Bảng giá xe ô tô Kia & giá lăn bánh tháng 11/2026

Cao Nhung Cao Nhung
09:59 02/11/2026
A A+

Cập nhật bảng giá xe ô tô Kia tháng 11/2026 với Morning, Sonet, Seltos, Carens, Carens Clavis, Sportage, Sorento, Carnival cùng các phiên bản hybrid và plug-in hybrid; kèm giá bán từng phiên bản và chi phí lăn bánh ước tính.

Bảng giá xe ô tô Kia tháng 11/2026

Dòng xePhiên bản/cấu hìnhĐộng cơ/số chỗGiá niêm yết
Kia New MorningMTXăng, 5 chỗ325.000.000 đồng
Kia New MorningATXăng, 5 chỗ439.000.000 đồng
Kia New MorningGT-LineXăng, 5 chỗ469.000.000 đồng
Kia SolutoMTXăng, 5 chỗ345.000.000 đồng
Kia SolutoMT DeluxeXăng, 5 chỗ375.000.000 đồng
Kia K31.6 LuxuryXăng, 5 chỗ584.000.000 đồng
Kia K52.0 LuxuryXăng, 5 chỗ769.000.000 đồng
Kia K52.0 PremiumXăng, 5 chỗ889.000.000 đồng
Kia K52.5 GT-LineXăng, 5 chỗ935.000.000 đồng
Kia New SonetATXăng, 5 chỗ450.000.000 đồng
Kia New SonetDeluxeXăng, 5 chỗ489.000.000 đồng
Kia New SonetLuxuryXăng, 5 chỗ529.000.000 đồng
Kia New SonetPremiumXăng, 5 chỗ584.000.000 đồng
Kia New Seltos1.5L ATXăng, 5 chỗ549.000.000 đồng
Kia New Seltos1.5L DeluxeXăng, 5 chỗ569.000.000 đồng
Kia New Seltos1.5L LuxuryXăng, 5 chỗ609.000.000 đồng
Kia New Seltos1.5 Turbo DeluxeXăng, 5 chỗ619.000.000 đồng
Kia New Seltos1.5 Turbo LuxuryXăng, 5 chỗ665.000.000 đồng
Kia New Seltos1.5L PremiumXăng, 5 chỗ689.000.000 đồng
Kia Carens1.5G DeluxeXăng, 7 chỗ559.000.000 đồng
Kia Carens1.5G IVTXăng, 7 chỗ569.000.000 đồng
Kia Carens1.5G LuxuryXăng, 7 chỗ609.000.000 đồng
Kia Carens Clavis1.5G DeluxeXăng, 7 chỗ639.000.000 đồng
Kia Carens Clavis1.5G LuxuryXăng, 7 chỗ679.000.000 đồng
Kia Sportage2.0G PremiumXăng, 5 chỗ819.000.000 đồng
Kia Sportage2.0G SignatureXăng, 5 chỗ929.000.000 đồng
Kia Sportage1.6 Turbo Signature AWDXăng, 5 chỗ1.009.000.000 đồng
Kia New Sportage2.0G DeluxeXăng, 5 chỗ769.000.000 đồng
Kia New Sportage2.0G LuxuryXăng, 5 chỗ839.000.000 đồng
Kia New Sportage Hybrid1.6 Turbo HEV PremiumHEV, 5 chỗ999.000.000 đồng
Kia New Sportage Hybrid1.6 Turbo HEV Signature FWDHEV, 5 chỗ1.049.000.000 đồng
Kia New Sportage Hybrid1.6 Turbo HEV Signature AWDHEV, 5 chỗ1.099.000.000 đồng
Kia New Sorento2.5G Signature FWDXăng, 7 chỗ1.199.000.000 đồng
Kia New Sorento2.5G Signature AWDXăng, 7 chỗ1.279.000.000 đồng
Kia New Sorento2.2D Signature FWDDầu, 7 chỗ1.339.000.000 đồng
Kia New Sorento2.2D Signature AWDDầu, 7 chỗ1.419.000.000 đồng
Kia Sorento Hybrid1.6L PremiumHEV, 7 chỗ1.149.000.000 đồng
Kia Sorento Plug-in Hybrid1.6L PremiumPHEV, 7 chỗ1.399.000.000 đồng
Kia New Sorento Hybrid1.6 Turbo HEV Signature FWDHEV, 7 chỗ1.349.000.000 đồng
Kia New Sorento Hybrid1.6 Turbo HEV Signature AWDHEV, 7 chỗ1.399.000.000 đồng
Kia New Carnival2.2D Luxury 8SDầu, 8 chỗ1.299.000.000 đồng
Kia New Carnival2.2D Premium 8SDầu, 8 chỗ1.459.000.000 đồng
Kia New Carnival2.2D Premium 7SDầu, 7 chỗ1.499.000.000 đồng
Kia New Carnival2.2D Signature 7SDầu, 7 chỗ1.569.000.000 đồng
Kia New Carnival HybridLuxury 8SHEV, 8 chỗ1.399.000.000 đồng
Kia New Carnival HybridPremium 7SHEV, 7 chỗ1.539.000.000 đồng
Kia New Carnival HybridSignature 7SHEV, 7 chỗ1.719.000.000 đồng

Giá lăn bánh ô tô Kia tháng 11/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá xeHà Nội (ước tính)TP.HCM (ước tính)Tỉnh khu vực II (ước tính)
Kia New Morning - MT325.000.000 đồng380.191.000 đồng373.691.000 đồng359.831.000 đồng
Kia New Morning - AT439.000.000 đồng507.871.000 đồng499.091.000 đồng485.231.000 đồng
Kia New Morning - GT-Line469.000.000 đồng541.471.000 đồng532.091.000 đồng518.231.000 đồng
Kia Soluto - MT345.000.000 đồng402.591.000 đồng395.691.000 đồng381.831.000 đồng
Kia Soluto - MT Deluxe375.000.000 đồng436.191.000 đồng428.691.000 đồng414.831.000 đồng
Kia K3 - 1.6 Luxury584.000.000 đồng670.271.000 đồng658.591.000 đồng644.731.000 đồng
Kia K5 - 2.0 Luxury769.000.000 đồng877.471.000 đồng862.091.000 đồng848.231.000 đồng
Kia K5 - 2.0 Premium889.000.000 đồng1.011.871.000 đồng994.091.000 đồng980.231.000 đồng
Kia K5 - 2.5 GT-Line935.000.000 đồng1.063.391.000 đồng1.044.691.000 đồng1.030.831.000 đồng
Kia New Sonet - AT450.000.000 đồng520.191.000 đồng511.191.000 đồng497.331.000 đồng
Kia New Sonet - Deluxe489.000.000 đồng563.871.000 đồng554.091.000 đồng540.231.000 đồng
Kia New Sonet - Luxury529.000.000 đồng608.671.000 đồng598.091.000 đồng584.231.000 đồng
Kia New Sonet - Premium584.000.000 đồng670.271.000 đồng658.591.000 đồng644.731.000 đồng
Kia New Seltos - 1.5L AT549.000.000 đồng631.071.000 đồng620.091.000 đồng606.231.000 đồng
Kia New Seltos - 1.5L Deluxe569.000.000 đồng653.471.000 đồng642.091.000 đồng628.231.000 đồng
Kia New Seltos - 1.5L Luxury609.000.000 đồng698.271.000 đồng686.091.000 đồng672.231.000 đồng
Kia New Seltos - 1.5 Turbo Deluxe619.000.000 đồng709.471.000 đồng697.091.000 đồng683.231.000 đồng
Kia New Seltos - 1.5 Turbo Luxury665.000.000 đồng760.991.000 đồng747.691.000 đồng733.831.000 đồng
Kia New Seltos - 1.5L Premium689.000.000 đồng787.871.000 đồng774.091.000 đồng760.231.000 đồng
Kia Carens - 1.5G Deluxe559.000.000 đồng642.663.000 đồng631.483.000 đồng617.623.000 đồng
Kia Carens - 1.5G IVT569.000.000 đồng653.863.000 đồng642.483.000 đồng628.623.000 đồng
Kia Carens - 1.5G Luxury609.000.000 đồng698.663.000 đồng686.483.000 đồng672.623.000 đồng
Kia Carens Clavis - 1.5G Deluxe639.000.000 đồng732.263.000 đồng719.483.000 đồng705.623.000 đồng
Kia Carens Clavis - 1.5G Luxury679.000.000 đồng777.063.000 đồng763.483.000 đồng749.623.000 đồng
Kia Sportage - 2.0G Premium819.000.000 đồng933.471.000 đồng917.091.000 đồng903.231.000 đồng
Kia Sportage - 2.0G Signature929.000.000 đồng1.056.671.000 đồng1.038.091.000 đồng1.024.231.000 đồng
Kia Sportage - 1.6 Turbo Signature AWD1.009.000.000 đồng1.146.271.000 đồng1.126.091.000 đồng1.112.231.000 đồng
Kia New Sportage - 2.0G Deluxe769.000.000 đồng877.471.000 đồng862.091.000 đồng848.231.000 đồng
Kia New Sportage - 2.0G Luxury839.000.000 đồng955.871.000 đồng939.091.000 đồng925.231.000 đồng
Kia New Sportage Hybrid - 1.6 Turbo HEV Premium999.000.000 đồng1.135.071.000 đồng1.115.091.000 đồng1.101.231.000 đồng
Kia New Sportage Hybrid - 1.6 Turbo HEV Signature FWD1.049.000.000 đồng1.191.071.000 đồng1.170.091.000 đồng1.156.231.000 đồng
Kia New Sportage Hybrid - 1.6 Turbo HEV Signature AWD1.099.000.000 đồng1.247.071.000 đồng1.225.091.000 đồng1.211.231.000 đồng
Kia New Sorento - 2.5G Signature FWD1.199.000.000 đồng1.359.463.000 đồng1.335.483.000 đồng1.321.623.000 đồng
Kia New Sorento - 2.5G Signature AWD1.279.000.000 đồng1.449.063.000 đồng1.423.483.000 đồng1.409.623.000 đồng
Kia New Sorento - 2.2D Signature FWD1.339.000.000 đồng1.516.263.000 đồng1.489.483.000 đồng1.475.623.000 đồng
Kia New Sorento - 2.2D Signature AWD1.419.000.000 đồng1.605.863.000 đồng1.577.483.000 đồng1.563.623.000 đồng
Kia Sorento Hybrid - 1.6L Premium1.149.000.000 đồng1.303.463.000 đồng1.280.483.000 đồng1.266.623.000 đồng
Kia Sorento Plug-in Hybrid - 1.6L Premium1.399.000.000 đồng1.583.463.000 đồng1.555.483.000 đồng1.541.623.000 đồng
Kia New Sorento Hybrid - 1.6 Turbo HEV Signature FWD1.349.000.000 đồng1.527.463.000 đồng1.500.483.000 đồng1.486.623.000 đồng
Kia New Sorento Hybrid - 1.6 Turbo HEV Signature AWD1.399.000.000 đồng1.583.463.000 đồng1.555.483.000 đồng1.541.623.000 đồng
Kia New Carnival - 2.2D Luxury 8S1.299.000.000 đồng1.471.463.000 đồng1.445.483.000 đồng1.431.623.000 đồng
Kia New Carnival - 2.2D Premium 8S1.459.000.000 đồng1.650.663.000 đồng1.621.483.000 đồng1.607.623.000 đồng
Kia New Carnival - 2.2D Premium 7S1.499.000.000 đồng1.695.463.000 đồng1.665.483.000 đồng1.651.623.000 đồng
Kia New Carnival - 2.2D Signature 7S1.569.000.000 đồng1.773.863.000 đồng1.742.483.000 đồng1.728.623.000 đồng
Kia New Carnival Hybrid - Luxury 8S1.399.000.000 đồng1.583.463.000 đồng1.555.483.000 đồng1.541.623.000 đồng
Kia New Carnival Hybrid - Premium 7S1.539.000.000 đồng1.740.263.000 đồng1.709.483.000 đồng1.695.623.000 đồng
Kia New Carnival Hybrid - Signature 7S1.719.000.000 đồng1.941.863.000 đồng1.907.483.000 đồng1.893.623.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh ô tô Kia tháng 11/2026

Giá lăn bánh trong bài được tính từ giá bán của từng phiên bản, chưa trừ ưu đãi thương mại. Với xe xăng, dầu, HEV và PHEV, mức lệ phí trước bạ dùng để ước tính là 12% tại Hà Nội và 10% tại TP.HCM, khu vực II. Giá bán được dùng làm cơ sở giả định khi chưa có giá tính lệ phí trước bạ theo đúng mã kiểu loại tại từng địa phương.

Lệ phí đăng ký và biển số xe con đến 9 chỗ được tạm tính 14.000.000 đồng tại Hà Nội, TP.HCM và 140.000 đồng tại khu vực II. Phí sử dụng đường bộ cho xe cá nhân không kinh doanh vận tải là 1.560.000 đồng/12 tháng; bảo hiểm TNDS bắt buộc được tính theo số chỗ và giả định VAT 10%; phần thủ tục chứng nhận, tem kiểm định lần đầu tạm tính khoảng 150.000 đồng.

Các phiên bản HEV và PHEV của Sportage, Sorento và Carnival không thuộc nhóm ô tô điện chạy pin nên không được áp dụng mức lệ phí trước bạ 0%. Các mẫu 7–8 chỗ sử dụng mức bảo hiểm TNDS của nhóm 6–11 chỗ. Số tiền thực tế có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ và hồ sơ đăng ký tại địa phương.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe Kia

Kia rẻ nhất hiện nay có giá bao nhiêu?

New Morning MT có giá 325.000.000 đồng, thấp nhất trong danh mục Kia được sử dụng trong bài.

Kia Carens Clavis có giá bao nhiêu?

Carens Clavis 1.5G Deluxe có giá 639.000.000 đồng và bản 1.5G Luxury có giá 679.000.000 đồng.

Xe Kia hybrid có được miễn lệ phí trước bạ không?

Không. HEV và PHEV không thuộc nhóm ô tô điện chạy pin được áp dụng mức lệ phí trước bạ lần đầu 0% trong tháng 11/2026.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Kia bảng giá xe Kia giá xe Kia Kia Carens Clavis giá lăn bánh Kia bảng giá ô tô tháng 11/2026
Xem thêm