Trải nghiệm giao diện mới nhiều thông tin và nhanh hơn! tại đây

tin tuc the thao, tin nhanh the thao , bao bong da, the thao 247

Thứ ba, 26/05/2020 07:40 AM GMT +7
Mitsubishi Xpander: Bảng giá xe và khuyến mãi tháng 05/2020

Mitsubishi Xpander: Bảng giá xe và khuyến mãi tháng 05/2020

Viết bởi: Thế Anh | Cập nhật:

Cập nhật bảng giá xe Mitsubishi Xpander lăn bánh, thông số xe và khuyến mãi tháng 05/2020 mới nhất giúp quý độc giả có thông tin tham khảo hữu ích trước khi mua xe.

Mitsubishi Xpander là mẫu xe MPV nhỏ gọn (MPV compact), được kế thừa một số ưu điểm và hơi hướng thiết kế của dòng xe SUV. Xpander có mặt tại thị trường Việt Nam từ cuối năm 2018, và đã được rất nhiều khách hàng đón nhận bởi thiết kế thể thao mạnh mẽ, khoang nội thất rộng rãi, sự tiện nghi, đa dụng và đặt biệt là mức giá phải chăng.

Mitsubishi Xpander - mẫu xe MPV nhỏ gọn, giá rẻ

Hiện Mitsubishi Xpander 2020 được phân phối tại Việt Nam với 3 phiên bản Xpander MT, Xpander AT, Xpander Special Edition.

Trong tháng 5/2020, dây chuyền lắp ráp Xpander sẽ chính thức đi vào hoạt động, hứa hẹn sẽ đem tới ưu thế lớn cho Xpander về giá bán so với các đối thủ. Đồng thời cũng giúp một bộ phận không nhỏ khách hàng yêu quý dòng xe này được sử hữu với mức giá rẻ.

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI XPANDER 2020

GIÁ XE MITSUBISHI XPANDER THÁNG 05/2020
(Đơn vị: VNĐ)
Phiên bản
Giá niêm yết
Mitsubishi Xpander MT
550.000.000 đ
Mitsubishi Xpander AT
620.000.000 đ
Mitsubishi Special Edition
650.000.000 đ

Khuyến mãi của Mitsubishi Xpander: Trong tháng 05/2020, Mitsubishi Xpander nhận được một số ưu đãi về giá mua xe, hỗ trợ bảo hiểm vật chất xe (trị giá 9 triệu đồng) khi mua xe.

Mitsubishi Xpander 2020

Tham khảo thêm bảng giá các dòng ô tô Mitsubishi trong: GIÁ XE MITSUBISHI

Giá xe Mitsubishi Xpander lăn bánh tại Hà Nội

Chi phí
Mitsubishi Xpander MT
(ĐVT: đồng)
Mitsubishi Xpander AT
(ĐVT: đồng)
Mitsubishi Special Edition
(ĐVT: đồng)
Giá xe khuyến mãi
550.000.000
620.000.000
650.000.000
Lệ phí trước bạ (12%)
66.000.000
74.400.000
78.000.000
Phí đăng ký biển số
20.000.000
20.000.000
20.000.000
Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm TNDS 01 năm (xe không kinh doanh dịch vụ, dưới 6 chỗ)
837.400
837.400
837.400
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)
8.250.000
9.300.000
9.750.000
Giá lăn bánh tại Hà Nội
647.023.400 VNĐ
726.473.400 VNĐ
760.523.400 VNĐ

Giá xe Mitsubishi Xpander lăn bánh tại TP.HCM

Chi phí
Mitsubishi Xpander MT
(ĐVT: đồng)
Mitsubishi Xpander AT
(ĐVT: đồng)
Mitsubishi Special Edition
(ĐVT: đồng)
Giá xe khuyến mãi
550.000.000
620.000.000
650.000.000
Lệ phí trước bạ (10%)
55.000.000
62.000.000
65.000.000
Phí đăng ký biển số
11.000.000
11.000.000
11.000.000
Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm TNDS 01 năm (xe không kinh doanh dịch vụ, dưới 6 chỗ)
873.400
873.400
873.400
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)
8.250.000
9.300.000
9.750.000
Giá lăn bánh tại TP.HCM
627.023.400 VNĐ
705.073.400 VNĐ
738.523.400 VNĐ

Giá xe Mitsubishi Xpander lăn bánh tại tỉnh thành khác

Chi phí
Mitsubishi Xpander MT
(ĐVT: đồng)
Mitsubishi Xpander AT
(ĐVT: đồng)
Mitsubishi Special Edition
(ĐVT: đồng)
Giá xe khuyến mãi
550.000.000
620.000.000
650.000.000
Lệ phí trước bạ (10%)
55.000.000
62.000.000
65.000.000
Phí đăng ký biển số
1.000.000 (tại thành phố, thị xã)
200.000 (tại huyện, xã)
1.000.000 (tại thành phố, thị xã)
200.000 (tại huyện, xã)
1.000.000 (tại thành phố, thị xã)
200.000 (tại huyện, xã)
Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm TNDS 01 năm (xe không kinh doanh dịch vụ, dưới 6 chỗ)
873.400
873.400
873.400
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
Phí bảo hiểm vật chất xe 1,5% (không bắt buộc)
8.250.000
9.300.000
9.750.000
Giá lăn bánh tại các tỉnh thành khác
617.023.400 VNĐ (tại thành phố, thị xã)
609.023.400 VNĐ (tại thành phố, thị xã)
695.073.400 VNĐ (tại thành phố, thị xã)
687.073.400 VNĐ (tại thành phố, thị xã)
728.523.400 VNĐ (tại thành phố, thị xã)
720.523.400 VNĐ (tại thành phố, thị xã)

So sánh giá xe Mitsubishi Xpander với một số xe nổi bật trong phân khúc:

Mẫu xe
Giá xe
(ĐVT: triệu đồng)
Mitsubishi Xpander 1.5 AT
(ĐVT: triệu đồng)
Chênh lệch
Toyota Rush S 1.5AT
668
620
+48
Suzuki Ertiga GLX 1.5 AT
555
-65
Toyota Avanza 1.5 AT
612
-8

Có thể nói, trong phân khúc MPV compact tại Việt Nam không có nhiều mãu xe nổi bật như Mitsubishi Xpander. Hai đối thủ được xem là lớn nhất của Xpander là Toyota Rush và Suzuki Ertiga cũng có giá bán rất hấp dẫn và cạnh tranh gắt gao về công nghệ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MITSUBISHI XPANDER 2020

Thông số
Mitsubishi Xpander MT
Mitsubishi Xpander AT
Mitsubishi Special Edition
Kiểu dáng
MPV compact
Số chỗ
07
Màu xe
Trắng, Bạc, Đen, Nâu
Kích thước tổng thể (DxRxC)
4.475 x 1.750 x 1.700 mm
Chiều dài cơ sở
2.775 mm
Khoảng sáng gầm
205 m
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau
1.520/1.510 mm
Trọng lượng không tải
1.230 kg
1.240 kg
1.240 kg
Dung tích thùng nhiên liệu
45 lít
Mâm xe
Mâm đúc hợp kim 16 inch, 2 tông màu
Lốp xe
205/55R16
Động cơ - Vận hành
Động cơ
Xăng, (4A91) 1.5L MIVEC
Hộp số
Số sàn 5 cấp (5MT)
Số tự động 4 cấp (4AT)
Số tự động 4 cấp (4AT)
Dung tích xy lanh
1499 cc
Công suất cực đại
104 ps (102,5 mã lực) tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại
141 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động
1 cầu - 2WD
Hệ thống treo trước/sau
McPherson với lò xo cuộn / Thanh xoắn
Phanh trước/sau
Đĩa/ Tang trống
Trợ lực lái
Trợ lực điện
Tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp
6,1 lít/100km
6,2 lít/100km
6,2 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị
7,4 lít/100km
7,6 lít/100km
7,6 lít/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị
5,3 lít/100km
5,4 lít/100km
5,4 lít/100km
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt
Đen bóng
Crôm xám
Crôm xám
Tay nắm cửa
Cùng màu thân xe
Mạ crôm
Mạ crôm
Đèn chiếu xa / Đèn chiếu gần
Clear Halogen
Đèn sương mù trước/sau
Không
Trước
Trước
Đèn định vị dạng LED ban ngày
Đèn báo phanh thứ ba trên cao
LED
Gương chiếu hậu
Cùng màu với thân xe, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ crôm, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ crôm, Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Gạt nước kính trước
Gạt mưa gián đoạn
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Nội thất
Chất liệu ghế
Nỉ
Nỉ cao cấp
Nỉ cao cấp
Ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập 50:50
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Gương chiếu hậu trong chống chói chỉnh tay
Điều hòa nhiệt độ
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Kính cửa điều khiển điện
Sấy kính trước/sau
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Không
Vô lăng
Vô lăng và cần số bọc da
Không
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Không
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Không
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Hệ thống tiện ích giải trí
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống âm thanh
CD 2 DIN, USB
DVD 2 DIN, USB/Bluetooth, Touch panel
DVD 2 DIN, USB/Bluetooth, Touch panel
Số loa
4
6
6
Hệ thống kiểm soát hành trình
Không
Hệ thống an toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)
Khoá cửa từ xa
Khóa cửa trung tâm
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Không
Camera lùi
Không
Hệ thống an toàn bị động
Túi khí an toàn
Túi khí đôi
Cơ cấu căng đai tự động
Hàng ghế trước
Chức năng chống trộm
Chìa khóa mã hóa chống trộm

CÓ NÊN ĐẦU TƯ MITSUBISHI XPANDER VÀO NĂM 2020?

Với mức giá 620 triệu cho bản số tự động, Mitsubishi Xpander AT cung cấp vừa đủ những thứ thiết yếu cho gia đình trẻ và cảm giác lái không kém phần thú vị.

Ngoài ra, kể từ giữa năm 2020, xe Mitsubishi Xpander lắp ráp tại Việt Nam thay vì nhập khẩu nguyên chiếc như trước đây. Điều này hứa hẹn dòng MPV lai SUV này sẽ có một mức giá bán hấp dẫn hơn.

Về thiết kế:

Xpander có thiết kế ngoại thất khoẻ khoắn, thể thao, không gian nội thất bên trong xe tiện dụng tối đa. Khoang cabin được thiết kế dựa trên triết lý Omotenashi (sự tiếp đãi nồng hậu). Cũng giống như như Irasshaimase (câu chào) và Arigatou (cảm ơn) khi bạn bước vào mọi hàng quán của người Nhật.

Triết lý thiết kế trên Mitsubishi Xpander hướng tới sự chuẩn mực và đặt khách hàng là trung tâm.

Về vận hành:

Mitsubishi Xpander 2020 sở hữu động cơ 1.5L, công suất 102,5 mã lực tương đương với chiếc Toyota Rush hay Avanza. Dù một số người tỏ ra hoài nghi, rằng động cơ 1.5L và hộp số 4 cấp liệu có đủ sức cõng một chiếc xe 7 chỗ ngồi?

Tuy nhiên, khi tiến hành chạy thực tế, với đủ 7 người và vận hành ở điều kiện đường xá thông thường thì Mitsubishi Xpander đều không tỏ ra đuối. Mẫu xe có thể đáp ứng tốt các mức vận tốc 80 km/h, 100 km/h, rồi 120 km/h.

Điểm đáng chú ý khối động cơ này là sản phẩm hợp tác giữa Mitsubishi và Daimler thông qua công ty con là MDC tại Đức, chuyên sản xuất phụ tùng cho ô tô. Đủ để thấy Mitsubishi có lý do khi dùng động cơ 1.5 nhằm tối ưu hóa giữa khả năng vận hành và tiêu thụ nhiên liệu.

Về an toàn:

Công nghệ an toàn trên Xpander gồm 2 túi khí, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ASC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi. Lượng trang bị vừa đủ cho một mẫu xe quanh tầm giá 600 triệu.

Đánh giá:

Trước khi Xpander ra đời, phân khúc MPV nói chung bị thống trị bởi Toyota Innova, những mẫu xe MPV cỡ nhỏ khác không thể thoát khỏi cái bóng quá lớn của ông hoàng Innova.

Với sự có mặt của Mitsubishi Xpander 2020, người tiêu dùng Việt Nam thay vì chỉ có sự lựa chọn xe sedan/hatchback 5 chỗ thì giờ đây, họ đã có thể sở hữu một chiếc xe 7 chỗ thực thụ với số tiền không quá lớn.

Video so sánh xe Mitsubishi Xpander và Toyota Rush (VIDEO: XE HAY)

HƯỚNG DẪN MUA XE MITSUBISHI XPANDER TRẢ GÓP

Quy trình mua xe Mitsubishi Xpander 2020 trả góp tại các ngân hàng hiện nay như sau:

- Bước 1: Sau khi khách hàng và đại lý bán xe thống nhất, bạn ký hợp đồng mua xe và đặt cọc để ngân hàng có cơ sở trình vay mua xe cho khách hàng.

- Bước 2: Đại diện phía ngân hàng sẽ liên hệ để gặp khách hàng thu thập một số thủ tục chứng minh tài chính.

- Bước 3: Ngay khi nhận được giấy thông báo sẵn sàng cho vay của ngân hàng, khách hàng chuyển hết số tiền còn lại để đại lý làm thủ tục đăng ký xe Mitsubishi Xpander cho khách hàng.

- Bước 4: Sau khi đăng ký ra biển số, Khách hàng ký hợp đồng giải ngân với Ngân hàng. Ngân hàng sẽ chuyển tiền vào tài khoản của bạn hoặc của bên bán với hình thức giải ngân phong tỏa.

- Bước 5: Sau khi bên bán xe nhận được số tiền vay của Khách hàng do ngân hàng chuyển vào, khách hàng có thể nhận xe và sử dụng.

Sau khi nhận xe, khách hàng cần lưu ý lịch thanh toán cũng như trả nợ đúng và đủ cho ngân hàng để tránh những rủi ro không đáng có xảy ra.

Mua xe Mitsubishi trả góp

Lịch thanh toán chi tiết:

Lịch thanh toán chi tiết khi vay mua xe Mitsubishi Xpander trả góp
Kỳ trả góp
Lãi suất
Số tiền trả hàng tháng
Lãi
Gốc
1
7,00%
4.500.000
1.166.667
3.333.333
2
7,00%
4.480.555
1.147.222
3.333.333
3
7,00%
4.461.111
1.127.778
3.333.333
4
7,00%
4.441.666
1.108.333
3.333.333
5
7,00%
4.422.222
1.088.889
3.333.333
6
7,00%
4.402.777
1.069.444
3.333.333
7
7,00%
4.383.333
1.050.000
3.333.333
8
7,00%
4.363.889
1.030.556
3.333.333
9
7,00%
4.344.444
1.011.111
3.333.333
10
7,00%
4.325.000
991.667
3.333.333
11
7,00%
4.305.555
972.222
3.333.333
12
7,00%
4.286.111
952.778
3.333.333
13
8,50%
4.466.666
1.133.333
3.333.333
14
8,50%
4.443.055
1.109.722
3.333.333
15
8,50%
4.419.444
1.086.111
3.333.333
16
8,50%
4.395.833
1.062.500
3.333.333
17
8,50%
4.372.222
1.038.889
3.333.333
18
8,50%
4.348.611
1.015.278
3.333.333
19
8,50%
4.325.000
991.667
3.333.333
20
8,50%
4.301.389
968.056
3.333.333
 
 
 
 
30
8,50%
4.065.278
731.945
3.333.333
31
8,50%
4.041.666
708.333
3.333.333
32
8,50%
4.018.055
684.722
3.333.333
33
8,50%
3.994.444
661.111
3.333.333
34
8,50%
3.970.833
637.5
3.333.333
35
8,50%
3.947.222
613.889
3.333.333
36
8,50%
3.923.611
590.278
3.333.333

Lưu ý: Kết quả tính toán này chỉ mang tính chất tham khảo và có thể sai lệch nhỏ với kết quả tính toán thực tế tại các thời điểm

>>Xem thêm: Giá xe Toyota Rush tại Việt Nam giảm mạnh để cạnh tranh Xpander

Theo Tạp chí Người Đưa Tin - Link gốc
Bảng giá xe