Bảng giá xe máy điện YADEA tháng 10/2026 cập nhật chi tiết từng mẫu và cấu hình có giá riêng như OSTA H+, OSTA P, VELAX, VORA, VOLTGUARD, iCANDY và X-SKY, kèm giá lăn bánh ước tính.
Bảng giá xe máy điện YADEA tháng 10/2026
| Dòng xe | Phiên bản/cấu hình | Giá bán hiện hành |
|---|---|---|
| iCANDY Lite | Tiêu chuẩn | 14.790.000 đồng |
| X-SKY Lite | Tiêu chuẩn | 11.990.000 đồng |
| X-SKY H | Tiêu chuẩn | 11.990.000 đồng |
| VELAX P | Tiêu chuẩn | 33.990.000 đồng |
| iCANDY | Tiêu chuẩn | 14.790.000 đồng |
| VORA | Tiêu chuẩn | 42.990.000 đồng |
| OMEE | Giá từ | 15.990.000 đồng |
| VEKOO H | Tiêu chuẩn | 18.990.000 đồng |
| VOLTGUARD U80 | Tiêu chuẩn | 38.990.000 đồng |
| OVA | Tiêu chuẩn | 18.190.000 đồng |
| VELAX H PLUS | Tiêu chuẩn | 38.990.000 đồng |
| iCUTE H | Tiêu chuẩn | 15.490.000 đồng |
| OSTA | H+ | 28.990.000 đồng |
| OSTA | P | 33.990.000 đồng |
| VIGOR H | Tiêu chuẩn | 16.490.000 đồng |
| ODORA H | Tiêu chuẩn | 16.690.000 đồng |
| XBULL H | Tiêu chuẩn | 13.990.000 đồng |
| VELAX U | Tiêu chuẩn | 52.990.000 đồng |
| VOLTGUARD P-L | Tiêu chuẩn | 29.490.000 đồng |
| ORIS H | Tiêu chuẩn | 27.490.000 đồng |
| VOLTGUARD U50 | Tiêu chuẩn | 38.990.000 đồng |
| VIGOR NÂNG CẤP | Giá từ | 16.190.000 đồng |
| VELAX | Tiêu chuẩn | 31.490.000 đồng |
| VEKOO | Tiêu chuẩn | 15.990.000 đồng |
| X-SKY | Tiêu chuẩn | 11.990.000 đồng |
| X-ZONE | Tiêu chuẩn | 15.990.999 đồng |
| ORLA P | Tiêu chuẩn | 21.690.000 đồng |
| OSSY | Tiêu chuẩn | 23.190.000 đồng |
| iCUTE | Tiêu chuẩn | 15.490.000 đồng |
| OCEAN | Tiêu chuẩn | 18.190.000 đồng |
| XBULL | Tiêu chuẩn | 13.990.000 đồng |
Giá lăn bánh xe máy điện YADEA tháng 10/2026
| Dòng xe / cấu hình | Giá xe | Hà Nội, TP.HCM (KV I, ước tính) | Các tỉnh (KV II, ước tính) |
|---|---|---|---|
| iCANDY Lite | 14.790.000 đồng | 15.846.000 đồng | 15.251.000 đồng |
| X-SKY Lite | 11.990.000 đồng | 12.990.000 đồng | 12.395.000 đồng |
| X-SKY H | 11.990.000 đồng | 12.990.000 đồng | 12.395.000 đồng |
| VELAX P | 33.990.000 đồng | 36.130.000 đồng | 34.835.000 đồng |
| iCANDY | 14.790.000 đồng | 15.846.000 đồng | 15.251.000 đồng |
| VORA | 42.990.000 đồng | 46.710.000 đồng | 44.015.000 đồng |
| OMEE - Giá từ | 15.990.000 đồng | 17.770.000 đồng | 16.475.000 đồng |
| VEKOO H | 18.990.000 đồng | 20.830.000 đồng | 19.535.000 đồng |
| VOLTGUARD U80 | 38.990.000 đồng | 41.230.000 đồng | 39.935.000 đồng |
| OVA | 18.190.000 đồng | 20.014.000 đồng | 18.719.000 đồng |
| VELAX H PLUS | 38.990.000 đồng | 41.230.000 đồng | 39.935.000 đồng |
| iCUTE H | 15.490.000 đồng | 17.260.000 đồng | 15.965.000 đồng |
| OSTA - H+ | 28.990.000 đồng | 31.030.000 đồng | 29.735.000 đồng |
| OSTA - P | 33.990.000 đồng | 36.130.000 đồng | 34.835.000 đồng |
| VIGOR H | 16.490.000 đồng | 18.280.000 đồng | 16.985.000 đồng |
| ODORA H | 16.690.000 đồng | 18.484.000 đồng | 17.189.000 đồng |
| XBULL H | 13.990.000 đồng | 15.030.000 đồng | 14.435.000 đồng |
| VELAX U | 52.990.000 đồng | 56.910.000 đồng | 54.215.000 đồng |
| VOLTGUARD P-L | 29.490.000 đồng | 31.540.000 đồng | 30.245.000 đồng |
| ORIS H | 27.490.000 đồng | 29.500.000 đồng | 28.205.000 đồng |
| VOLTGUARD U50 | 38.990.000 đồng | 41.230.000 đồng | 39.935.000 đồng |
| VIGOR NÂNG CẤP - Giá từ | 16.190.000 đồng | 17.974.000 đồng | 16.679.000 đồng |
| VELAX | 31.490.000 đồng | 33.580.000 đồng | 32.285.000 đồng |
| VEKOO | 15.990.000 đồng | 17.770.000 đồng | 16.475.000 đồng |
| X-SKY | 11.990.000 đồng | 12.990.000 đồng | 12.395.000 đồng |
| X-ZONE | 15.990.999 đồng | 17.771.000 đồng | 16.476.000 đồng |
| ORLA P | 21.690.000 đồng | 23.584.000 đồng | 22.289.000 đồng |
| OSSY | 23.190.000 đồng | 25.114.000 đồng | 23.819.000 đồng |
| iCUTE | 15.490.000 đồng | 17.260.000 đồng | 15.965.000 đồng |
| OCEAN | 18.190.000 đồng | 20.014.000 đồng | 18.719.000 đồng |
| XBULL | 13.990.000 đồng | 15.030.000 đồng | 14.435.000 đồng |
Cách tính giá lăn bánh xe máy điện YADEA tháng 10/2026
Giá lăn bánh trong bài là mức ước tính. Phép tính lấy mức giá xe đang được công bố làm giả định giá tính lệ phí trước bạ. Xe máy đăng ký lần đầu áp dụng mức lệ phí trước bạ 2%; giá tính lệ phí trước bạ thực tế có thể được cơ quan thuế xác định theo bảng giá áp dụng tại địa phương.
Lệ phí đăng ký và cấp biển số được tính theo mức đang áp dụng tại khu vực I và khu vực II. Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc của xe máy điện là 55.000 đồng/năm trước VAT; bảng ước tính sử dụng 60.500 đồng khi giả định VAT 10%. Chi phí pin, thuê pin, đổi pin, phụ kiện hoặc dịch vụ không nằm trong giá cấu hình sẽ không tự động cộng vào lăn bánh. ODORA S2 đang được hãng hiển thị nhưng chưa có số giá công khai nên không tạo dòng giá trống trong bảng.
Những câu hỏi thường gặp về giá xe máy điện YADEA
Vì sao các cấu hình có giá khác nhau được tách riêng?
Mỗi phiên bản, cấu hình pin, gói mua hoặc nhóm màu có mức giá riêng được giữ thành một dòng độc lập để tránh bỏ sót giá và giúp phép tính lăn bánh bám đúng cấu hình.
Giá lăn bánh trong bài có phải số tiền chính xác khi đăng ký?
Không. Đây là mức tham khảo; số thực tế có thể thay đổi theo giá tính lệ phí trước bạ, nơi đăng ký và chính sách tại thời điểm làm thủ tục.
Giá xe có bao gồm pin hay không?
Điều này phụ thuộc từng hãng và từng cấu hình. Bài ghi rõ cấu hình khi nguồn tách giá xe kèm pin, thuê pin hoặc không kèm pin.


















