Bảng giá xe máy điện TAILG tháng 10/2026 cập nhật 12 mẫu có số giá rõ ràng như T71, T72, T61, Venus, Queen, Power, Nova, Vera và Gogo R31, kèm giá lăn bánh ước tính.
Bảng giá xe máy điện TAILG tháng 10/2026
| Dòng xe | Phiên bản/cấu hình | Giá bán hiện hành |
|---|---|---|
| T71 | Giá đang bán | 26.840.000 đồng |
| Venus R53 Plus | Giá đang bán | 14.990.000 đồng |
| T72 | Pin 72V48A | 36.750.000 đồng |
| T61 | Ắc quy 72V32Ah | 28.840.000 đồng |
| R60 | Ắc quy 60V23Ah | 16.840.000 đồng |
| Venus R53 | 6 ắc quy 23Ah | 20.800.000 đồng |
| Queen R71 | 6 bình 23Ah | 21.500.000 đồng |
| Power F52 | 6 bình 22,3Ah | 21.850.000 đồng |
| Nova R54 Plus | Ắc quy 60V23Ah | 16.400.000 đồng |
| Vera R52 | Giá đang bán | 18.840.000 đồng |
| Vera R51 | Giá đang bán | 13.990.000 đồng |
| Gogo R31 | Giá đang bán | 16.400.000 đồng |
Giá lăn bánh xe máy điện TAILG tháng 10/2026
| Dòng xe / cấu hình | Giá xe | Hà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính) | Các tỉnh (KV II, ước tính) |
|---|---|---|---|
| T71 - Giá đang bán | 26.840.000 đồng | 28.837.000 đồng | 27.542.000 đồng |
| Venus R53 Plus - Giá đang bán | 14.990.000 đồng | 16.050.000 đồng | 15.455.000 đồng |
| T72 - Pin 72V48A | 36.750.000 đồng | 38.946.000 đồng | 37.651.000 đồng |
| T61 - Ắc quy 72V32Ah | 28.840.000 đồng | 30.877.000 đồng | 29.582.000 đồng |
| R60 - Ắc quy 60V23Ah | 16.840.000 đồng | 18.637.000 đồng | 17.342.000 đồng |
| Venus R53 - 6 ắc quy 23Ah | 20.800.000 đồng | 22.677.000 đồng | 21.382.000 đồng |
| Queen R71 - 6 bình 23Ah | 21.500.000 đồng | 23.391.000 đồng | 22.096.000 đồng |
| Power F52 - 6 bình 22,3Ah | 21.850.000 đồng | 23.748.000 đồng | 22.453.000 đồng |
| Nova R54 Plus - Ắc quy 60V23Ah | 16.400.000 đồng | 18.189.000 đồng | 16.894.000 đồng |
| Vera R52 - Giá đang bán | 18.840.000 đồng | 20.677.000 đồng | 19.382.000 đồng |
| Vera R51 - Giá đang bán | 13.990.000 đồng | 15.030.000 đồng | 14.435.000 đồng |
| Gogo R31 - Giá đang bán | 16.400.000 đồng | 18.189.000 đồng | 16.894.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh xe máy điện TAILG tháng 10/2026
Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Mức giá xe trong bảng được dùng làm giả định giá tính lệ phí trước bạ, với mức thu lần đầu 2%. Giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể được cơ quan thuế xác định theo bảng giá áp dụng tại địa phương.
Lệ phí đăng ký và cấp biển số được tính theo khu vực và ngưỡng giá xe. Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc của xe máy điện là 55.000 đồng/năm trước VAT; bảng sử dụng 60.500 đồng khi giả định VAT 10%. T80 Pro đang xuất hiện trong danh mục nhưng chưa có con số giá nên không tạo dòng trống; khi hãng công bố giá phải bổ sung ngay.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy điện TAILG
Vì sao từng cấu hình có giá riêng được tách thành một dòng?
Cách trình bày này giúp tránh gộp nhầm các phiên bản, loại pin, ắc quy hoặc gói mua có giá khác nhau và giúp tính giá lăn bánh tương ứng.
Giá lăn bánh có phải số tiền chính xác khi đăng ký?
Không. Đây là mức tham khảo; số thực tế có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, khu vực đăng ký và chính sách tại thời điểm làm thủ tục.
Giá bán thực tế có thể khác bảng không?
Có. Giá giao dịch có thể thay đổi theo chương trình bán hàng, tồn kho, cấu hình pin hoặc ưu đãi tại thời điểm mua.


















