Bảng giá xe ô tô Toyota & giá lăn bánh tháng 10/2026

Đặng Mạnh Quân Đặng Mạnh Quân
Thứ năm, 15/10/2026 17:54 PM (GMT+7)
A A+

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 10/2026 cập nhật giá niêm yết và giá lăn bánh ước tính cho từng phiên bản, màu xe tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh. Vios, Yaris Cross, Corolla Cross, Innova Cross, Land Cruiser FJ và Hilux đều có bảng tính theo thuế phí tham khảo.

Bảng giá xe ô tô Toyota tháng 10/2026

Bảng giá Toyota: Sedan và hatchback

Dòng xePhiên bảnCấu hình/màuGiá niêm yết
WigoGXăng 1.2L, màu tiêu chuẩn405.000.000 đồng
Vios1.5E-MTMàu khác trắng ngọc trai458.000.000 đồng
Vios1.5E-MTTrắng ngọc trai466.000.000 đồng
Vios1.5E-CVTMàu khác trắng ngọc trai488.000.000 đồng
Vios1.5E-CVTTrắng ngọc trai496.000.000 đồng
Vios1.5G-CVTMàu khác trắng ngọc trai545.000.000 đồng
Vios1.5G-CVTTrắng ngọc trai553.000.000 đồng
Corolla Altis1.8VMàu tiêu chuẩn (giá đại lý 01/2026)780.000.000 đồng
Corolla Altis1.8VTrắng ngọc trai (giá đại lý 01/2026)788.000.000 đồng
Corolla Altis1.8HEVMàu tiêu chuẩn (giá đại lý 01/2026)870.000.000 đồng
Corolla Altis1.8HEVTrắng ngọc trai (giá đại lý 01/2026)878.000.000 đồng
CamryHEV PremiumCác màu thông thường1.320.000.000 đồng
CamryHEV PremiumTrắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ1.332.000.000 đồng
CamryHEV LuxuryCác màu thông thường1.460.000.000 đồng
CamryHEV LuxuryTrắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ1.472.000.000 đồng

Bảng giá Toyota: SUV và crossover

Dòng xePhiên bảnCấu hình/màuGiá niêm yết
Raize1.0 TurboĐen hoặc đỏ510.000.000 đồng
Raize1.0 TurboTrắng ngọc trai518.000.000 đồng
Raize1.0 TurboHai tông màu522.000.000 đồng
Yaris CrossBản xăngĐen650.000.000 đồng
Yaris CrossBản xăngTrắng ngọc trai658.000.000 đồng
Yaris CrossBản xăngHai tông màu662.000.000 đồng
Yaris CrossHEVĐen728.000.000 đồng
Yaris CrossHEVTrắng ngọc trai736.000.000 đồng
Yaris CrossHEVHai tông màu740.000.000 đồng
Corolla Cross1.8VCác màu thông thường820.000.000 đồng
Corolla Cross1.8VTrắng ngọc trai hoặc đỏ828.000.000 đồng
Corolla Cross1.8HEVCác màu thông thường865.000.000 đồng
Corolla Cross1.8HEVTrắng ngọc trai hoặc đỏ873.000.000 đồng
Fortuner2.7AT 4x2Màu tiêu chuẩn1.155.000.000 đồng
Fortuner2.7AT 4x2Trắng ngọc trai1.163.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x2Màu tiêu chuẩn1.290.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x2Trắng ngọc trai1.298.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x2Trắng ngọc trai nóc đen1.302.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x4Màu tiêu chuẩn1.395.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x4Trắng ngọc trai1.403.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x4Trắng ngọc trai nóc đen1.407.000.000 đồng

Bảng giá Toyota: SUV cao cấp

Dòng xePhiên bảnCấu hình/màuGiá niêm yết
Land Cruiser FJ4x4 ATMàu tiêu chuẩn1.198.000.000 đồng
Land Cruiser FJ4x4 ATTrắng ngọc trai1.210.000.000 đồng
Land Cruiser PradoBản xăngMàu tiêu chuẩn3.480.000.000 đồng
Land Cruiser PradoBản xăngTrắng ngọc trai3.500.000.000 đồng
Land Cruiser 300Bản xăngĐen4.580.000.000 đồng
Land Cruiser 300Bản xăngTrắng ngọc trai4.600.000.000 đồng
Land CruiserHEVMàu tiêu chuẩn4.710.000.000 đồng
AlphardHEVMàu tiêu chuẩn4.415.000.000 đồng
AlphardHEVTrắng ngọc trai hoặc nâu ánh vàng4.435.000.000 đồng

Bảng giá Toyota: MPV và gia đình

Dòng xePhiên bảnCấu hình/màuGiá niêm yết
Avanza PremioMTXăng 1.5L, 7 chỗ558.000.000 đồng
Avanza PremioCVTXăng 1.5L, 7 chỗ598.000.000 đồng
Veloz CrossCVTMàu tiêu chuẩn638.000.000 đồng
Veloz CrossCVTTrắng ngọc trai646.000.000 đồng
Veloz CrossCVT TopMàu tiêu chuẩn660.000.000 đồng
Veloz CrossCVT TopTrắng ngọc trai668.000.000 đồng
Innova Cross2.0GMàu tiêu chuẩn, 8 chỗ730.000.000 đồng
Innova Cross2.0GTrắng ngọc trai, 8 chỗ738.000.000 đồng
Innova Cross2.0VMàu tiêu chuẩn, 8 chỗ825.000.000 đồng
Innova Cross2.0VTrắng ngọc trai, 8 chỗ833.000.000 đồng
Innova Cross2.0HEVMàu tiêu chuẩn, 7 chỗ960.000.000 đồng
Innova Cross2.0HEVTrắng ngọc trai, 7 chỗ968.000.000 đồng

Bảng giá Toyota: Bán tải Toyota Hilux

Dòng xePhiên bảnCấu hình/màuGiá niêm yết
HiluxStandard 2.8 4x2 MTMàu tiêu chuẩn632.000.000 đồng
HiluxStandard 2.8 4x2 MTTrắng ngọc trai640.000.000 đồng
HiluxPro 2.8 4x2 ATMàu tiêu chuẩn706.000.000 đồng
HiluxPro 2.8 4x2 ATTrắng ngọc trai714.000.000 đồng
HiluxTrailhunter 2.8 4x4 ATMàu tiêu chuẩn903.000.000 đồng
HiluxTrailhunter 2.8 4x4 ATTrắng ngọc trai911.000.000 đồng

Các bảng niêm yết tách giá theo màu sơn, chưa áp dụng ưu đãi mua xe. Riêng giá Corolla Altis hiện dựa theo bảng đại lý đầu năm 2026 và cần được biên tập viên đối chiếu lại tại thời điểm duyệt, không nên coi là giá mới công bố trong tháng 10.

Giá lăn bánh ô tô Toyota tháng 10/2026

Giá lăn bánh dự toán: Tính cho xe mới đăng ký lần đầu, đứng tên cá nhân, không kinh doanh vận tải; giả định giá niêm yết của đúng phiên bản và màu xe bằng giá tính trước bạ để lập dự toán, chưa trừ khuyến mãi. Xe con và xe HEV: trước bạ giả định Hà Nội 12%, TP.HCM và khu vực II 10%. Toyota Hilux: giả định xe pick-up chở hàng cabin kép có tỷ lệ trước bạ lần đầu 7,2% tại Hà Nội và 6% tại TP.HCM, tỉnh thuộc khu vực II; phí biển số tạm tính theo nhóm xe con pick-up. Số tiền lăn bánh dưới đây được tính đủ giá xe, phí biển số, đường bộ 12 tháng, bảo hiểm TNDS một năm và lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định; làm tròn đến 1.000 đồng. Đây KHÔNG phải số tiền thuế chính thức của địa phương vì giá tính lệ phí trước bạ do địa phương công bố theo đúng kiểu loại xe có thể khác giá niêm yết.

Giá lăn bánh Toyota: Sedan và hatchback

Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Wigo G – Xăng 1.2L, màu tiêu chuẩn405.000.000 đồng469.681.000 đồng461.581.000 đồng447.721.000 đồng
Vios 1.5E-MT – Màu khác trắng ngọc trai458.000.000 đồng529.041.000 đồng519.881.000 đồng506.021.000 đồng
Vios 1.5E-MT – Trắng ngọc trai466.000.000 đồng538.001.000 đồng528.681.000 đồng514.821.000 đồng
Vios 1.5E-CVT – Màu khác trắng ngọc trai488.000.000 đồng562.641.000 đồng552.881.000 đồng539.021.000 đồng
Vios 1.5E-CVT – Trắng ngọc trai496.000.000 đồng571.601.000 đồng561.681.000 đồng547.821.000 đồng
Vios 1.5G-CVT – Màu khác trắng ngọc trai545.000.000 đồng626.481.000 đồng615.581.000 đồng601.721.000 đồng
Vios 1.5G-CVT – Trắng ngọc trai553.000.000 đồng635.441.000 đồng624.381.000 đồng610.521.000 đồng
Corolla Altis 1.8V – Màu tiêu chuẩn (giá đại lý 01/2026)780.000.000 đồng889.681.000 đồng874.081.000 đồng860.221.000 đồng
Corolla Altis 1.8V – Trắng ngọc trai (giá đại lý 01/2026)788.000.000 đồng898.641.000 đồng882.881.000 đồng869.021.000 đồng
Corolla Altis 1.8HEV – Màu tiêu chuẩn (giá đại lý 01/2026)870.000.000 đồng990.481.000 đồng973.081.000 đồng959.221.000 đồng
Corolla Altis 1.8HEV – Trắng ngọc trai (giá đại lý 01/2026)878.000.000 đồng999.441.000 đồng981.881.000 đồng968.021.000 đồng
Camry HEV Premium – Các màu thông thường1.320.000.000 đồng1.494.481.000 đồng1.468.081.000 đồng1.454.221.000 đồng
Camry HEV Premium – Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ1.332.000.000 đồng1.507.921.000 đồng1.481.281.000 đồng1.467.421.000 đồng
Camry HEV Luxury – Các màu thông thường1.460.000.000 đồng1.651.281.000 đồng1.622.081.000 đồng1.608.221.000 đồng
Camry HEV Luxury – Trắng ngọc trai, xám ánh kim hoặc đỏ1.472.000.000 đồng1.664.721.000 đồng1.635.281.000 đồng1.621.421.000 đồng

Giá lăn bánh Toyota: SUV và crossover

Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Raize 1.0 Turbo – Đen hoặc đỏ510.000.000 đồng587.281.000 đồng577.081.000 đồng563.221.000 đồng
Raize 1.0 Turbo – Trắng ngọc trai518.000.000 đồng596.241.000 đồng585.881.000 đồng572.021.000 đồng
Raize 1.0 Turbo – Hai tông màu522.000.000 đồng600.721.000 đồng590.281.000 đồng576.421.000 đồng
Yaris Cross Bản xăng – Đen650.000.000 đồng744.081.000 đồng731.081.000 đồng717.221.000 đồng
Yaris Cross Bản xăng – Trắng ngọc trai658.000.000 đồng753.041.000 đồng739.881.000 đồng726.021.000 đồng
Yaris Cross Bản xăng – Hai tông màu662.000.000 đồng757.521.000 đồng744.281.000 đồng730.421.000 đồng
Yaris Cross HEV – Đen728.000.000 đồng831.441.000 đồng816.881.000 đồng803.021.000 đồng
Yaris Cross HEV – Trắng ngọc trai736.000.000 đồng840.401.000 đồng825.681.000 đồng811.821.000 đồng
Yaris Cross HEV – Hai tông màu740.000.000 đồng844.881.000 đồng830.081.000 đồng816.221.000 đồng
Corolla Cross 1.8V – Các màu thông thường820.000.000 đồng934.481.000 đồng918.081.000 đồng904.221.000 đồng
Corolla Cross 1.8V – Trắng ngọc trai hoặc đỏ828.000.000 đồng943.441.000 đồng926.881.000 đồng913.021.000 đồng
Corolla Cross 1.8HEV – Các màu thông thường865.000.000 đồng984.881.000 đồng967.581.000 đồng953.721.000 đồng
Corolla Cross 1.8HEV – Trắng ngọc trai hoặc đỏ873.000.000 đồng993.841.000 đồng976.381.000 đồng962.521.000 đồng
Fortuner 2.7AT 4x2 – Màu tiêu chuẩn1.155.000.000 đồng1.310.073.000 đồng1.286.973.000 đồng1.273.113.000 đồng
Fortuner 2.7AT 4x2 – Trắng ngọc trai1.163.000.000 đồng1.319.033.000 đồng1.295.773.000 đồng1.281.913.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x2 – Màu tiêu chuẩn1.290.000.000 đồng1.461.273.000 đồng1.435.473.000 đồng1.421.613.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x2 – Trắng ngọc trai1.298.000.000 đồng1.470.233.000 đồng1.444.273.000 đồng1.430.413.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x2 – Trắng ngọc trai nóc đen1.302.000.000 đồng1.474.713.000 đồng1.448.673.000 đồng1.434.813.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x4 – Màu tiêu chuẩn1.395.000.000 đồng1.578.873.000 đồng1.550.973.000 đồng1.537.113.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x4 – Trắng ngọc trai1.403.000.000 đồng1.587.833.000 đồng1.559.773.000 đồng1.545.913.000 đồng
Fortuner Legender 2.7AT 4x4 – Trắng ngọc trai nóc đen1.407.000.000 đồng1.592.313.000 đồng1.564.173.000 đồng1.550.313.000 đồng

Giá lăn bánh Toyota: SUV cao cấp

Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Land Cruiser FJ 4x4 AT – Màu tiêu chuẩn1.198.000.000 đồng1.357.841.000 đồng1.333.881.000 đồng1.320.021.000 đồng
Land Cruiser FJ 4x4 AT – Trắng ngọc trai1.210.000.000 đồng1.371.281.000 đồng1.347.081.000 đồng1.333.221.000 đồng
Land Cruiser Prado Bản xăng – Màu tiêu chuẩn3.480.000.000 đồng3.914.073.000 đồng3.844.473.000 đồng3.830.613.000 đồng
Land Cruiser Prado Bản xăng – Trắng ngọc trai3.500.000.000 đồng3.936.473.000 đồng3.866.473.000 đồng3.852.613.000 đồng
Land Cruiser 300 Bản xăng – Đen4.580.000.000 đồng5.146.073.000 đồng5.054.473.000 đồng5.040.613.000 đồng
Land Cruiser 300 Bản xăng – Trắng ngọc trai4.600.000.000 đồng5.168.473.000 đồng5.076.473.000 đồng5.062.613.000 đồng
Land Cruiser HEV – Màu tiêu chuẩn4.710.000.000 đồng5.291.673.000 đồng5.197.473.000 đồng5.183.613.000 đồng
Alphard HEV – Màu tiêu chuẩn4.415.000.000 đồng4.961.273.000 đồng4.872.973.000 đồng4.859.113.000 đồng
Alphard HEV – Trắng ngọc trai hoặc nâu ánh vàng4.435.000.000 đồng4.983.673.000 đồng4.894.973.000 đồng4.881.113.000 đồng

Giá lăn bánh Toyota: MPV và gia đình

Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Avanza Premio MT – Xăng 1.5L, 7 chỗ558.000.000 đồng641.433.000 đồng630.273.000 đồng616.413.000 đồng
Avanza Premio CVT – Xăng 1.5L, 7 chỗ598.000.000 đồng686.233.000 đồng674.273.000 đồng660.413.000 đồng
Veloz Cross CVT – Màu tiêu chuẩn638.000.000 đồng731.033.000 đồng718.273.000 đồng704.413.000 đồng
Veloz Cross CVT – Trắng ngọc trai646.000.000 đồng739.993.000 đồng727.073.000 đồng713.213.000 đồng
Veloz Cross CVT Top – Màu tiêu chuẩn660.000.000 đồng755.673.000 đồng742.473.000 đồng728.613.000 đồng
Veloz Cross CVT Top – Trắng ngọc trai668.000.000 đồng764.633.000 đồng751.273.000 đồng737.413.000 đồng
Innova Cross 2.0G – Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ730.000.000 đồng834.073.000 đồng819.473.000 đồng805.613.000 đồng
Innova Cross 2.0G – Trắng ngọc trai, 8 chỗ738.000.000 đồng843.033.000 đồng828.273.000 đồng814.413.000 đồng
Innova Cross 2.0V – Màu tiêu chuẩn, 8 chỗ825.000.000 đồng940.473.000 đồng923.973.000 đồng910.113.000 đồng
Innova Cross 2.0V – Trắng ngọc trai, 8 chỗ833.000.000 đồng949.433.000 đồng932.773.000 đồng918.913.000 đồng
Innova Cross 2.0HEV – Màu tiêu chuẩn, 7 chỗ960.000.000 đồng1.091.673.000 đồng1.072.473.000 đồng1.058.613.000 đồng
Innova Cross 2.0HEV – Trắng ngọc trai, 7 chỗ968.000.000 đồng1.100.633.000 đồng1.081.273.000 đồng1.067.413.000 đồng

Giá lăn bánh Toyota: Bán tải Toyota Hilux

Phiên bản/cấu hình/màuGiá niêm yếtHà NộiTP.HCMCác tỉnh (KV II)
Hilux Standard 2.8 4x2 MT – Màu tiêu chuẩn632.000.000 đồng694.185.000 đồng686.601.000 đồng672.741.000 đồng
Hilux Standard 2.8 4x2 MT – Trắng ngọc trai640.000.000 đồng702.761.000 đồng695.081.000 đồng681.221.000 đồng
Hilux Pro 2.8 4x2 AT – Màu tiêu chuẩn706.000.000 đồng773.513.000 đồng765.041.000 đồng751.181.000 đồng
Hilux Pro 2.8 4x2 AT – Trắng ngọc trai714.000.000 đồng782.089.000 đồng773.521.000 đồng759.661.000 đồng
Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT – Màu tiêu chuẩn903.000.000 đồng984.697.000 đồng973.861.000 đồng960.001.000 đồng
Hilux Trailhunter 2.8 4x4 AT – Trắng ngọc trai911.000.000 đồng993.273.000 đồng982.341.000 đồng968.481.000 đồng

Chênh lệch giữa các khu vực chủ yếu đến từ tỷ lệ trước bạ và lệ phí biển số. Cột “Các tỉnh” giả định khu vực II với tỷ lệ trước bạ 10% cho xe con và 6% cho Hilux chở hàng cabin kép; không áp dụng chính xác cho mọi địa phương. Phí biển số Hilux là giả định xe thuộc nhóm xe con pick-up; giấy chứng nhận chất lượng của chiếc xe cụ thể cần được đối chiếu trước khi chốt số tiền. Giá tính trước bạ theo bảng của UBND tỉnh, thành có thể khác giá niêm yết, vì vậy người mua cần xác minh khi đăng ký thực tế.

Cách tính giá lăn bánh ô tô Toyota tháng 10/2026

Công thức dự toán: giá xe + lệ phí trước bạ + lệ phí cấp biển số + phí đường bộ + bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc + lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định. Khoản trước bạ trong phép tính ước tính dựa trên giá niêm yết, nhưng tiền phải nộp thực tế căn cứ bảng giá theo kiểu loại do địa phương ban hành, quy định trong Nghị định 175/2025/NĐ-CP. Thuế trước bạ xe pick-up chở hàng cabin kép được tính bằng 60% mức xe con; loại xe cần được xác định theo giấy chứng nhận chất lượng. Ô tô Toyota HEV không mặc nhiên hưởng trước bạ 0% của xe thuần điện chạy pin. Lệ phí cấp biển số theo Thông tư 155/2025/TT-BTC; đường bộ theo Nghị định 364/2025/NĐ-CP; lệ phí cấp chứng nhận kiểm định theo Thông tư 156/2025/TT-BTC; bảo hiểm bắt buộc theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP. Không cộng dịch vụ đăng ký hộ, bảo hiểm thân vỏ hay phụ kiện tự nguyện.

Khoản phí / giả địnhMức dùng để tính giá lăn bánh tham khảo
Trước bạ xe con Hà Nội12% × giá niêm yết giả định
Trước bạ xe con TP.HCM và các tỉnh tham chiếu10% × giá niêm yết giả định
Trước bạ Hilux chở hàng cabin kép Hà Nội7,2% × giá niêm yết giả định
Trước bạ Hilux chở hàng cabin kép TP.HCM và các tỉnh tham chiếu6% × giá niêm yết giả định
Phí biển số ô tô con/xe con pick-up khu vực I14.000.000 đồng
Phí biển số ô tô con/xe con pick-up khu vực II140.000 đồng
Phí đường bộ 12 tháng, xe con không kinh doanh1.560.000 đồng
Phí đường bộ 12 tháng, Hilux giả định xe chở hàng dưới 4 tấn2.160.000 đồng
Bảo hiểm TNDS xe 5 chỗ và Hilux không kinh doanh (đã gồm VAT)480.700 đồng
Bảo hiểm TNDS xe từ 6 đến 11 chỗ không kinh doanh (đã gồm VAT)873.400 đồng
Lệ phí cấp chứng nhận kiểm định40.000 đồng

Land Cruiser FJ là xe 5 chỗ nên dự toán dùng phí bảo hiểm dành cho xe dưới 6 chỗ. Toyota Hilux có phân loại bán tải và hồ sơ đăng ký riêng; nếu không thuộc nhóm xe con pick-up khi cấp biển, phải đổi phí biển số theo biểu tương ứng. Xe mới thuộc trường hợp miễn kiểm định lần đầu chỉ tính khoản chứng nhận cần nộp, không tự cộng phí kiểm tra dây chuyền; dịch vụ mua bảo hiểm thân vỏ, độ xe và đăng ký hộ không thuộc giá lăn bánh bắt buộc.

Bảng màu xe ô tô Toyota tháng 10/2026

Dòng xePhiên bảnMàu ngoại thấtPhụ phí màu
Vios1.5E-MT, 1.5E-CVT, 1.5G-CVTMàu tiêu chuẩn0 đồng
Vios1.5E-MT, 1.5E-CVT, 1.5G-CVTTrắng ngọc trai8.000.000 đồng
Raize1.0 TurboĐen, đỏ0 đồng
Raize1.0 TurboTrắng ngọc trai8.000.000 đồng
Raize1.0 TurboPhối hai tông màu12.000.000 đồng
Yaris CrossXăng, HEVĐen0 đồng
Yaris CrossXăng, HEVTrắng ngọc trai8.000.000 đồng
Yaris CrossXăng, HEVPhối hai tông màu12.000.000 đồng
Corolla Cross1.8V, 1.8HEVNhóm màu tiêu chuẩn0 đồng
Corolla Cross1.8V, 1.8HEVTrắng ngọc trai, đỏ8.000.000 đồng
CamryHEV Premium, HEV LuxuryNhóm màu tiêu chuẩn0 đồng
CamryHEV Premium, HEV LuxuryTrắng ngọc trai, xám ánh kim, đỏ12.000.000 đồng
Fortuner2.7AT 4x2; Legender 2.7AT 4x2/4x4Nhóm màu tiêu chuẩn0 đồng
Fortuner2.7AT 4x2; Legender 2.7AT 4x2/4x4Trắng ngọc trai8.000.000 đồng
FortunerLegender 2.7AT 4x2/4x4Trắng ngọc trai nóc đen12.000.000 đồng
Land Cruiser FJ4x4 ATNhóm màu tiêu chuẩn0 đồng
Land Cruiser FJ4x4 ATTrắng ngọc trai12.000.000 đồng
Land Cruiser PradoBản xăngNhóm màu tiêu chuẩn0 đồng
Land Cruiser PradoBản xăngTrắng ngọc trai20.000.000 đồng
Land Cruiser 300Bản xăngĐen0 đồng
Land Cruiser 300Bản xăngTrắng ngọc trai20.000.000 đồng
AlphardHEVNhóm màu tiêu chuẩn0 đồng
AlphardHEVTrắng ngọc trai, nâu ánh vàng20.000.000 đồng
Veloz CrossCVT, CVT TopNhóm màu tiêu chuẩn0 đồng
Veloz CrossCVT, CVT TopTrắng ngọc trai8.000.000 đồng
Innova Cross2.0G, 2.0V, 2.0HEVNhóm màu tiêu chuẩn0 đồng
Innova Cross2.0G, 2.0V, 2.0HEVTrắng ngọc trai8.000.000 đồng
HiluxStandard, Pro, TrailhunterNhóm màu tiêu chuẩn0 đồng
HiluxStandard, Pro, TrailhunterTrắng ngọc trai8.000.000 đồng
Corolla Altis1.8V, 1.8HEVMàu tiêu chuẩn, bảng đại lý 01/20260 đồng
Corolla Altis1.8V, 1.8HEVTrắng ngọc trai, bảng đại lý 01/20268.000.000 đồng
Land CruiserHEVNhóm màu tiêu chuẩn0 đồng
Land CruiserHEVTrắng ngọc traiChưa xác minh

Ưu đãi mua xe ô tô Toyota tháng 10/2026

Toyota Việt Nam công bố chương trình dành cho các mẫu Vios, Veloz Cross, Avanza Premio, Yaris Cross, Corolla Cross và Innova Cross trong tháng 10/2026, với điều kiện mua xe, thanh toán và xuất hóa đơn trong giai đoạn áp dụng. Mức tiền hỗ trợ, phương thức giảm giá hoặc quyền lợi bảo hiểm phụ thuộc phiên bản và gói đăng ký. Những thông tin chưa xác minh đến mức tiền cụ thể không được tính trừ vào giá niêm yết và giá lăn bánh tham khảo.

Dòng xeƯu đãiGiá trịĐiều kiện
ViosChương trình mua xe Toyota tháng 10/2026Theo phiên bản, điều kiện hãngHoàn tất thanh toán và xuất hóa đơn trong tháng 10
Avanza Premio, Veloz CrossChương trình mua xe Toyota tháng 10/2026Theo phiên bản, điều kiện hãngHoàn tất thanh toán và xuất hóa đơn trong tháng 10
Yaris Cross, Corolla CrossChương trình mua xe Toyota tháng 10/2026Theo phiên bản, điều kiện hãngHoàn tất thanh toán và xuất hóa đơn trong tháng 10
Innova CrossLựa chọn gói hỗ trợ theo chính sáchTheo gói và phiên bảnTùy lựa chọn hỗ trợ trước bạ, bảo hiểm
Một số mẫu HEV và HiluxƯu đãi bảo hiểm ToyotaTheo hợp đồng bảo hiểm đủ điều kiệnKhông mặc định cộng dồn mọi ưu đãi

Ưu đãi tiền mặt và giá trị bảo hiểm hoặc hỗ trợ vay là các hình thức quyền lợi khác nhau, nên không thể cộng tất cả để suy ra một khoản giảm trực tiếp. Bảng lăn bánh trong bài phản ánh chi phí trước ưu đãi dựa trên giá niêm yết, giúp độc giả so sánh nhất quán từng cấu hình. Số tiền thực tế khi ký hợp đồng phải đối chiếu chứng từ thanh toán và thông báo được áp dụng tại đại lý.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe Toyota

Xe Toyota nào có giá niêm yết thấp nhất?

Trong những mẫu Toyota hiện được đưa vào bảng giá, Toyota Wigo G có mức niêm yết 405.000.000 đồng. Đây là giá mua xe chưa gồm lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm và những khoản phí đăng ký bắt buộc khác.

Giá xe Toyota màu trắng ngọc trai có khác màu tiêu chuẩn?

Một số phiên bản Toyota được hãng công bố giá niêm yết theo màu khác nhau. Vì vậy bảng giá tách riêng màu có phụ phí, còn bảng lăn bánh đã dùng chính mức niêm yết tương ứng của màu đó, không cộng thêm phụ phí màu lần thứ hai.

Xe Toyota Hybrid EV có được miễn hoàn toàn lệ phí trước bạ?

Không thể mặc định. Các mẫu Toyota HEV sử dụng động cơ đốt trong kết hợp mô-tơ điện, khác với ô tô thuần điện chạy pin. Khi đăng ký, mức lệ phí trước bạ phụ thuộc phân loại xe và quy định hiện hành, không tự động dùng mức miễn dành cho xe thuần điện.

Giá lăn bánh Toyota Hà Nội và TP.HCM khác nhau vì sao?

Tuy cùng thuộc khu vực I về mức phí biển số, hai thành phố có thể khác nhau về tỷ lệ trước bạ và bảng giá tính trước bạ. Bài dùng giả định Hà Nội 12% và TP.HCM 10% cho ô tô con, nhưng số thuế thực nộp phải theo bảng giá của địa phương.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Toyota bảng giá xe Toyota giá lăn bánh Toyota Toyota Vios Toyota Yaris Cross Toyota Corolla Cross Toyota Innova Cross Toyota Hilux
Xem thêm