Bảng giá xe máy KTM tháng 10/2026 tổng hợp riêng từng mẫu có mức giá tham khảo tại Việt Nam, gồm Duke, RC, Adventure, Enduro và Super Duke, kèm giá lăn bánh ước tính theo khu vực đăng ký.
Bảng giá xe máy KTM tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Phân loại | Loại giá | Giá xe |
|---|---|---|---|
| 200 Duke | Nakedbike | Giá tham khảo | 137.000.000 đồng |
| 390 Duke | Nakedbike | Giá tham khảo | 199.000.000 đồng |
| RC 390 NG | Sportbike | Giá tham khảo | 209.000.000 đồng |
| 390 Adventure | Adventure | Giá tham khảo | 236.000.000 đồng |
| 790 Duke | Nakedbike | Giá tham khảo | 399.000.000 đồng |
| 790 Adventure | Adventure | Giá tham khảo | 445.000.000 đồng |
| 350 EXC-F Six Days | Enduro | Giá tham khảo | 489.000.000 đồng |
| 790 Adventure R | Adventure | Giá tham khảo | 497.000.000 đồng |
| 890 Duke R | Nakedbike | Giá tham khảo | 519.000.000 đồng |
| 890 Adventure R | Adventure | Giá tham khảo | 599.000.000 đồng |
| 690 SMC R | Supermoto | Giá tham khảo | 609.000.000 đồng |
| 690 Enduro R | Enduro | Giá tham khảo | 609.000.000 đồng |
| 1290 Super Adventure S | Adventure | Giá tham khảo | 862.000.000 đồng |
| 1290 Super Duke R | Nakedbike | Giá tham khảo | 869.000.000 đồng |
| 1290 Super Adventure R | Adventure | Giá tham khảo | 892.000.000 đồng |
| 1290 Super Duke GT | Sport Touring | Giá tham khảo | 899.000.000 đồng |
Giá lăn bánh xe máy KTM tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính) | Các tỉnh (KV II, ước tính) |
|---|---|---|---|
| 200 Duke | 137.000.000 đồng | 142.606.000 đồng | 139.911.000 đồng |
| 390 Duke | 199.000.000 đồng | 205.846.000 đồng | 203.151.000 đồng |
| RC 390 NG | 209.000.000 đồng | 216.046.000 đồng | 213.351.000 đồng |
| 390 Adventure | 236.000.000 đồng | 243.586.000 đồng | 240.891.000 đồng |
| 790 Duke | 399.000.000 đồng | 409.846.000 đồng | 407.151.000 đồng |
| 790 Adventure | 445.000.000 đồng | 456.766.000 đồng | 454.071.000 đồng |
| 350 EXC-F Six Days | 489.000.000 đồng | 501.646.000 đồng | 498.951.000 đồng |
| 790 Adventure R | 497.000.000 đồng | 509.806.000 đồng | 507.111.000 đồng |
| 890 Duke R | 519.000.000 đồng | 532.246.000 đồng | 529.551.000 đồng |
| 890 Adventure R | 599.000.000 đồng | 613.846.000 đồng | 611.151.000 đồng |
| 690 SMC R | 609.000.000 đồng | 624.046.000 đồng | 621.351.000 đồng |
| 690 Enduro R | 609.000.000 đồng | 624.046.000 đồng | 621.351.000 đồng |
| 1290 Super Adventure S | 862.000.000 đồng | 882.106.000 đồng | 879.411.000 đồng |
| 1290 Super Duke R | 869.000.000 đồng | 889.246.000 đồng | 886.551.000 đồng |
| 1290 Super Adventure R | 892.000.000 đồng | 912.706.000 đồng | 910.011.000 đồng |
| 1290 Super Duke GT | 899.000.000 đồng | 919.846.000 đồng | 917.151.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh xe máy KTM tháng 10/2026
Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Giá niêm yết hoặc giá tham khảo đã xác minh được dùng làm giả định tính lệ phí trước bạ. Xe máy, mô tô đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP; giá tính lệ phí trước bạ thực tế tại địa phương có thể khác giá trong bảng.
Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số được tính theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Với các mẫu có giá trên 40 triệu đồng, mức ước tính khu vực I là 2.800.000 đồng, khu vực II là 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc dùng mức 60.000 đồng trước VAT cho mô tô từ 50cc trở lên. Không cộng phụ kiện, bảo hiểm tự nguyện hoặc phí dịch vụ đăng ký hộ.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy KTM
Mỗi phiên bản có giá riêng có được tách thành một dòng không?
Có. Bài tách từng mẫu, phiên bản hoặc cấu hình có mức giá riêng để tránh bỏ sót hoặc gộp nhầm dữ liệu.
Giá trong bảng có phải giá thực tế tại đại lý?
Không nhất thiết. Giá giao dịch có thể thay đổi theo tồn kho, đời xe, màu sắc và chương trình bán hàng.
Giá lăn bánh có phải con số chính xác khi đăng ký?
Không. Đây là mức tham khảo và có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, khu vực đăng ký và chính sách tại thời điểm làm thủ tục.


















