Quảng cáo
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Facebook
  • Tiktok Thethao247 Tiktok Thể Thao 247
  • Thethao247 Copy URL

So sánh Air Blade 160 và Vario 150 phiên bản 2022 chi tiết nhất

Thứ năm, 24/11/2022 10:06 AM (GMT+7)
A A+ A++

Cùng là hai mẫu xe tay ga bán chạy tại Việt Nam, rất nhiều người phân vân không biết nên mua Air Blade 160cc hay Vario 150. Tham khảo ngay bài so sánh chi tiết giữa hai dòng xe dưới đây để đưa ra được lựa chọn phù hợp nhất.

Nghe nội dung bài viết

So sánh Air Blade và Vario
So sánh Air Blade và Vario

1. So sánh về thiết kế và tiện ích

Về thiết kế, Honda Vario có vẻ ngoài mạnh mẽ và hầm hố, với kích thước là 1919 x 679 x 1062 mm, cùng trọng lượng 110kg. 

Air Blade cao và nặng hơn một chút, với kích thước cụ thể là 1890 x 686 x 1116 mm, cùng trọng lượng 114kg.

So sánh Air Blade 160 và Vario 150
So sánh Air Blade và Vario

Thiết kế phần đầu xe Vario 150 với cụm đầu đèn trước được vuốt nhọn về trước, kết hợp với các chi tiết như hệ thống đèn LED cùng 2 dãy đèn Demi to đặt tách rời trên phần mặt nạ giống như những mẫu xe đàn anh CBR hiện nay.

So sánh Air Blade 160 và Vario 150
So sánh Air Blade 160 cc và Vario 150

Honda Air Blade 160 mới giờ đây đã được trang bị cụm đồng hồ hiển thị màn hình LCD TFT thay thế hoàn toàn cho màn hình cơ truyền thống, tương tự như mẫu xe ga Honda Vario 150.

Trên cả hai dòng xe đều được trang bị cụm khóa thông minh Smartkey, tích hợp nhiều tính năng tắt/mở thông qua kết nối không dây. 

So sánh Air Blade 160 và Vario 150
So sánh Air Blade và Vario

Xe Honda Vario 150 nhập khẩu có lợi thế hơn khi có dung tích bình xăng 5.5 lít, lớn hơn so với đối thủ Honda Air Blade chỉ có dung tích bình xăng 4,4 lít. 

Ở một số chi tiết khác, ta có thể dễ dàng nhận thấy, dòng xe Honda Vario 150 lợi thế hơn về tính tiện dụng. Ví dụ như 2 hộc để đồ nhỏ ở hai bên của xe tay ga Vario rất tiện lợi cho người dùng, còn ở Honda Air Blade thì không. 

So sánh Air Blade và Vario
Cốp xe Air Blade rộng hơn

Điểm cộng cho Air Blade là ở cốp chứa đồ có dung tích 22,7 lít, rộng hơn nhiều so với cốp 18 lít ở Vario 150.

2. So sánh về động cơ

Trong khi dòng Honda Vario sử dụng động cơ 4 thì, SOHC, 1 xi lanh, 149,3cc, làm mát  bằng chất lỏng. 

Thì Honda Air Blade lại được trang bị động cơ PGM - FI, 4 thì, 1 xilanh, làm mát bằng dung dịch, cùng hệ thống phun xăng điện tử PGM - FI, giúp động cơ sử dụng nhiên liệu một cách tối ưu nhất.

So sánh về thông số kỹ thuật

Các thông số Air Blade 160cc Vario 150
Khối lượng bản thân 114 kg 112 kg
Dài x Rộng x Cao 1.890 x 686 x 1.116 mm 1.919 x 679 x 1.062 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286 mm 1.280 mm
Độ cao yên 775 mm 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 142 mm 132 mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít 5,5 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau Lốp trước 90/80 Lốp sau 100/80 Trước: 80/90 - 14M/C 40P lốp không sămSau: 100/90 - 14M/C 40P lốp không săm
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Phuộc ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch Xylanh đơn, 4 thì, SOHC, làm mát bằng dung dịch
Công suất tối đa 11,2kW/8.000 vòng/phút 13 mã lực tại tua máy 8.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay nhớt0,9 lít khi rã máy 0,8 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,3l/100km 2,1 lít/100km
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp Dây curoa, hộp số vô cấp
Hệ thống khởi động Điện Điện
Moment cực đại 14,6Nm/6.500 vòng/phút 13,4Nm tại tua máy 5.000 vòng/phút
Dung tích xy-lanh 156,9 cc 149,3 cc
Đường kính x Hành trình pít tông 60 x 55,5 mm 57,3 x 57,9mm
Tỷ số nén 12:1 10,6 : 1

Về trải nghiệm vận hành, theo như các chuyên gia về xe và những khách hàng đã sử dụng qua cả hai dòng sản phẩm.

Thì Honda Air Blade được đánh giá cao hơn so với Honda Vario. Ngoài ra, hệ thống phun xăng điện tử trên PGM-FI của Air Blade sẽ giúp cho xe tiêu thụ tiết kiệm nhiên liệu hơn đáng kể, so với SOHC của Vario.

So sánh Air Blade 160 và Vario 150
Air Blade 160

3. So sánh về giá

Trên thị trường hiện nay, hai dòng xe đang có giá thành tương đương nhau:

  • Giá xe Honda Vario 150: dao động từ 56.900.000 đ cho đến 64.000.000 đ tùy từng phiên bản.
  • Giá xe Air Blade 160cc: dao động từ 60.000.000 đ cho đến 63.000.000 đ tùy từng phiên bản.

>> Cập nhật mới nhất: Bảng giá xe Air Blade tại đại lý

So sánh Air Blade và Vario
Vario 150

Trên đây là toàn bộ so sánh chi tiết nhất về hai dòng xe Air Blade và Vario 150. Hy vọng bạn sớm tìm được mẫu xe ưng ý.

Chính sách biên tập Chính sách biên tập
Author Thethao247.vn Thùy Linh / Theo ArtTimes - Copy
Theo dõi Thethao247 trên
Báo giá
Xem thêm
Quảng cáo
TIN NỔI BẬT
Quảng cáo
Quảng cáo