Bảng giá xe máy KYMCO & giá lăn bánh tháng 10/2026

itsloc itsloc
15:20 27/10/2026
A A+

Bảng giá xe máy KYMCO tháng 10/2026 cập nhật các mẫu xe 50cc, tay ga 125–150cc và xe nhập khẩu đang được hãng niêm yết, kèm giá lăn bánh ước tính theo khu vực.

Bảng giá xe máy KYMCO tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnPhân loạiGiá bán lẻ đề xuất / giá từ
SKY TOWN 150Xe tay ga 150cc72.000.000 đồng
PEOPLE R 125Xe tay ga 125cc85.000.000 đồng
HERMOSA 50FiXe tay ga 50cc FI29.300.000 đồng
LIKE 50FiXe tay ga 50cc FI29.360.000 đồng
XCITING S350Xe tay ga nhập khẩu 350cc115.000.000 đồng
VISARS 50Xe số 50cc17.440.000 đồng
HERMOSA 50Xe tay ga 50cc25.550.000 đồng
LIKE 50Xe tay ga 50cc25.960.000 đồng
KPIPE 50Xe số 50cc22.730.000 đồng

Giá lăn bánh xe máy KYMCO tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá xeHà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính)Các tỉnh (KV II, ước tính)
SKY TOWN 15072.000.000 đồng76.306.000 đồng73.611.000 đồng
PEOPLE R 12585.000.000 đồng89.566.000 đồng86.871.000 đồng
HERMOSA 50Fi29.300.000 đồng31.347.000 đồng30.052.000 đồng
LIKE 50Fi29.360.000 đồng31.408.000 đồng30.113.000 đồng
XCITING S350115.000.000 đồng120.166.000 đồng117.471.000 đồng
VISARS 5017.440.000 đồng19.249.000 đồng17.954.000 đồng
HERMOSA 5025.550.000 đồng27.522.000 đồng26.227.000 đồng
LIKE 5025.960.000 đồng27.940.000 đồng26.645.000 đồng
KPIPE 5022.730.000 đồng24.645.000 đồng23.350.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh xe máy KYMCO tháng 10/2026

Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Giá bán lẻ đề xuất hoặc giá khởi điểm hiện hành được dùng làm giả định tính lệ phí trước bạ; giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể do địa phương ban hành riêng. Xe máy đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP.

Thông tư 155/2025/TT-BTC quy định lệ phí cấp mới đăng ký và biển số xe mô tô tại khu vực I là 700.000 đồng với xe trị giá đến 15 triệu đồng, 1.400.000 đồng với xe trên 15 đến 40 triệu đồng và 2.800.000 đồng với xe trên 40 triệu đồng; khu vực II là 105.000 đồng. Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc chưa VAT là 55.000 đồng với xe dưới 50cc/xe máy điện và 60.000 đồng với mô tô từ 50cc trở lên. Bảng không cộng phụ kiện, phí dịch vụ đăng ký hộ hoặc bảo hiểm tự nguyện.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe KYMCO

Giá trong bảng có phải giá đại lý?

Không nhất thiết. Bảng ưu tiên giá bán lẻ đề xuất hoặc giá khởi điểm được hãng công bố; giá giao dịch thực tế có thể thay đổi theo đại lý, phiên bản và chương trình bán hàng.

Vì sao giá lăn bánh giữa khu vực I và khu vực II khác nhau?

Khác biệt chủ yếu đến từ lệ phí đăng ký và cấp biển số. Giá tính lệ phí trước bạ do địa phương áp dụng cũng có thể làm số tiền thực tế khác mức ước tính.

Xe 50cc có cách tính bảo hiểm khác xe trên 50cc không?

Có. Bài áp dụng mức phí bảo hiểm bắt buộc riêng cho nhóm xe dưới 50cc và nhóm mô tô từ 50cc trở lên, đồng thời vẫn tính lệ phí trước bạ và biển số theo quy định hiện hành.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
KYMCO bảng giá xe máy KYMCO giá xe KYMCO giá lăn bánh
Xem thêm