Bảng giá xe máy Kawasaki & giá lăn bánh tháng 10/2026

oanhgg oanhgg
18:45 27/10/2026
A A+

Bảng giá xe máy Kawasaki tháng 10/2026 cập nhật tách riêng từng mẫu đang có giá, từ Ninja, Z, W, Meguro, Eliminator đến Vulcan, Versys, KLE và KLX, kèm giá lăn bánh ước tính.

Bảng giá xe máy Kawasaki tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnPhân loạiLoại giáGiá xe
Ninja 500SportGiá niêm yết151.000.000 đồng
Ninja 650SportGiá niêm yết210.000.000 đồng
Ninja ZX-4RRSupersportGiá niêm yết229.000.000 đồng
Ninja ZX-6RSupersportGiá niêm yết299.000.000 đồng
Ninja ZX-10RSupersportGiá niêm yết549.000.000 đồng
Ninja H2HypersportGiá niêm yết1.372.500.000 đồng
Ninja H2RHypersportGiá niêm yết1.875.000.000 đồng
Z500NakedbikeGiá niêm yết170.600.000 đồng
Z650NakedbikeGiá niêm yết199.000.000 đồng
Z900NakedbikeGiá niêm yết299.000.000 đồng
Z1100 SESupernakedGiá niêm yết409.000.000 đồng
Z650RSRetro SportGiá niêm yết233.000.000 đồng
Z900RSRetro SportGiá niêm yết369.000.000 đồng
Z900RS SERetro SportGiá niêm yết369.000.000 đồng
W175Retro ClassicGiá niêm yết78.000.000 đồng
W230Retro ClassicGiá niêm yết126.900.000 đồng
W800Retro ClassicGiá niêm yết352.400.000 đồng
Meguro S1Retro ClassicGiá niêm yết136.900.000 đồng
Eliminator 500Street CruiserGiá niêm yết184.300.000 đồng
Vulcan S ABSCruiserGiá niêm yết254.500.000 đồng
Versys 650Adventure TouringGiá niêm yết251.200.000 đồng
KLE500AdventureGiá niêm yết174.900.000 đồng
KLE500 SEAdventureGiá niêm yết184.900.000 đồng
KLX110ROff-roadGiá niêm yết75.000.000 đồng

Giá lăn bánh xe máy Kawasaki tháng 10/2026

Dòng xe / phiên bảnGiá xeHà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính)Các tỉnh (KV II, ước tính)
Ninja 500151.000.000 đồng156.886.000 đồng154.191.000 đồng
Ninja 650210.000.000 đồng217.066.000 đồng214.371.000 đồng
Ninja ZX-4RR229.000.000 đồng236.446.000 đồng233.751.000 đồng
Ninja ZX-6R299.000.000 đồng307.846.000 đồng305.151.000 đồng
Ninja ZX-10R549.000.000 đồng562.846.000 đồng560.151.000 đồng
Ninja H21.372.500.000 đồng1.402.816.000 đồng1.400.121.000 đồng
Ninja H2R1.875.000.000 đồng1.915.366.000 đồng1.912.671.000 đồng
Z500170.600.000 đồng176.878.000 đồng174.183.000 đồng
Z650199.000.000 đồng205.846.000 đồng203.151.000 đồng
Z900299.000.000 đồng307.846.000 đồng305.151.000 đồng
Z1100 SE409.000.000 đồng420.046.000 đồng417.351.000 đồng
Z650RS233.000.000 đồng240.526.000 đồng237.831.000 đồng
Z900RS369.000.000 đồng379.246.000 đồng376.551.000 đồng
Z900RS SE369.000.000 đồng379.246.000 đồng376.551.000 đồng
W17578.000.000 đồng82.426.000 đồng79.731.000 đồng
W230126.900.000 đồng132.304.000 đồng129.609.000 đồng
W800352.400.000 đồng362.314.000 đồng359.619.000 đồng
Meguro S1136.900.000 đồng142.504.000 đồng139.809.000 đồng
Eliminator 500184.300.000 đồng190.852.000 đồng188.157.000 đồng
Vulcan S ABS254.500.000 đồng262.456.000 đồng259.761.000 đồng
Versys 650251.200.000 đồng259.090.000 đồng256.395.000 đồng
KLE500174.900.000 đồng181.264.000 đồng178.569.000 đồng
KLE500 SE184.900.000 đồng191.464.000 đồng188.769.000 đồng
KLX110R75.000.000 đồng79.366.000 đồng76.671.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh xe máy Kawasaki tháng 10/2026

Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Giá niêm yết hoặc giá tham khảo đã xác minh được dùng làm giả định tính lệ phí trước bạ. Xe máy, mô tô đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP; giá tính lệ phí trước bạ thực tế tại địa phương có thể khác giá trong bảng.

Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số được tính theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Với các mẫu có giá trên 40 triệu đồng, mức ước tính khu vực I là 2.800.000 đồng, khu vực II là 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc dùng mức 60.000 đồng trước VAT cho mô tô từ 50cc trở lên. Không cộng phụ kiện, bảo hiểm tự nguyện hoặc phí dịch vụ đăng ký hộ.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy Kawasaki

Mỗi phiên bản có giá riêng có được tách thành một dòng không?

Có. Bài tách từng mẫu, phiên bản hoặc cấu hình có mức giá riêng để tránh bỏ sót hoặc gộp nhầm dữ liệu.

Giá trong bảng có phải giá thực tế tại đại lý?

Không nhất thiết. Giá giao dịch có thể thay đổi theo tồn kho, đời xe, màu sắc và chương trình bán hàng.

Giá lăn bánh có phải con số chính xác khi đăng ký?

Không. Đây là mức tham khảo và có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, khu vực đăng ký và chính sách tại thời điểm làm thủ tục.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
Kawasaki bảng giá xe máy Kawasaki giá xe máy Kawasaki giá lăn bánh xe máy
Xem thêm