LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2

Rain Rain
Thứ tư, 04/02/2026 09:48 AM (GMT+7)
A A+

Chi tiết các thay đổi trong bản cập nhật LMHT 26.3, ra mắt ngày 4/2/2026.

LMHT 26.3 là một bản cập nhật lớn, tập trung điều chỉnh sức mạnh tướng, trang bị và ngọc bổ trợ sau giai đoạn đầu mùa. Trong đó, nhiều tướng đi rừng AD được tăng sức mạnh, trong khi một số tướng đường trên và đường giữa bị giảm sức mạnh.

Tóm tắt bản cập nhật

LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789561

Trang phục mới

LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789568LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789568
Ziggs Pháo Hoa
LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789567LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789567
Poppy Pháo Hoa
LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789566LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789566
Yuumi Pháo Hoa
LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789565LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789565
Seraphine Pháo Hoa
LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789564LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789564
Ashe Pháo Hoa
LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789563LMHT 26.3: Bản cập nhật LOL ngày 4/2 789563
Caitlyn Pháo Hoa

Cân bằng tướng LMHT 26.3

Ahri

  • W – Lửa Hồ Li

    • Hồi chiêu: 10/9/8/7/6 >>> 9/8/7/6/5

Bel’Veth

  • Máu theo cấp: 99 >>> 105

  • R – Chân Diện Hư Vô

    • Sát thương chuẩn trên đòn đánh mỗi cộng dồn: 6/8/10 (+12% SMCK cộng thêm) >>> 6/10/14 (+12% SMCK cộng thêm)

Braum

  • Máu cơ bản: 630 >>> 610

  • Q – Tuyết Tê Tái

    • Sát thương: 75/125/175/225/275 (+2,5% máu) >>> 75/120/165/210/255 (+2,5% máu)

Briar

  • Máu theo cấp: 95 >>> 100

  • Giáp theo cấp: 4,2 >>> 4,5

  • Q / W / E / R

    • Tiêu hao máu hiện tại: 6% >>> 5%

Diana

  • Nội tại – Gươm Ánh Trăng

    • Sát thương lên quái: 280% >>> 230%

Draven

  • SMCK theo cấp: 3 >>> 3,4

Ekko

  • Nội tại – Động Cơ Z Cộng Hưởng

    • Tỉ lệ SMPT: 80% >>> 90%

    • Sát thương lên quái: 300% >>> 270%

Ezreal

  • SMCK theo cấp: 3,25 >>> 3,5

  • E – Dịch Chuyển Cổ Học

    • Tỉ lệ SMCK cộng thêm: 50% >>> 60%

Hecarim

  • Q – Càn Quét

    • Sát thương: 60/85/110/135/160 >>> 60/90/120/150/180

    • Sát thương mỗi cộng dồn: 3% (+4% mỗi 100 SMCK) >>> 3% (+3% mỗi 100 SMCK)

Heimerdinger

  • Máu theo cấp: 101 >>> 105

  • W – Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ

    • Sát thương ban đầu: 40/65/90/115/140 >>> 50/75/100/125/150

Jayce

  • Q – Chỉ Thiên

    • Sát thương: 60/105/150/295/240/285 >>> 60/110/160/210/260/310

    • Sát thương lên quái: 25 >>> 10

  • Q – Cầu Sấm

    • Sát thương: 80/126/172/218/264/310 >>> 80/121/162/203/244/285

    • Tỉ lệ SMCK cộng thêm: 140% >>> 130%

    • Sát thương lên quái: 25 >>> 10

  • R – Pháo Thủy Ngân

    • Giảm giáp/kháng phép: 10/15/20/25% >>> 20/25/30/35%

Kayn

  • Q – Trảm

    • Sát thương: 75/100/125/150/175 >>> 75/105/135/165/195

Maokai

  • Q – Bụi Cây Công Kích

    • Sát thương: 65/110/155/200/245 >>> 75/120/165/210/255

Mel

  • Tốc độ đánh cơ bản: 0,4 >>> 0,625

  • Nội tại – Hào Quang Rực Rỡ

    • Sát thương đường đạn: 8–50 (+5% SMPT) >>> 8–25 (+3% SMPT)

    • Tổng sát thương: 24–150 (+15% SMPT) >>> 24–75 (+9% SMPT)

  • Q – Chùm Sáng Hội Tụ

    • Tổng sát thương: 78/109/144/185/230 >>> 85/126/169/214/261

    • Năng lượng: 70–110 >>> 70–90

    • Sát thương lên lính: 75% >>> 100%

  • W – Phản Quang Chiết Kính

    • Lá chắn: 80/110/140/170/200 (+60% SMPT)

  • E – Phi Luân Dương Viêm

    • Hồi chiêu: 12–10 >>> 11–9

    • Thời gian trói chân: 1,1–1,5 >>> 1,5

  • R – Nhật Thực Hoàng Kim

    • Tỉ lệ SMPT mỗi cộng dồn: 3,5% >>> 4%

Naafiri

  • Nội tại – Đoàn Kết Là Sức Mạnh

    • Sát thương bầy đàn lên quái: 1,35x >>> 1,55x

Nilah

  • SMCK cơ bản: 60 >>> 58

  • Giáp theo cấp: 4,5 >>> 4,2

Nunu & Willump

  • W – Cầu Tuyết Trong Truyền Thuyết

    • Sát thương tối đa: 150/195/240/285/330 >>> 180/225/270/315/360

  • E – Pháo Tuyết

    • Sát thương mỗi đòn: 14/21/28/35/42 >>> 15/22,5/30/37,5/45

Riven

  • Nội tại – Kiếm Cổ Ngữ

    • Tổng tỉ lệ SMCK: 30–50% >>> 30–45%

  • Q – Tam Bộ Kiếm

    • Tỉ lệ SMCK cộng thêm: 65–85% >>> 60–80%

Ryze

  • W – Ngục Cổ Ngữ

    • Tỉ lệ SMPT: 70% >>> 60%

    • Tỉ lệ năng lượng cộng thêm: 4% >>> 3%

Trundle

  • Giáp theo cấp: 3,9 >>> 4,5

  • SMCK theo cấp: 4 >>> 4,5

Tryndamere

  • SMCK theo cấp: 4 >>> 4,5

Varus

  • Giáp theo cấp: 4,6 >>> 4

  • W – Tên Độc

    • Tỉ lệ SMPT trên đòn đánh: 35% >>> 25%

    • Sát thương theo máu tối đa mỗi 100 SMPT: 1,5% >>> 1,3%

Vi

  • Máu theo cấp: 99 >>> 105

  • SMCK theo cấp: 3 >>> 3,5

Volibear

  • Q – Sấm Động

    • Sát thương vật lý cộng thêm: 10/30/50/70/90 >>> 10/20/30/40/50

    • Tỉ lệ SMCK cộng thêm: 120% >>> 140%

  • E – Gọi Bão

    • Hồi chiêu: 14 >>> 16

    • Giới hạn sát thương lên mục tiêu không phải tướng: 190–650 >>> 150–610

Xin Zhao

  • Nội tại – Quyết Đoán

    • Hồi máu mỗi đòn đánh thứ ba: 3/3,5/4% >>> 3/4/5% máu tối đa

  • E – Can Trường

    • Tốc độ đánh: 40–60% >>> 40–80%

Yone

  • Q – Tử Kiếm

    • Tỉ lệ tổng SMCK: 105% >>> 110%

Zaahen

  • Q – Đại Đao Darkin

    • Hệ số lên quái: 1,75x >>> 2x

  • E – Hoàng Kim Tốc Trảm

    • Sát thương thêm lên quái: 50 >>> 75

Zed

  • Nội tại – Khinh Thường Kẻ Yếu

    • Sát thương lên quái: 1,2x >>> 0,5x

    • Sát thương tối đa lên quái khủng: 300 >>> 100

Cân bằng trang bị LMHT 26.3

Đồng Hồ Thời Không

  • Tổng giá: 3.100 >>> 2.800

  • Giá kết hợp: 1.050 >>> 750

Bình Minh & Hoàng Hôn

  • Sát thương kiếm phép: 100% SMCK cơ bản + 10% SMPT >>> 75% SMCK cơ bản + 10% SMPT

  • Máu: 300 >>> 350

Liềm Xích Huyết Thực

  • Công thức: Búa Chiến Caulfield + Cuốc Chim + 1.075 >>> Búa Chiến Caulfield + Cuốc Chim + Kiếm Dài + 825

  • Tổng giá: 3.000 >>> 3.100

  • SMCK: 60 >>> 65

Đai Nguyên Sinh

  • Máu tối đa từ Bảo Hiểm Ma Pháp: 200 >>> 200–300

  • Hồi máu từ Bảo Hiểm Ma Pháp: (+250% Giáp/Kháng phép) >>> (+175% Giáp/Kháng phép)

  • Điểm hồi kỹ năng: 15 >>> 20

Giày Xung Kích / Giày Giáp Sắt

  • Lá chắn Sức Bền Noxus: 10–120 (+7% máu tối đa) >>> 100–200 (+8% máu cộng thêm)

Thay đổi ngọc bổ trợ

Hoàn Tiền

  • Hiệu quả hoàn tiền: 8% >>> 7,5%

Tăng Tốc Pha

  • Hiệu quả cho tướng đánh xa: 75% >>> 50%

Thuốc Thần Nhân Ba

  • Sức mạnh thích ứng từ dược phẩm: 30 >>> 25

Góp ý / Báo lỗi
Xem thêm