Bảng giá xe máy KTM & giá lăn bánh tháng 10/2026

quyenoi quyenoi
18:15 27/10/2026
A A+

Bảng giá xe máy KTM tháng 10/2026 tổng hợp riêng từng mẫu có mức giá tham khảo tại Việt Nam, gồm Duke, RC, Adventure, Enduro và Super Duke, kèm giá lăn bánh ước tính theo khu vực đăng ký.

Bảng giá xe máy KTM tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnPhân loạiLoại giáGiá xe
200 DukeNakedbikeGiá tham khảo137.000.000 đồng
390 DukeNakedbikeGiá tham khảo199.000.000 đồng
RC 390 NGSportbikeGiá tham khảo209.000.000 đồng
390 AdventureAdventureGiá tham khảo236.000.000 đồng
790 DukeNakedbikeGiá tham khảo399.000.000 đồng
790 AdventureAdventureGiá tham khảo445.000.000 đồng
350 EXC-F Six DaysEnduroGiá tham khảo489.000.000 đồng
790 Adventure RAdventureGiá tham khảo497.000.000 đồng
890 Duke RNakedbikeGiá tham khảo519.000.000 đồng
890 Adventure RAdventureGiá tham khảo599.000.000 đồng
690 SMC RSupermotoGiá tham khảo609.000.000 đồng
690 Enduro REnduroGiá tham khảo609.000.000 đồng
1290 Super Adventure SAdventureGiá tham khảo862.000.000 đồng
1290 Super Duke RNakedbikeGiá tham khảo869.000.000 đồng
1290 Super Adventure RAdventureGiá tham khảo892.000.000 đồng
1290 Super Duke GTSport TouringGiá tham khảo899.000.000 đồng

Giá lăn bánh xe máy KTM tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá xeHà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính)Các tỉnh (KV II, ước tính)
200 Duke137.000.000 đồng142.606.000 đồng139.911.000 đồng
390 Duke199.000.000 đồng205.846.000 đồng203.151.000 đồng
RC 390 NG209.000.000 đồng216.046.000 đồng213.351.000 đồng
390 Adventure236.000.000 đồng243.586.000 đồng240.891.000 đồng
790 Duke399.000.000 đồng409.846.000 đồng407.151.000 đồng
790 Adventure445.000.000 đồng456.766.000 đồng454.071.000 đồng
350 EXC-F Six Days489.000.000 đồng501.646.000 đồng498.951.000 đồng
790 Adventure R497.000.000 đồng509.806.000 đồng507.111.000 đồng
890 Duke R519.000.000 đồng532.246.000 đồng529.551.000 đồng
890 Adventure R599.000.000 đồng613.846.000 đồng611.151.000 đồng
690 SMC R609.000.000 đồng624.046.000 đồng621.351.000 đồng
690 Enduro R609.000.000 đồng624.046.000 đồng621.351.000 đồng
1290 Super Adventure S862.000.000 đồng882.106.000 đồng879.411.000 đồng
1290 Super Duke R869.000.000 đồng889.246.000 đồng886.551.000 đồng
1290 Super Adventure R892.000.000 đồng912.706.000 đồng910.011.000 đồng
1290 Super Duke GT899.000.000 đồng919.846.000 đồng917.151.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh xe máy KTM tháng 10/2026

Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Giá niêm yết hoặc giá tham khảo đã xác minh được dùng làm giả định tính lệ phí trước bạ. Xe máy, mô tô đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP; giá tính lệ phí trước bạ thực tế tại địa phương có thể khác giá trong bảng.

Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số được tính theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Với các mẫu có giá trên 40 triệu đồng, mức ước tính khu vực I là 2.800.000 đồng, khu vực II là 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc dùng mức 60.000 đồng trước VAT cho mô tô từ 50cc trở lên. Không cộng phụ kiện, bảo hiểm tự nguyện hoặc phí dịch vụ đăng ký hộ.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy KTM

Mỗi phiên bản có giá riêng có được tách thành một dòng không?

Có. Bài tách từng mẫu, phiên bản hoặc cấu hình có mức giá riêng để tránh bỏ sót hoặc gộp nhầm dữ liệu.

Giá trong bảng có phải giá thực tế tại đại lý?

Không nhất thiết. Giá giao dịch có thể thay đổi theo tồn kho, đời xe, màu sắc và chương trình bán hàng.

Giá lăn bánh có phải con số chính xác khi đăng ký?

Không. Đây là mức tham khảo và có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, khu vực đăng ký và chính sách tại thời điểm làm thủ tục.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
KTM bảng giá xe máy KTM giá xe máy KTM giá lăn bánh xe máy
Xem thêm