Chi tiết các thay đổi trong bản cập nhật LMHT 26.3, ra mắt ngày 4/2/2026.
Nội dung chính
LMHT 26.3 là một bản cập nhật lớn, tập trung điều chỉnh sức mạnh tướng, trang bị và ngọc bổ trợ sau giai đoạn đầu mùa. Trong đó, nhiều tướng đi rừng AD được tăng sức mạnh, trong khi một số tướng đường trên và đường giữa bị giảm sức mạnh.
Tóm tắt bản cập nhật
Trang phục mới
Cân bằng tướng LMHT 26.3
Ahri
W – Lửa Hồ Li
Hồi chiêu: 10/9/8/7/6 >>> 9/8/7/6/5
Bel’Veth
Máu theo cấp: 99 >>> 105
R – Chân Diện Hư Vô
Sát thương chuẩn trên đòn đánh mỗi cộng dồn: 6/8/10 (+12% SMCK cộng thêm) >>> 6/10/14 (+12% SMCK cộng thêm)
Braum
Máu cơ bản: 630 >>> 610
Q – Tuyết Tê Tái
Sát thương: 75/125/175/225/275 (+2,5% máu) >>> 75/120/165/210/255 (+2,5% máu)
Briar
Máu theo cấp: 95 >>> 100
Giáp theo cấp: 4,2 >>> 4,5
Q / W / E / R
Tiêu hao máu hiện tại: 6% >>> 5%
Diana
Nội tại – Gươm Ánh Trăng
Sát thương lên quái: 280% >>> 230%
Draven
SMCK theo cấp: 3 >>> 3,4
Ekko
Nội tại – Động Cơ Z Cộng Hưởng
Tỉ lệ SMPT: 80% >>> 90%
Sát thương lên quái: 300% >>> 270%
Ezreal
SMCK theo cấp: 3,25 >>> 3,5
E – Dịch Chuyển Cổ Học
Tỉ lệ SMCK cộng thêm: 50% >>> 60%
Hecarim
Q – Càn Quét
Sát thương: 60/85/110/135/160 >>> 60/90/120/150/180
Sát thương mỗi cộng dồn: 3% (+4% mỗi 100 SMCK) >>> 3% (+3% mỗi 100 SMCK)
Heimerdinger
Máu theo cấp: 101 >>> 105
W – Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ
Sát thương ban đầu: 40/65/90/115/140 >>> 50/75/100/125/150
Jayce
Q – Chỉ Thiên
Sát thương: 60/105/150/295/240/285 >>> 60/110/160/210/260/310
Sát thương lên quái: 25 >>> 10
Q – Cầu Sấm
Sát thương: 80/126/172/218/264/310 >>> 80/121/162/203/244/285
Tỉ lệ SMCK cộng thêm: 140% >>> 130%
Sát thương lên quái: 25 >>> 10
R – Pháo Thủy Ngân
Giảm giáp/kháng phép: 10/15/20/25% >>> 20/25/30/35%
Kayn
Q – Trảm
Sát thương: 75/100/125/150/175 >>> 75/105/135/165/195
Maokai
Q – Bụi Cây Công Kích
Sát thương: 65/110/155/200/245 >>> 75/120/165/210/255
Mel
Tốc độ đánh cơ bản: 0,4 >>> 0,625
Nội tại – Hào Quang Rực Rỡ
Sát thương đường đạn: 8–50 (+5% SMPT) >>> 8–25 (+3% SMPT)
Tổng sát thương: 24–150 (+15% SMPT) >>> 24–75 (+9% SMPT)
Q – Chùm Sáng Hội Tụ
Tổng sát thương: 78/109/144/185/230 >>> 85/126/169/214/261
Năng lượng: 70–110 >>> 70–90
Sát thương lên lính: 75% >>> 100%
W – Phản Quang Chiết Kính
Lá chắn: 80/110/140/170/200 (+60% SMPT)
E – Phi Luân Dương Viêm
Hồi chiêu: 12–10 >>> 11–9
Thời gian trói chân: 1,1–1,5 >>> 1,5
R – Nhật Thực Hoàng Kim
Tỉ lệ SMPT mỗi cộng dồn: 3,5% >>> 4%
Naafiri
Nội tại – Đoàn Kết Là Sức Mạnh
Sát thương bầy đàn lên quái: 1,35x >>> 1,55x
Nilah
SMCK cơ bản: 60 >>> 58
Giáp theo cấp: 4,5 >>> 4,2
Nunu & Willump
W – Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết
Sát thương tối đa: 150/195/240/285/330 >>> 180/225/270/315/360
E – Pháo Tuyết
Sát thương mỗi đòn: 14/21/28/35/42 >>> 15/22,5/30/37,5/45
Riven
Nội tại – Kiếm Cổ Ngữ
Tổng tỉ lệ SMCK: 30–50% >>> 30–45%
Q – Tam Bộ Kiếm
Tỉ lệ SMCK cộng thêm: 65–85% >>> 60–80%
Ryze
W – Ngục Cổ Ngữ
Tỉ lệ SMPT: 70% >>> 60%
Tỉ lệ năng lượng cộng thêm: 4% >>> 3%
Trundle
Giáp theo cấp: 3,9 >>> 4,5
SMCK theo cấp: 4 >>> 4,5
Tryndamere
SMCK theo cấp: 4 >>> 4,5
Varus
Giáp theo cấp: 4,6 >>> 4
W – Tên Độc
Tỉ lệ SMPT trên đòn đánh: 35% >>> 25%
Sát thương theo máu tối đa mỗi 100 SMPT: 1,5% >>> 1,3%
Vi
Máu theo cấp: 99 >>> 105
SMCK theo cấp: 3 >>> 3,5
Volibear
Q – Sấm Động
Sát thương vật lý cộng thêm: 10/30/50/70/90 >>> 10/20/30/40/50
Tỉ lệ SMCK cộng thêm: 120% >>> 140%
E – Gọi Bão
Hồi chiêu: 14 >>> 16
Giới hạn sát thương lên mục tiêu không phải tướng: 190–650 >>> 150–610
Xin Zhao
Nội tại – Quyết Đoán
Hồi máu mỗi đòn đánh thứ ba: 3/3,5/4% >>> 3/4/5% máu tối đa
E – Can Trường
Tốc độ đánh: 40–60% >>> 40–80%
Yone
Q – Tử Kiếm
Tỉ lệ tổng SMCK: 105% >>> 110%
Zaahen
Q – Đại Đao Darkin
Hệ số lên quái: 1,75x >>> 2x
E – Hoàng Kim Tốc Trảm
Sát thương thêm lên quái: 50 >>> 75
Zed
Nội tại – Khinh Thường Kẻ Yếu
Sát thương lên quái: 1,2x >>> 0,5x
Sát thương tối đa lên quái khủng: 300 >>> 100
Cân bằng trang bị LMHT 26.3
Đồng Hồ Thời Không
Tổng giá: 3.100 >>> 2.800
Giá kết hợp: 1.050 >>> 750
Bình Minh & Hoàng Hôn
Sát thương kiếm phép: 100% SMCK cơ bản + 10% SMPT >>> 75% SMCK cơ bản + 10% SMPT
Máu: 300 >>> 350
Liềm Xích Huyết Thực
Công thức: Búa Chiến Caulfield + Cuốc Chim + 1.075 >>> Búa Chiến Caulfield + Cuốc Chim + Kiếm Dài + 825
Tổng giá: 3.000 >>> 3.100
SMCK: 60 >>> 65
Đai Nguyên Sinh
Máu tối đa từ Bảo Hiểm Ma Pháp: 200 >>> 200–300
Hồi máu từ Bảo Hiểm Ma Pháp: (+250% Giáp/Kháng phép) >>> (+175% Giáp/Kháng phép)
Điểm hồi kỹ năng: 15 >>> 20
Giày Xung Kích / Giày Giáp Sắt
Lá chắn Sức Bền Noxus: 10–120 (+7% máu tối đa) >>> 100–200 (+8% máu cộng thêm)
Thay đổi ngọc bổ trợ
Hoàn Tiền
Hiệu quả hoàn tiền: 8% >>> 7,5%
Tăng Tốc Pha
Hiệu quả cho tướng đánh xa: 75% >>> 50%
Thuốc Thần Nhân Ba
Sức mạnh thích ứng từ dược phẩm: 30 >>> 25
Rain

















