Bảng giá xe máy Harley-Davidson tháng 10/2026 cập nhật riêng từng mẫu thuộc nhóm Sport, Cruiser, Adventure Touring và Grand American Touring, từ Nightster đến CVO Street Glide, kèm giá lăn bánh ước tính.
Bảng giá xe máy Harley-Davidson tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Phân loại | Loại giá | Giá xe |
|---|---|---|---|
| Nightster | Sport | Giá từ | 599.900.900 đồng |
| Nightster Special | Sport | Giá từ | 639.900.000 đồng |
| Sportster S | Sport | Giá từ | 669.900.000 đồng |
| Street Bob | Cruiser | Giá từ | 749.900.000 đồng |
| Low Rider S | Cruiser | Giá từ | 859.900.000 đồng |
| Low Rider ST | Cruiser | Giá từ | 879.900.000 đồng |
| Heritage Classic | Cruiser | Giá từ | 949.900.000 đồng |
| Fat Boy | Cruiser | Giá từ | 959.900.000 đồng |
| Breakout | Cruiser | Giá từ | 1.019.900.000 đồng |
| Pan America 1250 ST | Adventure Touring | Giá từ | 729.900.000 đồng |
| Pan America 1250 Special | Adventure Touring | Giá từ | 849.900.000 đồng |
| Street Glide | Grand American Touring | Giá từ | 1.339.900.000 đồng |
| Road Glide | Grand American Touring | Giá từ | 1.389.900.000 đồng |
| Street Glide Limited | Grand American Touring | Giá từ | 1.529.900.000 đồng |
| Road Glide Limited | Grand American Touring | Giá từ | 1.589.900.000 đồng |
| CVO Street Glide ST | Grand American Touring | Giá từ | 2.119.900.000 đồng |
| CVO Road Glide ST | Grand American Touring | Giá từ | 2.209.900.000 đồng |
| CVO Street Glide Limited | Grand American Touring | Giá từ | 2.619.900.000 đồng |
| CVO Street Glide | Grand American Touring | Giá từ | 2.699.900.000 đồng |
Giá lăn bánh xe máy Harley-Davidson tháng 10/2026
| Dòng xe / phiên bản | Giá xe | Hà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính) | Các tỉnh (KV II, ước tính) |
|---|---|---|---|
| Nightster | 599.900.900 đồng | 614.765.000 đồng | 612.070.000 đồng |
| Nightster Special | 639.900.000 đồng | 655.564.000 đồng | 652.869.000 đồng |
| Sportster S | 669.900.000 đồng | 686.164.000 đồng | 683.469.000 đồng |
| Street Bob | 749.900.000 đồng | 767.764.000 đồng | 765.069.000 đồng |
| Low Rider S | 859.900.000 đồng | 879.964.000 đồng | 877.269.000 đồng |
| Low Rider ST | 879.900.000 đồng | 900.364.000 đồng | 897.669.000 đồng |
| Heritage Classic | 949.900.000 đồng | 971.764.000 đồng | 969.069.000 đồng |
| Fat Boy | 959.900.000 đồng | 981.964.000 đồng | 979.269.000 đồng |
| Breakout | 1.019.900.000 đồng | 1.043.164.000 đồng | 1.040.469.000 đồng |
| Pan America 1250 ST | 729.900.000 đồng | 747.364.000 đồng | 744.669.000 đồng |
| Pan America 1250 Special | 849.900.000 đồng | 869.764.000 đồng | 867.069.000 đồng |
| Street Glide | 1.339.900.000 đồng | 1.369.564.000 đồng | 1.366.869.000 đồng |
| Road Glide | 1.389.900.000 đồng | 1.420.564.000 đồng | 1.417.869.000 đồng |
| Street Glide Limited | 1.529.900.000 đồng | 1.563.364.000 đồng | 1.560.669.000 đồng |
| Road Glide Limited | 1.589.900.000 đồng | 1.624.564.000 đồng | 1.621.869.000 đồng |
| CVO Street Glide ST | 2.119.900.000 đồng | 2.165.164.000 đồng | 2.162.469.000 đồng |
| CVO Road Glide ST | 2.209.900.000 đồng | 2.256.964.000 đồng | 2.254.269.000 đồng |
| CVO Street Glide Limited | 2.619.900.000 đồng | 2.675.164.000 đồng | 2.672.469.000 đồng |
| CVO Street Glide | 2.699.900.000 đồng | 2.756.764.000 đồng | 2.754.069.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh xe máy Harley-Davidson tháng 10/2026
Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Giá niêm yết, giá bán lẻ hoặc mức giá từ đã xác minh được dùng làm giả định tính lệ phí trước bạ. Xe máy, mô tô đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2% theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP; giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể khác theo dữ liệu địa phương.
Lệ phí cấp mới đăng ký và biển số được tính theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Các mẫu trong bảng đều trên 40 triệu đồng nên mức ước tính tại khu vực I là 2.800.000 đồng, khu vực II là 105.000 đồng. Bảo hiểm TNDS bắt buộc cho mô tô từ 50cc trở lên được tính 60.000 đồng trước VAT; xe điện áp dụng mức phù hợp loại phương tiện. Bảng không cộng phụ kiện, bảo hiểm tự nguyện hoặc dịch vụ đăng ký hộ.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy Harley-Davidson
Vì sao bài tách từng phiên bản thành từng dòng riêng?
Mỗi mẫu, phiên bản, cấu hình hoặc màu có mức giá riêng được giữ thành một hàng độc lập để tránh bỏ sót giá và giúp phép tính lăn bánh bám đúng từng cấu hình.
Giá trong bảng có phải giá thực tế tại đại lý?
Không nhất thiết. Giá giao dịch có thể thay đổi theo màu, model year, tồn kho và chương trình bán hàng tại từng thời điểm.
Giá lăn bánh trong bài có phải số tiền chính xác khi đăng ký?
Không. Đây là mức tham khảo; số tiền thực tế còn phụ thuộc giá tính lệ phí trước bạ, nơi đăng ký và chính sách còn hiệu lực tại thời điểm làm thủ tục.


















