được ước tính từ giá xe của đúng phiên bản, chưa trừ ưu đãi thương mại. Xe xăng, mild-hybrid, HEV và PHEV dùng mức lệ phí trước bạ giả định 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM, khu vực II. Xe điện chạy pin đăng ký lần đầu trong tháng 11/2026 áp dụng mức lệ phí trước bạ 0% theo Nghị định 51/2025/NĐ-CP đến hết ngày 28/2/2027.

Lệ phí đăng ký và biển số xe con đến 9 chỗ được tạm tính 14.000.000 đồng tại Hà Nội, TP.HCM và 140.000 đồng tại khu vực II. Phí sử dụng đường bộ cho xe cá nhân không kinh doanh vận tải là 1.560.000 đồng/12 tháng; bảo hiểm TNDS bắt buộc được tính theo số chỗ và giả định VAT 10%. Phần thủ tục cấp chứng nhận, tem kiểm định lần đầu được tạm tính khoảng 150.000 đồng.

Các bản e:HEV của HR-V, Civic và CR-V là hybrid, không phải BEV, nên vẫn tính lệ phí trước bạ 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM, khu vực II. Các nhóm màu có cùng mức giá được gộp; khi giá chênh 5–8 triệu đồng, bài tách thành dòng riêng. Số tiền thực tế có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, hồ sơ đăng ký và quy định áp dụng tại địa phương.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe Honda

Honda rẻ nhất hiện nay là mẫu nào?

Honda City G có giá niêm yết từ 499.000.000 đồng trong nhóm cấu hình đang được sử dụng trong bài.

Xe Honda e:HEV có được miễn lệ phí trước bạ không?

Không. HR-V e:HEV, Civic e:HEV và CR-V e:HEV vẫn áp dụng mức lệ phí trước bạ của xe con thông thường.

Vì sao cùng một phiên bản Honda có nhiều mức giá?

Một số lựa chọn màu có giá bán lẻ đề xuất khác nhau. Bài tách riêng các nhóm màu có mức giá khác để không làm mất dữ liệu giá.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Honda bảng giá xe Honda giá xe Honda giá lăn bánh Honda bảng giá ô tô tháng 11/2026
Xem thêm