Bảng giá xe máy điện MOVE & giá lăn bánh tháng 10/2026

khanhoi khanhoi
14:30 28/10/2026
A A+

Bảng giá xe máy điện MOVE tháng 10/2026 cập nhật chi tiết các mẫu BOSS, MISSION, THINKING, TARGET, ISABELLA, ATHENA và STRONGER PRO; những cấu hình pin hoặc ắc quy có giá khác nhau được tách riêng.

Bảng giá xe máy điện MOVE tháng 10/2026

Dòng xePhiên bản/cấu hìnhGiá bán hiện hành
BOSSPin LFP54.000.000 đồng
MISSIONPin LFP54.000.000 đồng
THINKINGPin LFP39.000.000 đồng
TARGET SPin LFP39.000.000 đồng
TARGETPin LFP 2,1 kWh32.000.000 đồng
TARGETPin LFP 4,3 kWh36.500.000 đồng
ISABELLAẮc quy19.900.000 đồng
ISABELLAPin LFP25.200.000 đồng
ATHENA PROẮc quy14.990.000 đồng
ATHENA PROPin LFP20.290.000 đồng
ATHENATiêu chuẩn14.500.000 đồng
MENTORTiêu chuẩn14.700.000 đồng
SPORTTiêu chuẩn10.900.000 đồng
STRONGER PROTiêu chuẩn10.500.000 đồng

Giá lăn bánh xe máy điện MOVE tháng 10/2026

Dòng xe / cấu hìnhGiá xeHà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính)Các tỉnh (KV II, ước tính)
BOSS - Pin LFP54.000.000 đồng57.941.000 đồng55.246.000 đồng
MISSION - Pin LFP54.000.000 đồng57.941.000 đồng55.246.000 đồng
THINKING - Pin LFP39.000.000 đồng41.241.000 đồng39.946.000 đồng
TARGET S - Pin LFP39.000.000 đồng41.241.000 đồng39.946.000 đồng
TARGET - Pin LFP 2,1 kWh32.000.000 đồng34.101.000 đồng32.806.000 đồng
TARGET - Pin LFP 4,3 kWh36.500.000 đồng38.691.000 đồng37.396.000 đồng
ISABELLA - Ắc quy19.900.000 đồng21.759.000 đồng20.464.000 đồng
ISABELLA - Pin LFP25.200.000 đồng27.165.000 đồng25.870.000 đồng
ATHENA PRO - Ắc quy14.990.000 đồng16.050.000 đồng15.455.000 đồng
ATHENA PRO - Pin LFP20.290.000 đồng22.156.000 đồng20.861.000 đồng
ATHENA - Tiêu chuẩn14.500.000 đồng15.551.000 đồng14.956.000 đồng
MENTOR - Tiêu chuẩn14.700.000 đồng15.755.000 đồng15.160.000 đồng
SPORT - Tiêu chuẩn10.900.000 đồng11.879.000 đồng11.284.000 đồng
STRONGER PRO - Tiêu chuẩn10.500.000 đồng11.471.000 đồng10.876.000 đồng

Cách tính giá lăn bánh xe máy điện MOVE tháng 10/2026

Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Mức giá xe trong bảng được dùng làm giả định giá tính lệ phí trước bạ, với mức thu lần đầu 2%. Giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể được cơ quan thuế xác định theo bảng giá áp dụng tại địa phương.

Lệ phí đăng ký và cấp biển số được tính theo khu vực và ngưỡng giá xe. Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc của xe máy điện là 55.000 đồng/năm trước VAT; bảng sử dụng 60.500 đồng khi giả định VAT 10%. Các cấu hình ắc quy và pin LFP có giá khác nhau được tính lăn bánh độc lập, không gộp thành một khoảng giá chung.

Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy điện MOVE

Vì sao từng cấu hình có giá riêng được tách thành một dòng?

Cách trình bày này giúp tránh gộp nhầm các phiên bản, loại pin, ắc quy hoặc gói mua có giá khác nhau và giúp tính giá lăn bánh tương ứng.

Giá lăn bánh có phải số tiền chính xác khi đăng ký?

Không. Đây là mức tham khảo; số thực tế có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, khu vực đăng ký và chính sách tại thời điểm làm thủ tục.

Giá bán thực tế có thể khác bảng không?

Có. Giá giao dịch có thể thay đổi theo chương trình bán hàng, tồn kho, cấu hình pin hoặc ưu đãi tại thời điểm mua.

Báo cáo Nội dung / Khiếu nại Bản quyền
MOVE bảng giá xe máy điện MOVE giá xe máy điện MOVE giá lăn bánh xe máy điện
Xem thêm