Cập nhật bảng giá xe ô tô Kia tháng 11/2026 với Morning, Sonet, Seltos, Carens, Carens Clavis, Sportage, Sorento, Carnival cùng các phiên bản hybrid và plug-in hybrid; kèm giá bán từng phiên bản và chi phí lăn bánh ước tính.
Bảng giá xe ô tô Kia tháng 11/2026
| Dòng xe | Phiên bản/cấu hình | Động cơ/số chỗ | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Kia New Morning | MT | Xăng, 5 chỗ | 325.000.000 đồng |
| Kia New Morning | AT | Xăng, 5 chỗ | 439.000.000 đồng |
| Kia New Morning | GT-Line | Xăng, 5 chỗ | 469.000.000 đồng |
| Kia Soluto | MT | Xăng, 5 chỗ | 345.000.000 đồng |
| Kia Soluto | MT Deluxe | Xăng, 5 chỗ | 375.000.000 đồng |
| Kia K3 | 1.6 Luxury | Xăng, 5 chỗ | 584.000.000 đồng |
| Kia K5 | 2.0 Luxury | Xăng, 5 chỗ | 769.000.000 đồng |
| Kia K5 | 2.0 Premium | Xăng, 5 chỗ | 889.000.000 đồng |
| Kia K5 | 2.5 GT-Line | Xăng, 5 chỗ | 935.000.000 đồng |
| Kia New Sonet | AT | Xăng, 5 chỗ | 450.000.000 đồng |
| Kia New Sonet | Deluxe | Xăng, 5 chỗ | 489.000.000 đồng |
| Kia New Sonet | Luxury | Xăng, 5 chỗ | 529.000.000 đồng |
| Kia New Sonet | Premium | Xăng, 5 chỗ | 584.000.000 đồng |
| Kia New Seltos | 1.5L AT | Xăng, 5 chỗ | 549.000.000 đồng |
| Kia New Seltos | 1.5L Deluxe | Xăng, 5 chỗ | 569.000.000 đồng |
| Kia New Seltos | 1.5L Luxury | Xăng, 5 chỗ | 609.000.000 đồng |
| Kia New Seltos | 1.5 Turbo Deluxe | Xăng, 5 chỗ | 619.000.000 đồng |
| Kia New Seltos | 1.5 Turbo Luxury | Xăng, 5 chỗ | 665.000.000 đồng |
| Kia New Seltos | 1.5L Premium | Xăng, 5 chỗ | 689.000.000 đồng |
| Kia Carens | 1.5G Deluxe | Xăng, 7 chỗ | 559.000.000 đồng |
| Kia Carens | 1.5G IVT | Xăng, 7 chỗ | 569.000.000 đồng |
| Kia Carens | 1.5G Luxury | Xăng, 7 chỗ | 609.000.000 đồng |
| Kia Carens Clavis | 1.5G Deluxe | Xăng, 7 chỗ | 639.000.000 đồng |
| Kia Carens Clavis | 1.5G Luxury | Xăng, 7 chỗ | 679.000.000 đồng |
| Kia Sportage | 2.0G Premium | Xăng, 5 chỗ | 819.000.000 đồng |
| Kia Sportage | 2.0G Signature | Xăng, 5 chỗ | 929.000.000 đồng |
| Kia Sportage | 1.6 Turbo Signature AWD | Xăng, 5 chỗ | 1.009.000.000 đồng |
| Kia New Sportage | 2.0G Deluxe | Xăng, 5 chỗ | 769.000.000 đồng |
| Kia New Sportage | 2.0G Luxury | Xăng, 5 chỗ | 839.000.000 đồng |
| Kia New Sportage Hybrid | 1.6 Turbo HEV Premium | HEV, 5 chỗ | 999.000.000 đồng |
| Kia New Sportage Hybrid | 1.6 Turbo HEV Signature FWD | HEV, 5 chỗ | 1.049.000.000 đồng |
| Kia New Sportage Hybrid | 1.6 Turbo HEV Signature AWD | HEV, 5 chỗ | 1.099.000.000 đồng |
| Kia New Sorento | 2.5G Signature FWD | Xăng, 7 chỗ | 1.199.000.000 đồng |
| Kia New Sorento | 2.5G Signature AWD | Xăng, 7 chỗ | 1.279.000.000 đồng |
| Kia New Sorento | 2.2D Signature FWD | Dầu, 7 chỗ | 1.339.000.000 đồng |
| Kia New Sorento | 2.2D Signature AWD | Dầu, 7 chỗ | 1.419.000.000 đồng |
| Kia Sorento Hybrid | 1.6L Premium | HEV, 7 chỗ | 1.149.000.000 đồng |
| Kia Sorento Plug-in Hybrid | 1.6L Premium | PHEV, 7 chỗ | 1.399.000.000 đồng |
| Kia New Sorento Hybrid | 1.6 Turbo HEV Signature FWD | HEV, 7 chỗ | 1.349.000.000 đồng |
| Kia New Sorento Hybrid | 1.6 Turbo HEV Signature AWD | HEV, 7 chỗ | 1.399.000.000 đồng |
| Kia New Carnival | 2.2D Luxury 8S | Dầu, 8 chỗ | 1.299.000.000 đồng |
| Kia New Carnival | 2.2D Premium 8S | Dầu, 8 chỗ | 1.459.000.000 đồng |
| Kia New Carnival | 2.2D Premium 7S | Dầu, 7 chỗ | 1.499.000.000 đồng |
| Kia New Carnival | 2.2D Signature 7S | Dầu, 7 chỗ | 1.569.000.000 đồng |
| Kia New Carnival Hybrid | Luxury 8S | HEV, 8 chỗ | 1.399.000.000 đồng |
| Kia New Carnival Hybrid | Premium 7S | HEV, 7 chỗ | 1.539.000.000 đồng |
| Kia New Carnival Hybrid | Signature 7S | HEV, 7 chỗ | 1.719.000.000 đồng |
Giá lăn bánh ô tô Kia tháng 11/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội (ước tính) | TP.HCM (ước tính) | Tỉnh khu vực II (ước tính) |
|---|---|---|---|---|
| Kia New Morning - MT | 325.000.000 đồng | 380.191.000 đồng | 373.691.000 đồng | 359.831.000 đồng |
| Kia New Morning - AT | 439.000.000 đồng | 507.871.000 đồng | 499.091.000 đồng | 485.231.000 đồng |
| Kia New Morning - GT-Line | 469.000.000 đồng | 541.471.000 đồng | 532.091.000 đồng | 518.231.000 đồng |
| Kia Soluto - MT | 345.000.000 đồng | 402.591.000 đồng | 395.691.000 đồng | 381.831.000 đồng |
| Kia Soluto - MT Deluxe | 375.000.000 đồng | 436.191.000 đồng | 428.691.000 đồng | 414.831.000 đồng |
| Kia K3 - 1.6 Luxury | 584.000.000 đồng | 670.271.000 đồng | 658.591.000 đồng | 644.731.000 đồng |
| Kia K5 - 2.0 Luxury | 769.000.000 đồng | 877.471.000 đồng | 862.091.000 đồng | 848.231.000 đồng |
| Kia K5 - 2.0 Premium | 889.000.000 đồng | 1.011.871.000 đồng | 994.091.000 đồng | 980.231.000 đồng |
| Kia K5 - 2.5 GT-Line | 935.000.000 đồng | 1.063.391.000 đồng | 1.044.691.000 đồng | 1.030.831.000 đồng |
| Kia New Sonet - AT | 450.000.000 đồng | 520.191.000 đồng | 511.191.000 đồng | 497.331.000 đồng |
| Kia New Sonet - Deluxe | 489.000.000 đồng | 563.871.000 đồng | 554.091.000 đồng | 540.231.000 đồng |
| Kia New Sonet - Luxury | 529.000.000 đồng | 608.671.000 đồng | 598.091.000 đồng | 584.231.000 đồng |
| Kia New Sonet - Premium | 584.000.000 đồng | 670.271.000 đồng | 658.591.000 đồng | 644.731.000 đồng |
| Kia New Seltos - 1.5L AT | 549.000.000 đồng | 631.071.000 đồng | 620.091.000 đồng | 606.231.000 đồng |
| Kia New Seltos - 1.5L Deluxe | 569.000.000 đồng | 653.471.000 đồng | 642.091.000 đồng | 628.231.000 đồng |
| Kia New Seltos - 1.5L Luxury | 609.000.000 đồng | 698.271.000 đồng | 686.091.000 đồng | 672.231.000 đồng |
| Kia New Seltos - 1.5 Turbo Deluxe | 619.000.000 đồng | 709.471.000 đồng | 697.091.000 đồng | 683.231.000 đồng |
| Kia New Seltos - 1.5 Turbo Luxury | 665.000.000 đồng | 760.991.000 đồng | 747.691.000 đồng | 733.831.000 đồng |
| Kia New Seltos - 1.5L Premium | 689.000.000 đồng | 787.871.000 đồng | 774.091.000 đồng | 760.231.000 đồng |
| Kia Carens - 1.5G Deluxe | 559.000.000 đồng | 642.663.000 đồng | 631.483.000 đồng | 617.623.000 đồng |
| Kia Carens - 1.5G IVT | 569.000.000 đồng | 653.863.000 đồng | 642.483.000 đồng | 628.623.000 đồng |
| Kia Carens - 1.5G Luxury | 609.000.000 đồng | 698.663.000 đồng | 686.483.000 đồng | 672.623.000 đồng |
| Kia Carens Clavis - 1.5G Deluxe | 639.000.000 đồng | 732.263.000 đồng | 719.483.000 đồng | 705.623.000 đồng |
| Kia Carens Clavis - 1.5G Luxury | 679.000.000 đồng | 777.063.000 đồng | 763.483.000 đồng | 749.623.000 đồng |
| Kia Sportage - 2.0G Premium | 819.000.000 đồng | 933.471.000 đồng | 917.091.000 đồng | 903.231.000 đồng |
| Kia Sportage - 2.0G Signature | 929.000.000 đồng | 1.056.671.000 đồng | 1.038.091.000 đồng | 1.024.231.000 đồng |
| Kia Sportage - 1.6 Turbo Signature AWD | 1.009.000.000 đồng | 1.146.271.000 đồng | 1.126.091.000 đồng | 1.112.231.000 đồng |
| Kia New Sportage - 2.0G Deluxe | 769.000.000 đồng | 877.471.000 đồng | 862.091.000 đồng | 848.231.000 đồng |
| Kia New Sportage - 2.0G Luxury | 839.000.000 đồng | 955.871.000 đồng | 939.091.000 đồng | 925.231.000 đồng |
| Kia New Sportage Hybrid - 1.6 Turbo HEV Premium | 999.000.000 đồng | 1.135.071.000 đồng | 1.115.091.000 đồng | 1.101.231.000 đồng |
| Kia New Sportage Hybrid - 1.6 Turbo HEV Signature FWD | 1.049.000.000 đồng | 1.191.071.000 đồng | 1.170.091.000 đồng | 1.156.231.000 đồng |
| Kia New Sportage Hybrid - 1.6 Turbo HEV Signature AWD | 1.099.000.000 đồng | 1.247.071.000 đồng | 1.225.091.000 đồng | 1.211.231.000 đồng |
| Kia New Sorento - 2.5G Signature FWD | 1.199.000.000 đồng | 1.359.463.000 đồng | 1.335.483.000 đồng | 1.321.623.000 đồng |
| Kia New Sorento - 2.5G Signature AWD | 1.279.000.000 đồng | 1.449.063.000 đồng | 1.423.483.000 đồng | 1.409.623.000 đồng |
| Kia New Sorento - 2.2D Signature FWD | 1.339.000.000 đồng | 1.516.263.000 đồng | 1.489.483.000 đồng | 1.475.623.000 đồng |
| Kia New Sorento - 2.2D Signature AWD | 1.419.000.000 đồng | 1.605.863.000 đồng | 1.577.483.000 đồng | 1.563.623.000 đồng |
| Kia Sorento Hybrid - 1.6L Premium | 1.149.000.000 đồng | 1.303.463.000 đồng | 1.280.483.000 đồng | 1.266.623.000 đồng |
| Kia Sorento Plug-in Hybrid - 1.6L Premium | 1.399.000.000 đồng | 1.583.463.000 đồng | 1.555.483.000 đồng | 1.541.623.000 đồng |
| Kia New Sorento Hybrid - 1.6 Turbo HEV Signature FWD | 1.349.000.000 đồng | 1.527.463.000 đồng | 1.500.483.000 đồng | 1.486.623.000 đồng |
| Kia New Sorento Hybrid - 1.6 Turbo HEV Signature AWD | 1.399.000.000 đồng | 1.583.463.000 đồng | 1.555.483.000 đồng | 1.541.623.000 đồng |
| Kia New Carnival - 2.2D Luxury 8S | 1.299.000.000 đồng | 1.471.463.000 đồng | 1.445.483.000 đồng | 1.431.623.000 đồng |
| Kia New Carnival - 2.2D Premium 8S | 1.459.000.000 đồng | 1.650.663.000 đồng | 1.621.483.000 đồng | 1.607.623.000 đồng |
| Kia New Carnival - 2.2D Premium 7S | 1.499.000.000 đồng | 1.695.463.000 đồng | 1.665.483.000 đồng | 1.651.623.000 đồng |
| Kia New Carnival - 2.2D Signature 7S | 1.569.000.000 đồng | 1.773.863.000 đồng | 1.742.483.000 đồng | 1.728.623.000 đồng |
| Kia New Carnival Hybrid - Luxury 8S | 1.399.000.000 đồng | 1.583.463.000 đồng | 1.555.483.000 đồng | 1.541.623.000 đồng |
| Kia New Carnival Hybrid - Premium 7S | 1.539.000.000 đồng | 1.740.263.000 đồng | 1.709.483.000 đồng | 1.695.623.000 đồng |
| Kia New Carnival Hybrid - Signature 7S | 1.719.000.000 đồng | 1.941.863.000 đồng | 1.907.483.000 đồng | 1.893.623.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh ô tô Kia tháng 11/2026
Giá lăn bánh trong bài được tính từ giá bán của từng phiên bản, chưa trừ ưu đãi thương mại. Với xe xăng, dầu, HEV và PHEV, mức lệ phí trước bạ dùng để ước tính là 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM, khu vực II. Giá bán được dùng làm cơ sở giả định khi chưa có giá tính lệ phí trước bạ theo đúng mã kiểu loại tại từng địa phương.
Lệ phí đăng ký và biển số xe con đến 9 chỗ được tạm tính 14.000.000 đồng tại Hà Nội, TP.HCM và 140.000 đồng tại khu vực II. Phí sử dụng đường bộ cho xe cá nhân không kinh doanh vận tải là 1.560.000 đồng/12 tháng; bảo hiểm TNDS bắt buộc được tính theo số chỗ và giả định VAT 10%; phần thủ tục chứng nhận, tem kiểm định lần đầu tạm tính khoảng 150.000 đồng.
Các phiên bản HEV và PHEV của Sportage, Sorento và Carnival không thuộc nhóm ô tô điện chạy pin nên không được áp dụng mức lệ phí trước bạ 0%. Các mẫu 7–8 chỗ sử dụng mức bảo hiểm TNDS của nhóm 6–11 chỗ. Số tiền thực tế có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ và hồ sơ đăng ký tại địa phương.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe Kia
Kia rẻ nhất hiện nay có giá bao nhiêu?
New Morning MT có giá 325.000.000 đồng, thấp nhất trong danh mục Kia được sử dụng trong bài.
Kia Carens Clavis có giá bao nhiêu?
Carens Clavis 1.5G Deluxe có giá 639.000.000 đồng và bản 1.5G Luxury có giá 679.000.000 đồng.
Xe Kia hybrid có được miễn lệ phí trước bạ không?
Không. HEV và PHEV không thuộc nhóm ô tô điện chạy pin được áp dụng mức lệ phí trước bạ lần đầu 0% trong tháng 11/2026.


















