Bảng giá xe máy Kawasaki tháng 10/2026 cập nhật tách riêng từng mẫu đang có giá, từ Ninja, Z, W, Meguro, Eliminator đến Vulcan, Versys, KLE và KLX, kèm giá lăn bánh ước tính.
Bảng giá xe máy Kawasaki tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Phân loại | Loại giá | Giá xe |
|---|---|---|---|
| Ninja 500 | Sport | Giá niêm yết | 151.000.000 đồng |
| Ninja 650 | Sport | Giá niêm yết | 210.000.000 đồng |
| Ninja ZX-4RR | Supersport | Giá niêm yết | 229.000.000 đồng |
| Ninja ZX-6R | Supersport | Giá niêm yết | 299.000.000 đồng |
| Ninja ZX-10R | Supersport | Giá niêm yết | 549.000.000 đồng |
| Ninja H2 | Hypersport | Giá niêm yết | 1.372.500.000 đồng |
| Ninja H2R | Hypersport | Giá niêm yết | 1.875.000.000 đồng |
| Z500 | Nakedbike | Giá niêm yết | 170.600.000 đồng |
| Z650 | Nakedbike | Giá niêm yết | 199.000.000 đồng |
| Z900 | Nakedbike | Giá niêm yết | 299.000.000 đồng |
| Z1100 SE | Supernaked | Giá niêm yết | 409.000.000 đồng |
| Z650RS | Retro Sport | Giá niêm yết | 233.000.000 đồng |
| Z900RS | Retro Sport | Giá niêm yết | 369.000.000 đồng |
| Z900RS SE | Retro Sport | Giá niêm yết | 369.000.000 đồng |
| W175 | Retro Classic | Giá niêm yết | 78.000.000 đồng |
| W230 | Retro Classic | Giá niêm yết | 126.900.000 đồng |
| W800 | Retro Classic | Giá niêm yết | 352.400.000 đồng |
| Meguro S1 | Retro Classic | Giá niêm yết | 136.900.000 đồng |
| Eliminator 500 | Street Cruiser | Giá niêm yết | 184.300.000 đồng |
| Vulcan S ABS | Cruiser | Giá niêm yết | 254.500.000 đồng |
| Versys 650 | Adventure Touring | Giá niêm yết | 251.200.000 đồng |
| KLE500 | Adventure | Giá niêm yết | 174.900.000 đồng |
| KLE500 SE | Adventure | Giá niêm yết | 184.900.000 đồng |
| KLX110R | Off-road | Giá niêm yết | 75.000.000 đồng |
Giá lăn bánh xe máy Kawasaki tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính) | Các tỉnh (KV II, ước tính) |
|---|---|---|---|
| Ninja 500 | 151.000.000 đồng | 156.886.000 đồng | 154.191.000 đồng |
| Ninja 650 | 210.000.000 đồng | 217.066.000 đồng | 214.371.000 đồng |
| Ninja ZX-4RR | 229.000.000 đồng | 236.446.000 đồng | 233.751.000 đồng |
| Ninja ZX-6R | 299.000.000 đồng | 307.846.000 đồng | 305.151.000 đồng |
| Ninja ZX-10R | 549.000.000 đồng | 562.846.000 đồng | 560.151.000 đồng |
| Ninja H2 | 1.372.500.000 đồng | 1.402.816.000 đồng | 1.400.121.000 đồng |
| Ninja H2R | 1.875.000.000 đồng | 1.915.366.000 đồng | 1.912.671.000 đồng |
| Z500 | 170.600.000 đồng | 176.878.000 đồng | 174.183.000 đồng |
| Z650 | 199.000.000 đồng | 205.846.000 đồng | 203.151.000 đồng |
| Z900 | 299.000.000 đồng | 307.846.000 đồng | 305.151.000 đồng |
| Z1100 SE | 409.000.000 đồng | 420.046.000 đồng | 417.351.000 đồng |
| Z650RS | 233.000.000 đồng | 240.526.000 đồng | 237.831.000 đồng |
| Z900RS | 369.000.000 đồng | 379.246.000 đồng | 376.551.000 đồng |
| Z900RS SE | 369.000.000 đồng | 379.246.000 đồng | 376.551.000 đồng |
| W175 | 78.000.000 đồng | 82.426.000 đồng | 79.731.000 đồng |
| W230 | 126.900.000 đồng | 132.304.000 đồng | 129.609.000 đồng |
| W800 | 352.400.000 đồng | 362.314.000 đồng | 359.619.000 đồng |
| Meguro S1 | 136.900.000 đồng | 142.504.000 đồng | 139.809.000 đồng |
| Eliminator 500 | 184.300.000 đồng | 190.852.000 đồng | 188.157.000 đồng |
| Vulcan S ABS | 254.500.000 đồng | 262.456.000 đồng | 259.761.000 đồng |
| Versys 650 | 251.200.000 đồng | 259.090.000 đồng | 256.395.000 đồng |
| KLE500 | 174.900.000 đồng | 181.264.000 đồng | 178.569.000 đồng |
| KLE500 SE | 184.900.000 đồng | 191.464.000 đồng | 188.769.000 đồng |
| KLX110R | 75.000.000 đồng | 79.366.000 đồng | 76.671.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh xe máy Kawasaki tháng 10/2026
Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Giá niêm yết hoặc giá tham khảo đã xác minh được dùng làm giả định tính lệ phí trước bạ. Xe máy, mô tô đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP; giá tính lệ phí trước bạ thực tế tại địa phương có thể khác giá trong bảng.
Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số được tính theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Với các mẫu có giá trên 40 triệu đồng, mức ước tính khu vực I là 2.800.000 đồng, khu vực II là 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc dùng mức 60.000 đồng trước VAT cho mô tô từ 50cc trở lên. Không cộng phụ kiện, bảo hiểm tự nguyện hoặc phí dịch vụ đăng ký hộ.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy Kawasaki
Mỗi phiên bản có giá riêng có được tách thành một dòng không?
Có. Bài tách từng mẫu, phiên bản hoặc cấu hình có mức giá riêng để tránh bỏ sót hoặc gộp nhầm dữ liệu.
Giá trong bảng có phải giá thực tế tại đại lý?
Không nhất thiết. Giá giao dịch có thể thay đổi theo tồn kho, đời xe, màu sắc và chương trình bán hàng.
Giá lăn bánh có phải con số chính xác khi đăng ký?
Không. Đây là mức tham khảo và có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, khu vực đăng ký và chính sách tại thời điểm làm thủ tục.


















