Bảng giá xe máy Yamaha tháng 10/2026 cập nhật các mẫu đang được hãng niêm yết tại Việt Nam, kèm giá bán lẻ đề xuất hoặc giá khởi điểm và giá lăn bánh ước tính theo khu vực đăng ký. Danh mục trải từ xe tay ga, xe số, xe điện đến mô tô phân khối lớn.
Bảng giá xe máy Yamaha tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Phân loại | Giá bán lẻ đề xuất / giá từ |
|---|---|---|
| GEAR 125 Hybrid | Xe tay ga | 30.437.000 đồng |
| NMAX | Xe tay ga | 69.000.000 đồng |
| XMAX | Xe tay ga | 140.000.000 đồng |
| TMAX | Xe tay ga | 409.000.000 đồng |
| NVX | Xe tay ga | 55.300.000 đồng |
| Janus 125 Hoàn Toàn Mới | Xe tay ga | 29.151.000 đồng |
| LEXi | Xe tay ga | 48.500.000 đồng |
| Grande | Xe tay ga | 46.244.000 đồng |
| FreeGo | Xe tay ga | 30.340.000 đồng |
| Latte | Xe tay ga | 38.291.000 đồng |
| Exciter 155 VVA TCS | Xe côn tay | 49.900.000 đồng |
| Exciter | Xe côn tay | 45.800.000 đồng |
| PG-1 | Xe số / đa địa hình | 30.437.000 đồng |
| Jupiter Finn | Xe số | 28.277.000 đồng |
| Sirius | Xe số | 19.048.000 đồng |
| Sirius FI | Xe số | 21.306.000 đồng |
| NEO's | Xe điện | 36.900.000 đồng |
| WR155R | Xe thể thao | 79.000.000 đồng |
| MT-15 | Xe thể thao | 69.000.000 đồng |
| YZF-R15 | Xe thể thao | 78.000.000 đồng |
| XS155R | Xe thể thao | 78.000.000 đồng |
| MT-03 | Xe thể thao | 129.000.000 đồng |
| YZF-R3 | Xe thể thao | 132.000.000 đồng |
| Ténéré 700 | Phân khối lớn | 369.000.000 đồng |
| MT-07 | Phân khối lớn | 239.000.000 đồng |
| YZF-R7 | Phân khối lớn | 269.000.000 đồng |
| MT-09 | Phân khối lớn | 299.000.000 đồng |
| MT-09 SP | Phân khối lớn | 319.000.000 đồng |
| TRACER 9 | Phân khối lớn | 369.000.000 đồng |
| MT-10 | Phân khối lớn | 469.000.000 đồng |
| MT-10 SP | Phân khối lớn | 569.000.000 đồng |
Giá lăn bánh xe máy Yamaha tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính) | Các tỉnh (KV II, ước tính) |
|---|---|---|---|
| GEAR 125 Hybrid | 30.437.000 đồng | 32.512.000 đồng | 31.217.000 đồng |
| NMAX | 69.000.000 đồng | 73.246.000 đồng | 70.551.000 đồng |
| XMAX | 140.000.000 đồng | 145.666.000 đồng | 142.971.000 đồng |
| TMAX | 409.000.000 đồng | 420.046.000 đồng | 417.351.000 đồng |
| NVX | 55.300.000 đồng | 59.272.000 đồng | 56.577.000 đồng |
| Janus 125 Hoàn Toàn Mới | 29.151.000 đồng | 31.200.000 đồng | 29.905.000 đồng |
| LEXi | 48.500.000 đồng | 52.336.000 đồng | 49.641.000 đồng |
| Grande | 46.244.000 đồng | 50.035.000 đồng | 47.340.000 đồng |
| FreeGo | 30.340.000 đồng | 32.413.000 đồng | 31.118.000 đồng |
| Latte | 38.291.000 đồng | 40.523.000 đồng | 39.228.000 đồng |
| Exciter 155 VVA TCS | 49.900.000 đồng | 53.764.000 đồng | 51.069.000 đồng |
| Exciter | 45.800.000 đồng | 49.582.000 đồng | 46.887.000 đồng |
| PG-1 | 30.437.000 đồng | 32.512.000 đồng | 31.217.000 đồng |
| Jupiter Finn | 28.277.000 đồng | 30.309.000 đồng | 29.014.000 đồng |
| Sirius | 19.048.000 đồng | 20.895.000 đồng | 19.600.000 đồng |
| Sirius FI | 21.306.000 đồng | 23.198.000 đồng | 21.903.000 đồng |
| NEO's | 36.900.000 đồng | 39.099.000 đồng | 37.804.000 đồng |
| WR155R | 79.000.000 đồng | 83.446.000 đồng | 80.751.000 đồng |
| MT-15 | 69.000.000 đồng | 73.246.000 đồng | 70.551.000 đồng |
| YZF-R15 | 78.000.000 đồng | 82.426.000 đồng | 79.731.000 đồng |
| XS155R | 78.000.000 đồng | 82.426.000 đồng | 79.731.000 đồng |
| MT-03 | 129.000.000 đồng | 134.446.000 đồng | 131.751.000 đồng |
| YZF-R3 | 132.000.000 đồng | 137.506.000 đồng | 134.811.000 đồng |
| Ténéré 700 | 369.000.000 đồng | 379.246.000 đồng | 376.551.000 đồng |
| MT-07 | 239.000.000 đồng | 246.646.000 đồng | 243.951.000 đồng |
| YZF-R7 | 269.000.000 đồng | 277.246.000 đồng | 274.551.000 đồng |
| MT-09 | 299.000.000 đồng | 307.846.000 đồng | 305.151.000 đồng |
| MT-09 SP | 319.000.000 đồng | 328.246.000 đồng | 325.551.000 đồng |
| TRACER 9 | 369.000.000 đồng | 379.246.000 đồng | 376.551.000 đồng |
| MT-10 | 469.000.000 đồng | 481.246.000 đồng | 478.551.000 đồng |
| MT-10 SP | 569.000.000 đồng | 583.246.000 đồng | 580.551.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh xe máy Yamaha tháng 10/2026
Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính để tham khảo. Phép tính sử dụng giá bán lẻ đề xuất hoặc mức giá khởi điểm đang được niêm yết làm giả định giá tính lệ phí trước bạ. Theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP, xe máy đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2%. Giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể do địa phương ban hành và không nhất thiết trùng hoàn toàn với giá bán lẻ của hãng.
Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số được tính theo Thông tư 155/2025/TT-BTC: tại khu vực I, xe mô tô trị giá đến 15 triệu đồng là 700.000 đồng, trên 15 đến 40 triệu đồng là 1.400.000 đồng, trên 40 triệu đồng là 2.800.000 đồng; tại khu vực II là 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc được tính theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP, với mức phí chưa VAT 55.000 đồng cho xe dưới 50cc/xe máy điện và 60.000 đồng cho mô tô từ 50cc trở lên; xe mô tô ba bánh áp dụng mức riêng. Các chi phí dịch vụ, phụ kiện và bảo hiểm tự nguyện không được cộng vào bảng.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe Yamaha
Giá trong bảng có phải giá bán thực tế tại đại lý?
Không nhất thiết. Đây là giá bán lẻ đề xuất hoặc giá khởi điểm đang được hãng công bố. Giá giao dịch tại đại lý có thể thay đổi theo phiên bản, tồn kho và chương trình bán hàng.
Vì sao giá lăn bánh giữa khu vực I và khu vực II khác nhau?
Khác biệt chủ yếu đến từ lệ phí đăng ký và cấp biển số. Giá tính lệ phí trước bạ thực tế tại địa phương cũng có thể khác mức giá dùng trong phép tính tham khảo.
Giá lăn bánh có bao gồm phụ kiện và bảo hiểm vật chất?
Không. Bảng chỉ cộng các khoản bắt buộc theo giả định nêu trong bài và không cộng phụ kiện, phí dịch vụ đăng ký hộ hoặc bảo hiểm tự nguyện.


















