Bảng giá xe máy Aprilia tháng 10/2026 cập nhật riêng từng mẫu có giá xác minh được tại Việt Nam, từ SR GT, RX/SX 125 đến RS 660, Tuono, Tuareg và RSV4, kèm giá lăn bánh ước tính.
Bảng giá xe máy Aprilia tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Phân loại | Loại giá | Giá xe |
|---|---|---|---|
| RX 125 | Enduro 125cc | Giá tham khảo | 93.200.000 đồng |
| SX 125 | Supermoto 125cc | Giá tham khảo | 94.200.000 đồng |
| SR GT 200 | Scooter | Giá niêm yết/giá từ | 97.000.000 đồng |
| SR GT 200 Sport | Scooter | Giá tham khảo | 99.500.000 đồng |
| SR GT Replica | Scooter | Giá niêm yết/giá từ | 101.800.000 đồng |
| Tuono 660 | Nakedbike | Giá niêm yết/giá từ | 475.000.000 đồng |
| RS 660 | Sportbike | Giá niêm yết/giá từ | 485.000.000 đồng |
| Tuareg 660 | Adventure | Giá niêm yết/giá từ | 498.000.000 đồng |
| Tuono V4 1100 | Hypernaked | Giá niêm yết/giá từ | 680.000.000 đồng |
| Tuono V4 Factory | Hypernaked | Giá niêm yết/giá từ | 750.000.000 đồng |
| RSV4 1100 | Sportbike | Giá niêm yết/giá từ | 765.000.000 đồng |
| RSV4 Factory 1100 | Sportbike | Giá niêm yết/giá từ | 895.000.000 đồng |
Giá lăn bánh xe máy Aprilia tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính) | Các tỉnh (KV II, ước tính) |
|---|---|---|---|
| RX 125 | 93.200.000 đồng | 97.930.000 đồng | 95.235.000 đồng |
| SX 125 | 94.200.000 đồng | 98.950.000 đồng | 96.255.000 đồng |
| SR GT 200 | 97.000.000 đồng | 101.806.000 đồng | 99.111.000 đồng |
| SR GT 200 Sport | 99.500.000 đồng | 104.356.000 đồng | 101.661.000 đồng |
| SR GT Replica | 101.800.000 đồng | 106.702.000 đồng | 104.007.000 đồng |
| Tuono 660 | 475.000.000 đồng | 487.366.000 đồng | 484.671.000 đồng |
| RS 660 | 485.000.000 đồng | 497.566.000 đồng | 494.871.000 đồng |
| Tuareg 660 | 498.000.000 đồng | 510.826.000 đồng | 508.131.000 đồng |
| Tuono V4 1100 | 680.000.000 đồng | 696.466.000 đồng | 693.771.000 đồng |
| Tuono V4 Factory | 750.000.000 đồng | 767.866.000 đồng | 765.171.000 đồng |
| RSV4 1100 | 765.000.000 đồng | 783.166.000 đồng | 780.471.000 đồng |
| RSV4 Factory 1100 | 895.000.000 đồng | 915.766.000 đồng | 913.071.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh xe máy Aprilia tháng 10/2026
Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Giá niêm yết, giá bán lẻ hoặc mức giá từ đã xác minh được dùng làm giả định tính lệ phí trước bạ. Xe máy, mô tô đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP; giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể khác theo dữ liệu địa phương.
Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số được tính theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Các mẫu trong bảng đều trên 40 triệu đồng nên mức ước tính tại khu vực I là 2.800.000 đồng, khu vực II là 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc cho mô tô từ 50cc trở lên được tính 60.000 đồng trước VAT. Bảng không cộng phụ kiện, bảo hiểm tự nguyện hoặc dịch vụ đăng ký hộ.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy Aprilia
Vì sao bài tách từng phiên bản thành từng dòng riêng?
Mỗi mẫu, phiên bản, cấu hình hoặc màu có mức giá riêng được giữ thành một hàng độc lập để tránh bỏ sót giá và giúp phép tính lăn bánh bám đúng từng cấu hình.
Giá trong bảng có thể thay đổi không?
Có. Giá thực tế có thể thay đổi theo màu, model year, tồn kho và chương trình bán hàng tại từng thời điểm.
Giá lăn bánh trong bài có phải số tiền chính xác khi đăng ký?
Không. Đây là mức tham khảo; số tiền thực tế còn phụ thuộc giá tính lệ phí trước bạ, nơi đăng ký và chính sách còn hiệu lực tại thời điểm làm thủ tục.


















