Bảng giá xe máy Yamaha & giá lăn bánh tháng 10/2026

Gia Thắng Gia Thắng
13:59 27/10/2026
A A+

Bảng giá xe máy Yamaha tháng 10/2026 cập nhật các mẫu đang được hãng niêm yết tại Việt Nam, kèm giá bán lẻ đề xuất hoặc giá khởi điểm và giá lăn bánh ước tính theo khu vực đăng ký. Danh mục trải từ xe tay ga, xe số, xe điện đến mô tô phân khối lớn.

Bảng giá xe máy Yamaha tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnPhân loạiGiá bán lẻ đề xuất / giá từ
GEAR 125 HybridXe tay ga30.437.000 đồng
NMAXXe tay ga69.000.000 đồng
XMAXXe tay ga140.000.000 đồng
TMAXXe tay ga409.000.000 đồng
NVXXe tay ga55.300.000 đồng
Janus 125 Hoàn Toàn MớiXe tay ga29.151.000 đồng
LEXiXe tay ga48.500.000 đồng
GrandeXe tay ga46.244.000 đồng
FreeGoXe tay ga30.340.000 đồng
LatteXe tay ga38.291.000 đồng
Exciter 155 VVA TCSXe côn tay49.900.000 đồng
ExciterXe côn tay45.800.000 đồng
PG-1Xe số / đa địa hình30.437.000 đồng
Jupiter FinnXe số28.277.000 đồng
SiriusXe số19.048.000 đồng
Sirius FIXe số21.306.000 đồng
NEO'sXe điện36.900.000 đồng
WR155RXe thể thao79.000.000 đồng
MT-15Xe thể thao69.000.000 đồng
YZF-R15Xe thể thao78.000.000 đồng
XS155RXe thể thao78.000.000 đồng
MT-03Xe thể thao129.000.000 đồng
YZF-R3Xe thể thao132.000.000 đồng
Ténéré 700Phân khối lớn369.000.000 đồng
MT-07Phân khối lớn239.000.000 đồng
YZF-R7Phân khối lớn269.000.000 đồng
MT-09Phân khối lớn299.000.000 đồng
MT-09 SPPhân khối lớn319.000.000 đồng
TRACER 9Phân khối lớn369.000.000 đồng
MT-10Phân khối lớn469.000.000 đồng
MT-10 SPPhân khối lớn569.000.000 đồng

Giá lăn bánh xe máy Yamaha tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá xeHà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính)Các tỉnh (KV II, ước tính)
GEAR 125 Hybrid30.437.000 đồng32.512.000 đồng31.217.000 đồng
NMAX69.000.000 đồng73.246.000 đồng70.551.000 đồng
XMAX140.000.000 đồng145.666.000 đồng142.971.000 đồng
TMAX409.000.000 đồng420.046.000 đồng417.351.000 đồng
NVX55.300.000 đồng59.272.000 đồng56.577.000 đồng
Janus 125 Hoàn Toàn Mới29.151.000 đồng31.200.000 đồng29.905.000 đồng
LEXi48.500.000 đồng52.336.000 đồng49.641.000 đồng
Grande46.244.000 đồng50.035.000 đồng47.340.000 đồng
FreeGo30.340.000 đồng32.413.000 đồng31.118.000 đồng
Latte38.291.000 đồng40.523.000 đồng39.228.000 đồng
Exciter 155 VVA TCS49.900.000 đồng53.764.000 đồng51.069.000 đồng
Exciter45.800.000 đồng49.582.000 đồng46.887.000 đồng
PG-130.437.000 đồng32.512.000 đồng31.217.000 đồng
Jupiter Finn28.277.000 đồng30.309.000 đồng29.014.000 đồng
Sirius19.048.000 đồng20.895.000 đồng19.600.000 đồng
Sirius FI21.306.000 đồng23.198.000 đồng21.903.000 đồng
NEO's36.900.000 đồng39.099.000 đồng37.804.000 đồng
WR155R79.000.000 đồng83.446.000 đồng80.751.000 đồng
MT-1569.000.000 đồng73.246.000 đồng70.551.000 đồng
YZF-R1578.000.000 đồng82.426.000 đồng79.731.000 đồng
XS155R78.000.000 đồng82.426.000 đồng79.731.000 đồng
MT-03129.000.000 đồng134.446.000 đồng131.751.000 đồng
YZF-R3132.000.000 đồng137.506.000 đồng134.811.000 đồng
Ténéré 700369.000.000 đồng379.246.000 đồng376.551.000 đồng
MT-07239.000.000 đồng246.646.000 đồng243.951.000 đồng
YZF-R7269.000.000 đồng277.246.000 đồng274.551.000 đồng
MT-09299.000.000 đồng307.846.000 đồng305.151.000 đồng
MT-09 SP319.000.000 đồng328.246.000 đồng325.551.000 đồng
TRACER 9369.000.000 đồng379.246.000 đồng376.551.000 đồng
MT-10469.000.000 đồng481.246.000 đồng478.551.000 đồng
MT-10 SP569.000.000 đồng583.246.000 đồng580.551.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh xe máy Yamaha tháng 10/2026

Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính để tham khảo. Phép tính sử dụng giá bán lẻ đề xuất hoặc mức giá khởi điểm đang được niêm yết làm giả định giá tính lệ phí trước bạ. Theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP, xe máy đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2%. Giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể do địa phương ban hành và không nhất thiết trùng hoàn toàn với giá bán lẻ của hãng.

Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số được tính theo Thông tư 155/2025/TT-BTC: tại khu vực I, xe mô tô trị giá đến 15 triệu đồng là 700.000 đồng, trên 15 đến 40 triệu đồng là 1.400.000 đồng, trên 40 triệu đồng là 2.800.000 đồng; tại khu vực II là 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc được tính theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP, với mức phí chưa VAT 55.000 đồng cho xe dưới 50cc/xe máy điện và 60.000 đồng cho mô tô từ 50cc trở lên; xe mô tô ba bánh áp dụng mức riêng. Các chi phí dịch vụ, phụ kiện và bảo hiểm tự nguyện không được cộng vào bảng.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe Yamaha

Giá trong bảng có phải giá bán thực tế tại đại lý?

Không nhất thiết. Đây là giá bán lẻ đề xuất hoặc giá khởi điểm đang được hãng công bố. Giá giao dịch tại đại lý có thể thay đổi theo phiên bản, tồn kho và chương trình bán hàng.

Vì sao giá lăn bánh giữa khu vực I và khu vực II khác nhau?

Khác biệt chủ yếu đến từ lệ phí đăng ký và cấp biển số. Giá tính lệ phí trước bạ thực tế tại địa phương cũng có thể khác mức giá dùng trong phép tính tham khảo.

Giá lăn bánh có bao gồm phụ kiện và bảo hiểm vật chất?

Không. Bảng chỉ cộng các khoản bắt buộc theo giả định nêu trong bài và không cộng phụ kiện, phí dịch vụ đăng ký hộ hoặc bảo hiểm tự nguyện.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Yamaha bảng giá xe máy Yamaha giá xe Yamaha giá lăn bánh Yamaha Janus Yamaha Exciter
Xem thêm