Bảng giá xe máy Royal Enfield tháng 10/2026 cập nhật chi tiết từng phiên bản, màu có mức giá riêng của Hunter 350, Classic 350, Guerrilla 450, Himalayan 450 và Super Meteor 650, kèm giá lăn bánh ước tính.
Bảng giá xe máy Royal Enfield tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Phân loại | Loại giá | Giá xe |
|---|---|---|---|
| Hunter 350 - Dapper Grey | Roadster | Giá niêm yết | 109.000.000 đồng |
| Hunter 350 - Rio White | Roadster | Giá niêm yết | 109.000.000 đồng |
| Hunter 350 - London Red | Roadster | Giá niêm yết | 112.000.000 đồng |
| Hunter 350 - Tokyo Black | Roadster | Giá niêm yết | 112.000.000 đồng |
| Hunter 350 - Rebel Blue | Roadster | Giá niêm yết | 112.000.000 đồng |
| Classic 350 - Medallion Bronze | Classic | Giá niêm yết | 129.000.000 đồng |
| Classic 350 - Commando Sand | Classic | Giá niêm yết | 133.000.000 đồng |
| Classic 350 - Gun Grey | Classic | Giá niêm yết | 137.000.000 đồng |
| Classic 350 - Stealth Black | Classic | Giá niêm yết | 137.000.000 đồng |
| Classic 350 - Emerald | Classic | Giá niêm yết | 139.000.000 đồng |
| Guerrilla 450 - Smoke Silver | Roadster | Giá niêm yết | 169.000.000 đồng |
| Guerrilla 450 - Shadow Ash | Roadster | Giá niêm yết | 174.000.000 đồng |
| Guerrilla 450 - Brava Blue | Roadster | Giá niêm yết | 178.000.000 đồng |
| Himalayan 450 - Kaza Brown | Adventure | Giá niêm yết | 189.000.000 đồng |
| Himalayan 450 - Hanle Black (Tubeless) | Adventure | Giá niêm yết | 209.000.000 đồng |
| Himalayan 450 - Kamet White (Tubeless) | Adventure | Giá niêm yết | 209.000.000 đồng |
| Super Meteor 650 - Astral Black | Cruiser | Giá niêm yết | 219.000.000 đồng |
| Super Meteor 650 - Interstellar Green | Cruiser | Giá niêm yết | 223.500.000 đồng |
| Super Meteor 650 - Interstellar Gray | Cruiser | Giá niêm yết | 223.500.000 đồng |
Giá lăn bánh xe máy Royal Enfield tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính) | Các tỉnh (KV II, ước tính) |
|---|---|---|---|
| Hunter 350 - Dapper Grey | 109.000.000 đồng | 114.046.000 đồng | 111.351.000 đồng |
| Hunter 350 - Rio White | 109.000.000 đồng | 114.046.000 đồng | 111.351.000 đồng |
| Hunter 350 - London Red | 112.000.000 đồng | 117.106.000 đồng | 114.411.000 đồng |
| Hunter 350 - Tokyo Black | 112.000.000 đồng | 117.106.000 đồng | 114.411.000 đồng |
| Hunter 350 - Rebel Blue | 112.000.000 đồng | 117.106.000 đồng | 114.411.000 đồng |
| Classic 350 - Medallion Bronze | 129.000.000 đồng | 134.446.000 đồng | 131.751.000 đồng |
| Classic 350 - Commando Sand | 133.000.000 đồng | 138.526.000 đồng | 135.831.000 đồng |
| Classic 350 - Gun Grey | 137.000.000 đồng | 142.606.000 đồng | 139.911.000 đồng |
| Classic 350 - Stealth Black | 137.000.000 đồng | 142.606.000 đồng | 139.911.000 đồng |
| Classic 350 - Emerald | 139.000.000 đồng | 144.646.000 đồng | 141.951.000 đồng |
| Guerrilla 450 - Smoke Silver | 169.000.000 đồng | 175.246.000 đồng | 172.551.000 đồng |
| Guerrilla 450 - Shadow Ash | 174.000.000 đồng | 180.346.000 đồng | 177.651.000 đồng |
| Guerrilla 450 - Brava Blue | 178.000.000 đồng | 184.426.000 đồng | 181.731.000 đồng |
| Himalayan 450 - Kaza Brown | 189.000.000 đồng | 195.646.000 đồng | 192.951.000 đồng |
| Himalayan 450 - Hanle Black (Tubeless) | 209.000.000 đồng | 216.046.000 đồng | 213.351.000 đồng |
| Himalayan 450 - Kamet White (Tubeless) | 209.000.000 đồng | 216.046.000 đồng | 213.351.000 đồng |
| Super Meteor 650 - Astral Black | 219.000.000 đồng | 226.246.000 đồng | 223.551.000 đồng |
| Super Meteor 650 - Interstellar Green | 223.500.000 đồng | 230.836.000 đồng | 228.141.000 đồng |
| Super Meteor 650 - Interstellar Gray | 223.500.000 đồng | 230.836.000 đồng | 228.141.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh xe máy Royal Enfield tháng 10/2026
Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Giá niêm yết hoặc giá tham khảo đã xác minh được dùng làm giả định tính lệ phí trước bạ. Xe máy, mô tô đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP; giá tính lệ phí trước bạ thực tế tại địa phương có thể khác giá trong bảng.
Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số được tính theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Với các mẫu có giá trên 40 triệu đồng, mức ước tính khu vực I là 2.800.000 đồng, khu vực II là 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc dùng mức 60.000 đồng trước VAT cho mô tô từ 50cc trở lên. Không cộng phụ kiện, bảo hiểm tự nguyện hoặc phí dịch vụ đăng ký hộ.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy Royal Enfield
Mỗi phiên bản có giá riêng có được tách thành một dòng không?
Có. Bài tách từng mẫu, phiên bản hoặc cấu hình có mức giá riêng để tránh bỏ sót hoặc gộp nhầm dữ liệu.
Giá trong bảng có phải giá thực tế tại đại lý?
Không nhất thiết. Giá giao dịch có thể thay đổi theo tồn kho, đời xe, màu sắc và chương trình bán hàng.
Giá lăn bánh có phải con số chính xác khi đăng ký?
Không. Đây là mức tham khảo và có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, khu vực đăng ký và chính sách tại thời điểm làm thủ tục.


















