Bảng giá xe máy Aprilia & giá lăn bánh tháng 10/2026

Uyên BLV BP Uyên BLV BP
16:45 27/10/2026
A A+

Bảng giá xe máy Aprilia tháng 10/2026 cập nhật riêng từng mẫu có giá xác minh được tại Việt Nam, từ SR GT, RX/SX 125 đến RS 660, Tuono, Tuareg và RSV4, kèm giá lăn bánh ước tính.

Bảng giá xe máy Aprilia tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnPhân loạiLoại giáGiá xe
RX 125Enduro 125ccGiá tham khảo93.200.000 đồng
SX 125Supermoto 125ccGiá tham khảo94.200.000 đồng
SR GT 200ScooterGiá niêm yết/giá từ97.000.000 đồng
SR GT 200 SportScooterGiá tham khảo99.500.000 đồng
SR GT ReplicaScooterGiá niêm yết/giá từ101.800.000 đồng
Tuono 660NakedbikeGiá niêm yết/giá từ475.000.000 đồng
RS 660SportbikeGiá niêm yết/giá từ485.000.000 đồng
Tuareg 660AdventureGiá niêm yết/giá từ498.000.000 đồng
Tuono V4 1100HypernakedGiá niêm yết/giá từ680.000.000 đồng
Tuono V4 FactoryHypernakedGiá niêm yết/giá từ750.000.000 đồng
RSV4 1100SportbikeGiá niêm yết/giá từ765.000.000 đồng
RSV4 Factory 1100SportbikeGiá niêm yết/giá từ895.000.000 đồng

Giá lăn bánh xe máy Aprilia tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá xeHà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính)Các tỉnh (KV II, ước tính)
RX 12593.200.000 đồng97.930.000 đồng95.235.000 đồng
SX 12594.200.000 đồng98.950.000 đồng96.255.000 đồng
SR GT 20097.000.000 đồng101.806.000 đồng99.111.000 đồng
SR GT 200 Sport99.500.000 đồng104.356.000 đồng101.661.000 đồng
SR GT Replica101.800.000 đồng106.702.000 đồng104.007.000 đồng
Tuono 660475.000.000 đồng487.366.000 đồng484.671.000 đồng
RS 660485.000.000 đồng497.566.000 đồng494.871.000 đồng
Tuareg 660498.000.000 đồng510.826.000 đồng508.131.000 đồng
Tuono V4 1100680.000.000 đồng696.466.000 đồng693.771.000 đồng
Tuono V4 Factory750.000.000 đồng767.866.000 đồng765.171.000 đồng
RSV4 1100765.000.000 đồng783.166.000 đồng780.471.000 đồng
RSV4 Factory 1100895.000.000 đồng915.766.000 đồng913.071.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh xe máy Aprilia tháng 10/2026

Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Giá niêm yết, giá bán lẻ hoặc mức giá từ đã xác minh được dùng làm giả định tính lệ phí trước bạ. Xe máy, mô tô đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP; giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể khác theo dữ liệu địa phương.

Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số được tính theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Các mẫu trong bảng đều trên 40 triệu đồng nên mức ước tính tại khu vực I là 2.800.000 đồng, khu vực II là 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc cho mô tô từ 50cc trở lên được tính 60.000 đồng trước VAT. Bảng không cộng phụ kiện, bảo hiểm tự nguyện hoặc dịch vụ đăng ký hộ.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy Aprilia

Vì sao bài tách từng phiên bản thành từng dòng riêng?

Mỗi mẫu, phiên bản, cấu hình hoặc màu có mức giá riêng được giữ thành một hàng độc lập để tránh bỏ sót giá và giúp phép tính lăn bánh bám đúng từng cấu hình.

Giá trong bảng có thể thay đổi không?

Có. Giá thực tế có thể thay đổi theo màu, model year, tồn kho và chương trình bán hàng tại từng thời điểm.

Giá lăn bánh trong bài có phải số tiền chính xác khi đăng ký?

Không. Đây là mức tham khảo; số tiền thực tế còn phụ thuộc giá tính lệ phí trước bạ, nơi đăng ký và chính sách còn hiệu lực tại thời điểm làm thủ tục.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Aprilia bảng giá xe máy Aprilia giá xe máy Aprilia giá lăn bánh xe máy
Xem thêm